Dạy – học bài mới: 26’ Giới thiệu bài: Học sinh nhắc lại tên bài học Hoạt động 1: Làm BT3 Mt: Học sinh biết phân biệt được hành vi đi bộ đúng - sai - Giáo viên treo tranh, đọc yêu cầu BT[r]
Trang 1TUẦN 24
THỨ
25/02 ĐẠO ĐỨC
TIẾNG VIỆT
TỐN
24
2 93
Đi bộ đúng quy định (t2)
Luyện tập vần cĩ m cuối theo cặp m/p, ng/c
Luyện tập
KNS Không YC HS nhận xét một
số tranh minh họa chưa thật phù hợp với ND bi học
M NHẠC
TIẾNG VIỆT
94 24 2
Cộng cc số trịn chục Học ht: bi Quả Vần oi, ôi, ơi
Khơng dạy lời 4
THỦ CƠNG
TIẾNG VIỆT
95 24 2
Luyện tập Cắt, dn hình chữ nhật (T1) Vần ui, ưi
28/02
TỐN
MĨ THUẬT
TIẾNG VIỆT
96 24 2
Trừ cc số trịn chục
Vẽ cy, vẽ nh Vần uôi, ươi
BVMT
29/02 THỂ DỤC
TN-XH
TIẾNG VIỆT
SHL
24 24 2 24
Bi thể dục – trị chơi
Cy gỗ Vần eo, u Sinh hoạt lớp
KNS
Trang 2Thứ hai ngày 25 tháng 02 năm 2013
PPCT: 24 ĐẠO ĐỨC
ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH (TIẾT 2)
I.MỤC TIÊU:
- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương
- Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định
- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
- HS K-G: Phân biệt được những hành vi đi bộ đúng quy định và sai quy định
* Không yêu cầu HS nhận xét một số tranh minh họa chưa thật phù hợp với nội dung bài học GDKNS: KN phê phán, đánh giá những hành vi đi bộ không đúng quy định
II.PHƯƠNG TIỆN:
Giáo viên: vở BT đạo đức
Học sinh: vở BT đaọ đức, Bút màu
III.TI N TRÌNH LÊN L P:Ế Ớ
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tiết trước em học bài gì ?
- Đi bộ như thế nào là đúng quy định ? (trên
đường phố, đường ở nông thôn )
- Khi đi qua ngã 3, ngã 4 em cần nhớ điều gì ?
- Nhận xét đánh giá
3 Dạy – học bài mới:
Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Làm BT3
Mt: Học sinh biết phân biệt được hành vi đi bộ
đúng - sai
- Giáo viên treo tranh, đọc yêu cầu BT: Em thử
đoán xem điều gì có thể xảy ra với 3 bạn nhỏ đi
dưới lòng đường ? Nếu thấy bạn mình đi như thế,
em sẽ nói gì với các bạn ?
- GV mời vài em lên trình bày kết quả thảo luận
- Giáo viên nhận xét bổ sung và kết luận:
* Đi dưới lòng đường là sai quy định, có thể gây
nguy hiểm cho bản thân và cho người khác
Hoạt đông 2: Làm BT4
Mt: Hiểu thế nào là đi bộ đúng quy định, không
đúng quy định và làm được BT4:
- GV giải thích yêu cầu BT4
1’
4’
26’
hát
HS trà lời: trên đường phố đi bộ như thế nào, ở nông thôn … ?
Đường ở nông thôn cần nhìn xem có
xe hay không rồi mới qua, ở đường phố đi trên vạch trắng
Học sinh nhắc lại tên bài học
- Học sinh quan sát tranh, trả lời câu hỏi
- Học sinh lên trình bày
- Cả lớp nhận xét bổ sung ý kiến
- HS lắng nghe
KNS: KN phê phán, đánh giá những hành vi đi bộ không đúng quy định.
PP/KT: động não
Học sinh mở vở BTĐĐ, quan sát
Ngày soạn: 22/02/2013
Ngày dạy: 25/02/2013
Trang 3- Em hãy đánh dấu + vào ô dưới mỗi tranh chỉ việc
người đi bộ đi đúng quy định
- Cho học sinh nêu nội dung tranh và chỉ rõ đúng
sai
- Nối tranh em vừa đánh dấu với khuôn mặt cười
- Khi thấy bạn có hành vi đi bộ không đúng quy
định em sẽ làm gì ?
- GV kết luận :
+ Tranh 1, 2, 3, 4, 6 đi bộ đúng quy định, tranh 5,
7, 8 sai quy định
+ Đi bộ đúng quy định là tự bảo vệ mình và bảo vệ
người khác
Hoạt động 3: TC “ Đèn xanh , đèn đỏ ”
Mt: Qua trò chơi Học sinh nhận biết cách đi trên
đường theo đèn hiệu :
- Giáo viên nêu cách chơi: Học sinh đứng hàng
ngang, đội nọ đối diện với đội kia, cách nhau
khoảng 5 bước Người điều khiển trò chơi cầm đèn
hiệu đứng ở giữa cách đều 2 hàng ngang và đọc:
“ Đèn hiệu lên màu đỏ
Dừng lại chớ có đi
Đèn vàng ta chuẩn bị
Đợi màu xanh ta đi ”
(Đi nhanh ! đi nhanh ! Nhanh, nhanh!)
- Người điều khiển thay đổi hiệu lệnh với nhịp độ
tăng dần Qua 5, 6 phút, em nào còn đứng ở vị trí
đến cuối cuộc chơi là người thắng cuộc
- Cho HS đọc câu thơ cuối bài
4 Củng cố:
Hỏi lại tựa
Đường ở nông thôn, khi đi bộ chúng ta đi như thế
nào ? khi muốn qua đường cần chú ý điều gì ?
Nhận xét tiết học – tuyên dương
5 Dặn dò:
Các em cần chú ý thực hiện đi bộ đúng quy định để
không xảy ra tai nạn
Xem trước bài Cảm ơn và xin lỗi
4’
1’
tranh ở BT4
- Học sinh đánh dấu vào vở
- Học sinh lên trình bày trước lớp
- Học sinh nối tranh
- HS trả lời …
- Chú ý lắng nghe
- Học sinh nắm luật chơi:
+ Đèn xanh, đi đều bước tại chỗ + Đèn vàng: vỗ tay
+ Đèn đỏ: đứng yên
- Người chơi phải thực hiện đúng động tác theo hiệu lệnh Ai bị nhầm tiến lên một bước và ra chơi ở vòng ngoài
- Học sinh đọc đt
- HS trả lời
- HS lắng nghe về thực hiện tốt
PPCT: 93 TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục; bước đầu nhận biết cấu tạo số tròn chục (40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)
- Làm BT 1, 2, 3, 4 trang 128
*HS khuyết tật làm bài 1,2,3
II PHƯƠNG TIỆN:
Trang 4Giáo viên: Sgk, phiếu học tập
Học sinh: - bảng con, vở
III TI N TRÌNH LÊN L P: Ế Ớ
G Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
20 … 30 60 …20 80 … 80 40 … 90
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: BT1:Nối( theo mẫu):
Mục tiêu: HS biết đọc, viết các số tròn chục
- Hướng dẫn HS nối với số tương ứng
- GV theo dõi sửa sai
- GV nx + ghi điểm
* Hoạt động 2: BT2: Viết( theo mẫu)
Mục tiêu: Bước đầu nhận biết cấu tạo số tròn chục
- Hướng dẫn mẫu:
a) Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị
b) Số 70 gồm … chục và … đơn vị
c) Số 50 gồm … chục và … đơn vị
d) Số 80 gồm … chục và … đơn vị
- Chấm chữa bài nhận xét + phê điểm
* Hoạt động 3: BT3, 4
Mục tiêu: Biết so sánh các số tròn chục
Bài 3: - Lưu ý: Số có chữ số hàng chục lớn hơn thì
số đó lớn hơn
a) Khoanh vào số bé nhất:
70 , 40 , 20 , 50 , 30
b) Khoanh vào số lớn nhất:
10 , 80 , 60 , 90 , 70
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài4:
a) Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé
Nhận xét, sửa bài + ghi điểm
4 Củng cố:
*Trò chơi: Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
* GV nêu yêu cầu
-GV cho 5 HS mang biển số (viết số ra bảng con)
-Khi HS viết bảng con xong 5 HS đứng xếp theo thứ
tự từ lớn đến bé
- Tổ nào có nhiều HS đúng sẽ thắng
1’
4’
31’
3’
Hát
- HS làm bảng con
- 2 HS lên bảng
- HS nx
* HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- 1 HS làm bảng lớp
* HS nêu yêu cầu
- HS làm phiếu học tập
- 1 HS làm bảng lớp
- Nhận xét
* HS nêu yêu cầu
- HS làm phiếu theo nhóm: Thảo luận, làm bài
- Các nhóm nhận xét
* HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 HS làm bảng lớp
a 20, 50, 70, 80, 90
b 90, 80, 70, 50, 20
* HS theo dõi
- HS nhìn ghi vào bảng con
80 60 40 30 10
30 80
60 40
10
Trang 5-GV nx + tuyên dương
- Muốn biết số nào bé nhất (lớn nhất) ta nhìn vào
chữ số hàng nào?
5 Dặn dò:
Về nhà làm bài trong vở bài tập
Xem bài : Cộng các số tròn chục -GVnx tiết học
1’
- Ta nhìn vào chữ số hang chục
- Chú ý lắng nghe
*******************************************************
Thứ ba ngày 26 tháng 2 năm 2013
PPCT: 94 TOÁN
CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC
I MỤC TIÊU:
- Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90; giải được bài toán có phép cộng
- HS làm BT1, 2, 3 trang 129
* HS KT làm bài 1
II PHƯƠNG TIỆN:
Giáo viên: 5 bó 1 chục
Học sinh: Que tính bảng con, sgk
III TI N TRÌNH LÊN L P:Ế Ớ
Hoạt động của giáo viên T
G Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV nêu câu hỏi:
+ Số 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
+ Số 90 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
+ Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
+ Số 70 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
-GV nhận xét, ghi điểm + tuyên dương
3 Bài mới:
HĐ 1: Giới thiệu cách cộng các số tròn chục
MT: Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn
chục
* Giới thiệu phép tính cộng 30 + 20
- GV cài 30 que tính
- 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị? (ghi như
sgk)
- GV cài tiếp 20 que tính
-20 gồm mấy chục và mấy đơn vị? (ghi như sgk)
- Em lấy 2 lần được bao nhiêu que tính
- Làm thế nào em biết có 50 que tính?
1’
4’
31’
Hát
- 4 HS trả lời
- HS lấy theo
- 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị
- HS lấy theo
- 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị
- Lấy 2 lần được 50 que tính
- HS trả lời
Ngày soạn: 23/02/2013
Ngày dạy: 26/02/2013
Trang 6Chục Đơn vị 3
+ 2
0 0
5 0
* HD đặt tính và cách tính:
+ GV HD cách đặt tính:
- Đầu tiên viết số 30
- Rồi viết số 20 dưới số 30 sao cho hàng đơn vị
thẳng cột với hàng đơn vị, hàng chục thẳng cột
với hàng chục
- Viết dấu + bên trái ở giữa 2 số
- Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
* GV HD cách tính: Cộng từ phải sang trái
+ 3020 + 0 cộng 0 bằng 0, viết 0
50 + 3 cộng 2 bằng 5, viết
Hoạt động 2: Bài 1 Tính
Mục tiêu: Biết làm tính cộng các số tròn chục
-Hỏi cách tính
-YC làm bảng
- GV nx, Ghi điểm
*Thư giãn
- GV HD mẫu:
20 + 30 = ?
Nhẩm: 2 chục + 3 chục = 5 chục
Vậy: 20 + 30 = 50
- GV chấm phiếu – nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 4: Bài 3 Giải toán có lời văn
Mục tiêu: Giải được bài toán có phép cộng
- Nêu câu hỏi hướng dẫn tìm hiểu bài , rút ra TT
- Thùng 1: 20 gói bánh
Thùng 2: 30 gói bánh
Cả hai thùng: … gói bánh?
- GV nx,ghi điểm
4 Củng cố:
Hỏi lại tựa
YC HS nêu cách nhẩm: 80 + 10 = ; 60 + 30 =
Gv nx, tuyên dương HS học tốt
5 Dặn dò:
3’
1’
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS theo dõi và nhắc lại (HS K-G)
- HS theo dõi và nhắc lại cách cộng (HS K-G)
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng con, 1 HS làm BL
- HS nx
- HS K, G nêu yêu cầu
- HS làm vào phiếu học tập
50 + 10 = 40 + 30 = 50 + 40 =
20 + 20 = 20 + 60 = 40 + 50 =
30 + 50 = 70 + 20 = 20+ 70 =
- HS nx
* HS đọc bài toán -HSTL
- HS làm vở -1 HS làm bảng lớp Bài giải:
Cả hai thùngđựng là:
20 + 30 = 50 (gói bánh) Đáp số: 50 gói bánh
- HS trả lời
- HS nx
Trang 7Về nhà làm vào vở bài tập
xem bài: Luyện tập - Hs lắng nghe
PPCT: 24 ÂM NH CẠ
Học Hát Bài: QUẢ (Nhạc V Lời: Xanh Xanh)
( GV chuyên)
******************************************************
Thứ tư ngày 27 tháng 02 năm 2013
PPCT: 95 TOÁN
LUYỆN TẬP
- Biết đặt tính, làm tính cộng nhẩm các số tròn chục; bước đầu biết về tính chất phép cộng; biết giải toán có phép cộng
- HS làm BT 1, BT 2 (a); BT 3, 4 trang 130
* HSKT làm cột 1, 2 bài 1, 2(a)
II PHƯƠNG TIỆN:
Học sinh: SGK, vở tập trắng, bảng con
III.TI N TRÌNH LÊN L P: Ế Ớ
G
Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Cho hs làm bảng
50+10, 20+20, 30+50
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới:
-Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Bài 1 Đặt tình rồi tính
Mục tiêu: Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn
chục trong phạm vi 90
GV hướng dẫn mẫu: 40 + 20
40 + 20 10 + 70 60 + 20
30 + 30 50 + 40 30 + 40
- GV nx + tuyên dương
Hoạt động 2: Bài 2(a) Tính nhẩm
Mục tiêu: Biết cộng nhẩm các số tròn chục trong
phạm vi 90
a) 30 + 20 = 40 + 50 = 10 + 60 =
20 + 30 = 50 + 40 = 60 + 10 =
- GV nx + ghi điểm
* Thư giãn
Hoạt động 3: Bài 3 Giải toán có lời văn
1’
4’
31’
2 HS làm bảng
Cả lớp làm bảng con
*HS nêu yêu cầu
- HS nêu cách đặt tính và cách tính
- HS làm bảng con, bảng lớp
- HS nx
* HS nêu cầu Nhắc lại cách nhẩm
30 + 20 = 40 + 50 = 10 + 60 =
20 + 30 = 50 + 40 = 60 + 10 =
Ngày soạn: 24/02/2013
Ngày dạy: 27/02/2013
Trang 8Mục tiêu: Biết giải toán có phép cộng
- GV HD tóm tắt
-Lan hái: 20 bông hoa
-Mai hái: 10 bông hoa
Cả hai bạn hái : …bông hoa?
- Gv nx + ghi điểm
Hoạt động 4: Bài 4 Nối (theo mẫu)
Mục tiêu: Biết tính nhẩm các số tròn chục
- GV hướng dẫn tính sau nối với kết quả thích hợp
- GV nx + tuyên dương
4 Củng cố:
- Hỏi lại tựa
- Một bài giải thường có mấy phần ?
- Nêu lại cách trình bày một bài giải
- GV nx tiết học + giáo dục
5 Dặn dò:
Về nhà làm vở bài tập
Xem bài Trừ các số tròn chục
3’
1’
- HS đọc đề
- HS trả lời
- Làm vào vở: Bài giải
Cả hai bạn hái là:
20 + 10 = 30 ( bông hoa) Đáp số: 30 bông hoa
- HS nêu yêu cầu
- HS làm sgk – 1 Hs làm bảng lớp
- HS trả lời
- Một bài giải gồm có 3 phần
- Lời giải lùi 3 ô, phép tính 4 ô, đáp số
5 ô
- HS lắng nghe
PPCT: 24 THỦ CÔNG
CẮT DÁN HÌNH CHỮ NHẬT (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU
- Biết cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật
- Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật Có thể kẻ, cắt được hình chữ nhật theo hai cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
* HS khéo tay: Kẻ và cắt, dán được hình chữ nhật theo hai cách Đường cắt thẳng Hình dán phẳng Có thể kẻ, cắt, dán hình vuông có kích thước khác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Hình cắt dán mẫu, giấy màu, kéo
- HS: Giấy vở trắng, thước, kéo, bút chì
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
G
Hoạt độngcủa trị
1 Ổn định: Hát
2 Bài kiểm: KT chuẩn bị của HS
3 Bài mới: GTB Cắt dán hình chữ nhật
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát, nhận
xét
+ Cho HS quan sát mẫu cắt dán, nêu câu hỏi :
- Đây là hình gì?
- Hình chữ nhật có mấy cạnh ?
- Độ dài các cạnh như thế nào ?
1’
3’
27’
Quan sát trả lời câu hỏi :
Hình chữ nhật
Hình chữ nhật có 4 cạnh
Hai cạnh ngang bằng nhau, hai cạnh đứng bằng nhau
Trang 9Hoạt động 2: Hướng dẫn vẽ, cắt, dán hình
chữ nhật
- Thực hiện mẫu,
Cách 1
+ Lấy một điểm A Từ A đặt thước kẻ đường
thẳng xuống 5ô ta được điểm B
+ Từ điểm A đếm qua 7ô ta nối lại được
điểm C
+ Từ B nối sang 7ô ta được điểm D Nối CD
lại ta được hình chữ nhật ABCD
Dùng kéo cắt rời hình chữ nhật và dán
Cách 2
Tận dụng 2 cạnh của giấy màu làm 2 cạnh
của hình chữ nhật
Hoạt động 3: Thực hành
- Hướng dẫn HS vẽ, cắt, dán hình chữ nhật vào
giấy trắng
- Quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng
- Cho HS trưng bày sản phẩm
4 Củng cố:
- Nêu lại cách vẽ hình chữ nhật ? ( 2 cách)
- Nhận xét, tuyên dương
5 Dặn dò:
- Về tập vẽ, cắt dán hình chữ nhật
- Chuẩn bị giấy màu học tiết 2
4’
1’
Quan sát mẫu
-Thực hành vẽ, cắt hình chữ nhật theo hai cách trên giấy trắng hoặc giấy màu
- HS lắng nghe
********************************************************
Thứ năm ngày 28 tháng 2 năm 2013
PPCT: 96 TOÁN
TRỪ CÁC SỐ TRÒN CHỤC
I MỤC TIÊU:
- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục; biết giải toán có lời văn
- HS làm BT1, 2, 3 trang 131
*HSKT làm bài 1
II PHƯƠNG TIỆN:
Giáo viên: - 5 bó que tính1 chục, SGK
Học sinh: - Vở ,sgk, bảng con
5 TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 học sinh lên bảng
1’
4’
Cả lớp làm bảng con
Ngày soạn: 25/02/2013
Ngày dạy: 28/02/2013
Trang 1040 + 20 10 + 70
30 + 30 50 + 40
Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Dạy – học bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu cách trừ 2 số tròn chục
Mục tiêu: Biết đặt tính, làm tính trừ các số tròn
chục
- GV lấy 5 bó que tính
- Em vừa lấy mấy que tính ?
- 50 gồm mấy chục và mấy đơn vị? (GV ghi như
sgk)
- GV tách bớt 2 bó que tính
-2 bó là gồm mấy chục và mấy đơn vị? (GV ghi
như sgk)
- Còn lại bao nhiêu que tính?
5 _ 2
0 0
3 0 + HD kĩ thuật tính trừ
Gồm 2 bước:
+ B1:Đặt tính (HD như tính cộng)
+ B2: Tính (trừ từ phải sang trái)
Hoạt động 2: bài 1
Mục tiêu: biết làm tính trừ các số tròn chục
- GV nx, tuyên dương
*Thư giãn: con thỏ
Hoạt động 3: Bài 2
Mục tiêu: Biết trừ nhẩm các số tròn chục
- GV HD mẫu:
50 - 30 = ?
Nhẩm: 5 chục – 3 chục = 2 chục
Vậy: 50 - 30 = 20
40 – 30 = 80 – 40 =
70 – 20 = 90 – 60 =
90 – 10 = 50 – 50 =
- Gv nx, ghi điểm
Hoạt động 4: Bài 3
Mục tiêu: Biết giải toán có lời văn
31’
- HS lấy theo
- 50 que tính
- 50 gồm 5 chục và 5 đơn vị
- HS tách theo
- 2 chục 0 đơn vị
- 30 que tính
- HS theo dõi, nhắc lại
- HS theo dõi và nhắc lại cn ,đt
* HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng con
- CN lên bảng
- HS nx
* HS nêu yêu cầu
* HS theo dõi
- HS làm theo nhóm
40 – 30 = 80 – 40 =
70 – 20 = 90 – 60 =
90 – 10 = 50 – 50 =
- Các nhóm thảo luận viết kết quả
- HS nx
* HS đọc đề