Các câu hỏi và trả lời phỏng vấn thường gặp (bản đầy đủ)common interview questions and answers (full version) Các câu hỏi và trả lời phỏng vấn thường gặp (bản đầy đủ)common interview questions and answers (full version) Các câu hỏi và trả lời phỏng vấn thường gặp (bản đầy đủ)common interview questions and answers (full version) Các câu hỏi và trả lời phỏng vấn thường gặp (bản đầy đủ)common interview questions and answers (full version) Các câu hỏi và trả lời phỏng vấn thường gặp (bản đầy đủ)common interview questions and answers (full version)
Trang 1EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 1 COMMON INTERVIEW QUESTIONS AND ANSWERS
https://www.facebook.com/hoc.huynhba
COMMON INTERVIEW QUESTIONS AND ANSWERS (FULL VERSION FOR CHINESE AND VIETNAMESE LANGUAGES)
英语&越南语面试常见问题及答案(完整版)
CÁC CÂU HỎI VÀ TRẢ LỜI PHỎNG VẤN THƯỜNG GẶP
(TIẾNG ANH – TRUNG BẢN ĐẦY ĐỦ)
Dear Readers,
Bạn đọc thân mến,
This document, as well as all other documents of this author published that are free of charge, nonprofit and nonpolitical;you may not sell or make a profit from use of them directly If you found my documents for commercial purposes, please report any irregularities to the administrator immediately and follow this link to visit this website (remember that it is completely free): http://www.slideshare.net/huynhbahoc If you do not have access to, please create a new account; Once you have created your account, you will need to enter the document name or text in the search box for free download I know I have some weaknesses but I tried my best to avoid mistakes and I'm not sure this is 100% accurate, so that If you are an expert within this field, please make it better Your help would be greatly appreciated
Đối với tài liệu này, cũng như tất cả các tài liệu khác do cùng tác giả phát hành đều hoàn toàn miễn phí, phi lợi nhuận và phi chính trị;bạn không có quyền được bán hoặc có hành vi kiếm lời từ việc sử dụng chúng một cách trực tiếp Nếu quý vị độc giả phát hiện tài liệu dùng với mục đích thương mại, xin vui lòng báo cáo vi phạm cho quản trị viên ngay lập tức và hãy theo liên kết này để truy cập trang web (hãy nhớ rằng nó hoàn toàn miễn phí): http://www.slideshare.net/huynhbahoc Trong trường hợp bạn không thể truy cập, xin vui lòng tạo một tài khoản mới;một khi tài khoản của bạn đã được tạo, bạn cần phải nhập tên tài liệu hoặc văn bản trong hộp tìm kiếm để được miễn phí tải về Tôi biết rằng sẽ có sai sót xảy ra nhưng tôi đã cố gắng hết mình để hạn chế các sai sót đó, vì vậy tôi không đảm bảo nội dung bài soạn sẽ chính xác 100%, nếu bạn là chuyên gia về lĩnh vực này, xin làm ơn sửa lại cho chính xác hơn Sự giúp đỡ của bạn sẽ được đánh giá cao
Editor/Tác giả: Huỳnh Bá Học
Trang 2EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 2 COMMON INTERVIEW QUESTIONS AND ANSWERS
https://www.facebook.com/hoc.huynhba
我们收到了你的简历,希望与你面谈。
Wǒmen shōu dàole nǐ de jiǎn lì, xīwàng yǔ nǐ miàn tán
We received your resume and hope to have an
interview with you
Chúng tôi đã nhận được sơ yếu lý lịch của bạn
và mong rằng sẽ có cuộc phỏng vấn với bạn
你后天能来参加面试吗?
Nǐ hòutiān néng lái cānjiā miànshì ma?
Could you come over for an interview the day
Nǐ yuànyì lái cānjiā miànshì ma?
Would you like to come for an interview?
Bạn có muốn tham gia phỏng vấn không?
Nǐ fāngbiàn xià zhōuyī xiàwǔ 2 diǎn dào 4 diǎn zhī jiān guòlái ma?
Is it convenient for you to come between 2 p.m
and 4 p.m next Monday?
Tầm khoảng 2 giờ đến 4 giờ chiều, bạn có thể
đến được không?
我需要带什么东西吗?
Wǒ xūyào dài shénme dōngxī ma?
What should I bring with me?
Tôi nên mang theo những thứ gì?
只需要带上一份你的身份证复印件和两张一寸彩
色照片。
Zhǐ xūyào dài shàng yī fèn nǐ de shēnfèn zhèng fùyìn jiàn hé
liǎng zhāng yīcùn cǎisè zhàopiàn
Just bring a copy of your ID card and two
one-inch color photos
Chỉ mang theo một bản photo thẻ CMND và 2
tấm hình thẻ màu 1 insơ
只要一份详细的履历就够了。
Zhǐyào yī fèn xiángxì de lǚlì jiù gòule
Only a detailed resume is enough
Chỉ cần một bản sơ yếu lý lịch chi tiết là đủ rồi
详细[xiáng xì]: tường tới = detail = cụ thể, chi tiết 履历[lǚlì]: lữ lịch = hồ sơ, biên bản = record
你最好带上一份毕业证书的复印件。
Nǐ zuì hǎo dài shàng yī fèn bìyè zhèngshū de fùyìn jiàn
You'd better bring a copy of your graduation certificate
Bạn nên mang theo một bản sao bằng tốt nghiệp
你需要带身份证和毕业证书的复印件各一份以及一份详细的履历。
Nǐ xūyào dài shēnfèn zhèng hé bìyè zhèngshū de fùyìn jiàn gè yī fèn yǐjí yī fèn xiángxì de lǚlì
You need to bring a copy of your ID card and graduation certificate as well as one detailed resume
Bạn cần phải mang theo một bản sao giấy chứng minh và bằng tốt nghiệp cũng như một bản sơ yếu lý lịch chi tiết
面试不要迟到。
Miànshì bùyào chídào
Don't be late for your interview
Khi đi phỏng vấn, bạn đừng tới muộn nhé
迟到[chí dào]: trì đáo = muộn = late
非常感谢您的通知。
Fēicháng gǎnxiè nín de tōngzhī
Thank you very much for the information
Cảm ơn bạn nhiều về thông tin đã cung cấp
到时候见。
Dào shíhòu jiàn
See you then
Gặp lại sau nhé
我下周一有个工作面试。
Wǒ xià zhōuyī yǒu gè gōngzuò miànshì
I have a job interview next Monday
Tôi có một cuộc phỏng vấn xin việc vào thứ 2 tới
你能给我些建议吗?
Nǐ néng gěi wǒ xiē jiànyì ma?
Could you give me some suggestion?
Bạn có thể cho tôi một vài ý kiến không?
我该如何给面试官一个好印象呢?
Trang 3EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 3 COMMON INTERVIEW QUESTIONS AND ANSWERS
https://www.facebook.com/hoc.huynhba
Wǒ gāi rúhé gěi miànshì guān yīgè hǎo yìnxiàng ne?
How do I make a good impression on the
interviewers?
Làm thế nào để tôi có thể tạo được một ấn
tượng tốt với người phỏng vấn?
印象[yìnxiàng]: ấn tượng = impression
我该穿什么去参加工作面试?
Wǒ gāi chuān shénme qù cānjiā gōngzuò miànshì?
What should I wear for my job interview?
Tôi nên mặc gì cho cuộc phỏng vấn xin việc?
你应该衣着得体
Nǐ yīnggāi yīzhuó détǐ
You should be modestly dressed
Bạn nên ăn mặc giản dị
衣着[yīzhuó]: y khán = sự ăn mặc = dressing
穿这套衣服去参加工作面试太随便了。
Chuān zhè tào yīfú qù cānjiā gōngzuò miànshì tài suíbiànliǎo
This outfit is too casual for the job interview
Bộ quần áo này không trang trọng cho cuộc
phỏng vấn
随便[suí biàn]: tùy tiện = sự không trịnh trọng, sự vô ý tứ, sự cẩu thả, sự
tuỳ tiện = casualness
我应该系条领带吗?
Wǒ yīnggāi xì tiáo lǐngdài ma?
Should I wear a tie?
Tôi có nên đeo một chiếc cà vạt không?
领带[lǐng dài]: lãnh đái = cái ca vát = cravat
我要化妆吗?
Wǒ yào huàzhuāng ma?
Do I have to wear makeup?
Tôi có cần phải trang điểm không?
化妆[huà zhuāng]: hóa trang = trang điểm = make up,
Miànshì bùyào chídào
Don't be late for your interview
Đừng đến phỏng vấn muộn
你最好提前 20 分钟到那儿。
Nǐ zuì hǎo tíqián 20 fēnzhōng dào nà'er
You'd better arrive there twenty minutes earlier Bạn nên đến đó sớm 20 phút
不要说你以前主管的坏话。
Bùyào shuō nǐ yǐqián zhǔguǎn de huàihuà
Don't speak ill of ex-supervisor
You just graduated, yes?
Bạn vừa mới tốt nghiệp, đúng không?
我看得出你刚刚从大学毕业。
Wǒ kàn dé chū nǐ gānggāng cóng dàxué bìyè
I see you just graduated from college
Tôi thấy bạn vừa tốt nghiệp Đại học
你的教育背景是是什么?
Nǐ de jiàoyù bèijǐng shì shì shénme?
What's your educational background?
Quá trình học vấn của bạn là gì?
告诉我你的教育背景。
Gàosù wǒ nǐ de jiàoyù bèijǐng
Tell me something about your educational background
Hãy cho tôi biết một vài thông tin về quá trình học vấn của bạn
你毕业于什么大学?
Nǐ bìyè yú shénme dàxué?
What college do you attend?
Bạn học trường gì?
你是什么大学毕业的?
Nǐ shì shénme dàxué bìyè de?
What college are you attending?
Bạn đang theo học trường gì?
你可以告诉我你是从哪所大学毕业的吗?
Trang 4EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 4 COMMON INTERVIEW QUESTIONS AND ANSWERS
https://www.facebook.com/hoc.huynhba
Nǐ kěyǐ gàosù wǒ nǐ shì cóng nǎ suǒ dàxué bìyè de ma?
Would you tell me which university did you
When did you graduate?
Bạn đã tốt nghiệp khi nào?
你什么时候从那毕业的?
Nǐ shénme shíhòu cóng nà bìyè de?
When did you graduate from there?
Bạn tốt nghiệp ở trường đó khi nào?
你什么时候大学毕业?
Nǐ shén me shíhòu dàxué bìyè?
When will you graduate from that university?
Khi nào thì bạn sẽ tốt nghiệp trường đó?
你出国留学过吗?
Nǐ chūguó liúxuéguò ma?
Have you ever studied abroad?
Bạn đã đi du học bao giờ chưa?
Wǒ cóng běijīng dàxué bìyè de
I graduated from Beijing University
Tôi tốt nghiệp từ trường Đại học Bắc Kinh
我是上海理工大学的毕业生。
Wǒ shì shànghǎi lǐgōng dàxué de bye shēng
I am a graduate of Shanghai Polytechnics
Tôi là tốt nghiệp sinh trường Đại học Khoa học
và Công nghệ Thượng Hải
理 工 [lǐ gōng]: lý công = khoa học và công nghệ = science and
technology
我是北京大学英语系的毕业生。
Wǒ shì běijīng dàxué yīngyǔ xì de bìyè shēng
I'm a graduate student in the English Department
in Beijing University
Tôi tốt nghiệp trường Đại học Bắc Kinh khoa tiếng Anh
我刚刚从学校毕业。
Wǒ gānggāng cóng xuéxiào bìyè
I've just graduated from school
Tôi vừa mới tốt nghiệp
我去年毕业的。
Wǒ qùnián bìyè de
I graduated last year
Tôi tốt nghiệp vào năm ngoái
我毕业于 2000 年。
Wǒ bìyè yú 2000 nián
I graduated from the university in 2000
Tôi đã tốt nghiệp Đại học vào năm 2000
你为什么选择北京大学?
Nǐ wèishéme xuǎnzé běijīng dàxué?
Trang 5EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 5 COMMON INTERVIEW QUESTIONS AND ANSWERS
https://www.facebook.com/hoc.huynhba
Why did you choose Beijing University?
Tại sao bạn chọn theo học Đại học Bắc Kinh?
你为什么选择这所大学?
Nǐ wèishéme xuǎnzé zhè suǒ dàxué?
Why did you select your college or university?
Vì sao bạn lại chọn trường (đại học) này?
Nǐ zài dàxué zhǔ xiū shénme zhuānyè?
What was your major in the university?
Chuyên ngành bạn học ở trường Đại học là gì?
你为什么选择企业管理作为你的专业呢?
Nǐ wèishéme xuǎnzé qǐyè guǎnlǐ zuòwéi nǐ de zhuānyè ne?
Why did you take Business Administration as
your special field of study?
Tại sao bạn lại chọn ngành Quản trị Kinh doanh
là chuyên ngành học của mình?
企业管理[qǐ yè guǎn lǐ]: xí nghiệp quản lí = quản trị kinh doanh = business
administration, business management
你主修和副修什么专业?
Nǐ zhǔ xiū hé fùxiū shénme zhuānyè?
What are your major and minor subjects?
Môn học chính và phụ của bạn là gì?
你的辅修专业是什么?
Nǐ de fǔxiū zhuānyè shì shénme?
What was your minor subject?
Nǐ zài nǎge xì xuéxí?
What department are you studying in?
Bạn học khoa nào?
你为什么主修行销学呢?
Nǐ wèishéme zhǔ xiū xíngxiāo xué ne?
Why did you major in marketing?
Tại sao bạn lại chọn ngành marketing nhỉ?
行销学[xíngxiāo xué]: hàng tiêu học = marketing
你都学习了哪些课程?
Nǐ dōu xuéxíle nǎxiē kèchéng?
What courses have you learned?
Bạn đã học những khóa học nào?
把你在大学所修的课程告诉我。
Bǎ nǐ zài dàxué suǒ xiū de kèchéng gàosù wǒ
Tell me about the courses you completed at university
Cho tôi biết về các khóa học mà bạn đã hoàn thành ở trường Đại học
Nǐ zài xuéxiào shí zuì xǐhuān de kēmù shì shénme?
When you were in school, what were your favorite subjects?
Lúc mà bạn còn đi học, môn học nào là môn ưu thích của bạn?
科目[kēmù]: khoa mục = môn học = subject
因为北京大学是中国最好的大学而我相信自己是最好的学生之一。
Yīnwèi běijīng dàxué shì zhōngguó zuì hǎo de dàxué ér wǒ xiāngxìn zìjǐ shì zuì hǎo de xuéshēng zhī yī
Trang 6EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 6 COMMON INTERVIEW QUESTIONS AND ANSWERS
https://www.facebook.com/hoc.huynhba
Because Beijing University is the best university
in china and I'm sure I am one of the best
students
Bởi vì Đại học Bắc Kinh là Đại học tốt nhất ở
Trung Quốc, nên tôi chắc chắn rằng tôi là một
trong những sinh viên giỏi nhất
之一[zhī yī]: chi nhất = một trong những = one of (sth)
每一个科目我都很喜欢,只要我能学习。
Měi yīgè kēmù wǒ dū hěn xǐhuān, zhǐyào wǒ néng xuéxí
I enjoyed everything, as long as I was learning
Mỗi môn học mà tôi đã học tôi đều thích cả,
How were your scores at college?
Điểm số của bạn ở trường như thế nào?
你的英语成绩好吗?
Nǐ de yīngyǔ chéngjī hǎo ma?
Did you get a good record in English?
Điểm số tiếng Anh có cao không?
你读大学时哪门功课最好?
Nǐ dú dàxué shí nǎ mén gōngkè zuì hǎo?
What was your best subject at college?
Lúc mà bạn còn học ở trường thì môn học nào
名列前茅[míng liè qián máo]: danh liệt tiền mao = nhất lớp = be among
the best of candidates, come out top
我的成绩都在平均水平以上。
Wǒ de chéngjī dōu zài píngjūn shuǐpíng yǐshàng
My scores are all above average
Điểm số của tôi đều trên trung bình cả
平均水平[píng jūn shuǐ píng]: bình quân thủy bình = điểm số trung bình =
average
我最好的科目是英语,我非常喜欢英语。
Wǒ zuì hǎo de kēmù shì yīngyǔ, wǒ fēicháng xǐhuān yīngyǔ
English is my best subject I like it very much Môn học ưu thích nhất của tôi là Tiếng Anh, tôi rất là thích tiếng Anh
有些成绩中等,但大部分的成绩都是名列前茅的。
Yǒuxiē chéngjī zhōngděng, dàn dà bùfèn de chéngjī dōu shì mínglièqiánmáo de
Some of them were average, but most of them were on the top
Có một vài điểm chỉ là trung bình thôi, nhưng đa
số điểm số đều cao cả
数学科目我得分最低,只有 分。
Shùxué kēmù wǒ défēn zuìdī, zhǐyǒu fēn
In mathematics I got the lowest marks Only Đối với môn toán, tôi đạt điểm thấp nhất Chỉ có điểm thôi
我修完了市场营销、经营管理、商品配销论、经济学、会计学、统计学、心理学以及商业英语。
Wǒ xiū wánliǎo shìchǎng yíngxiāo, jīngyíng guǎnlǐ, shāngpǐn pèi xiāo lùn, jīngjì xué, kuàijì xué, tǒngjì xué, xīnlǐ xué yǐjí shāngyè yīngyǔ
Management, Distribution Theory, Economics,
Business English
Tôi đã hoàn thành các môn học như Nguyên lý marketing, Quản lý kinh doanh, nguyên lý phân phố hàng hóa, Kinh tế học, Kế toán học, Tâm lí học và tiếng Anh thương mại
市 场 营 销 [shìchǎng yíngxiāo]: thị trường doanh tiêu = nguyên lý marketing = Marketing Principles
经营管理[jīngyíng guǎnlǐ]: kinh doanh quản lý = quản lý kinh doanh = operating management
商品配销论[shāngpǐn pèi xiāo lùn]: thương phẩm phối tiêu luận = nguyên
lý phân phối hàng hóa = Distribution Theory 经济学[jīngjìxué]: kinh tế học = economics 会计学[kuàijì xué]: hội kế học = kế toán học = accounting 统计学[tǒngjìxué]: thống kê học = statistics
心理学[xīnlǐxué]: tâm lí học = psychology 以及[yǐjí]: dĩ cập = cùng với, cũng như = along with, as well as 商业英语[shāngyè yīngyǔ]: thương nghiệp Anh ngữ = tiếng Anh thương mại = business english
你拿到什么学位?
Nǐ ná dào shénme xuéwèi?
What degree will you receive?
Bạn đã nhận bằng cấp gì rồi?
你得了什么学位?
Trang 7EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 7 COMMON INTERVIEW QUESTIONS AND ANSWERS
Nǐ zài nǎlǐ huòdé de xuéshì xuéwèi?
Where did you get your bachelor's degree?
Bằng cử nhân của bạn do trường nào cấp?
Bạn nhận bằng Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh ở
đâu, khi nào?
硕士 学位 [shuòshì xuéwèi]: thạc sĩ học vị = bằng thạc sĩ = master's
Ná dào zhège xíngxiāo xué de xuéwèi nǐ xīwàng zuò shénme?
What do you hope to do with your marketing
How do you think the education you have
received will contribute to your work in this
company?
Bạn cho rằng quá trình học vấn mà bạn có được
sẽ đóng góp như thế nào cho công ty?
我获得了工商管理学士学位。
Wǒ huòdéle gōngshāng guǎnlǐ xuéshì xuéwèi
I receive a Bachelor of Business administration
Tôi nhận bằng cử nhân Quản trị Kinh doanh
我已获得文学学士学位。
Wǒ yǐ huòdé wénxué xuéshì xuéwèi
I have obtained a B.A degree
Tôi đã nhận được bằng Cử nhân Văn học
我已获得理科硕士学位。
Wǒ yǐ huòdé lǐkē shuòshì xuéwèi
I have obtained a M.S degree
Tôi nhận được bằng Thạc sĩ Khoa học
我已获得理科博士学位。
Wǒ yǐ huòdé lǐkē bóshì xuéwèi
I have obtained a D.S degree
Tôi đã được cấp bằng Tiến sĩ Khoa học
博士学位[bó shì xué wèi]: bác sĩ học vị = học vị Tiến sĩ = doctor's degree
我刚刚拿到我的行销学学位。
Wǒ gānggāng ná dào wǒ de xíngxiāo xué xuéwèi
I just received my degree in Marketing
Tôi vừa mới được cấp bằng Marketing
我是在中国人民大学获得学士学位的。
Wǒ shì zài zhōngguó rénmín dàxué huòdé xuéshì xuéwèi de
I received my bachelor's degree from People's University of China
Tôi được trường Đại học Nhân dân Trung Quốc cấp bằng cử nhân
我觉得那是比较实用的学位。
Wǒ juédé nà shì bǐjiào shíyòng de xuéwèi
I thought it was a more practical degree
Tôi cho rằng bằng cấp mà tôi nhậnđược khá thực dụng
你现在在哪个单位工作?
Nǐ xiànzài zài nǎge dānwèi gōngzuò?
Where are you working now?
Bây giờ bạn đang làm việc ở đâu?
你目前在哪家公司工作?
Nǐ mùqián zài nǎ jiā gōngsī gōngzuò?
Which company do you work at now?
Bạn làm việc cho công ty nào?
你在哪儿工作?
Nǐ zài nǎ'er gōngzuò?
Where do you work?
Bạn làm việc ở đâu?
你曾做过什么工作?
Nǐ céng zuòguò shèn me gōngzuò?
What kind of jobs have you had?
Bạn đã từng làm qua công việc nào rồi?
你有什么样的工作经验?
Trang 8EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 8 COMMON INTERVIEW QUESTIONS AND ANSWERS
https://www.facebook.com/hoc.huynhba
Nǐ yǒu shé me yàng de gōngzuò jīngyàn?
What kind of work experience do you have?
Bạn đã có kinh nghiệm làm việc gì rồi?
你有什么工作经历?
Nǐ yǒu shé me gōngzuò jīnglì?
What sort of experience have you got?
Bạn có kinh nghiệm làm công việc gì?
你的工作职位是什么?
Nǐ de gōngzuò zhíwèi shì shénme?
What is your job title?
Bạn giữ chức vụ gì vậy?
你以前的实际职位是什么?
Nǐ yǐqián de shíjì zhíwèi shì shénme?
What did you job consist of exactly?
Tên chức danh thực sự trước đây của bạn là gì?
你在那负责什么工作?
Nǐ zài nà fùzé shénme gōngzuò?
What is your responsibility there?
Bạn đã phụ trách mảng công việc nào?
你在那里的具体工作职责是什么?
Nǐ zài nàlǐ de jùtǐ gōngzuò zhízé shì shénme?
What's your main duty there?
Lúc còn làm việc ở đó nhiệm vụ cụ thể của bạn
là gì?
你负责这项工作多长时间了?
Nǐ fùzé zhè xiàng gōngzuò duō cháng shíjiānle?
How long have you been engaged in this work?
Bạn đã công việc đó trong thời gian bao lâu?
你手下有多少人?
Nǐ shǒuxià yǒu duōshǎo rén?
How many staff is under your supervisor?
Bạn đã quản lý được bao nhiêu nhân viên?
你的部门里有多少人?
Nǐ de bùmén li yǒu duōshǎo rén?
How many people work in your section?
Bộ phận của bạn có tổng cộng bao nhiêu nhân
你已经为几个雇主工作过?
Nǐ yǐjīng wèi jǐ gè gùzhǔ gōngzuòguò?
How many employers have you worked for? Bạn đã làm việc cho bao nhiêu công ty rồi?
你从以前的工作中,你学到了什么?
Nǐ cóng yǐqián de gōngzuò zhōng, nǐ xué dàole shénme?
What have you learned from the jobs you have had?
Bạn đã học được những gì từ các công việc trước đây?
你有业务经验吗?
Nǐ yǒu yèwù jīngyàn ma?
Do you have any business experience?
Bạn đã có kinh nghiệm kinh doanh nào chưa?
你有这个行业的工作经验吗?
Nǐ yǒu zhège hángyè de gōngzuò jīngyàn ma?
Do you have any work experience in this field? Bạn đã có kinh nghiệm về mảng này không?
你有销售经验吗?
Nǐ yǒu xiāoshòu jīngyàn ma?
Do you have any sales experience?
Bạn có kinh nghiệm bán hàng không?
你有广告方面的工作经验吗?
Nǐ yǒu guǎnggào fāngmiàn de gōngzuò jīngyàn ma?
Do you have experience in advertising?
Bạn có kinh nghiệm về mảng quảng cáo không?
我在 ABCD 公司担任销售经理。
Wǒ zài ABCD gōngsī dānrèn xiāoshòu jīnglǐ
I'm a sales manager at ABCD Company
Tôi đảm nhận vị trí Giám đốc Bán hàng tại công
ty ABCD
我负责广告设计。
Wǒ fùzé guǎnggào shèjì
I was responsible for advertising designs
Tôi phụ trách mảng thiết kế quảng cáo
我自毕业起便在那里工作。
Wǒ zì bìyè qǐ biàn zài nàlǐ gōngzuò
Trang 9EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 9 COMMON INTERVIEW QUESTIONS AND ANSWERS
https://www.facebook.com/hoc.huynhba
I joined the company straight after my graduation
Ngay sau khi tốt nghiệp tôi xin vào công ty đó
我在一家贸易公司当商业会计。
Wǒ zài yījiā màoyì gōngsī dàng shāngyè kuàijì
I work on commercial accountant at a trading
company
Tôi làm kế toán doanh nghiệp tại một công ty
thương mại
贸易公司[mào yì gōng sī]: mậu dịch công ty = commercial company
商业会计[shāngyè kuàijì]: thương nghiệp hội kế = kế toán doanh nghiệp
= business accounting, mercantile accounting
我是程序设计员。
Wǒ shì chéngxù shèjì yuán
I'm a programmer
Tôi là một lập trình viên máy tính
程序设计员[chéng xù shèjì yuán]: người lập trình (trên máy tính) =
Tôi có 3 năm kinh nghiệm dạy tiếng Anh như
ngôn ngữ thứ hai của mình
我有市场营销研究和分析的经验。
Wǒ yǒu shìchǎng yíngxiāo yánjiū hé fēnxī de jīngyàn
I have experience in marketing research and
Wǒ zài xiāoshòu fāngmiàn yǒu fēngfù de jīngyàn
I have substantial experience in selling
Tôi có nhiều kinh nghiệm trong việc bán hàng
我有策划、销售和售后服务协调的经验。
Wǒ yǒu cèhuà, xiāoshòu hé shòuhòu fúwù xiétiáo de jīngyàn
I have experience in design, Sales and service coordination
Tôi có kinh nghiệm trong các dịch vụ bán hàng
Wǒ méiyǒu gōngzuò jīngyàn
I have no working experience
Tôi không có kinh nghiệm làm việc
我不能说自己有很多的工作经验。
Wǒ bùnéng shuō zìjǐ yǒu hěnduō de gōngzuò jīngyàn
I can't say I have much working experience Tôi không dám khẳng định là mình có nhiều kinh nghiệm làm việc
以前我从未工作过,因为我刚毕业。
Yǐqián wǒ cóng wèi gōngzuòguò, yīnwèi wǒ gāng bìyè
I have never been employed before, because I just finished my study
Trước đây tôi chưa đi làm bao giờ, bởi vì tôi vừa mới tốt nghiệp mà
我以前从未从事过这类工作,但是我会非常努力的。
Wǒ yǐqián cóng wèi cóngshìguò zhè lèi gōngzuò, dànshì wǒ huì fēicháng nǔlì de
I have never done this kind of work brfore, but I will try very hard
Tôi trước giờ chưa làm qua công việc này bao giờ, nhưng nhất định sẽ cố gắng
你的专长是什么?
Nǐ de zhuāncháng shì shénme?
What do you excel in?
Vậy sở trường của bạn là gì?
你的强项是什么?
Nǐ de qiángxiàng shì shénme?
What are you good at?
Ưu điểm của bạn là gì?
你有什么特殊技能,能告诉我吗?
Nǐ yǒu shé me tèshū jìnéng, néng gàosù wǒ ma?
Trang 10EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) 10 COMMON INTERVIEW QUESTIONS AND ANSWERS
https://www.facebook.com/hoc.huynhba
What special skills do you have, can you tell me?
Bạn có kỹ năng đặc biệt nào có thể cho tôi biết
Nǐ huì kāichē ma?
Can you drive?
Bạn biết lái xe không?
你受过办公室技能方面的特殊训练吗?
Nǐ shòuguò bàngōngshì jìnéng fāngmiàn de tèshū xùnliàn ma?
Do you get any special trainning in office skills?
Bạn có được đào tạo về mảng kỹ năng văn
phòng không?
你打字有多快?
Nǐ dǎzì yǒu duō kuài?
How fast can you type?
Bạn đánh máy có nhanh không?
你有什么执照或资格证书吗?
Nǐ yǒu shé me zhízhào huò zīgé zhèngshū ma?
Do you have any licenses or certificates?
Bạn có giấy phép hay bằng cấp gì không?
执照[zhízhào]: giấy phép = licence
资格证书[zīgé zhèngshū]: tư cách chứng thư = giấy chứng nhận tư cách
= qualification certificate
你有计算机等级证书吗?
Nǐ yǒu jìsuànjī děngjí zhèngshū ma?
Do you have some certifications on computer?
I can type and take shorthand very well
Tôi có thể đánh máy và ghi tốc ký
速 记 [sù jì]: tốc ký = dùng tốc ký, ghi bằng tốc ký = phonography,
shorthand
我每分钟可以打 70 个子,速记 80 个字。
Wǒ měi fēnzhōng kěyǐ dǎ 70 gèzi, sùjì 80 gè zì
I can type 70 words per minute and I take
shorthand at 80 words per minute
Trong vòng 60 giây, tôi có thể gõ 70 từ, tốc ký có
thể lên tới 80 từ
我可以做的又快又准确。
Wǒ kěyǐ zuò de yòu kuài yòu zhǔnquè
I can do it quickly and fast
Tôi có thể vừa gõ nhanh và chính xác
虽然我打字的速度慢,但是却不会出错。
Suīrán wǒ dǎzì de sùdù màn, dànshì què bù huì chūcuò
My typing speed is slow, but I don't make mistakes
Tuy tốc độ đánh máy của tôi chậm nhưng không lỗi
我会计算机编程。
Wǒ kuài jìsuànjī biānchéng
I can write computer programs
Tôi có thể viết chương trình cho máy tính
Wǒ huòdéle wàixiāo yuán zīgé zhèngshū
Wǒ yǒu jiàshǐ zhízhào
I have a driver's license
Tôi có giấy phép lái xe rồi
驾驶执照[jiàshǐ zhízhào]: giấy phép lái xe ô tô = driver's license
我有医生执业证。
Wǒ yǒu yīshēng zhíyè zhèng
I have a doctor's license
Tôi có giấy phép hành nghề bác sĩ rồi
我没有什么证书。
Wǒ méiyǒu shén me zhèngshū