1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN DẠY THEO CHỦ ĐỀ MÔN LÝ 10

42 270 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 418,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN DẠY THEO CHỦ ĐỀ MÔN LÝ 10,11,12

Trang 1

Bài 5 CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU (Tiết 1)

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Về kiến thức:

- Phát biểu được định nghĩa của chuyển động tròn đều Nêu được vắ dụ thực tế vềchuyển động tròn đều

- Viết ct tắnh tốc độ dài và chỉ được hướng của vectơ vận tốc

- Viết ct và nêu được đơn vị đo tốc độ góc, chu kì, tần số

- Viết được công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc

2 Về kĩ năng:

- Giải các BT đơn giản về cđ tròn đều

3 Về thái độ:

- Tắch cực tư duy tìm hiểu kiến thức

4 Định hướng phát triển năng lực

a Năng lực được hình thành chung :

Năng lực giải quyết vấn đề Năng lực thực nghiệm Năng lực dự đoán, suy luận

lắ thuyết

b Năng lực chuyên biệt môn vật lý :

- Năng lực kiến thức vật lắ

- Năng lực trao đổi thông tin

- Năng lực cá nhân của HS

II PHƯƠNG PHÁP Ờ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

1 Về phương pháp:

- Sử dụng phương pháp thuyết trình kết hợp với đàm thoại nêu vấn đề

- Sử dụng phương pháp thắ nghiệm biểu diễn

2 Về phương tiện dạy học

- Giáo án, sgk, thước kẻ, đồ dùng dạy học,Ầ

III CHUẨN BỊ:

a Chuẩn bị của GV:

- Đồng hồ (kim quay); động cơ

b Chuẩn bị của HS:

- Ôn lại kiến thức đã học có liên quan

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số của hv & ổn định trật tự lớp, ghi tên những hv vắng mặt vào SĐB:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu caìc đãòc điêÒm cuÒa sýò rõi týò do?

- Viêìt công thýìc tiình vâòn tôìc & quaỡng đýõÌng đi

đýõòc cuÒa sýò rõi tự do

- HV lên bảng trả lời

Ngày soạn: 10/9/2019

Tuần:5, Tiết:9

Trang 2

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5Ỗ) Mục tiêu: HS biết đýợc các nội dung cõ bản của bài học cần đạt đýợc, tạo tâm

thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới

Phýõng pháp dạy học:Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;

Định hýớng phát triển nãng lực: giải quyết vấn đề, nãng lực hợp tác

- Trong thýòc têì chuyêÒn

đôòng cuÒa caìc vâòt râìt

đa daòng & phong phuì

Vâòt chuyêÒn đôòng võìi

quyỡ đaòo laÌ đýõÌng

thãÒng goòi laÌ chuyêÒn

đôòng thãÒng, vâòt

chuyêÒn đôòng võìi quyỡ

đạo laÌ đýõÌng cong goòi

laÌ chuyêÒn đôòng cong

Môòt daòng đãòc biêòt

cuÒa chuyêÒn đôòng cong

đoì laÌ chuyêÒn đôòng

troÌn đều Chuìng ta cuÌng

nghiên cýìu baÌi mõìi

HS nghe và định hýớng nộidung

Bài 5:

CHUYỂN ĐỘNG

TRÒN ĐỀU (Tiết 1)

HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu:Viết ct tắnh tốc độ dài và chỉ đýợc hýớng của vectõ vận tốc trong

chuyển động tròn đều

- Viết đýợc ct và nêu đýợc đõn vị đo tốc độ góc, chu kì, tần số của chuyển độngtròn đều

- Viêìt đýõòc công thýìc liên hêò giýỡa tôìc đôò daÌi vaÌ tôìc đôò goìc

Phýõng pháp dạy học:Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề

Định hýớng phát triển nãng lực:giải quyết vấn đề, nãng lực hợp tác

CH2.1: Caìc em

đoòc SGK rôÌi cho

biêìt chuyêÒn

đôòng nhý thêì naÌo

đýõòc goòi laÌ

- VD: 1 điêÒm trênđâÌu caình quaòt,Ầ

- Hv đoòc SGK rôÌitraÒ lõÌi

I Điònh nghiỡa

1 ChuyêÒn đôòng troÌn

ChuyêÒn đôòng troÌn laÌ chuyêÒnđôòng coì quyỡ đaòo laÌ đýõÌng 1đýõÌng troÌn

2 Tôìc đôò trung biÌnh trong chuyêÒn đôòng troÌn

3 ChuyêÒn đôòng troÌn đêÌu

Đn: ChuyêÒn đôòng troÌn đêÌulaÌ chuyêÒn đôòng coì quyỡ đaòotroÌn vaÌ coì tôìc đôò trung biÌnh

Trang 3

trên moòi cung troÌn laÌ nhý nhau.

CH3.1:Tốc độ trung

bình có đặc trýng cho

tắnh cđ nhanh hay chậm

của chất điểm tại một vị

trắ hay tại một thời

điểm không? Tại sao?

CH3.2:Trong cđ thẳng,

đại lýợng vật lý nào đặc

trýng cho tắnh cđ nhanh

hay chậm của chất điểm

tại một vị trắ hay tại

một thời điểm?

- Để phân biệt với một

loại tốc độ khác ngýời

ta gọi đó là tốc độ dài.

CH3.3: Vậy theo định

nghĩa chuyển động tròn

đều thì tốc độ dài ở các

thời điểm khác nhau, vị

trắ khác nhau có giống

nhau không?

CH3.4: Hãy nêu các

đặc điểm của vectõ vận

tốc trong chuyển động

nằm dọc theo tiếp tuyến

tại điểm đó nên v cùng

phýõng, cùng chiều và

tiếp tuyến tại đó

- TĐTB không đặc trýngcho tắnh cđ nhanh haychậm của chất điểm tạimột vị trắ hay tại một thờiđiểm, chỉ đặc trýng chotắnh cđ nhanh hay chậmcủa chất điểm trong mộtquãng đýờng hay mộtkhoảng thời gian nhấtđịnh

- Độ lớn vận tốc tức thờihay tốc độ tức thời gọi tắt

- Trong cđ tròn đều:

+ ĐĐ: Tại vật cđ

+ Phýõng: thay đổi

+ Chiều: thay đổi

+ Độ lớn: không đổi

II Tôìc đôò daÌi vaÌ tôìc đôò goìc

1 Tôìc đôò daÌi

2 Véctõ vận tốc trong

chuyển

động tròn đều.

là vectõ độ dời:

+ Phýõng: phýõng tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đang xét

+ Chiều: cùng chiều cỖđộng

- Vectõ vận tốc:

+ Gốc: chất điểm tại điểm xét

+ Phýõng: phýõng tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đang xét

+ Chiều: chuyển động+ Độ lớn( tốc độ dài):



s v t

v

M s  

O

Trang 4

r O M

- Quan sát trên hình

5.4, nhận thấy, trong

chuyển động tròn đều

khi M là vị trắ tức thời

của vật chuyển động

đýợc một cung tròn s

thì bán kắnh OM quay

đýợc góc 

- Biểu thức nào thể hiện

đýợc sự quay nhanh

hay chậm của bán kắnh

OM ?

TB: Chýa có đại lýợng

vật lý nào thể hiện đýợc

sự quay nhanh hay

chậm của bán kắnh OM

nữa, bắt buộc phải đýa

thêm một đại lýợng mới

có tên gọi là tốc độ góc

của chuyển động tròn,

kắ hiệu là

CH4.1: ý nghĩa vật lắ

của đại lýợng tốc độ

góc ?

CH4.2:Tại sao nói tốc

độ góc của chuyển động

tròn là một đại lýợng

không đổi ?

CH4.3: Nếu góc  đo

bằng đõn vị rađian (kắ

hiệu là rad) và thời gian

đo bằng giây (kắ hiệu là

 sau 60s quay đýợc góc2 (rad)

hoặc sau 30s quay đýợcgóc  (rad)

Có thể lập luận nhý sau:

Sau thời gian T vật quayđýợc một vòng tức là quayđýợc một góc 2, vậy:

2

T = 

Có thể lập luận nhý sau:

T (s) quay đýợc 1 (vòng)

1 (s) quay đýợc f (vòng)

ra công thức về mối quanhệ giữa hai đại lýợng :

v = r

Chất điểm có bán kắnhcàng lớn chuyển độngcàng nhanh

3 Tốc độ góc Chu kỳ Tần số.

a Định nghĩa(SGK) t

Trang 5

tốc độ dài và tốc độ góc.

v = r

HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học

Phýõng pháp dạy học:Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;

Định hýớng phát triển nãng lực: giải quyết vấn đề, nãng lực hợp tác

GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm:

Câu 1: Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

A Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh

B Chuyển động quay của kim phút trên mặt đồng hồ chạy đúng giờ

C Chuyển động quay của của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay

D Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện

Câu 2: Chuyển động tròn đều có

A vectơ vận tốc không đổi

B tốc độ dài phụ thuộc vào bán kắnh quỹ đạo

C tốc độ góc phụ thuộc vào bánh kắnh quỹ đạo

D gia tốc có độ lớn không phụ thuộc vào bán kắnh quỹ đạo

Câu 3: Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?

A Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo

B Độ lớn của gia tốc a = , với v là vận tốc, R là bán kắnh quỹ đạo

C Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc

D Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vec tơ vận tốc ở mọi thời điểm

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là chắnh xác?

Trong chuyển động tròn đều

A vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0

B gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độdài

C phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi

D gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỷ lệ với bình phương tốc độ góc

Câu 5: Một vật chuyển động theo đường tròn bán kắnh r = 100 cm với gia tốc

hướng tâm an = 4 cm/s2 Chu kì T của chuyển động vật đó là

A 8π (s)

B 6π (s)

C 12π (s)

Trang 6

D 10π (s).

Hướng dẫn giải và đáp án

HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8Ỗ) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập

Phýõng pháp dạy học:Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;

Định hýớng phát triển nãng lực: giải quyết vấn đề, nãng lực hợp tác

1 Chuyển giao nhiệm vụ học tập

GV chia lớp thành nhiều nhóm

( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ:

Khi chuyển động tròn đều, chất điểm có thay đổi vận tốc không?

Hãy cho biết phýõng và chiều của vecto vận tốc trong chuyển động tròn?

2 Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

- HS trả lời

- HS nộp vở bài tập

- HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện

HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2Ỗ) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức Phýõng pháp dạy học:Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;

Định hýớng phát triển nãng lực: giải quyết vấn đề, nãng lực hợp tác

Nghiên cứu và lấy vắ dụ thực tế về chuyển động tròn đều

4 Hướng dẫn về nhà

Nhận nhiệm vụ học tập Đọc

tiếp bài theo hýớng dẫn của

GV

- VêÌ nhaÌ hoòc phần ghi nhớ cuối bài, làm BT 12(SGK) vaÌ chuâÒn biò phâÌn tiêìp theo cuÒa baÌi, nội dung cần nắm đc là: hýớng của gia tốc hýớng tâm và ct tắnh gia tốc hýớng tâm

V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Trang 7

Bài 5 CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU (Tiết 2)

- Tích cực tư duy tìm hiểu kiến thức

4 Định hướng phát triển năng lực

a Năng lực được hình thành chung :

Năng lực giải quyết vấn đề Năng lực thực nghiệm

b Năng lực chuyên biệt môn vật lý :

- Năng lực kiến thức vật lí

- Năng lực cá nhân của HS

Ngày soạn: 10/9/2019

Tuần:5, Tiết:10

Trang 8

II PHƯƠNG PHÁP Ờ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

1 Về phương pháp:

- Sử dụng phương pháp thuyết trình kết hợp với đàm thoại nêu vấn đề

2 Về phương tiện dạy học

- Giáo án, sgk, thước kẻ, đồ dùng dạy học,Ầ

III CHUẨN BỊ:

a Chuẩn bị của GV:

- Hình vẽ 5.5 và 5.6 phóng to

b Chuẩn bị của HS:

- Ôn lại kiến thức đã học có liên quan

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số của hv & ổn định trật tự lớp, ghi tên những hv vắng mặt vào SĐB:

2 Kiểm tra bài cũ:

- ChuyêÒn đôòng troÌn đêÌu laÌ giÌ? tôìc đôò goìc laÌ

giÌ? tôìc đôò goìc đýõòc xaìc điònh ntn?

- Chu kiÌ chuyêÒn đôòng troÌn đêÌu laÌ giÌ? viêìt

công thýìc liên hêò giýỡa chu kyÌ vaÌ tôìc đôò goìc?

-GV nhận xét câu trả lời của HV & cho điểm:

- HV lên bảng trả lời

câu hỏi kiểm tra

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5Ỗ) Mục tiêu: HS biết đýợc các nội dung cõ bản của bài học cần đạt đýợc, tạo tâm

thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới

Phýõng pháp dạy học:Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề

Định hýớng phát triển nãng lực: giải quyết vấn đề, nãng lực hợp tác

CH1: Nhắc lại khái niệm gia tốc

của chuyển động thẳng biến đổi

đều ?

CH1.1: Trong chuyển động đó gia

tốc có đặc điểm gì ?

CH1.2: Gia tốc cho biết sự biến

thiên của yếu tố nào của vận tốc ?

CH1.3:Gia tốc có hýớng nhý thế

nào trong các dạng chuyển động

thẳng biến đổi đều?

CHVĐ: Chuyển động tròn đều có

độ lớn vận tốc không đổi nhýng

hýớng của vectõ vận tốc luôn thay

đổi

Đại lýợng nào đặc trýng cho sự

biến đổi đó? Gv vào bài mới

Hs trả lời các câuhỏi

Định hýớng nộidung trọng tâm củabài

Trang 9

hýớng tâm.

Phýõng pháp dạy học:Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;

Định hýớng phát triển nãng lực: giải quyết vấn đề, nãng lực hợp tác

chuyển động thẳng biến

đổi đều là đại lýợng đặc

trýng cho sự thay đổi

nhanh chậm về độ lớn

vận tốc và có hýớng

luôn tiếp tuyến với quỹ

đạo nên ngýời ta còn

gọi là gia tốc tiếp tuyến.

- Vì gia tốc của chuyểnđộng tròn đều luôn hýớngvào tâm của quỹ đạo nêngọi là gia tốc hýớng tâm

Ký hiệu: aht

- HV ghi nhớ đặc điểm về

hýớng của gia tốc hýớngtâm

- Tiếp thu, ghi nhớ

1 Hýớng của véctõ gia tốc trong chuyển động tròn đều.

v a t

 có phýõng bánkắnh, hýớng vào tâm-gia tốc hýớng tâm

* KL: SGK

- Độ lớn vận tốc tức thời

hay tốc độ tức thời gọi

+ Chiều: thay đổi

+ Độ lớn: không đổi

- Hoàn thành yêu cầu C7

-Yêu cầu HV đọc bài tập vắdụ

2.Độ lớn của gia tốc hýớng tâm.

  

2

2 ht

Trang 10

Định hýớng phát triển nãng lực: giải quyết vấn đề, nãng lực hợp tác

GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm:

Câu 1: Tốc độ dài của hòn đá bằng

B Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo

C Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc

D Luôn vuông góc với vectơ vận tốc

Câu 4: Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất ở độ cao

bằng bán kắnh R của Trái Đất Lấy gia tốc rơi tự do tại mặt đất là g = 10 m/s2 vàbán kắnh Trái Đất bằng R = 6400 km Chu kì quay quanh Trái Đất của vệ tinh là

A 2 giờ 48 phút

B 1 giờ 59 phút

C 3 giờ 57 phút

D 1 giờ 24 phút

Câu 5: Chọn phát biểu đúng Trong các chuyển động tròn đều

A chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn, thì tốc độ góc lớn hơn

B chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn, thì có tốc độ dài lớn hơn

C chuyển động nào có tần số lớn hơn, thì có chu kì quay nhỏ hơn

D cùng chu kì, thì chuyển động nào bán kắnh nhỏ hơncó tốc độ góc nhỏ hơn

Hướng dẫn giải và đáp án

HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8Ỗ) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập

Phýõng pháp dạy học:Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;

Định hýớng phát triển nãng lực: giải quyết vấn đề, nãng lực hợp tác

- Cá nhân đọc phần ghi nhớ trong

SGK.

- Cá nhân vận dung kiến thức làm các

bài tâp SGK + tìm độ lớn gia tốc

hýớng tâm cho mỗi bài

- GV nhắc lại các kiến thức về chuyểnđộng tròn đều, đăc biệt lưu ý HV về ýnghĩa của vectơ gia tốc trong chuyểnđộng tròn đều, tên gọi, biểu thức tắnhcũng như đơn vị của gia tốc hướngtâm

Trang 11

- Yêu cầu học viên làm các câu hỏi SGK và bài 8, 9, 10

HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2Ỗ) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến

thức đã học

Phýõng pháp dạy học:dạy học nêu và giải quyết vấn đề

Định hýớng phát triển nãng lực: giải quyết vấn đề, nãng lực hợp tác

Bài 1: Xe đạp của 1 vận động viên chuyển

động thẳng đều với v = 36km/h Biết bán

kắnh của lốp bánh xe đạp là 32,5cm Tắnh

tốc độ góc và gia tốc hýớng tâm tại một

điểm trên lốp bánh xe

Vận tốc xe đạp cũng là tốc độ dài của một điểm trên lốp xe: v = 10 m/ s

Tốc độ góc: v 30, 77rad s/

R

  

Gia tốc hýớng tâm:

2

2

307, 7 /

v

R

 

4 Hướng dẫn về nhà

Nhận nhiệm vụ học tập Đọc

bài mới theo hýớng dẫn của

GV

- VêÌ nhaÌ hoòc phần ghi nhớ cuối bài, làm BT

11, 13, 14, 15 (SGK) vaÌ đọc bài sau

V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Bài 6 TỤ ĐIỆN I.MỤC TIÊU : 1.Kiến thức : - Trình bày được cấu tạo của tụ điện, cách tắch điện cho tụ - Nêu rõ ý nghĩa, biểu thức, đơn vị của điện dung KÝ DUYỆT TUẦN ẦẦ

Ngày ẦẦẦ.

Ngày soạn: 10/9/2019

Tuần:5, Tiết:9

Trang 12

- Viết được biểu thức tính năng lượng điện trường của tụ điện và giải thích được ýnghĩa các đại lượng trong biểu thức.

2.Kỹ năng :

-Nhận biết được 1 số tụ điện trong thực tế

-Giải được 1 số bài tập đơn giản về tụ điện

3 Thái độ:

- Nghiêm túc, tự giác, trung thực và hợp tác nhóm

4 Định hướng phát triển năng lực:

+ Năng lực chung: Năng lực tư duy sáng tạo, năng lực phát hiện và giải quyết vấn

đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực vận dụng kiến thức vào cuộcsống, năng lực quan sát

+ Năng lực chuyên biệt bộ môn: Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán,

GV: -Một tụ điện giấy đã được bóc vỏ

-Một số loại tu điện khác

Trang 13

HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu:HS xác định nội dung cơ bản của bài học cần đạt được : tụ điện

Phương pháp dạy học:dạy học nêu và giải quyết vấn đề

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát

-GV đặt vấn đề : GV có thể đưa HS quan sát 1 vài tụ

điện thông dụng trong các mạch điện tử , và hỏi HS

đó là vật gì ? cấu tạo và đặc điểm của nó ra sao ?

-HS quan sát tìm câu trảlời và nhận thức về vấn đềcần nghiên cứu

HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - cấu tạo của tụ điện, cách tích điện cho tụ.

- nghĩa, biểu thức, đơn vị của điện dung

- biểu thức tính năng lượng điện trường của tụ điện và giải thích được ý nghĩa cácđại lượng trong biểu thức

Phương pháp dạy học:Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát

-GV cho HS quan sát tụ

điện giấy đã được bóc vỏ

và nêu nhận xét về cấu tạo

của nó ?

-GV thông báo cấu tạo của

tụ trong trường hợp tổng

quát

-Y/C HS đọc SGK để nắm

thêm kiến thức về tụ điện

và đặt câu hỏi kiểm tra sự

lĩnh hội của HS

-GV thông báo cách tích

điện cho tụ điện

-HS quan sát và rút ra nhậnxét chung về cấu tạo của tụ

-Lắng nghe và ghi nhận

-HS đọc SGK và trả lời cáccâu hỏi của GV :

+ Tụ điện thường đựơcdùng ở đâu ? có tác dụng gì

?+Tụ điện thường dùng làloại tụ gì ? Có cấu tạo rasao ?

I.Tụ điện : 1.Tu điện là gì ?

- Tụ điện là 1 hệ haivật dẫn đặt gần nhau

và ngăn cách nhaubằng 1 lớp cách điện

- Tụ điện là dụng cụthường để tích vàphóng điện trongmạch điện

Trang 14

- lưu ý : Quy ước điện tích

của bản dương là điện tích

-GV mô tả thí nghiệm :

Dùng 1 HĐT nhất định để

tích điện cho các tụ khác

nhau thì thấy chúng tích

được những điện tích khác

nhau

-Qua thí nghiệm trên rút ra

được kết luận gì?

-GV thông báo tiếp : Người

ta còn chứng minh đựợc

điện tích Q mà 1 tụ điện

nhất định tích được tỉ lệ

thuận với HĐT đặt giữa 2

- U Q đặc trưng cho khả năng

tích điện của 1 tụ điện và

được gọi là điện dung của

-Lắng nghe và ghi nhớ

-HS có thể nhận xét :Thương số đó là khôngđổi

U : Hiệu điện thế

C : điện dung của tụ

2.Đơn vị của điện dung :

Đơn vi : Fara (F)

Fara là điện dung của

1 tụ điện mà nếu đặtgiữa 2 bản của nó hiệuđiện thế 1V thì nó tíchđược điện tích 1C

Trang 15

-Phát biểu dựa vào SGK

-Đổi đơn vị theo hướng dẫncủa GV

-Ghi Y/C của GV vào vở

-GV quay lại câu hỏi C1 ,

khi nối 2 bản tụ bằng 1 dây

-Suy nghĩ tìm câu trả lời

có thể là : điện tích trên 2bản tụ sẽ trung hoà nhau vàdây dẫn sẽ nóng lên

-Cá nhân tiếp thu ghi nhớkhái niệm năng lương điệntrường

4.Năng lượng của điện trường trong tụ điện :

Khi tụ điện tích điệnthì điện trường trong

tụ điện sẽ dự trữ 1năng lượng .Đó lànăng lượng điệntrường

- cấu tạo của tụ điện, cách tích điện cho tụ

- Viết được biểu thức tính năng lượng điện trường của tụ điện và giải thích được ýnghĩa các đại lượng trong biểu thức

- Làm một số bài tập đơn giản về tụ điện

Trang 16

Phương pháp dạy học:Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát

GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm:

1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau.Mỗi vật đó gọi là một bản tụ

B Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặtđối diện với nhau

C Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện

và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ

D Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớpđiện môi của tụ điện đã bị đánh thủng

2 Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V) Điệntích của tụ điện là:

A q = 5.104 (μC).C) B q = 5.104 (nC).C q = 5.10-2 (μC).C) D q = 5.10-4 (C)

3 Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 3 (cm), đặt cáchnhau 2 (cm) trong không khí Điện dung của tụ điện đó là:

A C = 1,25 (pF) B C = 1,25 (nF).C C = 1,25 (μC).F) D C = 1,25 (F)

tích của tụ là 2,5.10-4C Hiệu điện thế U là:

A 125V B.50V C.250V D.500V

HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng củng cố kiến thức về tụ điện

Phương pháp dạy học:dạy học nêu và giải quyết vấn đề

Năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát

Trang 17

1 Chuyển giao nhiệm vụ học tập

GV chia lớp thành nhiều nhóm

( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời cáccâu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập

hai bản của tụ điện với một hiệu điện thế 120V

a) Tính điện tích của tụ điện

b) Tính điện tích tối đa mà tụ điện tích được

2 Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

b) Điện tích tối đa mà tụ tích được (khi nối hai đầu tụ vào hiệu điện thế 200V):

Qmax = C.Umax = 20.10-6.200 = 4.10-3 C = 4000 μC).C

Đáp án: a) Q = 24.10-4C; b) Qmax = 4.10-3 C

HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và giải thích kiến thức trong thực tế

Phương pháp dạy học:Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát

Vì sao khi ghép nối tiếp thì điện tích của các tụ điện lại bằng nhau?

Trang 18

tích điện âm sao cho tổng điện tích của chúng bằng không.

Trong đó Qi = điện tích của tụ thứ i

⇒ Khi ghép nối tiếp thì điện tích của các tụ điện bằng nhau

4 Hướng dẫn về nhà:

-Khái quát kiến thức toàn bài , nhấn

mạnh trọng tâm

-BTVN : 5,6,7,8 SGK

-Cá nhân lăng nghe và ghi nhớ

-Nhận nhiệm vụ học tập

V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Trang 19

- Giải được các bài toán tính công của lực điện.

- Giải được các bài toán tính hiệu điện thế, liên hệ giữa E, U và A

- Giải được các bài toán về mối liên hệ giữa Q, C, U và W

3 Thái độ:

- Nghiêm túc, tự giác, trung thực và hợp tác nhóm

4 Định hướng phát triển năng lực:

+ Năng lực chung: Năng lực tư duy sáng tạo, năng lực phát hiện và giải quyết vấn

đề, năng lực giao tiếp

+ Năng lực chuyên biệt bộ môn: Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán

II PHƯƠNG PHÁP-KĨ THUẬT

Trang 20

1 Giáo viên

- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập

- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác

2 Học sinh

- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà

- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải

-GV đặt câu hỏi kiểm tra những kiến

thức liên quan đến các bài tập cần giải

+ Các công thức của tụ điện

-H S trả lời

Hoạt động 2 (10 phút) : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.

Hoạt động của giáo

Hoạt động 3 (27 phút) : Giải các bài tập tự luận.

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

-Yêu cầu học sinh viết

biểu thức định lí động

năng

- Hướng dẫn để học

sinh tính động năng

-Viết biểu thức định líđộng năng

- Lập luận, thay số để

Trang 21

của electron khi nó

đến đập vào bản

dương

-Hướng dẫn để học

sinh tính công của lực

điện khi electron

chuyển động từ M đến

N

-Yêu cầu học sinh tính

điện tích của tụ điện

-Yêu cầu học sinh tính

điện tích tối đa của tụ

điện

Yêu cầu học sinh

tính điện tích của tụ

điện

-Lập luận để xem như

hiệu điện thế không

đổi

- Yêu cầu học sinh

tính công

- Yêu cầu học sinh

tính hiệu điện thế U’

- Yêu cầu học sinh

tính công

- Tính công của lực điện

- Viết công thức, thay số

-Định hướng giải : Sử

b) Điện tích tối đa mà tụ điệntích được

qmax = CUmax = 2.10-5.200 = 400.10-4(C)

Bài 8 trang 33

Cho : C = 20F

U = 60VTìm : a) q = ? b) A = ? khi q = 10-3q

c ) A’ = ? Khi điện tíchcủa tụ chỉ còn ½ ban đầu

a) Điện tích của tụ điện :

c) Công của lực điện khi điệntích của tụ giảm ½

-Điện tích của tụ giảm ½ thìHĐT cuãng giảm 1/2

U’ = U2 = 30V

A’ = q.U’ = 12.10-7.30 =36.10-6(J)

Bài 6.8 SBT :

Ngày đăng: 18/09/2019, 13:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w