Trọn bộ tài liệu trắc nghiệm Mũ Logarit toàn chương đáp án tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài...
Trang 1CHỦ ĐỀ 3.3: HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
1 LÝ THUYẾT:Hàm lũy thừa:
1.1 Định nghĩa: Hàm số yx với được gọi là hàm số lũy thừa
1.2 Tập xác định: Tập xác định của hàm số yx là:
D nếu là số nguyên dương
D \ 0 với nguyên âm hoặc bằng 0
D(0;) với không nguyên
1.3 Đạo hàm: Hàm số yx, ( ) có đạo hàm với mọi x0 và (x) .x1
1.4 Tính chất của hàm số lũy thừa trên khoảng(0;)
, 0
a Tập khảo sát: (0;) a Tập khảo sát: (0;)
b Sự biến thiên:
0, 0
y x x
+ Giới hạn đặc biệt:
0
x x
+ Tiệm cận: không có
b Sự biến thiên:
+ y x 10, x 0
+ Giới hạn đặc biệt:
0
x x
+ Tiệm cận:
tiệm cận ngang
tiệm cận đứng
c Bảng biến thiên:
y
0
c Bảng biến thiên:
y
0
d Đồ thị:
2 Hàm số mũ: x, ( 0, 1)
ya a a
Đồ thị của hàm số lũy thừa y x luôn
đi qua điểm (1;1).I
Lưu ý: Khi khảo sát hàm số lũy thừa với
số mũ cụ thể, ta phải xét hàm số đó trên toàn bộ tập xác định của nó Chẳng hạn:
yx yx yx
O
y
x
1
0 1
0
0
1
Trang 22.1.Tập xác định:D
2.2.Tập giá trị:T (0,), nghĩa là khi giải phương trình mũ mà đặt ta f x( ) thì t0
2.3 Tính đơn điệu:
+ Khi a1 thì hàm số ya x đồng biến, khi đó ta luôn có: a f x( ) a g x( ) f x( )g x( )
+ Khi 0 a 1 thì hàm số ya x nghịch biến, khi đó ta luôn có: a f x( ) a g x( ) f x( )g x( )
2.4.Đạo hàm:
1
( )
n
n n
u u
n u
2.5.Đồ thị: Nhận trục hoành làm đường tiệm cận ngang
3 Hàm số logarit: yloga x, (a0, a1)
3.1.Tập xác định: D(0,)
3.2.Tập giá trị: T , nghĩa là khi giải phương trình logarit mà đặt tloga x thì t không có điều kiện
3.3.Tính đơn điệu:
+ Khia1 thì yloga x đồng biến trên D khi đó nếu: log, a f x( )loga g x( ) f x( )g x( ) + Khi 0 a 1 thì yloga x nghịch biến trên D khi đó nếu log, a f x( )loga g x( ) f x( )g x( )
3.4.Đạo hàm:
1
1
1 (ln ) , ( 0) (ln )
u
u
3.5 Đồ thị: Nhận trục tung làm đường tiệm cận đứng.
1
a
x y
O
x
ya
1
y
0 a 1
x
ya
1
loga
1
a
x
y
O 1
1
loga
x
y
0 a 1
O
Trang 3A BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Phần 1: Nhận biết – Thông hiểu
Câu 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Đồ thị hàm số x
y a và đồ thị hàm số yloga x đối xứng nhau qua đường thẳng yx
B Hàm số x
y a với 0 a 1 đồng biến trên khoảng ( ; )
C Hàm số x
y a với a1 nghịch biến trên khoảng ( ; )
D Đồ thị hàm số x
y a với a0 và a1 luôn đi qua điểm M a( ;1) Câu 2 Tập giá trị của hàm số ya x (a0;a1) là:
Câu 3 Với a0vàa1 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hai hàm số ya x và yloga x có cùng tập giá trị
B Hai hàm số ya x và yloga xcó cùng tính đơn điệu
C Đồ thị hai hàm số ya x và yloga xđối xứng nhau qua đường thẳng yx
D Đồ thị hai hàm số ya x và yloga x đều có đường tiệm cận
Câu 4 Cho hàm số y 2 1 x Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; )
B Hàm số đồng biến trên khoảng (0;)
C Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là trục tung
D Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là trục hoành
Câu 5 Tập xác định của hàm số y(2x1)2017 là:
2
D
1
; 2
D
1
\ 2
D
Câu 6 Tập xác định của hàm số y(3x21)2 là:
3
D
1 3
D
D
;
Câu 7 Tập xác định của hàm số y(x23x2)e là:
A D ( ;1) (2;) B D \{1; 2}
Câu 8 Tập xác định của hàm số ylog (0,5 x1) là:
A D ( 1; ) B D \{ 1} C D(0;) D ( ; 1)
Câu 9 Tìm x để hàm số ylog x2 x 12có nghĩa
A x ( ; 4) (3; ) B x ( 4;3)
Trang 4C 4
3
x x
2
x y
x
là:
A D ( 3; 2) B D \{ 3; 2} C.D ( ; 3) (2;) D D [ 3; 2]
2
x
A D(1; 2) B D (1; ) C D(0;) D D[1; 2]
1
x x
e y e
là:
A D \{0} B (0;) C \{1} D D( ;e )
1
x
là:
A D(1; 2] B D[1; 2] C D ( 1;1) D D ( 1; 2)
Câu 14 Tập xác định của hàm số yln(ln )x là :
A D (1; ) B D(0;) C D( ;e ) D D [1; )
Câu 15 Tập xác định của hàm số y(3x9)2 là
A D \{2} B D \{0} C D(2;) D D(0;)
Câu 16 Hàm số ylogx1x xác định khi và chỉ khi :
2
x x
Câu 17 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
x
y
2 1
2
O
A 2
x
x
y
1 3 ( 1)
y x có đạo hàm là:
A.
2 3
1 '
3 ( 1)
y
x
1 '
3 ( 1)
y
x
2
3 ( 1) '
3
x
3 ( 1) '
3
x
Trang 5Câu 19 Đạo hàm của hàm số 2
4 x
y là:
' 2.4 ln 4x
' 4 ln 2x
' 4 ln 4x
' 2.4 ln 2x
y
Câu 20 Đạo hàm của hàm số ylog5x x, 0là:
ln 5
y
x
5 ln 5x
y
0,5
y x x có công thức đạo hàm là:
ln 0,5
y
x
ln 0,5
y x
ln 0,5
y x
ln 0, 5
x
3
y x x x là:
ln 3
x
ln 3
x
C ' cos 31
ln 3
x
ln 3
x
f x x Đạo hàm /
0
f bằng:
f x e Đạo hàm /
0
f bằng:
Câu 25 Cho hàm số f x( )xe x Gọi / /
f x là đạo hàm cấp hai của f x Ta có / /
1
f bằng:
Câu 26 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
x
y
1 2
1 4
-4
3
O
2 log
2 log
y x D ylog2 2x
Câu 27 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A Hàm số yx có tập xác định là D
B Đồ thị hàm số yx với 0 không có tiệm cận
C Hàm số yx với 0nghịch biến trên khoảng (0;)
D Đồ thị hàm số yx với 0 có hai tiệm cận
A Đồ thị hàm số lôgarit nằm bên phải trục tung
B Đồ thị hàm số lôgarit nằm bên trái trục tung
Trang 6C Đồ thị hàm số mũ nằm bên phải trục tung
D Đồ thị hàm số mũ nằm bên trái trục tung
Câu 29 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
A Đồ thị hàm số logarit nằm bên trên trục hoành
B Đồ thị hàm số mũ không nằm bên dưới trục hoành
C Đồ thị hàm số lôgarit nằm bên phải trục tung
D Đồ thị hàm số mũ với số mũ âm luôn có hai tiệm cận
Câu 30 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
x y
1
1
4
2
O
y x D.y 3x 1
Câu 31 Tìm a để hàm số yloga x0 a 1 có đồ thị là hình bên dưới:
x y
1 2
2
O
2
2
a
Phần 2: Vận dụng thấp
x y
A D ( ;1) (2;10) B D (1; ) C D ( ;10) D.D(2;10)
Câu 33 Tìm tập xác định D của hàm số y log (3 x 2) 3?
A D[29;) B D(29;) C D(2; 29) D.D(2;)
Câu 34 Tính đạo hàm của hàm số y(x22 )x ex?
A y' ( x2 2)ex B y'(x22)ex C 'y xex D 'y (2x2)e x
Câu 35 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số yln(x22mx4) có tập xác định
D ?
Trang 7y
1
3
O
A 2 m 2 B 2
2
m m
Câu 36 Cho tậpD(3; 4) và các hàm số
2
2017 ( )
f x
x x
, g x( )logx3(4x), 2 7 12
( ) 3x x
h x
Dlà tập xác định của hàm số nào?
A f x và ( )( ) f x g x( ) B f x và ( )( ) h x
C g x và ( )( ) h x D f x( )h x( )và h x ( )
y có đồ thị là hình bên
x
y
y = 2 x
1
3
O
Khi đó, hàm số y2x có đồ thị là hình nào trong bốn hình được liệt kê ở bốn A, B, C, D dưới đây?
Câu 38 Cho hàm số yex e x Nghiệm của phương trình 'y 0?
x y
-4
4 3
O 1
x
y
1
3
O
x y
-4
4
1
3
O
Trang 8Câu 39 Tìm tất cả các giá trị thực củaa để hàm số yloga x0 a 1 có đồ thị là hình bên
?
x y
1 2
2
O
2
2
a
Câu 40 Tìm giá trị lớn nhất củahàm số f x( )x e2 x trên đoạn 1;1?
Câu 41 Cho hàm số ylog2 2x Khi đó, hàm số y log2 2x có đồ thị là hình nào trong bốn hình
được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây:
x
y
O
Hình 3
Hình 4
Phần 3: Vận dụng cao
log (x 1) log (x1) 25?
x
y
O
x
y
1
O
x y
O
Trang 9Câu 43 Tìmgiá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y2| |x trên 2; 2?
A.max 4; min 1
4
4
C.max 1; miny 1
4
x
A Hàm số có một điểm cực tiểu
B Hàm số có một điểm cực đại
C Hàm số không có cực trị
D Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu
Câu 45 Hình bên là đồ thị của ba hàm số yloga x, ylogb x, ylogc x 0a b c, , 1 được vẽ
trên cùng một hệ trục tọa độ Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
x y
y = logcx
y = logbx
y = logax
4
-4
trên 2;3
yx x x x Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.Hàm số giảm trên khoảng (0;) B.Hàm số tăng trên khoảng (0;)
C.Tập xác định của hàm số là D D.Hàm số có đạo hàm 2
y x x
1
y x
, Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.xy' 1 e y B.xy' 1 e y C.xy' 1 e y D.xy' 1 e y
e e y
e e
là:
A.
2
4 '
x x
e y
e
2
'
x x
e y
e
2
2 '
x x
e y
e
2
3 '
x x
e y
e
Câu 50 Cho hàm sốy sinx x Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.xy'' 2 ' y xy 2sinx B.xy' yy'' ' 2xy sinx
C.xy' yy' ' 2sinxy x D.xy'' ' y xy 2cosx sinx
Trang 10Câu 51 Hình bên là đồ thị của ba hàm số x
ya , yb x, yc x0a b c, , 1 được vẽ trên cùng một
hệ trục tọa độ Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
x
y
y = c x
y = b x
y = a x
O
B ĐÁP ÁN:
Câu B sai vì hàm số ya x với 0 a 1 nghịch biến trên khoảng ( ; )
Câu C sai vì hàm số ya x với a1đồng biến trên khoảng ( ; )
Câu D sai vì đồ thị hàm số ya x với a0 và a1 luôn đi qua điểm M a a( ; a)hoặc M(0;1) chứ không phải M a( ;1)
Với a0;a1thìa x 0, x Suy ra tập giá trị của hàm số ya x (a0;a1)là (0;)
Tập giá trị của hàm số ya xlà (0;), tập giá trị của hàm số yloga x là
Vì 0 2 1 1 nên hàm số y 2 1 x nghịch biến trên khoảng ( ; )
Vì 2007 nên hàm số xác định với mọi x
Vì 2 nên hàm số y(3x21)2 xác định khi 3x2 1 0 1
3
x
Vì e nên hàm số xác định khi 2 3x 2 0 2
1
x x
x
Hàm số log0,5(x1) xác định khi x 1 0 x 1
Hàm số log x2 x 12 có nghĩa khi 2 12 0 3
4
x
x x
x
Trang 11Hàm số log2 3
2
x x
có nghĩa khi
3
2
x
x x
2
x
1 0
x
x x
Hàm số
1
x x
e y e
xác định khi 1 0 0
x
e x
Hàm số 2x2 5x 2 ln 21
1
y
x
xác định khi
2
2
1
2 2
1
1
x
x x
x
x
Hàm số yln(ln( ))x xác định khi 0 0 1
x x
Vì 2 nên hàm số y(3x9)2 xác định khi 3x 9 0 x 2
Hàm số ylogx1x xác định khi
1
2
x
x
Nhận thấy đây là đồ thị hàm số dạngya x Ta có (0;1)A và (2; 2)B thuộc đồ thị hàm số
Suy ra,
0
2
1
0
a
a
Hàm số là 2
x
y
1
2 3
x
4 ' (2x) '.4 ln 4 2.4 ln 4
5
1
ln 5
x
Trang 12Câu 21 Chọn đáp án A
ln 0,5 ln 0,5
2 3
4
( 1) ' 4x
x
f x e f x e f
( ) x '( ) x x ''( ) x x x ''(1) 3e
f x x e f x e x e f x e e x e f
Nhận thấy đây là đồ thị hàm số yloga x Điểm 1; 1
2
thuộc đồ thị hàm số nên 1
a
Hàm số là ylog2x
Hàm số yx có tập xác định thay đổi tùy theo
Hàm số lôgarit chỉ xác định khi x0nên đồ thị hàm số nằm bên phải trục tung
Đồ thị hàm số lôgarit nằm bên phải trục tung và cả dưới, cả trên trục hoành
Nhận thấy đây là đồ thị hàm số yloga x Điểm (2; 1)A thuộc đồ thị hàm số nên
a
Hàm số ylog0,5x
x y
1
1
4
2
O
Trang 131 2
2
O
x
x
Tập xác định D ;1 2;10
2 0
2 2
x
x
Tập xác định D29;
Hàm số có tập xác định là x22mx 4 0, x ' m2 4 0 2 m 2
Sử dụng lý thuyết phép suy đồ thị
/
y ex e y e e Suy ra / 0 x 0 1
Nhận dạng đồ thị:
- Dựa vào đồ thị thì hàm đã cho đồng biến loại C và D
- Đồ thị đã cho qua điểm A 2; 2 Thử với hai đáp án còn lại loại B
Trên đoạn 1;1, ta có: /
2
x
f x x hoặc x 2 (loại)
Ta có: 1
1 ; 0 0; 1
e
Suy ra:
1;1
max f x e
Sử dụng lý thuyết phép suy đồ thị
1 0
x
x x
Trang 14Tập xác định D1;
Đặt t x, với x 2;2 t 0;2
Xét hàm 2t
f t trên đoạn 0; 2 ; f t đồng biến trên 0; 2
2;2 0;2
maxy maxf t 4
2;2 0;2
miny minf t 1
Hoặc với x 2; 2 x 0; 2 Từ đây, suy ra: 20 2x 22 1 2x 4
2
1 ln
ln
x
x
Hàm y đổi dấu từ âm sang dương khi qua / xe nên xe là điểm cực tiểu của hàm số
Do yloga x và ylogb x là hai hàm dồng biến nên a b, 1
Do ylogc x nghịch biến nên c1 Vậy c bé nhất
Mặt khác: Lấy ym, khi đó tồn tại x x1, 2 0 để 1 1
log log
m a
m b
Dễ thấy 1 2 m m
x x a b a b
Vậy b a c
0
Suy ra, tập xác định của hàm số là Dm m; 2 1, với m 1
Hàm số xác định trên 2;3 suy ra 2;3 2 2
D
Tập xác định D
y x y x x
Lập bảngbiến thiên :
1
+
∞
0
y y' x
/
x
1 ln
1
y x
e e
x
Trang 15Ta biến đổi hàm số về dạng
2 2
1 1
x x
e y e
/
y
xy y xy x x x x x x x x x x 2sinx
ya và x
yb là hai hàm đồng biến nên a b, 1
Do x
y c nghịch biến nên c1 Vậy x bé nhất
Mặt khác: Lấy xm, khi đó tồn tại y1, y2 0 để 1
2
m
m
Dễ thấy 1 2 m m
y y a b a b
Vậy b a c