Sau một thời gian học tập chúng em đợc giao nhiệm vụ thiết kế hộp giảm tốc hai cấptốc độ để đánh giá kết quả học tập, dới sự hớng dẫn của các thầy trong khoa cơ bản, đặc biệt là thầy Ngu
Trang 1Lời nói đầu
Để thực hiện chủ trơng công nghiệp hoá, hiện đại hoá
đất nớc Cần đào tạo ra đội ngũ kỹ s có đủ trình độ về cả lý luận và thực tiễn, trờng ĐHSP Kỹ Thuật Hng Yên là một trong những trờng đầu ngành, đã đào tạo nhiều kỹ s phục vụ cho công cuộc công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nớc Là một sinh viên của trờng nên em đã nhận thấy tầm quan trọng của việc trau rồi kiến thức và kỹ năng của ngành nghề mình đang học
Thiết kế chi tiết máy là một môn học quan trọng giúp sinhviên bớc đầu làm quen với công việc thiết kế, chế tạo chi tiết máy Những kiến thức mà sinh viên thu nhận đợc trong quá trình hoc môn chi tiết máy sẽ đợc áp dụng ngay vào thực tiễn khi sinh viên đơc làm Đồ án chi tiết máy Sau một thời gian học tập chúng em đợc giao nhiệm vụ thiết kế hộp giảm tốc hai cấptốc độ để đánh giá kết quả học tập, dới sự hớng dẫn của các thầy trong khoa cơ bản, đặc biệt là thầy Nguyễn Tiền Phong cùng các bạn trong khoá học, chúng em đã tiến hành làm bài tập
đợc giao, vì khả năng thực tiễn còn hạn chế nên bài tập sẽ
không tránh khỏi có nhiều thiếu sót, mong các thầy cô cùng các bạn cho ý kiến đóng góp để bài tập của em đơc hoàn thiện hơn
Em xin chân thành cảm ơn !!!
Hng yên, ngày 25 tháng 05 năm 2007 Sinh viên thực hiện:
Trang 2Hoàng Quang Thám
Đồ án môn học chi tiết máy
Đề số: 44 Thiết kế hệ dẫn động băng tải
1 Động cơ 3 Hộp giảm tốc 2 Bộ truyền đai thang
4.Nối trục 5 Băng tải
Số Liệu cho tr ớc
Trang 3Sinh viên thiết kế : Hoaứng Quang Thaựm
Giáo viên hớng dẫn: Nguyễn Tiền Phong
Mục lục
Bản thuyết minh đồ án gồm những phần chính sau:
- Phần I: Chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền.
- Phần II: Tính toán bộ truyền đai thang.
- Phần III: Tính toán bộ truyền trong bánh răng trụ răng Thẳng
Tính toán bộ truyền trong bánh răng trụ răng ngiêng
- Phần IV: Tính toán và kiểm nghiệm trục.
- Phần V: Tính then.
- Phần VI: Thiết kế gối đỡ trục.
- Phần VII: Cấu tạo vỏ hộp và các chi tiết máy khác.
- Phần VIII: Bôi trơn hộp giảm tốc
Trang 4Phần I : Chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền
1.Công suất cần thiết:
Gọi N là công suất tính toán trên trục máy công tác (KW)
Nct là công suất cần thiết trên trục động cơ (KW)
η là hiệu suất truyền động
N =
4
4 3
2 2
1.η η ηη
η =F=7800 N : Lực kéo băng tải
Trang 5η1=0,96: Hiệu suất bộ truyền đai
η2=0,98: Hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ
η3=0,995: Hiệu suất của một cặp ổ lăn
η4= 1: Hiệu suất của khớp nối
→
Vậy công suất cần thiết trên trục động cơ là:
2 Tính số vòng quay trên trục của tang:
Ta có số vòng quay của trục tang là :
380.14,3
75,0.60000
P V
Trong đó iđ: là tỷ số truyền của đai thang
ihgt: là tỷ số truyền của hộp giảm tốc
iđ và ihgt đợc tra trong bảng (2-2) bảng tỷ số truyền và ta chọn
390 , 6 1 995 , 0 98 , 0 96
,
0
850 ,
390,
60 3π
V= 0,75 m/s:Vận tốc băng tải
Trang 6 Theo bảng 2P (TKCTM) ta chọn đợc động cơ có số hiệuA02-51-2 có thông số kĩ thuật:
n
n i
Ta có : ic = ihgt.iđ
Trong đó : ic : tỷ số truyền chung
ihgt : tỷ số truyền của hộp giảm tốc
iđ : tỷ số truyền của bộ truyền đai
i
i i
Khi phân phối tỉ số truyền cho hộp giảm tốc theo yêu cầubôi trơn có thể tính theo công thức kinh nghiệm :
ihgt=inh.ich=(1,2ữ1,3)ich2
Trong đó: inh tỷ số truyền cấp nhanh của hộp giảm tốc
ich tỷ số truyền cấp chậm của hộp giảm tốc
25 , 1
hgt
i
=
25 , 1
20
= 4 → inh= ihgt/ ich=20/4 =5
Phân phối tỷ số truyền nh sau:
Tỷ số truyền cấp nhanh của hộp giảm tốc : inh = 5
Tỷ số truyền cấp chậm của hộp giảm tốc : ich= 4
Tỷ số truyền của bộ truyền đai : iđ= 3,05
6 Công suất động cơ trên các trục :
Trang 7- Công suất động cơ trên trục I (trục dẫn ) là:
ch
=
=
=
8 Xác định momen xoắn trên các trục:
Mômen xoắn trên trục động cơ theo công thức (3_53)
2910
390 , 6 10 55 , 9
10 55 ,
n
N M
014,6.10.55,9
10.55,
Trang 8Mômen xoắn trên trục công tác là:
Phần II : Tính toán bộ truyền đai
( Hệ dẫn động dùng bộ truyền đai thang)
1.Tóm tắt:
Công suất cần truyền: N =6,390 (KW)
Trang 9Tốc độ quay của bánh đai nhỏ: nđ1=nđc =2910 (V/P)
. 1
1000 60 35
= 229 mmTheo bảng (5-14) chọn D1=160mm
Kiểm nghiệm vận tốc:
)/35/
25()
/(366,2460000
160.14,3
2910
V s
160.2910)
02,01(
Trang 10Kiểm nghiệm: 100 % 4 , 4 (%)
954
912 954
% 100 '
Sai số ∆n nằm trong phạm vi cho phép (3 ữ5)%
C xác định tiết diện đai
Với đờng kính đai nhỏ D1=160mm ,vận tốc đai (đã tính ởtrên): Vđ=24,366m/s và Nct=6,390 (KW) ta chọn đai loại Б vớicác thông số trong bảng sau
h0
F(mm2)
1410,5174,1138
3.Chọn sơ bộ khoảng cách trục A:
Theo điều kiện : 0,55(D1+D2)+h≤ A≤ 2(D1 +D2)
(Với h là chiều cao tiết diện đai)Theo bảng(5-16):
Với: i=3,05 chọn : A= D2 =500=500 (mm)
4.Tính chiều dài đai L theo khoảng cách sơ bộ A:
Theo công thức (5-1)
)(2094500
.4
)160500()500160(2
14,3500
2
4
)(
)(
22
2
2 1 2 2
1
mm A
D D D
D A
L
=
−+
++
=
−+
++
Theo bảng (5-12) Lấy L=2120 (mm)
Kiểm nghiệm số vòng chạy của đai trong 1 giây
Trang 11) 500 160 ( 8 ) 500 160 ( 14 , 3 2120 2 ) 500 160 ( 14 , 3 2120 2
8
1
) (
8 ) (
2 ) (
2 8
1
2 2
2 2 1
2 2 1 2
1
mm A
D D D
D L
D D L
(514)
(363
)500160(25145
,10)500160(55,0
mm mm
+
≤
≤+
0 0
0
0 1 2
0 1
1203
,14257
)
160500(514
1180
57)
(
1180
Số đai đợc xác định theo điều kiện tránh xảy ra
trợt trơn giữa đai và bánh đai.
0 = 1 , 2N/mm
chỉ số D1 tra bảng ta có các hệ số:
Trang 12Cv=0,74 : HÖ sè ¶nh hëng vËn tèc (b¶ng 19)
F = 138 mm 2 : DiÖn tÝch tiÕt diÖn ®ai(b¶ng 5-11)
390,6.1000
.1000
N Z
v t p
+ Víi b¸nh bÞ dÉn: Dn2 = D2 + 2h0 = 500+2.4,1 =508,2(mm)
TÝnh lùc c¨ng ban ®Çu vµ lùc t¸c dông lªn trôc:
Trang 13+ Lùc c¨ng ban ®Çu víi mçi ®ai:
Víi : 0
1 = 142 , 3
)(940)
2
3,142sin(
.2.6,165.3
Dn1=168,2(mm);
Dn2 =508,2(mm)
R® =940 (N)
Trang 14Phần III : Thiết kế Bộ truyền bánh răng
I Tính toán bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng.
1.Chọn vật liệu và cách nhiệt luyện :
Do hộp giảm tốc 2 cấp chịu tải trọng trung bình nên chọnvật liệu làm bánh răng có độ rắn bề mặt răng HB < 350
Đồng thời để tăng khả năng chạy mòn của răng chọn độ rắnbánh răng nhỏ lớn hơn độ rắn của bánh răng lớn khoảng 25 ữ50HB
Trang 15+ Giới hạn chảy σch= 240N/mm2
+ Độ rắn : HB = 140…190 (Chọn HB2 =160)
(với cả bánh răng nhỏ và bánh răng lớn ta chọn phôi là phôi rèn)
2.Xác định ứng suất tiếp xúc , ứng suất uốn cho phép với bộ truyền cấp nhanh.
Theo công thức(3-3) số chu kì làm việc tơng đơng củabánh răng
Ntd=60.u.Th.nTrong đó: n1 : số vòng quay trong 1phút
Th : thời gian làm việc của máy
u : số lần ăn khớp của 1 răng khi bánh răng quay mộtvòng(u=1)
- Số chu kì làm việc của bánh răng nhỏ:
theo bảng (3-9)ta có[ ]N tx 2,6HB
0
0 =
σVậy ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh nhỏ:
Trang 16ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh lớn:
• Xác định ứng suất uốn cho phép:
Vì phôi rèn, thép thờng hoá nên lấy hệ số an toànn=1,5 và hệ số tập trung ứng suất chân răng kσ = 1 , 8
+ Giới hạn mỏi của bánh răng nhỏ:
1.4,249.5,1
.)
6,14,1(
k n
k k
n
σ σ
σ σ
σ
• ứng suất uốn cho phép của bánh lớn:
8,1.5,1
1.4,206.5,1
.)
6,14,1
1
k n
k N
σ
σ σ
3.Tính khoảng cách trục A :
- Chọn sơ bộ hệ số tải trọng: k = 1,45
- Chọn hệ số chiều rộng bánh răng: ψA =0,4
Trang 17.
10 05 , 1 ).
1 (
n
N k i
i A
8,150.4,0
135,6.45,15.416
10.05,11
5 3
2 6
-Vận tốc vòng của bánh răng trụ ăn khớp ngoài đợc tính theo công thức : (3-17)
với n1 số vòng quay của bánh dẫn
Theo bảng (3-11) ta chọn cấp chính xác để chế tạobánh răng là cấp 9
3 ) 1 5 ( 1000
.
60
954 202 14
+
=
)/()1(1000.60
21000
.60
s m i
n A n
d V
±
=
Trang 18Thấy hệ số tải trọng k=1,45 không khác so với hệ số tải trọngsơ bộ ksb=1,45 nên không cần tính lại A
6 Xác định mô đun, số răng và chiều rộng bánh răng:
Vì đây là bánh răng trụ răng thẳng nên ta tính môđun :
Xác định mô đun : m=(0,01ữ0,02) A
04,402,2202)
02,001,0
N K
td n
u
10.1,19
2
6
=
σ
Trong đó: N : Công suất bộ truyền (KW)
n : Số vòng quay trong một phút của bánh răng
Trang 19135 , 6 45 , 1 10 1 ,
( 5 , 23 517 , 0
429 , 0 3 , 28
2
1 1
.
) 1 ( 10 05 , 1
n b
N K i
Ai
±
=
8 , 150 81
135 , 6 45 , 1 ) 1 5 ( 5 202
10 05 ,
Trang 20σuqt1=
znb ym
N K
2
6 10 1 , 19
=
88 754 24 3 492 , 0
135 , 6 45 , 1 10 1 , 19
429 , 0 09 , 24
2
1 1
36072
• Độ hở hớng tâm : c= 0,25.m = 0,25.3 =0.75(mm)
• Đờng kính vòng đỉnh răng :
D 1 = dc1 +2mn=72+2.3 = 78(mm)
Trang 21D 2 = dc2 +2mn=360+2.3 = 366(mm)
• §êng kÝnh vßng ch©n r¨ng:
Di1 = dc1 - 2mn - 2c =78 - 2.3 – 2.0,75 =70,5 (mm)
Di2 = dc2 - 2mn- 2c =366 - 2.3 -2.0,75 =358,5 (mm)
dc1 = 72 mm ; dc2 = 360mm
Di1 =70,5mm ; Di2 =358,5mm
Trang 22
.10.55,9.2
N d
n
N d
M
-Lực hớng tâm Pr : P r = P.tgα =1697,4.tg200 =617,8(N)
II Tính toán bộ truyền bánh răng trụ răng ngiêng
1.Chọn vật liệu và cách nhiệt luyện cho bánh răng cấp chậm:
(Ta chọn phôi chế tạo bánh răng là phôi rèn)
2.Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép, ứng suất uốn cho phép
Theo công thức(3-3) số chu kì làm việc tơng đơngcủa bánh răng
Ntd=600.u.Th.nTrong đó: n: số vòng quay trong 1phút
Th: thời gian làm việc của máy
Trang 23u: số lần ăn khớp của 1 răng khi bánh răng qaymột vòng( u=1).
- Số chu kì làm việc của bánh răng nhỏ:
• Xác định ứng suất uốn cho phép:
Vì phôi rèn, thép thờng hoá nên lấy hệ số an toànn=1,5 và hệ số tập trung ứng suất chân răng kσ = 1 , 8
+ Giới hạn mỏi của bánh răng nhỏ:
2
1 =0,43.580=249,4N/mm
−
σ
Trang 24+ Giíi h¹n mái cña b¸nh r¨ng lín:
1.4,249.5,1
.)
6,14,1(
k n
k k
n
σ σ
σ σ
σ
- øng suÊt uèn cho phÐp cña b¸nh lín:
8,1.5,1
1.4,206.5,1
.)
6,14,1
1
k n
k N
σ
σ σ
.
.
10 05 , 1 ).
1 (
n
N k i
i A
014,6.3,14
.416
10.05,11
4 3
2 6
≥
→
Chän Asb= 280 (mm)
Trang 254 Tính vận tốc vòng v của bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng.
-Vận tốc vòng của bánh răng trụ ăn khớp ngoài đợc tính theo công thức : (3-17)
với n1 số vòng quay trong 1 phút của bánh dẫn
Theo bảng (3-11) ta chọn cấp chính xác để chế tạobánh răng là cấp 9
5 Tính chính xác hệ số tải trọng K và khoảng cách trục
02,001,0
0 )
1 4 ( 1000
.
60
8 , 150 280 14
+
=
)/()1(1000.60
21000
.60
s m i
n A n
d V
±
=
Trang 26) ( 1+ 2
=
265 2
3 ) 136 34 ( +
=0,96226 → β ≈15048’
• Chiều rộng bánh lớn : b2 =ψA.A= 0,4.265 =106(mm)
Chiều rộng bánh răng thoả mãn:
) ( 28 ' 48 15 sin
3 5 , 2 sin
5 , 2
y
N K
n
u
'
'
10.1,19
2
6θ
σ =Trong đó : N = 5,850(KW): Công suất bộ truyền
n : Số vòng quay trong một phút của bánh
Trang 27104 , 6 1 , 1 10 1 ,
( 5 , 29 517 , 0
46 , 0 33
2
1 1
.
) 1 ( 10 05 , 1
n b
N K i Ai
±
=
7 , 37 106
014 , 6 1 , 1 ) 1 4 ( 4 265
10 05 ,
Trang 28[ ]σ uqt1= 0,8.σch=0,8.290 = 323(N/mm2)
σuqt1=
znb ym
N K
2
6 10 1 , 19
=
112 7 , 37 34 3 46 , 0
014 , 6 1 , 1 10 1 , 19
2
6
= 216(N/mm2) → σuqt1 < [ ]σ uqt1
+ Bánh răng lớn theo công thức (3_40)
[ ]σ uqt2= 0,8.σch=0,8.240 = 192(N/mm2)
517 , 0
46 , 0 35
2
1 1
408102
• Độ hở hớng tâm : c= 0,25.mn = 0,25.3 =0.75(mm)
• Đờng kính vòng đỉnh răng :
Trang 29D 1 = dc1 +2mn=102+2.3 = 108(mm)
D 2 = dc2 +2mn=408+2.3 = 414(mm)
Trang 30.10.55,9.2
N d
n
N d
M
'4815cos
20.7264
0
N tg
ptg
βα
-Lùc däc trôcp a = ptgβ = 7264 tg15 0 48 '=2056(N)
PhÇn IV : TÝnh to¸n trôc
Trang 311- Chọn vật liệu cho trục:
Vật liệu làm trục phải có độ bền cao, ít nhạy với tập trungứng suất, có thể nhiệt luyện đợc và dễ gia công Thép các bon
và hợp kim là những vật liệu chủ yếu để chế tạo trục Vì hộpgiảm tốc chịu tải trọng trung bình nên ta chọn loại thép 45 (th-ờng hóa) có giới hạn bền: δb=600 (N/mm2)
N- công suất truyền của trục
n- số vòng quay trong 1 phút của trục
• Đối với trục I :
984 , 5
n
N C
d ≥
) ( 9 , 37 8
, 190
014 , 6
→
Trang 32§Ó tÝnh c¸c kÝch thíc chiÒu dµi cña trôc tham kh¶o b¶ng7_1 Ta chän c¸c
kÝch thíc sau :
- Khe hë gi÷a c¸c b¸nh r¨ng 10 (mm)
- Khe hë gi÷a b¸nh r¨ng vµ thµnh trong cña hép
10 (mm)
Trang 33- Khoảng cách từ thành trong của hộp đến mặtbên của ổ lăn
c = 76,5(mm),
l =75(mm)
Sơ đồ phân tích lực trên trục I:
Trang 34C¸c lùc t¸c dông lªn trôc I bao gåm : R® = 915(N) l =75(mm)
,855,76108
5,76.22527
,0
45cos
N
c b a
c P l R
BY
=+
+
+
=
++
Trang 35= 915 + 816 - 820 = 911 (N) →RAy cã chiÒu nhh×nh vÏ
ΣmAX = P1.c +Rdx.l- RBX.(a+b+c) = 0
5,855,76108
75.45sin9155,76.2252
c b a
l P c P
++
+
=++
1578962 2 )
.75,0
Trang 36.1,0
233452
d m−m ≥ =
Trôc ë tiÕt diÖn m-m lÊy dm-m=38 mm
Trôc ë tiÕt diÖn n-n lÊy dn-n=25 mm
Trang 37• Tính lực tác dụng lên trục II:
2.)
.(
3 3
=
∑m CY P r c P r c b P a d R DY a b c
c b a
c b P c P
d P
+ +
+ +
−
=
3 3
)(1808270
)5,76108.(
27055
,76.8202
73632252
)(56695
,855,76108
)5,776108
.(
73635
,76.2252)
(
3 2
3 2
N P
R P
R
N c
b a
b c P c P
R
DX CX
DX
=
−+
=+
−
=
→
=+
+
++
=+
+
++
=
→
Tính momen uốn tại các mặt cắt nguy hiểm
- Tại tiết diện n2- n2
2 2
uy ux
).(3018695
,76.3946
).(58905
,76.77
mm N c
R
M
mm N c
Mux = RDX.a = 5669.85,5 = 484699(N.mm)
).(1026662
102.10185
,85.18082
P a
R
).(495479102666
- Tính đờng kính trục tại các tiết diện
Trang 38
[ ]
3 2 2
.1,
0 σ
td n
n
M
d − ≥
).(489898386496
.75,0301662
75,
.1,0
.75,0495479
75,0
.1,0
2 2
2 2
2
2
mm N M
M
M
m d
X U
td
td m
m
=+
=+
=
≥
)(5048
.1,0
5916083
Trang 39 sơ đồ phân tích lực trên trụcIII:
Trang 41) ( 1079 108
5 , 85 5 , 76
2
408 1018 )
108 5
, 76 ( 2705 2
4 )
4
N c
b a
d P b c
P
+ +
−
+
= +
7363
)(50315
,855,76108
)1085
,76(7363)
.(
4
4
N R
P R
N c
b a
b c P R
FX EX
+
+
=++
uy ux
).(430254)
1085
,76(2332)
.(
).(299997)
1085
,76.(
1626)
.(
mm N b
c R
M
mm N b
c R
=+
=
=+
=+
=
).(524499
0 tdσ
M
d ≥
).(14138591515840
.75,0524499
75,
.1
n n
+
=
2 2
.
τ σ
τ σ
Trang 42nτ hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng xuất tiếp
Bộ truyền làm việc 1 chiều nên ứng xuất tiếp xoắn biến
đổi theo chu kỳ mạch động
W : mô men cản uốn của tiết diện
W0: mô men cản xoắn của tiết diện
Kτ:hệ số tập trung ứng xuất thực tế khi uốn và xoắn tra bảng ((7-6)ữ(7-13))
δ δ
m a
K
n
δ ψ δ β ε
δ
δ σ
σ
δ
.
m a
n
τ ψ τ β ε
τ
τ τ
τ
1
+
Trang 43τm : lµ trÞ sè trung b×nh cña øng xuÊt tiÕp
MU, MX : lµ m« men uèn vµ m« mem xo¾n
Trôc I
XÐt t¹i tiÕt diÖn (m-m)
§êng kÝnh trôc d=38 mm tra b¶ng (7-3b) ta cã :
77704
2
).
/ ( 2 , 44 4660 206192
0
mm N w
M
mm N w
M
X m
U a
05 , 2 73 , 0
5 , 1
; 92 , 1 85 , 0
63 , 1
σ
ε ε
K K
5 , 2
Trang 44= 1 + 0 , 6 ( − 1 ) = 1 + 0 , 6 ( 2 , 5 − 1 ) = 1 , 9
σ
σ τ
τ
ε ε
k k
Nh vậy tiết diện (m-m) đảm bảo độ an toàn cho phép
Trục II
• Xét tại tiết diện (n2-n2) đờng kính của trục là 48
mmTra bảng (7-3b) ta có w=9620mm3 ;w0 = 20500 mm3 ; b x h
τ
ε ε
k k
[ ] ( 1 , 5 2 , 5 ) 42
, 2 19 44 , 2
19 44 , 2
19 4 05 , 0 4 9 , 1 150
44 , 2 2 , 44 5 , 2
1 270
2
2 = > = ữ +
=
= >
= +
=
=
=
n n
n
n
τ σ
14 , 2 7 , 0
5 , 1
99 , 1 82 , 0
63 , 1
ε
ε
K K
) / ( 73 , 30 9620
mm N w
M U
= > δ
8 , 2
Trang 45
3 , 14
73 , 30 8 , 2
150 = +
06 , 10 14 , 3
2
2 = > = ữ +
nτ
Vậy tiết diện (n2-n2) của trục 2 đảm bảo an toàn
• Xét tại tiết diện (m2-m2) đờng kính của trục là 52 mm
5 , 1
96 , 1 83 , 0
63 , 1
ε
ε
K K
380680
2
) / ( 4 , 41 12100 501218
2 0
2
mm N w
M
mm N w
M
X a
U a
38 , 2 ) 1 3 , 3 ( 6 , 0
Trang 46
Ta có:
[ ] ( 1 , 5 2 , 5 ) 92
, 1 3 , 8 97 , 1
3 , 8 97 , 1
3 , 8 35 , 7 05 , 0 35 , 7 38 , 2
150
97 , 1 4 , 41 3 , 3 270
2
2 = > = ữ +
=
= +
=
=
=
n n
n
n
τ σ
Vậy với tiết diện (m2-m2) của trục 2 cũng đảm bảo an toàn.
5 , 1
14 , 2 76 , 0
63 , 1
ε
ε
K K
τ
ε ε
k k
Sinh viên thiết kế : Hoàng Quang Thám
8 , 2
1515840
2
) / ( 5 , 16 27500 455082
2 0
2
mm N w
M
mm N w
M
X a
U a
8 , 5 5 , 16 8 , 2
270
=
=
nσ