1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN HÌNH 8

121 470 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hình học 8
Tác giả Bùi Văn Phương
Trường học THCS Thủy Triều
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mục tiêu Qua bài này học sinh cần: - Nắm đợc định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân - Vẽ đợc hình thang cân - Sử dụng định nghĩa, tính chất của hình thang cân để ch

Trang 1

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ TriềuNgày dạy: chơng I: Tứ giác

Tiết 1: Đ1 Tứ giác

I Mục tiêu:

Qua bài này giáo viên cần làm cho học sinh :

- Nắm đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của một tứ giác lồi.

- Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của tứ giác lồi

- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên : Bảng phụ, thớc , compa, thớc đo góc

* Yêu cầu học sinh quan sát H1

? Cho biết các cạnh, đỉnh của các hình vẽ ở H1-> Giới thiệu tứ giác

? Dựa vào định nghĩa tam giác hãy định nghĩa tứ giác?

* Yêu cầu HS quan sát H2

? H2 có phải là tứ giác không? H2 ≠ H1 nh thế nào?

? Thế nào là tứ giác? (gọi HS đọc định nghĩa SGK)

* GV vẽ tứ giác lên bảng và nhấn mạnh định nghĩa nêu cách đọc tên tứ giác, các cạnh, đỉnh nh SGK

* Tìm hình là tứ giác ở xung quanh?

*Yêu cầu HS làm ?1-> Giới thiệu định nghĩa tứ giác lồi, quy ớc qua chú ý

* Yêu cầu học sinh làm ?2 bằng cách điền vào SGK bằng bút chì => GV treo bảng phụ đáp án

* ĐN: (SGK/64)

A B

2

b

Trang 2

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ TriềuGọi 1 HS lên bảng ghi phần CM

? Tính góc ngoài tại đỉnh B.

? Tổng 4 góc ngoài =?

TL: tại chỗ TL: 360 0

Qua bài này giáo viên cần làm cho học sinh:

- Nắm đợc định nghĩa hình thang, các yếu tố của hình thang

- Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thang vuông

- Biết vẽ hình thang, hình thang vuông

- Sử dụng dụng cụ để kiểm tra 1 tứ giác có là hình thang không?

- Nhận biết đợc hình thang ở vị trí khác nhau

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên: Bảng phụ, thớc thẳng, ê ke, thớc đo góc.

- Học sinh: Bảng nhóm, thớc thẳng, thớc đo góc, êke.

III tiến trình dạy học:

Trang 2

2

b

Trang 3

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

A Kiểm tra bài cũ

1 Định nghĩa tứ giác ABCD Vẽ tứ giác ABCD có Aˆ  110 0 , Dˆ  70 0

2 Phát biểu định lý tổng các góc trong một tứ giác? Nhận xét gì về tứ giác bạn vừa vẽ?

-> Cho điểm

=> Kết luận sau mỗi phần

* Yêu cầu HS nhắc lại nhận xét

Đọc nhận xét (SGK/70)

?2 a, ht ABCD, đáy AB, CD,

AD // BC CM: AD = BC; AB = CD

A B

Quan sát H18 SGK Hãy tính D = ?

HS đứng tại chỗ tính D

A B

D C

=> Giới thiệu hthang vuông

? Thế nào là hthang vuông Nêu ĐN/SGK

Cả lớp làm vào vở Yêu cầu 3 HS lên bảng giải thích cách làm?

* Nhận xét

Bài 7(SGK/71) H21: a, x + 80 o = 180 o

=> x = 180 o - 80 o = 100 o

y + 40 o = 180 o

=> y = 180 o - 40 o

=> y = 140 o Vậy x = 100 o ; y = 140 o Tơng tự phần b, c

* Yêu cầu HS làm ?1

- Đọc Định nghĩa SGK

HS theo dõiQuan sát H15 -> trả lời câu a?

Nhận xét câu trả lời của bạnGiải thích câu b?

AB và CD : là các đáy

AD và BC : cạnh bênAH: đờng cao

3

2

b

Trang 4

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

- Học định nghĩa và cách nhận biết hình thang

- Làm bài tập 8, 9 (SGK) - hoàn thành vở Bài tập

- Tìm hiểu bài: Hình thang cânNgày dạy: tiết 3: Đ3 hình thang cân

I mục tiêu

Qua bài này học sinh cần:

- Nắm đợc định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân

- Vẽ đợc hình thang cân

- Sử dụng định nghĩa, tính chất của hình thang cân để chứng minh và tính toán.

- Biết chứng minh tứ giác là hình thang cân.

- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- GV: Bảng phụ, thớc compa

- HS: thớc, êke, compa

III tiến trình dạy h

A. Kiểm tra bài cũ

Nêu định nghĩa và các tính chất của hình thang

*Yêu cầu Học sinh quan sát H23 (SGK) => Nêu nhận xét -> Hình thang cân.

A B

D C

ĐN: SGK/71 Hình thang ABCD (AB//CD) có

C

Dˆ ˆ

Hoặc Aˆ Bˆ -> là hình thang cân(đáy AB, CD)

Trang 5

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

- Vẽ hình cho từng trờng hợp => gợi ý của/m (nh SGK)

- Vẽ hình vào vở

- Chứng minh vào vở

a, AD BC =   (AB < CD)( SGK/73) O

b, AD//BC (SGK/73) A B

D C

Yêu cầu HS, đọc đlý 2/73 ghi gt, KL

- Đọc ĐLý 2 (SGK) Yêu cầu HS vẽ hình ghi gt, KL vào vở

- Vẽ hình, ghi gt, KL vào vở

* Yêu cầu HS vẽ hình ghi gt, KL vào vở

* Yêu cầu HS đứng tại chỗ chứng minh đlý -1 HS chứng minh

* Định lý 2 (SGK)/73

A B

D C

Gt hình thang cân ABCDAB//CD

? Qua ?3 em cho biết hthang có 2 đờng chéo bằng nhau có là hình thang cân không? => Định lý 3 => Dấu hiệu nhận biết.

? Định nghĩa, tính chất của hình thang cân?

? Dấu hiệu nhận biết hình thang cân? Bài 11/74(SGK)

Trang 6

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

- Củng cố, khắc sâu đ/nghĩa - tính chất của hình thang cân để giải đợc một số

II chuẩn bị của giáo viên - học sinh

- Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập, thớc đo góc, compa, thớc thẳng, bút dạ

- HS: Đồ dùng học tập: compa, thớc, êke…

III tiến trình dạy – học học

A Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu định nghĩa, các tính chất của hình thang cân

- Vẽ hình thang cân ABCD - nêu cách vẽ của mình?

CM :IDC cân tại I và IAB cân tại I

?Từ giả thiết hãy chứng minh ICD là cân?

? Có BDC ACD    suy ra điều gì?

TL:  IDC cân => ID = IC

? Từ AB//CD suy ra điều gì?

TL: BDC ABD    và BAC ACD    Vậy IAB là  gì?

TL:  IAB cân => IB = IA

Bài 17/75 (Sgk )

A B

I

D CChứng minh:

Gọi I là giao điểm của AC và BD

Có BDC ACD    (gt) => ICD cân

=> ID = IC (1)Lại có AB//CD (gt)

=> BDC ABD    và BAC ACD    ( so le trong)

Và có BDC ACD    (gt)

=> BAI ABI    =>  IAB cân => IB = IA

Từ (1) và(2) => IA + IC = IB + ID hay AC = BD

Vậy tứ giác ABCD có AB//CD (gt)

Trang 7

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

GV đa Bài 18/75 (SGK)

* Yêu cầu HS đọc đề bài , 1HS vẽ hình ? Muốn chứng minh BDE cân ta cần c/mgì? em hãy đa ra sơ đồ phân tích đi lên?

BDE cân 

BD = BE

HS lên bảng c/m?

GV dựa vào NX Đ2 và gt để c/m.

? hãy chứng minh  ACD =BDC ?

? ADC và  BDC có các yếu tố nào bằngnhau? Vì sao?

? em hãy đa ra sơ đồ phân tích đi lên?

ADC = BCD 

DC chung; BDE ACD    ;BD = AC

=> BE = AC (1) ( theo NX Đ2 )Lại có AC = BD (gt)(2)

Từ (1) và(2) =>  BDE là  cân

b/  BDE là  cân => BDE BED    (3)

có AC// BE => ACD BED    (4) ( slt)

vậy tứ giác ABCD có AB//CD (gt) và có

ADC BCD  (cmt) => ABCD là hình thangcân

Hoạt động 3: củng cố

- Nhắc lại định nghĩa, tính chất của hình thang cân?

- Dấu hiệu nhận biết hình thang cân?

Qua bài này học sinh cần:

- Nắm đợc khái niệm đờng TB của tam giác, định lý 1 và 2 về đờng TB của tam giác Trang 7

2

b

Trang 8

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

- Biết vận dụng định lý để tính độ dài, chứng minh hai đờng thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song

II chuẩn bị của giáo viên - học sinh

- Giáo viên: bảng phụ, thớc kẻ, compa

- Học sinh: Thớc, compa

III tiến trình dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

Cho tam giác cân ABC; M, N lần lợt là trung điểm của AB, AC Chứng minh BMNC là hình thang cân

=> Định lý 1; 1 HS đọc định lý

1 HS ghi giả thiết, KL của định lý

Để c/m hai đờng thẳng bằng nhau ta cần c/m gì?

TL: 2  bằng nhau

? Đọc tên hai  cần c/m bằng nhau? Muốn có 2  đó cần tạo hình vẽ ntn?

- Kẻ qua E đờng thẳng //BD cắt BC tại F

=> 2  AED và  EFC HS đứng tại chỗ c/m

? Em hãy c/m hai  đó bằng nhau?

HS đứng tại chỗ C/m

=> GV giới thiệu ĐN đờng TB quay lại phần KT bài

cũ và hỏi? Từ định nghĩa em cho biết MN có là đờng

TB của  ABC không?

TL: MN là đờng TBình của  ABC vì M là trung

điểm của AB, N là trung điểm của AC

Gt ABC,AD = DB; DE//BC

KL AE = ECChứng minh SGK/76b) Đ ịnh nghĩa:

? Ngoài MN ta còn có thể vẽ đợc mấy đờng TB của

ABC nữa? 1  có mấy đờng TB?

TL: Một  có 3 đờng TB 1HS lên vẽ tiếp 2 đờng TB

Hoạt động 2: c/ Định lý 2

* Yêu cầu HS thực hiện ?21HS thực hiện trên bảng cả lớp thực hiện ra bảng nhóm

* Yêu cầu HS làm ?3 (SGK)

HS đứng tại chỗ trả lời Trang 8

2

b

Trang 9

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

? DE đợc tính ntn?

TL: DE = 1/2 BC Vậy BC = ? HS trả lời BC = 2DE

Hoạt động 3: Luyện tập-củng cố

GV đa Bài 20 (SGK)/79 Treo bảng phụ vẽ H41 (SGK)

* Yêu cầu HS cho biết bài toán cho biết nhữnggì và nêu cách tìm x ?

GV đa bài tập 21/79SGK,có kèm theo H42

HS tại chỗ trả lời bài toán

? NX bài làm của bạn?

Bài tập 21/79SGK

GV đa bài tập 22/80SGK, có kèm theo H43

? HS nêu hớng chứng minh AI = IM ?GV: Bớc 1:c/m : EM // DC

C Hớng dẫn học ở nhà

- Thuộc Định lý 1 và 2 ; chứng minh định lý

- Làm lại bài tập 22 SGK/ 80, làm bài tập 23/80SGK; Bài tập trong SBT

- Đọc và xem trớc phần 2 của bài học ngày hôm nay

Ngày dạy:

Tiết 6: đờng trung bình của hình thang

I mục tiêu

Qua bài này HS cần:

- Nắm đợc định nghĩa đờng TB của hình thang, tính chất đờng TB của hình thang

- Vận dụng định lý để tính độ dài, chứng minh hai đờng thẳng bằng nhau, song song, vận dụngvào thực tế

- Rèn luyện kĩ năng chứng minh định lý

II chuẩn bị của giáo viên - học sinh

- Giáo viên: Bảng phụ, thớc kẻ, thớc kẻ, com pa

- Học sinh:Thớc , compa

III Tiến trình dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Định nghĩa đờng trung bình của tam giác ? Vẽ đờng trung bình của ACD ?

- Phát biểu định lý 1, định lý 2 Nếu ACD có đờng trung bình 20cm Tính cạnh thứ 3?

B.Bài mới : Trang 9

2

b

Trang 10

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

Hoạt động của thầy và trò Nội dung Ghi bảng Hoạt động 1: 2 đờng trung bình của hình thang

GV Yêu cầu HS làm ?41HS Vẽ hình, ghi gt, KLNhận xét và rút ra định lý 3

Định lý SGK/76 Gọi I là giao điểm của EF và AC Em hãychứng minh I là trung điểm của AC?

Định Lý 3Gt

ABCD (AB//CD)

Trang 11

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

- Khắc sâu định nghĩa, tính chất đờng trung bình của tam giác, của hình thang

- Rèn kĩ năng về hình, ghi giả thiết, kết luận và tình toán, chứng minh

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên: Bảng phụ, thớc, com pa

- Học sinh: Bảng nhóm, thớc, com pa

III tiến trình dạy học:

A Kiểm tra

- Phát biểu định nghĩa, tính chất đờng trung bình của hình thang

- Vẽ đờng trung bình PQ của hình thang ABCD (AB//CD) và viết biểu thức tính đờng trungbình PQ?

B.bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung Ghi bảng

GV đa bài tập 26/80SGK

?HS lên bảng hoặc tại chỗ trả lờitính x và y?

? Em tính yếu tố nào trớc? Có thểtính y trớc đợc hay không?

Bài tập:26/80SGK

Tính x và y BiếtAB//CD//EF//GH

y

8cm x 16cm

Trang 12

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

? Hãy so sánh độ dài đoạn EK và

CD ? Em sử dụng kiến thức nào để

E

F K

? Hãy chứng minh EF  AB+CD

Hoạt động 3 Dạng toán 3: Chứng minh và tính độ dài

GV đa bài toán HS đọc đề bài

A B

? Hãy nói cách tính EI, KF, IK ?

? Em sử dụng kiến thức nào để tính?

GV: hãy vận dụng tính chất đờngtrung bình của tam giác để tính EI và

KF GV: hãy vận dụng tính chất đờngtrung bình của hình thang và tínhchất cộng đoạn thẳng để tính IK

=> ID = IB ( theo ĐL1 đờng trung bình của tam giác )

* tơng tự : AK = KC

b/ * Có EI = 1

2AB ( t/c đờng trung bình của tam

giác ABD) hay EI = 1

Trang 13

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

ABC ) hay KF = 1

2.6 = 3 cm

*Có EF = 1

2( AB + CD) (t/c đờng trung bình của

hình thang ABCD ) hay EF = 1

2( 6+10) = 8 cm

Có EF = EI+IK+KF => IK = EF - (EI+KF)

IK = 8 - 6 = 2 cm

Hoạt động 4: Củng cố

- Phát biểu định nghĩa, tính chất đờng trung bình của tam giác?

- Phát biểu định nghĩa, tính chất đờng trung bình của hình thang?

C. Hớng dẫn học ở nhà

- Ôn lại các định nghĩa, định lý ; Làm BT 43,44/65 (SBT)

- Tiết học sau đem com pa và các dụng cụ : thớc kẻ , bút chì …

- Ôn lại các bớc giải bài toán dựng hình

Ngày dạy:

Tiết 8: Đ5. dựng hình bằng thớc và compa.

Dựng hình thang

I mục tiêu:

Qua bài này học sinh cần:

- Biết dùng thớc và compa để dựng hình (Chủ yếu là dựng hình thang) theo các yếu tố

đã cho bằng số và biết trình bày 2 phần: cách dựng, chứng minh

- Biết sử dụng thớc và compa để dựng hình vào vở một cách tơng đối chính xác

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng đụng cụ, rèn khả năng suy luận khichứng minh, có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên: Bảng phụ vẽ h46,47, compa, thớc, thớc đo góc

- Hình học:Compa, thớc kẻ, thớc đo góc

III tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

- ở lớp 6, 7 em đã đợc học bài toán dựng hình nào?

B.Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung Ghi bảng

Giáo viên giới thiệu nh SGK "Ta đã biết …

7 Bài toán dựng hình cơ bản (SGK)/81,82)

Trang 13

2

b

Trang 14

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ TriềuGiáo viên treo bảng phụ h46, h47 và nhắc

? Từ đề bài đã cho và bằng kiến thức đã

học, theo em bộ phận nào của hình thangtrên có thể dựng đợc ngay?

? điểm B phải thoả mãn ĐK gì?

? Từ phần phân tích em hãy nêu cách dựnghình ?

A

GV đa bài tập 31/ 83SGK

HS đọc bài toán

? hãy phân tích bài toán?

? Nêu các bớc dựng hình thang ABCD ?

? dựng yếu tố nào trớc, yếu tố nào sau?

2

b

Trang 15

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

- Ôn lại 7 bài toán dựng hình cơ bản ( đã đợc nhắc lại ở bài học )

Ngày dạy:

Tiết 9: Luyện tập

I mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh các phần của 1 bài tính toán dựng hình

- Học sinh biết vẽ phác hình để phân tích miệng bài toán, biết cách trình bày phần cách dựng

và chứng minh

- Rèn kĩ năng sử dụng thớc và compa để dựng hình

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên: Bảng phụ, thớc, compa

?Nêu dấu hiệu nhận biết hình thangcân?

? Hãy vẽ phác hoạ hình vẽ và phântích để tìm cách dựng hình?

? dựng bộ phận nào trớc, bộ phậnnào sau?

? Hãy chứng minh ABCD là hìnhthang cân thoả mãn yêu cầu bàitoán?

? Dựng đợc mấy hình thang cânthoả mãn yêu cầu bài toán?

Bài tập 33/83SGK

*Phân tích:

*Cách dựng:

A B 4cm

D 800 C 3cm

2

b

Trang 16

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

Thoả mãn yêu cầu bài toán

? dựng bộ phận nào trớc, bộ phậnnào sau?

? Hãy chứng minh ABCD là hìnhthang thoả mãn yêu cầu bài toán?

? Dựng đợc mấy hình thang thoả

mãn yêu cầu bài toán?

Yêu cầu học sinh nêu lại 4 bớc của bài toán dựng hình?

? Nhắc lại các bài toán dựng hình cơ bản đã học ở lớp 6 và 7 ?

GV đa bảng phụ giới thiệu lại và hớng dẫn lại cho học sinh thực hiện lại vào vở nháp

C. Hớng dẫn học ở nhà

- Ôn lại cách giải bài tập dựng hình

- Làm bài tập trong sách bài tập toán, trong vở bài tập

- Đọc trớc bài 6: Đối xứng trục

Ngày dạy: Tiết 10: Đ6 đối xứng trục

Trang 17

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

- HS nhận biết đợc 2 đờng thẳng đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng, hình thang có trục đối xứng

- Biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với một đờng thẳng cho trớc qua 1 đờng thẳng

- Nhận biết hình có trục đối xứng trong toán học, trong thực tế

II chuẩn bị của giáo viên - học sinh

- Giáo viên: Bảng phụ, compa, thớc kẻ

- Học sinh: Đồ dùng học tập

III.tiến trình dạy học

A Kiểm tra

Thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng?

Cho đờng thẳng d và Ad Dựng A' sao cho d là trung trực của AA' ?

đờng thẳng d Hai điểm A và A’ là hai điểm

đx với nhau qua đờng thẳng d

*Ví dụ:

A và A’ đối xứng với nhau qua đờngthẳng d

Giáo viên: đờng thẳng d gọi là trục đối xứng

? Cho điểm A  d Để vẽ điểm A’ đối xứngvới điểm A qua đờng thẳng d đã cho trớc emlàm nh thế nào?

? nếu biết hai điểm A và A’ , để vẽ trục đốixứng d của hai điểm đó em vẽ nh thế nào?

? Nếu B  d thì điểm đối xứng với B qua d là

? Nhận xét gì về hai đoạn thẳng AB và A'B'?

=> AB, A'B' là 2 hình đối xứng với nhau qua 1

đờng thẳng=> ĐNGiáo viên giới thiệu hai hình đối xứng nh SGK

* AB và A’B’ : đối xứng với nhau qua d

* Định nghĩa: SGK/85 Trang 17

2

b

Trang 18

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ TriềuH53, H54 (Bảng phụ) => KL

? Tìm trong thực tế hình ảnh hai hình đối xứngqua 1 trục?

* Từ KL trên em cho biết: Muốn dựng 1 đờngthẳng M'N' đối xứng với đờng thẳng MN qua d

em làm nh thế nào? Dựng  A'B'C' đối xứng

ABC qua d?

* d gọi là trục đối xứng của hai hình

* 2 đờng thẳng (góc, tam giác) đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng thì bằng nhau

*Yêu cầu HS làm?3/86 Giáo viên vẽ hình 55 SGK

? Tìm điểm đối xứng với điểm A qua AH? điểm

đối xứng điểm B qua AH

Đờng thẳng nào đối xứng với đờng thẳng AB qua AH?

Vậy mỗi điểm đối xứng của  ABC qua AH nằm ở đâu?

Giáo viên gấp  cân cho HS quan sát và gấp chữ

H (đầu bài) => trả lời câu hỏi đầu bài?

GV đa ?4/86 SGK  cân có mấy trục đối xứng?  đều? Đờng tròn?

Tiết 11 : luyện tập………

I mục tiêu

- Củng cố cho HS kiến thức về 2 hình đối xứng qua 1 trục, hình có trục đối xứng

- Rèn kĩ năng vẽ hình đối xứng của 1 hình qua 1 đờng thẳng (đơn giản) Trang 18

2

b

Trang 19

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

- Kĩ năng nhận biết hai hình đối xứng qua 1 trục, hình có trục đối xứng, liên hệ thực tế

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Bảng phụ, compa, thớc kẻ, êke, phấn màu

- Học sinh: Bảng nhóm, đồ dùng học tập

III tiến trình dạy học A.Kiểm tra bài cũ

HS1? Thế nào là hai điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng?

Muốn vẽ hai hình (đờng thẳng, tam giác) đối xứng nhau qua d làm nh thế nào?

HS2? Thế nào là hình có trục đối xứng? Vẽ trục đối xứng của hình thang cân của  đều?

B.Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung Ghi bảng

? OB bằng đoạn nào vì sao?

? OC bằng đoạn nào vì sao?

? kết luận gì về hai đoạn OB và OC ?Giáo viên nhắc lại và yêu cầu HS làm vào

vở, 1 HS

? Hãy tính BOC ?

? BOC bằng tổng những góc nào ,vì sao ?

? NX gì về tổng hai góc COy+xOBvà tổng

yOA+AOx ? vì sao?

và có Ox là trung trực (cmt)

=> là phân giác của AOB => AOx= xOB

Tơng tự COy= yOA

COy+xOB = yOA+AOx = xOy = 50o

Có BOC =COy+xOB +yOA+AOx

= 50 o+ 50o = 100o

GV đa bài tập 39/88 sgkGiáo viên gọi HS đọc đề bài giáo viên h-ớng dẫn HS vẽ hình vào vở ghi rõ gt, Kl

? Tìm trên hình vẽ những cặp đờng thẳngbằng nhau? Giải thích?

A đối xứng C qua d => AD = DC;

E  d => AE = ECAD+DB=CD+DB =CB(1) Trang 19

O

C

B

Axy

DA

A’

d

EB

2

b

Trang 20

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

b/ Con đờng ngắn nhất là ADB

GV đa bài tập 40/88 SGKGiáo viên treo bảng phụ có các hình vẽ ởhình 61 (nếu có thể giáo viên vẽ màu theoyêu cầu SGK)

Cho HS nhận biết và trả lời bài 40: Biểnnào có trục đối xứng?

- HS biết vẽ hình bình hành, chứng minh tứ giác là hình bình hành

- Rèn kỹ năng suy luận, vận dụng tính chất của hình bình hành để chứng minh hai đờng thẳng bằng nhau 2 góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song, 3 điểm thẳng hàng

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Bảng phụ, thớc kẻ, compa, êke

Trang 21

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

GV đa hình vẽ và hỏi: Các cạnh đối của tứ giácABCD trên hình bên có gì dặc biệt?

110 70

CD AB

//

//

* Chú ý: Hình bình hành là hình thang có 2cạnh bên song song

? tại sao các cạnh đối của hbh lại bằng nhau?

? C/M các góc đối của hbh bằng nhau?

? C/M hai đờng chéo hbh cắt nhau tại trung

điểm của mỗi đờng?

* Định lý (SGK/90)

Gt ABCD: Hình bình hành

AC  BD = OKL

a, AB = CD , AD = BC

b, Â = C , B = D

c, OA = OC ; OB = OD

? để chứng minh tứ giác là hbh theo ĐN emchứng minh nh thế nào?

? Nếu tứ giác có các cạnh đối bằng nhau thì tứgiác đó có là hbh hay không? vì sao?

? Nếu tứ giác có hia cạnh đối song song vàbằng nhau thì tứ giác đó có là hbh hay không?

? Nếu tứ giác có các góc đối bằng nhau thì tứ

Trang 22

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triềugiác đó có là hbh hay không? vì sao?

? Nếu tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tạitrung điểm của mỗi đờng thì tứ giác đó có làhbh hay không? vì sao?

HS đọc lại các dấu hiệu nhận biết hbh?

Hoạt động 4: Củng cố

GV đa bảng phụ có nội dung ?3

*Yêu cầu HS làm ?3 ghi nhanh đáp án ra bảngnhóm và yêu cầu giải thích theo dấu hiệu nào

để nhận biết đợc nh vậy?

? Hình bình hành có các tính chất gì?

C.Hớng dẫn về nhà

- Học thuộc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành

- Chứng minh các dấu hiệu nhận biết

- Củng cố, khắc sâu định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành

- Rèn kĩ năng vẽ hình, chứng minh, suy luận lôgic

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Bảng phụ, thớc êke, compa

- Học sinh: Bảng nhóm, đồ dùng học tập

III tiến trình dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

HS 1: Phát biểu định nghĩa và tính chất của hình bình hành?

Trang 23

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triềutập.

HS tại chỗ trả lời câu hỏi

B Có 2 đờng chéo bằng nhau

C Có 2 đờng chéo vuông góc

D Cả 3 câu trên đều sai

Treo bảng phụ H72

*Yêu cầu HS vẽ hình vào vở

* Yêu cầu 1 HS chứng minh a Cả lớp suy nghĩ chứng minh ra nháp

C D

O H

K

? C/M tứ giác đó có một cạnh song song và bằng nhau?

? Em c/m cặp cạnh nào song song

và bằng nhau?

? Vì sao AH//CK ?

?để c/m AH = CK,em chứng minh ntn?

Hãy chứng minh A, O, C thẳng hàng?

 O là giao điểm của AC và HK Vậy A, O, C thẳng hàng

N M

C D

Trang 24

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

? Em hãy nói cách chứng minh

CD)

từ (1) và (2) => AK = CI và AK //CI => AKCI là hbh => AI// CK

- Ôn lại định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành

- Làm bài tập trong vở bài tập toán

- HS nhận biết đợc 2 đờng thẳng đối xứng qua 1 điểm, hình bình hành có tâm đối xứng

- HS biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc, đờng thẳng đối xứng với một đờng thẳng cho trớc qua 1 điểm

- HS biết chứng minh hai điểm đối xứng qua 1 điểm, nhận ra một số hình có tâm đối xứng

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Bảng phụ, thớc, compa, phấn màu

- Học sinh: Bảng nhóm, thớc, compa, êke, giấy kẻ ô vuông

III tiến trình dạy học A.kiểm tra bài cũ

Câu 1: Thế nào là 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng? Vẽ M' đối xứng qua đờng thẳng a?

Câu 2: Có điểm A và O Hãy vẽ A' sao cho O là trung điểm của đoạn A A ?

HS lên bảng vẽ, HS ở dới vẽ vào vở

GV  A, A' đối xứng qua điểm O  Bài học

B.Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung Ghi bảng

Trang 24

2

b

Trang 25

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ TriềuGV: A, A' đối xứng qua điểm O

? Thế nào là 2 điểm đối xứng nhau qua

điểm O ?

?để vẽ điểm A’ đối xứng với điểm A qua O

ta vẽ nh thế nào?

? Cho trớc điểm O và A O, có bao nhiêu

điểm đối xứng với A qua O?

GV cho điểm A và B, O Hãy vẽ điểm A’

và B’ đối xứng với A và B qua O ?

? Nếu điểm A trùng với điểm O thì A’ nằm

* Avà A' đối xứng qua điểm O  O là trung

điểm của AA’

?Dự đoán gì về điểm C’ đối với đoạn A’B’ ?

? Dùng thớc kiểm nghiệm điểm C’ thuộc đoạn A’B’?

GV: Mỗi điểm thuộc đoạn AB đều đối xứng với mỗi

điểm thuộc đoạn A B và ngợc lại => thông báo về

hai đoạn thẳng đối xứng qua một điểm

? Thế nào là 2 hình đối xứng qua 1 điểm?

? để vẽ đoạn thẳng A’B’ đối xứng với đoạn AB cho trớc qua O cho trớc em làm nh thế nào?

* Giáo viên treo bảng phụ h77

 giới thiệu 2 đờng thẳng, 2 đoạn thẳng, 2 góc, 2 

đối xứng nhau qua 1 điểm

? để vẽ A B C' ' ' đối xứng với ABC cho trớc qua O cho trớc em làm nh thế nào?

? Có nhận xét gì về 2 đoạn thẳng đối xứng nhau qua tâm O?

Tơng tự với 2 góc , 2 tam giác… đối xứng nhau qua tâm O?

Giáo viên treo bảng phụ H78

Ogọi là tâm đối xứng của hình đó.

* -Nếu đoạn AB và A’B’ đối xứng với nhau qua O thì AB = A’B’

- Nếu đoạnA B C' ' 'và ABC đối xứng với nhau qua O thì

Trang 26

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

HS tìm hình đối xứng với mỗi cạnh của hình bình hành qua tâm O?

Cho học sinh lên bảng lấy điểm M bất kì thuộc hình

bình hành ABCD Tìm điểm M đối xứng với M qua

O Điểm M nằm ở đâu?

mỗi điểm thuộc hình bình hành ABCD có điểm đối xứng với nó qua O cũng thuộc hình bình hành đó

Ta nói O là tâm đối xứng của hình bình hành ABCD

Vậy tâm đối xứng của hình bình hành là gì?

O

O: là tâm đối xứng của hình bình hành ABCD

- Củng cố, khắc sâu định nghĩa, khái niệm 2 điểm đối xứng qua 1 điểm, hai hình đối xứng qua

1 điểm, và hình có trục đối xứng

Hoạt động của thầy và trò Nội dung Ghi bảng

Trang 26

2

b

Trang 27

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

Bài tập 1.Chọn câu sai trong các câu sau:

A.Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm của

2 đờng chéo

B.Hình thang cân có tâm đối xứng là giao điểm của hai đờng chéo

C.Hình tròn có tâm đối xứng chính là tâm của nó

Bài tập 2 :( 57/96 sgk) Các câu sau đúng hay sai

a/ Tâm đối xứng của một đờng thẳng là điểm bất kì của đờng thẳng đó

b/ Trọng tâm của một tam giác là tâm đối xứng của tam giác đó

c/ Hai tam giác đối xứng với nhau qua một điểm thì

có chu vi bằng nhau

Bài tập 3( 103/71 SBT) Trong các hình sau, hình

nào có tâm đối xứng? Với các hình đó, hãy chỉ rõ tâm đối xứng của hình.

a/ Đoạn thẳng AB b/ Tam giác đều ABCc/ Đờng tròn tâm O

Bài tập 56/96 SGK

GVđa bài tập 52/96: yêu cầu HS

đọc đề bài giáo viên vẽ hình lên bảng Yêu cầu HS vẽ hình vào vở

? E đối xứng với F qua B khi nào?

B là trung điểm của EF cần điều

? BE, BF quan hệ doạn thẳng nào?

Vẽ đờng thẳng đó?

GV nếu nối AC,

Nối A với C xét tứ giác AEBC có: AE//BC(vì BC//AD,

Trang 28

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ TriềuGVđa bài tập 54/96: yêu cầu HS

đọc đề bài giáo viên vẽ hình lên bảng Yêu cầu HS vẽ hình vào vở

? B đối xứng với C qua O khi nào?

O là trung điểm của BC cần điềukiện gì?

Bài tập 54/96 SGK

Nối A với O

x

y O

A

C B

? để c/m OB = OC dựa vào đâu? *A đối xứng với B qua Ox A đối xứng với C qua Oy  OA = OB

 OA = OC

=> OC = OB (1)Vì OC = OA => AOC cân  Oy là phân giác

Từ (1) và (2) => O là trung điểm của BC => B và C

đối xứng với nhau qua O

- Học sinh hiểu đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

- Biết vẽ hình chữ nhật, biết chứng minh tứ giác là HCN, vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật áp dụng vào tam giác

- Vận dụng vào bài tập tính toán, chứng minh

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Bảng phụ, compa, thớc kẻ

? Vậy thế nào là hình chữ nhật?

? để c/m 1 tứ giác là hcn theo ĐN em c/m nh thế nào ?

Cho ABCD là hình chữ nhật, theo ĐN ta suy ra điều

Trang 29

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triềugì?

? Hãy lấy ví dụ về hình ảnh hình chữ nhật trong thựctế?

? hcn có là hình bình hành không? Có là hình thang cân không? vì sao?

? hbh có là hcn hay không? Khi nào hbh là hcn?

? hình thang cân có là hcn hay không? Khi nào hình

+Hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng+ Hai đờng chéo bằng nhau

? Nếu ABCD là hcn thì ta kết luận gì về cạnh , góccủa hcn?

? Nhắc lai tính chất đờng chéo của hình chữ nhật?

* (3)Về đ ờng chéo +/ AC = BD +/ AC BD =  O

=> OA = OB = OC = OD

? Để chứng minh 1 tứ giác là hình chữ nhật ta phải chứng minh gì? Vì sao?

? Hình thang cân có thêm điều kiện gì là hình chữ

nhật? Vì sao?

? Hình bình hành trở thành hình chữ nhật khi nào?

Giáo viên giới thiệu các dấu hiệu nhận biết (bằng bảng phụ)

? Ta đã chứng minh dấu hiệu nào?

Yêu cầu học sinh vầ nhà chứng minh dấu hiệu 1, 2, 3

? Đọc lại dấu hiệu 4, nêu cách chứng minh ?

GV Cho hs đọc phần chứng minh sgk SGK đã chứngminh dấu hiệu 4 nh thế nào? Gồm mấy bớc?

Một tứ giác có 2 đờng chéo bằng nhau có là hình chữ

2, Gv hớng dẫn nếu ABCD là hình chữ nhật, ta suy ra

đợc điều gì về OA; OB; OC; OD?)

( SGK/97)

* Yêu cầu HS hoạt động nhómNhóm 1 làm ?3

Nhóm 2 làm ?4Gọi 2 đại diện lên bảng.? Trong vuông trung tuyến ứng với cạnh huyền có quan hệ nh thế nào với 1 cạnh = 1/2 cạnh ấy thì 

đó là  gì?

* Định lý: (SGK/99)B

Trang 30

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

Với AM là trung tuyến của ABC *ABC vuông tại A

- Học thuộc định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết, định lý áp dụng vào tam giác

- Làm bài tập trong vở bài tập toán

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Bảng phụ, compa, êke, thớc

GV đa bài tập 62/99 SGKGiáo viên treo bảng phụ ghi đề bài và hình vẽ 88, 89

* Yêu cầu HS trả lời và giải thích

HS khác nhận xét câu trả lời của bạn?

Bài 62(SGK/99)

a/ Đúng vì gọi M là trung điểm của AB

 CM là trung tuyến ứng với cạnh huyền

vuông

 CM = 1/2 AB  MA=MB=MC

 C  (M;AB/2) b/ đúng vì A, B, C  (O)

Trang 31

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

GV đa bài tập 113/72 SBT

HS tại chỗ trả lời

? NX bài làm của bạn?

nhau nhng không là hcn

c/ Đúng Vì theo dấu hiệu 4

Hay x = 12

GV * Yêu cầu HS đọc đề bài? Yêu cầu vẽ hình ?

? dự đoán xem tứ giác EFGH là hình gì ?

? Để chứng minh EFGH là hình chữ

nhật phải chứng minh gì? Dựa vào kiến thức nào?

? chứng minh EFGH là hbh có 1 góc vuông?

? chứng minh EFGH là hbh?

? c/m tứ giác có một cặp cạnh song song và bằng nhau?

Bài 65/100(SGK)

Xét  ABD có HE

là đờng trung bìnhcủa tam giác (vì

Xét  CBD có GF là đờng trung bình của tam giác(vì … ) => GF//BD và GF = 1/2 BD (2)

Từ (1) và (2) => HE =GF và HE//GF => HEFG làhbh (*)

Xét  CDA có GH là đờng trung bình của tam giác (vì … ) => GH//BD (3)

Trang 31

2

b

Trang 32

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

- Hệ thống lại 4 tập hợp đã học

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Bảng phụ, compa, thớc kẻ

Từ hình vẽ kiểm tra bài cũ

? Khoảng cách từ điểm A và B đến đờng thẳng b bằng bao nhiêu?

Vậy mọi điểm thuộc đờng thẳng a có chung tính chất gì với đờng thẳng b?

Em có nhận xét gì về HA và KB đối với đờng

2

b

Trang 33

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triềuthẳng a?

Xác định khoảng cách từ H và K đến đờng thẳng a?

? Nếu có điểm M cách đờng thẳng b 1 khoảng h thì M có đờng thẳng a không?

Mọi điểm thuọc đờng thẳng b đều cách a một khoảng bằng h và ngợc lại mọi điẻm thuộc đờng thẳng a cũng cách b một khoảng bằng h Ta nói h là khiảng cách giữa 2 đờng thẳng song song a và b

Vậy thế nào là khoảng cách giữa 2 đờng thẳng song song?

* Nhận xét: h là khoảng cách giữa 2 đờng thẳng song song

* Định nghĩa ( sgk/101)

Hoạt động 2: 2 Tính chất của các điểm cách đều một đờng thẳng cho trớc

Chú ý: M2nmp bờ là đờng thẳng bBài toán yêu cầu gì?

Giáo viên chốt lại: Bất kì điểm nào nằm trên

2 đờng thẳng a và a' đều cách b 1 khoảng bằng h (=2cm) ngợc lại bất kỳ điểm nào cách

b 1 khoảng bằng h (2cm) thì đều nằm trên a, a'

Hoạt động 3: 3 Đờng thẳng song song cách đều

Giáo viên treo bảng phụ H96 SGK giới thiệu

định nghĩa và các đờng thẳng song song cách

đều

* Yêu cầu HS làm ?4Quan sát H96 b và cho biết nếu a//b//c//d,

AB = BC = CD thì suy ra điều gì?

Ngợc lại a // b // c // d, EF = EG = G H ta suy ra đợc điều gì?

Từ bài toán trên em rát ra đợc định lí nào?

Hãy tìm hình ảnh về các đờng thẳng song song cách đèu trong thực tế?

Chú ý cho học sinh định lí đờng trung bình của hình thang là trờng hợp đặc biệt của các

đờng thẳng song song cách đều

Hình 96 (SGK/102)

a//b//c//d; AB=BC=CD

 EF = GF = GHa//b//c//d; AB=BC=CD

H ớng dẫn về nhà Trang 33

b

a AhH

II

K

Mh

A

Aa

b

a

BA

2

CA

1

2

b

Trang 34

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

- Học kĩ định nghĩa, định lý trong bài học

- Giúp HS củng cố, khắc sâu, khái niệm khoảng cách giữa 2 đờng thẳng song song

- Nhận biết các đờng thẳng song song và cách đều

- Hiểu sâu hơn tập hợp điểm đã học

- Rèn kĩ năng phân tích, vẽ hình, chứng minh, tìm đờng thẳng cố định, điểm cố định,

điểm di chuyển và tính chất không đổi của điểm từ đó tìm ra quy tích điểm di động

- Thấy đợc những ứng dụng toán trong thực tế

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Bảng phụ, ê ke, compa, thớc, phấn màu

Hoạt động của thầy và trò Nội dung Ghi bảng

? tại sao các góc A, D, E là các góc vuông?

? Khi điểm M di chuyển trên cạnh

BC thì điểm O di chuyển trên đờng nào?

E

H K

* Nếu M di chuyển trên BC tới B (MB) => O là trung điểm của AB (2)

Nếu M di chuyển trên BC tới C (MC) => O là trung điểm của AC (3)

Từ (1) ,(2), (3) => O nằm trên đờng TB của ABC Trang 34

2

b

Trang 35

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triềukết luận gì về k/c từ O đến BC?

Ngày dạy Trang 35

2

b

Trang 36

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

Tiết 20: Đ 11 hình thoi

I mục tiêu:

- Nắm định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi

- Kĩ năng vẽ hình thoi và chứng minh hình thoi

- áp dụng vào biểu thức thực thế

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên: Bảng phụ, compa, thớc kẻ

- Học sinh: Bảng nhóm, đồ dùng học tập

III tiến trình dạy học:

a Kiểm tra bài cũ

Câu 1 : Nhắc lại ĐN , tính chất hbh

Câu 2: Hãy chữa bài tập tiết trớc cho về nhà hình bình hành ABCD (AB=BC)

? Khi nào hbh trở thành hình thoi?

? Tìm hình ảnh của hình thoi trong thực tế

*ĐN: sgk/104ABCD là hình thoi

?em hãy nhắc lại tính chất của hình thoi?

? Em cho biết tâm đối xứng, trục đối xứng của hình thoi ?

Trang 36

2

b

Trang 37

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

?Để nhận biết (hay chứng minh) một tứ giác

? Các em hãy chứng minh khẳng điịnh trên?

? Hình bình hành có một đờng chéo là đờngphân giác của một góc có là hình thoi hay không?

Yêu cầu giải thích tại sao nhận biết đợchình thoi

+ Định nghĩa , Tính chất , Dấu hiệu nhận biết

- Rèn kĩ năng chứng minh 1 tứ giác là hình thoi, hình chữ nhất

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên: Bảng phụ, com pha, thớc kẻ

Trang 37

2

b

Trang 38

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

- Học sinh: Bảng nhóm, compa, êke, thớc

III tiến trình dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

- Nêu định nghĩa và các tính chất của hình thoi

- Để chứng minh 1 tứ giác là hình thoi ta dựa vào những dấu hiệu nào?

A Có 2 đờng chéo bằng nhau;

B Có 2 đờng chéo vuông góc;

C Có 2 đờng chéo bằng nhau và vuông góc;

D Có 2 đờng chéo vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng

đã biết các cạnh nào?

? NX bài làm của bạn?

GV đa bài tập 76/106 SGKGiáo viên gọi 1 học sinh đọc đề bài

Yêu cầu học sinh vẽ hình vào vở

ABCD là hình thoi => ACBD

MN là đờng Trung bình của ABD

A

BD

CO

A

BP

CQD

2

b

Trang 39

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ TriềuMNPQ là hbh?

? hãy chứng minh góc NMQ là góc vuông?

=> MNPQ là hình bình hành(1)Lại có: MQ//AC và MN//BD ( cmt)

- Biết vẽ hình vuông, biết chứng minh 1 tứ giác là hình vuông

- Vận dụng các kĩ thuật về hình vuông để chứng minh vào bài toán cụ thể

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên: Bảng phụ, thớc, ê ke

- Học sinh: Bảng nhóm, đồ dùng học tập

III tiến trình dạy học:

A Kiểm trabài cũ

Câu 1 : Treo bảng phụ có BT: Cho hình thoi ABCD có Aˆ 900

Hãy chứng minh hình thoi đó có 4 góc đều vuông

Trang 39

A

BC

2

b

Trang 40

Giáo án hình học 8 Bùi Văn Phơng – THCS Thuỷ Triều

Câu 2: Nhắc lạ các tính chất của hình thoi và tính chất của hình vuông

Đặt vấn đề:

 Gv:Ta đã đựơc học nhũng dạng tứ giác đặc biệt nào?

 Hs: Hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật

 Gv: Hôm nay chúng ta sẽ đợc làm quen thêm một tứ giác đặc biệt nữa, tứ gíac đó co têngọi là hình vuông. Bài mới

? Khi nào hcn là hình vuông?

? Hình thoi có là hình vuông hay không?

? Khi nào hình thoi trở thành hình vuông ?

? Tìm hình ảnh của hình vuông trong thực tế?

*Tứ giác ABCD là hìnhvuông

D C B

Aˆ ˆ ˆ ˆ 900

*Hình vuông:là hcn, hình thoi

? Theo em hình vuông có tính chất của hình

Qua hai phần trên ta đã biết đợc định nghĩa,

tính chất của hình vuông Vậy làm thế nào đểnhậnn biết đợc hình vuông Ta xét phần 3

2/ Góc: A C   = B D   = 900

3/ Đ ờng chéo :

a/ AC = BD b/ AC  BD =  O

=> OB = OD = OA = OC c/ AC  BD

d/ AC ; BD là các đờng phân giác của các góc A và C ; góc B và D

?Để nhận biết (hay chứng minh) một tứ giác là hình vuông em làm nh thế nào?

? hcn có hai đờng chéo vuông góc với nhau có

là hình vuông hay không? chứng minh?

SGK/107

Trang 40

CD

2

b

Ngày đăng: 04/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang ABCD (AB//CD) AB và CD : là các đáy - GIÁO ÁN HÌNH 8
Hình thang ABCD (AB//CD) AB và CD : là các đáy (Trang 3)
Hình thang ABCD (AB//CD) có - GIÁO ÁN HÌNH 8
Hình thang ABCD (AB//CD) có (Trang 5)
Hình thang cân ABCD có AB = 2, DC = 4 AD 2  = 3 3 +1 2  =10 =&gt; AD =  10 - GIÁO ÁN HÌNH 8
Hình thang cân ABCD có AB = 2, DC = 4 AD 2 = 3 3 +1 2 =10 =&gt; AD = 10 (Trang 6)
Hình thang ABCD) - GIÁO ÁN HÌNH 8
Hình thang ABCD) (Trang 14)
Hình          2cm                                                                  3 cm                           70 0 - GIÁO ÁN HÌNH 8
nh 2cm 3 cm 70 0 (Trang 15)
Hình thang cân ABCD có - GIÁO ÁN HÌNH 8
Hình thang cân ABCD có (Trang 17)
Hoạt động 3:  3. Hình có trục đối xứng: - GIÁO ÁN HÌNH 8
o ạt động 3: 3. Hình có trục đối xứng: (Trang 20)
Tiết 12: Đ7. hình bình hành I. mục tiêu - GIÁO ÁN HÌNH 8
i ết 12: Đ7. hình bình hành I. mục tiêu (Trang 22)
Hình bình hành có là hình thang không? - GIÁO ÁN HÌNH 8
Hình b ình hành có là hình thang không? (Trang 23)
2. Hình bình hành là một tứ giác - GIÁO ÁN HÌNH 8
2. Hình bình hành là một tứ giác (Trang 25)
Hình 96 (SGK/102) a//b//c//d; AB=BC=CD - GIÁO ÁN HÌNH 8
Hình 96 (SGK/102) a//b//c//d; AB=BC=CD (Trang 36)
Tiết 20: Đ 11. hình thoi I. mục tiêu: - GIÁO ÁN HÌNH 8
i ết 20: Đ 11. hình thoi I. mục tiêu: (Trang 39)
1. Hình thoi là tứ giác - GIÁO ÁN HÌNH 8
1. Hình thoi là tứ giác (Trang 41)
Tiết 22: hình vuông - GIÁO ÁN HÌNH 8
i ết 22: hình vuông (Trang 42)
Hình vẽ 0,5 điểm. - GIÁO ÁN HÌNH 8
Hình v ẽ 0,5 điểm (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w