1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

2 tổng ôn mũ logarit phần 2 đáp án

23 182 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 633,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 tổng ôn mũ logarit phần 2 đáp án 2 tổng ôn mũ logarit phần 2 đáp án 2 tổng ôn mũ logarit phần 2 đáp án 2 tổng ôn mũ logarit phần 2 đáp án 2 tổng ôn mũ logarit phần 2 đáp án 2 tổng ôn mũ logarit phần 2 đáp án

Trang 1

TAEducation CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2019

Môn: Toán

TỔNG ÔN MŨ LOGARIT PHẦN 2 – ĐÁP ÁN Phần 1: Phương trình, bất phương trình mũ và logarit:

Trang 2

x 10 và x   nên có 8 giá trị nguyên thỏa mãn bất phương trình Chọn C

Câu 5: Tích các nghiệm của phương trình 3 3 2  3  4 3

33

2 , .3

1

2cos

32

thuộc tập xác định Suy ra f x  nghịch biến trên từng khoảng xác định

Dựa vào BBT suy ra phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt Chọn B

Câu 8: Số nghiệm của phương trình 3 2  2 

Trang 3

Dấu " " xảy ra khi  x1. Chọn B

Phần 2: Phương trình, bất phương trình mũ chứa tham số:

Câu 9: Cho phương trình log 2 2   log 2 2

3 x 2 m3 3 xm   với 3 0 m là tham số Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 x x  là 1 2 2

A 0; B \1;1  C  1;  D  1;   \ 0

Lời giải: Phương trình trở thành 2   2

Nhận xét: 1) Cứ một nghiệm t 0 thì cho một nghiệm x 0

2) Ta có log 2 1 log 2 2 log 2 1 log 2 2 log 2 1 2 log 2 2

Câu 10: Cho phương trình   2   2 2 1

4 7 xm 4 7 x 3x 0 Gọi S là tập tất cả các giá trị của tham

số m sao cho 36m   và phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt Số phần tử của S

03

m m

Vậy có tất cả 25 giá trị thỏa mãn Chọn C

Câu 11: Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3x 3 9x 1

m

   có đúng 1 nghiệm có dạng a b;  c Tổng a b c bằng

Trang 4

Xét hàm  

2

31

t

b

b a a t

• Suy ra g t  đồng biến trên 0;  nên g t g 0 0, t 0

Suy ra f t 0, t 0 Suy ra hàm số f t  đồng biến trên 0;

Trang 5

Dựa vào BBT ta thấy mlna thỏa mãn yêu cầu bài toán Do đúng

với mọi a 1 và m là số nguyên thuộc 2000; 2000 nên

Lời giải: Đặt tx 0 Phương trình trở thành 22tt2 m2

Nhận xét: Với mỗi nghiệm t 0 ta tìm được tương ứng hai nghiệm x

ft   t  t Dựa vào bảng biên thiên,

ta thấy yêu cầu bài toán 2 1 1

1

m m

Cách 2 Phương pháp hình học Nhận thấy phương trình 2xm2x2

là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y 2x và nửa

đường tròn x2y2 m2 (phần phía trên trục hoành) như hình vẽ Dựa

vào hình vẽ ta thấy để hai đường này cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi

2

1

m  m1 hoặc m  1

Trang 6

Câu 17: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m nhỏ hơn 2018 để phương trình

2 2

1

.1

f tte với t 0 và đi đến kết quả x2 12 x 1 m

m là số nguyên dương nhỏ hơn 2018 nên m 1; 2;3 2016; 2017  Chọn D

Câu 18: Cho tham số thực a biết phương trình , x x 2 cos 

1) x 0 không là nghiệm của  1

2) Nếu x  là nghiệm của 0 0  1 thì 2x là nghiệm 0 2.1 và 2x0 là nghiệm 2.2 

Vậy phương trình  2 có 10 nghiệm thực phân biệt Chọn B

Phần 3: Phương trình, bất phương trình logarit chứa tham số:

m m

Trang 7

A  1 m0 B  1 m0 C 2.

1

m m

Câu 21: Cho phương trình log cos2 xmlog cos2xm240 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham

số m để phương trình đã cho vô nghiệm?

log cosx 2 log cosm x m 4 0

Đặt t 0  Phương trình trở thành t22mtm2 4 0  *

Phương trình đã cho vô nghiệm khi

• Phương trình  * vô nghiệm 2  2 

Câu 22: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình  2   2 

log 5 log x 1 log mx 4x mđúng với mọi x  ?

Lời giải: Để bất phương trình đúng với mọi x   khi và chỉ khi:

● Bất phương trình xác định với mọi xmx24xm0,  x

2

00

2

m m

m m

2

5.3

log cos

tx

Trang 8

Lời giải: Phương trình  3  2 

thỏa yêu cầu bài toán Chọn D

Câu 25: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10;10 để phương trình

Trang 9

a b

a  b 3x4x7 Phương trình có nghiệm duy nhất x 1

Vậy phương trình có nghiệm x 0 1. Chọn C

xx   xx    xx   có bao nhiêu nghiệm?

Lời giải: Đặt

2 3

Trang 10

• Nếu a0, b chia hai vế cho 0 ab ta được , 2018 1 2018 1 0.

x x

Lời giải: Phương trình log52 x1log5x2 log 3x1log 23 x

log52 x12 log 23 x log5x2 log3x1 

Xét f t log5t2 log3t1 với t  ta được 21, x 1 xx 3 2 2. Chọn D

Câu 8: Tổng các nghiệm của phương trình

sin 4

C 2475 2

D 2671 2

Lời giải: Phương trình  

1 sin

sin cos 2

1 cos 2

Trang 11

Do xk, k  không là nghiệm của phương trình nên  

12

0, 1;1 \ 0

t

t e

Suy ra hàm số f t  nghịch biến trên từng khoảng 1; 0 và 0;1 

Mà sin  cos  sin cos

Trang 12

fg suy ra x 3 là nghiệm duy nhất Chọn B

7.2

* x 1 6 x x 0 Giải bất phương trình này và kết

hợp với điều kiện ta được tập nghiệm 5;3

Câu 15: Số nghiệm của phương trình 1 2

Trang 13

Do đó phương trình f t   0 có tối đa 1 nghiệm Mà f  0 0

Do đó t 0 là nghiệm duy nhất của phương trình  *

Hay phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 1. Chọn B

Câu 16: Số nghiệm của phương trình

2 2

2 2

B Phương trình có nghiệm duy nhất

C Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt

D Phương trình có nhiều hơn hai nghiệm

Lời giải: Nếu x    ; 1  1; thì

2 1 2

2018x   x 1 2019x  1 Phương trình đã cho vô nghiệm

Kiểm tra thấy x  1 là nghiệm của phương trình đã cho

Vậy phương trình đã cho có tổng các nghiệm bằng 0. Chọn A

Câu 18: Biết phương trình   1

4xm1 2x  8 0 có hai nghiệm x x thỏa mãn điều kiện 1, 2

x11x216 Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 14

Gọi t1t2  là hai nghiệm của phương trình 0  * , suy ra 1 2 1

Câu 19: Cho phương trình 4x22x1m.2x22x23m 2 0 Tập tất cả các giá trị của tham số m để

phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt là

A 2; B 2, C 1; D ;1  2;

Lời giải: Đặt  

2 1

phương trình  * có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1 và khác

1

49.64

Lời giải: Phương trình đã cho tương đương với

2) Với t 1 cho ta một nghiệm x 0 Do đó yêu cầu bài toán tương đương với phương trình  * có hai nghiệm t1, t phân biệt thuộc khoảng 2 0;1 

Trang 15

Câu 21: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số b a trên khoảng 2018; 2018 để phương trình

m m

Từ bảng biến thiên suy ra phương trình có nghiệm khi m 6 Kết

hợp với giả thiết ta có m 6; 7; 2018 : có 2013 giá trị Chọn D

Câu 23: Cho phương trình 9x 2 1 6 x 4x 0

mm m  Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất

phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc 0;1 

Trang 16

mt   t m t t   Xét hàm   4 4

1

f t  t t  trên 1;   Ta có  

3 3 4 4

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình có

nghiệm khi và chỉ khi 0m1 Chọn B

Câu 25: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 5;5 để phương trình e xm x 1

0

0

m m

m m

Trang 17

Câu 27: Biết rằng a là số thực để phương trình 9x 9 a.3 cosx x có nghiệm duy nhất Hỏi a thuộc

khoảng nào sau đây?

Thử lại a   ta được 6, 9x 9 6.3 cosx   3x 32 6.3 1 cosx   0

Vậy a  6 thỏa mãn bài toán Chọn A

Câu 28: Giá trị thực của tham số m để phương trình log23 x3log3x2m  có hai nghiệm thực 7 0

217; 2

Lời giải: Đặt tlog3x, phương trình trở thành t23t2m 7 0  *

Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt  phương trình  * có 2 nghiệm phân biệt

mxxm  Tập tất cả các giá trị của tham số thực

m để phương trình có hai nghiệm x x thỏa 1, 2 0x1 1 x2 là

2 m 2

    Chọn B

Câu 30: Cho phương trình log422x2x222log2 m2 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

m để phương trình vô nghiệm?

Trang 18

2 log 2x  x 2m4m log xmx2m 0 Tập tất cả các giá trị

của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 x12x22  có dạng 1

Trang 19

Câu 33: Cho phương trình  2   

3

log x 2mx log 2x m 1 0 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham

số m để phương trình có nghiệm duy nhất?

.12

5

m m

thỏa yêu cầu bài toán: Có 2 giá trị nguyên thỏa mãn Chọn C

Câu 34: Tìm m để bất phương trình logmx22x m 1 đúng với mọi 0 x

Vậy m 1 thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn D

x để phương trình có nghiệm đúng với mọi số thực a?

Trang 20

Câu 36: Cho phương trình 5xmlog5xm với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của

Khi đó mx5xg x  Ta có bảng biến thiên của hàm g x  như sau

Từ bảng biến thiên suy ra phương trình có nghiệm khi log5 1

Câu 37: Cho phương trình lnm2sinxlnm3sinxsinx với m là tham số thực Có bao nhiêu

số nguyên m để phương trình có nghiệm?

 TH1 Phương trình  1 và  2 đều có nghiệm kép và hai nghiệm này khác nhau

Trang 21

m m

m

m m

log x log x 1 2m 1 0 Tập tất cả các giá trị của tham số m để

phương trình có nghiệm thuộc đoạn 1;3 3

Do đó yêu cầu bài toán 0m2. Chọn B

Câu 40: Cho phương trình mlnxln 1 xm Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có

nghiệm thuộc khoảng 0;1 là

log x2 log x3m log x3 với m là tham số thực Tập tất cả các

giá trị của m để phương trình có nghiệm thuộc 16;  là

4m

Lời giải: Đặt tlog2x, vì x 16 nên t 4

Trang 22

Do đó yêu cầu bài toán  1 m 5. Chọn B

Câu 43: Cho bất phương trình 3 2  

logxx 2x  1m x m  1 Có bao nhiêu giá trị m nguyên trong đoạn 2017; 2017 để bất phương trình luôn đúng với x 2?

m thuộc đoạn 2018; 2018 để phương trình có nghiệm duy nhất thuộc khoảng  1; ?

Lời giải: Phương trình  2 2  1 2    2 

1 2018x m x 2018 x 2 m x 1 ln x 1

Trang 23

x  m x   * thỏa mãn phương trình Do đó yêu cầu bài toán  phương trình  *

có nghiệm duy nhất trên  1;  Bằng cách dùng tam thức bậc hai hoặc xét hàm số cho ta kết quả

  Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham

số m để phương trình đã cho có nghiệm?

Ngày đăng: 11/07/2019, 15:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w