1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN V NĂM 2013 TRƯỜNG THPT CHUYÊN – ĐHSP Môn thi: TOÁN

4 582 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học lần v năm 2013
Trường học Trường ĐHSP Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 820,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo và tuyển tập đề thi ,đáp án đề thi thử đại học, cao đẳng các môn giúp các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học . Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN V NĂM 2013

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

========================================

Câu 1 ( 2,0 điểm )

Cho hàm số y = x3 + 3x2 + 1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Đường thẳng ∆ đi qua điểm A( – 1; 3) và có hệ số góc k Tìm các giá trị của k để đường thẳng ∆ cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, D, E Gọi d1, d2 lần lượt là các tiếp tuyến của (C) tại D và E Chứng minh rằng các khoảng cách từ A đến d1 và d2 bằng nhau

Câu 2 ( 1,0 điểm )

Giải phương trình: sin 3x

cos 3x+2cosx = cot2x

Câu 3 ( 1,0 điểm )

Giải hệ phương trình: 𝑥3 + 𝑥𝑦 − 2 = 0

𝑦3+ 3𝑥𝑦 + 3 = 0

Câu 4 ( 1,0 điểm )

Tìm tích phân: I = cosx −cos3x

3

𝑐𝑜𝑠 5 𝑥

𝜋 4

Câu 5 (1,0 điểm) Tứ diện ABCD có AB = AC = AD = a, 𝐵𝐴𝐶 = 1200

; 𝐵𝐴𝐷 = 600

và BCD là tam giác vuông tại D Tính thể tích khối tứ diện ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD, BC

Câu 6 ( 1,0 điểm )

Cho các số thực dương x, y thay đổi thỏa mãn: x + 2y = 1 Chứng minh rằng: 1

𝑥 +2

1+48𝑥𝑦2

Câu 7 ( 1,0 điểm )

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD với A(0; 0) và M(10; 5) là trung điểm của cạnh BC Hãy viết phương trình dạng tổng quát các cạnh của hình vuông ABCD

Câu 8 ( 1,0 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho A(1; 1; 2), mp(P): x + y + z – 2 = 0 và đường thẳng ∆ : 𝑥−5

1 = 𝑦 −2

1 = 𝑧+2

−1

Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho đường thẳng AM vuông góc với đường ∆ và khoảng cách từ M đến

∆ bằng 3 2

Câu 9 ( 1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:

1 |z – 2|2 + |z + 2|2 = 26

2 Số 𝑧 − 3 2

2 𝑖 lớn nhất

……… Hết………

WWW.VNMATH.COM

Trang 2

ĐÁP ÁN − THANG ĐIỂM THI THỬ ĐH LẦN V - NĂM 2013

I

(2 điểm)

2 (1,0 điểm) Chứng minh …

Đường thẳng ∆ : y =k(x + 1) + 3 cắt (C) tại 3 điểm phân biệt pt sau có 3 nghiệm phân biệt :

x3 + 3x2 + 1 = k(x + 1) + 3 (x + 1)(x2 + 2x – k – 2) = 0

Để pt trên có 3 nghiệm phân biệt thì pt x2 + 2x – k – 2 = 0 (*) có 2 nghiệm phân biệt khác –1

  ∆1 21 22 00   k > – 3

0,50

Gọi D(xD; yD) , E(xE; yE) khi đó xD , xE là nghiệm của (*) Theo hệ thức Viet ta có xD + xE = – 2

Hệ số góc của các tiếp tuyến tại D và E là k1 = y’(xD) = 3xD + 6xD , k2 = y’(xE) = 3xE + 6xE

Do xD , xE là nghiệm của (*) nên 3xD + 6xD = 3(k + 2) = 3xE + 6xE

Suy ra các tiếp tuyến tại D và E của (C) có cung hệ số góc Mặt khác xD + xE = – 2 = 2xA và 3 điểm A, D, E thẳng hàng nên A là trung điểm của DE Suy ra d(A, d1) = d(A, d2) (đpcm)

II

(1 điểm)

1 ( 1,0 điểm) Giải phương trình …

Điều kiện : sinx ≠ 0, cos3x + 2cosx ≠ 0

Pt        = cot2x       = cot2x       = cot2x

    = cot2x = cot2x cot3x = 1

cotx = 1 x = + kπ , k Z Kiểm tra điều kiện ta thấy thỏa mãn

Vậy nghiệm của phương trình là x = + kπ , k Z

III

(1 điểm )

1 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình ………… …

Từ pt x3 + xy – 2 = 0 suy ra x ≠ 0 và y = ,thay vào pt thứ hai ta được + 3(2 – x3) + 3 = 0

Đặt t = x3 ≠ 0, phương trình trên trở thành t3 – 3t2 + 3t – 8 = 0 (t – 1)3 = 7 t = 1 + √7

Từ đó ta có : x = 1 √7 và y =   √

I V

(1 điểm)

(1,0 điểm) Tính tích phân ………

Ta có I = dx = 1.dx = √ dx

Đặt t = tanx   dt = dx = (1 + tan2x)dx   dt = dx

Với x = 0 thì t = 0; x = thì t = 1

Ta có = (1 + tan2x)2 = (1 + t2)2

Suy ra I = 1 t √t dt = t dt + t dt = t 10 + t 10 = + =

Vậy I =

1,00

0,50

0,50 0,50

0,50

0,50

WWW.VNMATH.COM

Trang 3

V

(1 điểm)

(1,0 điểm) Tính thể tích và khoảng cách………

Trong ∆ABC cân tại A kẻ AH  BC  ∆ABH vuông tại H có AB = a,

= 60o  AH = và HB = HC = HD = (vì ∆BCD vuông).

Ta có : HA2 + HD2 = + = a2 = AD2

AH  HD do đó  AH (BCD) ∆ABD cân có = 60o nên

∆ABD đều BD = a và DC = √ = a√2

Vậy, VABCD = AH.S BCD = √ = √ (đvtt)

Ta sẽ tạo ra mặt phẳng chứa AD song song với BC

Qua A kẻ đường thẳng d song song với BC Trong mp(BCD) kẻ DE BC, trong mp(ABC) qua E kẻ đường

thẳng song song với AH cắt d tại M, khi đó BC//(ADM) và BC (DEM)

Trong ∆DEM kẻ EF  DM thì độ dài EF bằng khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và BC

Do AH (BCD) nên (BCD) (ABC) DE (ABC) DE ME

Trong ∆DEM vuông tại E có EF là đường cao, ta có = + (*)

Ta có EM = AH = , SBCD =BC.DE = DB.DC   DE = . = √

Do đó từ (*) ta có = + = EF =

Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và BC bằng

VI

(1 điểm)

1 (1,0 điểm) Chứng minh rằng ………

Từ giả thiết x, y > 0 và x + 2y = 1 x = 1 – 2y và 0 < y <

Bất đẳng thức trở thành : + ≥

     2 – 3y [1 + 48y2(1 – 2y)] ≥ 25y(1 – 2y) (2 – 3y)(1 + 48y2 – 96y3) – 25y(1 – 2y) ≥ 0

2 – 28y + 146y2 – 336y3 + 288y4 ≥ 0 144y4 – 168y3 + 73y2 – 14y + 1 ≥ 0 (12y2 – 7y + 1)2 ≥ 0 (đpcm)

VII

(1 điểm)

(1,0 điểm) Viết phương trình các cạnh ……

Gọi độ dài cạnh hình vuông là 2a, khi đó AM2 = AB2 + BM2 = 5a2, mà AM2 = 125 a = 5

Kẻ BH AM MH = = √5 Gọi H(x; y), do và cùng hướng và

= 5 = 5 x 10 10

5 y 5 5  H : xy 84

Điểm B là giao của đường thẳng qua H vuông góc với AM và đường tròn

đường kính AM

Ta có (10; 5)

Phương trình đường thẳng BH : 2x + y – 20 = 0

Phương trình đường tròn đường kính AM : (x – 5)2 + (y – )2 =

Gọi B(t; 20 – 2t) (t – 5)2 + ( – 2t)2 = t2 – 16t + 60 = 0 10

6  

Với t = 10 Ta có B(10; 0) C(10; 10) Khi đó phương trình các cạnh của hình vuông ABCD là :

AB : y = 0, BC : x = 10, CD : y = 10 và AD : x = 0

Với t = 6 Ta có B(6; 8) C(14; 2) Khi đó phương trình các cạnh của hình vuông ABCD là :

AB : 4x – 3y = 0, BC : 3x + 4y – 50 = 0, CD : 4x – 3y – 50 = 0, AD : 3x + 4y = 0

1,00

D

J

I F E

M

H

A

C

0,50

A

H M

B

C

D

0,50

0,50

WWW.VNMATH.COM

Trang 4

VIII

(1 điểm)

(1,0 điểm) Tìm tọa độ điểm………

Đường thẳng AM thuộc mặt phẳng (Q) vuông góc với ∆ Phương trình (Q) : x + y – z = 0

Giao điểm của (Q) với ∆ là điểm H(2; –1; 1) Giao tuyến d của (P) và (Q) có véc tơ chỉ phương cùng

phương với véc tơ [ , ] = 1      11  1 , 1 11 1 , 1 11 1 = (– 2; 2; 0) Chọn = (1; –1; 0)

Điểm N(0; 1; 1) d, suy ra phương trình của d : 1

1 M(t; 1– t; 1)

Ta có d(M,∆) = MH = 3√2    (2 – t)2 + (2 – t)2 = 18 t = 5 hoặc t = –1

Vậy có hai điểm thỏa mãn bài toán : M1(5; – 4; 1) và M2(–1; 2; 1)

IX

(1 điểm)

(1,0 điểm) Tìm số phức ………

Giả sử z = x + yi; x, y R

Ta có |z – 2|2 + |z + 2|2 = 26 (x – 2)2 + y2 + (x + 2)2 + y2 = 26   x2 + y2 = 9 Suy ra tập hợp các điểm biểu

diễn số phức z thỏa mãn điều kiện 1 là đường tròn (S) tâm là gốc tọa độ O, bán kính R = 3

Ta có |z – ( √ + √ i)| = x √ y √

Vì √ + √ = 9 nên điểm K (√

; √ ) thuộc đường tròn (S)

Gọi M(x; y) là điểm thuộc (S), khi đó |z – ( √

+ √ i)| = x √ y √ = MK

Suy ra |z – ( √

+ √ i)| lớn nhất MK lớn nhất MK là đường kính của (S) M (– √

; – √ )

Vậy z = – √ – √ i

A

H

d

M

Q

0,50 0,50

0,50

0,50

WWW.VNMATH.COM

Ngày đăng: 04/09/2013, 14:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi độ dài cạnh hình vuông là 2a, khi đó AM2 = AB2 + BM2 = 5a2, mà AM2 = 125 a= 5. KẻBHAMMH =  = √5 - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN V NĂM 2013 TRƯỜNG THPT CHUYÊN – ĐHSP Môn thi: TOÁN
i độ dài cạnh hình vuông là 2a, khi đó AM2 = AB2 + BM2 = 5a2, mà AM2 = 125 a= 5. KẻBHAMMH = = √5 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w