Phần TNKQ 6 điểm: Câu 1: Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm bằng cách cho dung dịch X tác dụng với chất oxi hóa Y ở nhiệt độ phòng thí nghiệm.. Tính axit của các hợp chất hidroxit
Trang 1SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT THANH OAI A ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN HÓA 10 CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề thi 01
Họ, tên học sinh:
Lớp:
I Phần TNKQ (6 điểm):
Câu 1: Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm bằng cách cho dung dịch X tác dụng với
chất oxi hóa Y ở nhiệt độ phòng thí nghiệm X và Y là những chất nào sau đây :
A HCl và MnO2 B HNO3 và MnO2 C HCl và KMnO4 D NaCl và H2S
Câu 2: Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?
A Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử B H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử ;
C H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa ; D Cl2 là chất oxi hóa, H2 là chất khử ;
Câu 3: Hãy chỉ ra câu sai : Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến Telu:
A Bán kính nguyên tử tăng dần B Tính axit của các hợp chất hidroxit giảm dần.
C Tính bền của các hợp chất với hidro tăng dần.
D Độ âm điện của các nguyên tử giảm dần.
Câu 4: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau :
S + KOH → K2S + K2SO3 + H2O
Hệ số tương ứng của các chất khi cân bằng lần lượt là:
A 3, 6, 2, 1, 3 B 2, 4, 1, 1, 2 C 3, 6, 1, 2,3 D Kết quả khác.
Câu 5: Chọn phương trình phản ứng đúng :
A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B 3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2
C Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 D Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2
Câu 6: Trong phản ứng hóa học : H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 5,6 lít SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch KOH 3,5M
Dung dịch tạo thành sau phản ứng có chứa :
A KHSO3 B K2SO3 và KHSO3 C K2SO3 và KOH dư D K2SO3
Câu 8: O3 và O2 là thù hình của nhau vì :
A Cùng có tính oxi hóa B Cùng cấu tạo từ những nguyên tử oxi.
C Cả 3 điều trên D Số lượng nguyên tử khác nhau.
Câu 9: Hãy chọn thứ tự so sánh tính axit đúng trong các dãy so sánh sau đây:
A HCl > H2S > H2CO3 B H2S > HCl > H2CO3
C HCl > H2CO3 > H2S D H2S> H2CO3 > HCl
Câu 10: Tìm câu sai :
A Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một công thức HXO ( X là halogen).
B Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen là tương tự nhau.
C Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa.
D Khuynh hướng hóa học chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng.
Trang 2II Phần tự luận (4 điểm)
Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
Câu 2: Cho cân bằng sau: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; ∆H= -92KJ
Hãy giải thích sự chuyển dịch cân bằng khí: tăng nhiệt độ, giảm áp suất, thêm 1 trong các chất tham gia Pư, thêm chất xúc tác
Trang 3
TRƯỜNG THPT THANH OAI A MÔN HÓA 10 CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề thi 03
Họ, tên học sinh:
Lớp:
I Phần TNKQ (6 điểm):
Câu 1: Tìm câu sai :
A Dung dịch H2S có tính axit yếu B Dùng dung dịch NaOH nhận biết H2S.
C Dùng dung dịch Pb(NO3)2 để nhận biết H2S D H2S có tính khử mạnh
Câu 2: Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?
A H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử ; B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa ;
C Cl2 là chất oxi hóa, H2 là chất khử ; D Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
Câu 3: Chọn phương trình phản ứng đúng :
A Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 B Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
C Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 D 3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2
Câu 4: Tìm câu sai khi nhận xét về H2S:
A Chất rất độc B Tan ít trong nước
C Làm xanh quỳ tím ẩm, ướt D Là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 5,6 lít SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch KOH 3,5M
Dung dịch tạo thành sau phản ứng có chứa :
A K2SO3 và KHSO3 B KHSO3 C K2SO3 và KOH dư D K2SO3
Câu 6: Thể tích khí SO2 hình thành (đktc) là bao nhiêu khi đốt 128g lưu huỳnh trong 100g oxi?
A 79,8 lít B 39,9 lít C 35 lít D 70 lít
Câu 7: Cho phản ứng hóa học sau: 2KMnO 4 + 5H 2 O 2 + 3H 2 SO 4 → 2MnSO 4 + 5O 2 + K 2 SO 4 + 8H 2 O.
Câu nào diễn tả đúng tính chất của chất ?
A KMnO4 là chất khử B H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Câu 8: Clo có tính sát trùng và tẩy màu vì :
A Tạo ra HCl có tính axit B Clo là chất có tính oxi hóa mạnh.
C Tạo ra HClO có tính oxi hóa mạnh D Tạo ra Cl+ có tính oxi hóa mạnh
Câu 9: Hãy chỉ ra câu sai : Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến Telu:
A Bán kính nguyên tử tăng dần B Độ âm điện của các nguyên tử giảm
dần
C Tính axit của các hợp chất hidroxit giảm dần D.Tính bền của các hợp chất với hidro
tăng dần
Câu 10: O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 vì :
A Phân tử bền vững hơn B Khi phân hủy cho O nguyên tử.
C Số lượng nguyên tử nhiều hơn D Có liên kết cho nhận.
II Phần tự luận (4 điểm)
Trang 4Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 6,8 gam H2S vào 250 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
Câu 2: Cho cân bằng sau: 2 NO(k) + O2(k) 2NO2(k) ; ∆H= -113kJ
Hãy giải thích sự chuyển dịch cân bằng khí: tăng nhiệt độ, giảm áp suất, thêm 1 trong các chất tham gia Pư, thêm chất xúc tác
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO H À N ỘI
TRƯỜNG THPT THANH OAI A
ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN HÓA 10 CƠ BẢN
Trang 5Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề thi 02
Họ, tên học sinh:
Lớp:
I Phần TNKQ ( 6 điểm):
Câu 1: O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 vì :
A Phân tử bền vững hơn B Số lượng nguyên tử nhiều hơn.
C Khi phân hủy cho O nguyên tử D Có liên kết cho nhận.
Câu 2: Tìm câu sai :
C Dùng dung dịch NaOH nhận biết H2S.D Dùng dung dịch Pb(NO3)2 để nhận biết H2S
Câu 3: Tìm câu sai khi nhận xét về H2S:
A Là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí B Chất rất độc.
C Tan ít trong nước D Làm xanh quỳ tím ẩm ướt Câu 4: Trộn 2 thể tích dung dịch H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch H2SO4 0,5M được
Câu 5: Clo có tính sát trùng và tẩy màu vì :
A Clo là chất có tính oxi hóa mạnh B Tạo ra HCl có tính axit.
C Tạo ra Cl+ có tính oxi hóa mạnh D Tạo ra HClO có tính oxi hóa mạnh.
Câu 6: Tìm câu không đúng:
A Clo chỉ có một số oxi hóa là –1 B Clo có các số oxi hóa : –1, +1, +3, +5, +7.
C Do có phân lớp 3d còn trống nên clo có nhiều số oxi hóa
D Clo có số oxi hóa –1 là đặc trưng
Câu 7: Khi hòa tan clo vào nước ta thu được nước clo có màu vàng nhạt Khi đó một phần
clo tác dụng với nước Vậy nước clo có chứa những chất gì ?
A Cl2, HCl, H2O B HCl, HClO
C Cl2, HCl, HClO D H2O, Cl2, HCl, HClO
Câu 8: Trong phương trình phản ứng : Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.Vai trò của Clo là :
A không phải chất oxi hóa cũng không phải chất khử B chất oxi hóa.
C Vừa là chất oxi hóa, vùa là chất khử D chất khử
Câu 9: Cho phản ứng hóa học sau: 2KMnO 4 + 5H 2 O 2 + 3H 2 SO 4 → 2MnSO 4 + 5O 2 + K 2 SO 4 + 8H 2 O.
Câu nào diễn tả đúng tính chất của chất ?
C H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử D KMnO4 là chất khử
Câu 10: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm Halogen là :
A ns2np1 B ns2np5 C ns1 D ns2np6nd1
II Phần tự luận (4 điểm)
Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 16 gam SO2 vào 300 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
Trang 6Câu 2: Cho cân bằng sau: 2 SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) H > 0
Hãy giải thích sự chuyển dịch cân bằng khí: tăng nhiệt độ, giảm áp suất, thêm 1 trong các chất tham gia Pư, thêm chất xúc tác
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT THANH OAI A MÔN HÓA 10 CƠ BẢN ĐỀ THI HỌC KỲ II
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề thi 04
Trang 7Họ, tên học sinh:
Lớp:
I Phần TNKQ ( 6 điểm):
Câu 1: Tìm câu sai :
A Khuynh hướng hóa học chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng.
B Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa.
C Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen là tương tự nhau.
D Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một công thức HXO ( X là halogen).
Câu 2: Hãy chọn thứ tự so sánh tính axit đúng trong các dãy so sánh sau đây:
A HCl > H2CO3 > H2S B HCl > H2S > H2CO3
C H2S > HCl > H2CO3 D H2S> H2CO3 > HCl
Câu 3: O3 và O2 là thù hình của nhau vì :
A Cùng cấu tạo từ những nguyên tử oxi B Số lượng nguyên tử khác nhau.
C Cả 3 điều trên D Cùng có tính oxi hóa.
Câu 4: Trong phản ứng hóa học : H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH
C KI là chất oxi hóa D H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Câu 5: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau :
S + KOH → K2S + K2SO3 + H2O
Hệ số tương ứng của các chất khi cân bằng lần lượt là:
A 3, 6, 2, 1, 3 B 2, 4, 1, 1, 2 C 3, 6, 1, 2,3 D Kết quả khác.
Câu 6: Khi hòa tan clo vào nước ta thu được nước clo có màu vàng nhạt Khi đó một phần
clo tác dụng với nước Vậy nước clo có chứa những chất gì ?
A Cl2, HCl, HClO B Cl2, HCl, H2O
Câu 7: Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm bằng cách cho dung dịch X tác dụng với
chất oxi hóa Y ở nhiệt độ phòng thí nghiệm X và Y là những chất nào sau đây :
A NaCl và H2S B HCl và KMnO4 C HNO3 và MnO2 D HCl và MnO2
Câu 8: Trộn 2 thể tích dung dịch H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch H2SO4 0,5M được dung dịch H2SO4 có nồng độ mol là:
Câu 9: Tìm câu không đúng:
A Clo có các số oxi hóa : –1, +1, +3, +5, +7 B Clo có số oxi hóa –1 là đặc trưng
C Clo chỉ có một số oxi hóa là –1
D Do có phân lớp 3d còn trống nên clo có nhiều số oxi hóa
Câu 10: Trong phương trình phản ứng : Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.Vai trò của Clo là
A chất khử B không phải chất oxi hóa cũng không phải chất khử.
C Vừa là chất oxi hóa, vùa là chất khử D chất oxi hóa.
II Phần tự luận (4 điểm)
Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 8,4 gam H2S vào 300 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
Câu 3: Cho cân bằng sau: CO (k) + Cl2 (k) COCl2 (k) H < 0
Trang 8Hãy giải thích sự chuyển dịch cân bằng khí: tăng nhiệt độ, giảm áp suất, thêm 1 trong các chất tham gia Pư, thêm chất xúc tác