1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

L1-T2

33 215 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dấu và thanh hỏi, nặng
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 349,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp : Luyện tập, giảng giải Dấu : Giáo viên viết mẫu : dấu Cho học sinh viết trên không, trên bàn Giáo viên viết : bẻ , viết tiếng be sao đó đặt dấu hỏi Học sinh ghép tiếng bẻ tr

Trang 1

TUẦN 2 Thứ ngày tháng năm 2009

MÔN: TIẾNG VIỆT

Tiết 1: DẤU VÀ THANH HỎI, NẶNG ,

Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

Tự tin trong giao tiếp

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

Bảng có kẻ ô li

Các vật giống như hình dấu ,

Tranh minh họa các tiếng : giỏ , khỉ, thỏ, hổ , mỏ, qụa, cọ, nụ, cụ

2 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh sắc

Cho học sinh viết dấu và tiếng bé vào bảng con

Gọi cá nhân học sinh lên bảng chỉ dấu trong các

tiếng vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè

Giáo viên nhận xét

3 Dạy và học bài mới:

Dấu :

Giới thiệu bài :

Giáo viên treo tranh : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ

Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?

Các tiếng này có điểm gì giống nhau ?

Giáo viên chỉ vào dấu và nói đây là dấu hỏi

Cho học sinh phát âm đồng thanh các tiếng có thanh

Dấu :

Thực hiện tương tư như thanh

Bài học hôm nay là dấu và thanh hỏi, nặng _ ghi tựa

Dạy dấu thanh :

Học sinh lên bảng chỉ

Hoạt động nhómHai em ngồi cùng bàn thảo luận và trả lời

Giống nhau ở dấu Học sinh phát âm : dấu hỏi đồng thanh

Học sinh phát âm

3 học sinh nhắc lại tựa bàiHoạt động 1 : Nhận diện dấu thanh

Muc Tiêu : Nhận diện được dấu ,

Phương pháp : Đàm thoại, trực quan

ĐDHT : Dấu , trong bộ đồ dùng

Trang 2

Giáo viên viết dấu , dấu là một chấm

Đưa dấu trong bộ chữ cái

Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu trong tiếng bẻ

Giáo viên phát âm bẻ

Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh

Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật được chỉ

bằng tiếng bẻ

Dấu :

Thực hiện tương tự như dấu hỏi

Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con

Muc Tiêu : Viết đúng dấu ,

Phương pháp : Luyện tập, giảng giải

Dấu :

Giáo viên viết mẫu : dấu

Cho học sinh viết trên không, trên bàn

Giáo viên viết : bẻ , viết tiếng be sao đó đặt dấu hỏi

Học sinh ghép tiếng bẻ trong sách giáo khoa

2 em ngồi cùng bàn thảo luận

và nêu: dấu hỏi đặt trên con chữ e

Học sinh phát âm : Cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân

Bẻ nhành cây, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay

ĐDHT : Bảng kẻ ô liHình thức học : Cá nhânHọc sinh quan sát

Học sinh viết trên khôngHọc sinh viết trên bảng con

Hát múa chuyển sang tiết 2

Trang 3

MÔN: TIẾNG VIỆT

Tiết 2:DẤU VÀ THANH HỎI, NẶNG ,

A Muc Tiêu :

1 Kiến thức :

Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh

Luyện nói được theo chủ đề có nội dung hoạt động bẻ của bà, mẹ , bạn gái và bác nông dân

2 Kỹ năng :

Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp

Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh

3 Thái độ :

Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

Tự tin trong giao tiếp

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Dạy và học bài mới:

Giáo viên cho học sinh nhìn bảng đọc be , bẻ , bẹ

Giáo viên sửa phát âm cho học sinh

ĐDHT : Bảng chữ ở lớpHình thức học : Lớp, cá nhân Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhânHoạt Động 2 : Luyện viết

Muc Tiêu : Tô đúng mẫu chữ

Phương pháp : Luyện tập, giảng giải , thực hành

Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm bút, tư thế

ngồi viết

Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bẻ , bẹ theo

qui trình

Tiếng bẻ : bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét khuyết

trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt của chữ bê

lia bút nối với chữ e, sau đó nhấc bút viết dấu hỏi

trên chữ e

Tiếng bẹ : viết tiếng be xong nhấc bút chấm dấu

nặng dưới chữ e

Giáo viên cho học sinh tô vào vở

Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc tô tiếng

thứ 2

Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm

ĐDHT : Bảng con, bảng kẻ ô li, chữ mẫu

Hình thức học : Lớp, cá nhân Học sinh nhắc lại

Học sinh quan sát giáo viên viết

Học sinh tô

Trang 4

Hoạt Động 3 : Luyện nói

Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được theo chủ đề

Phương pháp : Thực hành, trực quan , thảo luận 2 em

1 nhóm sẽ thảo luận nội dung tranh và nêu

Giáo viên chia tranh cho từng tổ

Tổ 1 : Tranh 1

Tổ 2 : Tranh 2

Tổ 3 : Tranh 3

Quan sát tranh em thấy gì ?

Các tranh này có gì giống nhau ?

Các tranh này có gì khác nhau ?

Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo hay

không ?

Em có thường chia quà cho mọi người không ?

 Trước khi đến trường em phải sửa lại quần áo cho

gọn gàng tươm tất

Em đọc tên của bài này

ĐDHT : Tranh vẽ Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm

Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái Chú nông dân bẻ ngô Bạn gái bẻ bánh cho bạn Đều có tiếng bẻ

Các hoạt động khác nhau Học sinh nêu theo ý nghĩ của mình

Học sinh nêu

Học sinh đọc : bẻ

4 Củng cố – kết thúc :

Phương pháp : Thi đua trò chơi

Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm thi đua tìm tiếng có

dấu và dấu , tồ nào tìm nhiều sẽ thắng

Nhận xét giờ chơi

Hoạt động lớp Học sinh cử 5 em đại diện lên tìm

Lớp hát bài hát

5 Dặn dò :

Tự tìm chữ có dấu thanh , ở sách báo

Xem trước bài : Dấu và thanh huyền, ngã

 Rút kinh nghiệm :

Trang 5

MÔN: ĐẠO ĐỨC

Tiết 2: EM LÀ HỌC SINH LỚP 1

A Muc Tiêu :

1 Kiến thức :

Học sinh hiểu trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học

Thật vui, tự hào đã trở thành học sinh lớp một

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt Động 1 : Làm việc với sách giáo khoa

Muc Tiêu :

Nhìn tranh và kể lại được câu chuyện

Phương pháp : Quan sát, kể chuyện

ĐDHT : Vở bài tập, Tranh vẽHình thức học : Nhóm, lớpCách tiến hành :

Hai nhóm quan sát 1 tranh vẽ ở sách giáo khoa và nêu

nhận xét tranh đó

Mời các bạn xung phong lên kể lại chuyện

Giáo viên treo tranh và kể

Tranh 1: Đây là bạn Mai 6 tuổi Năm nay Mai vào

lớp 1 Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai đi học

Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường Trường Mai thật

đẹp Cô giáo đón em và các bạn vào lớp

Tranh 3: Ở lớp, Mai được cô giáo dạy bao điều mới

 Chúng ta thật vui và tự hào trở thành học sinh lớp một

Học sinh lấy vở bài tậpMỗi nhóm 2-3 emHọc sinh kể chuyện trong nhóm

2-3 học sinh kểHọc sinh kể lại tranh 1

Học sinh kể lại ở tranh 2

Học sinh trình bày tranh 4, 5

Hoạt Động 2 : Sinh hoạt vui chơi

Mỗi nhóm 6 em thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

Sau khi trao đổi các em trình bày trước lớp

Để xứng đáng là học sinh lớp một em phải làm gì?

ĐDHT : Giấy, bút để vẽHình thức học : nhóm, lớp, cá nhân

Nhóm 1+2: Vẽ tranh về trường em

Nhóm 3+4: Đọc thơ về trường em

Nhóm 5+6: Múa hoặc hát về trường em

Trang 6

Kết luận :

Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học

Chúng ta tự hào là học sinh lớp một vì vậy các em

phải cố gắng học thật giỏi, thật ngoan

Nhận xét tiết học

Học sinh nhắc lại : Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học

Dặn dò :

Thực hiện như những điều vừa học

Xem trước bài : Gọn gàng, sạch sẽ

Rút kinh nghiệm :

Trang 7

MÔN: TIẾNG VIỆT

Tiết 1:DẤU VÀ THANH HUYỀN , NGÃ ,

I) Muc Tiêu :

1 Kiến thức :

Học sinh nhận biết được các dấu ,

Biết được dấu , ở các tiếng chỉ đồ vật , sự vật

2 Kỹ năng :

Biết ghép các tiếng bẽ , bẹ

3 Thái độ :

Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

Bảng có kẻ ô li

Các vật giống như hình dấu ,

Tranh minh họa sách giáo khoa trang 12

2 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh hỏi , nặng

Cho học sinh viết dấu , và tiếng bẻ, bẹ vào bảng

con

Gọi học sinh lên bảng chỉ dấu , trong các tiếng củ

cải, nghé ọ

3 Dạy và học bài mới:

Giới thiệu bài :

Mục tiêu : Nêu được tiếng có dấu ,

Phương pháp : Đàm thoại, trực quan

Dấu :

Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 12

Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?

Dừa, mèo, cò, gà, giống nhau ở chổ đều có dấu huyền

Giáo viên chỉ : , cho học sinh đọc đồng thanh tiếng

có dấu

Tên của dấu này là dấu huyền

Dấu :

Thực hiện tương tư như thanh

Dạy dấu thanh :

Học sinh viếtHọc sinh chỉ và đọc

ĐDHT : Tranh vẽHình thức học : Lớp, nhóm

Học sinh thảo luận và nêu

Vẽ dừa, mèo, cò, gà

Học sinh phát âm

Học sinh đồng thanh dấu huyền

Hoạt động 1 : Nhận diện dấu

Muc Tiêu : Nhận diện được dấu ,

Phương pháp : Trực quan , thực hành

ĐDHT : Dấu , trong bộ chữ Hình thức học : Lớp

Trang 8

Thực hiện tương tự

Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm

Muc Tiêu : Học sinh ghép được đúng chữ

Phương pháp : Thực hành, quan sát, thảo luận

Dấu :

Tiếng be khi thêm dấu vào ta được tiếng bè Giáo

viên viết bè

Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu trong tiếng bè

Giáo viên phát âm bè

Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh

Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật có tiếng bè

Dấu :

Thực hiện tương tự như dấu huyền

Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng

con

Muc Tiêu : Viết đúng dấu ,

Phương pháp : Thực hành , giảng giải

Dấu :

Giáo viên viết mẫu : dấu

Cho học sinh viết trên không, trên bàn

Giáo viên viết : bè , viết tiếng be sao đó đặt dấu

huyền trên con chữ e

Giáo viên nhận xét sửa sai

Dấu :

Thực hiện tương tự

ĐDHT : Tranh vẽHình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm

Học sinh ghép tiếng bè trong sách giáo khoa

2 em ngồi cùng bàn thảo luận

và nêu: dấu huyền đặt trên con chữ e

Học sinh đọc theo : Cả lớp, tổ,

cá nhânThuyền bè, bè chuối, bè nhóm

ĐDHT : Bảng kẻ ô liHình thức học : Cá nhân, lớpHọc sinh quan sát

Học sinh viếtHọc sinh viết trên bảng con

Hát múa chuyển sang tiết 2

 Rút kinh nghiệm :

Trang 9

MÔN: TIẾNG VIỆT

Tiết 2: DẤU VÀ THANH HUYỀN , NGÃ ,

A Muc Tiêu :

1 Kiến thức :

Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh ,

Luyện nói được theo chủ đề Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống

2 Kỹ năng :

Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp

Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh

3 Thái độ :

Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

Tự tin trong giao tiếp

Giáo viên cho học sinh đọc tiếng bè , bẽ ở trên bảng

Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh

ĐDHT : Bảng chữ ở lớpHình thức học : Cá nhân Học sinh đọc

Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân

Hoạt Động 2 : Luyện viết

Muc Tiêu : Viết và đặt dấu thanh đúng

Phương pháp : Luyện tập, giảng giải , thực hành

Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm bút, tư thế

ngồi viết

Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bè , bẽ theo

qui trình

Tiếng bè : Bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét khuyết

trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt của chữ bê lia

bút nối với chữ e, sau đó nhấc bút viết dấu huyền trên

con chữ e

Tiếng bẽ : Viết tiếng be xong nhấc bút viết dấu ngã

trên con chữ e

Giáo viên cho học sinh tô vào vở

Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc tô

tiếng thứ 2

Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm

Hoạt Động 3 : Luyện nói

ĐDHT : Bảng chữ mẫuHình thức học : Lớp, cá nhân Học sinh nhắc lại

Học sinh quan sát giáo viên viết

Học sinh tô vào vở

Trang 10

Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được theo chủ đề

Phương pháp : Thực hành, trực quan, thảo luận, đàm

thoại

Giáo viên treo tranh 13 sách giáo khoa cho học sinh

xem

Quan sát tranh em thấy tranh vẽ gì ?

Giáo viên gợi mở thêm nội dung tranh

Bè đi trên cạn hay dưới nước ?

Thuyền khác bè như thế nào ?

Bè thường chở gì ?

Giáo viên phát triển chủ đề luyện nói

Tại sao phải dùng bè mà không dùng thuyền ?

Em có trông thấy bè bao giờ chưa ?

Em đọc lại tên của bài này

ĐDHT : Tranh vẽ Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm

Học sinh xem và thảo luận nội dung tranh

Học sinh nêu theo cảm nhận của mình

Bè đi dưới nước Thuyền làm bằng gỗ, bè làm bằng tre nứa ghép lại

Chở gỗ

Học sinh nêu theo sự hiểu biết của mình

Học sinh đọc : bè

1 Củng cố – kết thúc :

Phương pháp : Thi đua trò chơi ai nhanh hơn

Giáo viên viết các tiếng : khỉ, hè, về, đến, sẽ, vẽ, mẻ,

bé nhè mẹ

Nhận xét

Hoạt động lớp Học sinh cử mỗi tổ 3 em đại diện lên gạch chân tiếng có dấu huyền, ngã

Lớp hát 1 bài

2 Dặn dò :

Tìm dấu thanh và tiếng vừa học ở sách báo

Học lại bài Xem trước bài mới

Làm bài tập

 Rút kinh nghiệm :

Trang 11

MÔN: TOÁN

LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu:

1 Kiến Thức : Giúp học sinh cũng cố về: Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn.

2 Kỹ Năng : Nhận ra các vật thật có hình vuông, hình tròn, hình tam giác 3

3 Thái Độ : Thính quan sát, học hỏi

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên :

Các hình vuông, tròn, tam giác bằng gỗ bìa

Que diêm, gỗ bìa có mặt là hình vuông, hình tam giác, tròn

2 Học sinh : Sách, vở, bài tập; Bộ đồ dùng học toán.

III)Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hãy tô các hình cùng tên 1 màu

Giáo viên sửa bài

c) Hoạt động 2 : Tạo hình

từ các hình vuông, hình tròn, hình tam giác các em sẽ

tạo thành các hình đồ vật có dạng khác nhau

Giáo viên theo dõi và khen thưởng những học sinh

trong 5’ tạo được hình mới

Học sinh làm vở bài tập

Học sinh xếp hìnhNgôi nhà, thuyền, khăn quàng

Cả ba nhóm đi lên hô to vật mình tìm được ở trên bảng.Lớp nhận xét từng tổ

 Rút kinh nghiệm :

Trang 12

MÔN: TIẾNG VIỆT

Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

Tự tin trong giao tiếp

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

Bảng ôn : b , e , be , be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ

Các miếng bìa có ghi e , be be , bè bè , be bé

Tranh minh họa các tiếng bé , bè , bẻ , bẹ

2 Kiểm tra bài cũ :

_ Giáo viên cho học sinh viết dấu huyền , ngã

_ Giáo viên cho học sinh viết và đọc tiếng bè, bẽ

_ Giáo viên gọi học sinh lên chỉ dấu , trong các

tiếng ngã , hè , bè , chỉ , kè , vẽ

_ Nhận xét

3 Dạy và học bài mới:

Giới thiệu bài :

_ Đây là bài ôn đầu tiên để hệ thống lại các kiến

thức đã học

_ Nêu các chữ , âm , dấu thanh các tiếng , từ đã

được học

Giáo viên viết bảng khi học sinh nêu

Giáo viên treo tranh 15 trong sách giáo khoa

_ Học sinh quan sát

_ Học sinh nêu

_ Học sinh đọc lại các tiếng:

be , bè , bé , bẹ , bẻHoạt động 1 : Chữ , âm e , b và ghép e , b thành tiếng

be

Muc Tiêu : Học sinh biết ghép đúng

Phương pháp : Luyện tập , trực quan ĐDHT : Bộ chữ tiếng việt Hình thức học : LớpGiáo viên gắn các âm b , e , be lên bảng lớp _ cho học

sinh đọc

Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm

Hoạt Động 2 : Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh

Muc Tiêu : Học sinh ghép và đọc đúng tiếng

Phương pháp : Thảo luận , trực quan

Giáo viên gắn be và các dấu thanh lên bảng

Cho học sinh thảo luận : ghép tiếng be với các dấu

Học sinh quan sát

Học sinh đọc lớp, cá nhân

ĐDHT : Bộ đồ dùng tiếng việt Hình thức học : Nhóm, lớpHọc sinh quan sát

2 em cùng thảo luận ghép tiếng

be với các dấu thanh

Trang 13

thanh để tạo tiếng

Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm

Hoạt Động 3 :

Muc Tiêu : Học sinh đọc được các từ được tạo nên

từ e , b và các dấu thanh

Phương pháp : Luyện tập

Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa trang 14

Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm

Hoạt Động 4 : Viết trên bảng con

Muc Tiêu : Viết đúng chữ

Phương pháp : Luyện tập, giảng giải

Giáo viên viết mẫu lên bảng các tiếng : be , bè , bé ,

bẻ , bẽ , bẹ Giáo viên vừa viết vừa nhắc lại qui trình

viết

Giáo viên cho học sinh viết bảng con (1 hoặc 2 tiếng )

Hát múa chuyển sang tiết 2

Học sinh nêu các tiếng ghép được

Học sinh đọc lớp, cá nhân

ĐDHT : Sách giáo khoa Hình thức học : Cá nhân , lớp Học sinh mở sách và các từ dưới bảng ôn

ĐDHT : Bảng kẻ ô li, chữ mẫu Hình thức học : Cá nhân , lớp Học sinh viết chữ lên không trung

Học sinh viết bảng con Học sinh tập tô 1 hoặc 2 tiếng trong vở

 Rút kinh nghiệm :

Trang 14

MÔN: TIẾNG VIỆT

Tiết 2:be – bè – bẽ – bẻ – bé – bẹ

A Muc Tiêu :

1 Kiến thức :

Học sinh đọc, viết được các tiếng be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ

Luyện nói được theo chủ đề : Phân biệt các sự vật, sự việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

2 Kỹ năng :

Rèn viết đúng mẫu , đều đẹp

Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh

3 Thái độ :

Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

Tự tin trong giao tiếp

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Giới thiệu : Chúng ta sẽ học tiết 2

Dạy và học bài mới:

Hoạt động 1 : Luyện đọc

Muc Tiêu : Học sinh đọc đúng và trôi chảy

Hình thức học : Lớp, cá nhân Giáo viên cho học sinh nhìn bảng đọc lại bài ôn

Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm

Giáo viên đính tranh be bé trong sách giáo khoa trang

15

Tranh vẽ gì ?

 Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại của thế

giới có thật mà ta đang sống Vì vậy tranh minh họa có

tên là be bé Chủ nhân cũng be bé , đồ vật cũng be bé

xinh xinh

Hoạt Động 2 : Luyện viết

Muc Tiêu : Viết đúng cỡ chữ

Phương pháp : Luyện tập

Giáo viên cho học sinh tô các tiếng còn lại trong vở

tập viết

Giáo viên lưu ý học sinh cách viết , qui trình viết

Hoạt Động 3 : Luyện nói

Muc Tiêu : Học sinh nói được theo chủ đề

Phương pháp : Luyện tập, thực hành , đàm thoại, trực

Học sinh quan sát Học sinh nêu

Học sinh đọc : be bé

ĐDHT : Vở mẫu Hình thức học : Cá nhân Học sinh tô tiếp phần còn lại

ĐDHT : Tranh vẽ ở sách giáo khoa

Hình thức học : LớpHọc sinh quan sát Học sinh quan sát và nêu nhận xét : dê / dế ; dưa / dừa ; cỏ / cọ

Trang 15

Em đã trông thấy các con vật, các loại qủa, đồ vật này

chưa

Em thích nhất tranh nào ?

Trong các tranh này tranh nào vẽ người ? người này

đang làm gì ?

; vó / võ Học sinh nêu

Tranh cuối cùng vẽ người đang múa võ

Củng cố :

Phương pháp : Thi đua trò chơi

Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên ghi dấu thanh

tương ứng vào dưới các tranh

Nhận xét

Hoạt động lớp Học sinh cử đại diện mỗi tổ 2

em lên thi đua Lớp hát 1 bài hát Dặn dò :

Về nhà tìm thêm trên sách báo các chữ , các dấu

thanh vừa học

Xem trước bài mới

 Rút kinh nghiệm :

Trang 16

Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1.

2 Kỹ năng :Nhận biết số lượng có cùng nhóm 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự các số 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên

3 Thái độ :Yêu thích môn học và hoàn thành nhiệm vụ suất sắc

Hoạt động 1 : Giới thiệu

Mục tiêu : Có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3

Phương pháp: Đàm thoại , trực quan

Giáo viên : cô có 1 quả chuối, cô có 1 cái ca

Mời 1 em lên lấy cho cô 1 con chim, 1 con chó

Giới thiệu số 1 in , 1 viết

Giáo viên cho học sinh viết trên không , bàn, vở

Bài 2 : Nêu số lượng ở hình vẽ

Giáo viên nêu yêu cầu

Bài 3 : Viết số hoặc vẽ chấm tròn

Đề bài yêu cầu gì ?

Giáo viên theo dõi, nhận xét

ĐDHT: Số 1-2-3, mẫu vật chuối, ca, chim…

Hình thức học:Lớp, cá nhân.Học sinh quan sát

Học sinh lên lấy và đọc 1 con chim …

Học sinh đọc số 1

1 – 2 – 3 ; 3 – 2 – 1

Gồm 1 nét hất , 1 nét sổ

2 3 Viết mỗi số 1 dòngHọc sinh nêu lạiHọc sinh nêu số lượng hình vẽViết số vào ô

Vẽ chấm tròn vào ô Học sinh làm bàiĐDHT: Nhóm mẫu vật Hình thức học:LớpHọc sinh giơ : 1 , 2 , 3

Ngày đăng: 04/09/2013, 14:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng có kẻ ô li - L1-T2
Bảng c ó kẻ ô li (Trang 1)
Hình thức học : Lớp, cá nhân  Học sinh nhắc lại - L1-T2
Hình th ức học : Lớp, cá nhân Học sinh nhắc lại (Trang 3)
Bảng có kẻ ô li - L1-T2
Bảng c ó kẻ ô li (Trang 7)
Hình thức học:Lớp, cá nhân. ĐDHT: vở bài tập - L1-T2
Hình th ức học:Lớp, cá nhân. ĐDHT: vở bài tập (Trang 11)
Bảng ôn : b , e , be , be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ - L1-T2
ng ôn : b , e , be , be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ (Trang 12)
Hình thức học : Lớp Học sinh quan sát  Học sinh quan sát và nêu nhận  xét : dê / dế ; dưa / dừa ; cỏ / cọ - L1-T2
Hình th ức học : Lớp Học sinh quan sát Học sinh quan sát và nêu nhận xét : dê / dế ; dưa / dừa ; cỏ / cọ (Trang 14)
Hình thức học:Lớp, cá nhân. Học sinh quan sát - L1-T2
Hình th ức học:Lớp, cá nhân. Học sinh quan sát (Trang 16)
Hình thức học : Cá nhân , lớp Học sinh viết chữ lên không,  trên bàn - L1-T2
Hình th ức học : Cá nhân , lớp Học sinh viết chữ lên không, trên bàn (Trang 21)
Hình thức học : Lớp, cá nhân  Phương pháp : Luyện tập, trực  quan - L1-T2
Hình th ức học : Lớp, cá nhân Phương pháp : Luyện tập, trực quan (Trang 22)
Hình thức học : Lớp, cá nhân ,  nhóm - L1-T2
Hình th ức học : Lớp, cá nhân , nhóm (Trang 23)
Tranh bài 1, trang 13, bảng số. - L1-T2
ranh bài 1, trang 13, bảng số (Trang 24)
Bảng con - L1-T2
Bảng con (Trang 26)
Hình thức học : Lớp , nhóm Học sinh quan sát tranh  Học sinh nêu theo nhận xét - L1-T2
Hình th ức học : Lớp , nhóm Học sinh quan sát tranh Học sinh nêu theo nhận xét (Trang 29)
Hình thức học : Lớp, cá nhân - L1-T2
Hình th ức học : Lớp, cá nhân (Trang 30)
Bảng có kẻ ô li - L1-T2
Bảng c ó kẻ ô li (Trang 32)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w