1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

1)Đề kiểm tra giữa kì hóa học 11

12 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 247 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ma trận và đặc tả lớp 11 kiểm tra giữa học kì 1, khối 11 năm 2021 Lưu ý: Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểmcâu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. Trong nội dung kiến thức: Nội dụng pH, phản ứng trao đổi ion, tổng hợp ra 3 câu mức độ vận dụng. Nội dung HNO3 ra một câu mức độ vận dụng cao.

Trang 1

Đề Kiểm Tra Giữa Kì 1-Hóa Học 11-THCS-THPT Hồng Hà-Cụm 5

Ma trận, đặc tả, đề kiểm tra, hướng dẫn chấm lớp 11

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN: HÓA HỌC - LỚP 11 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% tổng điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

1 Sự Điện Li

Sự điện li, chất điện

Phản ứng trao đổi

2 Nitơ và Hợp Chất

7,5 Amoniac-Muối

Axit nitric – Muối

Axit photphoric Phân bón hóa học

Trang 2

4 Tổng Hợp 0 0 0 0 1 6 0 0 0 1 7 7,5

Lưu ý:

- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng

- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận

- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ

lệ điểm được quy định trong ma trận

- Trong nội dung kiến thức: Nội dụng pH, phản ứng trao đổi ion, tổng hợp ra 3 câu mức độ vận dụng Nội dung HNO3 ra một câu mức độ vận dụng cao

Trang 3

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN: HÓA HỌC - LỚP 11 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ chuẩn kiến thức, kĩ năng

cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu dụng Vận Vận dụng cao

điện li Nhận biết: Khái niệm về sự điện li, chất điện

li

 Phân loại phân loại chất điện li, chất không điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu

 Phân biệt được axit, bazơ, muối, hidroxit lưỡng tính

 Phân biệt được muối axit, muối trung hòa

 Biết viết phương trình điện li các chất trong nước

 Biết được dung dịch axit, dung dịch bazơ chứa các ion nào

Thông hiểu:

 Tính được nồng độ của một ion trong dung dịch chất điện li

 Dự đoán được nồng độ các ion trong dung dịch chất điện li mạnh, chất điện li yếu

[1]

[2]

[3]

[4]

[17]

[18]

Axit–Bazơ–Muối

Trang 4

 Biết cách viết phương trình thủy phân muối, phương trình điện li hidroxit lưỡng tính

pH và Chất chỉ thị

Nhận biết:

 Biết được tích số ion của nước, khái niệm về môi trường axit, bazơ, trung tính

 Khái niệm về pH, chất chỉ thị axit bazơ

 Cách xác định môi trường của dung dịch axit, bazơ, muối

 Sự thay đổi màu sắc của dung dịch axit bazơ, muối

Thông hiểu:

 Biết được cách tính pH của một dung dịch axit, bazơ

 Dự đoán được khoảng pH của một dung dịch

Vận dụng:

 Vận dụng kiến thức đã học để tính

pH khi trộn dung dịch axit với dung dịch bazơ

 Tính pH của dung dịch thu được khí pha loãng dung dịch axit, bazơ

[5]

[6]

[19]

[20]

[29]

Phản ứng trao đổi

Trang 5

-Biết được điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li

 Biết được phương trình nào có xảy ra, không xảy ra phản ứng

Thông hiểu:

 Từ phương trình phân tử viết được phương trình ion thu gọn

 Từ phương trình ion thu gọn viết được phương trình phân tử

 Hiểu được các ion nào cùng tồn tại trong một dung dịch, không tồn tại trong cùng một dung dịch

Vận dụng:

 Quan sát thí nghiệm, mô tả hiện tượng xảy ra khi cho các chất phản ứng với nhau

 Nhận biết các dung dịch mất nhãn, với điều kiện có chất kết tủa, bay hơi hoặc điện li yếu

[7]

[21]

[22]

[30]

Chất

 Biết được tính chất hóa học của nitơ, tính khử, tính oxi hóa

 Biết cách xác định số oxi hóa của notơ trong hợp chất

 Biết được tính chất vậy lý của nitơ

[8]

[9]

Trang 6

Thông hiểu:

 Hiểu được vai trò của nitơ với sự sống, liên hệ được với thực tiễn như dùng sản xuất phân bón, axit HNO3, tạo môi trường trơ, dùng bảo quản máu

 Hiểu được phương pháp điều chế nitơ trong công nghiệp

[23]

Amoniac-Muối

 Biết được công thức phân tử, công thức cấu tạo của amoniac

 Biết được tính chất vật lý của amoniac

 Trạng thái tự nhiên

 Tính chất của NH3 (tính khử, tính bazơ.)

 Ứng dụng

 Phương pháp điều chế

 Biết cách nhận biết muối amoni

Thông hiểu:

 Hiểu được tính chất hoá học của

NH3 (tính khử mạnh, tính bazơ)

 Hiểu được tính chất hóa học của muối amoni

 Xác định sản phẩm của phản ứng

[10]

[11]

[12]

[24]

Trang 7

thể hiện tính chất hóa học của muối amoni

 Hiểu được cách nhận biết muối amoni

 Tính số mol, thể tích khí NH3 (ở đktc) tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng đơn giản

[25]

Axit nitric – Muối nitrat

Nhận biết:

 Công thức phân tử, công thức cấu tạo của axit nitric, nuối nitrat

 Tính chất vật lí

 Biết được tính chất hóa học của axit nitric (tính axit, tính oxi hóa)

 Ứng dụng

 Sản xuất

 Tính chất của muối nitrat

Thông hiểu:

 HNO3 có tính axit mạnh (tác dụng với kim loại, bazơ, oxit bazơ và muối của axit yếu )

 HNO3 đặc, nóng có tính oxi hoá mạnh (oxi hoá hầu hết kim loại, nhiều phi kim và hợp chất)

 Viết sản phẩm của phản ứng thể hiện tính chất hóa học của HNO3

 Tính số mol, khối lượng HNO3 tham gia hoặc tạo thành trong phản

[13]

[14]

[15]

[16]

[26]

[27]

Trang 8

ứng đơn giản.

Vận dụng:

 Quan sát thí nghiệm, hình ảnh

rút ra được nhận xét về tính chất, điều chế axit HNO3

 Viết phương trình hóa học minh hoạ tính chất và điều chế

 Tính khối lượng, nồng độ dung dịch HNO3 tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng

Vận dụng cao:

 Làm bài tập liên quan đến HNO3 tham gia và tạo thành trong phản ứng

 Vận dụng tính chất của HNO3 để giải quyết một số vấn đề thực

[28]

[32]

3 Tổng Hợp

chương 2

Nitơ - Photpho

Vận dụng:

 Viết các phương trình hoá học biểu diễn tính chất hoá học của nitơ

và hợp chất

 Vận dụng kiến thức đã học để giải thích một tình huống thực tiễn đơn giản trong cuộc sống

 Viết được phản ứng liên hệ giữa các chất

Vận dụng cao:

[31]

Trang 9

 Dùng bảo toàn electron, bảo toàn nguyên tố để giải quyết các bài toán phức tạp

 Tính thành phần phần trăm về thể tích và khối lượng hiđro, nitơ, amoniac trong phản ứng tổ hợp

NH3 (có hiệu suất, có tỉ khối)

[i]: Số thứ tự của câu tương ứng trong đề minh hoạ

* Lưu ý: Với câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá tương

ứng (1 gạch đầu dòng thuộc mức độ đó)

Trang 10

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I (MÔ TẢ) Môn thi: Hóa Học - Lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút không tính thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:……… Lớp:………

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al =27; S =32; Cl =35,5; K =39; Fe = 56; Cu = 64

PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh?

Câu 2: Chất nào sau đây không phải là chất điện ly ?

Câu 3: Chất nào sau đây là muối axit?

A CuSO4 B Na2CO3 C NaH2PO4 D NaNO3

Câu 4: Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính ?

A Na2CO3 B Al(OH)3 C NaNO3 D AlCl3

Câu 5: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

Câu 6: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

Câu 7: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li?

C Na2SO4 + Ba(NO3)2 D H2SO4 + KOH

Câu 8: Khi phản ứng với chất nào sau đây thì nitơ có tính khử?

Câu 9: Nitơ có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

Câu 10: Khí nào sao đây nhẹ hơn không khí, có mùi khai, tan nhiều trong nước?

Câu 11: Cho phản ứng sau : 4NH3 + 3O2 to

  2N2 + 6H2O

Ở phản ứng trên, NH3 có tính chất nào sau đây?

A Tính oxi hóa B Tính bazơ C Tính khử D Tính axit.

Câu 12: Để phân biệt dung dịch NH4Cl với dung dịch BaCl2, người ta dùng dung dịch

Câu 13: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ

A NaNO2 và H2SO4 đặc B NaNO3 và H2SO4 đặc

C NaNO3 và HCl đặc D NH3 và O2

Câu 14: Kim loại sắt không phải ứng được với dung dịch nào sau đây?

A HNO3 đặc, nguội B H2SO4 đặc, nóng C H2SO4 loãng D HNO3 loãng

Câu 15: Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là

Câu 16: Dung dịch HNO3 loãng thể hiện tính oxi hóa mạnh khi phản ứng chất nào sau đây?

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 1,42 gam Na2SO4 vào nước được 100 ml dung dịch X Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch X là

Trang 11

Câu 18: Dung dịch axit yếu CH3COOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

A [H+] = 0,1M B [H+] < [CH3COO-]

C [H+] > [CH3COO-] D [H+] < 0,1M

Câu 19: Một dung dịch có [H+] = 1,5.10-5M Môi trường của dung dịch này là

A Axit B Không xác định được C Kiềm D Trung tính.

Câu 20: Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,01M là

Câu 21: Cho phản ứng hóa học : NaOH + HCl   NaCl + H2O

Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

A 2KOH + FeCl2   Fe(OH)2 + 2KCl B NaOH + NaHCO3   Na2CO3 + H2O

C NaOH + NH4Cl   NaCl + NH3 + H2O D KOH + HNO3   KNO3 + H2O

Câu 22: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A Al3+ , NH4

 , Br-, OH- B Mg2+, K+, SO2

4

 , PO3 4

C H+, Fe3+ , NO3

 ,SO2 4

D Ag+ , Na+, NO3

 ,Cl

-Câu 23: Trong công nghiệp, phần lớn nitơ dùng tổng hợp amoniac, từ đó sản xuất ra axit nitric,

phân đạm Phân chứa chất nào sau đây được gọi là phân đạm?

A Ca(H 2 PO 4 ) 2 B K2CO3 C NH4NO3 D KCl

Câu 24: Khí NH3 phản ứng với dung dịch chứa chất nào sau đây tạo ra kết tủa trắng?

Câu 25: Từ 13 lít hỗn hợp gồm N2 và H2 được lấy theo tỉ lệ 1:3 Có thể sản xuất được bao nhiêu lít NH3 ? Biết hiệu suất của phản ứng tổng hợp là 90%

A 2,925 lít B 5,85 lít C 6,50 lít D 11,70 lít.

Câu 26: Thể tích dung dịch HNO3 1M cần dùng để hòa tan hết 8 gam CuO là

Câu 27: Cho phương trình phản ứng aAl +bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO2 + eH2O Tỉ lệ a : b là

Câu 28: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 29: (0,75 điểm) Trộn 1 lít dung dịch H2SO4 0,15M với 2 lít dung dịch KOH 0,165M thu được dung dịch E Tính pH của dung dịch E

Câu 30: (0,5 điểm) Không dùng quì tím, trình bày phương pháp hóa học nhận biết hai dung dịch

mất nhãn sau: Na2SO4 và Na2CO3

Câu 31: (0,75 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có):

NH3  (1) NO (2)

  NO2 (3) HNO3

Câu 32: (1,0 điểm) Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại X vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,224 lít khí nitơ (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Xác định nguyên tử khối của X

-HẾT

Trang 12

-ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn thi: Hóa Học - Lớp 11

PHẦN TRẮC NGHIỆM

* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 29

(0,75 điểm)

nH2SO4 = 0,15 mol  nH+ = 0,3 mol nKOH = 0,33 mol  nOH- = 0,33 mol

H+ + OH-   H2O [OH-] dư = 0,33 0,3

3

 = 0,01 M

pH = 12

* Nếu làm cách khác, đúng vẫn cho đủ điểm

0,25 0,25 0,25

Câu 30

(0,5 điểm)

- Cho dung dịch HCl vào 2 mẫu thử, mẫu có hiện tượng sủi bọt khí lả Na2CO3 còn lại là Na2SO4

- pt: 2HCl + Na2CO3   2NaCl + CO2 + H2O

0,25 0,25

Câu 31

(0,75 điểm)

4NH3 + 5O2 Pt, t o

   4NO + 6H2O

NO + ½O2    NO2 4NO2 + 2H2O + O2    4HNO3

*Thiếu cân bằng hoặc điều kiện – ½ số điểm

0,25 0,25 0,25

Câu 32

(1,0 điểm)

10X + 12nHNO3 → 10X(NO3)n + nN2 + 6nH2O 0,1/n  0,01

MX = 12n Chọn n = 2  MX = 24

* Làm cách khác vẫn cho đủ điểm.

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 23/08/2021, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w