1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEM TRA HK I SINH 11 CB

10 439 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kỳ I môn: Sinh - khối 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 235,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Cường độ ánh sáng tối thiểu để cây cĩ thể bắt đầu tiến hành quang hợp.. d Cường độ ánh sáng tối thiểu để cường độ quang hợp và hơ hấp bằng nhau.. 16/ Người ta phân biệt nhóm thực vật C

Trang 1

THPT KIỂM TRA HỌC KỲ I

Họ và tên : MÔN : SINH - KHỐI 11

Lớp : 11/ SBD : Phòng thi : THỜI GIAN: 45 PHÚT (không kể giao đề) 810

HỌC SINH LÀM BÀI TRẮC NGHIỆM VÀO BẢNG NÀY

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

TRẮC NGHIỆM (10 điểm) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:

1/ Ống tiêu hố cĩ cấu tạo hồn chỉnh hơn túi tiêu hố, vì:

a Miệng và hậu mơn phân biệt b Cĩ sự phân hố rõ rệt

c Cĩ kích thước dài hơn d Hệ enzim tiêu hố rất đa dạng

2/ Trong quá trình hơ hấp, giai đoạn đường phân cĩ đặc điểm:

a Xẩy ra ở tế bào chất và kị khí b Xẩy ra trong ti thể và kị khí

c Xẩy ra trong tế bào chất và hiếu khí d Xẩy ra trong ti thể và hiếu khí

3/ Điểm bão hồ CO2 là thời điểm:

a Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất

b Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình

c Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu

d Nồng độ CO2 tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất

4/ Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a Quang hợp quyết định 80 - 85 % năng suất cây trồng

b Quang hợp quyết định 70 - 75 % năng suất cây trồng

c Quang hợp quyết định 60 - 65 % năng suất cây trồng

d Quang hợp quyết định 90 - 95 % năng suất cây trồng

5/ Nơi diễn ra sự hơ hấp mạnh nhất ở thực vật là:

6/ Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phĩng ra khí O2 Các phân tử O 2 được bắt nguồn từ:

7/ Trong các bộ phận của rễ, bộ phận nào quan trọng nhất?

a Miền lơng hút hút nước và muối khống cho cây

b Miền bần che chở cho các phần bên trong của rễ

c Miền sinh trưởng làm cho rễ dài ra d Chĩp rễ che chở cho rễ

8/ Cùng một cường độ chiếu sáng thì quang phổ ánh sáng nào sau đây cĩ hiệu quả đối với quang hợp?

a Ánh sáng đơn sắc màu đỏ b Ánh sáng đơn sắc màu da cam

c Ánh sáng đơn sắc màu vàng d Ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

9/ Nguyên tắc cao nhất trong việc bảo quản sản phẩm là:

a Nơi cất giữ phải cao ráo b Phải để chỗ kín , khơng cho ai thấy

c Nơi cất giữ phải cĩ nhiệt độ vừa phải d Giảm cường độ hơ hấp đến mức tối thiểu

10/ Sản phẩm của quá trình hơ hấp hiếu khí là:

c CO2, H2O, năng lượng d Đường C6H12O6

11/ Điểm bão hồ ánh sáng của quang hợp là:

a Cường độ ánh sáng tối đa để quá trình quang hợp bị ngừng lại

b Cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt cực đại

c Cường độ ánh sáng tối thiểu để cây cĩ thể bắt đầu tiến hành quang hợp

d Cường độ ánh sáng tối thiểu để cường độ quang hợp và hơ hấp bằng nhau

12/ Sinh vật khơng cĩ khả năng quang hợp là:

13/ Yếu tố nào là nguyên nhân chủ yếu gây ra sự đĩng mở khí khổng?

14/ Trong các nguyên tố khống sau đây nguyên tố nào là thành phần của diệp lục a và diệp lục b:

c Nitơ, phốt pho d Magiê, sắt

Trang 2

a Vì tia lửa điện phá vỡ liên kết của N≡ N tạo nitơ tự do, cây sử dụng để tổng hợp diệp lục

b Vì mưa giông đã tạo điều kiện cho vi khuẩn cố định nitơkhí quyển hoạt động mạnh

c Vì cây được cung cấp đủ lượng nước d Vì rễ hút được nhiều nước kèm theo khoáng

16/ Người ta phân biệt nhóm thực vật C3, C 4 chủ yếu dự vào:

a Có sự khác nhau về cấu tạo mô dậu của lá b Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường nào

c Sự khác nhau ở các phản ứng sáng d Có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này 17/ Sản phẩm của pha sáng gồm:

a ATP, NADPH và O2 b ATP, NADPH và CO2

c ATP, NADP+ và O2 d ATP, NADPH

18/ Sản phẩm đầu tiên của chu trình Canvin là:

a APG (axit photphoglixêric) b RiDP (ribulôzơ - 1,5- điphôtphat)

c ALPG ( anđêhit photphoglixêric) d AM (axit malic)

19/ Các loài động vật nhai lại gồm:

a Trâu, bò, dê, cừu, hươu, chuột b Trâu, bò, dê, cừu, hươu, nai

c Trâu, bò, dê, thỏ, nhím d Trâu, bò, chuột, dê, cừu

20/ Ở động vật nhai lại, thức ăn được di chuyển qua 4 ngăn của dạ dày theo trình tự sau:

a Dạ dày cỏ - dạ tổ ong - dạ lá sách - dạ múi khế

b Dạ dày cỏ - dạ lá sách - dạ tổ ong - dạ múi khế

c Dạ lá sách - dạ tổ ong - dạ múi khế - dạ dày cỏ

d Dạ tổ ong - dạ dày cỏ - dạ múi khế - dạ lá sách

21/ Trong cơ thể động vật ăn thịt và động vật ăn tạp có các tuyến tiêu hoá chủ yếu

a Tuyến nước bọt, tuyến tuy, ruột già b Tuyến nước bọt, tuyến dạ dày, tuyến ruột

c Tuyến nước bọt, tuyến tuy, tuyến ruột d Tuyến nước bọt, tuyến gan, tuyến ruột

22/ Điều nào sau đây không phải là một trong những nguyên nhân gây loét dạ dày

a Enzim pepsin không hoạt động b Tế bào tiết chất nhầy bị tổn thương

c Vi khuẩn tấn công mạnh d Tiết axit HCl quá nhiều

23/ Loại rễ biến dạng thích nghi với môi trường ngập mặn là

24/ Cần bảo quản nông sản, thực phẩm, rau quả ở nhiệt độ thấp, vì :

a Nhiệt độ thấp sẽ ức chế quá trình hô hấp

b Nhiệt độ thấp, quá trình trao đổi chất tạm dừng lại

c Nhiệt độ thấp vi khuẩn không hoạt động

d Nhiệt độ thấp, đường sẽ chuyển hoá thành tinh bột dự trữ

25/ Loài thải chất cặn bã qua lỗ miệng có thể :

a Đã có hệ tiêu hoá hoàn chỉnh b Vừa tiêu hoá ngoại bào vừa tiêu hoá nội bào

c Chỉ tiêu hoá nội bào d Chỉ tiêu hoá ngoại bào

26/ Đường phân là quá trình phân giải glucôzơ thành:

a CO2 và nước có sự tham gia của ôxi b Axit piruvic có sự tham gia của ôxi

c CO2 và nước không có sự tham gia của ôxi d Axit piruvic không có sự tham gia của ôxi 27/ Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là :

c Chu trình Crep d Chuỗi chuyền êlectron

28/ Các giai đoạn hô hấp xẩy ra ở tế bào thực vật là:

a Chuỗi truyền điện tử hô hấp → Đường phân → Chu trình Crep

b Đường phân → Chu trình Crep → Chuỗi truyền điện tử hô hấp.

c Chu trình Crep → Đường phân → Chuỗi truyền điện tử hô hấp

d Đường phân → Chuỗi truyền điện tử hô hấp → Chu trình Crep

(B)lần lượt là:

a Chất diệp lục và chất hữu cơ b 6O2 và 6CO2

c Năng lượng và chất hữu cơ d 6O2 và chất hữu cơ

30/ Photphoenolpyruvat (PEP) là:

a Sản phẩm đầu tiên của thực vật CAM

b Chất nhận cacbonic đầu tiên của thực vật C4 và thực vật CAM

c Sản phẩm cuối cùng trong pha tối của thực vật C4 d Chất nhận cacbonic đầu tiên của thực vật C3

Trang 3

THPT KIỂM TRA HỌC KỲ I

Họ và tên : MÔN : SINH - KHỐI 11 :

Lớp : 11/ SBD : Phòng thi : THỜI GIAN: 45 PHÚT (không kể giao đề) 457

HỌC SINH LÀM BÀI TRẮC NGHIỆM VÀO BẢNG NÀY

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

TRẮC NGHIỆM (10 điểm) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:

1/ Điểm bão hồ ánh sáng của quang hợp là:

a Cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt cực đại

b Cường độ ánh sáng tối đa để quá trình quang hợp bị ngừng lại

c Cường độ ánh sáng tối thiểu để cường độ quang hợp và hơ hấp bằng nhau

d Cường độ ánh sáng tối thiểu để cây cĩ thể bắt đầu tiến hành quang hợp

2/ Sinh vật khơng cĩ khả năng quang hợp là:

3/ Yếu tố nào là nguyên nhân chủ yếu gây ra sự đĩng mở khí khổng?

4/ Trong các nguyên tố khống sau đây nguyên tố nào là thành phần của diệp lục a và diệp lục b:

a Nitơ, phốt phob Magiê, sắt c Nitơ, magiê d Kali, nitơ, magiê

5/ Tại sao sau cơn giơng , cây lá xanh tươi hơn trước?

a Vì tia lửa điện phá vỡ liên kết của N≡ N tạo nitơ tự do, cây sử dụng để tổng hợp diệp lục

b Vì cây được cung cấp đủ lượng nước

c Vì mưa giơng đã tạo điều kiện cho vi khuẩn cố định nitơkhí quyển hoạt động mạnh

d Vì rễ hút được nhiều nước kèm theo khống

6/ Người ta phân biệt nhĩm thực vật C3, C4 chủ yếu dự vào:

a Sự khác nhau ở các phản ứng sáng b Cĩ hiện tượng hơ hấp sáng hay khơng cĩ hiện tượng này

c Cĩ sự khác nhau về cấu tạo mơ dậu của lá d Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường nào 7/ Sản phẩm của pha sáng gồm:

a ATP, NADPH và O2 b ATP, NADPH và CO2

c ATP, NADP+ và O2 d ATP, NADPH

8/ Sản phẩm đầu tiên của chu trình Canvin là:

a ALPG ( anđêhit photphoglixêric) b AM (axit malic)

c APG (axit photphoglixêric) d RiDP (ribulơzơ - 1,5- điphơtphat)

9/ Các lồi động vật nhai lại gồm:

a Trâu, bị, dê, thỏ, nhím b Trâu, bị, dê, cừu, hươu, nai

c Trâu, bị, dê, cừu, hươu, chuột d Trâu, bị, chuột, dê, cừu

10/ Ở động vật nhai lại, thức ăn được di chuyển qua 4 ngăn của dạ dày theo trình tự sau:

a Dạ lá sách - dạ tổ ong - dạ múi khế - dạ dày cỏ

b Dạ tổ ong - dạ dày cỏ - dạ múi khế - dạ lá sách

c Dạ dày cỏ - dạ lá sách - dạ tổ ong - dạ múi khế

d Dạ dày cỏ - dạ tổ ong - dạ lá sách - dạ múi khế

11/ Trong cơ thể động vật ăn thịt và động vật ăn tạp cĩ các tuyến tiêu hố chủ yếu

a Tuyến nước bọt, tuyến gan, tuyến ruột b Tuyến nước bọt, tuyến dạ dày, tuyến ruột

c Tuyến nước bọt, tuyến tuy, ruột già d Tuyến nước bọt, tuyến tuy, tuyến ruột

12/ Điều nào sau đây khơng phải là một trong những nguyên nhân gây loét dạ dày

a Tiết axit HCl quá nhiều b Tế bào tiết chất nhầy bị tổn thương

c Vi khuẩn tấn cơng mạnh d Enzim pepsin khơng hoạt động

13/ Loại rễ biến dạng thích nghi với mơi trường ngập mặn là

a Rễ củ b Rễ khơng khí c Rễ thở d Rễ mút

14/ Cần bảo quản nơng sản, thực phẩm, rau quả ở nhiệt độ thấp, vì :

a Nhiệt độ thấp sẽ ức chế quá trình hơ hấp

b Nhiệt độ thấp vi khuẩn khơng hoạt động

c Nhiệt độ thấp, đường sẽ chuyển hố thành tinh bột dự trữ

d Nhiệt độ thấp, quá trình trao đổi chất tạm dừng lại

15/ Lồi thải chất cặn bã qua lỗ miệng cĩ thể :

a Chỉ tiêu hố ngoại bào b Đã cĩ hệ tiêu hố hồn chỉnh

c Vừa tiêu hố ngoại bào vừa tiêu hố nội bào d Chỉ tiêu hố nội bào

Trang 4

a CO2 và nước không có sự tham gia của ôxi b CO2 và nước có sự tham gia của ôxi.

c Axit piruvic có sự tham gia của ôxi d Axit piruvic không có sự tham gia của ôxi

17/ Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là :

a Chuỗi chuyền êlectron b Chu trình Crep c Đường phân d Tổng hợp Axetil-CoA 18/ Các giai đoạn hô hấp xẩy ra ở tế bào thực vật là:

a Đường phân → Chuỗi truyền điện tử hô hấp → Chu trình Crep

b Đường phân → Chu trình Crep → Chuỗi truyền điện tử hô hấp.

c Chuỗi truyền điện tử hô hấp → Đường phân → Chu trình Crep

d Chu trình Crep → Đường phân → Chuỗi truyền điện tử hô hấp

lần lượt là:

a Năng lượng và chất hữu cơ b Chất diệp lục và chất hữu cơ

20/ Photphoenolpyruvat (PEP) là:

a Sản phẩm đầu tiên của thực vật CAM

b Chất nhận cacbonic đầu tiên của thực vật C3

c Sản phẩm cuối cùng trong pha tối của thực vật C4

d Chất nhận cacbonic đầu tiên của thực vật C4 và thực vật CAM

21/ Ống tiêu hoá có cấu tạo hoàn chỉnh hơn túi tiêu hoá, vì:

a Hệ enzim tiêu hoá rất đa dạng b Có kích thước dài hơn

c Có sự phân hoá rõ rệt d Miệng và hậu môn phân biệt

22/ Trong quá trình hô hấp, giai đoạn đường phân có đặc điểm:

a Xẩy ra trong ti thể và kị khí b Xẩy ra trong ti thể và hiếu khí

c Xẩy ra trong tế bào chất và hiếu khí d Xẩy ra ở tế bào chất và kị khí

23/ Điểm bão hoà CO2 là thời điểm:

a Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất

b Nồng độ CO2 tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất

c Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình

d Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu

24/ Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a Quang hợp quyết định 80 - 85 % năng suất cây trồng

b Quang hợp quyết định 70 - 75 % năng suất cây trồng

c Quang hợp quyết định 90 - 95 % năng suất cây trồng

d Quang hợp quyết định 60 - 65 % năng suất cây trồng

25/ Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là:

26/ Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí O2 Các phân tử O 2 được bắt nguồn từ:

a Phân giải đường b Sự phân li nướcc Quang hô hấp d Sự khử CO2

27/ Trong các bộ phận của rễ, bộ phận nào quan trọng nhất?

a Miền sinh trưởng làm cho rễ dài ra b Miền bần che chở cho các phần bên trong của rễ

c Miền lông hút hút nước và muối khoáng cho cây d Chóp rễ che chở cho rễ

28/ Cùng một cường độ chiếu sáng thì quang phổ ánh sáng nào sau đây có hiệu quả đối với quang hợp?

a Ánh sáng đơn sắc màu da cam b Ánh sáng đơn sắc màu vàng

c Ánh sáng đơn sắc màu đỏ d Ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

29/ Nguyên tắc cao nhất trong việc bảo quản sản phẩm là:

a Phải để chỗ kín , không cho ai thấy b Nơi cất giữ phải cao ráo

c Nơi cất giữ phải có nhiệt độ vừa phải d Giảm cường độ hô hấp đến mức tối thiểu

30/ Sản phẩm của quá trình hô hấp hiếu khí là:

a CO2, H2O, năng lượng b Đường C6H12O6c Tinh bột d ADP và NADP

Trang 5

THPT KIỂM TRA HỌC KỲ I

Họ và tên : MÔN : SINH - KHỐI 11

Lớp : 11/ SBD : Phòng thi : THỜI GIAN: 45 PHÚT (không kể giao đề) : 106

HỌC SINH LÀM BÀI TRẮC NGHIỆM VÀO BẢNG NÀY

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

TRẮC NGHIỆM (10 điểm) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:

1/ Trong cơ thể động vật ăn thịt và động vật ăn tạp cĩ các tuyến tiêu hố chủ yếu

a Tuyến nước bọt, tuyến gan, tuyến ruột b Tuyến nước bọt, tuyến tuy, tuyến ruột

c Tuyến nước bọt, tuyến dạ dày, tuyến ruột d Tuyến nước bọt, tuyến tuy, ruột già

2/ Điều nào sau đây khơng phải là một trong những nguyên nhân gây loét dạ dày

a Tế bào tiết chất nhầy bị tổn thương b Tiết axit HCl quá nhiều

c Vi khuẩn tấn cơng mạnh d Enzim pepsin khơng hoạt động

3/ Loại rễ biến dạng thích nghi với mơi trường ngập mặn là

4/ Cần bảo quản nơng sản, thực phẩm, rau quả ở nhiệt độ thấp, vì :

a Nhiệt độ thấp, quá trình trao đổi chất tạm dừng lại

b Nhiệt độ thấp sẽ ức chế quá trình hơ hấp

c Nhiệt độ thấp vi khuẩn khơng hoạt động

d Nhiệt độ thấp, đường sẽ chuyển hố thành tinh bột dự trữ

5/ Lồi thải chất cặn bã qua lỗ miệng cĩ thể :

a Đã cĩ hệ tiêu hố hồn chỉnh b Vừa tiêu hố ngoại bào vừa tiêu hố nội bào

c Chỉ tiêu hố ngoại bào d Chỉ tiêu hố nội bào

6/ Đường phân là quá trình phân giải glucơzơ thành:

a Axit piruvic cĩ sự tham gia của ơxi b CO2 và nước khơng cĩ sự tham gia của ơxi

c CO2 và nước cĩ sự tham gia của ơxi d Axit piruvic khơng cĩ sự tham gia của ơxi

7/ Quá trình lên men và hơ hấp hiếu khí cĩ giai đoạn chung là :

a Đường phân b Chu trình Crep c Chuỗi chuyền êlectron d Tổng hợp Axetil-CoA 8/ Các giai đoạn hơ hấp xẩy ra ở tế bào thực vật là:

a Đường phân → Chuỗi truyền điện tử hơ hấp → Chu trình Crep

b Chu trình Crep → Đường phân → Chuỗi truyền điện tử hơ hấp

c Đường phân → Chu trình Crep → Chuỗi truyền điện tử hơ hấp.

d Chuỗi truyền điện tử hơ hấp → Đường phân → Chu trình Crep

lần lượt là:

a Chất diệp lục và chất hữu cơ b Năng lượng và chất hữu cơ

10/ Photphoenolpyruvat (PEP) là:

a Chất nhận cacbonic đầu tiên của thực vật C3

b Chất nhận cacbonic đầu tiên của thực vật C4 và thực vật CAM

c Sản phẩm đầu tiên của thực vật CAM

d Sản phẩm cuối cùng trong pha tối của thực vật C4

11/ Ống tiêu hố cĩ cấu tạo hồn chỉnh hơn túi tiêu hố, vì:

a Cĩ kích thước dài hơn b Miệng và hậu mơn phân biệt

c Hệ enzim tiêu hố rất đa dạng d Cĩ sự phân hố rõ rệt

12/ Trong quá trình hơ hấp, giai đoạn đường phân cĩ đặc điểm:

a Xẩy ra trong ti thể và kị khí b Xẩy ra trong ti thể và hiếu khí

c Xẩy ra ở tế bào chất và kị khí d Xẩy ra trong tế bào chất và hiếu khí

13/ Điểm bão hồ CO2 là thời điểm:

a Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất

b Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình

c Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu

d Nồng độ CO2 tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất

14/ Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a Quang hợp quyết định 80 - 85 % năng suất cây trồng

b Quang hợp quyết định 60 - 65 % năng suất cây trồng

Trang 6

d Quang hợp quyết định 70 - 75 % năng suất cây trồng.

15/ Nơi diễn ra sự hơ hấp mạnh nhất ở thực vật là:

16/ Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phĩng ra khí O2 Các phân tử O 2 được bắt nguồn từ:

a Sự khử CO2 b Sự phân li nướcc Phân giải đường d Quang hơ hấp

17/ Trong các bộ phận của rễ, bộ phận nào quan trọng nhất?

a Miền bần che chở cho các phần bên trong của rễ

b Miền lơng hút hút nước và muối khống cho cây

c Chĩp rễ che chở cho rễ d Miền sinh trưởng làm cho rễ dài ra

18/ Cùng một cường độ chiếu sáng thì quang phổ ánh sáng nào sau đây cĩ hiệu quả đối với quang hợp?

a Ánh sáng đơn sắc màu đỏ b Ánh sáng đơn sắc màu vàng

c Ánh sáng đơn sắc màu da cam d Ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

19/ Nguyên tắc cao nhất trong việc bảo quản sản phẩm là:

a Nơi cất giữ phải cao ráo b Phải để chỗ kín , khơng cho ai thấy

c Giảm cường độ hơ hấp đến mức tối thiểu d Nơi cất giữ phải cĩ nhiệt độ vừa phải

20/ Sản phẩm của quá trình hơ hấp hiếu khí là:

a CO2, H2O, năng lượng b Đường C6H12O6c ADP và NADP d Tinh bột

21/ Điểm bão hồ ánh sáng của quang hợp là:

a Cường độ ánh sáng tối thiểu để cây cĩ thể bắt đầu tiến hành quang hợp

b Cường độ ánh sáng tối đa để quá trình quang hợp bị ngừng lại

c Cường độ ánh sáng tối thiểu để cường độ quang hợp và hơ hấp bằng nhau

d Cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt cực đại

22/ Sinh vật khơng cĩ khả năng quang hợp là:

23/ Yếu tố nào là nguyên nhân chủ yếu gây ra sự đĩng mở khí khổng?

24/ Trong các nguyên tố khống sau đây nguyên tố nào là thành phần của diệp lục a và diệp lục b:

a Kali, nitơ, magiê b Nitơ, magiê c Nitơ, phốt pho d Magiê, sắt

25/ Tại sao sau cơn giơng , cây lá xanh tươi hơn trước?

a Vì tia lửa điện phá vỡ liên kết của N≡ N tạo nitơ tự do, cây sử dụng để tổng hợp diệp lục

b Vì mưa giơng đã tạo điều kiện cho vi khuẩn cố định nitơkhí quyển hoạt động mạnh

c Vì rễ hút được nhiều nước kèm theo khống d Vì cây được cung cấp đủ lượng nước 26/ Người ta phân biệt nhĩm thực vật C3, C4 chủ yếu dự vào:

a Sự khác nhau ở các phản ứng sáng b Cĩ sự khác nhau về cấu tạo mơ dậu của lá

c Cĩ hiện tượng hơ hấp sáng hay khơng cĩ hiện tượng này

d Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường nào

27/ Sản phẩm của pha sáng gồm:

c ATP, NADP+ và O2 d ATP, NADPH và CO2

28/ Sản phẩm đầu tiên của chu trình Canvin là:

a ALPG ( anđêhit photphoglixêric) b APG (axit photphoglixêric)

c AM (axit malic) d RiDP (ribulơzơ - 1,5- điphơtphat)

29/ Các lồi động vật nhai lại gồm:

a Trâu, bị, chuột, dê, cừu b Trâu, bị, dê, thỏ, nhím

c Trâu, bị, dê, cừu, hươu, nai d Trâu, bị, dê, cừu, hươu, chuột

30/ Ở động vật nhai lại, thức ăn được di chuyển qua 4 ngăn của dạ dày theo trình tự sau:

a Dạ lá sách - dạ tổ ong - dạ múi khế - dạ dày cỏ

b Dạ dày cỏ - dạ tổ ong - dạ lá sách - dạ múi khế

c Dạ dày cỏ - dạ lá sách - dạ tổ ong - dạ múi khế

d Dạ tổ ong - dạ dày cỏ - dạ múi khế - dạ lá sách

THPT KIỂM TRA HỌC KỲ I

Họ và tên : MÔN : SINH - KHỐI 11

Lớp : 11/ SBD : Phòng thi : THỜI GIAN: 45 PHÚT (không kể giao đề) 886

Trang 7

HỌC SINH LÀM BÀI TRẮC NGHIỆM VÀO BẢNG NÀY :

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

TRẮC NGHIỆM (10 điểm) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:

1/ Tại sao sau cơn giơng , cây lá xanh tươi hơn trước?

a Vì rễ hút được nhiều nước kèm theo khống

b Vì cây được cung cấp đủ lượng nước

c Vì mưa giơng đã tạo điều kiện cho vi khuẩn cố định nitơ khí quyển hoạt động mạnh

d Vì tia lửa điện phá vỡ liên kết của N≡ N tạo nitơ tự do, cây sử dụng để tổng hợp diệp lục

2/ Người ta phân biệt nhĩm thực vật C3, C4 chủ yếu dự vào:

a Cĩ hiện tượng hơ hấp sáng hay khơng cĩ hiện tượng này b Sự khác nhau ở các phản ứng sáng

c Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường nào

d Cĩ sự khác nhau về cấu tạo mơ dậu của lá

3/ Sản phẩm của pha sáng gồm:

4/ Sản phẩm đầu tiên của chu trình Canvin là:

a ALPG ( anđêhit photphoglixêric) b RiDP (ribulơzơ - 1,5- điphơtphat)

c AM (axit malic) d APG (axit photphoglixêric)

5/ Các lồi động vật nhai lại gồm:

a Trâu, bị, chuột, dê, cừu b Trâu, bị, dê, thỏ, nhím

c Trâu, bị, dê, cừu, hươu, chuột d Trâu, bị, dê, cừu, hươu, nai

6/ Ở động vật nhai lại, thức ăn được di chuyển qua 4 ngăn của dạ dày theo trình tự sau:

a Dạ dày cỏ - dạ tổ ong - dạ lá sách - dạ múi khế

b Dạ tổ ong - dạ dày cỏ - dạ múi khế - dạ lá sách

c Dạ lá sách - dạ tổ ong - dạ múi khế - dạ dày cỏ

d Dạ dày cỏ - dạ lá sách - dạ tổ ong - dạ múi khế

7/ Trong cơ thể động vật ăn thịt và động vật ăn tạp cĩ các tuyến tiêu hố chủ yếu

a Tuyến nước bọt, tuyến tuy, tuyến ruột b Tuyến nước bọt, tuyến gan, tuyến ruột

c Tuyến nước bọt, tuyến dạ dày, tuyến ruột d Tuyến nước bọt, tuyến tuy, ruột già

8/ Điều nào sau đây khơng phải là một trong những nguyên nhân gây loét dạ dày

a Tế bào tiết chất nhầy bị tổn thương b Vi khuẩn tấn cơng mạnh

c Enzim pepsin khơng hoạt động d Tiết axit HCl quá nhiều

9/ Cần bảo quản nơng sản, thực phẩm, rau quả ở nhiệt độ thấp, vì :

a Nhiệt độ thấp sẽ ức chế quá trình hơ hấp

b Nhiệt độ thấp, quá trình trao đổi chất tạm dừng lại

c Nhiệt độ thấp vi khuẩn khơng hoạt động

d Nhiệt độ thấp, đường sẽ chuyển hố thành tinh bột dự trữ

10/ Lồi thải chất cặn bã qua lỗ miệng cĩ thể :

a Chỉ tiêu hố nội bào b Chỉ tiêu hố ngoại bào

c Vừa tiêu hố ngoại bào vừa tiêu hố nội bào d Đã cĩ hệ tiêu hố hồn chỉnh

11/ Đường phân là quá trình phân giải glucơzơ thành:

a Axit piruvic khơng cĩ sự tham gia của ơxi b CO2 và nước cĩ sự tham gia của ơxi

c CO2 và nước khơng cĩ sự tham gia của ơxi d Axit piruvic cĩ sự tham gia của ơxi

12/ Quá trình lên men và hơ hấp hiếu khí cĩ giai đoạn chung là :

a Đường phân b Chuỗi chuyền êlectron c Tổng hợp Axetil-CoA d Chu trình Crep 13/ Các giai đoạn hơ hấp xẩy ra ở tế bào thực vật là:

a Đường phân → Chu trình Crep → Chuỗi truyền điện tử hơ hấp.

b Chu trình Crep → Đường phân → Chuỗi truyền điện tử hơ hấp

c Chuỗi truyền điện tử hơ hấp → Đường phân → Chu trình Crep

d Đường phân → Chuỗi truyền điện tử hơ hấp → Chu trình Crep

lần lượt là:

c 6O2 và chất hữu cơ d Chất diệp lục và chất hữu cơ

15/ Photphoenolpyruvat (PEP) là:

Trang 8

b Chất nhận cacbonic đầu tiên của thực vật C4 và thực vật CAM

c Chất nhận cacbonic đầu tiên của thực vật C3

d Sản phẩm cuối cùng trong pha tối của thực vật C4

16/ Ống tiêu hoá có cấu tạo hoàn chỉnh hơn túi tiêu hoá, vì:

a Có kích thước dài hơn b Miệng và hậu môn phân biệt

c Có sự phân hoá rõ rệt d Hệ enzim tiêu hoá rất đa dạng

17/ Trong quá trình hô hấp, giai đoạn đường phân có đặc điểm:

a Xẩy ra trong tế bào chất và hiếu khí b Xẩy ra trong ti thể và kị khí

c Xẩy ra trong ti thể và hiếu khí d Xẩy ra ở tế bào chất và kị khí

18/ Điểm bão hoà CO2 là thời điểm:

a Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình

b Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu

c Nồng độ CO2 tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất

d Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất

19/ Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a Quang hợp quyết định 90 - 95 % năng suất cây trồng

b Quang hợp quyết định 80 - 85 % năng suất cây trồng

c Quang hợp quyết định 70 - 75 % năng suất cây trồng

d Quang hợp quyết định 60 - 65 % năng suất cây trồng

20/ Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là:

21/ Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí O2 Các phân tử O2 được bắt nguồn từ:

a Sự khử CO2 b Phân giải đường c Sự phân li nướcd Quang hô hấp

22/ Trong các bộ phận của rễ, bộ phận nào quan trọng nhất?

a Chóp rễ che chở cho rễ b Miền sinh trưởng làm cho rễ dài ra

c Miền lông hút hút nước và muối khoáng cho cây

d Miền bần che chở cho các phần bên trong của rễ

23/ Cùng một cường độ chiếu sáng thì quang phổ ánh sáng nào sau đây có hiệu quả đối với quang hợp?

a Ánh sáng đơn sắc màu vàng b Ánh sáng đơn sắc màu da cam

c Ánh sáng đơn sắc màu xanh tím d Ánh sáng đơn sắc màu đỏ

24/ Nguyên tắc cao nhất trong việc bảo quản sản phẩm là:

a Nơi cất giữ phải có nhiệt độ vừa phải b Giảm cường độ hô hấp đến mức tối thiểu

c Nơi cất giữ phải cao ráo d Phải để chỗ kín , không cho ai thấy

25/ Sản phẩm của quá trình hô hấp hiếu khí là:

a ADP và NADP b Tinh bột c CO2, H2O, năng lượng d Đường C6H12O6 26/ Điểm bão hoà ánh sáng của quang hợp là:

a Cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt cực đại

b Cường độ ánh sáng tối thiểu để cường độ quang hợp và hô hấp bằng nhau

c Cường độ ánh sáng tối đa để quá trình quang hợp bị ngừng lại

d Cường độ ánh sáng tối thiểu để cây có thể bắt đầu tiến hành quang hợp

27/ Sinh vật không có khả năng quang hợp là:

28/ Yếu tố nào là nguyên nhân chủ yếu gây ra sự đóng mở khí khổng?

29/ Trong các nguyên tố khoáng sau đây nguyên tố nào là thành phần của diệp lục a và diệp lục b:

a Nitơ, magiê b Kali, nitơ, magiê c Magiê, sắt d Nitơ, phốt pho 30/ Loại rễ biến dạng thích nghi với môi trường ngập mặn là

Sở GD & ĐT ĐÁP ÁN SINH 11 CB

Trường THPT HỌC KỲ 1

============ ===================

¤ Đáp án của đề thi: 810

Trang 9

1[41]d 2[41]a 3[41]a 4[41]d 5[41]b 6[41]b 7[41]a 8[41]a

9[41]d 10[41]c 11[41]b 12[41]d 13[41]b 14[41]b 15[41]a 16[41]b 17[41]a 18[41]a 19[41]b 20[41]a 21[41]c 22[41]a 23[41]d 24[41]a 25[41]b 26[41]d 27[41]a 28[41]b 29[41]b 30[41]b

¤ Đáp án của đề thi: 457

1[31]c 2[31]b 3[31]c 4[31]a 5[31]a 6[31]b 7[31]c 8[31]a 9[31]c 10[31]c 11[31]d 12[31]b 13[31]d 14[31]c 15[31]a 16[31]c 17[31]c 18[31]d 19[31]a

20[31]b 21[31]d 22[31]a 23[31]c 24[31]a 25[31]b 26[31]b 27[31]a 28[31]a 29[31]b

30[31]d

¤ Đáp án của đề thi: 106

1[21]b 2[21]d 3[21]a 4[21]b

5[21]b 6[21]d 7[21]a 8[21]c 9[21]d 10[21]b 11[21]c 12[21]c

13[21]a 14[21]c 15[21]d 16[21]b 17[21]b 18[21]a 19[21]c 20[21]a 21[21]d 22[21]b 23[21]c 24[21]a 25[21]a 26[21]d 27[21]b 28[21]b

29[21]c 30[21]b

¤ Đáp án của đề thi: 886

1[61]d 2[61]c 3[61]d 4[61]d 5[61]d 6[61]a 7[61]a 8[61]c 9[61]a 10[61]c 11[61]a 12[61]a 13[61]a 14[61]a 15[61]b 16[61]d

17[61]d 18[61]d 19[61]a 20[61]c 21[61]c 22[61]c 23[61]d

24[61]b 25[61]c 26[61]a 27[61]c 28[61]c 29[61]b 30[61]c

Ngày đăng: 03/09/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w