Nước và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo các con đường nào: A.. Xuyên qua tế bào chất của của các tế bào vỏ rễ vào mạch gỗ; D.. Quá trình đồng hoá NH3 trong mô thực vật k
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
1A - S¸ch gi¸o khoa 1B - S¸ch bµi tËp §Ò thi tuyÓn sinh 1D - S¸ch tham kh¶o
1 1. Cây trên cạn hấp thu nước và ion khoáng của môi trường nhờ cấu trúc nào là chủ yếu?
A Tế bào biểu bì rễ; B Tế bào lông hút; C Tế bào ở miền sinh trưởng của rễ; D.Tế bào ở đỉnh sinh trưởng của rễ B
1 2. Rễ cây phát triển thế nào để hấp thụ nước và ion khoáng đạt hiệu quả cao? A Phát triển đâm sâu, lan rộng, tăng số lượng lông hút;
B.Theo hướng tăng nhanh về số lượng lông hút; C Phát triển nhanh về chiều sâu để tìm nguồn nước; D Phát triển mạnh trong môi trường
có nhiều nước
A
1 3. Nước và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo các con đường nào: A Con đường tế bào chất và con đường gian bào; B Qua
lông hút vào tế bào nhu mô vỏ, sau đó vào trung trụ; C Xuyên qua tế bào chất của của các tế bào vỏ rễ vào mạch gỗ; D Đi theo khoảng không gian giữa các tế bào vào mạch gỗ
A
1 4. Câu nào là đúng khi nói về cấu tạo mạch gỗ: A Gồm các tế bào chết là quản bào và mạch ống; B Gồm các tế bào sống là mạch ống và tế
bào kèm; C Gồm các tế bào chết là mạch ống và tế bào kèm; D Gồm các tế bào sống là quản bào và mạch ống A
1 5. Quá trình đồng hoá NH3 trong mô thực vật không có con đường nào sau đây?
A Amin hoá trực tiếp các axit xêtô.B Chuyển hoá NO3- thành NH4; C Chuyển vị amin; D Hình thành amit B
1 6. Động lực của dòng mạch rây là: A Cơ quan nguồn( lá ) có áp suất thẩm thấu thấp hơn cơ quan dự trữ; B Lực liên kết giữa các phân tử
chất hữu cơ và thành mạch rây; C.Chất hữu cơ vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao; D.Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và các cơ quan chứa
D
1 7. Lá thoát hơi nước : A qua khí khổng và qua lớp cutin; B qua khí khổng không qua lớp cutin; C qua lớp cutin không qua khí khổng; D
1 8. Câu nào sau đây là không đúng? A Khí khổng thường phân bố ở mặt dưới nhiều hơn mặt trên của lá; B Lá non khí khổng thường ít hơn
lá già; C Lá già lớp cutin dày hơn lá non; D Lá non có lớp cutin dày và ít khí khổng hơn so với lá già C
1 9. Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây? A Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành
được chu kỳ sống; B Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg; C Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào; D Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể;
B
1 10. Nguyên tố Magiê là thành phần cấu tạo của: A Axit nucleic; B Màng của lục lạp; C Diệp lục; D Prôtêin C
11. Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng? A Cacbon; B.Kali; C Photpho; D.Sắt D
12. Vai trò của nguyên tố sắt trong cây là: A thành phần của prôtêin, axit nucleic; B thành phần của thành tế bào và màng tế bào; C thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim; D thành phần của xitôcrôm, tổng hợp diệp lục D
13. Vai trò chính của nitơ là cấu tạo nên: A prôtêin, axit nucleic; B diệp lục, côenzim; C photpholipit, màng tế bào; D thành tế bào, prôtêin A
14. Hoạt động nào sau đây của vi sinh vật làm giảm sút nguồn nitơ trong đất? A Khử nitrat; B Chuyển hoá nitrat thành nitơ phân tử; C Cố
15. Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim: A Amilaza; B nuclêaza; C caboxilaza; D nitrôgenaza D
16. Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ quá trình quang hợp là: A Cacbohidrat; B Prôtêin; C Axit nucleic; D Lipit A
17. Lục lạp có nhiều trong tế bào nào của lá? A Tế bào mô giậu; B Tế bào biểu bì trên; C Tế bào biểu bì dưới; D Tế bào mô xốp A
18. Sắc tố tham gia chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các liên kết hoá học trong ATP và NADPH là: A diệp lục a; B
19. Nhóm sắc tố tham gia quá trình hấp thụ và truyền ánh sáng đến trung tâm phản ứng là: A diệp lục a và diệp lục b; B diệp lục b và carotene; C xantôphyl và diệp lục a ; D diệp lục b và carôtenoit D
20. Diệp lục có ở thành phần nào của lục lạp? A Trong chất nền strôma; B Trên màng tilacôit; C Trên màng trong của lục lạp; D.Trên màng
21. Kết quả của quá trình quang hợp có tạo ra khí ôxi Các phân tử ôxi đó được bắt nguồn từ: A Sự khử CO2 ; B Sự phân li nước ; C Phân giải đường C6H12O6 ; D Phân giải CO2 tạo ra ôxi B
22. Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là:A ATP v à CO2.; B NADPH và ôxi
C ATP, NADPH, ôxi D ATP, NADPH, ôxi , nước, CO2.
C
23. Chất nhận CO2 trong pha tối của quang hợp là:A H2O; B ATP
C RiDP( ribulôzơ - 1,5- điphôtphat) D APG ( axit phôtphoglixêric C
24. Những cây thuộ c nhóm thực vật CAM là:
A Xương rồng, thuốc bỏng; B Lúa khoai sắn đậu; C Ngô, mía, cỏ gấu; D Rau dền, các loại rau A
25. Sản phẩm đầu tiên của chu trình C4 là: A Hợp chất hữu cơ có 4C trong phân tử AOA, AM; B APG ( axit phôtphoglixêric); C ALPG(an đêhit phôtphoglixêric) D RiDP( ribulôzơ - 1,5- điphôtphat) A
26. Quá trình quang hợp của thực vật C3, C4 và CAM có điểm giống nhau là: A Chất nhận CO2 đầu tiên là RiDP( ribulôzơ - 1,5- điphôtphat);
B Sảm phẩm đầu tiên là APG ( axit phôtphoglixêric); C Có chu trình Canvin; D Diễn ra trên cùng môt loại tế bào C
27. Con đường cố định CO2 ở thực vật C4, CAM điểm khác nhau cơ bản là: A Chất nhận CO2 B Sản phẩm đầu tiên; C Quá trình diễn ra gồm 2 giai đoạn ở 2 thời điểm khác nhau; D C4 diễn ra ban ngày,CAM lúc đầu diển ra ban đêm C
28. Trật tự các giai đoạn trong chu trình Canvin là:
A Cố định CO2 Tái sinh chất nhận –––––> khử APG thành ALPG
B Cố định CO2 khử APG thành ALPG –––––> Tái sinh chất nhận
C khử APG thành ALPG––––––––> Cố định CO2 –––––> Tái sinh chất nhận
D khử APG thành ALPG–––––> Tái sinh chất nhận––––––––> Cố định CO2
B
29. Pha sáng trong quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?
A CO2 và ATP; B Nước và ôxi; C ATP và NADPH; D Năng lượng ánh sáng C
30. Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?
A Quang hợp quyết định 50% - 65% năng suất cây trồng; B Quang hợp quyết định 70% - 85,5% năng suất cây trồng; C Quang hợp
quyết định 90% - 95% năng suất cây trồng; D 5-10% năng suất cây trồng;
C
Trang 1