1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN V – NĂM 2013 Môn: Toán; Khối: A, A1 - THPT PHAN CHU TRINH pptx

5 476 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học Lần V – Năm 2013
Trường học Trường THPT Phan Chu Trinh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013
Thành phố Đăk Lăk
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 565,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Gọi H là trung điểm của AB, trên đường thẳng vuông góc với mpABCD tại H ta lấy một điểm S sao cho tam giác SAB đều; M là trung điểm của

Trang 1

SỞ GD – ĐT ĐĂK LĂK

TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN V – NĂM 2013 Môn: Toán; Khối: A, A1

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu I: (2,0 điểm) Cho hàm số: y= − +x3 3x2−2 có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Giả sử đường thẳng d y m x: = ( + +1) 2 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt A(−1; 2), ,

B C Gọi k , 1 k lần lượt là hệ số góc của 2 tiếp tuyến với đồ thị (C) tại ,2 B C Tìm m để

3

kk =

Câu II: (2,0 điểm)

1 Giải phương trình:

2

sin

3cot 1

x x

x

+

=

2 Giải hệ phương trình:

2

Câu III: (1,0 điểm) Tính tích phân:

3

2

6

1 3sin 2 8sin

dx I

π

π

=

Câu IV: (1,0 điểm) Cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi H là trung điểm của AB, trên đường

thẳng vuông góc với mp(ABCD) tại H ta lấy một điểm S sao cho tam giác SAB đều; M là trung điểm của SD Tính thể tích khối tứ diện MACD và tính khoảng cách từ điểm B đến mp(MAC)

Câu V: (1,0 điểm) Cho ba số thực dương , , x y z thoả mãn xy+3yz+3zx=45

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 ( 3 3) 2

27

M = x +y +z

Câu VI: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm I 3 1;

2 2

( )

J 1; 2− là trung điểm của cạnh AB Biết rằng hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 20 Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật biết điểm A có hoành độ âm và có tung độ dương

Câu VII: (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S):( ) (2 ) (2 )2

x− + +y + −z =

và mặt phẳng (P) : 2x−2y z− + =9 0 Viết phương trình đường thẳng (∆) nằm trong mp(P) đi qua điểm A(0; 4; 1) đồng thời cắt mặt cầu (S) tại hai điểm M, N sao cho MN 16=

Câu VIII: (1,0 điểm) Cho số phức z thoả mãn (z−4) (z− = −2) 3 4z Tính ( )10

1

A= +z

Hết

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……… SBD:………

Trang 2

Sở GD – ĐT ĐăkLăk

Trường THPT Phan Chu Trinh

Năm học: 2012 - 2013

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN V – KHỐI A, A1

MÔN: TOÁN ; NĂM HỌC 2012 – 2013

(Đáp án – Thang điểm này gồm 4 trang)



Câu Đáp án Điểm Câu I: ( 2,0 điểm) 1 Khảo sát hàm số: 3 3 2 2 y= − +x x − có đồ thị (C3) i) Tập xác định: D = R ii) Sự biến thiên: +) Chiều biến thiên: 2 ' 3 6 y = − x + x; ' 0y = ⇔ x=0 hoặc x=2 • Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;0)và(2;+∞) • Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0; 2 +) Cực trị: • Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 ; yCT = −2 • Hàm số đạt cực đại tại x = 2 ; yCĐ = 2 +) Giới hạn: limx→+∞y= −∞; lim x y →−∞ = +∞ +) Bảng biến thiên: x −∞ 0 2 +∞

y’ − 0 + 0 −

y +∞ 2

−2 −∞

iii) Đồ thị: 0,25 0,25 0,25 0,25 Xét pt: 3 2 ( ) 3 2 1 2 x x m x − + − = + + ⇔( ) ( 2 ) 1 4 4 0 x+ xx+ +m = ⇔x= −1 hoặc x2−4x+ + =4 m 0 (*) Đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt khác −1, tức là: ' 0

9 m ∆ >   ≠ −  ⇔ 0 9 m m <   ≠ −  Khi đó đồ thị (C) cắt d tại 3 điểm A(−1; 2); B x y ; ( 1; 1) C x y( 2; 2) (với x x là 2 nghiệm của pt (*) và 1, 2 y1 =m x( 1+ +1) 2 ; y2 =m x( 2+ +1) 2) Theo định lý Viet: x1+ =x2 4; x x1 2 = +4 m Mặt khác: 2

'( ) 3 6 f x = − x + x Hệ số góc tiếp tuyến tại B, C: k1 = f x'( )1 = −3x12+6x1 ; k2 = f x'( )2 = −3x22+6x2 Tính: k1+ =k2 6m ; 2 1 2 9 36 k k = m + m Khi đó: k1−k23 =1728 ⇔( ( ) )3 2 1 2 1728 kk = ⇔( ( ) )3 2 1 2 4 1 2 1728 k +kk k = ⇔ ( )3

144m 1728

− = ⇔ m= −1 (thoả điều kiện)

0,25

0,25

0,25

0,25

Giao điểm của đồ thị với trục Oy: (0;−2)

Giao điểm của đồ thị với trục Ox: (1± 3;0) ; (1;0)

Ngoài ra đồ thị hàm số còn đi qua điểm (−1;2); (3;−2)

x y

Trang 3

Câu Đáp án Điểm Câu II:

( 2,0 điểm) Điều kiện : 1

cot

3

x k x

π

 Biến đổi pt về:

3cosx−sinx=cos x−sin x+2

xx+ = xx+ ⇔

⇔ sinx−cosx= −1 hoặc sinx+cosx=2(vô nghiệm)

x k= 2 π hoặc 3

2

x= π + 2k π

, k Z

Đối chiếu với điều kiện ban đầu họ nghiệm x k= 2 π (loại) Vậy phương trình có một họ nghiệm: 3

2

x= π + 2k π

, k Z

0,25

0,25

0,25

0,25

Điều kiện: x≥0 Biến đổi phương trình (2): y3+3(x+3) y−4(x+3) x+ =3 0 ⇔

3

Thay y= x+3 vào pt (1) ta được: 4(x+ +3) x+ − =3 12 6 x

3 1 2 3

 + − = −



Pt: x+ −3 3 x+ =1 0 ⇔ x=1 ( 1

16

x= loại) Pt: x+ +3 3 x− = ⇔3 0 3 ( )

19 3 33 32

19 3 33 32

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm (x y : ; ) (x y; ) ( )= 1; 2 hoặc ( ) 3 ( ) 3 ( )

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu III:

( 1,0 điểm) Ta có : 3

2

6

1 3sin 2 8sin

dx I

π

π

=

6

1 cosx 3sinx dx

π

π

=

+

3

2 2

6

1 cos x 1 3tanx dx

π

π

=

+

Đặt t= +1 3tanx ⇒ 2

3 cos

x

6

x

thì t= +1 3 ;

3

x

thì t= +1 3 3,

Vậy:

3 2 3

1 3 1

1 3

dt I

t

+ +

1 3 3

1 3

+ +

0,25

0,25

0,5

Câu IV:

( 1,0 điểm) Trong tam giác SHD, kẻ MN // SH cắt DH tại N, suy ra: MN ⊥ (ACD)

2

a

a

MN = SH = ;

2

1 DA.DC

ACD

a

Thể tích khối tứ diện MACD:

3 D

a

Xét tam giác BCH vuông tại B nên:

CH =CB +BH =a + =

0,25

0,25

Trang 4

Câu Đáp án Điểm

Tam giác SHC vuông tại H nên:

2

SC =SH +HC = + = a

SD =SC = a

Tam giác SCD có CM là trung tuyến nên:

CM = CS +CDSD

1( 2 2) 1 2 2

Tam giác SAD có AM là trung tuyến nên:

AM = AD +ASSD

.2

a

2

a

AM =

Tam giác MAC có

2

a

AM = ; AC a= 2; CM =a nên áp dụng định lý cosin

tính được: cos 3

4

A= ⇒sin· 7

4

MAC= ; 1 . .sin· 2 7

AMC

a

S = AM AC MAC=

Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (MAC) là:

7

MACD MAC

S

Vậy khoảng cách từ B đến mặt phẳng (MAC) bằng 21

7

a

0,25

0,25

Câu V:

( 1,0 điểm) Ta có:

27 9

x + +xxy3+y3+27 9≥ y2

suy ra : 3 3 9( 2 2)

27 2

x +yx +y − ⇔ 2 ( 3 3) (1 2 2)

2

27 x +y ≥3 x +y

Do đó: 1( 2 2) 2

2 3

Mx +y + −z Mặt khác: 1( 2 2) 2

9 x +y ≥9xy;

2 2

z

x + ≥ xz;

2 2

z

y + ≥ yz

3 x +y + ≥z 9 xy+ yz+ zx = , từ đó ta được M ≥8

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi: x= =y 3 và z=2

0,5

0,25

0,25

Câu VI:

( 1,0 điểm) Ta có: IJ 1 32 2; 

=  ÷

uur

Đường thẳng AB đi qua J

và nhận IJuur làm véc tơ pháp tuyến có pt:

x+ y− = ; 10

2

IJ =

IJ là đường trung bình trong ∆ABD nên AD=2IJ = 10

Theo giả thiết: S ABCD =20 ⇔AB AD =20

AB=2 10 , suy ra: JA JB= = 10 Toạ độ hai điểm ,A B là nghiệm của hệ phương trình:

( ) (2 )2

x y

4 3

x y

= −

 =

2 1

x y

=

 =

Do đó A(−4;3); B( )2;1 ; tính được C(1; 2− ) và D(−5;0)

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 5

Câu Đáp án Điểm Câu VII:

(1,0 điểm) Tâm I(3; 2;1− ), bán kính R=10

Gọi H là hình chiếu của tâm I lên mp(P), khi đó: ( ;( )) 26 4 1 92 2

2 ( 2) ( 1)

IH d I P + − +

6 10 R= < =

Do đó (S) cắt (P) theo một đường tròn giao tuyến có bán kính r= R2−IH2 =8

MN =16 2= r nên đường thẳng (∆) đi qua điểm H

Mặt phẳng (P) có véc tơ pháp tuyến nr=(2; 2; 1− − ) Phương trình đường thẳng IH:

3 2

2 2 1

z t

= +

 = − −

 = −

, suy ra: H(3 2 ; 2 2 ;1+ t − − tt)

Vì H ∈ (P) nên: 2 3 2( + t) (− − −2 2 2t) (− − + =1 t) 9 0 ⇔ t = −2

Với t= −2, ta được H(−1; 2;3); tính uuurHA=(1; 2; 2− )

Phương trình đường thẳng (∆): 4 2

1 2

x t

=

 = +

 = −

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu VIII:

(1,0 điểm) Ta có: (z−4) (z− = −2) 3 4zz2−2z 5 0+ = ⇔ z= −1 2i hoặc z= +1 2i

Với z= −1 2i, ta có: ( )10

2 2

A= − i 10 ( )2 5

2  1 i

=  −  = −2 i15

Với z= +1 2i, ta có: ( )10

2 2

A= + i 10 ( )2 5

2 1 i

0,5 0,25 0,25

Ngày đăng: 23/02/2014, 03:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi H là hình chiếu của tâm I lên mp(P), khi đó: (;( )) 26 4 1 92 2 - Tài liệu ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN V – NĂM 2013 Môn: Toán; Khối: A, A1 - THPT PHAN CHU TRINH pptx
i H là hình chiếu của tâm I lên mp(P), khi đó: (;( )) 26 4 1 92 2 (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w