1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn thi thptqg, đại học môn hoá đầy đủ

90 348 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ Cĩ nhiệt độ sơi thấp hơn hẳn so với các axit đồng phân hoặc các ancol cĩ cùng khối lượng mol phân tử hoặc cĩ cùng số nguyên tử cacbon.. Thủy phân este nào sau đây,

Trang 1

Chương 1 ESTE & LIPIT

A ESTE

I – KHÁI NIỆM

RCOOH + R'OH H2 SO4 đặc, t 0 RCOOR' + H2O CTCT của este đơn chức: ………

CTPT chung của este no đơn chức:

* Danh pháp : - Cách gọi tên :

Tên gốc R` Tên gốc RCOO- Một số tên este -CH3

HCOO-

-C2H5

-CH2-CH2-CH3

C2H5COO-

-CH(CH3)2

-CH2CH2CH(CH3)2 C6H5COO-

-CH=CH2 CH3COO-

-C6H5

CH2=CHCOO-

-CH2C6H5

* Đồng phân: Viết các đồng phân este no đơn chức cĩ cơng thức phân tử : C2H4O2, C3H6O2, C4H8O2

II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Cĩ nhiệt độ sơi thấp hơn hẳn so với các axit đồng phân hoặc các ancol cĩ cùng khối lượng mol phân

tử hoặc cĩ cùng số nguyên tử cacbon Do giữa các phân tử este khơng tạo được liên kết hiđro với nhau và

liên kết hiđro giữa các phân tử este với nước rất kém

Trang 2

III TÍNH CHẤT HỐ HỌC

* Phản ứng đặc trưng của este là:

1 Thuỷ phân trong mơi trường axit PTPƯTQ:

Đặc điểm của phản ứng: Thuận nghịch và xảy ra chậm Vd: CH3COOCH3 + H2O

C2H5COOCH2-CH2-CH3 + H2O

CH2=CHCOOCH=CH2 +H2O

HCOOCH2C6H5 +H2O

2 Thuỷ phân trong mơi trường bazơ (phản ứng xà phịng hố) PTPƯTQ: ………

Đặc điểm của phản ứng: phản ứng chỉ xảy ra 1 chiều Vd: C2H5COOCH3 + NaOH ………

HCOOCH(CH3)2 + KOH ………

CH2=CHCOOC2H5 + NaOH

CH3CH2COOCH=CH2 + KOH

3 Phản ứng đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở: PTPƯTQ:

Khi đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở : nCO2 nH2O IV ĐIỀU CHẾ 1 Phương pháp chung: Bằng phản ứng este hố giữa axit cacboxylic và ancol RCOOH + R'OH H2 SO4 đặc, t0RCOOR' + H2O 2 Phương pháp riêng: cacboxylic và ankin CH3COOH + CH CH t0, xt CH3COOCH=CH2 vinyl axetat Chú ý: Nhận dạng este: * Este làm mất màu dd Br2, cĩ khả năng trùng hợp: là este khơng no, chẳn hạn: CH 2 = C(CH 3 )-COOCH 3 * Este cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương: HCOOR * Thủy phân: este X mạch hở, đơn chức: - Sản phẩm cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương X cĩ dạng: H-COO-R / hoặc R-COO-CH=CH 2 , R-COO-CH=CH-R / - Hỗn hợp sản phẩm đều cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương X cĩ dạng: H-COO-CH=CH 2 , H-COO-CH=CH-R / - Sản phẩm cĩ 2 muối X cĩ dạng: R-COO-C 6 H 5 B CHẤT BÉO I – KHÁI NIỆM

CT chung : ………

………

………

- Khái niệm axit béo: ………

- 3 axít béo thường gặp (viết cơng thức và tên của axit béo):

.- 3 chất béo thường gặp (viết cơng thức và tên của chất béo):

Trang 3

II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ Ở điều kiện thường: là chất lỏng hoặc chất rắn - Khi trong phân tử có ……… thì chất béo ở trạng thái rắn - Khi trong phân tử có ……… thì chất béo ở trạng thái lỏng Một số mùi đặc trưng như isoamyl axetat có mùi chuối chín; etyl butiat, etyl propionat có mùi dứa III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC 1 Phản ứng thuỷ phân (CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3H2O H+, t0 3CH3[CH2]16COOH + C3H5(OH)3 tristearin axit stearic glixerol * Viết phương trình phản ứng thủy phân của 2 chất béo còn lại và gọi tên sản phẩm tạo thành:

2 Phản ứng xà phòng hoá (CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3NaOH t0 3CH3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3 tristearin natri stearat glixerol * Viết phương trình phản ứng xà phòng hóa của 2 chất béo còn lại và gọi tên sản phẩm tạo thành:

3 Phản ứng cộng hiđro của chất béo lỏng

(C17H33COO)3C3H5 + 3H2 (C17H35COO)3C3H5

Ni

175 - 1900C

PHẦN I: BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH

Câu 1 Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n+2O2 (n ≥ 2) B CnH2n-2O2 (n ≥ 2) C CnH2nO2 (n ≥ 1) D CnH2nO2 (n ≥ 2)

Câu 2 Một hợp chất hữu cơ (X) có CT tổng quát R-COO-R', phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Thủy phân X trong môi trường axit có tạo ra RCOOH

B Thủy phân X trong môi trường KOH có tạo ra RCOOK

C Khi R, R/ là gốc cacbon no, mạch hở thì X có CTPT là CnH2nO2 (n ≥ 2)

D X là este khi R, R/ là gốc cacbon hoặc H

Câu 4 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 5 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 6 Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 7 Ứng với CTPT là C4H8O2 có bao nhiêu CTCT chỉ tác dụng với NaOH mà không tdvới Na ?

Câu 8 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với:

Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3

Trang 4

C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A este nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước

B este no, đơn chức, mạch hở có công thức C n H 2n O 2 (n ≥ 2)

C phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

D đốt cháy este no, đơn chức thu được n CO2 >n H2O

Câu 10:Chất không tác dụng với dd AgNO3 trong NH 3 , nhưng tác dụng với dd KOH là:

A Metyl axetat B Metyl fomi C n-propyl fomiat D Iso-propyl fomiat

Câu 11 Nhiệt độ sôi của chất nào sau đây thấp nhất so với ba chất còn lại?

A CH3COOCH3 B C2H5COOH C C3H7COOH D.C3H7OH

Câu 12 Cho các chất sau: (1) CH3COOH, (2) C2H5COOH, (3) C2H5COOCH3, (4) C3H7OH Dãy nào sau đây xếp đúng thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi?

A 1, 4, 2, 3 B 1, 2, 3, 4 C 3, 4, 1, 2 D 3, 1, 2, 4

Câu 13 Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 14:Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinylaxetat bằng một phản ứng trực tiếp?

A CH 3 COOH và C 2 H 3 OH B C 2 H 3 COOH và CH 3OH

C CH3 COOH và C 2 H 2 D CH 3 COOH và C 2 H 5 OH

Câu 15: Cho este CH3 COOC 6 H 5 tác dụng với dd KOH dư Sau phản ứng thu được muối hữu cơ gồm:

A CH 3 COOK và C 6 H 5OH B CH3 COOK và C 6 H 5 OK

C CH 3 COOH và C 6 H 5 OH D CH 3 COOH và C 6 H 5 OK

Câu 16 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng:

A Xà phòng hóa B Hydrat hóa C Crackinh D Sự lên men

Câu 17: Cho các chất: C6 H 5 OH, HCHO, CH 3 CH 2 OH, C 2 H 5 OC 2 H 5 , CH 3 COCH 3 , HCOOCH 3 , CH 3 COOCH 3 ,

CH 3 COOH, HCOOH, HCOONa tác dụng với dd AgNO 3 /NH 3 , đun nóng Số phản ứng xảy ra là

A 2 .B.3 C 4 D 5

Câu 18 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là

A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 19 Chất X có CTPT C4H8O2, khi X tác dụng với NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na CTCT của X là: A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5

Câu 20 Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 21 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat

Câu 22 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ

X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:

A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat

Câu 23 Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH

Câu 24 Este metyl acrilat có công thức là

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3

Câu 25 Este vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3

Câu 26: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?

A HCOOC 2 H 5 B CH 2 =CH-COOCH 3 C C 2 H 5 COOCH 3 D HCOOCH=CH 2

Câu 27: Phenyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?

A CH 3 COOC 6 H 5 B CH 2 =CH-COOCH 3 C C 2 H 5 COOCH 3 D CH 3 COOCH=CH 2

Câu 28 Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 29 Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO

Trang 5

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 30 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là: A propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomiat

Câu 31 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH

C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH

Câu32 Thủy phân este nào sau đây, trong sản phẩm sinh ra có chất cho phản ứng tráng gương ?

A iso-propyl fomat B propyl fomat C etyl axetat D metyl propionat

Câu 35 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là: A 3 B 6 C 4 D 5

Câu 36: Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dd chứa 0,03 mol KOH E thuộc loại este:

A đơn chức B hai chức C ba chức D không xác định

Câu 37: Cho phản ứng: CH 3 COOH + C 2 H 5 OH CH 3 COOC 2 H 5 + H 2 O

Để phản ứng xảy ra với hiệu suất cao thì:

A Tăng thêm lượng axit hoặc rượu B Thêm axit sufuric đặc

C Chưng cất este ra khỏi hh D A, B, C đều đúng

Câu 38: Chất béo là

A trieste của glixerol với axit B trieste của axit béo với ancol đa chức

C đieste của glixerol với axit béo D trieste của glixerol với axit béo

Câu 39 Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sinh ra

A axit béo và glixerol B xà phòng và ancol đơn chức

C xà phòng và glixerol D xà phòng và axit béo

Câu 40 Phản ứng giữa các cặp chất nào sau đây là phản ứng xà phòng hóa?

A C3H5(OOCC17H33)3 + H2 (Ni) B CH3COOH + NaOH

C HCOOCH3 + NaOH D (C15H31COO)3C3H5 + H2O (H+)

Câu 41 Khi chuyển hóa dầu, bơ lỏng sang dạng rắn ta cho chất béo lỏng phản ứng với

Câu 42 Đun hỗn hợp glixerol, axit stearic, axit panmitic (H2SO4 đ) có thể thu được mấy trieste ?

Câu 43 Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 44: Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là:

A C 17 H 35 COONa và glixerol B C 15 H 31 COOH và glixerol

C C 17 H 35 COOH và glixerol D C 15 H 31 COONa và glixerol

Câu 45: Khi xà phòng hóa tristearin bằng dd NaOH, thu được sản phẩm là:

A C 17 H 35 COONa và glixerol B C 15 H 31 COOH và glixerol

C C 17 H 35 COOH và glixerol D C 15 H 31 COONa và etanol

Câu 46: Khi xà phòng hóa triolein bằng dd NaOH, thu được sản phẩm là:

A C 17 H 35 COONa và glixerol B C 17 H 33 COOH và glixerol

C C 17 H 33 COONa và glixerol D C 15 H 31 COONa và etanol

Câu 47: Triolein có công thức là: A (C17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 B (CH 3 COO) 3 C 3 H 5

C (C 15 H 31 COO) 3 C 3 H 5 D (C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5

Câu 48: Để điều chế xà phòng dùng các phương án nào sau đây?

A Đun glixerol với NaOH hoặc KOH ở nhiệt độ và áp suất cao

B Đun dầu thực vật hoặc mỡ động vật với NaOH hoặc KOH ở nhiệt độ và áp suất cao

Trang 6

C Oxi hóa parafin của dầu mỏ nhờ oxi không khí ở nhiệt độ cao, có muối Mn2+ làm xúc tác rồi trung hòa axit sinh ra bằng NaOH

D Cả B, C

Câu 49: Axit nào sau đây không phải là axit béo:

A axit strearic B Axit oleic C Axit panmitic D Axit axetic

Câu 50: Trieste của glixerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài không phân nhánh, gọi là :

A lipit B Protein C cacbohidrat D polieste

PHẦN II: BÀI TẬP ĐỊNH LƢỢNG

1 Tìm CT este theo phản ứng xà phòng hóa

Câu 51 Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và

Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3 Câu 52 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat Câu 53 Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat Câu 54 Cho 3,7g este no đơn chức mạch hở tác dụng hết với dd KOH, thì được muối và 2,3g ancol etylic Công thức của este là:

A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5 Câu 55 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 4,48 lit CO2 (đktc) và m gam H2O Giá trị của m là:

A 3,6g B 1,8g C 2,7g D 5,4g Câu 56 Đốt cháy một este cho số mol CO2 và H2O bằng nhau Thủy phân hoàn toàn 6 gam este trên cần dùng vừa đủ 0,1 mol NaOH CTPT của este là:

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H6O2 D C5H10O2 Câu 57: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam một este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là:

Trang 7

A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat Câu 58 Để thuỷ phân hoàn toàn este X no đơn chức mạch hở cần dung 150 ml dung dịch NaOH 1M Sau

phản ứng thu được 14,4 gam muối và 4,8 gam ancol Tên gọi của X là:

A etyl axetat B propyl fomat C metyl axetat D metyl propionat Câu 59 Thủy phân hoàn toàn 4,4 gam este đơn chức A bằng 200 ml dd NaOH 0,25M thu được 3,4 g muối

hữu cơ B CTCT thu gọn của A là:

* Chất rắn khan có thể có bazơ dư

Câu 60 Cho 4,4 gam etyl axetat tác dụng hết với 100 ml dd NaOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,

cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là

Câu 61 Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 200 ml dd NaOH 0,2M Cô cạn dd sau phản ứng thu được

chất rắn có khối lượng là

Câu 62 Một este E có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,5 Đun 22 g E với 500ml dd NaOH 1M, sau phản

ứng hoàn toàn đem cô cạn dd thu được 34 g chất rắn khan CT của E là

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H3COOCH3

Câu 63 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 65 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionatbằng lượng vừa

đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là

Trang 8

A 200 ml B 500 ml C 400 ml D 600 ml Câu 66 Hai este đơn chức X, Y là đồng phân của nhau Khi xà phòng hóa hoàn toàn 1,85 gam X cần vừa đủ với 250 ml dd NaOH 0,1M CTCT thu gọn của X, Y là

A HCOOC2H5, CH3COOCH3 B C2H3COOC2H5, C2H5COOC2H3 C HCOOC3H7, CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3, HCOOCH(CH3)2 Câu 67 Xà phòng hóa 22,2g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dùng hết 200ml dd NaOH Nồng độ mol của dd NaOH là:

A 1,5M B 2M C 1M D 0,5M 2 Toán đốt cháy este Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn một este X no, đơn chức mạch hở thu được 2,7g H2O thì thể tích CO2 sinh ra đo ở đktc là

A 4,48 lit B 1,12 lit C 3,36 lit D 5,6 lit Câu 69: Đốt cháy một este no, đơn chức E dùng đúng 0,35 mol O2 , thu được 0,3 mol CO 2 CTPT của este là:

A C 2 H 4 O 2 B C 3 H 6 O 2 C C 4 H 8 O 2 D C 5 H 10 O 2 Câu70 Đốt cháy hoàn toàn 5,1 gam một este X cần vừa đủ 7,28 lit O2 (đktc) CTPT của X là

A C3H6O2 B C2H4O2 C C4H8O2 D C5H10O2 Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 g este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O CTPT của este là

A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2 Câu 72 Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ đơn chức X chỉ thu được 4,48 lit CO2 đktc và 3,6 gam H2O Nếu cho 4,4 gam X td với dd NaOH vừa đủ đến khi pư hoàn toàn thu được 4,8 gam muối của axit Y và một chât hữu cơ Z Vậy X là

A iso- propyl axetat B etyl axetat C etyl propionat D metyl propionat Câu 73 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi cho sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa CTPT của X là:

Trang 9

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 74 Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam este X thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O CTPT của X là:

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2 Câu 75 Đốt cháy hoàn toàn 4.4 gam este X thu được 8.8 g CO2 (đktc) và 3.6 gam H2O CTPT của X là:

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2 Câu 76 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 4,48 lit CO2 (đktc) và m gam H2O Giá trị của m là:

A 3,6g B 1,8g C 2,7g D 5,4g 3 Tìm hiệu suất phản ứng este hóa Câu 77 Cho 45 gam CH3COOH td với 69 gam C2H5OH ( có H2SO4 đ) tạo 41,25 gam etyl axetat Hiệu suất pư este hóa là

A 62,5% B 62,0% C 30,0% D 65,0% Câu 78 Cho dung dịch X chứa 1mol CH3COOH tác dụng với 0,8 mol C2H5OH, hiệu suất đạt 80% Khối lượng este thu được là

A 65,32 g B 88 g C 70,4 g D 56,32 g Câu 79 Đun 12,00 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A 70% B 75% C 62,5% D 50% Câu 80: Cho 45 gam CH3 COOH td với 69 gam C 2 H 5 OH (có H 2 SO 4 đ) tạo 41,25 gam etyl axetat Hiệu suất pư este hóa là

A 62,5% B 62,0% C 30,0% D 65,0% Chương 2 CACBOHĐRAT PHẦN 1 TÓM TẮT LÍ THUYẾT Cacbohidrat là

Cacbohidrat chia làm 3 nhóm chủ yếu :

Trang 10

+ Monosaccarit là

Vd:

+ Đisaccarit là

Vd :

+ Polisaccarit là

Vd :

A GLUCOZƠ I - LÍ TÍNH: Trong máu người có nồng độ glucozơ không đổi khoảng

II - CẤU TẠO: Glucozơ có CTPT :

Glucozơ có CTCT :

- Glucozơ là hợp chất tạp chức - Trong thực tế glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng:

III - HÓA TÍNH: Glucozơ có tính chất của và

1 Tính chất của ancol đa chức a/ Tác dụng với Cu(OH) 2: Ở nhiệt độ thường, glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo

Ptpư:

b/ Phản ứng tạo este: tạo este chứa 5 gốc axit axetic 2 Tính chất của andehit a/ Oxi hóa glucozơ: + bằng dd AgNO3 trong NH3: amoni gluconat và Ag (nhận biết glucozơ) b/ Khử glucozơ bằng H 2 ptpư:

3 Phản ứng lên men: Ptpư:

IV 1 Điều chế: trong công nghiệp + Thủy phân tinh bột Ptpư: ………

+ Thủy phân xenlulozơ, xt HCl 2 Ứng dụng: làm thuốc tăng lực, tráng gương, ruột phích, … V - FRUCTOZƠ, đồng phân của glucozơ + CTCT mạch hở: ………

+ Tính chất ancol đa chức (phản úng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam) Fructozơ OH    glucozơ + Trong môi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ vì fructozơ bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B SACCAROZƠ, TINH BỘT, XENLULOZƠ I SACCAROZƠ, CTPT:……….

- Saccarozơ là một ……… được cấu tạo từ ………

………

- Không có nhóm chức CHO nên không có phản ứng tráng bạc và không làm mất màu dd brom * Tính chất hóa học, có tính chất của ……… và có phản ứng ………

a) Phản ứng với Cu(OH)2 2C12H22O11+Cu(OH)2→(C12H21O11)2Cu+2H2O màu xanh lam b) Phản ứng thủy phân ptpư:

Trang 11

- Bông nõn có gần 98% xenlulozơ

2 Cấu trúc phân tử

- Xenlulozơ là một , phân tử gồm nhiều gốc liên kết với nhau

- CT : hay có cấu tạo mạch không phân nhánh

Câu 1 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 2 Trong thực tế người ta thực hiện pư tráng gương đối với chất nào sau đây để tráng ruột bình thủy?

A Anđehit fomic B Anđehit axetic C Glucozơ D Axitfomic

Câu 3 Cho Cu(OH)2/NaOH vào glucozơ, sau đó đun nóng thì thấy xuất hiện:

A dd xanh lam B kết tủa đỏ gạch C không hiện tượng D dd xanh lam và ↓ đỏ gạch

Câu 4 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân

Câu 5 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

A fructozơ B saccarozơ C tinh bột D xenlulozơ

Câu 6 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản

ứng tráng gương là

Câu 7 Cặp chất nào sau đây không phải là cặp đồng phân?

Trang 12

A Glucozơ, fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ

C Axit axetic, metyl fomat D Saccarozơ, mantozơ

Câu 8 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO

C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2

Câu 9 Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A xenlulozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ

Câu 10 Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là

Câu 11 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat

C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat

Câu 12 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na

Câu 13 Phản ứng nào sau đây không thể chứng minh được trong phân tử glucozơ có nhóm andehit?

A Glucozơ + AgNO3/NH3 B Glucozơ + Cu(OH)2/NaOH

Câu 14 Phân tử saccarozơ được cấu tạo từ những thành phần nào?

A 1 gốc α- glucozơ và 1 gốc β- fructozơ B 2 gốc α- glucozơ

Câu 15 Dãy chất nào sau đây đều cho pư tráng gương?

A Glucozơ, fructozơ, tinh bột B Xenlulozơ, axit fomic, fructozơ

C Glucozơ, fructozơ, mantozơ D Mantozơ, saccarozơ, anđehitfomic

Câu 16 Mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) trong phân tử xenlulozơ có số nhóm hiđroxyl là:

Câu 17 Trong phân tử gluxit luôn có nhóm chức:

Câu 18: Glucozo và fructozo

A đều tạo được dd màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH) 2 B đều có nhóm CHO trong phân tử

C là hai dạng thù hình của cùng một chất D đều tồn tại ở dạng mạch hở

Câu 19: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ 2:1 Chất này có thể lên men rượu, đó là chất nào trong các chất nào sau đây?

A axit axetic B glucozo C saccarozo D fructozo

Câu 20: Cho PTHH sau: C6 H 12 O 6 + Cu(OH) 2  (A) + (B).( ở t0phòng ) Tìm (A) và (B) ?

A C 6 H 14 O 6 và H 2 O B C 6 H 12 O 7 Na, Cu 2 O và H 2 O C Cả B và D D (C 6 H 11 O 6 ) 2 Cu và H 2 O

Câu 21 Dựa vào điều nào sau đây mà có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ có CTPT dạng (C6H10O5)n

A Sản phẩm cháy hoàn toàn có nCO2: nH2O= 6:5 B Chúng là thức ăn cho người và gia súc

C Không tan trong nước D Thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit cho nhiều phân tử glucozơ

Câu 22 So sánh tinh bột và xenlulozơ kết luận nào sau đây không đúng?

A Thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit đều cho nhiều phân tử glucozơ

B Phân tử khối tinh bột bé hơn xenlulozơ C Đều có mạch không phân nhánh

D Đều có CTPT dạng (C6H10O5)n nhưng hệ số n mỗi chất khác nhau

Câu 23 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1750000 Số gốc glucozơ tương ứng trong

phân tử gần bằng:

Câu 24 Glucozơ không thuộc loại

A hợp chất tạp chức B cacbohiđrat C monosaccarit D đisaccarit

Trang 13

Câu 25 Chất không có khả năng pư với dd AgNO3/ NH3 giải phóng Ag là

Câu 26 Saccarozơ và glucozơ đều không thuộc loại

A Monosaccarit B Đisaccarit C Polisaccarit D Cacbohiđrat

Câu 27 Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là :

Câu 28 Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng B phản ứng với dung dịch NaCl

C p/ư với Cu(OH)2 ở t0 thường tạo thành dd xanh lam D p/ư thuỷ phân trong môi trường axit

Câu 29 Chất không tan được trong nước lạnh là

Câu 30 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

Câu31 Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột → X → Y → Axitaxetic X, Y lần lượt là :

C glucozơ, etyl axetat D ancol etylic, anđehit axetic

Câu 32: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

A ancol etylic B glucozơ và fructozơ C glucozơ D fructozơ

Câu 33 Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n

Câu 34 Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ

C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 35 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ

Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 36: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là: A 3 B 1 C 4 D 2

Câu 37: Điểm giống nhau giữa xenlulozơ mà glucozơ là:

A Có thể được tạo thành nhơ quang hợp B Đều là những polime thiên nhiên

C Đều tan trong nước D Đều tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 38 Cho sơ đồ chuyển hóa sau : CO2 → X → Y → Z

X, Y, Z lần lượt là:

A xenlulozơ, glucozơ, ancol etylic B tinh bột, fructozơ, ancol etylic

C tinh bột, glucozơ, ancol etylic D tinh bột, glucozơ, axit axetic

Câu 39 Một cacbohiđrat A khi tác dụng với Cu(OH)2/NaOH dư ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam, tiếp tục đun nóng sẽ cho kết tủa đỏ gạch Vậy A có thể là

*PHÂN BIỆT HÓA CHẤT

Câu 40 Cho các dd : glucozơ, glixerol, anđehit axetic, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân

biệt chúng ?

A Cu(OH)2/ OH- B Na kim loại C Nước brom D Dd AgNO3/ NH3

Cu(OH)2 Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ Dung dịch màu xanh lam

Cu(OH)2/ NaOH, t0 Glucozơ, fructozơ, mantozơ Tạo kết tủa đỏ gạch (Cu2O)

AgNO3/ NH3, t0 Glucozơ, fructozơ, mantozơ Tạo kết tủa trắng (Ag)

Trang 14

Câu 41 Cho các dd : glucozơ, saccarozơ, anđehitaxetic Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt

chúng ?

C HNO3 và AgNO3/ NH3 D AgNO3/ NH3 và NaOH

Câu 42 Cho các dd : glucozơ, glixerol, axitaxetic, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt

chúng ?

A Cu(OH)2/ NaOH B Na kim loại C Dd AgNO3/ NH3 D Nước brom

Câu 43 Cho các dd : saccarozơ, fomanđehit, etanol, glucozơ Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân

biệt chúng ?

A Cu(OH)2/ OH- B H2/ Ni, t0 C AgNO3/ NH3 D Vôi sữa

Câu 44 Dùng chất nào sau đây để phân biệt glucozơ, fructozơ ?

Câu 45 Dùng chất nào sau đây để phân biệt saccarozơ, anđehitaxetic, hồ tinh bột ?

PHẦN BÀI TẬP ĐỊNH LƢỢNG

2 Phản ứng tráng gương

- Tráng gương trực tiếp : Glucozơ, fructozơ → 2 Ag

- Thủy phân xong, lấy sp tráng gương :

+ Tinh bột, xenlulozơ → sản phẩm → 2 Ag

+ Saccarozơ → sản phẩm → 4 Ag

Câu 46 Cho 200 ml dd glucozơ thực hiện pư tráng gương hoàn toàn thu được 10,8 gam kết tủa Nồng độ

mol của dd glucozơ đã dùng là:

Câu 47 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

Câu 48 Thủy phân hoàn toàn 62,5 g dung dịch saccarozơ 17,1 % trong môi trường axit vùa đủ thu được

dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 dư, đun nóng thì thu được lượng Ag là

3 Phản ứng lên men, thủy phân, hiđro hóa…

Câu 49 Cho 18 gam glucozơ lên men thành ancol etylic, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Khối

lượng ancol etylic tạo ra là

Trang 15

A 9,2 gam B 18,4 gam C 5,52 gam D 15,3 gam

Câu 50 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh

ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

A 14,4 B 45 C 11,25 D 22,5 Câu 51 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

A 250 gam B 300 gam C 360 gam D 270 gam Câu 52 Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là

A 4595 gam B 4468 gam C 4959 gam D 4995 gam Câu 53 Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

A 60g B 20g C 40g D 80g Câu 54 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam Câu 55 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

A 26,73 B 33,00 C 25,46 D 29,70 Câu 56 Khối lượng xenlulozơ và khối lượng axitnitric cần để sản xuất 0,5 tấn xenlulozơ trinitrat là (biết sự hao hụt là 20%)

A 240,1 kg; 397,8 kg B 397,8 kg; 340,1 kg C 272,1 kg; 318,2 kg D 217,68 kg; 254,56 kg Câu 57: Lên men m g glucozơ với hiệu suất 72% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH) 2 0,2M, sinh ra 9,85 g kết tủa Giá trị của lớn nhất của m là

Trang 16

A 25,00 B 12,96 C 6,25 D 13,00

Câu 58: Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic ( hiệu suất 80%) Oxi

hĩa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hịa hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là

A 80% B 10% C 90% D 20%

4 ài t p liên quan đ n độ rượu Câu 59 Biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất 0,8g/ml , hiệu suất lên men la 96%, số gam glucozơ dùng để điều chế 200 lít dd rượu etylic 30 0 là

A 97,83 B.90,26 C.45,08 D.102,86 Câu 60 Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lit ancol etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml)

A 5,4 kg B 5,0 kg C 6,0 kg D 4,5 kg

Câu 61 Dùng 10kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men điều chế ancol etylic Trong quá trình sản xuất hao hụt mất 5% Biết khối lượng riêng của ancol là 0,8g/ml Tính thể tích ancol 40 0 thu được ( theo đv lít )?

A 16,33 B 15,2 C 13,66 D 12,5 5 ài t p tìm c ng thức cacbonhidrat Câu 63: Khi CO2 chiếm 0,03% thể tích khơng khí Muốn cĩ đủ CO 2 cho phản ứng quang hợp để tạo ra 500g tinh bột thì cần một thể tích khơng khí là bao nhiêu lít?

A 1382666,7lít B 1402666,7lít C 1382600,0lít D 1492600,0 lít

Câu 64: Khi đốt cháy hồn tồn 0,5130 gam một cacbonhiđrat (X) thu được 0,4032 lít CO 2 (đktc) và 0,297 gam nước X cĩ phân tử khối < 400 đvC và cĩ khả năng phản ứng tráng gương Tên gọi của X là gì?

A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Mantozơ

Chương 3 AMIN - AMINO AXIT - PROTEIN

A AMIN

Trang 17

I – KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP

1 Khái niệm, phân loại

a Khái niệm:

b Phân loại Theo gốc hiđrocacbon: amin béo như CH3NH2, C2H5NH2…, amin thơm C6H5NH2, CH3C6H4NH2,… Theo bậc của amin: amin bậc I, amin bậc II, amin bậc III 4 Danh pháp: - Tên gốc chức :

- Tên thay thế :

CTCT Tên gốc – chức Tên thay thế CH3NH2 ……… ………

CH3CH2 NH2 ……… ………

CH3NHCH3 ……… ………

CH3CH2CH2 NH2 ……… ………

(CH3)3N ……… ………

C2H5NHCH3 ……… ………

C6H5NH2 ……… ………

5 Đồng phân: Viết CTCT các đồng phân của các amin no đơn chức có công thức sau: C2H7N, C3H9N, C4H11N ………

………

………

………

………

………

………

………

II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ - Metylamin, đimetylamin, trimetylamin, etylamin là chất khí, mùi khai, tan nhiều trong nước - Phân tử khối càng tăng thì: nhiệt độ sôi tăng dần và độ tan trong nước giảm dần - Các amin đều rất độc III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC 1 Tính bazơ - Tác dụng với nước: dung dịch các amin hở trong nước làm quỳ tím hoá …… , phenolphtaein hoá …… Anilin và các amin thơm phản ứng rất kém với nước

- Tác dụng với axit

CH3NH2 + HCl  CH3NH3Cl

C6H5NH2 + HCl → [C6H5NH3]+Cl− anilin phenylamoni clorua

Trang 18

2 Phản ứng th ở nhân thơm của anilin

NH2:

+ 3Br2

NH2Br Br

Br

+ 3HBr (2,4,6-tribromanilin)

Câu 4 Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?

A 3 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin

Câu 5 Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng CTPT C4H11N là

Câu 9 Trong các chất dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin

Câu 10 Amin có công thức CH3-NH-C2H5 có tên là

A đimetylmetanamin B etylmetanamin C etylmetylamin D đimetylamin

Câu 11 Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

Câu 15 Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: (1) anilin; (2) etylamin; (3)

đietylamin; (4) natri hiđroxit; (5) amoniac

A (1) < (5) < (2) < (3) < (4) B (1) < (2) < (5) < (3) < (4)

C (2) < (1) < (3) < (4) < (5) D (2) < (5) < (4) < (3) < (1)

Câu 16 Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự tăng dần tính bazơ: (1) metylamin; (2) amoniac; (3)

etylamin; (4) anilin; (5) propylamin

A (4) < (5) < (2) < (3) < (1) B (4) < (2) < (1) < (3) < (5)

C (2) < (1) < (3) < (4) < (5) D (2) < (5) < (4) < (3) < (1)

ا

Trang 19

Câu 17 Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính bazơ là dãy nào ?

(1)C6H5NH2, (2)C2H5NH2, (3)(C6H5)2NH, (4)(C2H5)2NH, (5)NaOH, (6)NH3

A (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) B (5) > (6) > (2) > (1) > (2) > (4)

C (5) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2) D (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)

Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của NH3 bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon

B Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin

C Tùy thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon, có thể phân biệt thành amin no, chưa no và thơm

D Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử, bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân

Câu 19 Phát biểu nào sau đây sai :

A Anilin là một baz có khả năng làm quỳ tím hóa xanh

B Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom

C Anilin có tính baz yếu hơn amoniac

D Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen

Câu 20 Cho các chất sắp theo chiều tăng phân tử khối CH3NH2, C2H5NH2, CH3CH2CH2NH2 Nhận xết nào sau đây đúng ?

A t0 sôi, độ tan trong nước tăng dần B t0 sôi giảm dần, độ tan trong nước tăng dần

C t0 sôi, độ tan trong nước giảm dần D t0 sôi tăng dần, độ tan trong nước giảm dần

Câu 21 Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?

A (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 B (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2

C CH3NHCH3 và CH3CH(OH)CH3 D (C6H5)2NH và C6H5CH2OH

Câu 22 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Các amin đều có tính bazơ B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

C Phenylamin có tính bazơ yếu hơn NH3

D Tất cả các amin đơn chức đều chứa số lẻ nguyên tử H trong phân tử

Câu 23 Hãy chỉ ra câu không đúng trong các câu sau?

A Tất cả các amin đều có khả năng nhận proton

B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

C Công thức của amin no đơn chức, mạch hở là CnH2n + 3N (n ≥ 1)

D Metylamin có tính bazơ mạnh hơn amoniac

Câu 24 Cho các chất phenylamin, phenol, metylamin, axit axetic Dung dịch chất nào làm đổi màu quỳ tím

sang xanh ?

A phenylamin B metylamin C phenol, phenylamin D axit axetic

Câu 25 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac

Câu 26 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat

Câu 27 Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A ancol etylic B benzen C anilin D axit axetic

Câu 28 Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

Câu 29 Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3

chất lỏng trên là

A dung dịch phenolphtalein B nước brom C dung dịch NaOH D giấy quì tím

Câu 30 Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

A dung dịch NaCl B dung dịch HCl C nước Br2 D dung dịch NaOH

Câu 31 Dung dịch metylamin trong nước làm

C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu

Trang 20

Câu 32.Dùng nước Br2 khơng phân biệt được 2 chất trong cặp nào sau đây?

C Anilin và alylamin (CH2=CH-CH2-NH2) D Anilin và phenol

Câu 33 Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là

A quỳ tím B kim loại Na C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH

Câu 34: 3 hĩa chất sau đây: etylamin, phenylamin và ammoniac Thứ tự tăng dần lực bazo được sắp xếp

theo dãy:

A ammoniac<etylamin<phenylamin B etylamin<ammoniac<phenylamin

C enylamin<ammoniac<etylamin D phenylamin<etylamin<ammoniac

Câu 35 Cĩ thể nhận biết lọ đựngCH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau đây?

A nhận biết bằng mùi B Thêm vài giọt dd H2SO4 C Thêm vài giọt dd Na2CO3

D.Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dd HCl đậm đặc lên phía trên miêng lọ đựng dd CH3NH2

Câu 36: Phương pháp nào sau đây để phân biệt 2 khí CH3NH2 và NH3?

A Dựa vào mùi của khí B Thử bằng quì ẩm

C Đốt rồi cho sp qua dd Ca(OH)2 D Thử bằng HCl đặc

Câu 37: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?

A Phenylamin B Benzylamin C Anilin D.Phenylmetylamin Câu 38: Chất cĩ tính bazơ là

A CH3NH2 B CH3COOH C CH3CHO D C6H5OH

Câu 39: Dung dịch C2H5NH2 trong H2O khơng phản ứng với chất nào sau đây ?

A C2H7N B C3H9N C C4H11N D C5H13N

Câu 44 Đốt cháy hồn tồn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là 44 : 27 Cơng thức phân tử của amin đĩ là

A C3H7N B C3H9N C C4H9N D C4H11N

Câu 45 Đốt cháy hồn tồn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2(ở đktc) Giá trị của V là

Câu 46 Đốt cháy hồn tồn m gam metylamin (CH3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2(ở đktc) Giá trị của m là

Trang 21

A 3,1 gam B 6,2 gam C 5,4 gam D 2,6 gam

Câu 47 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 22

gam CO2 và 14,4 gam H2O Công thức phân tử của hai amin là:

A C3H9N và C4H11N B CH3NH2 và C2H5NH2

C C2H7N và C3H9N D C4H9NH2 và C5H11NH2

Câu 48 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp, thu được 4,48lít khí

CO2 (đktc) và 7,2g H2O Công thức phân tử của 2 amin là

A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N C C3H9N và C4H11N D kết quả khác

Câu 49 Đốt cháy hoàn toàn 1 amin no đơn chức, bậc 2, mạch hở X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 3 CTCTcủa X là

A C2H5NH2 và C3H7NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2

C C3H7NH2 và C4H9NH2 D.C4H9NH2 và C5H11NH2

Câu 51 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lít khí

CO2 (đktc) và 3,6g nước Công thức của 2 amin là:

A CH3NH2, C2H5NH2 B C2H5NH2, C3H7NH2 C C3H7NH2, C4H9NH2 D.C5H11NH2, C6H13NH2

Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu được hỗn hợp sản

phẩm khí với tỉ lệ thể tích VCO2: VH2O (ở cùng điều kiện) = 8 : 17 Công thức của hai amin là ở đáp án nào

?

A C2H5NH2, C3H7NH2 B C3H7NH2, C4H9NH2 C CH3NH2, C2H5NH2 D C4H9NH2, C5H11NH2

Câu 53 Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam hai amin no, đơn chức, đồng đẳng liên tiếp nhau, thu được 11,2 lít

khí CO2 (đktc) Hai amin có công thức phân tử là

A CH4N và C2H7N B C2H5N và C3H9N

C C2H7N và C3H7N D C2H7N và C3H9N

Trang 22

Câu 54 Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam hai amin no, đơn chức, đồng đẳng liên tiếp nhau, thu được 11,2 lít

khí CO2 (đktc) Hai amin có công thức phân tử là

A CH4N và C2H7N B C2H5N và C3H9N

C C2H7N và C3H7N D C2H7N và C3H9N

Câu 55 Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no, đơn chức thu được 13,2g CO2 và 8,1g H2O.Giá trị của a là: A.0,05 B.0,1 C.0,07 D.0,2

Câu 56 Đốt cháy hoàn toàn 6,2g một amin no đơn chức cần dùng 10,08 lít khí oxi (đktc) Công thức phân

tử của amin đó là:

A C2H5NH2 B C3H7NH2 C CH3NH2 D C4H9NH2

Câu 57 Cho 20 hỗn hợp 3 amin đơn chức no, đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng với dung dịch HCl 1M vừa

đủ, sau đó cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Biết tỉ lệ mol của các amin theo thứ tự từ amin nhỏ đến amin lớn là 1:10:5 CT phân tử các amin là:

A 8,15 gam B 9,65 gam C 8,10 gam D 9,55 gam

Câu 60 Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

A 7,65 gam B 8,15 gam C 8,10 gam D 0,85 gam

Câu 61 Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng anilin đã

phản ứng là

A 18,6g B 9,3g C 37,2g D 27,9g

Câu 62 Trung hòa 50 ml dd metylamin cần 30 ml dung dịch HCl 0,1M Giả sử thể tích không thay đổi CM

của metylamin là:

A 0,06 B 0,05 C 0,04 D 0,01

Trang 23

Câu 63 Cho mg anilin tác dụng với dd HCl đặc dư, cô cạn dung dịch sau pứ thu được 15,54 g muối khan

Hiệu suất pứ đạt 80% m có giá trị là :

Câu 65 Hợp chất hữu cơ X mạch hở, thành phần phân tử gồm C, H, N Trong đó %N chiếm 23,7% (theo

khối lượng), X tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1 X có Công thức phân tử:

A C3H7NH2 B CH3NH2 C C4H9NH2 D C2H5NH2

Câu 66 Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?

A 7,1g B 14,2g C 19,1g D 28,4g

Câu 67 Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung

dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là

Câu 68 Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng

phân cấu tạo của X là

Câu 69 Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x (M) Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan Giá trị của x là

Câu 70 Cho 1,52 gam hỗn hợp 2 amin no, đơn chức (có số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml

dung dịch HCl thu được 2,98 gam muối Kết luận nào sau đây không chính xác?

A Nồng độ dung dịch HCl bằng 0,2 M B Số mol mỗi amin là 0,02 mol

C CTPT của 2 amin là CH5N và C2H7N D Tên gọi 2 amin là metylamin và etylamin

Câu 71 Cho 15g hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ

với 250ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là

Trang 24

………

A 16,825g B 24,125g C 21,123g D không đủ dữ kiện để tính

Câu 72.Hỗn hợp (X) gồm hai amin đơn chức Cho 3,04g X tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl thu

được 5,96g muối Tổng số mol hai amin và nồng độ mol/l của dung dịch HCl là

………

………

………

A 0,04 mol và 0,2M B 0,02 mol và 0,1M C 0,08 mol và 0,2M D kết quả khác

Câu 73 Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml

dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)

Câu 74 Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Biết hiệu suất phản ứng là 70%.Khối lượng muối thu được là

Câu 75 Hỗn hợp (X) gồm hai amin đơn chức Cho 1,52g X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl thu

được 2,98g muối Tổng số mol hai amin và nồng độ mol/l của dung dịch HCl là

Câu 78 Cho nước brom dư vào anilin thu được 16,5 gam kết tủa Giả sử H = 95% Khối lượng anilin trong

Câu 79 Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500 g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Khối

lượng anilin thu được là bao nhiêu biết rằng hiệu suất mỗi giai đoạn đều đạt 78%

A 362,7 g B 463,4 g C 358,7 g D 346,7 g

Trang 25

Câu 80 Thể tích nước brom 5 % (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 3,96 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin

Câu 81 Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hĩa 500 gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Khối

lượng anilin thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất của quá trình là 78%?

Câu 82 Khối lượng anilin cần dùng để tác dụng với nước brom thu được 6,6g kết tủa trắng là

4) Tìm c ng thức phân tử d a vào nguyên tố

Câu 83 Một amin đơn trong phân tử có chứa 15,05%N Amin này có công thức phân tử là:

- Tên thay th : axit + vị trí nhĩm NH2 (1, 2, 3…) + amino + tên hệ thống của axit

- Tên bán hệ thống : axit + vị trí nhĩm NH2 (α, β, γ, δ, ε, ω) + amino + tên thường của axit

Học thuộc bảng 3.2 SGK trang 45

II – CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HỐ HỌC

1 Cấu tạo phân tử: tồn tại dưới dạng và dạng :

H2N-CH2-COOH H3N-CH+ 2-COOdạng phân tử ion lưỡng cực

- Các amino axit là những hợp chất ion nên ở điều kiện thường là chất rắn kết tinh, tương đối dễ tan trong

nước và cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao (phân huỷ khi đun nĩng)

2 Tính chất hố học

NX: Các amino axit biểu hiện tính chất , tính chất riêng và cĩ

a Tính chất lưỡng tính

- Tác dụng với axit vơ cơ mạnh sinh ra muối ( tính chất của nhĩm …………)

- Tác dụng với bazơ mạnh sinh ra muối và nước (tính chất của nhĩm ………… )

Vd: Viết phương trình phản ứng thể hiện tính lưỡng tính của alanin và glyxin:

Trang 26

c Phản ứng riêng của nhóm –COOH: phản ứng este hoá

Tương tự axit cacboxylic, aminoaxit phản ứng với ………khi có mặt ………

lieân keát peptit

- Những phân tử peptit chứa 2, 3, 4,… gốc -amino axit được gọi là , , ,…

- Những phân tử peptit chứa nhiều gốc -amino axit (trên 10) được gọi là

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Phản ứng thuỷ phân

- Peptit có thể bị thủy phân hoàn toàn thành các nhờ xt : axit hoặc bazơ:

- Peptit có thể bị thủy phân thành các peptit ngắn hơn

N H

CH

R 2

C O NH

R 3

C O

hay NH CH

R i

C

O n (n ≥ 50)

II TÍNH CHẤT

1 Tính chất v t lí

- Nhiều protein hình cầu tan được trong nước tạo thành

và lại khi đun nóng

- Sự cũng xảy ra khi cho axit, bazơ và một số muối vào dd protein

2 Tính chất hoá học

- Bị thuỷ phân nhờ xt axit, bazơ hoặc enzim: protein → chuỗi polipeptit → α -amino axit

Trang 27

- Có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 / OH- → màu

PHẦN I: BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH

Câu 1 Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

Câu 2 C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?

Câu 3 Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

A 3 chất B 4 chất C 2 chất D 1 chất

Câu 4 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

Câu 5 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

A Axit 3-metyl-2-aminobutanoic B Valin

C Axit 2-amino-3-metylbutanoic D Axit -aminoisovaleric

Câu 6 Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

A H2N-CH2-COOH B CH3–CH(NH2)–COOH

C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH

Câu 7 Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

A Glixin (CH2NH2-COOH) B Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

C Axit glutamic HOOCCH2CHNH2COOH D Natriphenolat (C6H5ONa)

Câu 8 Dung dịch chất không làm đổi màu quỳ tím là

C H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH D NH3

Câu 9 Phân biệt 3 dung dịch H2N- CH2-COOH, CH3COOH, C2H5NH2 có thể dùng

Câu 10 Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2

Câu 11 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

Câu 12 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 13 Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng p/ư của chất này lần lượt với

A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch NaOH và dung dịch NH3

C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D dung dịch KOH và CuO

Câu 15 Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch mất nhãn gồm : glucozơ, glixerol, etanol, lòng trắng

trứng (dụng cụ thí nghiệm có đủ) là

Câu 16 Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit ?

C CH3-CH2-CO-NH2 D HOOC- CH(NH2)-CH2-COOH

Câu 18 Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là

A axit cacboxylic B amin C aminoaxit D α- aminoaxit

Câu 19 Peptit X có công thức cấu tạo như sau :

H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH Tên gọi của X là

Trang 28

A Ala- Ala- Gly B Ala- Gly- Ala C Gly- Ala- Gly D Gly- Ala- Ala

Câu 20 Đặc điểm khác nhau giữa protein với cacbohiđrat và lipit là

A protein cĩ phân tử khối lớn B protein luơn cĩ chứa nguyên tử nitơ

C protein luơn cĩ chứa nhĩm OH D protein luơn là chất hữu cơ no

Câu 21 Trong dung dịch các aminoaxit thường tồn tại dạng nào ?

C Vừa dạng ion lưỡng cực vừa dạng phân tử số mol như nhau

D Vừa dạng ion lưỡng cực và một phần nhỏ dạng phân tử

Câu 22:Thuốc thử nào trong các thuốc thử sau có thể phân biệt tất cả các dd sau: lòng trắng trứng, glucozơ,

glixerol, hồ tinh bột?

A Cu(OH) 2 /OH _ B dd AgNO 3 /NH 3 C dd HNO 3 đd D dd I 2

Câu 23 Cho chất X cĩ CT CH3-CH(NH2)-COOH Phát biểu nào sau đây khơng đúng về chất trên ?

A Tên là axit 2- amino propanoic hay axit α- amino propionic hoặc alanin

B Dung dịch khơng làm đổi màu quỳ tím C Tác dụng được với HCl, NaOH, Na

D Tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime dạng poliamit

Câu 24 Cho chất X cĩ CTPT là C3H7NO2 tác dụng với NaOH sinh ra muối và metanol CTCT của X là

A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-CH2-COO

C H2N-CH2-COO-CH3 D H-COO-CH2CH2NH2

Câu 25 Tri peptit là hợp chất

A mà mỗi phân tử cĩ 3 liên kết peptit

B cĩ liên kết peptit mà phân tử cĩ 3 gốc amino axit giống nhau

C cĩ liên kết peptit mà phân tử cĩ 3 gốc amino axit khác nhau

D cĩ 2 liên kết peptit mà phân tử cĩ 3 gốc α-amino axit

Câu 26 Cĩ bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

A 3 chất B 5 chất C 6 chất D 8 chất

Câu 27 Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Câu 28 Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) cĩ thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

Câu 31: Cĩ 4 dung dịch lỗng khơng màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, khơng dán nhãn: Abumin, Glixerol,

CH 3 COOH, NaOH Chọn một trong các thuộc thử sau để phân biệt 4 chất trên là

A Quỳ tím B Phenol phtalein C.HNO3 đặc D CuSO4

Câu 32: Poli peptit (-NH-CH2 -CO-) là sản phẩm trùng ngưng của chất nào?

A axit glutamic B Axit amino axetic C axit amino propionic D Alanin

Câu 33: Dùng thuốc thử nào để nhận biết 3 dd riêng biệt sau: HCOOH, glixin Axit α,γ-đi amino n-butiric?

A AgNO 3 /NH 3 B Cu(OH) 2 C Na 2 CO 3 D Quì tím

Câu 34: Dãy chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo B Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ

C Tinh bột, xenlulozơ, protein, mantozơ, polietylen D Tinh bột, xenlulozơ, polivinylclorua

Câu 35: Chất khi thủy phân trong mơi trường axit, đun nĩng khơng tạo ra glucozơ là:

A protein B Tinh bột C Saccarozơ D Xenlulozơ

Câu 36: Dung dịch chất nào dưới đây làm đổi màu quì tím hĩa xanh?

A C 6 H 5 NH 2 B H 2 N-CH 2 -COOH C H 2 N-CH 2- CH 2 -COOH D H 2 N-CH(CH 2 -CH 2 -COOH)-COOH

PHẦN II: BÀI TẬP ĐỊNH LƢỢNG

Trang 29

1 Xác định lƣ ng chất tạo thành:

Câu 37:Cho 1,52 gam hỗn hợp 2 amin no, đơn chức (có số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch

HCl thu được 2,98 gam muối Kết luận nào sau đây không chính xác?

A Nồng độ dung dịch HCl bằng 0,2 M B Số mol mỗi amin là 0,02 mol

C CTPT của 2 amin là CH 5 N và C 2 H 7 N D Tên gọi 2 amin là metylamin và etylamin

Câu 38 Cho 15g hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 250ml

dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là

………

………

A 16,825g B 24,125g C 21,123g D không đủ dữ kiện để tính

Câu 39.Hỗn hợp (X) gồm hai amin đơn chức Cho 3,04g X tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl thu được 5,96g

muối Tổng số mol hai amin và nồng độ mol/l của dung dịch HCl là

………

………

………

A 0,04 mol và 0,2M B 0,02 mol và 0,1M C 0,08 mol và 0,2M D kết quả khác

Câu 40: Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M,

thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

………

………

………

Câu 41 Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung dịch

HCl 1M Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)

A C3H7N B C2H7N C C3H5N D CH5N

Câu 42 Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là

A 43,00 gam B 44,00 gam C 11,05 gam D 11,15 gam

Câu 43 Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được

11,1 gam Giá trị m đã dùng là

2/ ác định c ng thức phân tử amino axit:

Câu 44 Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng

vừa đủ với ddNaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan CT của X là

A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH

Câu 45: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm COOH Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo r a 1,255 gam muối Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?

A H2 N  CH 2  COOH B CH3  CH(NH 2 )  COOH

C CH3  CH(NH 2 )  CH 2  COOH D C3 H 7  CH(NH 2 )  COOH

Trang 30

Câu 46:X là một α amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm  NH 2 và 1 nhóm  COOH Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối Công thức cấu tạo của X là công thức nào?

A C6 H 5  CH(NH 2 )  COOH B CH3  CH(NH 2 )  COOH

C CH3  CH(NH 2 )  CH 2  COOH D C3 H 7 CH(NH 2 )CH 2 COOH

Câu 47 Cứ 0,01 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 1,5 gam

aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là

………

………

………

Câu 48 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M Cô cạn dung dịch sau

phản ứng được 1,835 gam muối khan Khối lượng phân tử của A là

………

………

………

Câu 49 Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với

HCl dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là

………

………

………

Câu 50: Este A được điều chế từ aminoaxit B (chỉ chứa C, H, O, N) và ancol metylic Tỉ khối hơi của A so với H2 là 44,5 CTCT của A là

A H2 N – CH 2 – CH 2 – COOCH 3 B H2 N – CH 2 – COOCH 3

C H2 N – CH 2 – CH(NH 2 ) – COOCH 3 D CH3 – CH(NH 2 ) – COOCH 3

Câu 51: Este X được điều chế từ aminoaxit và rượu etylic Tỉ khối hơi của X so với hiđro 5,15 Đốt cháy

hoàn toàn 10,3 gam X thu được 17,6gam khí CO2 và 8,1gam nước và 1,12 lít nitơ (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào sau đây?

A H2N  (CH2)2  COO  C2H5 B H2N  CH(CH3)  COO CH3

C.H2N  CH2 CH(CH3)  COOH D H2N  CH2  COO  CH3

Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 10,3 gam X thu được 17,6gam khí CO2 và 8,1gam nước và 1,12 lít nitơ (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào sau đây?

A H2N  (CH2)2  COO  C2H5 B H2N  CH(CH3)  COO CH3

C H2N  CH2 CH(CH3)  COOH D.H2NCH2COOCH

3-

Trang 31

Câu 53 Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phân tử khối của X bằng 100.000

đvc thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là

Chương 4 POLIME & VẬT LIỆU POLIME

- Polime tự nhiên: xenlulozơ, tinh bột,…

- Polime bán tổng hợp: tơ visco

II – ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÖC

- Mạch không phân nhánh: amilozơ, tinh bột,…

- Mạch phân nhánh: amilopectin, glicogen,…

- Mạng không gian: cao su lưu hoá, nhựa bakelit,…

III – TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Các polime hầu hết là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định

- Không tan trong các dung môi thông thường

- Nhiều polime có tính dẻo, đàn hồi, dai, cách điện

Chất độn, chất hoá dẻo, chất phụ gia

* Vật liệu Com pozit là ……… Thành phần: Chất nền (polime)

Chất độn, sợi bột (silicat), bột nhẹ (CaCO3 )

2 Một số polime dùng làm chất dẻo

a) Polietilen (PE): CH2 CH2 n

Trang 32

2 Phân loại: có 2 loại

- Tơ tự nhiên: Len, tơ tằm, bông

- Tơ hoá học

+ Tơ tổng hợp: Chế tạo từ polime tổng hợp: tơpoliamit, vinylic

+ Tơ bán tổng hợp: (tơ nhân tạo): chế tạo từ polime thiên nhiên như tơ visco, xenlulozơ axetat

3 Một số loại tơ tổng h p thường gặp

a/ Tơ nilon-6.6

ptpư: ……… ……… ………

b/ Tơ nitron (olon)

ptpư :

II CAO SU

1 Khái niệm: Cao su là

2 Phân loại: Có 2 loại: cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp

a/ Cao su thiên nhiên: lấy từ mủ cây cao su và là polime của

Công

thức :

b/ Cao su tổng hợp: cao su buna; cao su buna-S và cao su buna-N

* Viết ptpư điều chế cao su buna; cao su buna-S và cao su buna-N:

PHẦN I: BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH

Câu 1 Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A tơ capson B tơ visco C tơ nilon- 6,6 D tơ tằm

Câu 2 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Trang 33

Câu 3 Tơ tằm và nilon- 6,6 đều

A cùng phân tử khối B thuộc loại tơ tổng hợp

C thuộc loại tơ thiên nhiên D chứa các nguyên tố giống nhau

Câu 4 Dãy gồm các polime tổng hợp là

A PE, xenlulozơ, nilon- 6, nilon- 6,6 B PE, polibutađien, nilon- 6, nilon- 6,6

C PE, tinh bột, nilon- 6, nilon- 6,6 D poli(vinylclorua), xenlulozơ, nilon- 6,6

Câu 5 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A Poli(vinylclorua) B Polisaccarit C Protein D Tơ poliamit

Câu 6 Nilon- 6,6 là một loại

Câu 7 Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải

phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng

Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Những phân tử nhỏ có liên kết đôi hoặc vòng kém bền được gọi là monome

B Hệ số n trong công thức polime là hệ số trùng hợp

C Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắc xích giống nhau liên kết với nhau tạo nên

D Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng

Câu 9 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch mạng không gian?

A Cao su lưu hóa B Amilopectin C Amilozơ D Xenlulozơ

Câu 10: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch

A HCOOH trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit

C CH3COOH trong môi trường axit D HCHO trong môi trường axit

Câu 12: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5

C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3

Câu 13 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?

Câu 14 Monome được dùng để điều chế polietilen là

A CH2=CH-CH3 B CH2=CH2 C CH≡CH D CH2=CH-CH=CH2

Câu 15 Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2

C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

Câu 16 Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n; (- CH2- CH=CH- CH2-)n; (- NH-CH2 -CO-)n

Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

Câu 18 Trong các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n,

(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n, (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ thuộc loại poliamit là

Câu 19 Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng

A trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin C trùng hợp từ caprolactan

B trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D trùng ngưng từ caprolactan

Câu 20 Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Trang 34

A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3

Câu 21 Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A trao đổi B oxi hoá - khử C trùng hợp D trùng ngưng

Câu 22 Monome được dùng để điều chế polipropilen là

A CH2=CH-CH3 B CH2=CH2 C CH≡CH D CH2=CH-CH=CH2

Câu 23 Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH

C HOOC-(CH2)4-COOH; H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH

Câu 24: Cho chuyển hóa sau : CO2 → A→ B→ C2H5OH Các chất A,B là:

A Tinh bột, glucozơ B Tinh bột, Xenlulozơ C Tinh bột, saccarozơ D Glucozơ, Xenlulozơ

Câu 25: Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome sau:

A: CH3CHCH2; B: CH2=CHCl; C: CH3CH2Cl; D: CH2CHCH2Cl

Câu 26: Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?

A Chất dẻo B Cao su C Tơ nilon D Tơ capron

Câu 27: Chất hoặc cặp chất dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng là

C axit ađipic và hexametilenđiamin D axit ε-aminocaproic

Câu 28: Polime thiên nhiên: tinh bột (C6H10O5)n; cao su isopren (C5H8)n; tơ tằm (-NH-R-CO-)n

Polime có thể được coi là sản phẩm trùng ngưng là

A tinh bột (C6H10O5) B tinh bột (C6H10O5); cao su isopren (C5H8)n

C cao su isopren (C5H8)n D tinh bột (C6H10O5); tơ tằm (-NH-R-CO-)n

Câu 29: Để tổng hợp polime, người ta có thể sử dụng:

B Phản ứng đồng trùng hợp hay phản ứng đồng trùng ngưng D Tất cả đều đúng

Câu 30 Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

A (C5H8)n B (C4H8)n C (C4H6)n D ( C2H4)n

Câu 32 Teflon là tên của một polime được dùng làm

A chất dẻo B tơ tổng hợp C cao su tổng hợp D keo dán

Câu 33: Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna A, B, C là những chất nào

A CH3COOH,C2H5OH, CH3CHO B C6H12O6(glucozơ), C2H5OH, CH2=CH− CH=CH2

C.C6H12O6(glucozơ), CH3COOH, HCOOH D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

Câu 34: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế theo sơ đồ: X  Y  Z  PVC chất X là:

Câu 35: Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enan (5); Tơ axetat (6);

Tơ nilon (7); Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ?

A (1), (3), (7) B (2), (4), (8) C (3), (5), (7) D (1), (4), (6)

Câu 36: Cao su Buna không tham gia phản ứng nào trong số các phản ứng sau:

A Cộng H2 B Với dung dịch NaOH C Với Cl2/as D Cộng dd brôm

PHẦN II: BÀI TẬP ĐỊNH LƢỢNG

1 Tìm c ng thức polime, hệ số polime hóa

Câu 37 Phân tử khối trung bình của PVC là 750000 Hệ số polime hoá của PVC là

Câu 39 Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là

17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

Trang 35

Cõu 41: Từ 100ml dd ancol etylic 33,34% (D = 0,69) cú thể điều chế được bao nhiờu kg PE (H%=100%)

2 ài t p điều ch polime

Cõu 43 Từ 4 tấn C2H4 cú chứa 30% tạp chất cú thể điều chế bao nhiờu tấn PE ? (Biết H%= 90%)

………

………

A 2,55 B 2,8 C 2,52 D.3,6

Cõu 44 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ chỏy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Tớnh thể

tớch axit nitric 99,67 % (cú khối lượng riờng 1,52 g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơtrinitrat với hiệu suất phản ứng bằng 90 %?

Cõu 45 Để điều chế 100 gam thuỷ tinh hữu cơ cần bao nhiêu gam r-ợu metylic và và bao nhiêu gam axit

metacrrylic, biết hiệu suất quá trình phản ứng đạt 80%

A axit 68,8 gam; r-ợu 25,6 gam B axit 86,0 gam; r-ợu 32 gam

C axit 107,5 gam; r-ợu 40 gam D axit 107,5 gam; r-ợu 32 gam

OH H

Chs 50%  hs 80% 5

Trang 36

Câu 2: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 16,5gam kết tủa Biết hiệu suất phản ứng là 75% Giá trị m đã dùng là

Câu 4 : Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa sau: “polime là những hợp chất hữu cơ có

phân tử khối (1) do nhiều đơn vị cơ sở gọi là (2) liên kết với nhau tạo nên”

2

|NH

Câu 9: Khi thuỷ phân 500g protein A thu được 44,5g alanin Nếu phân tử khối của A là 250000, thì số mắt

xích alanin trong phân tử A là bao nhiêu?

A 205 B 191 C 250 D 119

………

………

Câu 10: Axit aminoaxetic tác dụng được với tất cả các chất nào trong dãy sau :

A Na, dd NaOH,dd Na 2 SO 4 B Cu, dd NaOH,dd HCl C Na, dd HCl,dd Na 2 SO 4 D Na, dd HCl,dd NaOH

Câu 11: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml

dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là

Trang 37

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 13: Bậc của amin phụ thuộc vào

A số n/ tử H trong NH3 đã được thay bằng gốc HC B bậc của nguyên tử C mang nhóm -NH2

C hóa trị của nitơ D số nhóm –NH2

Câu 14: Khi đun nóng dd protein xảy ra h/tượng nào trong số các h/tượng sau?

A Đông tụ B Biến đổi màu của dd C Tan tốt hơn D Có khí không màu bay ra

Câu 15: X là một amino axit no chỉ chứa một nhóm –COOH và một nhóm – NH2 Cho 2,67 gam X phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,3M Công thức của X là:

Câu 16: Chọn câu sai:

A Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

B.Người ta thường biểu diễn cấu tạo của peptit bằng cách ghép từ tên thay thế của các gốc - amino axit

C Trong môi trường kiềm, peptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

D Những phân tử peptit chứa 2 gốc  - amino axit được gọi là đipeptit

Câu 17: Cho các polime: polietilen, xenlulozo, nilon- 6, nilon- 6,6, polibutađien Dãy các polime tổng hợp

là:

A polietilen, polibutađien, nilon- 6, nilon- 6,6 B polietilen, xenlulozơ, nilon- 6, nilon- 6,6

C polietilen, tinh bột, nilon- 6, nilon- 6,6 D polietilen, nilon- 6,6, xenlulozơ, polibutađien

Câu 18: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm COOH Cho 20,6 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 27,9 gam muối Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 2,4 gam hai amin no, đơn chức, đồng đẳng liên tiếp nhau, thu được 2,24 lít khí

CO2 (đktc) Hai amin có công thức phân tử là

Câu 20: Trong các tên gọi sau đây, tên gọi nào không đúng với chất CH3 – CH(NH2) – COOH?

A Alanin B axit 2 –aminopropanoic C axit α–aminopropionic D valin

Câu 21: Có bao nhiêu amin có vòng benzen công thức phân tử C7H9N?

Trang 38

A NaOH B HCl C dung dịch Br2 D dung dịch KOH

Câu 24 : Tơ nilon- 6,6 là :

A Poliamit của hexacloxiclohexan và axit ađipic B Poliamit của axit ađipicvà hexametylenđiamin

C Poliamit của axit  - aminocaproic và glixerol D Polieste của axit ađipic và etylen glicol

Chương 5 ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

I – VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BTH - CẤU TẠO KIM LOẠI

1 Vị trí

- Nhóm IA (trừ H), nhóm IIA (trừ B) và một phần của các nhóm IVA, VA, VIA

- Các nhóm B (từ IB đến VIIIB)

- Họ lantan và actini

2 Cấu tạo kim loại

- Nguyên tử của hầu hết kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng (1, 2 hoặc 3e)

- Trong chu kì, nguyên tử của nguyên tố kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn và điện tích hạt nhân nhỏ hơn so với các nguyên tử của nguyên tố phi kim

- Ở nhiệt độ thường, trừ Hg ở thể lỏng, còn các kim loại khác ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể

+ Mạng tinh thể lục phương Ví dụ: Be, Mg, Zn,…

+ Mạng tinh thể lập phương tâm khối Ví dụ: Li, Na, K,…

+ Mạng tinh thể lập phương tâm diện Ví dụ: Cu, Ag, Al,…

- Trong tinh thể kim loại, nguyên tử và ion kim loại nằm ở những nút của mạng tinh thể Các electron hoá trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể

- Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể

do có sự tham gia của các electron tự do

II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ CHUNG

Ở điều kiện thường, các kim loại đều Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi

III – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

 Tính chất hoá học chung của kim loại là

1 Tác dụng với phi kim

a) Tác dụng với clo

ptpư: ……… ………

b) Tác dụng với oxi

ptpư: ………

c) Tác dụng với lưu huỳnh

Với Hg xảy ra ở nhiệt độ thường, các kim loại cần đun nóng

Ptpư: ……… ………

2 Tác dụng với dung dịch axit

a) Dung dịch HCl, H2SO4 loãng:

Phản ứng các kim loại trước H muối (kl có hóa trị thấp) + H2

Ptpư: ………

………

b) Dung dịch HNO3, H2SO4 đặc: Phản ứng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt)

Trang 39

- H2SO4 đ, nóng  muối sunfat (kl có hóa trị cao) + SO2 + H2O

- HNO3 đ  muối nitrat + NO2 + H2O

- Với HNO3 loãng, tùy độ khử mạnh của kim loại và nồng độ axit càng loãng thì gốc NO3- bị khử càng sâu: NO, N2O, N2, NH4NO3

(Fe, Al, Cr bị thụ động hóa trong axit H2SO4 & HNO3 đặc nguội)

4 Tác dụng với dung dịch muối

- Kim loại mạnh hơn có thể khử được ion của kim loại yếu hơn trong dung dịch muối thành kim loại

tự do

Ptpư:

- Cho KL kiềm, kiềm thổ vào dd muối:

+ KL + H2O → Baz + H2

+ Baz + muối → baz mới + muối mới

Ptpư:

III – ĐÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI

1 So sánh tính chất của các cặp oxi hoá – khử: Từ trái sang phải:

- Oxi hóa của ion kim loại tăng dần:

K+<Na+<Ca2+<Mg2+<Al3+<Zn2+<Fe 2+<Ni2+<Sn2+< Pb2+<H+<Cu2+<Fe 3+< Ag+<Pt2+<Au3+

- Tính khử của kim loại giảm dần

K >Na > Ca > Mg > Al > Zn > Fe > Ni >Sn > Pb > H2>Cu > Fe 2+> Ag >Pt >Au

2 Ý nghĩa dãy điện hoá của kim loại

Phản ứng giữa hai cặp oxi hoá – khử sẽ xảy ra theo chiều

xYy+ + yX → yXx+ + xY vd: ………

Trang 40

………

Đặc điểm - Không sinh ra dòng điện - Sinh ra dòng điện

- Phổ biến trong tự nhiên

Cơ chế - Electron của kim loại được

chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường

- Nhiệt độ càng cao, tốc độ ăn mòn càng nhanh

- Anot (-): Kim loại có tính khử mạnh bị ăn mòn, xảy

ra quá trình oxi hóa kim loại: M → Mn+

+ ne

- Catot (+): Quá trình khử:

MT axit: Khử H+

: 2H+ +2e → H2

MT kk ẩm, có oxi hòa tan: O2 + 2H2O + 4e → 4OH−

VI – ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

1 Nguyên tắc:

2 Phương pháp

Điện phân nóng chảy Thủy luyện

(K Na Ca Mg Al) Zn Fe Ni Sn Pb H2 (Cu Ag

KL cần

điều chế

Tính khử yếu (sau H)

Tính khử TB + yếu (sau Al)

Tính khử mạnh (Kiềm, kiềm thổ, Al)

Tính khử TB + yếu (sau Al)

Vai trò khử KL có tính khử

mạnh (trừ kiềm, kiềm thổ)

- Anot (-): quá trình oxi hóa

4Al +3O2

C (-) A (+) CuCl2  dpdd

Cu + Cl2

2CuSO4 + 2H2O  dpdd

2Cu + 2H2SO4 + O22Cu(NO3)2+2H2O dpdd 

2Cu + 4HNO3 + O2

PHẦN I: BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH

I CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA KIM LOẠI

Câu 1 Các ion và nguyên tử nào sau đây đều có cấu hình e là:1s22s22p6?

A [Ar]3d34s2 B [Ar]3d5 C [Ar]3d6 D [Ar]3d6 4s2

Câu 4 Liên kết trong mạng tinh thể kim loại là liên kết:

Câu 5 Hầu hết các kim loại đều có tính ánh kim là do:

A Các kim loại hấp thụ các ánh sáng tới

Ngày đăng: 26/08/2017, 11:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w