Trong nền đất có dòng thấm Khi dòng thấm chảy từ trên xuống dưới theo phương thẳng đứng: us < 0, áp lực nước lỗ rỗng trong đất giảm, ứng suất hữu hiệu tăng Khi dòng thấm chảy từ dưới lên
Trang 1CHƯƠNG 3: ỨNG SUẤT TRONG ĐẤT
CHƯƠNG MỞ ĐẦU CHƯƠNG 1: TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA ĐẤTCHƯƠNG 2: TÍNH CHẤT CƠ HỌC CỦA ĐẤT
CHƯƠNG 3: ỨNG SUẤT TRONG ĐẤT
CHƯƠNG 4: BIẾN DẠNG VÀ ĐỘ LÚN CỦA NỀN ĐẤTCHƯƠNG 5: SỨC CHỊU TẢI CỦA ĐẤT
CHƯƠNG 6: ÁP LỰC ĐẤT LÊN TƯỜNG CHẮN
Trang 2CHƯƠNG 3: ỨNG SUẤT TRONG ĐẤT
3.1 KHÁI NIỆM CHUNG
3.2 ỨNG SUẤT HIỆU QUẢ, ÁP LỰC NƯỚC LỖ RỖNG 3.3 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG BẢN THÂN
3.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
3.5 ỨNG SUẤT TIẾP XÚC
3.6 ẢNH HƯỞNG CỦA TÍNH KHÔNG ĐỒNG NHẤT
Trang 33.1 KHÁI NIỆM CHUNG
3.1.1 Ứng suất, Tenseur ứng suất
TTƯS của một phân tố đất được xác định bởi các thành
Trang 43.1 KHÁI NIỆM CHUNG
3.1.1 Ứng suất, Tenseur ứng suất
Các thành phần ứng suất được viết dưới dạng ma trận 3 hàng – 3 cột được gọi là tenseur ứng suất
σx τyx τzx σxx τyx τzx σ11 τ21 τ31
[σ] = σij = τxy σy τzy = τxy σyy τzy = τ12 σ22 τ32
τxz τyz σz τxz τyz σzy τ13 τ23 σ33
Trang 53.1 KHÁI NIỆM CHUNG
3.1.1 Ứng suất, Tenseur ứng suất
Tensuer ứng suất cầu và tenseur ứng suất lệch:
– ứng suất trung bình Tenseur ứng suất cầu diễn tả các TTƯS cùng giá trị nén theo mọi hướng
Tenseur ứng suất lệch diễn tả nguồn gốc phát sinh ứng suất tiếp là sự lệch ƯS chính
p = σ + σ + σ
Trang 63.1 KHÁI NIỆM CHUNG
3.1.2 Vòng tròn Mohr ứng suất
Vòng tròn Mohr ứng suất là quỹ tích các điểm (σ,τ ) trên các mặt phẳng đi qua điểm đang xét
Trang 73.1 KHÁI NIỆM CHUNG
3.1.2 Vòng tròn Mohr ứng suất
• Bài toán phẳng
σx 0 τ zx [σ] = σ ij = 0 0 0
τxz 0 σ z
Trang 83.1 KHÁI NIỆM CHUNG
3.1.2 Vòng tròn Mohr ứng suất
Bài toán đối xứng trục: σ1 ≠ σ2 = σ3 ≠ 0
Trang 93.1 KHÁI NIỆM CHUNG
3.1.3 Các loại ứng suất phải xác định
Ứng suất do tải trọng bản thân đất gây nên
Ứng suất do tải trọng ngoài gây nên (ứng suất phụ thêm)
Ứng suất tiếp xúc (áp lực do tải trọng ngoài) tại đáy móng công trình
Trang 103.2 ƯS HIỆU QUẢ – ÁP LỰC NƯỚC LỖ RỖNG
Do đất là vật thể nhiều pha, cho nên ứng suất trong đất bao gồm ứng suất tiếp nhận bởi các hạt rắn (ƯS hữu hiệu-σ’) và ứng suất truyền dẫn bởi nước (áp lực nước lỗ rỗng u)
Định đề Terzaghi: σ = σ’+ u
Trang 113.2 ƯS HIỆU QUẢ – ÁP LỰC NƯỚC LỖ RỖNG
Ứng suất tổng σ có thể tính toán được dựa theo dung trọng các lớp đất hoặc theo các công thức tính toán ứng suất do tải trọng ngoài
Aùp lực nước lỗ rỗng u có thể đo được
Ứng suất hữu hiệu σ’ là ứng suất quy ước và được tính từ ứng suất tổng và áp lực nước lỗ rỗng
Trang 123.3 ƯS DO TẢI TRỌNG BẢN THÂN
CÁC GIẢ THIẾT:
•Mặt đất nằm ngang và tính chất của đất không thay đổi theo phương ngang Ỵ ƯS địa tĩnh
• Do coi đất là vật thể bán vô hạn nên bất kỳ mặt phẳng thẳng đứng nào cũng là mặt phẳng đối xứng Ỵ τxy = τyz= τzy= 0
Trang 133.3 ƯS DO TẢI TRỌNG BẢN THÂN
3.3.1 ƯS địa tĩnh theo phương thẳng đứng
• Coi đất là vật thể bán vô hạn nên bất kỳ mặt phẳng thẳng đứng nào cũng là mặt phẳng đối xứng Ỵ τxy = τyz= τzy= 0
Ứng suất tổng:
σz = ; trong đó: γ(z) – dung trọng của đất
Áp lực nước lỗ rỗng (với các lớp đất nằm dưới MNN) :
uz = γw .zw ; với zw là độ sâu tính từ MNN hoặc mặt thoáng đến điểm tính toán
Ứng suất hữu hiệu: σz’= σz - uz
∫z γ ( z ) dz
0
Trang 143.3 ƯS DO TẢI TRỌNG BẢN THÂN
3.3.1 ƯS địa tĩnh theo phương thẳng đứng
a Nền đồng nhất
Trang 153.3 ƯS DO TẢI TRỌNG BẢN THÂN
3.3.1 ƯS địa tĩnh theo phương thẳng đứng
b Nền đất nằm dưới sông hay hồ ao
Trang 163.3 ƯS DO TẢI TRỌNG BẢN THÂN
3.3.1 ƯS địa tĩnh theo phương thẳng đứng
c Nền nhiều lớp
n
1
i i i
h
Trang 173.3 ƯS DO TẢI TRỌNG BẢN THÂN
3.3.1 ƯS địa tĩnh theo phương thẳng đứng
d Nền nhiều lớp, có mực nước ngầm trong đất
n
1
i i i
h
Bài tập 3.1
Trang 183.3 ƯS DO TẢI TRỌNG BẢN THÂN
3.3.1 ƯS địa tĩnh theo phương thẳng đứng
d Nền nhiều lớp, có mực nước ngầm trong đất
Với các lớp đất sét cứng nằm dưới MNN, hệ số thấm rất nhỏ, trong điều kiện trong nền đất chỉ có 1 MNN, người ta bỏ qua áp lực nước lỗ rỗng trong các lớp đất này
Khi MNN thay đổi, ứng suất hữu hiệu trong nền đất cũng thay đổi theo Ỵ nền đất lún
Bài tập 3.2
Trang 193.3 ƯS DO TẢI TRỌNG BẢN THÂN
3.3.1 ƯS địa tĩnh theo phương thẳng đứng
e Trong nền có nước mao dẫn
Trong đới mao dẫn, áp lực
nước lỗ rỗng âm, do đó nó
làm tăng ứng suất hữu hiệu
tác dụng lên đất trong vùng
này
uz = – γw .zw ; 0 ≤ zw ≤ hc
Trang 203.3 ƯS DO TẢI TRỌNG BẢN THÂN
3.3.1 ƯS địa tĩnh theo phương thẳng đứng
f Trong nền đất có dòng thấm
Xuất hiện dòng thấm trong
đất Ỵ uz thay đổi trong khi σz
không đổi Ỵ σ’z thay đổi
Xét một dòng chảy ổn định từ P đến Q:
Ỵ dus = I.γw.ds Với dòng chảy ổn định I = const
Ỵ us = I.γw.s – là lượng áp lực nước lỗ rỗng thay đổi do dòng thấm gây ra
w
s . 1 ds
du ds
dh I
γ
=
=
Trang 213.3 ƯS DO TẢI TRỌNG BẢN THÂN
3.3.1 ƯS địa tĩnh theo phương thẳng đứng
f Trong nền đất có dòng thấm
Khi dòng thấm chảy từ trên xuống dưới theo phương thẳng đứng: us < 0, áp lực nước lỗ rỗng trong đất giảm, ứng suất hữu hiệu tăng
Khi dòng thấm chảy từ dưới lên trên theo phương thẳng đứng: us > 0, áp lực nước lỗ rỗng trong đất tăng, ứng suất hữu hiệu giảm
Trang 223.3 ƯS DO TẢI TRỌNG BẢN THÂN
3.3.1 ƯS địa tĩnh theo phương thẳng đứng
g Gradien thuỷ lực giới hạn
Aùp lực thấm làm thay đổi ƯS hiệu quả tác dụng lên hạt đất Khi dòng thấm có chiều đi lên thì nó sẽ làm giảm ƯS hữu hiệu của đất
Nếu vận tốc thấm lớn, gradien thuỷ lực của dòng thấm lớn thì áp lực thấm có thể triệt tiêu ƯS hữu hiệu và thậm chí đẩy bùng hạt đất
Trang 233.3 ƯS DO TẢI TRỌNG BẢN THÂN
3.3.1 ƯS địa tĩnh theo phương thẳng đứng
g Gradien thuỷ lực giới hạn
Bình cấp áp lực nước ở vị trí I:
Tại A:
• σz = γsat.L + γw.hw
• u = γw.(hw + L)
• σz’= σz - u = (γsat – γw).L =γ’.L
Trang 243.3 ƯS DO TẢI TRỌNG BẢN THÂN
3.3.1 ƯS địa tĩnh theo phương thẳng đứng
g Gradien thuỷ lực giới hạn
Bình cấp áp lực nước ở vị trí II:
Tại A:
• σz = γsat.L + γw.hw
• u = γw.(hw + L) + γw.h
• σz’= σz - u = γ’.L - γw.h
Trang 253.3 ƯS DO TẢI TRỌNG BẢN THÂN
3.3.1 ƯS địa tĩnh theo phương thẳng đứng
g Gradien thuỷ lực giới hạn
Khi σ’= 0 các hạt đất tại A bắt đầu lơ lửng được:
σz’= γ’.L - γw.h = 0 ⇔
Ic được gọi là Gradien thuỷ lực giới hạn, khi I > Ic các hạt đất
sẽ di chuyển thẳng đứng từ dưới lên trên theo dòng chảy, gọi là
hiện tượng cát sôi
Bình cấp áp lực nước ở vị trí III: u giảm Ỵ σz’ tăng Hiện tượng này làm đất chặt lại Ỵ ứng dụng đặc điểm này để đầm
chặt đất rời như cát sỏi
c w
I
' L
γ γ
=
Trang 263.3 ƯS DO TẢI TRỌNG BẢN THÂN
3.3.2 ƯS địa tĩnh theo phương ngang
σ’x = σ’y = Ko.σ’z với Ko - hệ số áp lực ngang của đất
σx =σ’x + u
Theo kết quả của lý thuyết đàn hồi: Ko=ξ =
Theo các kết quả thí nghiệm và đo đạc:
Với đất cát:
Công thức Jaky: Ko=1- sin ϕ’
với ϕ’là góc ma sát trong điều kiện cắt thoát nước Đất sét cố kết thường:
Công thức Alpan: Ko=0.19 + 0.233 lg IP
o
oμ
−μ1
Trang 273.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
Coi nền là một bán không gian đàn hồi, đồng nhất, đẳng hướng và biến dạng tuyến tính
3.4.1 Bài toán cơ bản – Tác dụng của lực tập trung
Lực tập trung thẳng đứng tác dụng trên mặt đất
Lực tập trung nằm ngang tác dụng trên mặt đất
Lực tập trung đặt trong đất
Ỵ Cơ sở để tính ứng suất trong trường hợp tại trọng phân bốtrên những diện tích và theo những hình dạng khác nhau
Trang 283.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
3.4.1 Bài toán cơ bản – Tác dụng của lực tập trung
a Lực tập trung thẳng đứng tác
dụng trên mặt đất
(Boussinesq)
Kết quả
Trang 293.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
3.4.1 Bài toán cơ bản – Tác dụng của lực tập trung
a Lực tập trung thẳng đứng tác dụng trên mặt đất (Boussinesq)
R
θ λ
A R
B
Trang 303.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
3.4.1 Bài toán cơ bản – Tác dụng của lực tập trung
a Lực tập trung thẳng đứng tác dụng trên mặt đất (Boussinesq)
2 0
0
2 cos cos 2 sin
B
3 2
π
Trang 313.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
3.4.1 Bài toán cơ bản – Tác dụng của lực tập trung
a Lực tập trung thẳng đứng tác dụng trên mặt đất (Boussinesq)
3 '
2
R
P z R
3 2
3 2.
3 2.
z
zy
zx
P z R
π τ
Trang 323.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
3.4.1 Bài toán cơ bản – Tác dụng của lực tập trung
a Lực tập trung thẳng đứng tác dụng trên mặt đất (Boussinesq)
E C
Trang 333.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
3.4.1 Bài toán cơ bản – Tác dụng của lực tập trung
a Lực tập trung thẳng đứng tác dụng trên mặt đất (Boussinesq)
2
5 2
2
r1
1
2
3k
=
2
P k
Bài tập 3.3&3.4
Trang 343.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
3.4.1 Bài toán cơ bản – Tác dụng của lực tập trung
b Lực tập trung nằm ngang tác dụng trên mặt đất
R = x + y + z
2 5 2 5
5
3
2 2 2
z xz yz
π τ
Trang 353.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
3.4.1 Bài toán cơ bản – Tác dụng của lực tập trung
c Lực tập trung thẳng đứng nằm trong đất (Mindlin)
Trang 363.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
3.4.2 Lực phân bố đều trên diện chịu tải chữ nhật
Dựa trên bài toán Boussinesq
Kết quả:
Các điểm nằm trên trục thẳng
đứng đi qua tâm diện chịu tải:
+ +
+
+ +
+ +
π
=
2
2 1
2 1
2
2 1
2
2 1
2
2 1
2 1 1
1 2
2 1
2 1
1
1 o
z l
b z
l z b
z 2 l
b z l
b z
l b
z
l
b arctg
2
k
2
bb
;2
Trang 373.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
3.4.2 Lực phân bố đều trên diện chịu tải chữ nhật
Các điểm nằm trên trục thẳng đứng đi qua góc diện chịu tải:
Bảng 3.3 Bảng 3.4
+
+ +
+ +
+
+ +
+
− +
+
+ π
=
1 n
m
2 n
m 1 n
m n
m
1 n
m mn
2 1
n m n
m
1 n
m mn
2 arctg 4
1
2 2
2 2 2
2
2 2
2 2 2
2
2 2
z
ln
;z
Trang 383.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
3.4.2 Lực phân bố đều trên diện chịu tải chữ nhật
Ứng suất nén σz dưới điểm góc của tải trọng phân bố hình chữ nhật tại điểm có độ sâu (z) bằng 1/4 ứng suất nén σz dưới tâm của diện chịu tải tại điểm có độ sâu (z/2)
( ) ( ) 1 ( )0
z z
Trang 393.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
3.4.2 Lực phân bố đều trên diện chịu tải chữ nhật
Sơ đồø phân chia diện chịu tải hình chữ nhật theo phương pháp điểm góc
a) Điểm M nằm trong diện chịu tải
b) Điểm M nằm trên chu vi diện chịu tải
c) Điểm M nằm ngoài diện chịu tải
Trang 403.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
3.4.3 Lực phân bố tam giác trên diện chịu tải hình chữ nhật
Dựa trên bài toán Boussinesq
Kết quả:
Các điểm nằm trên trục
thẳng đứng đi qua góc có cường
độ tải trọng lớn nhất:
σT
z = kD.p Bảng 3.6
Các điểm nằm trên trục
thẳng đứng đi qua góc có cường
độ tải trọng bằng 0:
σT’
z = kA.p Bảng 3.7
Trang 413.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
a) Điểm M nằm trên chu vi hình chữ nhật
b) Điểm M nằm trong diện chịu tải hình chữ nhật
c) Điểm M nằm ngoài diện chịu tải về phía cường độ tải lớn nhất
d) Điểm M nằm ngoài diện chịu tải về phía cường độ tải = 0
Trang 423.4.4 Lực phân bố đều trên diện chịu tải hình tròn
Dựa trên bài toán Boussinesq
Kết quả:
Các điểm nằm trên trục thẳng
đứng đi qua tâm:
σ0
z = k0
tr.p Bảng 3.8a
3.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
Điểm M bất kỳ:
σM
z = ktr.p Bảng 3.8b
Trang 433.4.5 Phương pháp tổng cộng các phân tố
Dựa trên bài toán Boussinesq, nguyên lý cộng tác dụng
Chia diện chịu tải ra n mảnh nhỏ, xem tải trọng trên các mảnh đó như một lực tập trung tương đương Pi tác dụng tại trọng tâm của mỗi mảnh
ƯS tại một điểm M bất kỳ
3.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
∑
=
1 i i2
z 1
Trang 443.4.6 Tính ứng suất theo phương pháp tháp lan toả
3.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
=
σ
ztg 2 l
ztg 2 b
Pz
( b z )( l z )
P
σVới góc lan toả có độ dốc 2:1
Trang 453.4.7 Tải trọng ngang phân bố đều trên diện chịu tải HCN
Dựa trên bài toán lực tập trung nằm ngang
Kết quả:
Các điểm nằm trên trục thẳng
đứng đi qua góc:
σz = (±) kH.p
Bảng 3.9
3.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
Trang 46B BÀI TOÁN PHẲNG
3.4.8 Tải trọng đường thẳng – Bài toán Flamant
Dựa trên bài toán Boussinesq
Kết quả:
3.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
2 2 2
3
z ( x z )
z
p
2
+ π
= σ
2 2 2
2
x ( x z )
z
x
p
2
+ π
= σ
2 2 2
2
zx ( x z )
z
x
p
2
+ π
= τ
Trang 473.4.9 Tải trọng phân bố đều hình băng
Dựa trên bài toán Flamant
=
2
1)
(2
sin2
1
p
2 2
1 1
(2
sin2
1
p
2 2
1 1
Trang 483.4.9 Tải trọng phân bố đều hình băng
Kết quả:
β2 lấy dấu (+) khi điểm M nằm ngoài hai đường thẳng đứng
đi qua mép tải trọng
β2 lấy dấu (-) khi điểm M nằm trong hai đường thẳng đứng
đi qua mép tải trọng
Kết quả cũng có thể viết dưới dạng
Trang 493.4.9 Tải trọng phân bố đều hình băng
3.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
Biểu đồ phân bố ứng suất nén σza) Theo chiều sâu b) Theo chiều rộng
Trang 503.4.9 Tải trọng phân bố đều hình băng
3.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
Các đường “đẳng ứng suất”
Trang 523.4.9 Tải trọng phân bố đều hình băng
Với các điểm nằm trên mặt phẳng thẳng đứng đi qua tâm tải trọng: β1= β2 = β Ỵ τzx = 0
Trang 533.4.9 Tải trọng phân bố đều hình băng
3.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
Phương của các ƯS chính tại
một điểm bất kỳ trùng với phương
của phân giác trong và phân giác
ngoài của góc nhìn 2β từ điểm đó
tới hai mép của tải trọng
Trang 543.4.10 Tải hình băng phân bố dạng tam giác
Dựa trên bài toán Flamant
Trang 553.4.10 Tải hình băng phân bố dạng tam giác
3.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
Biểu đồ phân bố ứng suất nén σz theo chiều sâu & chiều ngang
Trang 563.4.11 Tải hình băng phân bố bất kỳ theo quy luật đường thẳng
3.4 ỨNG SUẤT DO TẢI TRỌNG NGOÀI
a là chiều dài phần tải trọng tam giác
b là chiều dài phần tải trọng hình chữ nhật
z là chiều sâu của điểm được xét
It là hệ số tương ứng với phần tải trọng
phía bên trái đường thẳng đứng
Ip là hệ số tương ứng với phần tải trọng
phía bên phải đường thẳng đứng
Trang 573.4.12 Tải trọng ngang phân bố đều hình băng
Trang 58Phần lớn các công trình đều truyền tải trọng xuống đất qua móng Áp lực do tải trong công trình thông qua đáy móng truyền tới đất nền được gọi là ứng suất tiếp xúc
Sự phân bố áp lực tiếp xúc phụ thuộc vào các yếu tố sau:
Độ cứng của móng
Loại đất nền: đá, đất dính hoặc đất rời và trạng thái của chúng
Thời gian cố kết (đối với đất hạn mịn)
Kích thước và tỷ lệ các cạnh của móng
3.5 ƯS TIẾP XÚC DƯỚI ĐÁY MÓNG
Trang 59Phân loại móng theo độ cứng:
Móng cứng: Là móng có khả năng biến dạng vô cùng bé so với đất nền, hoặc bản thân móng không bị biến dạng, lúc này xuất hiện một phản lực từ phía đất nền tác dụng lên đế móng Móng mềm: Là móng có khả năng biến dạng hoàn toàn cùng cấp với khả năng biến dạng của đất nền
Móng cứng hữu hạn: là loại móng có độ cứng trung gian giữa hai loại móng nói trên
3.5 ƯS TIẾP XÚC DƯỚI ĐÁY MÓNG
Trang 603.5.1 Các kết quả nghiên cứu thực nghiệm
3.5 ƯS TIẾP XÚC DƯỚI ĐÁY MÓNG
ƯS tiếp xúc khi nền là đất cứng
Trang 613.5.1 Các kết quả nghiên cứu thực nghiệm
3.5 ƯS TIẾP XÚC DƯỚI ĐÁY MÓNG
Móng cứng Móng chịu uốn
ƯS tiếp xúc khi nền là đất dính
Trang 62Móng cứng Móng chịu uốn
ƯS tiếp xúc khi nền là đất cát
3.5.1 Các kết quả nghiên cứu thực nghiệm
3.5 ƯS TIẾP XÚC DƯỚI ĐÁY MÓNG
Trang 633.5.2 Cách tính gần đúng
Với móng tuyệt đối cứng: ƯS tiếp xúc được chấp nhận là
phân bố tuyến tính
Với móng mềm: ƯS tiếp xúc thường được giả thiết là tỷ lệ
với chuyển vị thẳng đứng của đáy móng hay biến dạng đàn hồi
của đất nền
3.5 ƯS TIẾP XÚC DƯỚI ĐÁY MÓNG
z
P W
CR
π
=
21
o
o
E C
μ
=
−
Trong đó: C – hệ số biến dạng tuyến tính
E0– môđun tổng biến dạng
μ0 – hệ số biến dạng hông
Trang 643.5.2 Cách tính gần đúng
3.5 ƯS TIẾP XÚC DƯỚI ĐÁY MÓNG
( ) ( ) (2 )2
Đối với móng tuyệt đối cứng:
+ TH bài toán không gian:
+ TH bài toán phẳng:
Trang 653.5.3 Trường hợp bài toán không gian
3.5 ƯS TIẾP XÚC DƯỚI ĐÁY MÓNG
Trang 663.5.3 Trường hợp bài toán không gian
a/ Móng chữ nhật chịu tải trọng thẳng đứng đúng tâm:
3.5 ƯS TIẾP XÚC DƯỚI ĐÁY MÓNG
N - Tổng tải trọng thẳng đứng
p - áp lực đáy móng
F - Diện tích đáy móng
a,b - Cạnh dài và cạnh ngắn của móng
Trang 673.5.3 Trường hợp bài toán không gian
b/ Móng chữ nhật chịu tải trọng thẳng đứng lệch tâm 2 chiều:
3.5 ƯS TIẾP XÚC DƯỚI ĐÁY MÓNG
Trong đó:
x, y - toạ độ điểm A cần tính áp lực đáy móng
Jx, Jy - Mô men quán tính đối với trục xx và yy
Mx, My- Mô men đối với trục xx và yy
ex, ey- Độ lệch tâm của tải trọng theo trục x và y
y x