1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tài liệu ôn thi hoá đại cương

11 534 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 228,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định các đương lượng của As... Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng trong bình chỉ còn 0,7 mol PCl3.. Cũng ở nhiệt độ này khi có mặt chất xúc tác phản ứng kết thúc sau 45 giây...

Trang 1

BÀI TẬP HÓA ĐẠI CƯƠNG

CHƯƠNG : ĐƯƠNG LƯỢNG

Bài 1:

Để trung hoà 10 gam dung dịch axit 9,8% cần vừa đủ 10 gam dung dịch NaOH 4% Tính đương lượng của axit?

Bài 2:

Tính đương lượng của H3PO4 trong các trường hợp sau:

a,Biết 9,8 gam phản ứng vừa đủ với 4 gam NaOH

Bai 3:

Khi hoà tan 1,11 gam kim loại A vào dung dịch axit HCl thu được 0,4022 lít H2 ở

Bài 4:

Khi hoà tan 5,4 gam kim loại A vào dung dịch axit HCl thu được 6,73 lít H2

(đktc) Xác định đượng lượng của kim loại A?

Bài 5:

Xác định đương lượng của kim loại và của lưu huỳnh nếu 3,24 gam kim loại tạo

thành 3,48 gam oxit và 3,72 gam sunfua Biết đương lượng của O là 8

Bài 6:

Asen tạo thành 2 oxit, trong đó 1 oxit chứa 65,2% As, oxit thứ hai chứa 75% As Biết đương lượng của O là 8 Xác định các đương lượng của As

Bài 7:

Dung dịch H2SO4 98%(khối lượng riêng là 1,84 g/ml) Tính nồng độ mol/l; nồng độ đương lượng ?

Bài 8:

Trung hòa 200 ml dung dịch H2SO4 2N bằng V ml dung dịch NaOH 0,5M Tính

V ?

Bài 9:

Từ 500 ml dung dịch H2SO4 98% (d=1,84 g/ml) có thể pha được bao nhiêu lít dung dịch H2SO4 3N; 6N?

Bài 10:

Để trung hòa 20 ml dung dịch chứa 12 gam kiềm trong 1 lít dung dịch phải dùng

24 ml dung dịch axit 0,25N Xác định đương lượng của kiềm?

Bài 11:

Trung hòa 50 ml dung dịch Ba(OH)2 0,01N bằng V lít dung dịch HCl 0,05M Tính V?

CHƯƠNG: CẤU TẠO PHÂN TỬ

Bài 1:

Hãy so sánh nhiệt độ sôi của:

a Isobutan và butan?

b. SO2 và CO2 ? Biết CO2 có cấu trúc phân tử thẳng còn SO2 có cấu trúc góc?

Trang 2

Hãy sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần của:

H2O; H2S; H2Se; H2Te

Bài 3:

Theo phương pháp cặp electron liên kết (phương pháp VB) thì có thể tồn tại các hợp chất sau được không : SF6; ClF3; Cl7F; NCl5; NCl3? Giải thích?

CHƯƠNG: HIỆU ỨNG NHIỆT VÀ CHIỀU HƯỚNG CỦA QUÁ TRÌNH

Bài 1:

Cho các dữ kiện sau:

C2H4(k) + H2(k) → C2H6 (k) ∆Ho

298,pu= -136,9 Kj/mol

C2H6 (k) + 7/2O2(k)→ 2CO2(k) + 3H2O(l) ∆Ho

298,pu=-1559,8 Kj/mol C(r) + O2(k) → CO2(k) ∆Ho

298,pu=-393,5 Kj/mol

H2(k) + 1/2O2(k)→ H2O(l) ∆Ho

298,pu=-285,8 Kj/mol Hãy tính nhiệt sinh và nhiệt cháy của etilen?

Bài 2:

Tính hiệu ứng nhiệt của quá trình khử 0,05 mol Fe3O4 bằng Al , biết:

∆Ho

298,s,Fe3O4=-207 Kcal/mol; ∆Ho

298,s,Al2O3= -399 Kcal/mol

Bài 3:

Hãy tính xem để thu được 1 tấn vôi sống theo phản ứng : CaCO3→ CaO + CO2

phải dùng bao nhiêu tấn cacbon Biết:

∆Ho

298,s,CO2= -94 Kcal/mol; ∆Ho

298,s,CaCO3= -284,5 Kcal/mol; ∆Ho

298,s,CaO= -152,1 Kcal/mol;

Biết hiệu suất sử dụng nhiệt của lò là:70%

Bài 4:

Tính nhiệt cháy của CH3OH , nếu biết:

∆Ho

298,c,C= -94,05 Kcal/mol; ∆Ho

298,s,CH3OH= -173,65 Kcal/mol; ∆Ho

298,c,H2= -68,32 Kcal/mol

Bài 5 :

Đốt cháy 1 mol benzen lỏng ở 250C, 1atm để tạo ra khí CO2 và nước toả ra một nhiệt lượng bằng 3267kJ Xác định nhiệt hình thành của benzen ở điều kiện trên, biết rằng nhiệt hình thành chuẩn của CO2 và H2O tương ứng là: -393,5 và – 285,8 kJ/mol

Bài 6:

Tính nhiệt hình thành của etan biết:

C+ O2 = CO2 ∆Ho=-393,5 KJ

H2 + 1/2O2 = H2O ∆Ho=-285,8 KJ

Bài 7:

đây:

Al2O3 + 3COCl2 = 3CO2 + 2AlCl3 ∆H1 = -232,24kJ

CO + Cl2 = COCl2 ∆H2 = -112,4kJ

2Al + 3/2O2 = Al2O3 ∆H3 = -1668,2kJ

Trang 3

Biết rằng nhiệt hình thành của CO và CO2 tương ứng bằng -110,4 và -393,13 kJ/mol

Bài 8:

Tính lượng nhiệt giải phóng ra khi khử 32,0 gam Fe2O3 bằng Al Biết

298,s,Fe O 298,s,Al O

ĐS -169,6 kj Bài 9:

Tính nhiệt cháy của C2H6 , nếu biết:

298,s,CO 298,s,H O 298,s,C H

ĐS -372 kcal/mol Bài 10

Tính lượng nhiệt cần cung cấp để thu được 28 kg vôi sống (CaO) Biết

∆Ho

298,s,CO2= -94,0 Kcal/mol; ∆Ho

298,s,CaCO3= -284,5 Kcal/mol; ∆Ho

298,s,CaO= -152,1 Kcal/mol

ĐS 19200 kcal Bài 11

Cho phản ứng xảy ra trong lò cao:

Fe2O3(r) + 3CO(k) → 2Fe(r) + 3CO2(k)

298, pu

298,s,Fe O 298,s,CO 298,s,CO

ĐS -26,72 kj/mol

Bài 12

Cho phản ứng đốt cháy amoniac:

4NH3(k) + 3O2(k) → 2N2(k) + 6H2O(l) 298,o ?

pu

H

∆ =

Biết rằng ở 25oC và 1 atm thì cứ thoát ra 4,89 lít N2 thì thoát ra 153,06 kj Tính

298,o ?

pu

H

∆ =

ĐS -1530,60 kj/mol Bài 13

Cho các phản ứng

2C(r) + O2(k) → 2CO(k) o

298, pu

2H2(k) + O2(k) → 2H2O(k) o

298,pu

C(r) + O2(k) → CO2(k) o

298, pu

Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn?

CO(r) + H2O(k) → CO2(k) + H2(k)

ĐS -41,2 kj/mol Bài 14:

Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng: S(r) + O2(k)  →SO2(k)

Biết: 2S(r) + 3O2(k)  →2SO3(k) ∆H1 = − 395, 2 KCal

2SO2(r) + O2(k)  →2SO3(k) ∆H2 = − 98, 2 KCal

Trang 4

Bài 15:

Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng: 4KClO3  → 3KClO4 + KCl

Biết: 2KClO3  →2KCl + 3O2. H1 = − 23,6 KCal

KClO4  → KCl + 2O2. H2 = 7,9 KCal

Bài 16:

Hãy tiên đoán dấu của ∆S trong phản ứng sau:

a) CaCO3 = CaO + CO2

b) NH3 + HCl(k) = NH4Cl(r)

c) BaO(r) + CO2 = BaCO3(r)

d) H2(k) + O2(k) = H2O(l)

Bài 17:

Cho các dữ kiện thực nghiệm:

∆Ho

So

thuộc vào nhiệt độ

Bài 18:

Cho các dữ kiện thực nghiệm:

∆Ho

So

298 của các oxit sắt trên?

2.Oxit sắt nào bền nhất ở điều kiện chuẩn?

Bài 19:

Cho các dữ kiện thực nghiệm:

∆Ho

So

Hỏi hỗn hợp O2 và H2S có bền ở điều kiện chuẩn hay không?

Bài 20:

Cho phản ứng:

CaCO3(r) ƒ CaO(r) + CO2(k)

∆Ho

298,s(KCal/mol) -288,5 -151,9 -94,0

So

1.Hãy xét chiều phản ứng ở 298K?

Trang 5

2.Giả sử∆Hvà ∆S không phụ thuộc vào nhiệt độ Hãy tính nhiệt độ tại đó mà CaCO3

bắt đầu bị phân hủy?

Bài 21:

Cho các dữ kiện thực nghiệm:

∆Ho

So

298 của các oxit đồng trên?

2.Oxit nào bền nhất ở điều kiện chuẩn?

CHƯƠNG : TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC

Bài 1:

Cho phản ứng sau xảy ra trong dung dịch

C2H5Br + NaOH → C2H5OH+ NaBr

Biết nồng độ ban đầu của NaOH là 0,07M Sau 10 phút người ta lấy ra 100 ml dung dịch hỗn hợp phản ứng thì thây nó phản ứng vừa đủ với 12,84 ml dung dịch HCl 0,5M Tính tóc độ phản ứng trong khoảng thời gian trên?

Bài 2:

Cho phản ứng: A + 3B → 2C

1, Viết phương trình tác dụng khối lượng cho phản ứng trên?

2,Cho các trường hợp sau:

- Trường hợp 1: Nồng độ chất A là và B ban đầu là 0,01 mol/l

- Trường hợp 2: Nồng độ ban đầu của chất A là 0,04 mol/l và B là 0,01 mol/l

- Trường hợp 2: Nồng độ ban đầu của chất A và B là 0,04 mol/l

Hãy so sánh tốc độ phản ứng trong các trường hợp trên?

Bài 3:

Cho phản ứng:2SO2( )k + O2( )k → 2SO 3(k)

Trộn 0,5 mol khí SO2 với 1,2 mol khí O2 trong một bình kín dung tích là 2 lít và hằng số tốc độ phản ứng k=4.10-5 (mol/l.s)-1

1,Tính tốc độ đầu của phản ứng ?

2.Tính tốc độ phản ứng tại thời điểm SO2(k) còn lại 20%?

3.Đưa bình về 300C Tính áp suất của bình tại thời điểm SO2 phản ứng là 90%?

Bài 4:

Cho phản ứng H2(k) + I2(k) → 2HI(k) Lúc đầu chỉ có 2,5 mol H2 và 2,5 mol I2

trong bình kín dung tích 10 lít Sau 20 giây chỉ còn lại 2,4 mol I2 Tính tốc độ đầu và tốc độ tại thời điểm sau 20 giây của phản ứng, biết hằng số tốc độ phản ứng là k=8,33.10-3 (mol/l.s)-1

Bài 5:

1.Một phản ứng tiến hành ở 200C thì tốc độ phản ứng là v Hỏi phải tăng nhiệt độ lên bao nhiêu để tốc độ phản ứng tăng 1024 lần Biết hệ số nhiệt độ phản ứng là 2

Trang 6

2.Ở 1500C một phản ứng kết thúc trong 16 phút Tính xem nếu tiến hành phản ứng đó

ở 1000C và 2000C thì phản ứng kết thúc trong bao lâu? Biết hệ số nhiệt độ phản ứng là 2

Bài 6:

Một phản ứng hoá học có năng lượng hoạt hoá 43,05 KJ/mol Hãy so sánh tốc độ phản ứng ở 300C và 50C

Bài 7:

Cho hệ cân bằng: 2A(k) + B(k) ƒ 2C(k) Biết ban đầu chỉ có 2 chất A và B Tại thời điểm cân bằng thì [ ]A = 0,15 ; BM [ ] = 0, 2 ; CM [ ]= 0, 08M

a.Tính hằng số cân bằng của phản ứng?

b.Tính nồng độ đầu của A và B?

Bài 8:

Ở 8500C phản ứng sau có hằng số cân bằng: K= 1:

CO2(k) + H2(k)→ CO(k) + H2O(k)

Biết nồng độ đầu của CO2 và H2 tương ứng là 0,2M và 0,8M

a.Tính nồng độ của từng chất ở thời điểm cân bằng ?

b.Khi H2 phản ứng là 10% thì nồng độ chất khác là bao nhiêu?

Bài 9:

Cho 1 mol khí PCl3 và 2 mol khí Cl2 vào một bình kín có dung tích là 3 lít tại một nhiệt độ xác định: PCl3(k) + Cl2(k)→PCl5(k) Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng trong bình chỉ còn 0,7 mol PCl3 Tính hằng số cân bằng ?

Bài 10:

Cho phản ứng FeO(r) + CO(k) → Fe(r) + CO2(k)

1.Tính nồng độ CO và CO2 lúc cân bằng ở 10000C, biết ỏ nhiệt độ này phản ứng có hằng số cân bằng là 0,5 và nồng độ ban đầu của CO là 0,06M?

2.Sau khi cân bằng được thiết lập (ở điều kiện đã cho)thêm vào một lượng CO tương ứng là 1 mol/l Tính nồng độ CO và CO2 khi cân bằng được thiết lập?

Bài 11:

ở 5000C một phản ứng kết thúc sau 90 phút khi không có mặt chất xúc tác Ni Cũng ở nhiệt độ này khi có mặt chất xúc tác phản ứng kết thúc sau 45 giây Hỏi năng lượng hoạt hoá đã thay đổi như thế nào khi có mặt chất xúc tác Ni?

Bài 12:

1 Giả sử∆H0và o

S

∆ không phụ thuộc vào nhiệt độ hãy thiết lập biểu thức liên hệ giữa

Kp1 (tại nhiệt độ T1) và Kp2 (tại nhiệt độ T2) với ∆H0?

2 Cho phản ứng: NO(k) + 1/2 O2(k) ƒ NO2(k) Biết ∆H0 = − 56, 484 Kj/mol và

KP=1,3.106 ở 250C Hãy tính hằng số cân bằng KP ở 3250C

3.Cho phản ứng: 1

2N2(k) + 3

2H2(k) ƒ NH3(k)

Biết Kp ở 4000C là: 1,3.10-2 và ở 5000C là 3,8.10-3

Tính ∆Η 0của phản ứng ?

Bài 13:

Cho phản ứng thuận nghịch sau:

2SO2( )k + O2( )k ƒ 2SO 3(k)

Được thực hiện trong bình kín dung tích 100 lít ở nhiệt độ xác định Ban đầu người ta đưa vào bình 8 mol SO2 và 4 mol O2 áp suất trong bình lúc đầu là 3 atm Ở thời điểm

Trang 7

cân bằng áp suất trong bình là 2,2 atm Tính hằng số cân bằng Kc của phản ứng và nồng độ các chất lúc cân bằng?

Bài 14:

Tại 500C, dưới áp suất 0,344 atm độ phân ly của N2O4 thành NO2 là 63% Xác định hằng số cân bằng KP và KC của phản ứng : N2O4(k)ƒ 2NO2(k) ?

Bài 15:

Cho bình kín có thể tích là 10 lít chứa 0,5 mol H2 và 0,5 mol I2 phản ứng với nhau

ở nhiệt độ 448oC :

H2(k) + I2(k) → 2HI(k) Hằng số cân bằng áp suất ở 448oC là 50

1.Tính áp suất tổng lúc cân bằng ?

2.Có bao nhiêu mol I2 chưa phản ứng lúc cân bằng ?

3.Tính áp suất riêng phần mỗi khí lúc cân bằng ?

Bài 16:

Ở 63oC, phản ứng N2O4(k)ƒ 2NO2(k) có hằng số cân bằng KP =1,27 Xác định thành phần số mol khí của hỗn hợp lúc cân bằng khi áp suất của hệ lần lượt là 1 atm

và 10 atm?

Bài 17:

Cho phản ứng thuận nghịch giữa các khí trong bình dung tích 1 lít

2NO + O2 ¬ → 2NO2

Khi đạt trạng thái cân bằng thì nồng độ: [NO] = 0,08; [O2] = 0,24 và [NO2] = 1,92 a) Tính hằng số cân bằng của phản ứng

b)Thêm vào bình x mol O2 tới khi hệ đạt trạng thái cân bằng mới thì nồng độ của của

NO2 = 1,96 mol/l Tính x và nồng độ O2 ở trạng thái cân bằng

CHƯƠNG:DUNG DỊCH CHỨA CHẤT TAN KHÔNG ĐIỆN LY, KHÔNG BAY HƠI

Bài 1:

Áp suất hơi của dung dịch chứa 13,68 gam đường C12H22O11 trong 90 gam nước

ở 650C là bao nhiêu nếu áp suất hơi nước bão hoà ở nhiệt độ này bằng 187,5 mmHg?

Bài 2:

Áp suất hơi bão hoà của nước ở 700C là 233,8 mmHg ở cùng nhiệt độ này, áp suất hơi bão hoà của dung dịch chứa 12 gam chất tan trong 270 gam nước bằng 230,68 mmHg Xác định khối lượng phân tử chất tan?

Bài 3:

Khi hoà tan 3,24 gam lưu huỳnh vào 40 gam benzen thì nhiệt độ sôi của dung

ks(benzen) =2,64?

Bài 4:

Nhiệt độ đông đặc của dung dịch chứa 0,244 gam axit benzoic trong 20 gam benzen là 5,2320 Điểm hoá rắn của benzen là 5,4780C Khối lượng mol phân tử của

Trang 8

axit benzoic trong dung dịch Biết kđ(benzen)= 4,90 ? Nhận xét khối lượng phân tử axit benzoic vừa tính được?

Bài 5:

Áp suất thẩm thấu của dung dịch chứa 3 gam đường trong 250 ml dung dịch ở

120C bằng 8,314.104 N/m2 Xác định khối lượng mol của phân tử đường?

Bài 6:

ở 500C áp suất hơi bão hoà của nước là 120,5 mmHg

1.Tính áp suất hơi của dung dịch C6H12O6 5% trong nước?

2.Tính nhiệt độ sôi của dung dịch trên Biết ks(nước ) = 0,5

3.Tính nhiệt độ đông đặc của dung dịch trên? Biết Kđ=1,86

Bài 7:

a) Tính áp suất hơi của dung dịch CO(NH2)2 15% trong nước ở nhiệt độ này

b) Tính nhiệt đông đặc của dung dịch biết Kđ = 1,86

CHƯƠNG: DUNG DỊCH ĐIỆN LY

Bài 1:

a,Biết độ điện ly của axit HA 0,01 M là 3% Tính hằng số phân ly của axit và pH của dung dịch axit đó?

b.Thêm 0,1 mol NaA vào 1 lít dung dịch trên? Tính pH của dung dịch thu được ? Biết NaA có độ điện ly là 80%?

Bài 2:

a,Tính nồng độ các ion trong dung dịch NH4OH (dung dịch NH3) 0,1M biết hằng số điện ly của NH4OH là 1,8.10-5

Biết NH4Cl điện ly hòan tòan?

Bài 3:

của axit CH3COOH là 1,8.10-5

b.Tính nồng độ CH3COOH để độ điện ly của nó là 80% ?

Bài 4:

Tính pH của dung dịch H2SO4 0,01M? Biết nấc 1 phân ly hòan tòan còn nấc 2 có hằng số phân ly là 10-2

Bài 5:

HCOOH là 10-3,75, HNO3 là axit phân ly hòan tòan?

Bài 6:

Cho dung dịch NH3 0,1M có độ điện li 2,5%

a) Tính hằng số điện li và pH của dung dịch

b)Tính số mol NH4Cl cần thêm vào dung dịch trên để nồng độ OH- bằng hằng số điện

li của NH3, biết muối điện li hoàn toàn

Bài 7:

Tính độ điện ly của dung dịch HCOOH 0,1M và HCOOH 0,01M? Giải thích? Biết pKa=3,75

Bài 8:

Trang 9

Tính số mol CH3COOH cần thêm vào 1 lít dung dịch CH3COOH có pH=4 để thu

Bài 9:

Thêm 0,5 gam axit fomic vào một lít dung dịch axit fomic có pH=4 được dung

dịch X Tính pH của dung dịch X? Biết hằng số điện ly của axit fomic bằng 10-3,75

Bài 10:

Một dung dịch chứa 8,49 gam NaNO3 trong 100 gam nước ở 20oC, ở nhiệt độ này

áp suất hơi của nước nguyên chất là 17,54 mmHg

a) Tính độ điện ly của dung dịch và hệ số Vanhoff biết áp suất hơi của dung dịch bằng 17,02 mmHg

b) Tính áp suất hơi bão hoà của dung dịch biết độ điện là là 67,74%

Bài 11:

Một dung dịch chứa 10,7 gam KIO3 trong 1 lít dung dịch ở 17,5oC có độ điện li biểu kiến của KIO3 là 83%

a) Xác định hệ số Vanhoff

b) Xác định nhiệt độ sôi, nhiệt độ đông đặc của dung dịch biết KS = 0,52 và Kđ = 1,86 c) Tính áp suất hơi bão hoà của dung dịch biết áp suất hơi bão hoà của nước bằng 760

mm Hg

Bài 12:

Biết độ điện ly của BaCl2 trong dung dịch là 74,5% Hằng số nghiệm sôi của nước là 0,512

Bài 13:

Một dung dịch có chứa 0,408 mol Ca(NO3)2 trong 1000 gam nước có áp suất hơi bão hoà bằng 746,9 mmHg Biết áp suất hơi bão hòa của nước là 760mmHg? Hỏi dung dịch sôi ở nhiệt độ nào? Cho ks=0,5

Bài 14:

Dung dịch chứa 80,6 gam NaCl trong 500 gam nước ở 1000C có độ điện ly bằng 92%

a.Xác định áp suất hơi của dung dịch ở 1000C Biết P0=760mmHg?

b.Xác định nhiệt độ đông đặc của dung dịch Biết hằng số nghiệm đông của nước là 1,86

Bài 15:

Xác định độ điện ly của Na2SO4 trong dung dịch chứa 1,42 gam Na2SO4 trong

200 gam nước Biết dung dịch này đông đặc ở - 0,250C Biết kđ(H2O)=1,86

Bài 16:

a.Tính độ tan của AgCl trong nước nguyên chất?

b.Tính độ tan của AgCl trong dung dịch NaCl 0,01M

Biết độ điện ly của NaCl là 0,8 và tích số tan của AgCl là 10-10

Bài 17:

Trộn 4 lít dung dịch AgNO3 10-2M với 5 lít dung dịch NaCl 10-3M có thu được kết tủa không? Biết tích số tan của AgCl là 10-10

Bài 18:

ở 250C cho tích số tan của PbI2 là 8,7.10-9

Trang 10

b.Trộn 200 ml dung dịch Pb(NO3)210-3M với 300 ml dung dịch KI 10-3M thì có kết tủa xuất hiện hay không?

Bài 19:

Biết tích số tan của CaC2O4 là: 4.10-9

a) Tính độ tan của CaC2O4 trong nước?

b) Tính độ tan của CaC2O4 trong dung dịch (NH4)2C2O4 0,05M nếu độ điện li biểu kiến của (NH4)2C2O4 bằng 80%.

CHƯƠNG : ĐIỆN HOÁ

Bài 1:

Viết các quá trình xảy ra trên các điện cực khi tiến hành điện phân dung dịch gồm: Fe(NO3)3; Cu(NO3)2; AgNO3?

Bài 2:

Cho các cặp OXH/Khử:

2

MnO

Mn

+ : ϕ0=1,51V

Cl2/Cl- ϕ0 = 1,36V

1.Tính sức điện động của pin tạo bởi 2 cặp OXH khử trên ở điều kiện chuẩn? Viết phản ứng xảy ra trong pin?

2.Hỏi phản ứng trong pin xảy ra như thế nào tại pH=1 và pH=4? Biết nồng độ các chất và ion khác là 1M

Bài 3:

Cho pin tạo bởi 2 điện cực: Zn | Zn2+ 0,1M và Cu | Cu2+ 0,001M tại 250C Tính sức điện động của pin tại 250C Viết phản ứng xảy ra trên các điện cực và phản ứng xảy ra trong pin

Pb

Zn Zn

ϕ + = − ϕ + =

Bài 4:

Cho các cặp OXH/Khử:

2

2 7

3

2

Cr O

Cr

+ : ϕ0=1,33V

Cl2/Cl- ϕ0 = 1,36V

1.Tính sức điện động của pin tạo bởi 2 cặp OXH/kh trên ở điều kiện chuẩn? Viết phản ứng xảy ra trong pin?

2.Hỏi phản ứng trong pin xảy ra như thế nào tại pH=1 và pH= 5? Biết nồng độ các chất và ion khác là 1M

Bài 5:

Cho các cặp OXH khử sau :

4

2

MnO

Mn

− + : ϕ =0 1,51( )V

3 2

Fe Fe

+ + : ϕ =0 0,77( )V

Xét chiều của phản ứng sau tại pH =2 và pH = 7?

MnO4- + H+ + Fe2+ →Fe3+ + Mn2+ + H2O

Biết nồng độ các chất và ion khác là 1M

Bài 6:

Ngày đăng: 03/07/2019, 15:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w