Tiết 3 Ngày dạy: Tên bài dạy : Hình bình hành A .MỤC TIÊU: Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng Nhận biết được hình bình hành và một số đặc điểm của nĩ.. -Tính được diện tích , chu vi c
Trang 1Tuần 19
Tiết 1 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Ki – lô – mét – vuông
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
- Biết kilômét vuông là đơn vị đo diện tích
-Đọc, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đo kilômét vuông biết 1 km2 = 1.000.000 m2
và ngược lại
-Bước đầu biết chuyển đổi từ 1 km2 sang m2và ngược lại
B CHUẨN BỊ
Bảng con , bảng nhĩm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1
Ổn định
2/Bài cũ:
- Nêu lại các dấu hiệu chia hết cho 2 ; 3 ; 5 ; 9
mỗi dấu hiệu cho một VD
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
1/ giới thiệu kilômét vuông
Để đo diện tích lớn như thành phố , khu rừng
người ta dùng đơn vị đo diện tích km2
GV cho SH xem tranh cách đồng , khu rừng
Ki – lô –mét – vuông là diện tích hình
vuông có cạnh là 1 ki- lô – mét – vuông
Đọc : Ki – lô – mét – vuông
HS làm bài vào SGK
Gọi các em lần lượt lên bảng điền
Chín trăm hai mươi mốt kilômet vuông
921km2
Hai nghìn kilômet vuông 2000 km2
Năm trăm linh chín kilômet
Trang 2- HS làm phiếu học tập
- 1 HS đọc yêu cầu và 1 HS
GiảiDiện tích của khu rừng hình chữ nhật
3 x 2 = 6 (km2)ĐS: 6 km2
- Một HS lên bảng giải
Giảia/ Diện tính phòng học là 40 m2
b/ Diện tích nước Việt Nam là
330991 km2
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập
Tuần 19
Tiết 2 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Luyện tập
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
+ Chuyển đổi các số đo diện tích.
+Đọc thơng tin trên biểu đồ cột
B CHUẨN BỊ
Bảng con , bảng nhĩm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 3Bài tập 1:TB-Y GV yêu cầu HS đọc kĩ từng câu
của bài và tự làm bài sau đó GV yêu cầu HS
trình bày kết quả
- GV nhận xét chữa bài
Bài 2: TB-K
- GV nhận xét chữa bài
Bài 3b: TB-K-GV yêu cầu HS đọc kĩ bài toán và
trả lời câu hỏi
- GV nhận xét câu trả lời
Bài 5 K-G
- CaÙc nhóm quan sát biểu đồ hoạt động nhóm
trả lới 2 câu hỏi :
2 HS thực hiện yêu cầu
- CaÛ lớp làm vào vở , vài em lên bảng chữa bài :
8 x 2 = 16 (km2)
- HS trả lời:
- Các nhóm báo cáo kết quả
a) Hà Nội là thành phố có mật độ dân số lớn nhất
b) Mật độ dân số thành phố HCM gấp khoảng
2 lần mật độ dân số ở Hải Phòng
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau : Hình bình hành
Tuần 19
Trang 4Tiết 3 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Hình bình hành
A MỤC TIÊU: (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
Nhận biết được hình bình hành và một số đặc điểm của nĩ
B CHUẨN BỊ
Bảng con , bảng nhĩm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định
2 Bài cũ:
3.Bài mới:
* Giới thiệu:
1 Hình bình hành biểu tượng về hình bình hành
2 Nhận biết một số đặc điểm của hình bình
hành
Hỏi : Em có nhận xét gì về các cặp đối diện của
hình bình hành
- GV gọi học sinh nêu ví dụ về các đồ vật trong
thực tế có dạng hình bình hành
3 Thực hành.
Bài 1 :TB-Y ; Nhằm cũng cố về biểu tượng hình
bình hành
- GV sữa chữa và kết luận
Bài 2 : TB-K-;G; GV giới thiệu cho học sinhvề
các cặp đối diện của hình tứ giác ABCD
- GV sữa chữa và kết luận
Bài 3 :K-G; GV hướng dẫn học sinh làm bài.
a GV hướng dẫn học sinh vẽ hình trong sách
giáo khoa vào vở
- GV gọi học sinh nêu yêu cầu của bài tập 3
- GV cho học sinh vẽ tương ứng ở trên bảng,
dùng phấn màu khác nhau để phân biệt hai đoạn
thẳng vẽ thêm
- GV sữa chữa và kết luận
- HS quan sát về hình vẽ trong phần bài học SGK và nhận xét về hình dạng tũ đo biểu tượng về hình bình hành
- Hình bình hành có 2 cặp đối diện song song và bằng nhau
- Học sinh nhận dạng và trả lời câu hỏi
- Các hình 1 , 3 , 5 là hình bình hành
- HS nhận dạng và nêu được hình bình hành MNPO có các cặp đối diện song song và bằng nhau
- HS nêu yêu cầu
- HS thực hiện
- HS làm tương tự phần b
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau : Diện tích hình bình hành
Trang 5Tuần 19
Tiết 4 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Diện tích hình bình hành
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
- Hình thành công thức tính diện tích của hình bình hành
- Bước đầu biết vận dụng công thức tính diện tích hình bình hành để giải bài toán
B CHUẨN BỊ
Bảng con , bảng nhĩm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- GV vẽ lên bảng HBH : ABCD vẽ AH vuông góc
với DC , rồi giới thiệu là đáy của HBH , AH là
chiều cao
- GV đặt vấn đề : tính diện tích HBH , ABCD đã
cho
- Cho HS lầy bộ ĐDHTra , cắt HBH theo hính tam
giác sau đó ghép lại thành hình chữ nhật
- Diện tích HBH thế nào so với diện tích hình chữ
nhật ?
- Rút ra diện tích chữ nhật
- GV nhận xét kết luận ghi công thức lên bàng
- Vài HS nhắc lại
- Hs vận dụng kein61 thức vừa học làm bài và nêu kết quả
Trang 6- DT hình chữ nhật bằng DT hình bình hành
- 2 Hs lên bảng làm cả lớp làm vào vở
a ) Diện tích hình bình hành
4 dm = 40 cm
40 x 34 = 1365 cm2
b ) Diện tích hình bình hành 4m = 40 dm
40 x 13 = 520 dm 2
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập chung
Tuần 19
Tiết 5 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Luyện tập
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng
-Nhận biết đặc điểm của hình bình hành
-Tính được diện tích , chu vi của hình bình hành
B CHUẨN BỊ
Bảng con , bảng nhĩm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Bài tập 1 : TB-Y
Nêu tên các cặp cạnh đối diện
- 2 HS thực hiện yêu cầu
- Học sinh nhận dạng các hình: Hình chữ nhật, hình bình hành, hình tứ giác
- Sau đó nêu tên các cập cạnh đối diện trong từng hình
+ Hình chữ nhật : ABCD có AB đối BC ,
Trang 7- Gv nhận xét chữa bài
Bài tập 2 : TB-K
- HS vận dụng công thức tính diện tích hình
bình hành khi biết độ dài đáy và chiều cao rồi
viết kết quả vào ô trống
- GV nêu kết luận
Bài tập 3 : K-G
- GV vẽ hình bình hành lên bảng, giới thiệu
cạnh của hình bình hành lần lượt là 9,b rồi
viết công thức chu vi hình bình hành
- GV nhận xét
Bài 4 : K-G
- GV nhận xét
AD đối BC + Hình EGHK có EG và KH
GH và EK
- HS nêu kết quả từng trường hợp
- Cả lớp nhận xét kết quả
S = 14 x 13 = 182 dm 2
S = 23 x 16 = 368 m2
P = ( a + b ) x 2
- Vài học sinh nhắc lại công thức
“ Muốn tính chu vi hình bình hành ta lấy tổng độ dài hai cạnh nhân với 2
- HS áp dụng tính làm bài
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau :
Tuần 20
Tiết 1 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Phân số
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
Trang 8- Biết đọc , viết phân số
B CHUẨN BỊ
- Các mô hình , hình vẽ SGK
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Ổn định
Bài cũ:
- Cho a = 80 cm , b = 68 cm Hãy tính
chu vi và diện tích hình bình hành
- GV nhận xét cho điểm
Bài mới:
Giới thiệu :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phân số
+ Hình tròn đã được chia thành 6 phần bằng
nhau
- Nêu : Chia hình tròn thành 6 phần bằng
nhau , tô màu 5 phần Ta nói : Đã tô màu năm
phần sáu hình tròn Năm phần sáu viết thành
6
5
( viết số 5 , viết gạch ngang , viết số 6 dưới
gạch ngang và thẳng cột với số 5 )
- Giới thiệu : Ta gọi
6
5 là phân số 5 là tử số ,
6 là mẫu số
- Hướng dẫn HS nhận ra :
+ Mẫu số viết dưới gạch ngang Nó cho biết
hình tròn được chia thành 6 phần bằng nhau
Mẫu số phải là số tự nhiên khác 0
+ Tử số viết trên gạch ngang Nó cho biết đã
tô màu 5 phần bằng nhau đó Tử số cũng là số
rồi cho HS tự nêu nhận
Hoạt động 2 : Thực hành
3
;2
1
là những phân số Mỗi phân số có tử số và mẫu số Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang
Nêu yêu cầu BT , sau đó làm bài và chữa bài
+ H1 : Viết
5
2 ,đọc hai phần năm + H2 : Vi ết
3
5 , đọc năm phần ba + Các hình còn lại :
7
3
;6
3
;10
7
;43
HS làm vào vở
Trang 9Bài 2 : TB-K
- Dựa vào bảng SGK để nêu hoặc viết ở bảng
khi chữa bài
Bài 3 :K-G
- GV đọc từng câu a , b
- GV nhận xét
Bài 4 :
Em đầu tiên đọc phân số thứ nhất Nếu
đọc đúng thì chỉ em thứ hai đọc tiếp Cứ
như thế cho đến khi đọc hết 5 phân số
Nếu em đầu tiên đọc sai thì GV sửa rồi cho
em đó đọc lại mới chỉ định em khác đọc
- Ở dòng 4 : Phân số
8
3 có tử số là 3 mẫu số là 8
- HS viết các phân số vào bảng con
- HS thực hiện theo yêu cầu
D CŨNG CỐ – DẶN DÒ
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau :Phân số và phép chia số tự nhiên
Tuần 20
Tiết 2 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Phân số và phép chia số tự nhiên
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
-Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số , tử số là số bị chia , mẫu số là số chia
B CHUẨN BỊ
- Bộ đồ dùng học toán
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Ổn định
Bài cũ:
- Viết các phân số sau :
+ Bảy phần tám , Mười lăm phần sáu
- GV nhận xét cho điểm
Bài mới:
- 2 HS thực hiện yêu cầu
Trang 10Hoạt động 1 : Nêu từng vấn đề rồi hướng dẫn
HS tự giải quyết vấn đề
- Nêu : Có 8 quả cam chia đều cho 4 em Hỏi
mỗi em được mấy quả cam ?
- Kết quả phép chia này là loại số nào ?
- Nêu tiếp : 3 cái bánh chia đều cho 4 em Hỏi
mỗi em được bao nhiêu phần của cái bánh ?
- Kết quả phép chia này là loại số nào ?
- Em kết luận điều gì qua hai phép chia nêu
trên ?
+ GV nêu câu hỏi
- Thương của phép chia 1 số tự nhiên cho một
số tự nhiên khác 0 có thể là gì ?
Hoạt động 2 :Thực hành
Bài tập 1 : TB-Y
Bài tập 2 TB-K ( 2 ý đầu )
Cho HS làm theo mẫu rồi chữa bài
- GV nhận xét chữa bài
Bài tập 3 : K-G
b ) Mọi số tự nhiên có thể viết thành phân số có
tử số là số tự nhien đó và mẫu số là 1
- Nêu : 8 : 4 = 2 (quả cam)
- Là một số tự nhiên
- Nêu : 3 : 4 =
4
3 (cái bánh)
- Là một phân số
- Thương của phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số , tử số là số bị chia , mẫu số là số chia
- Thương có thể là một phân số
- Tự nêu thêm các ví dụ : 8 : 4 =
4
8 ;
3 : 2 =
2
3 ; 5 : 5 =
55
- Hs tự làm vào vở rồi chưiã bài
7 : 9 =
9
7 ; 5 : 8 =
8
5 ;
6 : 19 =
19
6 ; 1 : 3 =
31
HS làm bài + 36 : 9 =
9
36 ; 88 : 11 =
1188
+ 0 : 5 =
5 ; 7 : 7 =
77
- HS làm bài vào vở
6 = 1
6 ; 1 =
1
1 ; 27 =
127
0 = 1
0 ; 3 =
13
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau : Phân số và phép chia số tự nhiên
Trang 11Tuần 20
Tiết 3 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Phân số và phép chia số tự nhiên ( tt)
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
-Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số
- Bước đầu biết so sánh phân số với 1
B CHUẨN BỊ
- Bộ đồ dùng học toán
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động 1 : Nêu vấn đề và hướng dẫn HS
tự giải quyết vấn đề
- Nêu vấn đề như 2 dòng đầu của phần a bài
học Hướng dẫn để HS tự nêu cách giải
quyết vấn đề
- GV chia HS xem trên bảng đồ dùng học
tập
- Nêu vấn đề như dòng đầu của phần b bài
học Hướng dẫn để HS tự nêu cách giải
quyết vấn đề
- Nêu câu hỏi giúp HS nhận biết :
+
4
5
quả cam là kết quả của phép chia đều 5
quả cam cho 4 người Ta có : 5 : 4 =
4
5 +
- 2 HS thực hiện yêu cầu
- Aên 1 quả cam tức là ăn 4 phần hay
4
4 quả cam ; ăn thêm
4
1 quả nữa tức là ăn thêm 1 phần ; như vậy , Vân đã ăn tất cả 5 phần hay 4
5 quả cam
- Chia đều 5 quả cam cho 4 người thì mỗi người nhận được
4
5 quả cam
- Nhận xét : Phân số
4
5 có tử số lớn hơn mẫu số , phân số đó lớn hơn 1
Trang 12- Tương tự , giúp HS nêu tiếp
Hoạt động 2 :Thực hành
Bài tập 1 : TB-Y
- GV nhận xét sửa chữa
Bài tập 2 TB-K
- GV nhận xét chữa bài
Bài tập 3 : K-G
- GV nhận xét chữa bài
- Nêu : Phân số
4
4 có tử số bằng mẫu số , phân số đó bằng 1
- Nêu tiếp : Phân số
4
1 có tử số bé hơn mẫu số , phân số đó bé hơn 1
- Cho cả lớp làm vào vở rồi chữa bài : + 9 : 7 =
7
9 ; 8 : 5 =
5
8 ; 19 : 11 =
1119
+ 3 : 3 =
3
3 ; 2 : 15 =
152
- HS quan sát hình trong SGK trả lời
a ) Phân số
7
5 chỉ phần tô màu của hình 1
b ) Phân số
12
7 chỉ phần tô màu của hình 2
- HS làm bài vào vở bài tập
9
;14
c ) LơÙn hơn 1
17
19
;13
7 > > 1
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- GV nhận xét tiết học Các nhóm cử đại diện thi đua so sánh các phân số với 1 ở bảng
- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập
Tuần 20
Tiết 4 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Luyện tập
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
- Biết đọc , viết phân số
Trang 13- Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số
B CHUẨN BỊ
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Ổn định
Bài cũ:
- HS lên làm bài tập 3 SGK trang 110
- GV nhận xét cho điểm
Bài m ới
Hoạt động :Thực hành
Bài tập 1 : TB-Y
- Cho HS đọc từng số đại lượng ( dạng phân
số )
+
2
1
kg tức là bao nhiêu ?
- GV nhận xét chữa bài
1 kg đọc là : một phần hai kg
8
5 m : Năm phần tám mét
12
19 giờ : mười chín phần mười hai giờ
- Có 1 kg chia đều cho 2 phần bằng nhau lây`1 một phần tức là kg
- HS tự làm bài rồi chữa bài
- HS lên bảng chữa bài
1
11
;1
00
;1
3232
1
88
;1
1414
+ Sáu phần mười :
106
+ Mười tám phần mười lăm :
1518
+ Bảy mươi hai phần một trăm :
10072
- Gọi 3 em lên bảng làm bài a) Bé hơn 1 :
7
5
;15
11
;97
b ) Bằng 1 :
7
7
; 6 6
c ) Lớn hơn 1 :
4
6
; 10 11
Trang 14 GV nhận xét chữa bài
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau : Phân số bằng nhau
Tuần 20
Tiết 5 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Phân số bằng nhau
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
- Bước đầu nhận biết tính chất cơ bản của phân số , phân số bằng nhau
B CHUẨN BỊ
- Các băng giấy hình vẽ SGK
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
6
;5
3 = và tự nêu được tính chất cơ bản của phân số
- Hai băng giấy này như thế nào ?
- 2 HS thực hiện yêu cầu
- HS quan sát băng giấy như hình vẽ
2 băng giấy bằng nhau
Được chia làm 4 phần tô màu 3 phần được
Trang 15- Băng giấy thứ nhất được chia làm mấy phần tô
màu mấy phần ?
- Băng giấy thứ hai được chia làm mấy phần tô
màu mấy phần ?
- Hướng dẫn HS quan sát 2 băng giấy SGK và nêu
câu hỏi giúp HS nhận ra hai băng giấy này bằng
nhau
- Giới thiệu : Phân số
4
3 bằng phân số
86
- Làm thế nào để biết phân số
4
3 bằng phân số
86
?
- Giới thiệu cho HS biết : Đó là tính chất cơ bản
của phân số
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài tập 1 : TB-Y
- GV nhận xét chữa bài
- Viết số thích hợp vào ô trống
- GV nhận xét chữa bài
phân số
43
- Chia làm 8 phần tô màu 6 phần được phân số
86
+ 4
3 = 86
- Tự viết :
8
624
234
2:68
325
2 =
14
827
247
18
=
- HS làm vào vở bài tập
- 2 HS lên bảng chữa bài Giải
a ) 18 : 3 và ( 18 x 4 ) : ( 3 x 4 ) + 18 : 3 = 6
+ ( 18 x 4 ) : ( 3 x 4 ) = 72 : 12 = 6
b ) 81 : 9 và ( 81 : 3 ) : ( 9 : 3 ) + 81 : 9 = 9
1075
50
=
=
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau : Rút gọn phân số
Tuần 21
Trang 16Tiết 1 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Rút gọn phân số
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
- Bước đầu biết rút gọn phân số va ønhận biết được phân số tối giản (trường hợp đơn giản )
B CHUẨN BỊ
- Các băng giấy hình vẽ SGK
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
a ) Tổ chức cho HS hoạt động để nhận biết thế
nào là rút gọn phân số
- Nêu vấn đề như dòng đầu của mục a ( phần
Bài học ) Cho HS tự tìm cách giải quyết vấn
đề và giải thích đã căn cứ vào đâu để giải
quyết như thế :
3
25:15
5:1015
- Nhắc lại nhận xét đó rồi giới thiệu : “ Ta nói
rằng phân số
15
10 đã được rút gọn thành phân số
3
2
” và nêu tiếp : “ Có thể rút gọn phân số
để được một phân số có tử số và mẫu số bé đi
mà phân số mới vẫn bằng phân số đã cho ”
b ) Cách rút gọn phân số
VD : Rút gọn phân số
86
- Ta thấy 6 và 8 đều chia hết cho 2 nên
2:
- Hướng dẫn HS rút gọn phân số
8
6 rồi giới
Hoạt động lớp
Tự nhận xét về 2 phân số như SGK
Nhắc lại nhận xét này
- Trao đổi để xác định các bước của quá trình rút gọn phân số rồi nêu như SGK
Một số em nhắc lại các bước này
Trang 17thiệu phân số
4
3 không thể rút gọn được nữa nên ta gọi nó là phân số tối giản
- Tương tự , hướng dẫn HS rút gọn phân số
24
18
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài tập 1a : Rút gọn phân số TB-Y
- GV nhận xét chữa bài
4
;31
b ) Phân số rút gọn được :
36
30
;128
- Gv nhận xét sửa bài
Bài tập 3 :K-G
- Viết số thích hợp vào ô trống :
GV nhận xét
- Cả lớp làm vào vở
- Gọi 6 em lên bảng làm
a )
3
22:6
2:46
4 = = ;
2
34:8
4:128
5
35:25
5:1525
15 = = ;
2
111:22
11:1122
4:812
8 = = ;
6
56:36
6:3036
- Gọi Hslần lượt lên điền
312
2772
D CŨNG CỐ – DẶN DÒ
- Các nhóm cử đại diện thi đua rút gọn các phân số ở bảng
- Nêu lại cách rút gọn phân số
- Nhận xét tiết học
Tuần 21
Tiết 2 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Luyện tập
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
- Rút gọn được phân số
-Nhận biết được tính chất cơ bản của phân số
B CHUẨN BỊ :
-Bảng con, bảng nhĩm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 18Bài tập 1:TB-Y
- Cho HS trao đổi ý kiến tìm cách rút gọn
phân số nhanh nhất
- GV nhận xét sửa chữa
Bài tập 2 : TB-K
HS tự làm bài rồi chữa bài
GV nhận xét chửa bài
Bài tập 4 a,b: K-G
+ Vừa viết ở bảng , vừa giới thiệu cho HS
một dạng bài tập mới :
753
532
năm nhân bảy )
+ Hướng dẫn HS nêu nhận xét về đặc điểm
của BT
- GV nhận xét bài làm của HS
2 HS tgực hiện yêu cầu
- HS tự làm vào vở rồi chửa bài +
4
27:28
7:1428
14 = = ;
2
150
25 =
+
5
86:30
6:4830
48 = = ;
2
36
954
20
; 128
Phân số
10
5100
50
=
- Nhìn vào bài tập và đọc lại
- Nêu : Tích ở trên và ở dưới gạch ngang đều có thừa số 3 và thừa số 5
- Nêu cách tính như SGK để được kết quả là 7
2
- Nêu lại cách tính
- Tự làm phần b , c rồi chữa bài
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- Nêu lại cách rút gọn phân số
- Nhận xét tiết học
Tuần 21
Tiết 3 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Quy đồng mẫu số các phân số
Trang 19A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
- Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số trong trường hợp đơn giản
B CHUẨN BỊ
-Bảng con, bảng nhĩm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 / Hướng dẫn HS tìm cách quy đồng mẫu số
hai phân số
- Giới thiệu vấn đề : Có hai phân số
3
1 và 5
2 , làm thế nào để tìm được hai phân số đó có
cùng mẫu số , trong đó một phân số bằng
31
và một phân số bằng
5
2 ?
*
15
553
513
325
x x
- Em có nhận xét gì về mẫu số của hai phân
số ?
- Từ hai phân số
3
1 và 5
2 chuyển thành hai phân số nào ?
- 15 được gọi là gì ?
Mẫu chung 15 chia hết cho các số nào ?
- Hãy nêu các bước quy đống mẫu số hai phân
số 2 / Thực hành
Bài tập 1 : TB-Y-K
+ Quy đồng mẫu số hai phân số đó , ta nhận
được các phân số nào ?
+ Hai phân số mới nhận được có mẫu số chung
3 HS thực hiện yêu cầu
- Suy nghĩ để giải quyết vấn đề trên
- Trao đổi ý kiến để thấy cần phải nhân cả tử số và mẫu số của phân số này với mẫu số của phân số kia để tìm được
- Nêu đặc điểm của các phân số
15
5 và 15
6
Đều có mẫu bằng nhau
Chuyển thành hai phân số có cùng mẫu số là
15
5 và 156
- Là mẫu số chung của hai phân số
15
5 và 156
- Nêu nhận xét : Mẫu số chung 15 chia hết cho các mẫu số 3 và 5
- Vài em nhắc lại
- Cho HS làm bài rồi chữa bài + Cách trình bày :
6
5 và 41
Ta có :
24
2046
456
614
×
×
=
Trang 20bằng bao nhiêu ?
+ Giới thiệu cách viết tắt mẫu số chung là
7và 11
8
ta có
55
77115
1175
7
=
=
x x
55
40511
5811
x x
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- Nêu lại cách quy đồng mẫu số của hai phân số
- Nhận xét tiết học
Tuần 21
Tiết 4 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Quy đồng mẫu số các phân số ( tt)
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
- Biết quy đồng mẫu số hai phân số ,
B CHUẨN BỊ :
-Bảng con, bảng nhĩm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 211 : Hướng dẫn HS tìm cách quy đồng mẫu số
hai phân số
- Đặt vấn đề : Quy đồng mẫu số hai phân số
- Hỏi : Có thể chọn 12 là MSC được không ?
- Gợi ý HS nêu cách quy đồng mẫu số trong
trường hợp này
2 / Thực hành
Bài tập 1a : TB-Y
- GV nhận xét sửa bài
Bài tập 2a,b,c : TB-KQuy đồng mẫu số các
276
- Khi quy đồng mẫu số hai phân số , trong đó mẫu số của một trong hai phân số là MSC , ta làm như sau :
+ Xác định MSC + Tìm thương của MSC và mẫu số của phân số kia
+ Lấy thương tìm được nhân với tử số và mẫu số của phân số kia Giữ nguyên phân số có mẫu số là MSC
- Cho HS làm vào vở :
a ) 9
7và 3
2
vì 9 : 3 = 3 9
633
323
2
=
=
x x
b ) 104 và
20
11
vì 20 : 10 = 2 20
8210
2410
x x
- Gọi 2 – 4 em lên bảng thực hiện
a ) 74 và 125
84
48 12 7
12 4 7
7 5 12
5
=
=
x x
Trang 22- GV nhận xét sửa bài
5
và có mẫu chung là 24
- GV nhận xét sửa bài
- Cả lớp làm vào vở :
*
24
20 4
6
4 5 6
x x
* 89 =89 33 =2724
x x
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- Nêu lại cách quy đồng mẫu số của hai phân số
- Nhận xét tiết học dặn HS về nhà làm lại bài tập 2
Tuần 21
Tiết 5 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Luyện tập
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
-Thực hiện được quy đồng mẫu số hai phân số
B CHUẨN BỊ :
-Bảng con, bảng nhĩm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 23Bài tập 1 : TB-Y
- GV nhận xét sửa bài
Bài tập 2 A: TB-K
- GV hướng dẫn cách làm
Bài tập 3 : K-G
+ Hướng dẫn HS làm quen với quy đồng mẫu
số 3 phân số theo mẫu
+ Gợi ý HS nêu cách quy đồng
- GV nhận xét sửa bài
4
*
9
5 và
36 7
+
30
5 5 6
5 1 6
4 5 9
x x
+
30
2465
645
x x
2 Hs lên bảng làm
a ) 5
3 và 2 được viết là
5
3 và 1
2 ø+
5
3 và 1
2 quy đồng thành
5
1051
521
x x
b ) 1
5 và 9
5 quy đồng mẫu thành 9
4591
951
x x
- Muốn quy đồng mẫu số 3 phân số , ta có thể lấy tử số và mẫu số của từng phân số lần lượt nhân với tích các mẫu số của hai phân số kia
- Tự quy đồng mẫu số các phân số nêu trong phần a và b
- Cả lớp làm vào vở : a )
*
60
20 5
4 3
5 4 1 3
x x
x x
*
60
15 5
3 4
5 3 1 4
x x
x x
*
60
12435
4315
1
=
=
x x
x x
- HS giải vào vở theo yêu cầu
Trang 24- Viết các phân số lần lượt bằng
12
7 ; 30
23có mẫu chung là 60
Bài tập 5 : K-G (v ề nhà )
- Gv hướng dẫn HS làm theo mẫu :
- GV nhận xét sửa bài
b )
27
29
5326
65229
1512
65
x x x x
x x x x
x
x x
4
44
4113
1142231633
1186
=
=
=
x x x
x x x x x
x x
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- Nhận xét tiết học dặn HS về nhà làm lạicác bài đã làm ở lớp
Tuần 22
Trang 25Tiết 1 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Luyện tập chung
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
-Rút gọn phân số và quy đồng mẫu số hai phân số
B CHUẨN BỊ :
-Bảng con, bảng nhĩm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
7 ; 9
5 và 3
8 hãy quy đồng mẫu số các phân số trên
- GV nhận xét cho điểm
Bài mới
Thực hành
Bài tập 1 :TB-Y
- Rút gọn các phân số :
- GV nhận xét sửa bài
Bài tập 2 : TB-K
- GV đọc yêu cầu BT 2 hướng dẫn cách làm
- GV nhận xét
Bài tập 3 : a,b,c ;K-G
+ Quy đồng mẫu số các phân số :
- GV nhận xét sửa bài
2 HS thực hiện yêu cầu
HStự làm bài vào vở
Gọi 4 em lên bảng chữa bài
+ 3012 =1230::66 =52 + 4520 =4520::55 =94
+
5
214:70
14:2870
28 = = +
3
2 17 : 51
17 : 34 51
34
=
=
2 Hs lên bảng làm
a ) Phân số bằng
9
2 là27
6 và 69
14 ø+
8
5 không rút gọn được
8
536
358
*
45
3695
945
Trang 26- GV nhận xét chốt ý đúng
*
45
2559
559
- Hs quan sát hình trả lời nhóm 3
D CŨNG CỐ – DẶN DÒ
- Nhận xét tiết học dặn HS về nhà làm lạicác bài đã làm ở lớp
Tuần 22
Tiết 2 Ngày dạy:
Tên bài dạy : So sánh hai phân số cùng mẫu
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
- Biết so sánh 2 phân số cùng mẫu số
- Nhận biết một phân số lớn hơn hoặc bé hơn 1
B CHUẨN BỊ
-Bảng con, bảng nhĩm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- GV nhận xét cho điểm
Bài mới
Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS so sánh hai phân
số cùng mẫu số
Giới thiệu hình vẽ và nêu câu hỏi để khi trả lời
- Độ dài đoạn thẳng AC bằng phân số nào ?
- Độ dài đoạn thẳng AD bằng phân số nào ?
- Vậy em so sánh độ dài hai đoạn thẳng này
như thế nào ?
- Em thấy mẫu số của hai phân số này thế
nào ?
- Muốn so sánh hai phân số cùng mẫu ta làm
2 HS thực hiện yêu cầu
- Độ dài của AC bằng
5
2 AB
- Độ dài AD bằng
5
3 AB
- AC ngắ hơn AB vậy
5
2 <
5
3 hay 5
3 > 52
- Có mẫu bằng nhau
- Ta chỉ cần so sánh hai tử số với nhau , phân số nào có tử bé hơn thì phân số bé hơn
Trang 27- GV nhận xét sửa chữa
- Bài 2 : a,b :TB-K ( 3 ý đầu )
+ Nêu vấn đề và tổ chức cho HS giải quyết vấn
đề
+ Nêu câu hỏi để khi HS trả lời thì biết được
phân số như thế nào thì bé hơn , lớn hơn hoặc
5
5 ( vì 5
7 nhận ra
7
9 >
7
7 ( vì 7
7 =
1 ) nên
7
9
> 1
- Bài 3 : K-G ;Viết các phân số bé hơn 1 và mẫu
là 5 và tử khác 0
3 và 7
5
7
3 < ø 75
b ) 8
7 >
32
d ) 11
2 <
119
- HS nêu kết luận “ tử số bé hơn mẫu thì phân số bé hơn 1 “
- Tử số lớn hơn mẫu thì phân số lớn hơn 1
- Hs tự làm bài và lên sửa
*
5
4
;5
3
;5
2
;51
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- Nhận xét tiết học dặn HS về nhà làm lạicác bài đã làm ở lớp
Tuần 22
Tiết 3 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Luyện tập
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
- So sánh hai phân số cùng mẫu số , So sánh phân số với 1
- Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn
B CHUẨN BỊ
-Bảng con, bảng nhĩm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 285 ; 10
7 và 1011
- GV nhận xét cho điểm
- Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn
- Cả lớp nhận xét tuyên dương nhom làm tốt
- 2 HS thực hiện yêu cầu
- Cho cả lớp tự làm và chữa bài gọi lần lượt từng em lên chữa bài
a ) 5
3 và 5
1
5
3 >
5
1
b ) 10
9 và 10
11
10
9 <
10
11
c ) 17
13 và
1715
d ) 19
25 và 19
22
19
25 >ø 1922
- HS tự làm cá nhân
- gọi 1 em làm bài đầu đúng chỉ bạn khác làm tiếp và đến hết
13
7
;15
9
;17
3
;14
14
;116
16
;115
- HS làm theo nhóm
- Mỗi nhóm làm 2 bài bài a ,b hoặc c , d
a ) Các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là :
5
3
;5
4
;51
b ) Các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là :
7
8
;7
6
;75
- Tương tự làm với bài c , d
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm bài tập 3 vào vở
Tuần 22
Trang 29Tiết 4 Ngày dạy:
Tên bài dạy : So sánh hai phân số khác mẫu
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
- Biết cách so sánh hai phân số khác mẫu số
B CHUẨN BỊ
-Bảng con, bảng nhĩm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS so sánh hai
phân số khác mẫu số
- Nêu ví dụ SGK So sánh hai phân số
3
2 và 4
3
- Em có nhận xét gì về hai phân số ?
- Gợi ý từng phần giúp các nhóm giải quyết
vấn đề
- Vậy ta so sánh như thế nào ?
- GV đưa ra phương án thứ nhất : vẽ hính
như SGK Viết các phân số
3
2 và 4
3
so sánh dựa theo hình vẽ
Phương án 2: Quy đồng mẫu số 2 phân số
32
42
334
12
9 vậy
3
2 < ø 43
- Kết luận : Cách so sánh hai phân số khác
mẫu
Hoạt động 2 :Thực hành
Bài tập 1 : TB-Y
- GV tổ chức cho Hslàm bài chữa bài
- 2 HS nêu cầu
- Là hai phân số khác mẫu số
- Do đó , so sánh hai phân số trên là so sánh hai phân số khác mẫu số
- HS lên bảng quy đồngmẫu số
- Vài HS nêu
- Cả lớp chữa bài vào vở
a ) ø 4
3và 54
*
20
1554
534
445
20
16 vậy
4
3 < ø 54
- HS làm bài vào vở 2 em lân bảng sử bái
Trang 30- GV nhận xét chữa bài
Bài tập 2a : Rút gọn rồi so sánh ( K-G )
Bài tập 3 : GV đọc đề toán ( K-G)
- Cả lớp nhận xét
a ) 10
6 và 5
4
vì
5
410
6
=
vậy 10
6 = 5
4
- HS đọc lại suy nghĩ tím ra kết quả ai ăn nhiều bán hơn
8
3 và 5
2 +
40
1558
538
825
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- Muốn so sánh hai phân số khác mẫu ta làm sau ?
- Dặn HS về nhà tập so sánh các phân số khác mẫu
Tuần 22
Tiết 5 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Luyện tập
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
- Biết cách so sánh hai phân số
B CHUẨN BỊ
-Bảng con, bảng nhĩm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Ổn định :
2.Bài cũ:
- Nêu cách so sánh hai phân số khác mẫu số ?
- So sánh các phân số sau :
3
2
và 5
7
5
4 và 7
6
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài m ới :
a Thực hành
Bài tập 1 :TB-Y
- 2 HS thực hiện yêu cầu
Cả lớp làm vào vở
4 Hs lên bảng
b ) ø 25
15và 54
Trang 31- Cả lớp nhận xét
Bài tập 2 : TB-KGV đọc đề toán hướng dẫn
4
như VD SGK
Bài tập 4 : K-G Viết các phân số theo thứ tự từ
bé đến lớn :
- GV nhận xét chữa bài
Rút gọn :
25
15
= 53
Ta có
5
3 <
5
4 vậy
25
15 <
54
d ) 20
11 và 10
2610
20
12 vậy
20
11 <
106
HS đọc lại suy nghĩ làm vào vở theo 2 cách đã hướng dẫn
Rút gọn 2 phân số
16
12 và 21
28 +
4
34:16
4:1216
7:2821
9
9
8 và 11
8
- HS làm bài vào vở
- 2 Hs lên bảng làm
a )
7
6
;7
5
;74
b )
6
5
;4
3
;32
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- GV nhận xét teit61 học
- Dặn HS về nhà làm lại các bài tập đã làm vào vở
Tuần 23
Trang 32Tiết 1 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Luyện tập chung
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
- So sánh hai phân số
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 trong một số trường hợp đơn giản ,
B CHUẨN BỊ
-Bảng con, bảng nhĩm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
9 ; 5
3 và 8
6 ;
9
6 và 5
6
- GV nhận xét cho điểm
- Với 2 số tự nhiện 3 và 5 viết :
a ) Phân số bé hơn 1
b ) Phân số lớn hơn 1
- Cả lớp nhận xét
Bài tập 3 :K-G
- Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn :
- GV nhận xét
Bài tập 4 : K-G
- GV hướng dẫn HS làm :
- 3 HS thực hiện yêu cầu
Cả lớp làm vào vở và lên chữa bài
4 Hs lên bảng
14
19 >
14
11 ;
23
425
17
249
8
= ;
27
2019
- 3
5
- Lớp làm theo nhóm
- Các nhóm thảo luận vào giấy khổ to
a )
5
6
;7
6
;116
b )
12
9
;32
12
;106
- HS làm vào vở
a )
3
16543
54326543
5432
Trang 33- GV nhận xét chữa bài b ) 1 1
153423
542331546
589
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- GV nhận xét teit61 học
- Dặn HS về nhà ôn lại các phần đã học chuẩn bị bài sau
Tuần 23
Tiết 2 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Luyện tập chung
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
-Biết tính chất cơ bản của phân số , phân số bằng nhau , so sánh hai phân số
B CHUẨN BỊ
-Bảng con, bảng nhĩm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
20 và 15
20 ;
9
6 và 1
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài m ới
a.Thực hành
Bài tập 1 : TB-Y
- Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống :
- 3 HS thực hiện yêu cầu
Cả lớp làm vào vở và lên chữa bài
3 Hs lên bảng
a ) 75 2 chia hết cho 2 không chia hết cho 5
b ) 75 0 chia hết cho 2 và 5
c ) 75 6 chia hết cho 9 và chia hết cho 2 và 5
- Cho HS tự làm bài rồi chữa
Giải : Số Hs củacả lớp là :
14 + 17 = 31
a ) 31
14
b )
3117
- Rút gọn
9
54:36
4:2036
20
=
=
Trang 34 GV nhận xét
Bài tập 4 : K-G
- GV kết luận : Các phân số đã cho được viết theo
thứ tự từ lớn đến bé là
3:1518
5:4525
7:3563
20 và 6335
- HS tự làm bài và chữa bài
+
3
212
8
= +
5
415
12
= +
4
320
15
=
- HS làm bài vào vở
D CŨNG CỐ – DẶN DÒ
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn lại các bài đã học
Tuần 23
Tiết 3 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Phép cộng phân số
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
- Biết phép cộng hai phân số cùng mẫu số
B CHUẨN BỊ
-Bảng con, bảng nhĩm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Giới thiệu bài
2Bài mới :
Hoạt động 1 :
a ) Thực hành trên băng giấy
- Gv cho HS lấy băng giấy hướng dẫn gấp 3 lần
để băng giấy thành 8 phần bằng nhau :
- Nêu câu hỏi : Băng giấy được chia thành mấy
phần bằng nhau ?
- 3 HS thực hiện yêu cầu
- Lấy băng giấy , gấp đôi 3 lần để chia băng giấy thành 8 phần bằng nhau
- Dùng bút màu tô phần giấy giống bạn Nam
Trang 35- Bạn Nam tô màu mấy phần ? Bạn Nam tô màu
tiếp mấy phần ?
- Hỏi tiếp : Vậy bạn Nam tô màu tất cả bao nhiêu
phần ?
- Kết luận : Bạn Nam đã tô màu
8
5 băng giấy
b ) Cộng hai phân số cùng mẫu
- Ta phải thực hiện phép tính : ?
8
28
3+ =
- Trên băng giấy , ta thấy bạn Nam đã tô màu
85băng giấy So sánh tử số của phân số này với tử
số của các phân số
8
2
;8
3 Tử số của phân số
8
5 là
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài tập 1TB-Y : HS nhắc lại cách cộng hai phân
số có cùng mẫu số
- GV nhận xét chữa bài
27
27
3+ = +
- Nói cách làm và kết quả , một số em nhận xét
về kết quả
- Phát biểu về tính chất giao hoán của phép cộng
hai phân số
Bài tập 3 :K-G
- Đọc bài toán , tóm tắt bài toán
- Nhận xét kết quả
+ Ghi bài giải ở bảng
Tô màu
8
3 và tô tiếp
82
- Đọc phân số chỉ số phần băng giấy bạn Nam đã tô màu
8
5 băng giấy
- Phát biểu về cách cộng hai phân số cùng mẫu số như SGK
- 3 em nhắc lại
- Thực hành tính ?
5
75
325
35
2+ = + = =
4
84
534
54
- Hs tự làm và nêu kết quả
- Vài em nêu
- Nói cách làm và kết quả
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- GV nhận xét tiết học - Nêu lại cách cộng hai phân số cùng mẫu số
- Các nhóm cử đại diện thi đua cộng hai phân số cùng mẫu số ở bảng
Trang 36- Dặn HS về nhà ôn lại các bài đã học
Tuần 23
Tiết 4 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Phép cộng phân số ( tt )
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
- Biết cộng hai phân số khác mẫu số
B CHUẨN BỊ
-Bảng con, bảng nhĩm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
25+ ;
9
259
6+
- Gv nhận xét ghi điểm
3/ Bài mới :
Hoạt động 1 :
a ) Cộng hai phân số khác mẫu số
- Nêu ví dụ và câu hỏi : Để tính số phần băng giấy
hai bạn đã lấy , ta làm thế nào ?
- GV ghi bảng ?
3
12
1
=+
- Hỏi : Làm cách nào để có thể cộng được 2 phân
số này ?
- Đây là phép cộng 2 phân số khác mẫu số nên
phải quy đồng mẫu số hai phân số đó , rồi thực
hiện cộng hai phân số cùng mẫu số
* Cộng hai phân số cùng mẫu số
6
56
26
33
12
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài tập 1A,B,C (TB-Y ) : Hs phát biểu cách cộng
hai phân số khác mẫu số ;
- 3 HS thực hiện yêu cầu
- Ta làm tính cộng : ?
3
12
1+ =
- HS nêu cách giải quyết
- HS thực hiện quy đồng rồi cộng ở nháp +
6
332
312
213
4
334
3
;12
84
3
423
Trang 37- GV nhận xét chữa bài
Bài tập 2: A,B (TB-K-G )
+ GV ghi bài tập mẫu lên bảng
912
84
33
2
=+
=+
- Nhận xét mẫu số của 2 phân số Mẫu này chia hết cho mẫu kia
- Tự làm bài vào vở
- Nói kết quả , nhận xét các kết quả và làm bài
- Đọc và tóm tắt bài toán
- Tự làm bài Sau đó nói cách làm và kết quả
- Nhận xét bài giải của bạn
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- Nêu lại cách cộng hai phân số khác mẫu số ? GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn lại các bài đã học
Tuần 23
Tiết 5 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Luyện tập
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
Trang 38GIÁO VIÊN HỌC SINH 1/
6
+
- Gv nhận xét ghi điểm
3 / Thực hành
Bài tập 1 : TB-Y
- GV cho HS tự làm bài kiểm tra kết quả
- GV nhận xét chữa bài
Bài tập 2: A,B-TB-K
- GV nhận xét
Bài tập 3 A,B: K-G Rút gọn rồi tính
GV ghi phép cộng
5
215
3 + lên bảng cho HS thực hiện phép cộng , rồi nhận xét cách làm và
kết quả
GV cho HS suy nghĩ cách làm khác ( không
phải quy đồng )
- Gv nhận xét bài làm cửa HS
Bài tập 4 :K-G
- GV cho HS đọc bài tóm tắt bài toán
- GV nhận xét sử a chữa
- 3 HS thực hiện yêu cầu
- HS làm vào vở
a )
3
73
523
53
2+ = + =
b )
5
155
965
95
6+ = + =
c )
21
2721
871221
821
721
8217
24
b )
16
1116
658
316
5
=
+
=+
- HS thực hiện phép cộng Rút gọn :
5
13:15
3:315
*
5
35
215
25
15
215
*
3
43
2227
186
- Tự làm bài vào vở
GiảiSố phần HS tham gia tập hát và đá bóng là :
35
295
27
Đáp số :
3529
D CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn lại các bài đã học
Trang 39DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)
………
……… Tổ Trưởng Ngày Tháng năm 20
Hiệu Trưởng
Tuần 24
Tiết 1 Ngày dạy:
Tên bài dạy : Luyện tập
A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )
-Thực hiện được phép cộng hai phân số , cộng một số tự nhiên với phân số , cộng một phân số với số tự
nhiên
B CHUẨN BỊ
-Bảng con, bảng nhĩm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 406+ ;
3
815
45
155
41
35
45
155
28
8
18
28
GV nhắc lại cách tính chu vi hình chữ nhật ,
tính nữa chu vi hình chữ nhật
Gọi HS nêu cách làm và kết quả
GV chữa bài
GiảiNửa chu vi của hình chữ nhật là :
30
2910
33
4+ =
Đáp số :
3029
- Gv nhận xét bài làm của HS
- GV nhận xét sử a chữa
- 3 HS thực hiện yêu cầu
Phải viết 3 dưới dạng phân số
HS làm tương tự các bài còn lại vào vở
3 em lên bảng làm
a )
3
113
23
93
204
354
3
=+
=+
c )
21
5421
4221
122
21
HS lên bảng làm
Hs nói kết quả nêu nhận xét
- Vài HS đọc lại
HS đọc đề toán tóm tắt bài toán
Cho cả lớp làm vào vở