Biếtliên hệ thực tế với toán học để giải một số bài toán • Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác II.. Biết liên hệ thực tế với toán học để giải một số bài toán • Thái độ: Có th
Trang 1• Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết
liên hệ thực tế với toán học để giải một số bài toán
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ ghi BT 1 SGK, BT 2b SBT
• Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, dụng cụ học tập đầy đủ, bảng
phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (4 ’ )
<Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh và giới thiệu sơ lợc về
- Hs quan sát, trả
lời
- 1 hs đứng tạichổ trả lời:
AB AC BC
AH = HC = AC
- Hs nắm cách suy
Ta có: ABC ~ HBA ABC ~ HAC HBA ~ HAC
1, Hệ thức giữa cạnh gócvuông và hình chiếu của
Trang 2trình bày lời giải
- Sau khi hs làm xong
- Sau khi hs làm xong
gv thu bảng phụ của
- Gv nêu rõ cho hs
thấy đợc việc áp dụng
ra hệ thức b2 =ab'
- 2-3 hs đọc định
lý 1
- 1 hs đứng tạichổ trình bàychứng minh, hskhác nhận xét
- Hs đọc sgk
- Chia lớp thành 2dãy, mỗi dãy làmmột câu
- 2 hs lên bảnglàm
- Hs dới lớp nhậnxét bài làm củabạn
- Hs chú ý theodõi, ghi chép cẩnthận
- 2-3 hs đọc đlýsgk
- Hs ghi hệ thức
- Hs hoạt độngtheo nhóm 4 em,làm ?1 vào bảngphụ nhóm
- Các nhóm còn lại
đổi bài cho nhau,tham gia nhậnxét, đánh giá bàicủa nhóm bạn
- Hs nghiên cứu vídụ
- Hs giải thíchcách tính
- Hs trả lời
nó lên cạnh huyền:
Đlý1:(Sgk)
b2 =ab c' , 2 =ac'Btập1:
Btập2b: (SBT)
Ta có: x2 = 2.8 16 = ⇒ = x 4
yx
82
x
Trang 3toán học vào giải các
- Hs thảo luậntheo nhóm 2 emtrong 1 bàn đểgiải
- 1 hs trình bàybài giải, hs dới lớpnhận xét
- Hs chú ý theodõi, ghi chép cẩnthận
4, Củng cố luyện tập:(7 ’ )
- Yêu cầu hs giải bài tập:
Cho hình vẽ bên, hãy tính x, y, z trong hình vẽ
Yêu cầu hs tự giác làm, gv chỉ nhận xét sửa sai
- Đọc trớc bài mới, chuẩn bị thớc thẳng, compa.
Ngày soạn: 28/8/2013 Ngày dạy: 29/8/2013
bc ah
• Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết
liên hệ thực tế với toán học để giải một số bài toán
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính
xác khi giải toán
54
z
Tiết
2
Trang 42, Kiểm tra bài cũ (6 ’ ):
- Các nhóm còn lại
đổi bài chonhau, tham gianhận xét, đánhgiá bài của nhómbạn thông qua bàimẫu
- Hs thảo luậnnhóm 2 em trong
1 bàn tìm cáchgiải
- 1 hs lên bảngtrình bày, hskhác nhận xét
- Hs ghi bài giảimẫu
Đlý3: (Sgk)
bc=ah
?2 <Sgk>
<Bảng phụ nhóm>
Btập3 (Sgk) Tính x và y tronghình vẽ
Trang 5- Hs đọc ví dụ 3sgk, quan sátbảng phụ, tìmhiểu cách giải
- Hs trả lời vàtrình bày cáchgiải
- Hs ghi nhớ cáchlàm
- Hs đọc chú ýsgk
+ Yêu cầu hs đọc đề bài, vẽ hình và cho các yếu tố
đã biết và cha biết vào hình vẽ
yx
h
Trang 6- Chuẩn bị thớc thẳng, compa, chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập
Ngày soạn: 3/9/2013 Ngày dạy: 5/9/2013
Một số hệ thức về cạnh Và
đờng cao trong tam giác vuông (t2)
Luyện tập
I Mục tiêu:
• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các hệ
thức lợng trong tam giác vuông đã học Học sinh biết cách vẽ đoạn trung bình nhân của hai đoạn thẳng cho trớc
• Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập.
Biết ứng dụng các hệ thức để giải các bài toán thực tế.
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực làm bài
tập.
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, thớc thẳng, bảng
phụ vẽ hình 11, 13 Sgk, Hình 8, 9 BT7 Sgk BT trắc nghiệm, compa
• Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm
- 2 hs đại diện cho 2dãy lên trình bày
Btập8 (Sgk)
<Bảng phụ hình 11, 13bài tập 8 sgk>
Trang 7- Gv hớng dẫn cả lớp
cùng nhận xét sửa sai,
trình bày bài giải mẫu
Chú ý: Yêu cầu hs nói
yêu cầu hs suy nghĩ
c/m dựa vào gợi ý của
- Hs nói rõ cách làm
- Hs đọc hiểu btập 7,quan sát bảng phụ
- 1 hs đứng tại chổtrả lời, hs khác nhậnxét
- 1 hs trình bày c/m,
hs dới lớp nhận xét
- Nắm đợc cách vẽ
đoạn thẳng trungbình nhân của hai
đoạn cho trớc
- Hs đọc đề bài, kếthợp sgk để tìm hiểu
đề bài
- Hs hoạt động theonhóm làm btập 5 SBTtrong 4 phút, trìnhbày bài giải vào bảngphụ nhóm:
Nhóm 1;3;5;7 làmcâu a
Nhóm 2;4;6;8 làmcâu b
Btập 5 (SBT) Cho ABCvuông tại A, đờng caoAH
a, Cho AH = 16; BH = 25Tính AB, AC, BC, CH?
b, Cho AB = 13; BH = 6Tính AH, AC, BC, CH?
B
A
Trang 8đa ra bài giải mẫu
- Làm các bài tập 9 sgk; bài 7,8,10,11,13 sách bài tập
- Chuẩn bị tốt bài tập để tiết sau tiếp tục luyện tập, chuẩn bị thớc thẳng.
I Mục tiêu:
• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các hệ
thức lợng trong tam giác vuông đã học.
• Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết
liên hệ thực tế với toán học để giải một số bài toán
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ
• Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, bảng phụ nhóm
x
125
x
Trang 9(Sau khi sửa sai xong lu lại ở bảng)
- Chú ý theo dõi
- 1 hs lên bảng vẽ,cả lớp vẽ vào vởnháp
- Hs dới lớp nhận xét
- C/m hai cạnh hoặchai góc bằng nhau
- c/m hai cạnh bằngnhau
- 1 hs trình bàyc/m, hs dới lớp theodõi nhận xét
- Hs chú ý, ghi chépcẩn thận
- Tham gia trả lờicâu hỏi, phát hiệncách c/m
- Hs hoạt động theonhóm 4 em, trìnhbày c/m vào bảngphụ nhóm
- 2 nhóm nộp bài,các nhóm khác đổibài cho nhau đểnhận xét đánh giá
- Hs dới lớp tham gianhận xét bài của
<Bảng phụ nhóm>Btập 11(SBT)
GT
A
A
Trang 10- 1 hs lên bảng vẽ,cả lớp làm vào vỏnháp
- Hs hoạt động cá
nhân theo dãy suynghĩ c/m trong 3phút
- 2 hs lên bảng làm,cả lớp theo dõi đểnhận xét sửa sai
- Hs dới lớp nhận xétbài làm của bạn
- Hs chú ý theo dõi,ghi chép cẩn thận
2
.302536
AH
HB HC AH HB
HC HB
4, Củng cố luyện tập (6 ’ )
- Gv hớng dẫn hs làm bài tập 13 SBT
Vì A và B cùng cách mặt đất 230 km nên OAB cân tại O
Mặt khác, khoảng cách AB = 2200 km và bán kính trái đất
Trang 11Luyện tập (t2)
I Mục tiêu:
- Ôn lại và củng cố khắc sâu 4 hệ thức trong tam giác vuông đã học
- Rèn luyện cho hs kĩ năng vận dụng 4 hệ thức đó vào giải toán thành thạo
II Chuẩn
Giáo viên: - Bảng phụ,giấy nháp ghi nội dung và vẽ hình các bài tập.
- Phiếu học tập , thớc kẻ ,phấn màu
Học sinh: - Bút viết giấy nháp,thớc kẻ.
III Các hoạt động dạy học dạy học:
Hoạt động của
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ
a
b c
B A
11
8,15
3
3
2
2 =BH BC⇒BH = =
⇒HC = BC - BH = 5 - 1,8 = 3,2Tiết
5
Trang 12lí khác.
- Lên bảng tínhlần lợt nh GV hớngdẫn
- Lên bảng trình bày
- Toàn thể lớp hoạt
động nhóm
- Các nhóm làm xong ghi vào bảngnhóm
- Nhận xét bài làmcủa nhóm khác
5
4
?
?
B A
9.4
Trang 139 ) 16 (
2
+
= +
=x x
y
- Xem lại các bài tập mới chữa và nội dung các kiến thức đã học ,
- Làm cácbài tập trong sách Bài tập
V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 14/9/2013 Ngày dạy: 17/9/2013
Tỷ số lợng giác góc nhọn
I Mục tiêu:
• Kiến thức: Học sinh nắm đợc khái niệm tỷ số lợng giác của một
góc nhọn, nắm đợc mối quan hệ giữa cạnh đối, cạnh kề với góc nhọn đang xét.
• Kỹ năng: Có kỹ năng thiết lập đợc tỷ số lợng giác của góc nhọn
trong tam giác vuông, nhận biết đợc chính xác cạnh đối, cạnh kề, tính đợc tỷ số lợng giác của hai góc 450 và 600 thông qua hai ví dụ.
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính
xác trong tính toán và vẽ hình.
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, compa, bảng phụ hình 13sgk.
• Học sinh: Đọc trớc bài mới, thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm.
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ (5 ’ ):
Hs1: Gv treo bảng phụ hình 13sgk (ký hiệu thêm A'B'C' ~ ABC) Yêu cầu hs viết các cặp góc bằng nhau và các cặp cạnh tơng ứng tỷ lệ?
3, Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
6
Trang 14HĐ1: Tiếp cận khái
niệm tỷ số lợng giác
của góc nhọn (18’):
- Dựa vào bảng phụ ở bài
cũ, gv giới thiệu cho hs
Sin, Côsin, tang, côtang
- Yêu cầu hs viết các tỷ
độ lớn của góc nhọn
đó
- Hs thảo luận trongbàn với nhau tìmcách c/m ?1
- 1 hs trình bày c/m,
hs khác nhận xét
- Chú ý theo dõi,nắm cách c/m
- Hs ghi nhớ, về nhàc/m
- Hs theo dõi, đọcsgk
- Hs theo dõi, kết hợp
đọc sgk
- 1 hs lên bảng viếtdựa vào ABC trênbảng phụ để viết
- Hs dới lớp theo dõinhận xét
- Hs chú ý, ghi vở
- Hs so sánh cạnh gócvuông và cạnhhuyền, sau đó rút ranhận xét
- Hs hoạt động theonhóm 4 em,làm ?2vào bảng phụ nhóm,làm trong 3 phút
= AC hay AB 1
AC =Ngợc lại, khi AB 1
AC = thì
AB = AC ⇒ ABCvuông cân tại A hay0
Trang 15- Hs tham gia nhậnxét, tìm ra bài giải
đúng
- Hs ghi chép cẩnthận
- Hs đọc ví dụ 1, 2sgk, có thể thảo luậntrong bàn để hiểuhơn
- Lần lợt 2 hs trìnhbày
- Hs tham gia nhậnxét câu trả lời củabạn
- Hs chú ý theo dõi,ghi chép vào vở
+ 2 hs lên bảng viết, hs dới lớp làm vào vở nháp
+ Sau khi hs làm xong gv gọi hs dới lớp nhận xét
+ Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài giải mẫu
5, H ớng dẫn về nhà (2 ’ )
- Học và nắm chắc khái niệm tỷ số lợng giác của góc nhọn, viết đợc tỷ
số lợng giác của góc nhọn trong trờng hợp cụ thể - Làm các bài tập 10,
Trang 16I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Học sinh nắm chắc k/n tỷ số lợng giác của góc nhọn, tỷ
số lợng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt
• Kỹ năng: Có kỹ năng dựng góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác
của nó, kỹ năng sử dụng tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau để suy ra tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt 300, 450, 600
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính
xác khi vẽ hình và tính toán
II Chuẩn bị:
* Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, compa, đo độ Bảng phụ ghi
bài cũ; hình 18 sgk; bảng tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt; bài tập 17 Sgk.
* Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới, thớc thẳng, compa,
bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ: (7 ’ )
Hs1: Cho tam giác DEF vuông tại D, ∠ = ∠ =E α, F β Viết các tỷ số lợng giác của các góc nhọn α và góc nhọnβ?
(Chú ý: Sau khi sửa sai lu bài giải để ứng dụng vào bài mới)
3, Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
- Hs đọc sgk, nêu
đợc các bớc dựng
- Hs hoạt độngtheo nhóm 2 emtrong 1 bàn, ghicác bớc dựng vào
Ví dụ 3: (sgk)
Dựng góc nhọn α, biết2
B3: Trên tia Oy lấy điểm Msao cho OM = 1đv
B4: Dựng cung tròn tâm M
Trang 17- Dựa vào phần kiểm
tra bài cũ, gv yêu cầu
- Hs chú ý theodõi, ghi bài giảimẫu
- Hs đọc chú ýsgk
- Hs quan sát vàtrả lời
- Hs phát hiện đợchai góc phụ nhau
- Hs quan sát bảngphụ
- Dới sự hớng dẫncủa gv, hs phấthiện các giá trị và
điền vào bảngphụ
- Hs ghi nhớ
- Hs đọc ví dụ 7,tìm hiểu cách
bán kính 2đv cắt tia Oxtại N
B5: Nối MN ta có ∠ONM =βcần dựng
C/m: Xét OMN vuông tại
1 0,5 2
OM Sin SinONM
α
T/s lợng giác
300 450 600
SinαCosα
tgαCotgα
Ví dụ 7 (sgk)
17
y
30 0
Trang 18- Yêu cầu 1 hs lên bảng dựng góc nhọn α , biết Sinα =0,75
Sau khi hs dựng xong, yêu cầu hs nêu các bớc dựng và c/m cách dựng là
I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc định
nghĩa tỷ số lợng giác góc nhọn, tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau
• Kỹ năng: Học sinh viết thành thạo tỷ số lợng giác của một góc nhọn
trong tam giác vuông Rèn luyện kỹ năng dựng một góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của nó và ngợc lại vận dụng tỷ số lợng giác góc nhọn để tính đợc độ dài một cạnh của tam giác vuông.
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực làm bài
tập.
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, thớc thẳng,
compa, eke, đo độ Bảng phụ phần bài cũ; BT 14, BT 15 Sgk.
• Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:(5 ’ )
Hs1: Vẽ một tam giác vuông có một góc nhọn
20
21
Trang 19bằng 340, sau đó viết các tỷ số lợng giác của
trình bày bài giải mẫu
Chú ý: Yêu cầu hs nêu
1 cạnh góc vuông và
1 cạnh huyền, cònnếu biết tg hoặcCotg thì dựng haicạnh góc vuông
- 2 hs lên bảng làm,cả lớp làm vào vởnháp
- Hs dới lớp nhận xétbài làm của bạn
- Hs theo dõi, ghichép
- Hs đọc btập 14 sgk
- Hs vẽ tam giác ABCvuông tại A và kýhiệu góc C =α
Btập 13 (sgk) Dựng góc αbiết
OA Cos CosA
Trang 20- Gv chốt lại bài giải
bày bài giải
- Sau khi hs làm xong,
- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm còn lại đổi bài
- Hs tham gia nhậnxét, tìm bài giảimẫu, từ đó đánh giá
bài của nhóm bạn
- 2 hs lần lợt đứng tạichổ đọc đề bài 16sgk
- Hs nêu cách giải, hsdới lớp bổ sung
- 1 hs lên bảng làm,
hs dới lớp tự trìnhbày vào vở nháp
- Hs dới lớp nhận xétbài làm của bạn
- Hs theo dõi, ghichép
b, Sin2α+Cos2α =1
<Bảng phụ nhóm>
3, Dạng 3: Bài tập tínhtoán
Ta có:
0
.3
2
AB SinC AB BC Sin
BC Sin
α
4, Củng cố luyện tập:(6 ’ )
-Gv treo bảng phụ, hớng dẫn hs làm bài tập 15sgk
Ta có: Sin2α+Cos2α = ⇒1 Sin2α = −1 Cos2α= −1 0,82 =0,36⇒Sin2α =0, 62 ⇒Sinα=0,6
- Chuẩn bị bảng số với 4 chữ số thập phân, đọc trớc bài mới
Trang 21Một số hệ thức về cạnh
và góc trong tam giác vuông
I Mục tiêu:
• Kiến thức: Học sinh biết thiết lập đợc các hệ thức giữa cạnh và
góc của tam giác vuông thông qua định nghĩa tỷ số lợng giác của góc nhọn Biết liên hệ để giải bài toán trong thực tế
• Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các hệ thức đã thiết lập đợc để
giải ví dụ 1, ví dụ 2 sgk Rèn luyện kỹ năng nhận dạng các hệ thức thông qua các tam giác có ký hiệu khác nhau
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính
xác khi áp dụng vào các bài toán thực tế
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Thớc thẳng, bảng số (máy tính), bảng phụ hình 26 Sgk,
hình 30
• Học sinh: Nắm định nghĩa các tỷ số lợng giác góc nhọn, đọc trớc
bài mới, thớc thẳng, bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ (6 ’ ):
Hs1: Cho tam giác ABC vuông tại A Viết các tỷ số lợng giác của các góc nhọn B và C theo a, b, c? (AB = c; AC = b; BC = a)
Chú ý: Sau khi sửa sai lu bài giải để ứng dụng vào bài mới
3, Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
- Dựa vào phần kiểm
tra bài cũ, gv yêu cầu
hs trả lời câu a, b của
- Hs hoạt độngtheo nhóm 4 em,trình bày bài giảivào bảng phụnhóm trong 3 phút
- 2 nhóm nộp bài,các nhóm còn lại
đổi bài cho nhau
A
abc
Trang 22nhận xét sửa sai, đa ra
bài giải mẫu
- Gv yêu cầu hs quay lại
áp dụng giải bài toán ở
trình bày bài giải mẫu
Chú ý: Yêu cầu hs đa
đợc các yếu tố thực tế
về bài toán cụ thể trên
hình vẽ
- Hs tham gia nhậnxét bài làm củanhóm bạn, dựa vàobài giải mẫu để
đánh giá
- Các nhóm nộp kếtquả
- Hs dựa vào kếtquả ở ?1 để trả lời
- Hs quan sát bảngphụ, hiểu đợc cáchquy từ các yếu tốthực tế về các yếu
tố hình học
- Hs quan sát, suynghĩ trả lời
- Hs áp dụng các hệthức để tính toán
- 1 hs đứng tại chổtrả lời, hs khácnhận xét
- Hs ghi vở
- Hs thảo luận theobàn, suy nghĩ giảibài toán đầu bài
- 1 hs lên bảng làm,
hs khác nhận xét
- Hs chú ý theo dõi,hiểu đợc cách làm
* Đlý: (sgk)Cho ABC vuông tại A, tacó:
= 10 1
2 = 5 (km)Vậy sau 1,2 phút máy baylên cao đợc 5km
Ví dụ 2: Bài toán đầu bài
Gọi khoảng cách từ chânthang đến chân tờng là x
ta có:
x = 3 Cos650 = 1,27 (m)
Trang 234, Củng cố luyện tập (9 ’ ):
- Gv treo bảng phụ hình vẽ 30, yêu cầu hs làm bài tập 26 sgk
+ 1 hs đọc đề bài
+ Yêu cầu hs nêu cách quy các yếu tố về hình vẽ và đặt ký hiệu,
từ đó xác định chiều cao cần tính là đoạn nào.
+ áp dụng các hệ thức để tính
Giải:
Chiều cao của tháp là: 86 tg340 = 58 (m) Yêu cầu tính thêm: Độ dài đờng xiên của tia nắng mặt trời từ đỉnh tháp tới mặt đất.
• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các hệ
thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông, qua đó học sinh nắm
đợc cách giải bài toán về tam giác vuông và hiểu đợc thuật ngữ
"Giải tam giác vuông" Biết liên hệ để giải bài toán trong thực tế
• Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải một tam giác vuông, kỹ năng tra
bảng hoặc dùng máy tính để tìm tỷ số lợng giác của một góc nhọn và tìm số đo góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của nó
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính
xác khi tra bảng và tính toán
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, êke, đo độ, bảng số (máy tính),
bảng phụ ghi 3 ví dụ Sgk.
• Học sinh: Ôn lại các hệ thức đã học, thớc thẳng, bảng số (máy
tính), bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
Tiết 10
Trang 24Hs1: Cho tam giác DEF vuông tại D Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc của tam giác DEF?
Chú ý: Sau khi sửa sai lu bài giải để ứng dụng vào bài mới
3, Dạy học bài mới (31 ’ ):
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
- GV giới thiệu về bài
toán “Giải tam giác
vuông” nh Sgk
- Gv treo bảng phụ ví
dụ 3 sgk, vẽ hình lên
bảng
? Giải tam giác vuông
ABC ở đây có nghĩa
- Hs nghiên cứu ví
dụ sgk, hiểu đợccách làm
- 1 hs đứng tại chổtrả lời, hs khácnhận xét
- Hs hoạt độngtheo nhóm 4 em,làm ?2 trong 3 phútvào bảng phụnhóm
- 2 nhóm nộp bài,các nhóm còn lại
đổi bài cho nhau
để đánh giá
- Hs tham gia nhậnxét, căn cứ vào bàigiải mẫu để đánhgiá bài làm củanhóm bạn
- Các nhóm nộp kếtquả
- Hs nghiên cứu ví
dụ 4, nắm đợccách làm
- 1 hs đứng tại chổtrả lời, hs khácnhận xét
- Hs thảo luận theobàn, làm ?3 trong 2phút
2, á p dụng giải tam giácvuông:
Ví dụ 3:
Giải:
Theo định lý Py-ta-go ta có:
ˆ 32 ˆ 90 32 58
AB tgC AC
7 36 5,663 7 54 4,114
Trang 25bài giải mẫu
- Gv tiếp tục yêu cầu hs
nghiên cứu ví dụ 5 sgk
-Xem và làm lại các ví dụ đã giải trong tiết.
- Làm các bài tập 27b,d, 30, 31, 32 sgk Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập
- Chuẩn bị thớc thẳng, bảng lợng giác (máy tính), bảng phụ nhóm.
Ngày soạn:06/10/2013 Ngày dạy: 08/10/2013.
Trang 26IV Mục tiêu:
• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các hệ
thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông, qua đó học sinh nắm
đợc cách giải bài toán về tam giác vuông và hiểu đợc thuật ngữ
"Giải tam giác vuông" Biết liên hệ để giải bài toán trong thực tế
• Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải một tam giác vuông, kỹ năng tra
bảng hoặc dùng máy tính để tìm tỷ số lợng giác của một góc nhọn và tìm số đo góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của nó
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính
xác khi tra bảng và tính toán
V Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, êke, đo độ, bảng số (máy tính),
bảng phụ ghi 3 ví dụ Sgk.
• Học sinh: Ôn lại các hệ thức đã học, thớc thẳng, bảng số (máy
tính), bảng phụ nhóm
VI Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ (6 ’ ):
Hs1: Cho tam giác DEF vuông tại D Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc của tam giác DEF?
Chú ý: Sau khi sửa sai lu bài giải để ứng dụng vào bài mới
3, Dạy học bài mới (31 ’ ):
Hoạt động của thầy Hoạt động của
- GV giới thiệu về bài
toán “Giải tam giác
vuông” nh Sgk
- Gv treo bảng phụ ví
dụ 3 sgk, vẽ hình lên
bảng
? Giải tam giác vuông
ABC ở đây có nghĩa
- Hs nghiên cứu ví
dụ sgk, hiểu đợccách làm
- 1 hs đứng tại chổtrả lời, hs khácnhận xét
- Hs hoạt độngtheo nhóm 4 em,làm ?2 trong 3 phútvào bảng phụnhóm
ˆ 32 ˆ 90 32 58
AB tgC AC
Trang 27bài giải mẫu
- Gv tiếp tục yêu cầu hs
nghiên cứu ví dụ 5 sgk
- Các nhóm nộp kếtquả
- Hs nghiên cứu ví
dụ 4, nắm đợccách làm
- 1 hs đứng tại chổtrả lời, hs khácnhận xét
- Hs thảo luận theobàn, làm ?3 trong 2phút
7 36 5,663 7 54 4,114
Trang 28Bài 27a: Bài 27c:
5, H ớng dẫn về nhà (2 ’ )
- Học và nắm chắc định lý về mối liên hệ giữa các cạnh và các góc trong một tam giác vuông
-Xem và làm lại các ví dụ đã giải trong tiết.
- Làm các bài tập 27b,d, 30, 31, 32 sgk Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập
- Chuẩn bị thớc thẳng, bảng lợng giác (máy tính), bảng phụ nhóm.
Ngày soạn: 08/10/13 Ngày dạy: 10/10/13
Luyện tập
I Mục tiêu:
• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu giúp học sinh nắm chắc các hệ
thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
• Kỹ năng: Học sinh rèn luyện kỹ năng vận dụng linh hoạt các hệ
thức để giải tam giác vuông Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thực tế.
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính
xác khi vẽ hình và tính toán Có t duy cụ thể hóa một bài toán thực tế thành một bài toán hình học để giải
HĐ1:Bài cũ: Bài toán
giải tam giác vuông
Btập 27 (sgk) Cho tam giácABC vuông tại A, giải tam giácvuông ABC biết:
a, b= 10cm; 0
30
C
∠ =Tiết
12
Trang 29trình bày bài giải mẫu
HĐ3: Giải bài toán
động theo dãybàn và làm trong
5 phút
- Hs dới lớp thamgia nhận xét sửasai bài làm của 3bạn ở bảng, tìm
ra bài giải mẫu
- Hs theo dõi, ghichép
- 2 hs lần lợt đứngtại chổ đọc bàitập 28 sgk
- Hs hình dung
đợc một tam giácvuông, chú ý đếncác yếu tố đã
biết để vận dụng
hệ thức
- 1 hs trình bàycách tính, hs khácnhận xét
- Hs thảo luậntheo bàn tìmcách làm
- 1 hs lên bảngtrình bày bàigiải, hs khác nhậnxét
- Hs theo dõi, ghichép
- Hs hoạt độngtheo nhóm 4 em,
b a SinB Sin cm
Cosα = ⇒ ≈α
Btập 30 (sgk)
Giải:
Kẻ BK ⊥ AC K( ∈AC). Trong ∆BKC vuông tại K tacó:
C
30 0
38 0
11N
Trang 30- Gv thu bài của 2
và trình bày bàigiải vào bảng phụnhóm, làm trong
5 phút
- 2 nhóm nộp bài,các nhóm còn lại
đổi bài cho nhau
để đánh giá
- Hs tham gianhận xét bài làmcủa nhóm bạntìm ra bài giảimẫu
- Các nhóm căn cứ
để đánh giá, báocáo kết quả
- Gv treo bảng phụ bài tập yêu cầu Hs tự làm rồi gọi vài em nêu và
thống nhất kết quả: Cho hình vẽ, độ dài x trên hình vẽ là:
- Làm các bài tập 31, 32 sgk; bài 53, 54 sách bài tập.
- Chuẩn bị thớc thẳng, bảng phụ nhóm, giờ sau tiếp tục luyện tập.
* Rút kinh nghiệm:
………
………
Ngày soạn: 15/10/2013 Ngày dạy: 17/10/2013
Tiết
Trang 31Luyện tập (Tiếp)
I Mục tiêu:
• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu giúp học sinh nắm chắc các hệ
thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
• Kỹ năng: Học sinh rèn luyện kỹ năng vận dụng linh hoạt các hệ
thức để giải tam giác vuông Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thực tế.
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính
xác khi vẽ hình và tính toán Có t duy cụ thể hóa một bài toán thực tế thành một bài toán hình học để giải
Tính độ dài AN và AC?
3, Dạy học bài mới:(29 ’ )
Hoạt động của thầy Hoạt động của
và tìm cách làm
- Hs hiểu đợc phảitạo ra tam giácvuông để áp dụng
hệ thức
- Hs thực hành kẻ
và tính toán
- 1 hs lên bảnglàm, hs dới lớpnhận xét
88
Trang 32nhận xét sửa sai, đa ra
bài giải mẫu
- Gv thu kết quả đánh
giá của các nhóm
- Hs chú ý theodõi, ghi chép bàigiải và tiếp tụcsuy nghĩ giải câub,c
- 2 hs lên bảnglàm, hs dới lớp làmvào vở nháp
- Hs theo dõi, ghichép
- Hs đọc đề bàitập 31 sgk, 1 hs
đọc to đề bài
- Hs nêu đợc AB làcạnh góc vuôngcủa tam giácvuông ABC
- 1 hs đứng tạichổ trả lời, hskhác nhận xét
- Hs theo dõi, ghichép
- Hs hiểu đợc phảitạo ra tam giácvuông để áp dụng
hệ thức
- Hs nắm đợccách vẽ thêm đờngphụ để giải
- Hs hoạt độngtheo nhóm 4 em,làm trong 5 phút,trình bày bài giảivào bảng phụnhóm
- 2 nhóm nộp bài,các nhóm còn lại
b, Kẻ CE ⊥ AD (E ∈ AD)⇒
CE SinADC
CD
= ⇒∠ ADC≈63 9'0
c, Kẻ BK ⊥ AD (K ∈ AD)
⇒ BK = AB SinBAKBài tập 31 (sgk):
Giải:
a, áp dụng hệ thức vàotam giác ABC vuông tại B,
ta có:
AB = AC SinACB = 8.Sin540
⇒ AB ≈ 6,472 (cm)
b, Kẻ AH ⊥ CD (H ∈ CD)Xét ACH vuông tại H, tacó:
AH = AC SinACH = 8.Sin740
⇒ AH ≈ 7.690 (cm)Xét AHD vuông tại H, tacó:
7,690
0,80109,6
Trang 33đổi bài
- Hs tham gianhận xét, tìm rabài giải mẫu vàcăn cứ để đánhgiá bài làm củanhóm bạn
- Các nhóm nộpkết quả đánh giá
4, Củng cố luyện tập: (7 ’ )
- Gv hớng dẫn hs làm bài tập 32 sgk:
+ 1 hs đứng tại chổ đọc to đề bài, hs dới lớp theo dõi sgk
?Hãy cụ thể hóa bài toán thành hình vẽ và ký hiệu?
- thực hành ngoài trời
I Mục tiêu:
• Kiến thức: Học sinh nắm đợc cách xác định chiều cao của một
vật và khoảng cách giữa hai vị trí nào đó trong thực tế mà không thể đo trực tiếp đợc Thấy đợc mối liên hệ chặt chẽ giữa thực tế với toán học.
• Kỹ năng: Học sinh rèn luyện kỹ năng thực hành đo đạc chính xác,
kỹ năng vận dụng toán học vào trong thực tế và kỹ năng tính toán
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính
xác Có ý thức tổ chức kỷ luật và hợp tác làm việc tập thể theo nhóm
Trang 34• Giáo viên: Bài soạn, bộ thớc đo chiều cao và khoảng cách, chia tổ
2, Kiểm tra bài cũ:(5 ’ )
< Gv yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc chuẩn bị thực hành
về dụng cụ và phân công nhiệm vụ >
3, Dạy học bài mới:
- Gv giới thiệu nhiệm
vụ đo và các dụng cụ
- Gv giới thiệu nhiệm
vụ đo và các dụng cụ
dùng để đo
- Hs chú ý theodõi, kết hợp sgk
- Hs quan sát trựctiếp dụng cụ vànắm cách đo
- Hs theo dõi, vẽsơ đồ cách đo,quy về bài toánhình học đểtính toán
- Hs trả lời ?1 sgk
để củng cố lại hệthức
- Hs chú ý theodõi, kết hợp sgk
- Hs quan sát trựctiếp dụng cụ vànắm cách đo
- Hs theo dõi, vẽsơ đồ cách đo,
1, Xác định chiều cao:
a, Nhiệm vụ: Đo chiều caocủa một tháp hoặc một câycao
b, Dụng cụ: Giác kế, thớccuộn, máy tính (bảng số)
b, Dụng cụ: Giác kế, thớccuộn, cọc tiêu, cuộn dâymáy tính (bảng số)
Trang 35- Với mỗi dụng cụ gv
- Hs trả lời ?2 sgk
để củng cố lại hệthức
- Gv nêu yêu cầu thực hành:
+ Đo chính xác theo quy trình đã học lý thuyết + Hai nhóm tiến hành đo: Nhóm 1: Đo chiều cao
Nhóm 2: Đo khoảng cách Sau một nữa thời gian hai nhóm đổi vị trí và tiếp tục đo + Yêu cầu với mỗi bài toán cần đo ít nhất 5 lần, tính toán kết quả và lấy kết quả trung bình của 5 lần đo đó
+ Hoàn thành báo cáo thực hành vào cuối tiết học nộp cho giáo viên
+ Đảm bảo kỷ luật, an toàn trong quá trình đo
- Hs thực hành đo theo sự phân công
x
Trang 364, Hoàn thành báo cáo - n hận xét - đ ánh giá (18 ’ )
- Yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn thành báo cáo.
- Gv thu báo cáo thực hành của các tổ
- Thông qua báo cáo và thực tế quan sát, kiểm tra nêu nhận xét
đánh giá về ý thức kỉ luật và kết quả thực hành của các em.
- thực hành ngoài trời
IV Mục tiêu:
• Kiến thức: Học sinh nắm đợc cách xác định chiều cao của một
vật và khoảng cách giữa hai vị trí nào đó trong thực tế mà không thể đo trực tiếp đợc Thấy đợc mối liên hệ chặt chẽ giữa thực tế với toán học.
• Kỹ năng: Học sinh rèn luyện kỹ năng thực hành đo đạc chính xác,
kỹ năng vận dụng toán học vào trong thực tế và kỹ năng tính toán
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính
xác Có ý thức tổ chức kỷ luật và hợp tác làm việc tập thể theo nhóm
-Yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn thành báo cáo.
-Giáo viên thu báo cáo thực hành của các tổ Kiểm tra đánh giá, nhận xét cho điểm từng tổ, từng HS
Mẫu báo cáo:
Trang 38Ngày soạn:20/10/2013 Ngày dạy: 22/10/2013
ôn tập chơng I
I Mục tiêu:
• Kiến thức: Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông, định nghĩa các tỷ số lợng giác của góc nhọn, tính chất của các tỷ số lợng giác, các hệ thức liên hệ về cạnh và góc trong tam giác vuông.
• Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng vận dụng các kiến thức đó để giải
bài tập, đặc biệt là bài toán giải tam giác vuông Rèn luyện kỹ năng tra bảng hặc dùng máy tính để tìm tỷ số lợng giác hoặc số
đo góc Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thực tế.
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính
xác khi vẽ hình và tính toán
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, hệ thống kiến thức ôn tập, thớc thẳng, 3 bảng
phụ ghi bài tập 33, 34, 36 Sgk.
Tiết 16
Trang 39r r'hpp'q
bc
2, Kiểm tra bài cũ:
<Gv kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn tập và giải bài tập>
3, Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt dộng của trò Ghi bảng
- 2 hs lên bảng trả
lời câu hỏi 1 và 2sgk
- Hs dới lớp nhậnxét bài làm củabạn
- Hs chú ý theodõi, ghi chép cáccông thức và ghinhớ
- Hs theo dõi,nắm các tínhchất
- 2 hs lên bảng,mỗi hs làm 1 câu,
hs dới lớp nhận xétbài làm của bạn
I, Lý thuyết:
1, q h = p r
a, 2 2
' '
r q r
p q p
=
=b,
a c Cos
a
αα
Trang 40- Hs đứng tại chổtrả lời, hs khácnhận xét
- Hs chú ý theo dõi
- Hs nhận dạng
đ-ợc hệ thức đã ápdụng
- Hs thảo luận theo bàn tìm cách giải
- Gọi 2 hs lên bảng trình bày bài
giải theo 2 hình vẽ x
- Sau đó gv cùng cả lớp nhận xét
chốt lại bài giải mẫu
Bài giải: Xem hình a, cạnh lớn trong hai a, b,
cạnh còn lại là cạnh đối diện với góc 450 Gọi cạnh đó là x Ta có :
21
x
45 0
20
21
45 0