Cho este đa chức X có công thức phân tử C6H10O4 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z.. Số chất trong các chất khí trên khi th
Trang 1ESTE- LIPIT Câu 1: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và ?
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.
B Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.
C Trong công thức của este RCOOR’, R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon.
D Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều.
Câu 4 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau :
Câu 5: Este X có CTPT CH 3 COOC 6 H 5 Phát biểu nào sau đây về X là đúng
A Tên gọi của X là benzyl axetat.
B X có phản ứng tráng gương.
C Khi cho X tác dụng với NaOH (vừa đủ) thì thu được 2 muối.
D X được điều chế bằng phản ứng của axit axetic với phenol.
Câu 6: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng ?
Trang 2A Xà phòng hóa B Tráng gương C Este hóa D Hidro hóa Câu 7: Thủy phân este X có CTPT C4H6O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 là 16 Tên của X là:
A Etyl axetat B Metyl propionat C Metyl axetat D Metyl acrylat Câu 8: Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit glutamic B Axit stearic C Axit axetic D Axit ađipic Câu 9: E là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C7 H12O4 E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra một muối hữu cơ và hai rượu là etanol và propan-2-ol Tên gọi của E là
A Etyl isopropyl oxalat B Etyl isopropyl ađipat.
Câu 10: Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5 Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
A HCOOC6H5 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D
CH3COOCH3
Câu 11 Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3COOCH2CH3 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH3 D
CH3COOCH3
Câu 12 Phát biểu nào sau đây sai?
A Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic B Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
C Triolein phản ứng được với nước brom D Ở điều kiện thường, tristearin là chất
rắn
Câu 13 Cho este đa chức X (có công thức phân tử C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 14: Công thức hóa học của tristearin là
A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5
C (C17H31COO)3C3H5 D.(C17H35COO)3C3H5
Trang 3Câu 15: Từ chất X thực hiện các phản ứng hóa học sau:
Câu 16: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
A C15H31COOCH3 B CH3COOCH2C6H5 C (C17H33COO)2C2H4 D
(C17H35COO)3C3H5
Câu 17: Cho các chất: anlyl axetat, phenyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong các chất
khí trên khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là
Câu 18: Este C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra ancol etylic Công thức cấu tạo của este đó là:
A HCOOC3H7 B HCOOC3H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 19: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3COOCH2CH3 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 20 : Xà phòng hóa hoàn toàn este X (chỉ chứa nhóm chức este) trong dung dịch NaOH, thu
được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: CH3COONa, NaO-C6H4CH2OH và H2O Công thức phân tử của X là
A C11H12O4 B C9H10O4 C C10H12O4 D C11H12O3
Câu 21: Este X có công thức phân tử là C H O3 10 2 Thủy phân X trong NaOH thu được ancol Y
Đề hiđrat hóa ancol Y thu được hỗn hợp 3 anken Vậy tên gọi của X là
Trang 4A sec-butyl fomiat B tert-butyl fomiat C etyl propionat D iso-propyl axetat
Câu 22: Khẳng định không đúng về chất béo là
A Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
B Đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có khả năng hòa tan Cu(OH)2
C Chất béo và dầu mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố.
D Chất béo nhẹ hơn nước
Câu 23: Đốt cháy a mol một este no, mạch hở thu được x mol CO 2 và y mol H2O Biết x - y = a
Công thức dãy đồng đẳng của este đó là
A.C H On 2n 2 B C Hn 2n 2 O2 C. C Hn 2n 4 O6 D C Hn 2n 2 O4
Câu 24: Chất béo nào dưới đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A triolein B trilinolein C tristearin D tripanmitin Câu 25: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no, đơn chức, mạch hở và ancol thơm đơn chức
(1 vòng benzen) có dạng
A CnH2n–6 (với n ≥ 6, nguyên) C CnH2n–8O2 (với n ≥ 7, nguyên)
B CnH2n–4O2 (với n ≥ 6, nguyên) D CnH2n–8O2 (với n ≥ 8, nguyên)
Câu 26: Hợp chất hữu cơ X đơn chức chứa (C, H, O) không tác dụng với Na nhưng tác
dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 Khi đốt cháy 1 mol X thu được 7 mol CO2
Công thức của X là
A C2H5COOC4H9 B HCOOC6H5 C C6H5COOH D
C3H7COOC3H7
Câu 27: Cho ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H4O2 Biết X và Y
đều tham gia phản ứng tráng bạc; X và Z đều có phản ứng cộng hợp Br2 Ngoài ra Z còn
tác dụng được với NaHCO3 Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là
A HCOOCH=CH2, HCO–CH2–CHO, CH2=CH–COOH
B HCOOCH=CH2, CH2=CH–COOH, HCO–CH2–CHO
C HCO–CH2–CHO, HCOOCH=CH2, CH2=CH–COOH
D CH3–CO–CHO, HCOOCH=CH2, CH2=CH–COOH
Trang 5Câu 28: Thực hiện phản ứng xà phòng hoá hỗn hợp vinyl axetat và phenyl axetat bằng dung dịch
NaOH dư, đun nóng Sản phẩm thu được ngoài natri axetat còn có
A ancol vinylic và ancol benzylic B axetanđehit và natri phenolat
C axetanđehit và phenol D ancol vinylic và phenol
ĐÁP ÁN Câu 1: Chọn A.
• Các yếu tố ảnh hưởng đến nhiệt độ sôi:
- Phân tử khối: nếu như không xét đến những yếu tố khác, chất phân tử khối càng lớn thì nhiệt
độ sôi càng cao
- Liên kết Hiđro: nếu hai chất có phân tử khối xấp xỉ nhau thì chất nào có liên kết hiđro sẽ có
nhiệt độ sôi cao hơn
- Cấu tạo phân tử: nếu mạch càng phân nhánh thì nhiệt độ sôi càng thấp.
• Dãy sắp xếp nhiệt độ sôi giảm dần của các hợp chất có nhóm chức khác nhau và phân tử khối xấp xỉ nhau:
Axit > ancol > amin > este > xeton > anđehit > dẫn xuất halogen > ete >
CxHy
Vậy chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là HCOOCH3
Câu 3: Chọn D.
A Sai, Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng este hóa.
B Sai, Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng một chiều.
C Đúng.
D Sai, Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch.
Câu 4: Chọn B
- Các phản ứng xảy ra:
Trang 6
0 0 0
A Sai, Tên gọi của X là phenyl axetat.
B Sai, X không có phản ứng tráng gương.
C Đúng, Phương trình: CH COOC H NaOH3 6 5 CH COONa+C H ONa H O3 6 5 2
D Sai, X được điều chế bằng phản ứng của anhiđrit axetic với phenol :
Trang 7Câu 21 A Câu 22 C Câu 23 D Câu 24 C Câu 25 D Câu 26 B Câu 27 A Câu 28 B
Trang 8Câu 1: Ở điều kiện thường chất béo tồn tại ở dạng:(lop12-1)
(lop12-1)
(1) E có thể làm mất màu dung dịch Br2;
(2) Xà phòng hoá E cho muối và anđehit;
(3) E được điều chế không phải từ phản ứng giữa axit và ancol.
Nhận định nào là đúng?
Câu 4: Chất béo có chung đặc điểm nào sau đây?
A Không tan trong nước, nặng hơn nước.
B Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước
C Không tan trong nước, nhẹ hơn nước.
D Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước.
có các tính chất sau: X, Y đều tham gia phản ứng tráng bạc; X, Z đều tác dụng được với dung dịch NaOH Các chất X, Y, Z lần lượt là:
Câu 6: X là chất hữu cơ không làm đổi màu quỳ tím, tham gia phản ứng tráng bạc,
tác dụng được với NaOH Công thức cấu tạo của X là:
Câu 7: Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng của chất béo với:
Trang 9Câu 8: Cho các chất HCOOCH3; CH3COOH; CH3COOCH = CH2; HCOONH4;
CH3COOC(CH3) = CH2; CH3COOC2H5; HCOOCH2 - CH = CH2 Khi cho các chất trên tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 Số chất thoả mãn điều kiện trên là:
Câu 9: Khi xà phòng hóa tripanmitin, thu được sản phẩm là:
A C17H29COONa và glixerol B C15H31COONa và glixerol.
C C17H33COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol.
Câu 10 Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo với glixerol?
dịch brom Hợp chất đó có công thức cấu tạo:
H2NCH2CH2COOH.
CH2 - COONH4.
Câu 13: Etyl fomat có công thức:
HCOOCH3.
(mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là:
trong dãy trực tiếp tạo ra từ CH3CHO bằng một phản ứng là:
Câu 16: Vinyl axetat có công thức là:
A C2H5COOCH3 B. HCOOC2H5.
Trang 10C CH3COOCH3 D. CH3COOCH = CH2.
HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
Câu 18: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng
được với nước Br2?
axetat.
Câu 20: Cho các nhận định sau:
(a) Chất béo thuộc loại hợp chất este.
(b) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước.
(c) Các este không tan trong nước do không có liên kết hiđro với nước.
(d) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn.
(3) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit béo không no.
Câu 23: Để biến một số dầu thành mỡ rắn, mỡ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
nào sau đây?
Trang 11Câu 24): Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch natri isopropylat trong nước có thể làm quỳ tím hóa xanh.
(b) Dung dịch axit axetic có thể hòa tan được CuO tạo thành dung dịch có màu xanh.
(c) Oxi hóa ancol bậc hai bằng CuO (t°) thu được xeton.
(d) Benzen có thể tham gia phản ứng thế và phản ứng cộng clo.
(e) Phản ứng cộng H2O từ etilen dùng để điều chế ancol etylic trong công nghiệp
Số phát biểu đúng là:
CH3COOC2H5.
C15H31COOH, số loại trieste tối đa được tạo ra là:
thu được CH3COONa Công thức cấu tạo của X là:
A. HCOOC2H5 B. CH3COOCH3 C. C2H5COOH D.
CH3COOC2H5
Câu 28 Đun nóng chất béo với dung dịch NaOH thu được:
A xà phòng và glixerol.
B chất giặt rửa tổng hợp và glixerol.
C muối natri của axit béo, NaCl, glixerol.
D hỗn hợp các muối và ancol.
Câu 29: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit
axetic là:
A. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3.
C C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 12A Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.
B Etilen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở
C Axit béo là những axit cacboxylic đa chức.
D Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH, sinh ra muối natri etylat.
phẩm thu được là:
CH3COONa và CH3OH
gương Công thức cấu tạo của B là:
A B CH
Công thức không phù hợp với chất A là:
tạo ra c mol hỗn hợp CO2 và H2O Biết c = 2(b - a) Số đồng phân este của X là:
sinh ra chất Y có công thức phân tử C3H3O2Na Chất X có tên gọi là:
acrylat.
Trang 13Câu 37): Hợp chất hữu cơ X phân tử vòng benzen, công thức phân tử là C7H8O2 Để phản ứng với 3,1 gam chất X cần dùng vừa đủ 250 ml dung dịch NaOH 0,2M Số công thức cấu tạo phù hợp với X là:
Câu 38: Một este đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi là 2,6875 Khi thủy phân
este trên thì sản phẩm sinh ra có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn các tính chất trên là:
Câu 39: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là:
dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là:
Trang 14(1) đúng vì E còn liên kết đôi.
(2) đúng vì CH3COOCH = CH2 + NaOH CH 3COONa + CH3CHO.
(3) đúng vì E là este được điều chế từ axit và axetilen.
Câu 4: Chọn C.
Câu 5: Chọn D.
X và Y tráng gương nên loại đáp án A, C.
X và Z tác dụng với NaOH nên loại đáp án B.
Câu 6: Chọn C.
X không đổi màu quỳ tím nên loại đáp án B và D.
X tác dụng được với dung dịch NaOH nên loại đáp án A.
Hợp chất ban đầu có công thức C3H7O2N nên ta loại đáp án A và D.
Đáp án B không làm mất màu dung dịch brom nên loại đáp án B.
Trang 15Số chất trong dãy trực tiếp tạo ra từ CH3CHO bằng một phản ứng là:
CH3CHO + H2 Ni,t 0CH3CH2OH.
A C2H5COOCH3: metyl propionat; C CH3COOCH3: metyl axetat;
Câu 21: Chọn D.
Trang 16A CH3COOC2H5: etyl axetat B CH3COOCH3: metyl axetat
C C2H5COOCH3: etyl propionat D CH2 = CHCOOCH3: metyl acrylat
Câu 24 Chọn A.
(c) Oxi hóa ancol bậc hai bằng CuO (t°) thu được anđehit.
(e) Phản ứng cộng H2O từ etilen dùng để điều chế ancol etylic trong phòng thí nghiệm.
Trang 17CH3COOCH3 + NaOH t 0 CH3COONa + CH3OH;
CH3COONa + NaOH CaO,t 0 CH4 + Na2CO3.
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O;
CH3COONa + NaOH CaO,t 0 CH4 + Na2CO3.
CH3COONH4 + NaOH CH3COONa + NH3 + H2O;
CH3COONa + NaOH CaO,t 0 CH4 + Na2CO3.
Trang 18Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn các tính chất là:
Câu 41: Chọn D.
Vì có chữ CTCT nghĩa là không tính đồng phân cis - trans.
- HCOOCH = CH - CH3 + HCOOCH2 - CH = CH2
- HCOOC(CH3) = CH2 + CH3COOCH = CH2
Trang 19Câu 1: (Sở GD & ĐT Hà Nội)Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)?
Câu 3: (Sở GD & ĐT Tỉnh Nam Định)Cho các phát biểu sau:
(1) Các hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố cacbon
(2) Trong tự nhiên, các hợp chất hữu cơ đều là các hợp chất tạp chức
(3) Thủy phân hoàn toàn este trong dung dịch kiềm là phản ứng một chiều
(4) Lên men glucozơ thu được etanol và khí cacbonoxit
(5) Phân tử amin, amino axit, peptit và protein nhất thiết phải chứa nguyên tố nitơ
(6) Các polime sử dụng làm chất dẻo đều được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng
Số phát biểu đúng là
Câu 4: (Sở GD & ĐT Tỉnh Thái Bình ) Tổng hợp 120 kg poli (metylmetacrylat) từ axit và ancol thích hợp, hiệu suất của phản ứng este hóa là 30% và phản ứng trùng hợp là 80% Khối lượng của axit tương ứng cần dùng là
Câu 7: (Sở GD&ĐT Tây Ninh ) Loại tơ nào sau đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi "len" đan áo rét?
capron
Trang 20Câu 8: (Sở GD&ĐT Tây Ninh ) Polime X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh
Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất màu xanh tím Polime X là
bột
Câu 9: (Sở GD&ĐT Tây Ninh ) Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Câu 10: (Sở GD&ĐT Tây Ninh ) Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
ngưng
Câu 11: (Sở GD&ĐT Tây Ninh ) PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng họp trực tiếp từ monome nào sau đây?
A Acrilonitrin B Vinyl clorua C Vinyl axetat D
Propilen
Câu 12: (Sở GD& ĐT Bắc Ninh ) Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Câu 14: (Sở GD & ĐT Vĩnh Phúc ) Tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
capron
Câu 15: (Sở GD & ĐT Vĩnh Phúc ) Một polime X được xác định có phân tử khối là 78125u với
hệ số trùng hợp để tạo polime này là 1250 X là
A polipropilen B polietilen C poli (vinyl clorua) D teflon.
Câu 16: (Sở GD & ĐT Vĩnh Phúc ) Dung dịch chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng
trùng hợp?
Trang 21C Metyl metacrylat D Axit amino axetic.
Câu 17: (Sở GD & ĐT Vĩnh Phúc ) Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, tơ nilon - 6,6 Những tơ thuộc loại polime nhân tạo là:
A tơ nilon -6,6 và tơ capron B tơ visco và tơ axetat.
C tơ tằm và tơ enang D tơ visco và tơ nilon -6,6.
Câu 18: (Sở GD&ĐT Bình Thuận ) Polime nào sau đây được dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ?
A Poli (metyl metacrylat) B Poliacrilonitrin.
Câu 19: (Sở GD&ĐT Bình Thuận ) Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
A Poli (vinyl axetat) B Polietilen C Poli acrilonitrin D Poli (vinyl clorua)
Câu 20: (Sở GD&ĐT Bình Thuận ) Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime tổng hợp?
A Polipropilen, xenlulozơ, nilon-7, nilon-6,6.
B Polipropilen, polibutađien, nilon-7, nilon-6,6.
C Polipropilen, tinh bột, nilon-7, cao su thiên nhiên.
D Tinh bột, xenlulozơ, cao su thiên nhiên, polibutađien.
Câu 21: (Sở GD&ĐT Bình Thuận ) Cho các loại tơ sau: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) tơ nilon-6; (4) tơ visco; (5) tơ nilon-6,6; (6) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A (2), (3), (5) B (1), (2), (6) C (2), (4), (6) D (2), (4),
(5)
Câu 22: (Sở GD&ĐT Bình Thuận ) Khối lượng của một đoạn mạch polibutađien là 8370 đvC
và của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27120 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch polibutađien và đoạn mạch tơ nilon-6,6 lần lượt là
Trang 22A Amilopectin B Polietilen C Amilozo D Poli (vinyl clorua).
Câu 25: (Sở GD&ĐT Cần Thơ ) Nilon-6,6 thuộc loại tơ
nhiên
Câu 26: (Sở GD&ĐT Cần Thơ ) Polime nào sau đây có thành phần hóa học gồm các nguyên tố
C, H và O?
Câu 27: (Sở GD&ĐT Cần Thơ ) Dãy nào sau đây đều thuộc loại polime tổng hợp?
A Tơ capron, tơ nitron, cao su buna B Polistiren, tơ tằm, tơ nilon-6,6.
C Tơ xenlulozo axetat, cao su buna-S, tơ nilon-6 D Tơ visco, tơ olon, tơ nilon-7.
Câu 28: (Sở GD&ĐT Đà Nẵng ) Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
Câu 30: (Sở GD&ĐT Đà Nẵng ) Loại vật liệu nào sau đây chứa nguyên tố nitơ?
A Cao su Buna B Poli (vinyl clorua) C Tơ visco D Tơ nilon-6,6
Câu 31: (Sở GD&ĐT Đà Nẵng ) Cho các polime: poliisopren, tinh bột, xenlulozơ, cao su lưu hóa Số polime có cấu trúc mạng không gian là
Câu 32: (Sở GD & ĐT Tỉnh Hưng Yên ) Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tằm bằng cách đốt, tơ tằm cho mùi khét giống mùi tóc cháy.
B Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit nhưng xenlulozơ có thẻ kéo thành sợi, còn tinh
bột thì không
C Các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn.
Trang 23D Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt nhưng không bị thủy phân bởi môi trường axit và
Câu 35: (Sở GD & ĐT Tỉnh Hưng Yên ) Cho các phát biểu sau đây:
(1) Dung dịch anilin không làm quỳ tím đổi màu
(2) Glucozơ còn được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(3) Chất béo là điesste của glixerol với axit béo
(4) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(5) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(6) Trong mật ong có chứa nhiều fructozơ
(7) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
(8) Tơ xenlulozơ axetat là tơ tổng hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 36: (Sở GD&ĐT An Giang) Tên gọi của polime có công thức –(–CH2–CH2–)n– là
A poli(metyl metacrylat) B poli(vinyl clorua).
Câu 37: (Sở GD&ĐT An Giang) Công ty The Goodyear Tire & Rubber là một trong những
công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi lập năm 1898 Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lăn trên Mặt Trăng Tên công ty được đặt theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên tố S (lưu huỳnh) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạch không gian, làm tăng cao tính bền cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm Loại cao su này có tên là
A cao su buna-S B cao su buna-N C cao su buna D cao su lưu hóa.
Trang 24Câu 38: (Sở GD&ĐT An Giang) Sợi visco thuộc loại
A polime trùng hợp B polime bán tổng hợp.
C polime thiên nhiên D polime tổng hợp.
Câu 39: (Sở GD&ĐT An Giang) Poli vinyl clorua (PVC) là thành phần chính của chất dẻo được dùng để chế tạo ống nước Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành PVC?
C CH2=C(CH3)COOCH3 D CH2=CHCl
Câu 40: (Sở GD&ĐT An Giang) Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có
nguyên tố Nitơ?
A Tơ nilon-7 B Tơ nilon-6 C Cao su buna D Tơ nilon-6,6.
Câu 41: (Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc)Poli(vinyl axetat) được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A CH3-COO-C(CH3)=CH2 B CH2=CH-COO-CH3
C CH3-COO-CH=CH2 D CH2=C(CH3)-COO-CH3
Câu 42: (Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc)Polime nào sau đây được dùng làm chất dẻo?
A Poli(hexametylen ađipamit) B Poliisopren.
Câu 43: (Sở GD&ĐT Ninh Bình) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:
A teflon B tơ nilon-6,6 C thủy tinh hữu cơ D poli(vinyl clorua).
Câu 44: (Sở GD&ĐT Bà Rịa-Vũng Tàu) Tơ nào sau đây có nguồn gốc xenlulozơ?
A Tơ visco B Tơ tằm C Tơ nilon-6 D Tơ nitron.
Câu 45: (Sở GD&ĐT Điện Biên)Este nào sau đây có phản ứng trùng hợp
Câu 46: (Sở GD&ĐT Điện Biên)Polime nào sau đây không có nguồn gốc tự nhiên
A Polietilen B Amilozo C Xenlulozo D Amilopectin
Câu 1:
Đáp án A
Trang 25Câu 2:
Chọn đáp án A
Tên của các polime thường được lấy theo nên của monome tạo ra polime đó
⇒ Monome cần dùng là vinyl clorua ⇒ Chọn A
Trang 27A Isopren là CH2=C(CH3)-CH=CH2 ⇒ có thể tham gia phản ứng trùng hợp ⇒ loại.
B Buta-1,3-đien là CH2=CH-CH=CH2 ⇒ có thể tham gia phản ứng trùng hợp ⇒ loại.
C Metyl metacrylat là CH2=C(CH3)COOCH3 ⇒ có thể tham gia phản ứng trùng hợp ⇒ loại.
D Axit amino axetic là H2NCH2COOH ⇒ không thể tham gia phản ứng trùng hợp ⇒ chọn Ps: Axit amino axetic chỉ tham gia phản ứng trùng ngưng.
Trang 28Nhựa PP (poli propilen) được tổng hợp từ propilen:
CH2=CH-CH3 xt,t ,p0 [-CH2-CH(CH3)-]n ⇒ chọn C
Câu 24:
Chọn đáp án A
● Polime có cấu trúc mạch không gian: nhựa rezit (nhựa bakelit) và cao su lưu hóa
● Polime có cấu trúc mạch phân nhánh: amilopectin và glicogen
● Plime có cấu trúc mạch không phân nhánh: còn lại
⇒ chọn A
Câu 25:
Chọn đáp án C
Nilon-6,6 là [-HN-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n
⇒ chứa liên kết amit -CO-NH- ⇒ thuộc loại tơ poliamit ⇒ chọn C
Polietilen, cao su isopren và tơ nilon–6,6 là các polime tổng hợp
+ Tơ tằm là polime thiên nhiên ⇒ Chọn C
Trang 29⇒ Chọn D
Câu 31:
Chọn đáp án A
Poliisopren, zenlulozo và amilozo/Tinh bột: Mạch không phân nhánh
+ Amilopectin/Tinh bột: Mạch phân nhánh
+ Cao su lưu hóa: Cấu trúc mạng không gian
Để có phản ứng trùng hợp thì monome có liên kết đôi hoặc vòng kém bền
⇒ Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp gồm:
+ Polietilen, poli(vinyl clorua), tơ nitron, cao su buna–S và poli(metyl metacrylat)
⇒ Chọn B
Câu 35:
Chọn đáp án C
(3) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(5) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái lỏng.
(8) Tơ xenlulozo axetat là tơ bán tổng hợp.
Trang 30Vì monome cần dùng là etilen ⇒ polime có tên gọi là polietilen
Tên của các polime thường được lấy theo nên của monome tạo ra polime đó
⇒ Monome cần dùng là vinyl clorua
Câu 40:
Đáp án C
Tơ nilon-7 thành phần các nguyên tố gồm: C, H, O và N
Tơ nilon-6 thành phần các nguyên tố gồm: C, H, O và N
Cao su buna thành phần các nguyên tố gồm: C, H, và O
Tơ nilon-6,6 thành phần các nguyên tố gồm: C, H, O và N
Một số polime không dùng làm chất dẻo sau:
poliacrilonitrin (tơ olon hay tơ nitron) dùng dệt sợi, làm len poli(ure-fomandehit) dùng làm keo dán
Poliisopren làm cao su, poli(hexametylen-adipamit) là nilon-6,6 làm tơ, vải dệt,
Câu 43:
Trang 31Đáp án B
A Teflon được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:
nF2C=CF2 xt,t ,p (-CF2-CF2-)n
B Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng:
nH2N(CH2)6NH2 + nHOOC(CH2)4COOH xt,t ,p [-HN(CH2)6NHOC(CH2)4CO-]n + 2nH2O
C Thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:
Trang 32Câu 1 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn
Câu 3 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhiệt độ sôi của este thấp hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
B Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.
C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
D Sản phẩm của phản ứng và xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol.
Câu 4 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Este etyl fomat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 5 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Thủy phân este C4H6O2 trong môi hường axit ta thu được một hỗn họp các chất đều phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este đó là?
Câu 6 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho các tính chất sau;
1 chất lỏng hoặc rắn; 2 tác dụng với dung dịch Br2;
7 tác dụng với kim loại kiềm; 8 cộng H2 vào gốc ancol
Những tính chất không đúng cho lipit là:
Câu 7 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Công thức hóa học của tristearin là
A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D
(C17H35COO)3C3H5
Câu 8 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho sơ đồ phản ứng:
(1) X (C5H8O2) + NaOH X1 (muối) + X2 (2) Y (C5H8O2) + NaOH Y1 (muối) + Y2Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không Tính chất hóa học nào giống nhau giữa X2 và Y2?
A Bị khử bởi H2 (t°, Ni)
B Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (t°)
Trang 33C Bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic.
D Tác dụng được với Na.
Câu 9 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Khi đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng, các este chỉ bị thủy phân một phần
B Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.
C Khi thủy phân este trong môi hường axit luôn thu được axit cacboxylic và ancol.
D Đốt cháy hoàn toàn etylaxetat thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
Câu 10 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho vào ống nghiệm 2 ml etyl axetat, sau đó thêm tiếp 1 ml dung dịch NaOH 30% quan sát hiện tượng (1); lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng
5 phút, quan sát hiện tượng (2) Kết quả hai lần quan sát (1) và (2) lần lượt là
A Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng đồng nhất.
B Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng tách thành hai lớp
C Sủi bọt khí, chất lỏng tách thành hai lớp.
D Chất lỏng đồng nhất, chất lỏng tách thành hai lớp.
Câu 11 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl propionat B propyl axetat C metyl axetat D etyl axetat Câu 12 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Chất béo là trieste của glixerol với axit hữu cơ.
B Metyl axetat có phản ứng tráng bạc.
C Trong phân tử vinyl axetat có hai liên kết
D Tristearin có tác dụng với nước brom.
Câu 13 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C7H10O4 Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y và hai chất hữu cơ Z
và T (thuộc cùng dãy đồng đẳng) Axit hóa Y, thu được hợp chất hữu cơ E có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi
A Phân từ E có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.
B E tác dụng với Br2 trong CCl4 theo tỉ lệ mol 1: 2
C X có hai đồng phân cấu tạo.
D Z và T là các ancol no, đơn chức.
Câu 14 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:
Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?
Trang 34A 2C H O6 12 6Cu(OH)2 C H O6 11 62Cu 2H O 2
B CH3COOH + C2H5OH H SO dac, t 2 4 0 CH3COOC2H5 +H2O
C H2NCH2COOH + NaOH H2NCH2COONa + H2O
D CH3COOH + NaOHCH3COONa + H2O
Câu 15 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A Etyl axetat B Propyl axetat C Vinyl axetat D Phenyl axetat
Câu 16 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) được điều chế từ phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol tương ứng Nguyên liệu điều chế isoamyl axetat là:
A Axit axetic và ancol isoamylic (xt H2SO4 loãng)
B Axit axetic và ancol isoamylic (xt H2SO4 đặc)
C Giấm ăn và ancol isoamylic (xt H2SO4 loãng)
D Natri axetat và ancol isoamylic (xt H2SO4 loãng)
Câu 17 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H12O4 Từ
X thực hiện các phản ứng sau:
(а) X + 2NaOH t0 Y + Z + T (b) X + H2 Ni,t 0E
(c) E + 2NaOH t0 2Y + T (d) Y + HCl NaCl + F
Chất F là
A CH2=CH-COOH B CH3COOH C CH3CH2COOH D CH3CH2OH
Câu 18 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là
Câu 19 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Công thức nào sau đây cỏ thể là công thức của chất béo ?
A (CH3COO)3C3H5 B (C17H35COO)2C2H4
C (C17H33COO) 3C3H5 D (C2H3COO)3C3H5
Câu 20 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Este đa chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của một axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc Phát biểu nào sau đây đúng?
A Z hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường B Chỉ có 02 công thức cấu tạo thỏa mãn X
C Phân tử X có 3 nhóm -CH3 D Chất Y không làm mất màu nước brom Câu 21 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là
A CnH2n+2O, n 2 B CnH2nO2, n 2 C CnH2nO2, n 1 D CnH2nO,n 2
Câu 22 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
A xà phòng B ancol etylic C glucozơ D etylen glicol Câu 23 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là
Trang 35A 4 B 5 C 2 D 3
Câu 24 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho các chất sau:
CH3COOH (1), C2H5COOH (2), CH3COOCH3 (3), CH3CH2CH2OH (4)
Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất trên là
A 4, 1, 3, 2 B 4, 3, 1, 2 C 3, 4, 1, 2 D 1, 3, 4, 2 Câu 25 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Công thức nào sau đây của chất béo?
A (CH3COO)3C3H5 B CH3COOC2H5 C (HCOO)3C3H5 D
(C17H31COO)3C3H5
Câu 26 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH đun nóng, sản phẩm thu được có chứa natri fomat Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X là
A X là hợp chất tạp chức, có 1 chức axit và 1 chức este trong phân tử.
B X có phản ứng tráng gương và làm mất màu nước brom
Trang 362
X Y Z H OBiết Z có công thức phân tử C4H8O2 cỏ bao nhiêu cặp chất X, Y phù hợp với điều kiện trên?
A X3 và X4 thuộc cùng dãy đồng đẳng B Nhiệt độ sôi của X3 cao hơn X4
C X là hợp chất hữu cơ tạp chức D Chất X2, X4 đều hòa tan đựợc Cu(OH)2
Câu 35 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Benzyl axetat có công thức cấu tạo là
A.CH3COOCH2C6H5 B.HCOOC6H5 C.C6H5CH2COOCH3 D.
Câu 39 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Thực hiện hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1 : Cho este X có công thức phân tử C5H8O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được hai muối Y, Z (MY < MZ) và ancol E duy nhất
- Thí nghiệm 2: Thủy phân tinh bột thu được cacbohiđrat X1 Lên men X1 thu được chất hữu cơNhận định nào sau đây không đúng?
A Este X được tạo bởi các axit cacboxylic và ancol tương ứng.
B Z là muối của axit axetic.
C Axit cacboxylic tạo muối Y và hợp chất T có cùng khối lượng phân tử.
D Este X không tham gia phản ứng tráng gương.
Câu 40 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chọn đáp án đúng:
A Chất béo là trieste của glixerol với axit B Chất béo là trieste của ancol với axit béo.
Trang 37C Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ D Chất béo là trieste của glixerol với axit
A Z hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường B Phân tử X có 3 nhóm -CH3
C Chỉ có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn X D Chất Y không làm mất màu nước brom Câu 43 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Este vinyl axetat có công thức là
A.CH3COOCH=CH2 B.CH3COOCH3 C.CH2=CHCOOCH3 D.HCOOCH3
Câu 44 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm
C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
(e) T1 + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O t0 (NH4)2CO3 + 2Ag + 2NH4NO3
Khối lượng phân tử của Z bằng (đvC)
Câu 47 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Tên gọi của hợp chất CH3COOCH3 là
A Metyl fomat B Metyl axetat C Etyl fomat D Etyl axetat Câu 48 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất
Y và Z đều có phản ứng tráng bạc, z tác dụng được với Na sinh ra khí H2 Chất X là
A HCOOCH=CHCH3 B HCOOCH=CH2 C CH3COOCH=CH2 D
HCOOCH2CHO
Câu 49 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản
Trang 38Câu 51 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt
H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là
A propyl fomat B ancol etylic C metyl propionat D etyl axetat Câu 52 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho các este: metyl axetat, vinyl axetat, tristearin, benzyl axetat, etyl acrylat, isoamyl axetat Số chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng thu được ancol là
Câu 53 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(a) C8H14O4 + KOH X1 + X2 + H2O;
(b) X1 + H2SO4 X3 + K2SO4;(c) X3 + X4 Nilon-6,6 + H2O
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic
B Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1
C Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh
D Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng
Câu 54 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Khi xà phòng hóa tristearin bằng dung dịch NaOH (đun nóng), thu được sản phẩm là
A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol
Câu 55 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Phát biểu nào sau đây sai?
A Triolein phản ứng được với nước brom.
B Thủy phân este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
C ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
D Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic.
Câu 56 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C8H12O5 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được glixerol và hai muối của hai axit cacboxylic đơn chức Y và Z (phân tử Z nhiều hơn phân tử Y một nguyên tử cacbon) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất Y có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol etylic.
Trang 39một loại nhóm chức Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):
(a) NaOH,t0
2 1:3
Chú ý: Nhận diện đúng và phân biệt 2 gốc sau: gốc phenyl: C H6 5; gốc benzyl: C H6 5CH2
=> Benzyl axetat: CH3COO CH 2C H6 5
Trong một hợp chất hữu cơ có dạng CxHyOz thì số H luôn luôn là số chẵn
Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là muối của axit béo và glixerol
Trang 40Chú ý: Sản phẩm ban đầu là HCOOH + CH3-CH=CH2-OH tuy nhiên CH3-CH=CH2-OH là chất không bền (do có OH gắn vào C không no) bị chuyển hóa thành chất bền hơn.
Chọn đáp án C.
Câu 6 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Tính chất đúng: 1, 3, 4, 5, 6
1 đúng Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon
2 sai do lipit bao gồm các hợp chất: photpholipit, chất béo, sáp, steroit, trong đó có những chất béo không no mới tác dụng với dung dịch brom
3 đúng vì khối lượng riêng <1
4 đúng do phân tử không phân cực không tan trong nước
5 đúng do phân tử không phân cực tan được trong dung môi không phân cực là xăng
6 đúng Bản chất các hợp chất lipit là các hợp chất este phức tạp bị thủy phân
7 sai Ví dụ như chất béo
8 sai Ví dụ như chất béo với gốc ancol là glixerol sẽ không cộng được
Câu 8 (Gv Lê Phạm Thành 2019) X: C2H3COOC2H5; X1: C2H3COONa; X2: C2H5OH
Y: C2H5COOC2H3; Y1: C2H5COONa; Y2: CH3CHO