1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GMP CA cam den fillet DL OK (1)

11 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 92,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

S QUY TRÌNH CÔNG NGH ƠĐỒ Ệ

Tên s n ph m : Cá Cam en fillet ông l nh ả ẩ Đ đ ạ

TI P NH N NGUYÊN LI U Ế Ậ Ệ

R A Ử 1

B O QU N N LI U Ả Ả Ệ

FILLET, CH NH HÌNH Ỉ

R A2 Ử

KI M TRA KÝ SINH TRÙNG Ể

PHÂN CỠ

R A Ử 3

X P KHUÔN Ế

CH ÔNG Ờ Đ

C P ÔNG Ấ Đ

M B NG Ạ Ă

BAO GÓI

ÓNG THÙNG Đ

Trang 2

GMP 01: Công o n ti p nh n nguyên li u R a 1- B o qu n. đ ạ ế ậ ệ – ử ả ả

1 Quy trình:

- Cá nguyên li u ệ được ti p nh n thông qua các i lý thu gom ch y u Nha Trang, ế ậ đạ ủ ế ở Cam Ranh, Ninh Thu n,… và các vùng lân c n Nhi t nguyên li u ph i t tậ ậ ệ độ ệ ả đạ ừ -1 ÷ 40C Ki m tra ch t l ng c m quan b ng cách quan sát: t i t t, da có màu ể ấ ượ ả ằ ươ ố

sáng t nhiên, m t trong, th t àn h i, không có mùi l ự ắ ị đ ồ ạ

- Cá nguyên li u sau khi ti p nh n ệ ế ậ đượ ửc r a qua thùng n c s ch, l nh, nhi t ướ ạ ạ ệ độ

n c 0 ÷ 5ướ 0C, d l ng chlorine 0,5 ÷ 1 ppm ư ượ

- Cá nguyên li u n u ch a k p ch bi n ngay thì ph i ệ ế ư ị ế ế ả được b o qu n l i b ng á v y ả ả ạ ằ đ ả trong thùng cách nhi t.V i t l gi a cá và á là 1:1 , nhi t b o qu n ph i ệ ớ ỷ ệ ữ đ ệ độ ả ả ả

t t -1 ÷ 4

b o , th i gian b o qu n không quá 12 gi ả ờ ả ả ờ

2 Gi i thích lý do: ả

- Ti p nh n nguyên li u nh m ánh giá và l a ch n nh ng nguyên li u t i t t, tế ậ ệ ằ đ ự ọ ữ ệ ươ ố đạ yêu c u v ch t l ng, kích c và ch ng lo i tr c khi a vào ch bi n.ầ ề ấ ượ ỡ ủ ạ ướ đư ế ế

- Nguyên li u ệ đượ ử ạc r a s ch tr c khi ch bi n nh m làm gi m b t l ng vi sinh v tướ ế ế ằ ả ớ ượ ậ trên b m t và lo i b t p ch t còn l n trong nguyên li u.ề ặ ạ ỏ ạ ấ ẫ ệ

- Nguyên li u ệ được b o qu n nh m h n ch s phát tri n c a vi sinh v t và s ả ả ằ ạ ế ự ể ủ ậ ự

gi m c p ch t l ng c a s n ph m.ả ấ ấ ượ ủ ả ẩ

3 Các th t c c n tuân th : ủ ụ ầ ủ

- Ch s d ng n c và á s ch r a và b o qu n nguyên li u theo SSOP1 và ỉ ử ụ ướ đ ạ để ử ả ả ệ SSOP2

- Ch s d ng d ng c và v t t ã ỉ ử ụ ụ ụ ậ ư đ được làm v sinh s ch s và kh trùng ệ ạ ẽ ử

theo SSOP3

- Công nhân x lý ph i trang b b o h lao ng y , úng quy cách và ph i v ử ả ị ả ộ độ đầ đủ đ ả ệ sinh s ch s tr c khi ti p xúc v i s n ph m theo SSOP5 và SSOP8.ạ ẽ ướ ế ớ ả ẩ

- Ch nh n nh ng lô nguyên li u áp ng các yêu c u sau:ỉ ậ ữ ệ đ ứ ầ

+ Ch hàng ã có tên trong danh sách các i lý cung c p cho công ty.ủ đ đạ ấ

+ Có h p ng cam k t v i xí ngi p v v n chuy n và b o qu n.ợ đồ ế ớ ệ ề ậ ể ả ả

+ Ki m tra i u ki n b o qu n và v n chuy n t yêu c u.ể đ ề ệ ả ả ậ ể đạ ầ

+ o nhi t trung tâm nguyên li u ph i t t –1 n 4Đ ệ độ ệ ả đạ ừ đế 0C

+ Ki m tra ch t l ng c m quan b ng cách quan sát: t i t t, da có màu sáng t ể ấ ượ ả ằ ươ ố ự

nhiên, m t trong, th t àn h i, không có mùi l T l t yêu c u > 97,5%.ắ ị đ ồ ạ ỷ ệ đạ ầ

+ Tr ng l ng ph i t t 2 kg tr lên.ọ ượ ả đạ ừ ở

- Sau khi ki m tra các ch tiêu trên t yêu c u thì m i ti n hành ti p nh n ể ỉ đạ ầ ớ ế ế ậ

- Chu n b thùng n c r a s ch, l nh, nhi t n c 0 ÷ 5ẩ ị ướ ử ạ ạ ệ độ ướ 0C, d l ng chlorine 0,5 ÷ ư ượ

1 ppm

- R a cá qua thùng n c này, thay n c sau khi r a ử ướ ướ ử được 100kg ho c khi c n thi t.ặ ầ ế

- Th i gian ti p nh n < 30 phút/t n.ờ ế ậ ấ

- Cá nguyên li u n u ch a k p ch bi n ngay thì ph i ệ ế ư ị ế ế ả được b o qu n trong thùng ả ả

cách nhi tệ

- Cách b o qu n : r i 1 l p á 1 l p cá sao cho nhi t b o qu n ph i t t -1 ÷ ả ả ả ớ đ ớ ệ độ ả ả ả đạ ừ

40C, sau 2 gi thì ph i ki m tra và châm thêm á, th i gian b o qu n không quá ờ ả ể đ ờ ả ả 12gi ờ

- Các thao tác ti p nh n ph i nhanh g n, không ng nguyên li u.ế ậ ả ọ để ứ đọ ệ

4 Phân công trách nhi m và bi u m u giám sát: ệ ể ẫ

- Qu n c ch u trách nhi m t ch c th c hi n quy ph m này.ả đố ị ệ ổ ứ ự ệ ạ

- Công nhân công o n ti p nh n - r a nguyên li u có trách nhi m làm úng quy ph m đ ạ ế ậ ử ệ ệ đ ạ này

- QC ph trách công o n ti p nh n – r a nguyên li u ch u trách nhi m giám sát vi cụ đ ạ ế ậ ử ệ ị ệ ệ

th c hi n qui ph m này: ki m tra ch t l ng nguyên li u, nhi t và th i gian ự ệ ạ ể ấ ượ ệ ệ độ ờ theo t ng lô, ki m tra các thông s khác sau m i 2 gi ừ ể ố ỗ ờ

Trang 3

- K t qu giám sát ế ả được ghi vào báo cáo giám sát công o n ti p nh n – r a đ ạ ế ậ ử nguyên li u và bi u m u b o qu n nguyên li u ( bi u m u s G01, BQ, C01).ệ ể ẫ ả ả ệ ể ẫ ố

Ngày th m tra: ẩ Ngày phê duy t: ệ

Ng i th m tra: ườ ẩ Ng i phê duy t: ườ ệ

Trang 4

QUY PH M S N XU T (GMP) Ạ Ả Ấ

Tên s n ph m ả ẩ : Cá cam en Fillet ông l nh đ đ ạ

GMP 02: Công o n đ ạ Fillet Ch nh hình R a 2 – ỉ – ử

1 Quy trình:

- Cá sau khi r a ử được chuy n sang fillet tách thành 2 mi ng r i nhau và chuy n ể ế ờ ể sang ra da( i v i hàng fillet không da) , sau ó ch nh s ch đố ớ đ ỉ ạ đường th t , máu ị đỏ

b m, x ng, gân và n i t ng ầ ươ ộ ạ

- Sau khi ch nh hình, cá ỉ đượ ử ừc r a t ng mi ng qua 2 thau n c s ch, l nh nhi t 0 ÷ ế ướ ạ ạ ệ độ

50C

2 Gi i thích lý do: ả

- Cá được fillet tách thành 2 mi ng r i nhau , ch nh hình nh m lo i b x ng, ế ờ ỉ ằ ạ ỏ ươ da( hàng không da), x ng , vây và n i t ng nh m thu n ti n cho vi c phân sizeươ ộ ạ ằ ậ ệ ệ

và ng th i áp ng theo yêu c u khách hàng.đồ ờ đ ứ ầ

- Cá đượ ử ạc r a l i nh m làm gi m b t l ng vi sinh v t trên b m t s n ph m và ằ ả ớ ượ ậ ề ặ ả ẩ

lo i b r o ,t p ch t còn dính trên s n ph m.ạ ỏ ẻ ạ ấ ả ẩ

3 Các th t c c n tuân th : ủ ụ ầ ủ

- Ch s d ng n c và á s ch r a bán thành ph m theo SSOP1 và ỉ ử ụ ướ đ ạ để ử ẩ

SSOP2

- Ch s d ng d ng c và v t t ã ỉ ử ụ ụ ụ ậ ư đ được làm v sinh s ch s và kh trùng ệ ạ ẽ ử theo SSOP3

- Công nhân x lý ph i trang b b o h lao ng y , úng quy cách và ph i v ử ả ị ả ộ độ đầ đủ đ ả ệ sinh s ch s tr c khi ti p xúc v i s n ph m theo SSOP5 và SSOP8.ạ ẽ ướ ế ớ ả ẩ

- Fillet, ch nh hình cá ph i ỉ ả được th c hi n trong phòng có dàn l nh, nhi t ự ệ ạ ệ độ

phòng t 18 ÷ 20ừ 0C

- Công nhân x lý ph i có trách nhi m b o qu n bán thành ph m sau x lý trên ử ả ệ ả ả ẩ ử bàn b ng á v y sao cho nhi t BTP luôn < 4ằ đ ả ệ độ 0C

làm m t ph n th t u và không ph m th t Chuy n qua ch nh hình ph i l y ấ ầ ị đầ ạ ị ể ỉ ả ấ

s ch ph n x ng vây, máu b m, da (hàng fillet không da), n i t ng.ạ ầ ươ ầ ộ ạ

- Sau khi ch nh hình cá ỉ đượ ử ừc r a t ng r qua 2 thau n c s ch, l nh nhi t 0 ÷ ổ ướ ạ ạ ệ độ

50C.Thay n c sau khi r a 5r và khi c n thi t.ướ ử ổ ầ ế

- Th i gian fillet , ch nh hình, r a không quá 1gi i v i m i thùng ã ờ ỉ ử ờ đố ớ ỗ đ đượ đc ánh

d u.ấ

- Các thao tác ph i nh nhàng, ph i luôn b o qu n bán thành ph m nhi t ả ẹ ả ả ả ẩ ở ệ độ

< 40C

- Ph li u ph i ế ệ ả được b vào s t màu và chuy n t i khu t p k t ph li u sau ỏ ọ đỏ ể ớ ậ ế ế ệ khi y.đầ

- Các công o n ph i đ ạ ả được v n hành liên t c, tránh ng s n ph m trên dây ậ ụ ứ đọ ả ả chuy n s n xu t.ề ả ấ

Trang 5

4 Phân công trách nhi m và bi u m u giám sát: ệ ể ẫ

- Qu n c ch u trách nhi m t ch c th c hi n quy ph m này.ả đố ị ệ ổ ứ ự ệ ạ

- Công nhân fillet, ch nh hình, r a 2 và t ph li u có trách nhi m làm úng quy ỉ ử ổ ế ệ ệ đ

- QC ph trách công o n fillet, ch nh hình, r a 2, ch u trách nhi m giám sát vi c ụ đ ạ ỉ ử ị ệ ệ

th c hi n quy ph m ny: ki m tra nhi t và th i gian ch bi n, ki m tra sót máu ự ệ ạ ể ệ độ ờ ế ế ể

b m, x ng, gân, và ki m tra các thông s khác sau m i 2 gi ầ ươ ể ố ỗ ờ

- K t qu giám sát ế ả được ghi vào báo cáo giám sát công o n fillet, ch nh hình, đ ạ ỉ

r a 2 ử

( bi u m u sể ẫ ố G02,C02 )

Ngày th m tra: ẩ Ngày phê duy t: ệ

Ng i th m tra: ườ ẩ Ng i phê duy t: ườ ệ

Trang 6

QUY PH M S N XU T (GMP) Ạ Ả Ấ

Tên s n ph m ả ẩ : Cá Cam en Fillet ông l nh Đ đ ạ

GMP 03: Công o n Ki m tra KST đ ạ ể

1 Quy trình:

- Cá sau khi ã r a s ch đ ử ạ được chuy n n bàn soi ký sinh trùng ki m tra KST ể đế để ể

t ng mi ng cá.ừ ế

2 Gi i thích lý do: ả

- Cá được ki m tra KST nh m m b o không có ký sinh trùng trong mi ng cá thành ể ằ đả ả ế

ph mẩ .

3 Các th t c c n tuân th : ủ ụ ầ ủ

- Bàn soi KST ph i ả được v sinh s ch s tr c khi s d ng theo SSOP3.ệ ạ ẽ ướ ử ụ

- Ch s d ng n c và á s ch r a và b o qu n BTP theo SSOP1 và ỉ ử ụ ướ đ ạ để ử ả ả

SSOP2

- Ch s d ng d ng c và v t t ã ỉ ử ụ ụ ụ ậ ư đ được làm v sinh s ch s và kh trùng ệ ạ ẽ ử

theo SSOP3

- Công nhân ki m tra KST ph i trang b b o h lao ng y , úng quy cách ể ả ị ả ộ độ đầ đủ đ

và ph i v sinh s ch s tr c khi ti p xúc v i s n ph m theo SSOP5 và ả ệ ạ ẽ ướ ế ớ ả ẩ

SSOP8

- Vi c ki m tra KST ph i ệ ể ả được th c hi n trong phòng có dàn l nh 18÷20ự ệ ạ 0C

- Các thao tác ph i nh nhàng, tránh làm b th t cá, ph i luôn b o qu n bán ả ẹ ể ị ả ả ả

thành ph m nhi t < 4ẩ ở ệ độ 0C

- Vi c ki m tra KST ph i ệ ể ả được th c hi n liên t c và 30 phút QC ki m tra 1 l n ự ệ ụ ể ầ

.N u mi ng cá phát hi n có KST thì ph i hu ph li u.ế ế ệ ả ỷ ế ệ

- Ph li u ph i ế ệ ả được b vào s t màu có túi PE và ỏ ọ đỏ được chuy n n khu ể đế

ph li u vào lúc ngh gi a ca ho c cu i ca s n xu t.ế ệ ỉ ữ ặ ố ả ấ

- Các công o n ph i đ ạ ả đượ ậc v n hành liên t c, tránh ng s n ph m trên dây truy n s nụ ứ đọ ả ẩ ề ả

xu t.ấ

4 Phân công trách nhi m và bi u m u giám sát: ệ ể ẫ

- Qu n c ch u trách nhi m t ch c th c hi n quy ph m này.ả đố ị ệ ổ ứ ự ệ ạ

- Công nhân ki m tra KST ch u trách nhi m th c hi n quy ph m này.ể ị ệ ự ệ ạ

- QC ph trách công o n ki m tra KST ch u trách nhi m giám sát vi c th c hi n ụ đ ạ ể ị ệ ệ ự ệ

quy ph m này: tình tr ng ho t ng c a bàn soi kí sinh trùng, ki m tra nhi t ạ ạ ạ độ ủ ể ệ

và m b o không có KST có trong s n ph m, ki m tra 30phút/ l n

- K t qu giám sát ế ả được ghi vào báo cáo giám sát công o n ki m tra KST (bi u đ ạ ể ể

m u ki m tra KST)ẫ ể

Ngày th m tra: ẩ Ngày phê duy t: ệ

Ng i th m tra: ườ ẩ Ng i phê duy t: ườ ệ

Trang 7

QUY PH M S N XU T (GMP) Ạ Ả Ấ

Tên s n ph m ả ẩ : Cá Cam en Fillet ông l nh Đ đ ạ

GMP 04: Công o n Phân c - R a 3 - X p mâm đ ạ ỡ ử ế

1 Quy trình:

- Cá sau khi ã ki m tra KST đ ể được chuy n phân c v i các size: U1 ,1-2, 2-3, 3-5, ể ỡ ớ 5-UP LBS/mi ng Và r a qua 2 thau n c s ch, l nh nhi t 0÷5ế ử ướ ạ ạ ệ độ 0C Ph i ả thay n c sau khi r a 5r và khi c n thi t.ướ ử ổ ầ ế

- Sau khi r a cá ử được chuy n n x p mâm d ng IQF tr c khi ch y ông v i 2 l p ể đế ế ạ ướ ạ đ ớ ớ

2 Gi i thích lý do: ả

- Cá được phân size nh m làm cho các loin cá ng u, ng th i áp ng yêu ằ đồ đề đồ ờ đ ứ

- Cá đượ ử ạc r a l i nh m làm gi m b t l ng vi sinh v t trên b m t và lo i b r o,ằ ả ớ ượ ậ ề ặ ạ ỏ ẻ

x ng còn l n trong s n ph m.ươ ẫ ả ẩ

- X p mâm cá nh m t o i u ki n thu n l i khi v n chuy n vào, ra t ông và ế ằ ạ đ ề ệ ậ ợ ậ ể ủ đ

c p ông.ấ đ

3 Các th t c c n tuân th : ủ ụ ầ ủ

- Ch s d ng n c và á s ch r a và b o qu n BTP theo SSOP1 và ỉ ử ụ ướ đ ạ để ử ả ả SSOP2

- Ch s d ng d ng c và v t t ã ỉ ử ụ ụ ụ ậ ư đ được làm v sinh s ch s và kh trùng ệ ạ ẽ ử theo SSOP3

- Công nhân phân c ph i trang b b o h lao ng y , úng quy cách và ph iỡ ả ị ả ộ độ đầ đủ đ ả

v sinh s ch s tr c khi ti p xúc v i s n ph m theo SSOP5 và SSOP8.ệ ạ ẽ ướ ế ớ ả ẩ

- Vi c phân c , r a, x p mâm cá ph i ệ ỡ ử ế ả được th c hi n trong phòng có dàn l nh ự ệ ạ 18÷200C

- Chu n b cân và ki m tra cân tr c khi s d ng.ẩ ị ể ướ ử ụ

- Chu n b 2 thau n c s ch, l nh nhi t 0 ÷ 5ẩ ị ướ ạ ạ ệ độ 0C Nhúng t ng r cá vào 2 thau ừ ổ

n c này r a l i.ướ để ử ạ

- Các thao tác ph i nh nhàng, tránh làm b th t cá, ph i luôn b o qu n bán ả ẹ ể ị ả ả ả thành ph m nhi t < 4ẩ ở ệ độ 0C, th i gian phân c – r a – lên hàng không quá 1ờ ỡ ử

gi i v i thùng nguyên li u ã ánh d u.ờ đố ớ ệ đ đ ấ

- X p các mi ng cá vào mâm, các mi ng cá ế ế ế được ng n cách nhau b i 1 l p PE ă ở ớ các mi ng cá không b dính vào nhau khi ra ông, dùng tay vu t mi ng cá

cho ngay ng n và ph ng, sau ó ph l p PE lên cho kín cá.ắ ẳ đ ủ ớ

- Ph li u ph i ế ệ ả được b vào s t màu có túi PE và ỏ ọ đỏ được chuy n n khu ể đế

ph li u vào lúc ngh gi a ca ho c cu i ca s n xu t ế ệ ỉ ữ ặ ố ả ấ

- Các công o n ph i đ ạ ả đượ ậc v n hành liên t c, tránh ng s n ph m trên dây ụ ứ đọ ả ẩ truy n s n xu t.ề ả ấ

Trang 8

4 Phân công trách nhi m và bi u m u giám sát: ệ ể ẫ

- Qu n c ch u trách nhi m t ch c th c hi n quy ph m này.ả đố ị ệ ổ ứ ự ệ ạ

- Công nhân phân c , r a 3, x p mâm ch u trách nhi m th c hi n quy ph m ỡ ử ế ị ệ ự ệ ạ này

- QC ph trách công o n phân c , r a 3, x p mâm ch u trách nhi m giám sát vi cụ đ ạ ỡ ử ế ị ệ ệ

th c hi n quy ph m này: ki m tra nhi t và th i gian phân c - r a- x p ự ệ ạ ể ệ độ ờ ỡ ử ế mâm, và ki m tra các thông s khác sau m i 2 gi ể ố ỗ ờ

- K t qu giám sát ế ả được ghi vào báo cáo giám sát công o n Phân c - r a 3 - x p đ ạ ỡ ử ế mâm(Bi u m u s G03,C03)ể ẫ ố

Ng i th m tra: ườ ẩ Ng i phê duy t: ườ ệ

Trang 9

QUY PH M S N XU T(GMP) Ạ Ả Ấ

Tên s n ph m ả ẩ : Cá Cam en Đ Fillet ông l nh đ ạ

GMP 05: Công o nđ ạ Ch ông -C p ông - M b ng - Bao gói óng thùng ờ đ ấ đ ạ ă –Đ

1 Quy trình:

- Cá sau khi x p khuôn ế được chuy n qua c p ông trong t ông ép, nhi t c p ể ấ đ ủ đ ệ độ ấ ông t -40 ÷ -50

ph m <-18ẩ 0C

- Cá sau khi x p mâm, n u không có t c p ông ngay ph i ế ế ủ ấ đ ả được b o qu n trong khoả ả

ch ông, h m ch ông ph i m b o nhi t t -1~4ờ đ ầ ờ đ ả đả ả ệ độ ừ 0C và th i gian ch ờ ờ ông không quá 4gi

- Cá ã t đ đạ độ được chuy n sang ra t và cân úng tr ng l ng t nh c n óng ể ủ đ ọ ượ ị ầ đ thùng c a m i lo i cá r i m i chuy n qua m b ng b ng thi t b phun s ng t ủ ỗ ạ ồ ớ ể ạ ă ằ ế ị ươ ự

ng, nhi t n c m b ng 0 ÷ 2

l p b ng ph i ớ ă ả được ph u kín con cá ủ đề

chuy n qua óng thùng theo t ng size : óng 50lbs/Carton (NW).ể đ ừ Đ

- Ghi úng các ký hi u trên bao bì, ai n p đ đủ ệ đ ẹ 3 ngang 2 d c.ọ

2 Gi i thích lý do ả :

- S n ph m ả ẩ được b o qu n trong kho ch ông nh m gi m s gi m c p ch t l ng ả ả ờ đ ằ ả ự ả ấ ấ ượ

s n ph m, gi m s phát tri n c a VSV.ả ẩ ả ự ể ủ

- S n ph m ph i ả ẩ ả đượ ấ đc c p ông nhanh chóng và ph i t nhi t trung tâm s n ả đạ ệ độ ả

ph m < -18ẩ 0C nh m m b o ch t l ng s n ph m.ằ đả ả ấ ượ ả ẩ

- S n ph m ả ẩ được cân úng tr ng l ng t nh tr c khi m b ng m b o úng đ ọ ượ ị ướ ạ ă để đả ả đ

tr ng l ng t nh khi rã ông ng th i áp ng yêu c u c a khách hàng.ọ ượ ị đ đồ ờ đ ứ ầ ủ

- S n ph m ả ẩ được m b ng nh m b o v s n ph m, ng th i áp ng yêu c u ạ ă ằ ả ệ ả ẩ đồ ờ đ ứ ầ khách hàng

- óng gói s n ph m nh m b o v s n ph m và áp ng yêu c u khách hàng.Đ ả ẩ ằ ả ệ ả ẩ đ ứ ầ

3 Các th t c c n tuân th : ủ ụ ầ ủ

- Ch s d ng n c và á s ch m b ng s n ph m theo SSOP1 & SSOP2ỉ ử ụ ướ đ ạ để ạ ă ả ẩ

- Ch s d ng d ng c chuyên dùng và v t t ã ỉ ử ụ ụ ụ ậ ư đ được làm s ch theo SSOP3.ạ

- Công nhân ph i ả được trang b b o h lao ng y , úng quy cách và m ị ả ộ độ đầ đủ đ đả

b o v sinh cá nhân theo SSOP5 và SSOP8 tr c khi ti p súc v i s n ph m.ả ệ ướ ế ớ ả ẩ

- Kho ch ông ph i ờ đ ả được v sinh, kh trùng s ch và nhi t kho ch ông ph i ệ ử ạ ệ độ ờ đ ả

t -1 ừ 0C ÷ 4 0C, n u nhi t kho ch ông v t quá 4 ế ệ độ ờ đ ượ 0C thì ph i ki m tra l i ả ể ạ máy l nh.ạ

- Th i gian b o qu n s n ph m trong kho ch ông không quá 4gi , n u th i gian ờ ả ả ả ẩ ờ đ ờ ế ờ

b o qu n v t quá 4gi ph i em s n ph m c p ông ngay.ả ả ượ ờ ả đ ả ẩ ấ đ

- T ông,h m ông ph i ủ đ ầ đ ả được v sinh, kh trùng s ch và ti n hành ch y 15 ệ ử ạ ế ạ phút tr c khi a s n ph m vào c p ông, sao cho nhi t t ph i t t –3 ướ đư ả ẩ ấ đ ệ độ ủ ả đạ ừ

÷50C

- S n ph m ph i ả ẩ ả đượ ấ đc c p ông nhanh, nhiêt ô c p ông t –40 ÷–50 đ ấ đ đạ 0C, th i ờ gian c p ông không quá 4gi , nhi t trung tâm s n ph m <-18ấ đ ờ ệ độ ả ẩ 0C

Trang 10

4 Phân công trách nhi m và bi u m u giám sát: ệ ể ẫ

- Qu n c ch u trách nhi m t ch c th c hi n úng quy ph m này.ả đố ị ệ ổ ứ ự ệ đ ạ

- Công nhân c p ông, m b ng, bao gói, óng thùng có trách nhi m làm úng ấ đ ạ ă đ ệ đ

- QC ph trách công o n ch ông, c p ông, m b ng, bao gói , óng thùng ch u ụ đ ạ ờ đ ấ đ ạ ă đ ị trách nhi m giám sát vi c th c hi n theo quy ph m này: Ki m tra nhi t và ệ ệ ự ệ ạ ể ệ độ

th i gian trong quá trình c p ông c a m i lô s n ph m , ng th i ghi chép các ờ ấ đ ủ ỗ ả ẩ đồ ờ

k t qu giám sát vào bi u m u giám sát công o n c p ông, m b ng, bao gói, ế ả ể ẫ đ ạ ấ đ ạ ă

s n ph m (bi u m u s G05,C ả ẩ ể ẫ ố Đ )

Ngày th m tra: ẩ Ngày phê duy t: ệ

Ng i th m tra: ườ ẩ Ng i phê duy t: ườ ệ

Ngày đăng: 03/05/2016, 23:04

w