góc nội tiếp ?GV uốn nắn HS phát biểu Hai cạnh chứa hai dây của đường tròn đó GV giới thiệu cung bị chắn GV thay đổi độ lớn của góc nộitiếp để HS xác định cung bị chắn Cung bị chắn của
Trang 1Tiết 39
Soạn ngày: /1/2009 Bài 2 LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ DÂY
Dạy ngày: / /200 9
A./ Mục tiêu:
• Hiểu và biết sử dụng các cụm từ “cung căng dây” và “ dây trương cung”.Từ đó vận dụng vào các trường hợp để so sánh hai cung, hai dây trong một hay đường trònbằng nhau
• Hiểu các định lí 1 và 2, chứng minh được định lí 1, biết vận dụng linh hoạtvào làm các bài tập
• Rèn kĩ năng vẽ hình và suy luận logic
B./ Phương tiện:
GV: Bài dạy, SGK,SGV, Thước, bảng phụ vẽ sẵn một số hình …HS: Vở ghi, SGK, Thước vở nháp…
C./ Tiến trình:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài cũ
-Định nghĩa góc ở tâm?
Định lí cộng số đo cung?
Hai cung bằng nhau khi
nào?
-HS lên bảng trả lời
Hoạt động 2: Định lí 1.
-Trong một đường tròn,
muốn so sánh hai cung ta
làm như thế nào? So sánh
hai dây ta làm như thế nào?
-Có khi nào ta so sánh cung
thông qua dây và so sánh
dây thông qua cung không?
Ta nghiên cứu bài học mới
-GV giới thiệu định lí 1
-So sánh cung khi biết số đocủa cung hoặc biết độ dài của cung So sánh dây cung khi biết độ dài của dây, hoặc biết khoảng cách từ tâm đến dây
-Suy nghĩ trả lời
-HS đọc và nghiên cứu định
lí 1 sgk/71
-Tìm PP chứng minh định lí trên
Chứng minh:
Phần thuận a):
Ta có cung AB=cungCD, suy ra gócAOB = gócCOD
Lại có OA=OB=OC=OD, nên hai tam giác AOB và COD bằng nhau Suy ra AB
Trang 2= CD.
Chứng minh phần đảo b) tương tự và chứng minh theo hướng ngược lại
Hoạt động 3: Dịnh lý 2.
-GV giới thiệu định lý 2
-Cho HS quan sát hình vẽ và
công nhận định lý 2 khi đã
chứng minh được định lý 1
-HS nghiên cứu định lý 2 vàghi nhớ định ly
CungCD>cungAB, nên CD>AB và ngược lại
Hoạt động 4: Cũng cố, dặn
dò.
-Tìm mối quan hệ giữa
cung, dây cung và khoảng
cách đến tâm của dây trong
một đường tròn
-Suy nghĩ trả lời
+Cung lớn thì căng dây lớn, dây lớn thì khoảng cách đếntâm bé
Hình vẽ minh hoạ.
O
A
B
D C
H
K
-Cho HS làm bài tập 12
-Gv gợi ý HS cách chứng
minh cho HS lên bảng trình
bày
-Học sinh đọc đề, vẽ hình và tìm PP chứng minh
a) Ta có BC < AC + AB = AD + AB = BD
OH > OKb) Do BD > BC, nên cung
Bài 12:
Trang 3-Về nhà học kỹ lí thuyết,
làm các bài tập 11; 14
nhỏ BD > cung nhỏ BC
O
B C
H K
Chứng minh:
a) Ta có BC < AC + AB = AD + AB = BD
OH > OKb) Do BD > BC, nên cung nhỏ BD > cung nhỏ BC
Hươnga dẫn về nhà :2’
-Về nhà học kỹ lí thuyết, làm các bài tập 11; 14
Kí của tổ chuyên môn Kí duyệt của Giám hiệu
Ngày tháng năm Ngày tháng năm
Trang 4Tiết 40
Soạn ngày: / /2009 Bài 3 GÓC NỘI TIẾP
Dạy ngày: / /2009
L ớp: 9C;9D
A./ Mục tiêu:
-Nắm được khái niệm góc nội tiếp, biết nhận dạng góc nội tiếp, nắm chắc định lý về số đo của góc nội tiếp và cung bị chắn
-Vận dụng linh hoạt định lý vào làm các bài tập quan trọng trong SGK
-Nghiêm túc, nhiệt tình trong nghiên cứu khái niệm mới, cẩn thận trong vẽ hình và trình bày chứng minh
Hoạt động 1: kiểm tra và đặt vấn đề 8’
GV vẽ hình lên bảng và
dùng mô hình góc đặt ở vị
trí góc ở tâm
Hãy cho biết góc AOB là
góc gì? Nêu định nghĩa của
góc đó
GV di chyển mô hình góc
để tạo thành góc nội tiếp
Hãy cho biết đặc điểm của
góc xAy ?
Góc có dạng của góc xAy
là góc gì? Góc này có
những tính chất gì? Bài học
ngày hôm nay chúng ta tìm
hiểu về loại góc này
HS : góc AOB là góc
ở tâm
HS nêu định nghĩa góc ở tâm
HS quan sát và nêu đặc diểm của góc xAy
Đỉnh nằm trên đường tròn.
Hai cạnh chứa hai dây của đường tròn đó
x
y
B A
O
O A
Hoạt động 2: Định nghĩa 12’
Góc xAy chính là góc nội
tiếp đường tròn Vậy em
nào có thể nêu định nghĩa HS nêu định nghĩa
Định nghĩa: SGK
Trang 5góc nội tiếp ?
GV uốn nắn HS phát biểu
Hai cạnh chứa hai dây
của đường tròn đó
GV giới thiệu cung bị chắn
GV thay đổi độ lớn của góc
nộitiếp để HS xác định
cung bị chắn
Cung bị chắn của góc nội
tiếp có gì giống và khác
với cung bị chắn của góc ở
HS : giống nhau là
cung nằm bên trong góc
Khác: độ lớn của
cung bị chắn bởi góc nội tiếp có thể lớn hơn 1800
HS làm
C B
O A
góc BAC là góc nội tiếp cung BC là cung bị chắn
Chú ý : khi vẽ góc nội tiếp ta chỉ cần
vẽ hai cạnh là hai dây của đường tròn
Các hình 14a,b,c,d, không phải làgóc nội tiếp vì các góc ở nay không hội đủ cả 2 yếu tố về đỉnh và cạnh của góc nội tiếp
Hoạt động 3: Tính chất 12’
GV treo bảng phụ có nội
dung bài tập
Cho HS nêu cách thực hiện
Gọi một HS khá giỏi lên
bảng thực hiện cho nhanh
Yêu cầu HS ở dưới đo các
so sánh
HS ở dưới đo các hình
16, 17, 18 SGK
HS nhận xét
Bài toán : Bằng dụng cụ đo đạc hãy
so sánh số đo của góc nội tiếp BAC với số đo của cung bị chắn BC trong các trướng hợp sau:
O
c) b)
C
A
B
A B
kết quả: BAC· 1sdBC»
2
=
?1
?1
Trang 6Nêu kết luận đó ở dạng
hợp yêu cầu H suy luận rút
ra kết quả của từng hệ quả
GV: Mệnh đề sau đúng hay
sai?
Trong một đường tròn các
góc nội tiếp bằng nhau thì
cùng chắn một cung
Định lí:
Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn
Chứng minh: SGK
Hệ quả: Trong một đường tròn
a) Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau.
b) Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau
c) Góc nội tiếp (≤ 900) có số đo bằng
nửa số đo góc ở tâm cùng chắn một cung
d) Góc nội tiếp hcắn nửa đường trón là góc vuông.
Hoạt động 4: Củng cố 10’
Bài học này ta cần nắm
những kiến thức cơ bản
nào?
Cho HS làm các bài tập
18,SGK
Cho HS hoạt động nhóm là
bài tập 17 (SGK) trong t=
4’
Hướng dẫn HS trình bày
theo các nhóm
Cho hs trình bày
Cho HS nhận xét bổ sung
GV nhận xét chung
Ta cần nắm nội dung định nghĩa và tính chất của góc nội tiếp Bài 18: HS trả lời miệng
Bài 17: HS hoạt động nhóm
.HS trình bày theo các nhóm
.Cho hs trình bày Cho HS nhận xét bổ sung
Hướng dẫn về nhà:3’
Học thuộc định nghĩa và tính chất của góc nội tiếp
Làm các bài tập 16, 19, 20, 21, 22, 24 SGK /75, 76
Chuẩn bị tốt kiến thức để tiết sau luyện tập
Trang 7Tiết 41
Soạn ngày: / /2009 LUYỆN TẬP
Dạy ngày: / /2009
Lớp
A./ Mục tiêu:
-Củng cố các kiến thức về định nghĩa, tính chất góc nội tiếp , tam giác đồng dạng-Rèn cho HS các kĩ năng:
• Vẽ hình, phân tích
• Vận dụng kiến thức vào làm các bài tập
-Nghiêm túc, nhiệt tình trong học tậpù, cẩn thận trong vẽ hình và trình bày chứng minh
Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1:Kiểm tra
bài cũ 7’
Nêu định nghĩa và tính
chất của góc nội tiếp?
Chữa bài tập 16 SGK
Cho HS nhận xét, sửa
0
0
PCQ 2PBQ 4MAN 4.30 120
Cho 2HS lên bảng
chữa bài tập 19 và 20
SGK
HS thực hiện yêu cầu của
G Hai HS chữa bài
HS1: Làm bài tập 19
Dạng 1: Toán chứng minh Bài tập 19
Ta có BM ⊥ AS ( góc nt chắn nửa đtròn)
Tương tự : AN ⊥ SB
Trang 8GV kiểm tra bài tập về
Do (O) = (O’) nên
cung nhỏ AB bằng
M O
Vậy ABC ABD 180 · + · = 0
Suy ra ba điểm C, B, D thẳng hàng
Bài tập 23
a) M nằm trong đường tròn Hai tam giác: ∆MAD và ∆ MCD có:
Góc CMB = AMD ( đối đỉnh) Góc CBM = ADM ( cùng chắn cung CA)
∆MAD đồng dạng ∆MCB
Trang 9GV vẽ hình lên bảng
Cho HS nêu cách giải
GV gợi ý: sử dụng kết
quả của bài tập 23
Yêu cầu HS hoạt động
nhóm bàn và trình bày
lời giải
Gọi đại diện một
nhóm trình bày, các
nhóm khác nhận xét,
bổ sung nếu sai
GV vẽ hình, yec cầu
H phân tích và nêu
Thay số ta được:
20.20 = 3(2R – 3)
do đó 6R = 400 – 9 = 409vậy R = 409/6 ≈ 68,2 (m)
HS phân tích và nêu cách dựng
Dạng 2: Toán có nội dung thực tế Bài tập 24:
R
K O
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc định nghĩa
và tính chất của góc
nội tiếp, xem lại cách
HS theo dõi ghi nhớ
Trang 10giải các dạng toán
Làm các bài tập 26
SGK/76, 17, 18, 19, 20
SBT/76
Đọc và nghiên cứu
trước bài “Góc tạo bởi
tia tiếp tuyến và dây
cung”
Kí của tổ chuyên môn Kí duyệt của Giám hiệu
Ngày tháng năm Ngày tháng năm
• Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
• Phát biểu và chứng minh được định lí về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dâycung
• Biết phân chia các trường hợp để tiến hành chứng minh định lí
• Phát biểu định lí đảo và chứng minh nó -Rèn cho HS các kĩ năng:
• Vẽ hình, phân tích
• Vận dụng kiến thức vào làm các bài tập
-Nghiêm túc, nhiệt tình trong học tậpù, cẩn thận trong vẽ hình và trình bày chứng minh
Trang 11Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra và đặt vấn đề 8’
GV gọi HS lên bảng
thực hiện các yêu cầu
sau:
Vẽ (O) , cát tuyến AB
Vẽ tiếp tuyến xy của
(O) tại tiếp điểm A
Sau khi HS vẽ xong GV
hỏi thêm: nêu đặc điểm
của góc xAB
GV đặtvấn đề vào bài
học
1HS lên bảng thực hiện
HS còn lại vẽ hình ở giấynháp
Nhận xét phần vẽ và trình bày của bạn trên bảng
Hoạt động 2: Khái niệm 12’
GV cho HS nhận xét lại
đặc điểm của góc xAB
Góc xAB ở trên đựơc
gọi là góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung
Vậy em nào có thể nêu
khái niệm về góc này?
GV uốn nắn cho HS
nhắc lại khái niệm vài
lần
Góc yAB có là góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây
cung hay không?Vì sao?
GV giới thiệu cung bị
chắn
Góc xAB có:
Đỉnh A nằm trên đường tròn
Một cạnh AB chứa dây cung, cạnh còn lại Ax là một tia của tiếp tuyến tại
A
HS nêu khái niệm
Góc yAB có là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung vì nó thoả mãn khái niệm
HS theo dõi, ghi vở
Khái niệm:
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là góc có đỉnh nằm trên đường tròn, một cạnh chứa dây cung, cạnh còn lại là một tia của tiếp tuyến tại của đường tròn tại đỉnh ấy
*Chú ý: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung là một trường hợp đặc
Trang 12Góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung có là
góc nội tiếp hay không?
GV đưa ra chú ý và giải
thích
Trường hợp này cát
tuyến trở thành tiếp
HS nghe và ghi vở
HS làm ?1 để khắc sâu khái niệm
biệt của góc nội tiếp
?1
Hoạt động 2: Tính chất 18’
Cho HS làm ?2 SGK
GV chia lớp làm 6 nhóm
Hai nhóm làm một
trường hợp
Gọi đại diện ba nhóm
lên thực hiện
Yêu cầu các nhóm khác
bổ sung nếu có
GV đánh giá, sửa sai
Từ bài toán trên hãy cho
biết mối quan hệ của số
đo góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung với
số đo của cung bị chắn?
Hãy phát biểu kết luận
Đại diện nhóm trình bày
TH 1: Ta có góc OAx =
900
Mà góc xAB = 300 nên góc OAB = 600
Do đó góc AOB = 600
=> sđ cung bị chắn »AB =
O A B
2 Định lí:
Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của cung bị chắn
Chứng minh: SGK
30 x
Trang 13Sau khi HS chứng minh
xong cho HS làm ?3
SGK
Từ kết quả của ?3 rút ra
kết luận gì?
GV đưa ra hệ quả
HS phân chia các trường hợp và chứng minh
HS làm ?3 SGK
y x
Củng cố:5’
Cho HS nhắc lại kiến thức lí thuyết của bài học
GV chốt lại kiến thức cơ bản của bài học
Hướng dẫn về nhà 2’
Học thuộc, hiểu lí thuyết của bài học
Làm các bài tập 27, 28, 29, 30 SGK / 79
Tiết sau luyện tập
A./ Mục tiêu:
-Củng cố các kiến thức về định nghĩa, tính chất góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
-Rèn cho H các kĩ năng:
• Vẽ hình, phân tích
• Vận dụng kiến thức vào làm các bài tập
-Nghiêm túc, nhiệt tình trong học tậpù, cẩn thận trong vẽ hình và trình bày chứng minh
Trang 14Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra 8’
GV nêu yâu cầu kiểm tra :
HS1: nêu định nghĩa và định lí của
góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung
Chứng minh trường hợp tâm O nằm
trong góc này
HS2: nêu hệ quả và Chữa bài tập 27
Yêu cầu lớp nhận xét, sửa sai
GV đánh giá
HS thực hiện theo yêu cầu của G:
HS1: nêu như SGK và chứng minhChứng minh:
Ta có: xAB xAC CAB · = · + ·
MàxAC· 1sdAC;CAB» · 1sdCB»
Hoạt động 2: Luyện Tập 35’
Cho nhắc lại nội dung
1
x 2 1 H
O
1 Định lí đảo
Chứng minh:
Cách 1: Chứng minh trực tiếp
Vẽ OH vuông góc ABTheo g/thiết: BAx· 1sdAB»
B C
P
O B T A
Trang 15Định lí trên giúp chúng ta
điều gì?
GV chốt lại kiến thức và
công dụng của định lí
Mà là cát tuyến đi qua A và giả sử nó cắt (O) tại C Khi đó góc BAC là góc nội tiếp và BAC· 1sdAB»
2
< Điều này trái với giả thiết Vậy Ax phải là tiếp tuyến
Yêu cầu HS chữa bài tập
29 SGK /79
Gọi lớp nhận xét , sửa sai
Cho 1HS đọc to bài tập 31
GV vẽ hình
Yêu cầu HS nêu cách giải
Cho HS hoạt động theo
nhóm
Giọ đại diện một nhóm
trình bày
Các nhóm khác theo dõi,
nhận xét, sửa sai
Cho HS làm bài tập 34
O B
BAD ACB· · 1sdAmB¼
vậy CBA DBA · = ·
Trang 16Yêu cầu HS nhắc lại các
trường hợp đồng dạng của
hai tam giác
Từ bài toán trên các em
rút ra kết luận gì?
GV đưa ra chú ý
A O
MA MTMT=MB hay MT2 = MA.MB
* Chú ý:
Vì cát tuyến MAB kẻ tuỳ ý nên đẳngthức MT2 = MA.MB luôn đúng khi cho cát tuyến MAB quay quanh M
Hướng dẫn về nhà 2 ’
Xem lại các bài tập đã sửa, làm bài tập 33, 35 SGK
Nghiên cứu trước bài “ Góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đường tròn”
*******************************************
Kí của tổ chuyên môn Kí duyệt của Giám hiệu
Ngày tháng năm Ngày tháng năm
Tiết 44
Soạn ngày: / /2009 Bài 5 GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN TRONG HAY
Dạy ngày: / /2009 BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN
A./ Mục tiêu:
- HS cần nắm:
• Nhận biết được góc có đỉnh nằm bên trong, bên ngoài đường tròn
• Phát biểu và chứng minh được định lí về số đo góc có đỉnh nằm bên trong,bên ngoài đường tròn
• Chứng minh đúng, chặt chẽ, trình bày chứng minh rõ ràng
Trang 17- Nghiêm túc, nhiệt tình trong nghiên cứu khái niệm mới, cẩn thận trong vẽ hình và trình bày chứng minh
Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra và đặt vấn đề 8 ’
GV treo hình đã vẽ sẵn
ở bảng phụ
Hãy nêu đặc điểm của
từng góc Góc DFB và
góc DEB?
GV đặtvấn đề vào bài
học
HS quan sát và nhận xét
- Góc DFB có đỉnh nằm bên trong đưòng tròn, haicạnh cắt đường tròn
- Góc DEB có đỉnh nằm bên ngoài đưòng tròn, haicạnh cắt đường tròn
n
m
F C
A O
E D
B
Hoạt động 2: Góc có đỉnh nằm bên trong dường tròn 15 ’
GV cho HS nhận xét lại
đặc điểm của góc DEB
Góc DFB ở trên đựơc
gọi là góc có đỉnh nằm
bên trong đưòng tròn
Vậy em nào có thể nêu
khái niệm về góc này?
GV uốn nắn cho HS
nhắc lại khái niệm vài
lần
GV giới thiệu qui ước và
cung bị chắn
HS nhắc lại đặc điểm
HS nêu khái niệm
HS theo dõi, ghi vở
B
a) Khái niệm:
Là góc có đỉnh nằm bên trong đưòngtròn, hai cạnh cắt đường tròn đường tròn đó
Cung bị chắn: cung AnC và DmB
b) Định lí:
số đo góc có đỉnh nằm bên trong đưòng tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn
Trang 18GV đưa ra Định lí
Cho HS làm ?1 SGK
Cho HS nhận xét,
GV uốn nắn cách trình
bày của HS
GV đặt vấn đề để
chuyển ý
HS làm ?1 1HS trình bày
HS ở dưới nhận xét , sửasai
Chứng minh : SGK Theo t/c góc ngoài của tam giác , Ta có:
· µ µ BEC D B = +
¼ ¼
1 sd(BnC DmA) 2
Hoạt động 3: Góc có đỉnh nằm bên ngoài đường tròn 15’
GV treo bảng phụ vẽ
sẵn các hình vẽ
Nhận xét đặc điểm
chung của các góc BEC
trên hình vẽ
GV giới thiệu
Các góc trên đều là góc
có đỉnh nằm ngoài
đường tròn
Vậy góc có đỉnh nằm
ngoài đường tròn là góc
Yêu cầu HS chúng minh
cho từng trường hợp
theo nhóm
Chia lớp thành 6 nhóm
Hai nhóm một trường
hợp
Quan sát hình vẽ và nhậnxét
Đặc điểm chung:
Đỉnh nằm ngoài đường tròn
Các cạnh đều có điểm chung với đường tròn
HS nêu khái niệm
n
j
m m
m
D D
C
a) Khái niệm:
Là góc có đỉnh nằm bên ngoài đưòngtròn, hai cạnh đều có điểm chung vớiđường tròn đường tròn đó
Cung bị chắn là cung nằm bên trong
góc đó
2 Định lí:
số đo góc có đỉnh nằm bên ngoài đưòng tròn bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn
B
C
Trang 19Gọi đại diện ba nhóm
lên thực hiện
Yêu cầu các nhóm khác
bổ sung nếu có
GV đánh giá, sửa sai
TH3:
Hoạt động 4 C ủng cố 5’ : Cho H S nhắc lại kiến thức lí thuyết của bài học
G V chốt lại kiến thức cơ bản của bài học ( cách nhận biết góc và định lí)
Hướng dẫn về nhà 2’
Học thuộc, hiểu lí thuyết của bài học
Làm các bài tập 36, 37, 38 SGK / 82
Tiết sau luyện tập
****************************************************************
m x
n
A
B
Trang 20• Nhận biết được góc có đỉnh nằm bên trong, bên ngoài đường tròn.
• Vận dụng tốt các kĩ năng, kiến thức đã học để làm bài tập
• Rèn tính cẩn thận, suy luận logíc,
- Nghiêm túc, nhiệt tình trong nghiên cứu khái niệm mới, cẩn thận trong vẽ hình và trình bày chứng minh
Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa bài tập 15’
G V treo hình đã vẽ
sẵn ở bảng phụ
Yêu cầu HS1:
Hãy chỉ ra góc có
đỉnh ở bên trong
đường tròn trên hình
vẽ và nêu định lí về
số đo của góc này?
Chữa bài tập 36
HS1: Chỉ ra góc DFB hoặc AFC
Và nêu định lí như SGK Sau đó chữa bài tập 36
E HO A
2 sdAM sdNC AHM
Trang 21Yêu cầu HS2:
Hãy chỉ ra góc có
đỉnh ở bên ngoài
đường tròn trên hình
vẽ và nêu định lí về
số đo của góc này?
Chữa bài tập 38
Cho lớp nhận xét
GV lưu ý những sai
lầm HS hay mắc phải
chẳng hạn:
- suy luận thiếu logic
- thiếu giải thích cho
những khẳng định ……
HS2: Chỉ ra góc DEB và nêu định lí như SGK Sau đó chữa bài tập 38
Bài tập 38
Aùp dụng định lí về số đo của góc có đỉnh nằm ngoài đường tròn cho các góc E và T
2
= ( t/c góc nội tiếp)
· sdCD»TCD
Hoạt động 2: Luyện tập 25’
Yêu cầu một HS vẽ
hình
Cho Hs hoạt động
theo nhóm với t = 6’
Hướng dẫn HS trình
bày theo các nhóm ;
GV cho HS dưới lớp,
nhận xét, đánh giá,
sửa sai
GV: còn cách nào
HS vẽ hình và trình bày
Hs hoạt động theo các nhóm với t = 6’
1
3 2 D
B O
A S
Màgóc A1 = A2 (gt) Và góc C = A3 cùng chắn cung nhỏ AB
Bài tập 40
Ta có:
µ ˆˆˆ sdAB sdCE= » + »D
2 ( góc có đỉnh bên trong đ t )
· ˆˆˆ sdAB sdBE= » + »SAD
2 (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung)
mà cung BE = CE
do đó góc ADS = SAD
Vậy tam giác SAD cân tại S hay SA
=SD
Trang 22khác không?
Gv nhận xét chung
Cho HS làm bài tập
41 SGK
Nhận dạng và nêu
cách tính góc A?
Tương tự cho góc S?
Tính tổng hai góc
H Svẽ hình và nêu cách giải
H trả lới các câu hỏi của GV
Từ đó có cách giải
S M B
O
C A
mặt khác góc CMN = 21 sđ CN (4)
từ (3) và (4) ta được:
A BSM 2.CMN
Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc các định6 lí về tính số đo các góc có đỉnh bên trong, bên ngoài đường tròn
Xem lại cách giải các bài tập và làm các bài tập 42, 43 SGK
Tìm hiểu trước bài “cung chứa góc”
Kí của tổ chuyên môn Kí duyệt của Giám hiệu
Ngày tháng năm Ngày tháng năm
Trang 23Tiết 46 CUNG CHỨA GÓC
• Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng
• Biết vẽ cung chứa góc α trên đoạn thẳng cho trước
• Biết các bước giải một bài toán quĩ tích gồm phần thuận phần đảo và kếtluận Rèn tính cẩn thận, suy luận logíc
B./ Phương tiện:
GV: Dụng cụ để thực hiện ?2 Thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ …
HS: Vở ghi, SGK, Thước, Eke, compa, thước đo góc , vở nháp…
C./ Tiến trình:
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài toán quĩ tích cung chứa góc 15’
G đưa ra nội dung bài
toán
G giới thiệu: Đây
chính là bài toán quĩ
tích các điểm M nhìn
đoạn AB cho trước
dưới góc α
Để tìm hiểu và nắm
được bài toán này
chúng ta đi xét các bài
tập nhỏ sau:
Cho H làm ?1 SGK
Gọi 1H lên bảng vẽ
hình
Yêu cầu H hoạt động
H đọc nội dung bài toán
H nêu ?1 SGK
Cho đoạn thẳng CD.
a) Vẽ các điểm N1, N2, N3
sao cho góc
Bài tập ?1 SGK a) Vẽ hình
D C
N 3
b) ∆CN1D , ∆CN2D, ∆CN3D là các tam giác vuông có chung cạnh huyền CD
=> N1O = N2O = N3O = CD2
=> N1, N2, N3 cùng nằm trên
Soạn ngày: / /2009
Dạy ngày: / /2009
Trang 24theo nhóm thực hiện
GV sử dụng đồ dùng
chuẩn bị sẵn cho ?2
Yêu cầu H thực hiện,
dịch chuyển tấm bìa,
đánh dấu vị trí của các
đỉnh
Dự đoán quĩ đạo
chuyển động của M?
Hày chứng minh điều
dự đoán này?
GV hướng dẫn H
chứng minh các phần
của bài toán quĩ tích
như SGK
Qua chứng minh phần
thuận hãy nêu cách vẽ
cung chứa góc α trên
đoạn thnẳg AB cho
CD O;
2 hay đường tròn đường kính
CD
Bài tập ?2 SGK
M
B A
M M
M M
M
M
M M
Trang 25Gv treo hình trên bảng
và hướng dẫn H vẽ
Hoạt động 3: Cách giải bài toán quĩ tích 10’
Qua trên các em hãy
cho biết muốn chứng
minh quĩ tích các điểm
M thoả mãn tính chất
T là một hình H nào
đó ta cần tiến hành
những phần nào?
Trong bài toán trên
tính chất T là gì? hình
H là gì?
GV lưu ý: Có những
bài trường hợp phải
giới hạn, loại điểm
nếu hình không tồn
tại
Hoạt động 4 :luyện tập
15’
Cho thực hành nhóm 5
phút bài tập 45 trang
86 SGK
- Nhận xét và đánh
giá bài làm của học
Tính chất: các điểm M nhìn đoạn AB dưói một góc α không đổi
Hình H ;là hai cung chứa góc
α dựng trên đoạn chằn AB
- Thực hiện nhóm
Biết rằng hai đường chéo của hình thoi vuông góc với nhau, vậy điểm O nhìn AB cố định dưới một góc 900 Quỹ tích của O là nửa đườngtròn đường kính AB.
O nhìn AB cố định dưới một góc
900 Quỹ tích của O là nửa đường tròn đường kính AB
Hướng dẫn về nhà: 5’
• Học bài: nắm vững quĩ tích cung chứa góc, cách vẽ, cách giải bài toán quĩ tích