Câu 3: Đặc điểm : sinh vật nhân thực, cấu trúc dạng sợi, có thành kintin, không có lục lạp, sống hoại sinh thuộc giới sinh vật nào?. Câu 7: Sắc tố nào có vai trò trong quá trình quang hợ
Trang 1Đề thi học kì I
Môn : Sinh học
Khối lớp 10 cơ bản
Câu 1: Đơn vị cơ bản của thế giới sống là:
A Phân tử: B Tế bào; C Cơ thể; D Quần thể
Câu 2: Whittaker chia sinh vật thành các giới là:
A Động vật và thực vật; B Nấm, Động vật và thực vật;
C Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Động vật và Thực vật; D Vi khuẩn, vi khuẩn
cổ và nhân thực
Câu 3: Đặc điểm : sinh vật nhân thực, cấu trúc dạng sợi, có thành kintin, không có lục lạp, sống hoại sinh thuộc giới sinh vật nào?
A Khởi sinh; B Nguyên sinh; C Nấm; D Động vật
Câu 4: Vai trò nào của nớc là quan trọng nhất đối với sự sống?
A ổn định thân nhiệt; B Dung môi hoà tan cho các phản ứng hoá sinh;
C Thành phần cấu tạo tế bào; D Hình thành cột nớc liên tục vận chuyển trong cây Câu5: Công thức chung của Cacbohyđrat là:
A C6H12O6; B C6H12O6 ; C C6H12O6 ; D (CH2O)n
Câu 6: Loại đờng nào không có vị ngọt?
A Glicôgen;B Lactôzơ; C Fructôzơ; D Mantôzơ
Câu 7: Sắc tố nào có vai trò trong quá trình quang hợp ở thực vật?
A Carôten; B Xantôphin; C Chlorôphin; D VitaminE
Câu 8: Loại lipit nào sau đây có chức năng nhũ trơng hoá mỡ trong quá trình tiêu hóa?
A Dầu và mỡ; B Photpholipit; C Cholesterol; D Axit mật
Câu 9: Loại prôtêin nào sau đây thực hiện chức năng vận chuyển ôxi?
A Hêmôglôbin; B Côlagen; C Cazêin; D Hoocmôn
Câu 10: Đờng tồn tại trong sữa là loại đờng nào?
A Glucôzơ; B Lactôzơ; C Fructôzơ; D Mantôzơ
Câu 11: Động vật tích luỹ loại đờng nào trong gan và cơ?
A Glicôgen;B Lactôzơ; C Fructôzơ; D Mantôzơ
Câu 12: Vai trò của các nguyên tố vi lợng trong tế bào là?
A Tham gia cấu tạo nên các hoocmôn; B Tham gia cấu tạo nên các loại enzim;
C Tham gia cấu tạo nên các kháng thể; D Tham gia cấu trúc tế bào
Câu 13: Khi ngời ốm ngời ta thờng tiếp loại đờng nào?
A Glucôzơ; B Lactôzơ; C Fructôzơ; D Saccarôzơ
Câu 14: Chức năng của prôtêin phụ thuộc vào yếu tố nào?
A Loại axit amin có trong thức ăn; B Câu trúc không gian của prôtêin;
C Trình tự sắp xếp các loại axit amin trong chuỗi polipeptit; D Cả B và C
Câu 15: Nhiều ngời ăn các loại thức ăn nh: cua, tôm, gà thờng bị dị ứng là do:
A Thức ăn bị nhiễm độc; B Thức ăn chứa vi khuẩn;
C Chứa loại prôtein khó tiêu; D Chứa loại prôtêin có vai trò nh một kháng nguyên Câu 16: Sự khác nhau giữa bazơ nitơ của AND và ARN là:
Câu17: Cấu trúc cơ bản của ARN là:
Trang 2A Chuỗi polinuclêôtit; B Chuỗi poliribônuclêôtit;
C Chuỗi polipeptit; D Chuỗi Amilôpectin
Câu 18: Chức năng của rARN là:
A Vân chuyển axit amin đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin;
B Truyền đạt thông tin di truyền từ AND sang prôtêin;
C Tham gia cấu tạo Ribôxôm; D Chứa các bộ ba mã hoá Câu19: