1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÀI LIỆU a sử DỤNG PHẦN mềm EDOCMAN 2 5

33 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 2,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong nhóm chức năng chọn mục “Công việc hiện tại”, hệthống hiển thị danh sách các văn bản phải xử lý của NSD.. Chọn văn bản đến trong danh sách Công việc hiện tại của NSD, hệ thống hiể

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÁI NGUYÊN

Trang 2

MỤC LỤC

PHẦN I: LÝ THUYẾT 4

1 Đăng nhập hệ thống 4

2 Cài đặt máy trạm 4

2.1 Thiết lập các thông số của trình duyệt IE 4

2.2 Cài đặt tiện ích Report Viewer 8

3 Các chức năng của module Văn bản đến 8

3.1 Chọn văn bản đến cần xử lý 8

3.2 Xử lý văn bản đến 10

3.3 Tra cứu văn bản đến 10

3.3.1 Tra cứu văn bản đến theo tình trạng xử lý của người dùng hiện tại 10

3.3.2 Tra cứu văn bản đến theo thời gian (Không phân biệt trạng thái xử lý) 12

3.4 Tìm kiếm văn bản đến 12

3.5 Xem các báo cáo Văn bản đến 13

4 Các chức năng của module Văn bản đi 13

4.1 Tạo dự thảo văn bản đi 13

4.2 Chỉnh sửa / xóa dự thảo văn bản đi 14

4.2.1 Sửa thông tin đã nhập hoặc thêm file nội dung 15

4.2.2 Sửa file nội dung đã đính kèm của dự thảo văn bản đi 15

4.2.3 Xóa dự thảo văn bản đi 15

4.3 Gắn văn bản liên quan cho việc trình ký văn bản đi 16

4.3.1 Tạo mới và gắn văn bản liên quan 16

4.3.2 Liên kết các văn bản liên quan 17

4.3.3 Hủy liên kết các văn bản liên quan 18

4.4 Xử lý và phê duyệt dự thảo văn bản đi 18

4.5 Tra cứu dự thảo văn bản đi 20

4.5.1 Tra cứu theo tình trạng xử lý của người dùng hiện tại 20

4.5.2 Tra cứu Dự thảo VB đi theo thời gian 20

4.6 Tìm kiếm văn bản đi 20

4.7 In sổ văn bản đi 20

5 Các chức năng của module Văn bản nội bộ 20

5.1 Lập và tra cứu Văn bản nội bộ do Đơn vị mình soạn thảo 20

5.1.1 Lập dự thảo văn bản nội bộ 20

5.1.2 Chỉnh sửa/ xóa văn bản nội bộ 21

5.1.3 Gắn văn bản liên quan cho việc phê duyệt và xử lý Văn bản nội bộ 21

5.1.4 Xử lý và chuyển xử lý văn bản nội bộ 21

5.2 Các chức năng xử lý Văn bản nội bộ do Đơn vị khác gửi xin ý kiến 21

5.2.1 Chọn Văn bản nội bộ cần xử lý 21

5.2.2 Xử lý văn bản nội bộ xin ý kiến 21

5.3 Các chức năng khai thác Văn bản nội bộ 22

5.3.1 Tra cứu Văn bản nội bộ 22

5.3.2 Tìm kiếm Văn bản nội bộ 22

5.3.3 In sổ Văn bản nội bộ 22

6 Các chức năng của module Phiếu giao việc 22

6.1 Tạo mới Phiếu giao việc 23

6.2 Chỉnh sửa/ xóa phiếu giao việc đã tạo 23

6.3 Chọn phiếu giao việc cần xử lý 23

6.4 Xử lý Phiếu giao việc 23

6.5 Tra cứu Phiếu giao việc 24

6.6 Tìm kiếm Phiếu giao việc 24

Trang 3

6.7 Xem báo cáo tình trạng xử lý Phiếu giao việc 24

7 Các chức năng của module Hồ sơ công việc 25

7.1 Các chức năng Quản lý thư mục Hồ sơ công việc 25

7.1.1 Thêm thư mục 25

7.1.2 Sửa/ xóa thư mục 26

7.1.3 Phân quyền thư mục 26

7.2 Các chức năng Quản lý Hồ sơ công việc 26

7.2.1 Tạo mới HSCV 26

7.2.2 Chỉnh sửa/ xóa/ phân quyền Hồ sơ công việc 28

8 Khai thác văn bản dùng chung 29

PHẦN II: THỰC HÀNH VAI TRÒ LÃNH ĐẠO 30

9 Đăng nhập hệ thống 30

10 Thực hiện các thao các cơ bản 30

10.1 Thiết lập máy trạm 30

10.2 Thực hiện các thao các cơ bản 30

11 Xử lý và khai thác văn bản đến 30

11.1 Nhận 30

11.2 Xử lý và chuyển xử lý 30

11.3 Thu hồi văn bản 31

11.4 Tra cứu / tìm kiếm văn bản đến 31

11.5 Kết xuất báo cáo 31

12 Giao việc 31

12.1 Tạo mới phiếu giao việc/ giao xuống 31

12.2 Xử lý phiếu giao việc từ lãnh đạo giao xuống 31

12.3 Liên kết văn bản với phiếu giao việc 31

12.4 Thu hồi phiếu giao việc 31

12.5 Tra cứu tìm kiếm/ báo cáo 31

13 Xử lý và khai thác văn bản đi 32

13.1 Lập một dự thảo văn bản đi/ sửa dự thảo, chuyển trình 32

13.1.1 Phê duyệt dự thảo văn bản đi 32

13.1.2 Tra cứu /tìm kiếm dự thảo văn bản đi/ in báo cáo 32

14 Xử lý và khai thác văn bản nội bộ 32

14.1 Đối với đơn vị gửi xin ý kiến 32

14.1.1 Tạo mới văn bản nội bộ rồi gửi xin ý kiến 32

14.1.2 Tra cứu/tìm kiếm 32

14.1.3 In sổ nội bộ do đơn vị soạn thảo chuyển đi 32

14.2 Đối với đơn vị cho ý kiến 33

14.2.1 Tạo mới văn bản phúc đáp 33

14.3 In văn bản nội bộ 33

15 Quản lý hồ sơ công việc 33

15.1 Tạo mới /sửa/ phân quyền thư mục 33

15.2 Tạo mới hồ sơ/ phân quyền 33

15.3 Đưa văn bản vào hồ sơ/ bỏ văn bản khỏi hồ sơ 33

16 Khai thác kho văn bản dùng chung 33

17 Quản lý ủy quyền 33

Phòng Công nghệ Thông tin Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên Trang 3/33

Trang 4

PHẦN I: LÝ THUYẾT

1 Đăng nhập hệ thống

1 Mở trình duyệt Web Internet Explorer Trong ô Address: Nhập địa chỉ websitecủa trường cụ thể là: www.tnmc.edu.vn sau đó tại mục liên kết chọn hình ảnh Hệ

thống quản lý văn bản và hồ sơ công việc

2 Khi hiển thị màn hình đăng nhập vào Phiên làm việc trong hệ thống QL vănbản điện tử và HSCV, nhập Tên truy nhập và Mật khẩu

3 Chọn nút Truy nhập hoặc nhấn phím Enter để vào hệ thống quản lý Lúc nàymàn hình chính sẽ hiện ra

2 Cài đặt máy trạm

2.1 Thiết lập các thông số của trình duyệt IE

Mục đích: Sau khi cài đặt chương trình, người dùng cần kiểm tra lại cấu hình InternetOption của IE để đảm bảo chương trình có thể chạy tốt

Trang 5

2 Chọn tab Security Chọn biểu tượng Trusted site rồi click vào nút Sites

3 Sau đó nhập đường dẫn của chương trình: http://edocman vào mục Add thisWeb site to the zone

(Chú ý : bỏ đánh dấu “Require server verification (https:) for all sites in this zone”)

Cửa sổ màn hình chọn Trusted sites

4 Chọn nút Add

Phòng Công nghệ Thông tin Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên Trang 5/33

Trang 6

5 Tiếp theo quay lại màn hình tab Security, chọn Custom Level và chọn enablevới các option sau :

Màn hình chọn Security settings

Màn hình chọn Security settings

Trang 7

Các mục được chọn như sau:

ActiveX control and plug-ins

Download signed ActiveX controls EnableDownload unsigned ActiveX controls EnableInitianize and script ActiveX controls not marked as safe EnableRun ActiveX controls and plug-ins EnableScript ActiveX controls marked safe for scripting EnableMicrosoft VM / Java permissions Medium

safetyMiscellaneous

Access data source across domains Enable

Allow scripting of Internet ExplorerWebbrowser control EnableSoftware channel permissions Chọn Medium

SafetyNavigate sub –frames across diffrence domains EnableSubmit nonencrypted form data Enable

Scripting

Allow paste operation via script Enable

logon only in intranet zone

6 Chọn nút OK để thiết lập các Internet option vừa chọn cho IE

7 Tiếp theo chuyển sang Tab Privacy, bỏ tích chọn trong ô checkbox: Block ups

pop-8 Chọn nút OK để thiết lập tất cả các Internet options vừa chọn cho IE

9 Tiếp theo, từ cửa sổ trình duyệt IE, chọn menu Tools/Pop-up Blocker, chọnTurn off pop-up blocker (khi chuyển trạng thái về Turn on pop-up blocker là thànhcông)

2.2 Cài đặt tiện ích Report Viewer

Phòng Công nghệ Thông tin Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên Trang 7/33

Trang 8

Mục đích: Để máy trạm có thể tải tài liệu từ máy chủ về hoặc tải tài liệu từ máy trạm lênmáy chủ.

Các bước thực hiện:

1 Đăng nhập chương trình với Tên và mật khẩu của mình, hiển thị màn hìnhchính

2 Vào menu Tiện ích, chọn cài đặt tiện ích

3 Chọn tiện ích Report Viewer

4 Thực hiện bước cài đặt theo hướng dẫn của chương trình

3 Các chức năng của module Văn bản đến

3.1 Chọn văn bản đến cần xử lý

1 Trong nhóm chức năng <<Công việc>> chọn mục “Công việc hiện tại”, hệthống hiển thị danh sách các văn bản phải xử lý của NSD

Màn hình danh sách các văn bản trong mục Công việc hiện tại của NSD

2 Cách đọc các thông tin giúp cho việc lựa chọn văn bản cần xử lý của người sửdụng trong danh sách Công việc hiện tại:

- Tổng số: Số lượng công văn cần xử lý tương ứng với tình trạng người dùnglựa chọn Nếu số lượng văn bản cần xử lý nhiều hơn 10 thì danh sách cácvăn bản đến sẽ được phân thành nhiều trang để hiển thị Để di chuyển giữa

Trang 9

các trang bạn sẽ dùng dấu mũi tên : quay về trang trước đó; : chuyểnsang trang kế tiếp.

- Văn bản hiện thị đậm nét (Bold) là các văn bản chưa được mở (open)

- Văn bản hiển thị nét thanh (regular) là các văn bản đã được mở

- Văn bản hiển thị màu đỏ là các văn bản có mức độ khẩn từ "Khẩn" trở lên

- Biểu tượng (hình cái ghim) cho biết văn bản có file nội dung đính kèm

- Biểu tượng cho biết người sử dụng là chủ trì xử lý văn bản

- Biểu tượng cho biết người sử dụng là người phối hợp xử lý văn bản

- Biểu tượng cho biết người sử dụng là người nhận văn bản theo hìnhthức thông báo (đọc để biết)

- Biểu tượng cho biết văn bản được trả lại người dùng

- Biểu tượng cho biết văn bản đã quá hạn xử lý

3 Căn cứ vào các biểu tượng đính kèm cho người sử dụng các thông tin ban đầu

để lựa chọn văn bản cần xử lý trong danh sách các văn bản cần xử lý

3.2 Xử lý văn bản đến

Phòng Công nghệ Thông tin Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên Trang 9/33

Trang 10

1 Chọn văn bản đến trong danh sách Công việc hiện tại của NSD, hệ thống hiểnthị màn hình thông tin văn bản.

Màn hình thông tin văn bản đến

2 Đọc các thông tin văn thư nhập cho văn bản đến, đọc thông tin chỉ đạo xử lýcủa lãnh đạo trong trường “thông tin xử lý”

3 Chọn vào Tên tệp nội dung để xem nội dung toàn văn của Văn bản đến.

4 Chọn nút <Lịch sử> để theo dõi quá trình luân chuyển văn bản.

5 Chọn nút <Kết thúc> để kết thúc xử lý văn bản.

3.3 Tra cứu văn bản đến

3.3.1 Tra cứu văn bản đến theo tình trạng xử lý của người dùng hiện tại

1 Trong nhóm chức năng <Công việc>

Màn hình nhóm chức năng Công việc

2 Chọn mục “Công việc hiện tại”: hiển thị danh sách các công việc mà NSDđược phân công xử lý và chưa chuyển cho các bước tiếp theo

Chọn vào đây để xem tệp nội dung

Trang 11

3 Chọn chức năng “Công việc đã chuyển”: hiển thị danh sách các công việc màNSD được phân công xử lý và đã chuyển cho các bước tiếp theo.

4 Chọn chức năng “Theo dõi công việc”: hiển thị màn hình lựa chọn loại văn bản

và tình trạng xử lý văn bản trong hệ thống

Màn hình chức năng Theo dõi công việc

5 Tích chọn loại văn bản cần theo dõi, tích chọn tình trạng muốn theo dõi, chọnnút <Theo dõi> tùy theo quyền xem của NSD, hệ thống hiển thị màn hình tổnghợp tình trạng xử lý văn bản trong hệ thống

Màn hình tổng hợp tình trạng xử lý văn bản trong hệ thống

6 Chọn chuột vào số lượng văn bản cần xem, hệ thống hiển thị màn hình danhsách văn bản tương ứng, chọn vào văn bản cần xem hệ thống hiển thị màn hìnhthông tin văn bản

Phòng Công nghệ Thông tin Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên Trang 11/33

Trang 12

3.3.2 Tra cứu văn bản đến theo thời gian (Không phân biệt trạng thái

xử lý)

1 Trong nhóm chức năng <Tra cứu> chọn mục “Văn bản đến”

Màn hình cây thư mục Văn bản đến

2 Chọn thời gian cần tra cứu văn bản, hiển thị danh sách các văn bản đến, chọnvào văn bản cần xem hệ thống hiển thị màn hình thông tin văn bản

3.4 Tìm kiếm văn bản đến

1 Trong nhóm chức năng <<Tìm kiếm>> chọn mục “Văn bản đến”, hiển thịmàn hình nhập tiêu chí tìm kiếm Văn bản đến

Màn hình nhập tiêu chí tìm kiềm văn bản đến

2 Nhập các thông tin và chọn nút <Tìm kiếm>, hệ thống hiển thị danh sách kếtquả tìm kiếm theo điều kiện đã chọn

3 Nếu muốn in kết quả tìm kiếm, nhập các thông tin tìm kiếm và chọn nút <Tìm

và in>, hệ thống hiển thị trang preview kết quả tìm kiếm theo điều kiện đã chọn,người sử dụng chọn vào biểu tượng máy in để in

Trang 13

4 Chọn nút <Đặt lại> để hủy bỏ các điều kiện đã nhập và tiến hành nhập lại cácđiều kiện tìm kiếm.

3.5 Xem các báo cáo Văn bản đến

1 Chọn chức năng <<Báo cáo>>, hiển thị danh sách các báo cáo

2 Chọn Loại báo cáo cáo cần xem

3 Nhập các tiêu chí xem báo cáo, chọn nút <Xem và in>, hệ thống hiển thị mànhình Preview báo cáo

4 Các chức năng của module Văn bản đi

Với vai trò lãnh đạo, NSD chủ yếu thực hiện chức năng Xử lý và phê duyệt dự thảo

văn bản đi Tuy nhiên vai trò Lãnh đạo đơn vị cũng có quyền tạo mới Dự thảo văn bản đi

nên chúng tôi giới thiệu cả chức năng Tạo mới/ chỉnh sửa dự thảo văn bản đi để giúp

NSD trong trường hợp tự mình Tạo dự thảo văn bản đi

4.1 Tạo dự thảo văn bản đi

1 Trong nhóm chức năng <<Tạo mới>>, chọn mục “Dự thảo văn bản đi”, hiển

thị màn hình Tạo dự thảo văn bản đi

Hình 1:Màn hình tạo mới dự thảo văn bản đi

2 Nhập các thông tin cho dự thảo

 Các trường thông tin có dấu tròn: Bắt buộc phải nhập

 Các trường trong danh mục: Người dùng có thể chọnPhòng Công nghệ Thông tin Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên Trang 13/33

Trang 14

 Các trường tự động (ngày tháng): Người dùng có thể sửa

 Các trường khác: Người dùng tiến hành nhập từ bàn phím

3 Chọn nút <Browse> trên màn hình để gắn tệp nội dung.

4 Chọn nút <Chuyển > để trình Lãnh đạo xem xét, phê duyệt.

Chú ý: nếu chưa muốn trình văn bản lên lãnh đạo, chọn nút <Ghi lại> để lưu vào danh

sách “Công việc hiện tại” của mình.

4.2 Chỉnh sửa / xóa dự thảo văn bản đi

Chú ý: Khi chưa chuyển văn bản đi thì người sử dụng có quyền xóa văn bản đi do mình

tạo

1 Trong nhóm chức năng <<Công việc>>, chọn mục “Công việc hiện tại”, chọn

dự thảo văn bản đi muốn chỉnh sửa thông tin

2 Hiển thị màn hình thông tin dự thảo văn bản đi

Màn hình thông tin dự thảo văn bản đi

4.2.1 Sửa thông tin đã nhập hoặc thêm file nội dung

1 Trên màn hình thông tin dự thảo văn bản đi, trực tiếp chỉnh sửa thông tin đã

nhập của dự thảo văn bản đi, chọn nút <Ghi lại> để ghi lại các thông tin chỉnh

sửa

Trang 15

2 Hoặc chọn nút <Browse> để gắn thêm nội dung Dự thảo văn bản đi, chọn nút

<Ghi lại> để ghi lại các thông tin chỉnh sửa.

4.2.2 Sửa file nội dung đã đính kèm của dự thảo văn bản đi

1 Trên màn hình thông tin dự thảo văn bản đi, chọn Tab [Lịch sử sửa đổi]

Màn hình danh sách phiên bản nội dung dự thảo VBĐi

2 Chọn phiên bản cần xem

Hình 2: Màn hình danh sách các tệp nội dung trong 1 phiên bản

3 Chọn file nội dung cần sửa và chọn nút <Sửa>.

4 Lưu file nội dung về máy trạm để chỉnh sửa và ghi lại

5 Chọn nút <Bownse> để chọn tệp nội dung vừa chỉnh sửa ở máy trạm.

6 Nhấn nút <Ghi> để hoàn tất việc chỉnh sửa phiên bản.

4.2.3 Xóa dự thảo văn bản đi

1 Trên màn hình thông tin Dự thảo Văn bản đi, chọn nút <Xóa>, hệ thống hiển

thị thông báo xác nhận xóa

2 Chọn nút <Có> trên thông báo để xóa Dự thảo văn bản đi, hoặc chọn nút

<Không> để hủy bỏ lệnh xóa.

4.3 Gắn văn bản liên quan cho việc trình ký văn bản đi

Phòng Công nghệ Thông tin Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên

Tích chọn file nội dung cần sửa

Trang 15/33

Trang 16

1 Trong nhóm chức năng <<Công việc>>, chọn mục “Công việc hiện tại”, chọn

dự thảo văn bản đi cần xử lý, hệ thống hiển thị màn hình thông tin dự thảo văn bảnđi

2 Chọn Tab <Văn bản liên quan>, hiển thị màn hình các chức năng gắn văn bảnliên quan

4.3.1 Tạo mới và gắn văn bản liên quan

1 Chọn chức năng <Tạo mới>, chọn loại văn bản cần tạo và gắn với Dự thảo

văn bản đi (VD: Chọn loại văn bản nội bộ)

Màn hình các chức năng của Tab [Văn bản liên quan]

2 Hệ thống hiển thị màn hình tạo mới loại văn bản tương ứng

Màn hình tạo mới Văn bản nội bộ trong Tab Văn bản liên quan

3 Nhập thông tin văn bản, chọn nút <Browse> để đính kèm nội dung văn bản

Trang 17

4 Chọn nút <Ghi lại> hệ thống lưu văn bản nội bộ vào kho Văn bản nội bộ vàhiển thị trong Tab Văn bản liên quan của Dự thảo văn bản đi.

Màn hình danh sách các văn bản trong Tab Văn bản liên quan

4.3.2 Liên kết các văn bản liên quan

1 Chọn chức năng <Liên kết VB>, hệ thống hiển thị các Kho văn bản có trong hệthống

2 Chọn kho văn bản cần liên kết, chi tiết đến thư mục Tháng chứa văn bản cầnliên kết, hệ thống hiển thị danh sách các văn bản của thư mục Tháng đó

Màn hình hiển thị danh sách các văn bản được quản lý của chương trình

3 Tích chọn văn bản cần liên kết và chọn nút <Chấp nhận>

Phòng Công nghệ Thông tin Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên Trang 17/33

Ngày đăng: 10/07/2019, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w