1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bồi dưỡng toán

2 304 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bồi dưỡng Toán
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 57,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhân từng vế của ba phơng trình rồi giải.. Bài 6: giải hệ phơng trình:.

Trang 1

Bài 1:

1 1

b c

 + + =

 + + =

a + b + c = 1

Cho : a tính : p = a1998 + b1999 +c2000

- Từ : a3 + b3 + c3 – 3abc = (a + b + c)(a2 + b2 + c2 –ab – ac- bc)

⇒ 1 – 3abc = 1(a2 + b2 + c2 –ab – ac- bc)

⇒ 3abc = ab + bc + ac

Mà 1= ( a+b+c)2 = a2+b2 +c2 +2(ab + bc+ ac)

⇒ 1= 1 + 2(ab+ac+bc)

⇒ ab + bc + ac = 0 ⇒ 3abc = 0

0

0

0

a

b

c

=

⇒ =

 =

Xét từng trờng hợp

Bài 2:

(1)

1 1 1 1

(3)

x y z a

 + + =

 + + =

 + + =



Tính: x3 + y3 +z3 theo a; b; c

áp dụng HĐT: x3 + y3 +z3 - 3xyz= (x +y+z)(x2 + y2 + z2 – xy- xz- yz)

⇒ x3 + y3 +z3 = 3xyz + a(b2 – (xy + yz +xz) )

Cần tính xyz và xy + yz +xz theo avà b,c

Từ (1) bình phơng hai vế tính đợc xy + yz +xz

Từ (3) quy đồng hai vế tính đợc xyz

Bài 3: Giải hệ phơng trình:

2 2

2 2

5 ( )( ) 6

 − + − =

2 – y2= u và x – y = t

Ta có hệ phơng trình:

5

6

u t

u t

+ =

 =

Bài 4: Giải hệ phơng trình:

( )( ) 187

( )( ) 154

( )( ) 288

x y y z

y z z x

z x x y

Biét x, y,z là số dơng Nhân từng vế của ba phơng trình rồi giải

Bài 5:Tìm x;y;z thoả mãn hệ phơng trình:

2

2 (1)

1 (2)

x y

xy z

+ =

 − =

Tính y từ (1) thế vào (2) Đợc tổng các bình phơng bằng 0 ròi tìm x,y,z.

Bài 6: giải hệ phơng trình:

Trang 2

2 2 2

1

1 1

x y z

+ + =

 + + =

 + + =

Bài7: Giải hệ phơng trình:

2

2

1 3 (1)

1 3 (2)

 + =

+ =

Bài 8: Giải hệ phơng trình:

2 2 4 (1)

2 (2)

x xy y

x xy y

 + + =

Ta có HPT:

2

u t

u t

 − =

 + =

Bài 9: Giải hệ phơng trình:

5 5

1

31

x y

x y

+ =

 + =

Ta có u = 1 và t2 – t – 6 = 0 1

2

2 3

t t

= −

hoac

⇒  = −  =

Bài 10: Gọi a, b, c là số đo ba cạnh của một tam giác biết:

a3 + b3+ c3 – 3abc = 0 hỏi tam giác đó là tam giác gì?

Giải:

Vì : a3 + b3+ c3 – 3abc = (a + b+ c)( a2 + b2+ c2+ ab + bc +ac) = 0

Mà a + b + c > 0

Nên : a2 + b2+ c2+ ab + bc +ac =0

Suy ra: (a- b)2 + (b + c)2 + (a + c)2 = 0

Nên a = b = c Vậy tam giác đó là tam giác đều

Bài 11: Gọi a, b ,c là độ dài 3 cạnh của mọt tam giác biết:

(a + b)(a + c)(b +c) = 8abc chứng minh tam giác đó là tam giác đều Giải:

Biến đổi: (a + b)(a + c)(b +c) = 8abc

Ta có: (ca2 - 2abc +b2c)+ (ab2 – 2abc + c2a) + (bc2 – 2abc +a2b) = 0 Suy ra: c(a- b)2 + a(b - c)2 + b(a - c)2 = 0

Từ đó suy ra a = b =c

Ngày đăng: 04/09/2013, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w