Ứng dụng : - Este được dùng làm dung môi để pha một số chất.. Câu 8: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A.. Câu 10: Đun nóng este CH3COOC2H
Trang 1THCS-THPT Hồng Hà Trang 1 Hoàng Thái Bình
Ôn Tập Hóa 11
1/ Ancol: một số ancol thường gặp :
CH3OH Ancol metylic CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-OH
C2H5OH Ancol etylic Ancol iso amylic hay 3-metyl butan-1-ol
CH3-CH2-CH2-OH Ancol propylic C6H5-CH2-OH Ancol benzylic
CH3-CH(OH)-CH3 Ancol iso propylic CH2=CH-CH2-OH Ancol Anlylic
2/ Axit: một số axit thường gặp :
HCOOH Axit fomic CH2=C(CH3)-COOH Axit metacrylic
CH3COOH Axit axetic C6H5COOH Axit benzoic
CH3-CH2-COOH Axit propionic C15H31COOH Axit panmitic
CH3-CH2-CH2-COOH Axit butiric C17H35COOH Axit Stearic
CH3-CH(CH3)-COOH Axit iso butiric C17H33COOH Axit Oleic
CH2=CH-COOH Axit acrylic C17H31COOH Axit Linoleic
3/ Một Số gốc Thường gặp :
CH2=CH-CH2- Anlyl C6H5-CH2- Benzyl
4/ Những chất phản ứng được với Na, K
a) C hất có nhóm –OH (ancol) : C2H5OH + Na C2H5ONa + ½ H2
b) Chất có nhóm –COOH (axit) : CH3COOH + Na CH3COONa + ½ H2
5/ Những chất phản ứng được với NaOH, KOH
a) Dẫn xuất halogen: CH3Cl + NaOH to
CH3OH + NaCl
b) Phenol: C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
c) Axit: CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
d) Este: CH3COOC2H5 + NaOH to
CH3COONa + C2H5OH
e) Muối của amin: C6H5NH3Cl + NaOH to C6H5NH2 + NaCl + H2O
f) Amino axit: H2N-CH2-COOH + NaOH H2N-CH2-COONa + NaCl
6/ Những chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3
a) Chất có nhóm -CCH (ankin có liên kết 3 đầu mạch) tạo kết tủa vàng
b) Chất có nhóm –CHO (andehit) tạo kết tủa bạc
c) Chất có đầu HCOO– (gốc fomat) tạo kết tủa bạc
7/ Những chất phản ứng được với dung dịch brom:
a) Chất chứa liên kết C=C (1 ) hoặc CC (2 ): anken, ankadien, ankin, stiren (trừ benzen và toluen)
b) Phenol tạo kết tủa trắng
c) Chất có nhóm –CHO mất màu nâu đỏ
d) Chất có đầu HCOO– mất màu nâu đỏ
e) Anilin tạo kết tủa trắng
8/ Những chất phản ứng được với Cu(OH)2:
a) Axit tạo dung dịch xanh nhạt:
2CH3COOH + Cu(OH)2 (CH3COO)2Cu + 2H2O
b) Ancol đa chức (ít nhất có 2 nhóm –OH kề nhau) tạo dung dịch xanh lam:
2C3H8O3 + Cu(OH)2 (C3H7O3)2Cu + 2H2O
9/ Những chất phản ứng CaCO3, NaHCO3, Na2CO3 Sủi bọt khí Axit
CaCO3 + 2CH3COOH (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
Trang 2THCS-THPT Hồng Hà Trang 2 Hồng Thái Bình
CHƯƠNG 1: ESTE - CHẤT BÉO
§01 ESTE
I Khái niệm về este :
1 Khái niệm :
Khi thay nhĩm -ở nhĩm -của axit cacboxylic bằng nhĩm -thì
RCOOH + H-O-R’ H SO dac, t 2 4 o -
Este đơn giản cĩ cơng thức : - Trong đĩ
- Este no đơn chức mạch hở cĩ cơng thức phân tử là -
2 Cách gọi tên : Chú Ý Một số axít hay gặp No: HCOOH - CH3COOH - C2H5COOH -
O No: CH2=CHCOOH - CH2=C(CH3)COOH - C6H5COOH -
Một số gốc hay gặp : CH2=CH- : - CH2=CH-CH2- : -
C6H5- : - C6H5-CH2- : -
Ví dụ : CH3COOC2H5 HCOOC2H5 CH3COOCH=CH2 C6H5COOCH3 -
3 Cách viết đồng phân este đơn chức: Quy về dạng RCOOR’ Bắt đầu cho R là H, R’ nhỏ nhất là CH3 Ví dụ: C2 H 4 O 2 : HCOOCH 3 -
Viết đồng phân và đọc tên este cĩ cơng thức : 1/ C 3 H 6 O 2 : -
-
2/ C 4 H 8 O 2 : -
-
-
II Cách đặt cơng thức este + Este no đơn chức, mạch hở : -
+ Este đơn chức, mạch hở : -
+ Este : -
III Tính chất vật lý Các phân tử este khơng tạo được liên kết hiđro vì vậy este cĩ nhiệt độ sơi thấp hơi axit và ancol tương ứng Nhiệt độ sơi : -
Este thường là các chất lỏng, nhẹ hơn nước, khơng tan trong nước, cĩ khả năng hịa tan nhiều chất hữu cơ khác Một số este cĩ phân tử khối lớn ở trạng thái rắn (mỡ, sáp…) Các este thường cĩ mùi thơm đặc trưng CH3COO-CH2-CH2-CH(CH3)2 CH3COO-CH2-C6H5 C2H5COO-C2H5 Iso amyl axetat (mùi chuối chín) Benzyl axetat (mùi thơm hoa nhài) Etyl propionat (mùi dứa) IV Tính chất hĩa học : Phản ứng thủy phân a) Thủy phân trong mơi trường axit :
RCOOR’ + H2O H SO loãng, t 2 4 o RCOOH + R’OH CH3COOC2H5 + H2O H SO loãng, t 2 4 o -
CH3COO-CH2-CH=CH2 + H2O H SO loãng, t 2 4 o -
b) Thủy phân trong mơi trường bazơ (xà phịng hĩa) : RCOOR’ + NaOH to RCOONa + R’OH CH3COOC2H5 + NaOHto -
Chú Ý : - Các este cĩ dạng RCOO-CH=C khi thủy phân cĩ thể tạo anđehit phản ứng chỉ xảy ra một chiều. CH3COO-CH=CH2 + H2OH+ -
CH3COO-CH=CH2 + NaOH to -
- Các este cĩ dạng RCOO-C(CH 3)=C khi thủy phân cĩ thể tạo xeton phản ứng chỉ xảy ra một chiều. CH3COO-C(CH3)=CH2 +NaOH to -
- Các este đơn chức của hợp chất thuộc loại phenol khi thủy phân trong mơi trường bazơ dư tạo hai muối
Tên este = Tên gốc hiđrocacbon R’ + tên gốc axit R + at
Trang 3THCS-THPT Hồng Hà Trang 3 Hoàng Thái Bình
CH3COO-C6H5 + 2NaOH to
-
V Điều chế và ứng dụng
1 Điều chế : Este của ancol : Ancol + Axit cacboxylic H SO dac, t 2 4 o
este + nước
CH3COOH + C2H5OH H SO dac, t 2 4 o -
-
2 Ứng dụng :
- Este được dùng làm dung môi để pha một số chất
- Là nguyên liệu điều chế thủy tính hữu cơ, keo dán
n xt, t , po
metyl metacrylat poli metyl metacrylat hay còn gọi là thủy tinh hữu cơ
- Một số este dùng làm dược phẩm, làm hương liệu cho thực phẩm, mĩ phẩm…
Chú Ý :
- Các este có dạng HCOO-R’ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
- Đốt cháy este thu được
CO H O
n = n este no, đơn, hở : CnH2nO2
Bài Tập :
Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
- - -
Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
- - -
Câu 3: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
- - -
Câu 4: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
- - -
Câu 5: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
- -
Câu 6: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat
Câu 7: Este etyl axetat có công thức là
A CH3CH2OH B CH3COOH C CH3COOC2H5 D CH3CHO
Câu 8: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
-
Câu 9: Este etyl fomat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 10: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH
C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH
-
Trang 4THCS-THPT Hồng Hà Trang 4 Hoàng Thái Bình
Câu 11: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
- -
Câu 12: Este metyl acrylat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 13: Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 14: Este có công thức phân tử C4H8O2 , gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là :
A Axit fomic B Axit axetic C Axit propionic D Axit butiric
Câu 15: Đun nóng este CH3COO-CH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
- -
Câu 16: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
- -
Câu 17: Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H 2 SO 4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng
A trùng ngưng B este hóa C xà phòng hóa D trùng hợp
Câu 18: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa Công thức cấu tạo của X là:
A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOH
- -
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
A.C2H5OH, CH3COOH B.CH3COOH, CH3OH C.CH3COOH, C2H5OH D.C2H4, CH3COOH
- - -
Câu 20: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức
C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
- -
Câu 21: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH–COOCH3 Tên gọi của X là
A propyl fomat B etyl axetat C metyl axetat D metyl acrylat
Câu 22: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2?
A CH3CH2CH2OH B CH3COOCH3 C CH3CH2COOH D CH2=CHCOOH
- -
Câu 23: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
- - -
Câu 24: Không thể điều chế trực tiếp este nào sau đây bằng phản ứng giữa ancol và axit tương ứng ?
A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C C17H35COOC2H5 D CH3COOCH=CH2
Câu 25: Số đồng phân este mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc là
- -
Câu 26: Vinyl axetat là sản phẩm được điều chế từ:
A CH3COOH + CH2=CH-OH B CH3COOH + CHCH
C CH3COOH + CH2=CH2 D CH3COOH + CH3CHO
Câu 27: Propyl fomat được điều chế từ
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic
Trang 5THCS-THPT Hồng Hà Trang 5 Hoàng Thái Bình
Câu 28: Cho các chất: C2H5COOH (1); CH3COOCH3 (2); C3H7OH (3); HCOOCH3 (4) Sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi:
A 1 < 3 < 2 < 4 B 4 < 3 < 2 < 1 C 4 < 2 < 3 < 1 D 3 < 1 < 4 < 2
- -
Câu 29: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Tên của X là
A Etyl axetat B Metyl axetat C Metyl propionat D Propyl fomat
- -
Câu 30: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây?
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOC2H5
Câu 31: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được andehit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A CH3COO–CH=CH2 B CH2=CH–COOCH3 C HCOOC(CH3)=CH2 D HCOO–CH=CH–CH3
- -
Câu 32: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 trong môi trường axit H2SO4 loãng, thu được hai sản phẩm hữu
cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng Este E là :
A Metyl propionat B Etyl axetat C Propyl fomat D Vinyl axetat
- -
Câu 33: Hợp chất C8H8O2 (X) khi tác dụng với dung dịch KOH dư cho hỗn hợp chứa 2 muối hữu cơ thì X có công thức cấu tạo là :
A C6H5–CH2–COOH B CH3–COO–C6H5 C C6H5–COO–CH3 D CH3–C6H4COOH
- -
Câu 34: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
A CH3COOH và C6H5OH B CH3COOH và C6H5ONa
C CH3OH và C6H5ONa D CH3COONa và C6H5ONa
- -
Câu 35: Một chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử là C2H4O2, chất này có số đồng phân bền là :
- - -
Câu 36: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với : Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
- - -
Câu 37: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là
A Ancol etylic B Axit fomic C Ancol metylic D Etyl axetat
- -
Câu 38: Thủy phân este A đơn chức trong KOH thu được ancol etylic Biết
2 5
M =46%M Công cấu tạo của este là :
A CH2=CH–COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D CH2=C(CH3)–COOC2H5
- - -
Câu 39: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là
- - -
Câu 40: Dãy gồm tất cả các chất đều có thể điều chế được axit axetic trực tiếp bằng một phản ứng là :
A C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 B C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3
C CHOH, HCHO, CHCOOCH D C HOH, CHCHO, HCOOCH
Trang 6THCS-THPT Hồng Hà Trang 6 Hoàng Thái Bình - - -
Câu 41: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là :
A CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH B C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
C CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH D C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
- - -
Câu 42: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 3,28 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 10,4 gam
- - -
Câu 43: Xà phòng hóa hoàn toàn 11,1 gam metylaxetat với 200 ml dung dịch NaOH 1 M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
A 14,3 gam B 12,3 gam C 4,8 gam D 16,4 gam
- - -
Câu 44: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H 2 SO 4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân
bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
- - -
Câu 45: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là
- - -
Câu 46: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A etyl axetat B propyl fomat C metyl axetat D metyl fomat
- - -
Câu 47: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat
- - -
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 6,12 gam một este no đơn chức, mạch hở X thu được 5,4 gam H2O Công thức phân tử của X
là
A C2H4O2 B C3H4O2 C C4H8O2 D C5H10O2
- - -
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức phân tử của este là
A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2
- - -
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 5,55 gam một este X đơn chức thu được 5,04 lít khí CO2 (đktc) và 4,05 gam H2O Công thức phân tử của X là
A C2H4O2 B C4H8O2 C C5H8O2 D C3H6O2
- - -
Trang 7THCS-THPT Hồng Hà Trang 7 Hoàng Thái Bình
Câu 51: Đốt cháy một este no, đơn chức E, dùng đúng 0,35 mol oxi, thu được 0,3 mol CO2 Công thức phân tử este này là
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
-
-
-
Câu 52: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức (X) thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng X là A propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomat -
-
-
Câu 53: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A 400 ml B 300 ml C 150 ml D 200 ml -
-
-
Câu 54: Thủy phân hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp gồm 2 este đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít dung dịch KOH 0,2M Giá trị của V là A 1,25 B 0,2 C 0,5 D 2,5 -
-
-
Câu 55: Thuỷ phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3 -
-
-
Câu 56: Xà phòng hóa hoàn toàn 4,07 gam một este đơn no X với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có 3,74 gam muối Công thức cấu tạo của X là A HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 C.CH3COOC2H5 D CH3COOCH3 -
-
-
Câu 57: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H 2 SO 4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là A 6,0 gam B 4,4 gam C 8,8 gam D 5,2 gam -
-
-
Câu 58: Cho 24 gam axit axetic tác dụng với 18 gam ancol metylic, biết hiệu suất phản ứng là 60%, khối lượng este thu được là : A 17,76 gam B 21,12 gam C 26,64 gam D 31,68 gam -
-
-
-
Câu 59: Thủy phân hoàn toàn m gam C4H8O2 bằng một lượng vừa đủ KOH trong dung dịch, thu được 12,6 gam muối và 9 gam ancol Giá trị m là A 6,6 B 13,2 C 26,4 D 21,2 -
-
-
-
Câu 60: Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi (ở đktc) Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 10,25 gam muối Công thức của X là A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D HCOOC3H7 -
-
-
-
Trang 8THCS-THPT Hồng Hà Trang 8 Hồng Thái Bình
§02 LIPIT
I Khái niệm
Lipit là những hợp chất hữu cơ cĩ trong -, khơng tan trong -, nhưng tan trong -
Lipit là các este phức tạp, bao gồm : -
* Ở đây chúng ta chỉ xét về chất béo II Chất béo : 1 Khái niệm : Chất béo là -của -với các -(thường C16), gọi chung là triglixerit hay triaxyl glixerol * Cơng thức chung : R, R’, R” là gốc hiđrocacbon của axit béo Chất béo là este của glixerol và axit béo
* Viết gọn : -
K/n axit béo là axit cacboxylic -, mạch cacbon -, khơng phân nhánh Một số axit béo thường gặp : - Axit béo no : C15H31COOH : -
C17H35COOH : -
- Axit béo khơng no : C17H33COOH : -
C17H31COOH :
C17H29COOH :
-2 Trạng thái thiên nhiên : - Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật - Sáp (este của monoancol cao và axit béo) điển hình là sáp ong - Steroit và photpholipit cĩ trong cơ thể sinh vật và đĩng vai trị quan trọng trong hoạt động sống của chúng III Tính chất của chất béo 1 Tính chất vật lý : - Các chất béo chứa chủ yếu các gốc -thường chất -ở nhiệt độ phịng và được gọi là -
Ví dụ : -
-Các chất béo chứa chủ yếu các gốc -thường chất -ở nhiệt độ phịng và được gọi là -
Ví dụ : -
- Mỡ thường cĩ nguồn gốc từ động vật cịn dầu chủ yếu cĩ nguồn gốc từ thực vật - Các chất béo -hơn nước, -trong nước, -trong dung mơi hữu cơ 2 Tính chất hĩa học : Về cấu tạo, chất béo là trieste nên cĩ tính chất hĩa học của este a) Thủy phân trong mơi trường axit : (RCOO) 3 C 3 H 5 + 3H 2 O + H -
-
b) Thủy phân trong mơi trường bazơ (xà phịng hĩa) : (RCOO) 3 C 3 H 5 + 3NaOHto -
-
c) Phản ứng hiđro hĩa : Chỉ xảy ra với chất béo cĩ chứa gốc axit béo khơng no (C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 + 3H 2 o Ni, t , p -
-
* Chú Ý : - chất béo khơng no (dầu) cũng phản ứng được với dung dịch: -
* Một số chất béo thường gặp : (C 15 H 31 COO) 3 C 3 H 5 -; (C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 -; (C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 -;
IV Ứng dụng - Chất béo là -quan trọng của con người, là nguyên liệu để tổng hợp một số chất khác cần thiết cho cơ thể - Trong cơng nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế -và -
- Glixerol được dùng trong sản xuất bánh kẹo, mĩ phẩm, thuốc nổ, pha mực, kem đánh răng
- Chất béo cịn được dùng để sản xuất các thực phẩm khác như mì sợi, đồ hộp
Trang 9THCS-THPT Hồng Hà Trang 9 Hoàng Thái Bình
Bài Tập :
Câu 1: Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là gì ?
A Phản ứng thuận nghịch B Phản ứng xà phòng hóa
C Phản ứng không thuận nghịch D Phản ứng cho nhận electron
Câu 2: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức
- -
Câu 3: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
A Triolein B Metyl axetat C Glucozơ D Saccarozơ
- -
Câu 4: Để biến một số dầu thành mỡ, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây ?
A Hiđro hóa (Ni, to, P) B Cô cạn ở nhiệt độ cao C Làm lạnh D Xà phòng hóa
Câu 5: Công thức của triolein là :
A (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5 B (CH3[CH2]14COO)3C3H5
C (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 D (CH3[CH2]16COO)3C3H5
Câu 6: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
- -
Câu 7: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol
- -
Câu 8: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
A triolein B tristearin C tripanmitin D stearic
Câu 9: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol
- -
Câu 10: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
- -
Câu 11: Cho các phát biểu sau :
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là
Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
Câu 13: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
Câu 14: Hãy chọn câu sai khi nói về chất béo ở nhiệt độ thường :
A Chất béo động vật thường ở trạng thái rắn, thành phần cấu tạo chủ yếu là các gốc axit béo no
B Chất béo thực vật thường ở trạng thái lỏng, thành phần cấu tạo chủ yếu là các gốc axit béo không no
C Các chất béo đều nặng hơn nước, không tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen …
D Các chất béo đều nhẹ hơn nước, tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen …
Câu 15: Cho glixerol trioleat (triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch
Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
Trang 10THCS-THPT Hồng Hà Trang 10 Hoàng Thái Bình
Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hóa: Triolein +H dö (Ni,t ) 2 0
X +NaOH dö, to Y + HCl Z Tên của Z là
A axit linoleic B axit oleic C axit panmitic D axit stearic
- - -
Câu 17: Phát biểu không đúng khi nói về lipit là:
A Không tan trong dung môi hữu cơ B Có trong tế bào sống
C Không tan trong nước D Gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit
Câu 18: Công thức nào là của chất béo lỏng ở nhiệt độ thường?
A (C17H33COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5 C (C17H35COO)3C3H5 D (CH3COO)3C3H5
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng
A (C17H33COO)3C3H5 được gọi là tristearin
B Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
C Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước
D Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH ta được xà phòng
Câu 20: Thể tích H2 (đktc) cần để hiđro hóa hoàn toàn 1 tấn triolein (có xúc tác Ni, to) là bao nhiêu lít?
A 7601,8 lít B 760,17 lít C 7,6018 lít D 76018 lít
- - -
Câu 21: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam
- - -
Câu 22: Khi cho 178 kg chất béo trung tính, phản ứng vừa đủ với 120 kg dung dịch NaOH 20%, giả sử phản ứng hoàn toàn Khối lượng xà phòng thu được là :
A 1,2 kg B 183,6 kg C 122,4 kg D 234 kg
- - -
Câu 23: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, H=100% Khối lượng glixerol thu được là
- - -
Câu 24: Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axít béo C17H35COOH và C17H33COOH để thu chất béo có thành phần chứa hai gốc axít của hai axít trên Số công thức cấu tạo có thể có của chất béo sinh ra là :
- - -
Câu 25: Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó là
A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và C2H5COOH
C C2H5COOH và C3H7COOH D HCOOH và C2H5COOH
- - -
Ôn Tập Chương I
Câu 1: X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, to thu được ancol metylic và
A C2H5COONa B CH3COOH C C2H5COOH D CH3COONa
- -
Câu 2: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
A.HCOOH và NaOH B HCOOH và C2H5NH2 C HCOOH và CH3OH D.CH3COONa và CH3OH - - -