HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Ngày soạn: 04/09/2016 Kí duyệt của tổ trưởng Nguyễn Tuấn Anh 3Tư duy, thái độ Thái độ tích cực trong học tập, có tư duy sáng tạo và biết vận dụng phươngpháp đã học để
Trang 1HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Ngày soạn: 04/09/2016
Kí duyệt của tổ trưởng
Nguyễn Tuấn Anh
3)Tư duy, thái độ
Thái độ tích cực trong học tập, có tư duy sáng tạo và biết vận dụng phươngpháp đã học để giải các bài tập nâng cao hơn
4) Định hướng hình thành và phát triển các năng lực
- Năng lực tư duy
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực hợp tác nhóm
- Năng lực giao tiếp
II Chuẩn bị
1) Chuẩn bị của giáo viên
- Chuẩn bị giáo án, dụng cụ dạy học
2) Chuẩn bị của học sinh
Trang 2- Chuẩn bị bài cũ, dụng cụ học tập.
III Phương pháp dạy
Tạo tình huống có chủ ý, diễn giải dẫn đến kết qủa
IV Tiến trình bài dạy
điểm Đồng thời kiểm tra vở
bt và bài làm của học sinh ở
dưới lớp
Suy nghĩ làm bt
Lên bảng làm bàitập
So sánh với bàilàm của bạn để rútkinh nghiệm
Bài 1 Tìm TXĐ của các hs sau:
a, y = sin3x b, y = cos
1
x x
+ +
Trang 3Hd câu d Gọi học sinh lên
1 max 1, min
số chẵn, hàm số lẻ
Gọi 3 hs lên bảng
Nhận xét, cho điểm
HS nhắc lại cáchxác định một hàm
số là hàm số chẵnhoặc hàm số lẻ
Tập trung làm bàitập
Chỉnh sửa, hoànthiện
Tập trung làm bài
Bài 4 : Từ đồ thị hàm số y = cosx,
nêu cách vẽ đt của các hàm sốsau :
cosx qua trục hoành.
b, Giữ nguyên phần đồ thị của
hàm số cosx nằm trên trục hoành
và lấy đối xứng phần đồ thị của
hàm số cosx ở dưới trục hoành
qua trục hoành
Trang 4HD HS vẽ hình minh họa.
Ghi nhận kết quả
c, Giữ nguyên phần đồ thị của
hàm số cosx nằm bên phải trục
tung và lấy đối xứng phần đồ thị
của hàm số cosx ở bên phải trục
tung qua trục tung
- Yêu cầu học sinh nhắc lại các dạng bài tập trong bài học
- GV nêu mục tiêu bài học để học sinh khắc sâu kiến thức
Kí duyệt của tổ trưởng
Nguyễn Tuấn Anh
Trang 53 Về tư duy, thái độ
- Hiểu và vận dụng
- Cẩn thận, chính xác
- Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát
4 Định hướng hình thành và phát triển các năng lực
- Năng lực tư duy
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)
- Năng lực giải quyết vấn đề
+ Sách, vở, nháp, ôn tập các kiến thức liên quan bài học
III Phương pháp dạy học
Thảo luận nhóm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tìnhhuống, động não, giảng giải, thuyết trình
IV Tiến trình bài học
1 Ổn định tổ chức
Trang 62 Kiểm tra kiến thức cũ
CH: Nêu định nghĩa phép tịnh tiến, tính chất và biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
- Nhận xét bài giảicủa bạn
- Chú ý sai sót, ghinhận kiến thức
Bµi 1: Trong mặt phẳng Oxy,
cho điểm M 1; 2 , đường thẳng: 2 3 4 0
d x y và đường tròn
2 2
C x y Tìm ảnhcủa điểm M, d, (C) qua phép tịnhtiến theo vec tơ vr2; 1
RGiả sử T vr C C I R' '; '
' '; ' '
y R
I R
Trang 7- Chỉnh sửa, hoàn thiện
cho HS
- Nhận xét bài giảicủa bạn
- Chú ý sai sót, ghinhận kiến thức
Bµi 2: Trong mặt phẳng Oxy,
cho điểm M2; 1 , đường thẳng
I R
cho điểm M2; 1 , N 2;3,
Trang 8- Nhận xét bài giảicủa bạn
- Chú ý sai sót, ghinhận kiến thức
a) biến điểm M thành Nb) theo vec tơ vr 1;m biến dthành chính nó
c) biến đường tròn tâm M bánkính 5 thành đường tròn (C)
v y
Câu 3 Trong mặt phẳng toạ độ, cho hai điểm A(3; 2 - ) và B -( 1;2) Phép tính tiến T vr
biến điểm A thành B Xác định tọa độ vectơ vr
5 Dặn dò:
Trang 9Làm các bài tập,
Trang 10PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Ngày soạn: 09/09/2016
Kí duyệt của tổ trưởng
Nguyễn Tuấn Anh
Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản Biết sử dụng máy tính bỏ túi
hỗ trợ tìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản
3 Về tư duy, thái độ
- Hiểu và vận dụng
- Cẩn thận, chính xác
- Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát
4 Định hướng hình thành và phát triển các năng lực
- Năng lực tư duy
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực hợp tác nhóm
- Năng lực giao tiếp
II Chuẩn bị
Trang 111.Chuẩn bị của giỏo viờn:
+ Kế hoạch dạy học Cỏc phiếu học tập sử Bảng phụ
2.Chuẩn bị của HS:
+ Sỏch, vở, nhỏp, ụn tập cỏc kiến thức liờn quan bài học
III Phương phỏp dạy học
Thảo luận nhúm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tỡnhhuống, động nóo, giảng giải, thuyết trỡnh
IV Tiến trỡnh bài học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra kiến thức cũ
Kiểm tra bài cũ sẽ lồng vào các hoạt động học tập của học sinh
3 Bài mới
HĐ 1: Rốn luyện kĩ năng giải
cỏc phương trỡnh lượng giỏc cơ
bản
HĐTP 1 :
- Gọi 4 HS lờn bảng giải toỏn,
mỗi học sinh giải một bài
- Yờu cầu 1 HS dưới lớp nhắc
lại cụng thức nghiệm của
- Nờu cụng thức nghiệm của phươngtrỡnh đú
- Chỳ ý sai sút, ghi nhận kiến thức
Trang 12- Gọi HS nhận xét bài giải của
bạn
- Nhận xét bài giải
1 arcsin 2 2 3
1 arcsin 2 2 3
- Gọi 4 HS lên bảng giải toán,
mỗi học sinh giải một bài
- Yêu cầu 1 HS dưới lớp nhắc
lại công thức nghiệm của các
- Nêu công thức nghiệm của bốn phương trình đó
- Chú ý sai sót, ghi nhận kiến thức
- Nhận xét bài giải của bạn
k x
Trang 13HĐ 2: Rốn luyện kĩ năng giải
- Quy đồng và biến đổi
- Đối chiếu
điều kiện
- Kết luận nghiệm
, 4
5 5
x k
k x k
HĐ 3: Rốn luyện kĩ năng giải
cỏc phương trỡnh lượng giỏc cơ
bản
- Gọi 4 HS lờn bảng giải toỏn,
mỗi học sinh giải một bài
- Yờu cầu 1 HS dưới lớp nhắc
lại cụng thức nghiệm của cỏc
phương trỡnh: tanx = a, cotx =
- Nờu cụng thức nghiệm của cỏc phương trỡnh đú
- Chỳ ý sai sút, ghi nhận kiến thức
Trang 14- Gọi HS nhận xét bài giải của
x k x
Bài tập : Giải bài tập trắc nghiệm
Kí duyệt của tổ trưởng
Nguyễn Tuấn Anh
1 Kiến thức
Nắm rõ khái niệm, các tính chất của phép tịnh tiến của phép quay và phép vị tự
2 Kĩ năng
Trang 15Thành thạo việc tìm ảnh, tìm tạo ảnh của một điểm của một đường thẳng và một đường tròn qua phép quay và phép vị tự
3 Về tư duy, thái độ
- Hiểu và vận dụng
- Cẩn thận, chính xác
- Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát
4 Định hướng hình thành và phát triển các năng lực
- Năng lực tư duy
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)
- Năng lực giải quyết vấn đề
+ Sách, vở, nháp, ôn tập các kiến thức liên quan bài học
III Phương pháp dạy học
Thảo luận nhóm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tìnhhuống, động não, giảng giải, thuyết trình
IV Tiến trình bài học
Trang 161 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra kiến thức cũ
CH: Nêu định nghĩa phép tịnh tiến, tính chất của phép quay và phép vị tự
- Nhận xét bài giảicủa bạn
Bµi 1: Trong mặt phẳng Oxy,
cho điểm M 1; 2 , đường thẳng: 2 3 4 0
d x y và đường tròn
2 2
C x y Tìm ảnhcủa điểm M, d, (C) qua
a) phép quay tâm O góc quay 90 0
x
M y
RGiả sử QO,90 0 C C I R' '; '
' 2 ' 2
x
I y
R R
Trang 17- Chỉnh sửa, hoàn thiện
- 3 HS lên bảnggiải toán
- Nhận xét bài giảicủa bạn
- Chú ý sai sót, ghinhận kiến thức
' 2 ' 2.2 4
' 4; 2 ' 2.1 2
x
M y
�Chọn M� �d M' �
RGiả sử VO,2 C C I R' '; '
,2 ' '; '' 2
' 4 ' 2.2
x
I y
R R
Bµi 2: Trong mặt phẳng Oxy,
cho điểm M2; 1 , đường thẳng
a) quay tâm O góc quay 90 0
Trang 18- Nhận xét bài giảicủa bạn
- Chú ý sai sót, ghinhận kiến thức
- 3 HS lên bảnggiải toán
' 2 ' 2
x
I y
R R
�Chọn M� �d M' �
RGiả sử VA3 C' C C I R, ' '; '
Trang 19- Chú ý sai sót, ghinhận kiến thức.
3
y
R R
Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng ( )d có phương trình
3x- 2y- 1 0 = Tìm ảnh của đường thẳng ( )d qua phép đối quay tâm O, góc quay 900
Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )I;2 với I (3; 2 - ) Tìm ảnhcủa ( )I;2 qua việc thực hiện liên tiếp phép quay tâm O, góc quay - 90 0 và phép vị tự tâm
O, tỉ số k =3
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : 2x+y-4=0.
a/ Viết phương trình của đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép vị tự tâm O tỉ sốk=3
b/ Viết phương trình đường thẳng d’’ là ảnh của d qua phép vị tự tâm I(-1;2) tỉ
số k=-2
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(2,-2) và đường thẳng d có phương trình: 2x +
y – 1 = 0
a./ Tìm ảnh của A và d qua phép quay tâm O góc quay 90 0
b/ Tìm ảnh của d qua phép quay tâm A góc quay 90 0
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn có phương trình
2 2 2 4 4 0
x +y - x+ y- = Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn đã cho qua
phép quay tâm O góc quay 90 0, -.90 0
5 Dặn dò:
Làm các bài tập
Trang 20MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
Ngày soạn: 21/09/2016
Kí duyệt của tổ trưởng
Nguyễn Tuấn Anh
I Mục tiêu.
1 Kiến thức
Biết được dạng và cách giải phương trình: Bậc nhất; bậc hai với một hàm số lượng giác, phương trình bậc nhất đối với sin và cos
2 Kĩ năng : Giải được phương trình các dạng nêu trên
3 Về tư duy, thái độ
- Hiểu và vận dụng
- Cẩn thận, chính xác.
- Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát
4 Định hướng hình thành và phát triển các năng lực
- Năng lực tư duy
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực hợp tác nhóm
- Năng lực giao tiếp
II Chuẩn bị
1.Chuẩn bị của giáo viên:
+ Kế hoạch dạy học, các phiếu học tập, bảng phụ
Trang 212.Chuẩn bị của HS:
+ Sỏch, vở, nhỏp, ụn tập cỏc kiến thức liờn quan bài học
III Phương phỏp dạy học
Thảo luận nhúm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tỡnhhuống, động nóo, giảng giải, thuyết trỡnh
IV Tiến trỡnh bài học và cỏc hoạt động.
1 Ổn định
2 Kiểm tra kiến thức cũ
Kiểm tra bài cũ sẽ lồng vào các hoạt động học tập của học sinh
Vớ dụ 1:
a) 4sinx + 2 = 0 b) 3tanx + 1 = 0.
ĐS :
a)
2 6 7 2 6
Trang 22Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng HĐTP 2: Cũng cố cỏch giải
phương trỡnh bậc nhất đối
với một hàm số lượng
- Giao nhiệm vụ và theo dừi
hoạt động của HS, hướng
- Theo giỏi HĐ học sinh
- Yờu cầu đại diện mỗi
nhúm lờn trỡnh bày và đại
diện nhúm khỏc nhận xột
- Sửa chữa sai lầm
- Chớnh xỏc hoỏ kết quả
- Hoạt động nhúm để tỡm kết quả bài toỏn
- Đại diện nhúm trỡnh bày kết quả
- Đại diện nhúm nhận xột lời giải của bạn
- Phỏt hiện sai lầm và sữa chữa
- Ghi nhận kiến thức
Vớ dụ 3: Giải cỏc phương
trỡnh sau :
a) 5cosx - 2sin2x = 0 ; b) 8sinx cosx cos2x = -1 ;
c) cot2x = cot22x ĐS:
a) pt� cosx5 4sin x 0 cos 0
24 2
k x
k x
k x
Trang 23HĐ 2: Định nghĩa và cách
giải phương trình bậc hai đối
với một hàm số lượng giác
6
5 109 arccot
- Độc lập tiến hànhgiải
- Thông báo kết quả cho GV
VÝ dô 5 : Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau :
t t
2
t = ta cã :2
Z Z
4 , 2
3
4 , 2
Trang 24Gi¶i : §K : cosx � 0 vµ sinx �0.
Trang 25sinh giải phương
- Thụng bỏo kết quả cho
Các giá trị này đều thoả mãn điều kiện nên nó là nghiệm của phơng trình đãcho
Hoạt động của
Trang 262tan x- 5tanx- 1 = - 2 1 tan + x
- Tiến hành giải phương trình tìm được
- Nêu cách giải phương trình dạng này
(Kiểm tra xem cosx = 0 hay sinx = 0 có thoả mãn pt đã cho hay không; với cosx � 0 hay sinx � 0 chia hai vế phương trình đã cho cos 2 x hay sin 2 x đưa
1 tan
4
x x
2 4
Trang 274 Củng cố :
- Nhắc lại cách giải các phương trình lượng giác thường gặp
- Bài tập:
B1) Giải các phương trình sau:
a) sin 2x- 2sinx- 3 = 0; b) cos2x- sinx+ = 2 0; c)
2
3cos x+ 2cosx- 5 = 0;
d) tan 2x- 5tanx+ = 6 0; e) 2cos2x- 5sinx- 2 = 0; f) cos2x- 7cosx+ = 1 0;g) cos2x+ 4sinx- 1 0 = ; h) cos4x- 2sin2x- 1 0 = i) 2cos2x+ 4sinx- 5 = 0;j) 3cos 2 + 5sinx- 5 = 0; k) sin 2x- 3cosx+ = 3 0;
B2) Giải các phương trình sau:
B3) Giải các phương trình sau:
a) sin5x- cos5x+ = 1 0; b) sin3x+ cos3x= 1; c) 2sin5x= 6 2cos5- x;d) 3cos2x- 4sin2x= 1; e) sinx- 3cosx=1; f) 3sin2x+cos2x=2;g) 1 2sin + x= 2cosx; h) 4cosx- 3sinx= 3; i) 3cos3x+ 4sin3x= 5;
Trang 28TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Ngày soạn: 01/10/2016
I Mục tiêu.
Kí duyệt của tổ trưởng
Nguyễn Tuấn Anh
1 Kiến thức
Nắm được khái niệm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số lượng giác
2 Kĩ năng : Tìm được giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số lượng giác đơn giản
3 Về tư duy, thái độ
- Hiểu và vận dụng Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy
khái quát
4 Định hướng hình thành và phát triển các năng lực
- Năng lực tư duy
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực hợp tác nhóm
- Năng lực giao tiếp
II Chuẩn bị
1.Chuẩn bị của giáo viên:
+ Kế hoạch dạy học, các phiếu học tập, bảng phụ
2.Chuẩn bị của HS:
+ Sách, vở, nháp, ôn tập các kiến thức liên quan bài học
Trang 29III Phương pháp dạy học
Thảo luận nhóm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tìnhhuống, động não, giảng giải, thuyết trình
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1 Ổn định
2 Kiểm tra kiến thức cũ
CH 1: Nêu lại khái niệm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một hàm số
CH2: Nhắc lại BBT của hàm số bậc nhất, bậc hai, hàm số sin, hàm số cosin.HS: 2 HS lên bảng trình bày
Trang 30Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
miny 1 � x
Hoạt động của
Trang 31
2
y t t f t t� BBT
t -1 1
8
1
lượng giác trên một
đoạn cho trước
Trang 321
Trang 33- Ghi nhận cách giải.
;1 2
y f t
1 34
Kí duyệt của tổ trưởng
Nguyễn Tuấn Anh
1 Kiến thức
Trang 34Nắm rõ khái niệm, các tính chất của phép tịnh tiến của phép quay và phép vị tự,phép đồng dạng.
- Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát
4 Định hướng hình thành và phát triển các năng lực
- Năng lực tư duy
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)
- Năng lực giải quyết vấn đề
Trang 35III Phương pháp dạy học
Thảo luận nhóm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tìnhhuống, động não, giảng giải, thuyết trình
IV Tiến trình bài học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra kiến thức cũ
CH: Nêu định nghĩa, tính chất của phép đồng dạng
Bài 1 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 1;3 ,đường thẳng : 3x – 5y + 1= 0 và đường tròn (C ) : x2 + y2 – 4x + 6y -3 =0 Xác định ảnh của điểm M, đường thẳng , đường tròn (C) qua
phép đồng dạng có được bằng cách thực hiệnliên tiếp hai phép là phép tinh tiến theo vectơ
2; 3
v
r
và phép vị tự tâm O tỉ số k 3 Giải:
3.3 9
9;0 3.0 0
x
M y
Trang 36Chọn A 2; 1� Giả sử T A vr A x y1 1 ; 1,VO, 3 A1 A x y2 2 ; 2
, 3 1 2 2 2
1 2 2 2 , 3
; ,
3
O O
2 2
12
12;18 18
12 12
x
I y
R R
Trang 372; 3
v
r
và phép vị tự tâm O tỉ số k 3 Giải:
- Giả sử
2 1 , O, 3 1 2 : 3 5 0
v
Tr V � x y c Chọn A 2; 1�
Trang 38Bài 2 Trong mp Oxy, cho đường thẳng (d): 3x + y – 3 = 0 Tìm phương trình đường
thẳng (d’) là ảnh của (d) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép
- Điểm thuộc mặt phẳng và điểm không thuộc mặt phẳng
- Hình biểu diễn của một hình trong không gian
- Các tính chất hay các tiên đề thừa nhận
- Cách xác định một mặt phẳng
- Hình chóp và hình tứ diện
2 Về kĩ năng:
- Xác định được mặt phẳng trong không gian
- Điểm thuộc và không thuộc mặt phẳng
- Một số hình chóp và hình tứ diện
- Biểu diễn nhanh một hình trong không gian
3 Về thái độ:
- Liên hệ với nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học
- Có nhiều sáng tạo trong hình học
Ký duyệt của tổ trưởng Nguyễn Tuấn Anh
Trang 39- Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập trong học tập.
4 Về tư duy:
- Biết áp dụng vào giải bài tập
- Biết áp dụng vào một số bài toán thực tế
II Chuẩn bị:
- GV: các câu hỏi gợi mở, phấn màu và một số dụng cụ khác
- HS: Ôn tập kiến thức đã học
III Phương pháp:
- Gợi mở, nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
Bài 1 Cho tứ diện ABCD.
Trên AB và AC lấy haiđiểm M và N sao choAM
1
BN và AN 2
CN Hãy xácđịnh giao tuyến của mặtphẳng (DMN) với các mặtphẳng (ABD), (ACD),(ABC), (BCD)
Hoạt động 2: Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
Bài 2 Cho tứ diện ABCD.
Trên AC và AD lần lượt lấy
M, N sao cho MN khôngsong song với CD Gọi O
là một điểm, bên trong của