1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hình 9

50 357 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Hình Học 9
Người hướng dẫn Giáo viên Nguyễn Hải Nam
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008/2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 3,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

góc nội tiếp ?GV uốn nắn HS phát biểu Hai cạnh chứa hai dây của đường tròn đó GV giới thiệu cung bị chắn GV thay đổi độ lớn của góc nộitiếp để HS xác định cung bị chắn Cung bị chắn của

Trang 1

Tiết 39

Soạn ngày: /1/2009 Bài 2 LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ DÂY

Dạy ngày: / /200 9

A./ Mục tiêu:

• Hiểu và biết sử dụng các cụm từ “cung căng dây” và “ dây trương cung”.Từ đó vận dụng vào các trường hợp để so sánh hai cung, hai dây trong một hay đường trònbằng nhau

• Hiểu các định lí 1 và 2, chứng minh được định lí 1, biết vận dụng linh hoạtvào làm các bài tập

• Rèn kĩ năng vẽ hình và suy luận logic

B./ Phương tiện:

GV: Bài dạy, SGK,SGV, Thước, bảng phụ vẽ sẵn một số hình …HS: Vở ghi, SGK, Thước vở nháp…

C./ Tiến trình:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Bài cũ

-Định nghĩa góc ở tâm?

Định lí cộng số đo cung?

Hai cung bằng nhau khi

nào?

-HS lên bảng trả lời

Hoạt động 2: Định lí 1.

-Trong một đường tròn,

muốn so sánh hai cung ta

làm như thế nào? So sánh

hai dây ta làm như thế nào?

-Có khi nào ta so sánh cung

thông qua dây và so sánh

dây thông qua cung không?

Ta nghiên cứu bài học mới

-GV giới thiệu định lí 1

-So sánh cung khi biết số đocủa cung hoặc biết độ dài của cung So sánh dây cung khi biết độ dài của dây, hoặc biết khoảng cách từ tâm đến dây

-Suy nghĩ trả lời

-HS đọc và nghiên cứu định

lí 1 sgk/71

-Tìm PP chứng minh định lí trên

Chứng minh:

Phần thuận a):

Ta có cung AB=cungCD, suy ra gócAOB = gócCOD

Lại có OA=OB=OC=OD, nên hai tam giác AOB và COD bằng nhau Suy ra AB

Trang 2

= CD.

Chứng minh phần đảo b) tương tự và chứng minh theo hướng ngược lại

Hoạt động 3: Dịnh lý 2.

-GV giới thiệu định lý 2

-Cho HS quan sát hình vẽ và

công nhận định lý 2 khi đã

chứng minh được định lý 1

-HS nghiên cứu định lý 2 vàghi nhớ định ly

CungCD>cungAB, nên CD>AB và ngược lại

Hoạt động 4: Cũng cố, dặn

dò.

-Tìm mối quan hệ giữa

cung, dây cung và khoảng

cách đến tâm của dây trong

một đường tròn

-Suy nghĩ trả lời

+Cung lớn thì căng dây lớn, dây lớn thì khoảng cách đếntâm bé

Hình vẽ minh hoạ.

O

A

B

D C

H

K

-Cho HS làm bài tập 12

-Gv gợi ý HS cách chứng

minh cho HS lên bảng trình

bày

-Học sinh đọc đề, vẽ hình và tìm PP chứng minh

a) Ta có BC < AC + AB = AD + AB = BD

 OH > OKb) Do BD > BC, nên cung

Bài 12:

Trang 3

-Về nhà học kỹ lí thuyết,

làm các bài tập 11; 14

nhỏ BD > cung nhỏ BC

O

B C

H K

Chứng minh:

a) Ta có BC < AC + AB = AD + AB = BD

 OH > OKb) Do BD > BC, nên cung nhỏ BD > cung nhỏ BC

Hươnga dẫn về nhà :2’

-Về nhà học kỹ lí thuyết, làm các bài tập 11; 14

Kí của tổ chuyên môn Kí duyệt của Giám hiệu

Ngày tháng năm Ngày tháng năm

Trang 4

Tiết 40

Soạn ngày: / /2009 Bài 3 GÓC NỘI TIẾP

Dạy ngày: / /2009

L ớp: 9C;9D

A./ Mục tiêu:

-Nắm được khái niệm góc nội tiếp, biết nhận dạng góc nội tiếp, nắm chắc định lý về số đo của góc nội tiếp và cung bị chắn

-Vận dụng linh hoạt định lý vào làm các bài tập quan trọng trong SGK

-Nghiêm túc, nhiệt tình trong nghiên cứu khái niệm mới, cẩn thận trong vẽ hình và trình bày chứng minh

Hoạt động 1: kiểm tra và đặt vấn đề 8’

GV vẽ hình lên bảng và

dùng mô hình góc đặt ở vị

trí góc ở tâm

Hãy cho biết góc AOB là

góc gì? Nêu định nghĩa của

góc đó

GV di chyển mô hình góc

để tạo thành góc nội tiếp

Hãy cho biết đặc điểm của

góc xAy ?

Góc có dạng của góc xAy

là góc gì? Góc này có

những tính chất gì? Bài học

ngày hôm nay chúng ta tìm

hiểu về loại góc này

HS : góc AOB là góc

ở tâm

HS nêu định nghĩa góc ở tâm

HS quan sát và nêu đặc diểm của góc xAy

Đỉnh nằm trên đường tròn.

Hai cạnh chứa hai dây của đường tròn đó

x

y

B A

O

O A

Hoạt động 2: Định nghĩa 12’

Góc xAy chính là góc nội

tiếp đường tròn Vậy em

nào có thể nêu định nghĩa HS nêu định nghĩa

Định nghĩa: SGK

Trang 5

góc nội tiếp ?

GV uốn nắn HS phát biểu

Hai cạnh chứa hai dây

của đường tròn đó

GV giới thiệu cung bị chắn

GV thay đổi độ lớn của góc

nộitiếp để HS xác định

cung bị chắn

Cung bị chắn của góc nội

tiếp có gì giống và khác

với cung bị chắn của góc ở

HS : giống nhau là

cung nằm bên trong góc

Khác: độ lớn của

cung bị chắn bởi góc nội tiếp có thể lớn hơn 1800

HS làm

C B

O A

góc BAC là góc nội tiếp cung BC là cung bị chắn

Chú ý : khi vẽ góc nội tiếp ta chỉ cần

vẽ hai cạnh là hai dây của đường tròn

Các hình 14a,b,c,d, không phải làgóc nội tiếp vì các góc ở nay không hội đủ cả 2 yếu tố về đỉnh và cạnh của góc nội tiếp

Hoạt động 3: Tính chất 12’

GV treo bảng phụ có nội

dung bài tập

Cho HS nêu cách thực hiện

Gọi một HS khá giỏi lên

bảng thực hiện cho nhanh

Yêu cầu HS ở dưới đo các

so sánh

HS ở dưới đo các hình

16, 17, 18 SGK

HS nhận xét

Bài toán : Bằng dụng cụ đo đạc hãy

so sánh số đo của góc nội tiếp BAC với số đo của cung bị chắn BC trong các trướng hợp sau:

O

c) b)

C

A

B

A B

kết quả: BAC· 1sdBC»

2

=

?1

?1

Trang 6

Nêu kết luận đó ở dạng

hợp yêu cầu H suy luận rút

ra kết quả của từng hệ quả

GV: Mệnh đề sau đúng hay

sai?

Trong một đường tròn các

góc nội tiếp bằng nhau thì

cùng chắn một cung

Định lí:

Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn

Chứng minh: SGK

Hệ quả: Trong một đường tròn

a) Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau.

b) Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau

c) Góc nội tiếp (≤ 900) có số đo bằng

nửa số đo góc ở tâm cùng chắn một cung

d) Góc nội tiếp hcắn nửa đường trón là góc vuông.

Hoạt động 4: Củng cố 10’

Bài học này ta cần nắm

những kiến thức cơ bản

nào?

Cho HS làm các bài tập

18,SGK

Cho HS hoạt động nhóm là

bài tập 17 (SGK) trong t=

4’

Hướng dẫn HS trình bày

theo các nhóm

Cho hs trình bày

Cho HS nhận xét bổ sung

GV nhận xét chung

Ta cần nắm nội dung định nghĩa và tính chất của góc nội tiếp Bài 18: HS trả lời miệng

Bài 17: HS hoạt động nhóm

.HS trình bày theo các nhóm

.Cho hs trình bày Cho HS nhận xét bổ sung

Hướng dẫn về nhà:3’

 Học thuộc định nghĩa và tính chất của góc nội tiếp

 Làm các bài tập 16, 19, 20, 21, 22, 24 SGK /75, 76

 Chuẩn bị tốt kiến thức để tiết sau luyện tập

Trang 7

Tiết 41

Soạn ngày: / /2009 LUYỆN TẬP

Dạy ngày: / /2009

Lớp

A./ Mục tiêu:

-Củng cố các kiến thức về định nghĩa, tính chất góc nội tiếp , tam giác đồng dạng-Rèn cho HS các kĩ năng:

• Vẽ hình, phân tích

• Vận dụng kiến thức vào làm các bài tập

-Nghiêm túc, nhiệt tình trong học tậpù, cẩn thận trong vẽ hình và trình bày chứng minh

Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1:Kiểm tra

bài cũ 7’

Nêu định nghĩa và tính

chất của góc nội tiếp?

Chữa bài tập 16 SGK

Cho HS nhận xét, sửa

0

0

PCQ 2PBQ 4MAN 4.30 120

Cho 2HS lên bảng

chữa bài tập 19 và 20

SGK

HS thực hiện yêu cầu của

G Hai HS chữa bài

HS1: Làm bài tập 19

Dạng 1: Toán chứng minh Bài tập 19

Ta có BM ⊥ AS ( góc nt chắn nửa đtròn)

Tương tự : AN ⊥ SB

Trang 8

GV kiểm tra bài tập về

Do (O) = (O’) nên

cung nhỏ AB bằng

M O

Vậy ABC ABD 180 · + · = 0

Suy ra ba điểm C, B, D thẳng hàng

Bài tập 23

a) M nằm trong đường tròn Hai tam giác: ∆MAD và ∆ MCD có:

Góc CMB = AMD ( đối đỉnh) Góc CBM = ADM ( cùng chắn cung CA)

 ∆MAD đồng dạng ∆MCB

Trang 9

GV vẽ hình lên bảng

Cho HS nêu cách giải

GV gợi ý: sử dụng kết

quả của bài tập 23

Yêu cầu HS hoạt động

nhóm bàn và trình bày

lời giải

Gọi đại diện một

nhóm trình bày, các

nhóm khác nhận xét,

bổ sung nếu sai

GV vẽ hình, yec cầu

H phân tích và nêu

Thay số ta được:

20.20 = 3(2R – 3)

do đó 6R = 400 – 9 = 409vậy R = 409/6 ≈ 68,2 (m)

HS phân tích và nêu cách dựng

Dạng 2: Toán có nội dung thực tế Bài tập 24:

R

K O

Hướng dẫn về nhà

Học thuộc định nghĩa

và tính chất của góc

nội tiếp, xem lại cách

HS theo dõi ghi nhớ

Trang 10

giải các dạng toán

Làm các bài tập 26

SGK/76, 17, 18, 19, 20

SBT/76

Đọc và nghiên cứu

trước bài “Góc tạo bởi

tia tiếp tuyến và dây

cung”

Kí của tổ chuyên môn Kí duyệt của Giám hiệu

Ngày tháng năm Ngày tháng năm

• Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

• Phát biểu và chứng minh được định lí về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dâycung

• Biết phân chia các trường hợp để tiến hành chứng minh định lí

• Phát biểu định lí đảo và chứng minh nó -Rèn cho HS các kĩ năng:

• Vẽ hình, phân tích

• Vận dụng kiến thức vào làm các bài tập

-Nghiêm túc, nhiệt tình trong học tậpù, cẩn thận trong vẽ hình và trình bày chứng minh

Trang 11

Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra và đặt vấn đề 8’

GV gọi HS lên bảng

thực hiện các yêu cầu

sau:

Vẽ (O) , cát tuyến AB

Vẽ tiếp tuyến xy của

(O) tại tiếp điểm A

Sau khi HS vẽ xong GV

hỏi thêm: nêu đặc điểm

của góc xAB

GV đặtvấn đề vào bài

học

1HS lên bảng thực hiện

HS còn lại vẽ hình ở giấynháp

Nhận xét phần vẽ và trình bày của bạn trên bảng

Hoạt động 2: Khái niệm 12’

GV cho HS nhận xét lại

đặc điểm của góc xAB

Góc xAB ở trên đựơc

gọi là góc tạo bởi tia

tiếp tuyến và dây cung

Vậy em nào có thể nêu

khái niệm về góc này?

GV uốn nắn cho HS

nhắc lại khái niệm vài

lần

Góc yAB có là góc tạo

bởi tia tiếp tuyến và dây

cung hay không?Vì sao?

GV giới thiệu cung bị

chắn

Góc xAB có:

Đỉnh A nằm trên đường tròn

Một cạnh AB chứa dây cung, cạnh còn lại Ax là một tia của tiếp tuyến tại

A

HS nêu khái niệm

Góc yAB có là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung vì nó thoả mãn khái niệm

HS theo dõi, ghi vở

Khái niệm:

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là góc có đỉnh nằm trên đường tròn, một cạnh chứa dây cung, cạnh còn lại là một tia của tiếp tuyến tại của đường tròn tại đỉnh ấy

*Chú ý: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến

và dây cung là một trường hợp đặc

Trang 12

Góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung có là

góc nội tiếp hay không?

GV đưa ra chú ý và giải

thích

Trường hợp này cát

tuyến trở thành tiếp

HS nghe và ghi vở

HS làm ?1 để khắc sâu khái niệm

biệt của góc nội tiếp

?1

Hoạt động 2: Tính chất 18’

Cho HS làm ?2 SGK

GV chia lớp làm 6 nhóm

Hai nhóm làm một

trường hợp

Gọi đại diện ba nhóm

lên thực hiện

Yêu cầu các nhóm khác

bổ sung nếu có

GV đánh giá, sửa sai

Từ bài toán trên hãy cho

biết mối quan hệ của số

đo góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung với

số đo của cung bị chắn?

Hãy phát biểu kết luận

Đại diện nhóm trình bày

TH 1: Ta có góc OAx =

900

Mà góc xAB = 300 nên góc OAB = 600

Do đó góc AOB = 600

=> sđ cung bị chắn »AB =

O A B

2 Định lí:

Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của cung bị chắn

Chứng minh: SGK

30 x

Trang 13

Sau khi HS chứng minh

xong cho HS làm ?3

SGK

Từ kết quả của ?3 rút ra

kết luận gì?

GV đưa ra hệ quả

HS phân chia các trường hợp và chứng minh

HS làm ?3 SGK

y x

Củng cố:5’

Cho HS nhắc lại kiến thức lí thuyết của bài học

GV chốt lại kiến thức cơ bản của bài học

Hướng dẫn về nhà 2’

 Học thuộc, hiểu lí thuyết của bài học

 Làm các bài tập 27, 28, 29, 30 SGK / 79

 Tiết sau luyện tập

A./ Mục tiêu:

-Củng cố các kiến thức về định nghĩa, tính chất góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

-Rèn cho H các kĩ năng:

• Vẽ hình, phân tích

• Vận dụng kiến thức vào làm các bài tập

-Nghiêm túc, nhiệt tình trong học tậpù, cẩn thận trong vẽ hình và trình bày chứng minh

Trang 14

Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra 8’

GV nêu yâu cầu kiểm tra :

HS1: nêu định nghĩa và định lí của

góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây

cung

Chứng minh trường hợp tâm O nằm

trong góc này

HS2: nêu hệ quả và Chữa bài tập 27

Yêu cầu lớp nhận xét, sửa sai

GV đánh giá

HS thực hiện theo yêu cầu của G:

HS1: nêu như SGK và chứng minhChứng minh:

Ta có: xAB xAC CAB · = · + ·

MàxAC· 1sdAC;CAB» · 1sdCB»

Hoạt động 2: Luyện Tập 35’

Cho nhắc lại nội dung

1

x 2 1 H

O

1 Định lí đảo

Chứng minh:

Cách 1: Chứng minh trực tiếp

Vẽ OH vuông góc ABTheo g/thiết: BAx· 1sdAB»

B C

P

O B T A

Trang 15

Định lí trên giúp chúng ta

điều gì?

GV chốt lại kiến thức và

công dụng của định lí

Mà là cát tuyến đi qua A và giả sử nó cắt (O) tại C Khi đó góc BAC là góc nội tiếp và BAC· 1sdAB»

2

< Điều này trái với giả thiết Vậy Ax phải là tiếp tuyến

Yêu cầu HS chữa bài tập

29 SGK /79

Gọi lớp nhận xét , sửa sai

Cho 1HS đọc to bài tập 31

GV vẽ hình

Yêu cầu HS nêu cách giải

Cho HS hoạt động theo

nhóm

Giọ đại diện một nhóm

trình bày

Các nhóm khác theo dõi,

nhận xét, sửa sai

Cho HS làm bài tập 34

O B

BAD ACB· · 1sdAmB¼

vậy CBA DBA · = ·

Trang 16

Yêu cầu HS nhắc lại các

trường hợp đồng dạng của

hai tam giác

Từ bài toán trên các em

rút ra kết luận gì?

GV đưa ra chú ý

A O

MA MTMT=MB hay MT2 = MA.MB

* Chú ý:

Vì cát tuyến MAB kẻ tuỳ ý nên đẳngthức MT2 = MA.MB luôn đúng khi cho cát tuyến MAB quay quanh M

Hướng dẫn về nhà 2 ’

Xem lại các bài tập đã sửa, làm bài tập 33, 35 SGK

Nghiên cứu trước bài “ Góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đường tròn”

*******************************************

Kí của tổ chuyên môn Kí duyệt của Giám hiệu

Ngày tháng năm Ngày tháng năm

Tiết 44

Soạn ngày: / /2009 Bài 5 GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN TRONG HAY

Dạy ngày: / /2009 BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN

A./ Mục tiêu:

- HS cần nắm:

• Nhận biết được góc có đỉnh nằm bên trong, bên ngoài đường tròn

• Phát biểu và chứng minh được định lí về số đo góc có đỉnh nằm bên trong,bên ngoài đường tròn

• Chứng minh đúng, chặt chẽ, trình bày chứng minh rõ ràng

Trang 17

- Nghiêm túc, nhiệt tình trong nghiên cứu khái niệm mới, cẩn thận trong vẽ hình và trình bày chứng minh

Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra và đặt vấn đề 8 ’

GV treo hình đã vẽ sẵn

ở bảng phụ

Hãy nêu đặc điểm của

từng góc Góc DFB và

góc DEB?

GV đặtvấn đề vào bài

học

HS quan sát và nhận xét

- Góc DFB có đỉnh nằm bên trong đưòng tròn, haicạnh cắt đường tròn

- Góc DEB có đỉnh nằm bên ngoài đưòng tròn, haicạnh cắt đường tròn

n

m

F C

A O

E D

B

Hoạt động 2: Góc có đỉnh nằm bên trong dường tròn 15 ’

GV cho HS nhận xét lại

đặc điểm của góc DEB

Góc DFB ở trên đựơc

gọi là góc có đỉnh nằm

bên trong đưòng tròn

Vậy em nào có thể nêu

khái niệm về góc này?

GV uốn nắn cho HS

nhắc lại khái niệm vài

lần

GV giới thiệu qui ước và

cung bị chắn

HS nhắc lại đặc điểm

HS nêu khái niệm

HS theo dõi, ghi vở

B

a) Khái niệm:

Là góc có đỉnh nằm bên trong đưòngtròn, hai cạnh cắt đường tròn đường tròn đó

Cung bị chắn: cung AnC và DmB

b) Định lí:

số đo góc có đỉnh nằm bên trong đưòng tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn

Trang 18

GV đưa ra Định lí

Cho HS làm ?1 SGK

Cho HS nhận xét,

GV uốn nắn cách trình

bày của HS

GV đặt vấn đề để

chuyển ý

HS làm ?1 1HS trình bày

HS ở dưới nhận xét , sửasai

Chứng minh : SGK Theo t/c góc ngoài của tam giác , Ta có:

· µ µ BEC D B = +

¼ ¼

1 sd(BnC DmA) 2

Hoạt động 3: Góc có đỉnh nằm bên ngoài đường tròn 15’

GV treo bảng phụ vẽ

sẵn các hình vẽ

Nhận xét đặc điểm

chung của các góc BEC

trên hình vẽ

GV giới thiệu

Các góc trên đều là góc

có đỉnh nằm ngoài

đường tròn

Vậy góc có đỉnh nằm

ngoài đường tròn là góc

Yêu cầu HS chúng minh

cho từng trường hợp

theo nhóm

Chia lớp thành 6 nhóm

Hai nhóm một trường

hợp

Quan sát hình vẽ và nhậnxét

Đặc điểm chung:

Đỉnh nằm ngoài đường tròn

Các cạnh đều có điểm chung với đường tròn

HS nêu khái niệm

n

j

m m

m

D D

C

a) Khái niệm:

Là góc có đỉnh nằm bên ngoài đưòngtròn, hai cạnh đều có điểm chung vớiđường tròn đường tròn đó

Cung bị chắn là cung nằm bên trong

góc đó

2 Định lí:

số đo góc có đỉnh nằm bên ngoài đưòng tròn bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn

B

C

Trang 19

Gọi đại diện ba nhóm

lên thực hiện

Yêu cầu các nhóm khác

bổ sung nếu có

GV đánh giá, sửa sai

TH3:

Hoạt động 4 C ủng cố 5’ : Cho H S nhắc lại kiến thức lí thuyết của bài học

G V chốt lại kiến thức cơ bản của bài học ( cách nhận biết góc và định lí)

Hướng dẫn về nhà 2’

 Học thuộc, hiểu lí thuyết của bài học

 Làm các bài tập 36, 37, 38 SGK / 82

 Tiết sau luyện tập

****************************************************************

m x

n

A

B

Trang 20

• Nhận biết được góc có đỉnh nằm bên trong, bên ngoài đường tròn.

• Vận dụng tốt các kĩ năng, kiến thức đã học để làm bài tập

• Rèn tính cẩn thận, suy luận logíc,

- Nghiêm túc, nhiệt tình trong nghiên cứu khái niệm mới, cẩn thận trong vẽ hình và trình bày chứng minh

Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa bài tập 15’

G V treo hình đã vẽ

sẵn ở bảng phụ

Yêu cầu HS1:

Hãy chỉ ra góc có

đỉnh ở bên trong

đường tròn trên hình

vẽ và nêu định lí về

số đo của góc này?

Chữa bài tập 36

HS1: Chỉ ra góc DFB hoặc AFC

Và nêu định lí như SGK Sau đó chữa bài tập 36

E HO A

2 sdAM sdNC AHM

Trang 21

Yêu cầu HS2:

Hãy chỉ ra góc có

đỉnh ở bên ngoài

đường tròn trên hình

vẽ và nêu định lí về

số đo của góc này?

Chữa bài tập 38

Cho lớp nhận xét

GV lưu ý những sai

lầm HS hay mắc phải

chẳng hạn:

- suy luận thiếu logic

- thiếu giải thích cho

những khẳng định ……

HS2: Chỉ ra góc DEB và nêu định lí như SGK Sau đó chữa bài tập 38

Bài tập 38

Aùp dụng định lí về số đo của góc có đỉnh nằm ngoài đường tròn cho các góc E và T

2

= ( t/c góc nội tiếp)

· sdCD»TCD

Hoạt động 2: Luyện tập 25’

Yêu cầu một HS vẽ

hình

Cho Hs hoạt động

theo nhóm với t = 6’

Hướng dẫn HS trình

bày theo các nhóm ;

GV cho HS dưới lớp,

nhận xét, đánh giá,

sửa sai

GV: còn cách nào

HS vẽ hình và trình bày

Hs hoạt động theo các nhóm với t = 6’

1

3 2 D

B O

A S

Màgóc A1 = A2 (gt) Và góc C = A3 cùng chắn cung nhỏ AB

Bài tập 40

Ta có:

µ ˆˆˆ sdAB sdCE= » + »D

2 ( góc có đỉnh bên trong đ t )

· ˆˆˆ sdAB sdBE= » + »SAD

2 (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung)

mà cung BE = CE

do đó góc ADS = SAD

Vậy tam giác SAD cân tại S hay SA

=SD

Trang 22

khác không?

Gv nhận xét chung

Cho HS làm bài tập

41 SGK

Nhận dạng và nêu

cách tính góc A?

Tương tự cho góc S?

Tính tổng hai góc

H Svẽ hình và nêu cách giải

H trả lới các câu hỏi của GV

Từ đó có cách giải

S M B

O

C A

mặt khác góc CMN = 21 sđ CN (4)

từ (3) và (4) ta được:

A BSM 2.CMN

Hướng dẫn về nhà:

 Học thuộc các định6 lí về tính số đo các góc có đỉnh bên trong, bên ngoài đường tròn

 Xem lại cách giải các bài tập và làm các bài tập 42, 43 SGK

Tìm hiểu trước bài “cung chứa góc”

Kí của tổ chuyên môn Kí duyệt của Giám hiệu

Ngày tháng năm Ngày tháng năm

Trang 23

Tiết 46 CUNG CHỨA GÓC

• Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng

• Biết vẽ cung chứa góc α trên đoạn thẳng cho trước

• Biết các bước giải một bài toán quĩ tích gồm phần thuận phần đảo và kếtluận Rèn tính cẩn thận, suy luận logíc

B./ Phương tiện:

GV: Dụng cụ để thực hiện ?2 Thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ …

HS: Vở ghi, SGK, Thước, Eke, compa, thước đo góc , vở nháp…

C./ Tiến trình:

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Bài toán quĩ tích cung chứa góc 15’

G đưa ra nội dung bài

toán

G giới thiệu: Đây

chính là bài toán quĩ

tích các điểm M nhìn

đoạn AB cho trước

dưới góc α

Để tìm hiểu và nắm

được bài toán này

chúng ta đi xét các bài

tập nhỏ sau:

Cho H làm ?1 SGK

Gọi 1H lên bảng vẽ

hình

Yêu cầu H hoạt động

H đọc nội dung bài toán

H nêu ?1 SGK

Cho đoạn thẳng CD.

a) Vẽ các điểm N1, N2, N3

sao cho góc

Bài tập ?1 SGK a) Vẽ hình

D C

N 3

b) ∆CN1D , ∆CN2D, ∆CN3D là các tam giác vuông có chung cạnh huyền CD

=> N1O = N2O = N3O = CD2

=> N1, N2, N3 cùng nằm trên

Soạn ngày: / /2009

Dạy ngày: / /2009

Trang 24

theo nhóm thực hiện

GV sử dụng đồ dùng

chuẩn bị sẵn cho ?2

Yêu cầu H thực hiện,

dịch chuyển tấm bìa,

đánh dấu vị trí của các

đỉnh

Dự đoán quĩ đạo

chuyển động của M?

Hày chứng minh điều

dự đoán này?

GV hướng dẫn H

chứng minh các phần

của bài toán quĩ tích

như SGK

Qua chứng minh phần

thuận hãy nêu cách vẽ

cung chứa góc α trên

đoạn thnẳg AB cho

CD O;

2 hay đường tròn đường kính

CD

Bài tập ?2 SGK

M

B A

M M

M M

M

M

M M

Trang 25

Gv treo hình trên bảng

và hướng dẫn H vẽ

Hoạt động 3: Cách giải bài toán quĩ tích 10’

Qua trên các em hãy

cho biết muốn chứng

minh quĩ tích các điểm

M thoả mãn tính chất

T là một hình H nào

đó ta cần tiến hành

những phần nào?

Trong bài toán trên

tính chất T là gì? hình

H là gì?

GV lưu ý: Có những

bài trường hợp phải

giới hạn, loại điểm

nếu hình không tồn

tại

Hoạt động 4 :luyện tập

15’

Cho thực hành nhóm 5

phút bài tập 45 trang

86 SGK

- Nhận xét và đánh

giá bài làm của học

Tính chất: các điểm M nhìn đoạn AB dưói một góc α không đổi

Hình H ;là hai cung chứa góc

α dựng trên đoạn chằn AB

- Thực hiện nhóm

Biết rằng hai đường chéo của hình thoi vuông góc với nhau, vậy điểm O nhìn AB cố định dưới một góc 900 Quỹ tích của O là nửa đườngtròn đường kính AB.

O nhìn AB cố định dưới một góc

900 Quỹ tích của O là nửa đường tròn đường kính AB

Hướng dẫn về nhà: 5’

• Học bài: nắm vững quĩ tích cung chứa góc, cách vẽ, cách giải bài toán quĩ tích

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ minh hoạ. - giáo án hình 9
Hình v ẽ minh hoạ (Trang 2)
Hình H đều có tính chất T - giáo án hình 9
nh H đều có tính chất T (Trang 25)
Bảng phụ - giáo án hình 9
Bảng ph ụ (Trang 37)
Hình quạt  tròn - giáo án hình 9
Hình qu ạt tròn (Trang 44)
w