1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Tài liệu marketing căn bản - chương3

20 777 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hành Vi Khách Hàng
Tác giả Th.S. Dinh Tien Minh
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Marketing
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 299,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yếu tố người cung cấp: chất lượng cung và khả năng cung là rất quan trọng đối với cả ngành lẫn công ty

Trang 1

Th.S DINH TIEN MINH 1

Chương 3

HÀNH VI KHÁCH HÀNG

(Customer behaviours)

1 Các yếu tố tác động đến hành vi

của người tiêu dùng và tổ chức

2 Mô tả các dạng hành vi khác biệt

của người tiêu dùng và tổ chức

3 Mô tả qui trình ra quyết định

mua của người tiêu dùng và tổ chức

3.1 Hành vi mua hàng của người tiêu dùng

3.1.1 Mô hình

àLựa chọn sản phẩm àLựa chọn nhãn hiệu

àLựa chọn nơi mua àMức giá chấp nhận àSố lượng mua, tần suất mua

•Tiến trình

ra quyết định mua

•Những đặc tính riêng biệt của người tiêu dùng

àKinh tế àCông nghệ àPháp luật àVăn hoá

àSản phẩm

àGiá cả

àPhân phối

àXúc tiến

•Những phản ứng

hành vi của người tiêu dùng

•Cảm nhận của

người tiêu dùng

•Các tác

nhân kích thích môi trường

•Các tác

nhân kích

thích

marketing

Trang 2

Th.S DINH TIEN MINH 3

Chúng ta cần trả lời các câu hỏi sau:

a Ai là khách hàng mục tiêu ? (WHO) ?

- Họ sống ở đâu? bao nhiêu tuổi? Đàn ông, phụ nữ hay trẻ

em, hay tất cả mọi người? Gia đình họ có bao nhiêu người?

Nghề nghiệp? Thu nhập? Địa vị? Trình độ học vấn? Tôn

giáo? Các mối quan tâm đặc biệt khác là gì?

b Tại sao họ muốn mua ? (WHY) ?

- Khách hàng mua các lợi ích của các sf hay dịch vụ, chứ

không mua các tính năng của sf hay dịch vụ đó

- Vì vậy, các tính năng của sf phải được chuyển đổi thành

các lợi ích về công dụng và tình cảm, tức là có ý nghĩa nào

đó đối với KH của bạn

c Họ muốn mua gì ? (WHAT)

- Những sf nào với các đặc tính nào sẽ đáp ứng mong đợi của

họ? Họ muốn chúng được đóng gói ntn? Họ muốn số lượng

bao nhiêu?

d Họ muốn mua như thế nào ? (HOW)

- Khách hàng sẽ muốn mua sản phẩm này khi họ mua các

sản phẩm liên quan khác (như các đồ dùng gia đình, thực

phẩm) ?

- Họ sẽ đi mua hàng một mình hay đi cùng với người khác ?

- Việc giao hàng có quan trọng không ?

Trang 3

Th.S DINH TIEN MINH 5

e Khi nào họ sẽ muốn mua ? (WHEN)

- Họ mua thường xuyên như thế nào ?

- Đó là việc mua thường lệ hay đặc biệt ?

- Có những thời điểm nhất định, những ngày nhất định trong

tuần hay trong năm mà nhu cầu về sản phẩm cao hơn không ?

(áo mưa, sách giáo khoa, đồng phục học sinh…)

f Họ sẽ muốn mua ở đâu ? (WHERE)

-Cửa hàng nào ?

- Địa điểm nào ?

- Họ có thể mong đợi tìm thấy chúng ở đâu ?

- Điểm bán hàng nào sẽ làm cho khách hàng dễ dàng tìm thấy

sản phẩm của bạn hơn và dễ mua chúng hơn ?

Dự báo nhu cầu và xu hướng của khách

hàng

Các công ty sử dụng thông tin về khách hàng để dự báo doanh

số và tìm hiểu những xu hướng tiêu dùng mới:

a Khách hàng nói gì ? (khả năng tài chính, tình hình kinh tế)

b Nhân viên bán hàng nói gì ?

c Các chuyên gia trong ngành nói gì ?

d Khách hàng làm gì ? (thử nghiệm thị trường)

e Khách hàng đã làm gì ? (thông tin quá khứ)

Trang 4

Th.S DINH TIEN MINH 7

2.3 Ba trụ cột của thỏa mãn khách hàng

Sự thuận tiện:

- Địa điểm

- Điều kiện giao hàng

- Điều kiện đổi hàng

- Giờ mở cửa

- Thanh toán

Thoả mãn khách hàng

Sản phẩm:

- Sự đa dạng

- Chất lượng

và qui cách

- Dịch vụ hậu

mãi

Con người:

- Kỹ năng

- Trình độ

- Thái độ

- Hành vi

3.1.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi

mua của người tiêu dùng

XÃ HỘI

CÁ NHÂN VĂN HOÁ

TÂM LÝ

Khách hàng

Trang 5

Th.S DINH TIEN MINH 9

3.1.2.1 Văn hoá

ƯHệ thống những giá trị, đức tin, truyền thống và chuẩn mực,

hành vi được hình thành, gắn liền với một xã hội, một chế độ,

một tôn giáo hay một dân tộc nhất định và được lưu giữ từ thế

hệ này đến thế hệ khác.

Ư Chính nền văn hóa của chúng ta giúp chúng ta biến đổi

những nhu cầu tự nhiên của con người thành những nhu cầu

cụ thể Nó thể hiện khi chúng ta mua một sản phẩm hay dịch

vụ nào đó

ƯĐôi khi một bản sắc văn hóa cũng bị ảnh hưởng bởi những

tác động của các trào lưu văn hoá khác, và quá trình biến đổi

này cũng tạo ra những nhu cầu và hành vi tiêu dùng mới

3.1.2.2 Xã hội

Nhóm ảnh hưởng (Reference group)

Ư Là những nhóm có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến

thái độ và cách ứng xử của một người nào đó.

Ư Một người có thể bị ảnh hưởng bởi nhóm thân thuộc

(membership), nhóm cận thiết (primary), nhóm sơ thiết

(secondary), nhóm ngưỡng mộ (aspirational), hay nhóm

không thích (dissociative)

Trang 6

Th.S DINH TIEN MINH 11

Gia đình

Ư Các thành viên trong gia đình có thể tạo nên một ảnh

hưởng mạnh mẽ lên hành vi của người mua

ƯVai trò và ảnh hưởng giữa các thành viên trong gia đình rất

quan trọng để hiểu việc mua được quyết định ra sao

Vai trò và địa vị

Ư Vai trò thể hiện qua những hành động mà người khác mong

chờ.

ƯĐịa vị là thướt đo tầm quan trọng mà người ta gắn cho một

vai trò.

ƯVới những vai trò và địa vị khác nhau trong xã hội, con

người sẽ có những hành vi cũng rất khác biệt

GỢI Ý THU THẬP

THÔNG TIN QUYẾT ĐỊNH MUA ẢNH HƯỞNG ĐẾN

Vỏ xe hơi 88 12 87 13 80 20

Bảo hiểm 75 25 73 27 64 36

Máy xấy quần áo 67 33 45 55 47 53

Tivi màu 62 38 59 41 54 46

Đi nghỉ mát = máy bay 56 44 53 47 53 47

Máy chụp ảnh 46 54 53 47 50 50

Máy lọc cafe 27 73 36 64 36 64

Thảm trải sàn 18 82 28 72 40 60

Nguồn: Purchase Influence: Measures of Husband/ Wife Influence on Buying

Decisions, 1975.

Aûnh hưởng của Chồng/ Vợ lên quyết định

mua sản phẩm

Trang 7

Th.S DINH TIEN MINH 13

3.1.2.3 Cá nhân

Tuổi tác và giai đoạn trong cuộc đời

ƯỞ những mức tuổi khác nhau người tiêu dùng sẽ có những

nhu cầu, mong muốn khác nhau

ƯTính chất tiêu dùng cũng phụ thuộc vào giai đoạn của chu

kỳ sống gia đình Ở từng thời điểm của trạng thái gia đình

mà người tiêu dùng có những nhu cầu, khả năng tài chính, sở

thích khác nhau, do đó có những hành vi và sự lựa chọn khác

nhau trong mua sắm

Nghề nghiệp

Ư Nghề nghiệp của một người có ảnh hưởng đến việc mua

hàng hóa và dịch vụ

Ư Các nhà làm tiếp thị cố gắng định dạng những nhóm nghề

nghiệp, và có thể thậm chí chuyên môn hóa vào việc sản xuất

các sản phẩm mà một nhóm nghề nghiệp đặc thù nào đó cần

đến

Tình trạng tài chính

ƯTTTC bao gồm thu nhập của một người, số tiền mà họ sẵn

sàng chi tiêu, tiết kiệm hay đầu tư

Trình độ học vấn

ƯTrình độ học vấn càng cao tạo ra một xu hướng tiêu dùng

tiên tiến và hiện đại hơn, có sự lựa chọn nhiều hơn, chú ý

nhiều hơn đến tính thẩm mỹ, chất lượng

ƯNgười có trình độ văn hóa cao thường bỏ nhiều công sức

hơn trong việc tìm tòi thông tin, so sánh trước khi đưa ra

quyết định tiêu dùng

Trang 8

Th.S DINH TIEN MINH 15

1 / T h ơ øi c o øn đ i h o ïc : t r e û, đ o äc t h a ân Í t l o v e à c h u y e än t i e àn b a ïc , h ư ơ ùn g v e à g i a ûi t r í

2 / C a ëp v ơ ï c h o àn g s o n t r e û, k h o ân g c o n D ư d a û t i e àn b a ïc t r ư ơ ùc m a ét T o ác đ o ä m u a s a ém c a o

n h a át , m u a s a ém b ì n h q u a ân c a ùc l o a ïi h a øn g b e àn l a ø

c a o n h a át : b a øn g h e á, t u û l a ïn h , b e áp l o ø N g h ỉ m a ùt

3 / T o å a ám 1 : c o n n h o û n h a át d ư ơ ùi 6

t u o åi V i e äc m u a s a ém t r o n g n h a ø đ a ït đ ỉ n h c a o T i e àn b a ïcd ư d a û í t K h o ân g v ư øa y ù v ơ ùi t ì n h t r a ïn g t a øi c h í n h

h i e än t a ïi v a ø s o á t i e àn đ a õ đ e å d a øn h đ ư ơ ïc C h u ù 1 đ e án

n h ư õn g s a ûn p h a åm m ơ ùi T h í c h c a ùc s a ûn p h a åm

q u a ûn g c a ùo M u a : m a ùy g i a ët , b a øn u ûi , t h ư ùc a ên t r e û

c o n

4 / T o å a ám 2 : c o n n h o û n h a át 6 t u o åi

h o a ëc h ơ n

T ì n h h ì n h t a øi c h í n h k h a ù h ơ n M o ät s o á b a ø v ơ ï đ i

l a øm Í t a ûn h h ư ơ ûn g b ơ ûi q u a ûn g c a ùo M u a : n h i e àu

t h ư ùc a ên , v a ät l i e äu g i a ët r ư ûa , x e đ a ïp

5 / T o å a ám 3 : Đ o âi v ơ ï c h o àn g l ơ ùn t u o åi

c o ù c o n c a ùi đ o äc l a äp T ì n h h ì n h t a øi c h í n h v a ãn k h a ù h ơ n M o ät s o á c o n c a ùiđ i l a øm K h o ù b ị a ûn h h ư ơ ûn g b ơ ûi q u a ûn g c a ùo M u a

s a ém n h i e àu c a ùc l o a ïi đ o à đ a ïc b e àn M u a : b a øn g h e á

m ơ ùi , v u øa y ù h ơ n , đ i d u l ị c h , d u ïn g c u ï l i n h t i n h ,

d ị c h v u ï r a ên g , t a ïp c h í

6 / N h a ø t h ư a 1 : Đ o âi v ơ ï c h o àn g g ì a ,

c o n c a ùi k h o ân g s o án g c h u n g , đ ư ùn g

đ a àu t r o n g n h o ùm l a øm v i e äc

M o ïi t h ư ù t r o n g n h a ø h e át s ư ùc đ a ày đ u û h e át s ư ùc h a øi

l o øn g v e à t ì n h t r a ïn g t a øi c h í n h v a ø s o á t i e àn t i e át k i e äm

đ ư ơ ïc Q u a n t a âm đ e án d u l ị c h , g i a ûi t r í , t ư ï h o ïc ,

đ o ùn g g o ùp v a ø b i e áu t a ën g C h a ún g q u a n t a âm đ e án

s a ûn p h a åm m ơ ùi M u a : x a x í p h a åm , v a ät d u ïn g s ư ûa

s a n g n h a ø c ư ûa

7 / N h a ø t h ư a 2 : Đ o âi v ơ ï c h o àn g g ì a ,

c o n c a ùi k h o ân g s o án g c h u n g , n g h ỉ

h ư u

L ơ ïi t ư ùc t u o ät g i a ûm t r o ân g c o i n h a ø c ư ûa M u a : d u ïn g

c u ï y t e á, d ư ơ ïc p h a åm v e à t r ơ ï l ư ïc , n g u û, t i e âu h o ùa

8 / Đ ơ n c h i e ác , c o øn l a øm v i e äc L ơ ïi t ư ùc v a ãn k h a ù n h ư n g t h í c h b a ùn n h a ø

9 / Đ ơ n c h i e ác , k h o ân g c o øn l a øm l u ïn g

đ ư ơ ïc n ư õa

N h u c a àu c u õn g y n h ư n h o ùm n g h ỉ h ư u , l ơ ïi t ư ùc

g i a ûm n h i e àu C o ù n h u c a àu đ a ëc b i e ät v e à s ư ï q u a n

t a âm , t ì n h c a ûm v a ø s ư ï y e ân o ån

3.1.2.4 Tâm lý

Động cơ

Ư Một người có thể có nhiều nhu cầu tại một thời điểm cụ

thể Nó có thể là nhu cầu vật chất, tri thức, tham gia cộng

đồng

ƯMọi nhu cầu chỉ trở thành động cơ khi nó được thôi thúc

đủ mạnh để hướng người ta tìm cách thỏa mãn nhu cầu đó

(Xem hình trang sau)

Nhận thức

Ư Một người đã có động cơ thì sẵn sàng hành động và hành

động này chịu ảnh hưởng bằng cách này hay cách khác bởi

sự nhận thức về hoàn cảnh của con người ấy

Ư Hai người đều có cùng trạng thái thúc đẩy và hoàn cảnh

khách quan như nhau vẫn có thể hành động hoàn toàn khác

nhau, vì nhận thức của họ về hoàn cảnh hoàn toàn khác nhau.

Trang 9

Th.S DINH TIEN MINH 17

Nhu cầu sinh lý

(Ăn uống, ăn mặc…)

Nhu cầu an toàn

(An toàn, được bảo vệ)

Nhu cầu xã hội

(Tình cảm, tình yêu)

Nhu cầu được tôn trọng (Được công nhận, địa vị)

Nhu cầu tự khẳng định

Cơ bản

Phức tạp

Tháp nhu cầu Maslow

Nguồn: Marketing căn bản – ĐHKT TPHCM – 2003, p49

Học hỏi, niềm tin và thái độ (Learning, Beliefs, Attitudes)

Ư Sự tiếp thu thể hiện những thay đổi trong hành vi của một

cá nhân từ những kinh nghiệm mà họ đã trải qua Các nhà

tâm lý học cho rằng hầu hết những hành vi của con người

được hình thành do quá trình học hỏi và tiếp thu

Ư Thông qua những hành động và tiếp thu trong tiêu dùng,

con người sẽ dần xây dựng trong tâm trí mình niềm tin và

thái độ hướng đến sản phẩm Chính những niềm tin và thái

độ này cũng sẽ ảnh hưởng đến hành vi của họ

Vd: Xe máy Nhật là tốt nhất (HONDA)

Trang 10

Th.S DINH TIEN MINH 19

Cá tính

ƯTheo Philip Kotler, “Cá tính là những đặc tính tâm lý nổi

bật của mỗi con người tạo ra thế ứng xử (những phản ứng

đáp lại) có tính ổn định và nhất quán đối với môi trường xung

quanh”

ƯCon người có thể có các cá tính như: tự tin, thận trọng,

khiêm nhường, hiếu thắng, ngăn nắp, dễ dãi, năng động, bảo

thủ, cởi mở…Và những cá tính khác biệt này cũng tạo ra

những hành vi rất khác biệt

3.1.3 Các dạng hành vi mua hàng của

người tiêu dùng

Hành vi mua phức tạp nhiều lựa chọn Hành vi mua

Hành vi mua thỏa hiệp theo thói quenHành vi mua

Nhiều cân

Các nhãn hiệu

có nhiều khác

biệt

Các nhãn hiệu ít

có khác biệt

Trang 11

Th.S DINH TIEN MINH 21

3.1.3.1 Hành vi mua phức tạp (Complex

buying behaviour)

Ư Hành vi mua này thường xảy ra khi sản phẩm được cân

nhắc mua là những sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro trong tiêu

dùng, mua không thường xuyên, và có giá trị tự thể hiện cao

cho người sử dụng (self-expressive)

3.1.3.2 Hành vi mua thoả hiệp (Dissonance

– Reducing buying behaviour)

Ư Trong trường hợp này do tính dị biệt giữa các nhãn hiệu

không cao, người mua có thể đưa ra quyết định mua tương

đối nhanh hơn, sự lựa chọn của họ lúc này đôi lúc được quyết

định do một mức giá phù hợp, các dịch vụ hỗ trợ, các chương

trình khuyến mãi, hoặc tính tiện lợi trong quá trình mua

3.1.3.3 Hành vi mua theo thói quen

(Habitual buying behaviour)

ƯHành vi mua này xảy ra khi sản phẩm được cân nhắc mua

là những sản phẩm có giá trị thấp, tiêu dùng hàng ngày, và

sự khác biệt giữa các nhãn hiệu bày bán trên thị trường là rất

thấp

ƯNếu như việc lựa chọn này lặp đi lặp lại với một nhãn

hiệu thì đó thường là do thói quen hơn là sự trung thành

ƯTrong hành vi này người tiêu dùng thường khi đi theo

hướng niềm tin – thái độ – hành vi Họ không tốn nhiều thời

gian, công sức để tìm kiếm thông tin về nhãn hiệu lựa chọn,

không đo lường so sánh giữa các đặc tính của các nhãn hiệu…

Họ chủ yếu dựa vào những thông tin trên quảng cáo, mức

giá, chương trình khuyến mãi, và sự tiện lợi trong khi mua

Trang 12

Th.S DINH TIEN MINH 23

3.1.3.4 Hành vi mua nhiều lựa chọn

(Variety seeking buying behaviour)

ƯNgười tiêu dùng thực hiện hành vi này khi mua những sản

phẩm – dịch vụ có giá trị thấp, tiêu dùng hằng ngày Những

nhãn hiệu bày bán lại có những sự khác biệt nhất định Đối

với những loại sản phẩm này, sự chuyển dịch nhãn hiệu

(brand switching) trong tiêu dùng là rất lớn

ƯNgười tiêu dùng có thể quyết định lựa chọn một nhãn hiệu

này vào một thời điểm cụ thể, nhưng vào thời điểm khác

dưới tác động của các tác nhân marketing… họ sẽ chuyển qua

nhãn hiệu khác

ƯSự chuyển dịch này không hẵn là do sự không thỏa mãn

trong tiêu dùng mà chỉ đơn thuần là do mục đích muốn thay

đổi hay thử một cái gì mới

3.1.3.5 Quy trình ra quyết định mua

Người tiêu dùng

Nhận thức

nhu cầu Tìm kiếm thông tin

Đánh giá các lựa chọn

Quyết định mua Hành vi sau khi mua

Trang 13

Th.S DINH TIEN MINH 25

A NHẬN THỨC NHU CẦU

¾ Tiến trình mua khởi đầu với việc người mua nhận biết

một nhu cầu phát sinh như đói, khát

¾ Nhà làm tiếp thị cần xác định các hoàn cảnh thường làm

cho người tiêu thụ hiểu rõ nhanh nhu cầu (Vd Khi đi ngang

của tiệm bánh mì)

NHU CẦU ƯỚC MUỐN ĐỘNG CƠ MỤC TIÊU

NHU CẦU ĐƯỢC XÁC ĐỊNH

B TÌM KIẾM THÔNG TIN

¾Các nguồn thông tin chính yếu và tầm ảnh hưởng tương đối

của nó đối với quyết định mua mà người tiêu thụ sẽ hướng tới

bao gồm:

ƯNguồn cá nhân: gia đình, bạn bè, hàng xóm, người quen

Ư Nguồn thương mại: quảng cáo, nhân viên bán hàng, nhà

buôn, bao bì

ƯNguồn công cộng: Phương tiện truyền thông, các tổ chức

ƯNguồn kinh nghiệm: tiếp xúc, khảo sát, sử dụng sản phẩm

¾Thông tin quá khứ có tác động mạnh đến người thận trọng

¾ Thông tin tức thời sẽ tạo cơ sở thuận lợi cho việc sớm ra

quyết định

Trang 14

Th.S DINH TIEN MINH 27

Là sự gạn lọc một số ít các phương án mà khách hàng cho là

thích hợp và dễ thực hiện nhất.

TÍNH HỮU

DỤNG TÍNH KINH TẾ KHẢ NĂNG CHI TIÊU

TRỰC GIÁC Ư YẾU TỐ LÝ TRÍ

KINH NGHIỆM Ư YẾU TỐ TÌNH CẢM

C ĐÁNH GÍA CÁC LỰA CHỌN

D QUYẾT ĐỊNH MUA

¾Trong giai đoạn đánh giá, người mua đã sắp xếp các nhãn

hiệu trong cụm lựa chọn thành thứ bậc, và hình thành ý định

mua Bình thường, người tiêu thụ sẽ mua hiệu được ưu đãi

nhất, tuy nhiên sẽ có hai yếu tố có thể xảy ra giữa chuyện có

ý định mua và quyết định mua

Đánh giá các

hiệu khác

nhau

Đánh giá các

hiệu khác

nhau

Ý định mua

Ý định mua

Quan điểm của người khác

Quan điểm của người khác

Các yếu tố hoàn cảnh bất ngờ

Các yếu tố hoàn cảnh bất ngờ

Quyết định mua Quyết định mua

Ngày đăng: 23/10/2012, 10:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w