1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

C#: chường 5

46 230 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các cấu trúc điều khiển: Phần 2
Tác giả Phùng Văn Minh
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 432,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phùng Văn Minh -20095.2 Cơ bản về lệnh lặp có biến đếm • Lệnh lặp có biến đếm – Biến điều khiển • Biến được sử dụng để xác định vòng lặp còn tiếp tục không – Giá trị khởi tạo của biến đi

Trang 2

Phùng Văn Minh -2009

5.2 Cơ bản về lệnh lặp có biến đếm

• Lệnh lặp có biến đếm

– Biến điều khiển

• Biến được sử dụng để xác định vòng lặp còn tiếp tục không

– Giá trị khởi tạo của biến điều khiển

– Sự tăng/giảm của biến

– Điều kiện

• Kiểm tra việc lặp còn tiếp tục không

Trang 4

Phùng Văn Minh -2009

• Cấu trúc lệnh for

– Cú pháp: for (Expression1, Expression2, Expression3)

• Expression1 = tên biến điều khiển

– Có thể chứa nhiều biến

• Expression2 = điều kiện lặp

• Expression3 = tăng hoặc giảm biến điều khiển

– Nếu Expression1 có nhiều biến, Expression3 phải có các biến tương ứng

– ++counter và counter++ là như nhau

– Miền của biến

• Expression1 có thể được dùng như là phần thân của vòng lặp

for.

• Khi vòng lặp kết thúc biến bị hủy

Trang 5

Phùng Văn Minh -2009

for ( int counter = 1; counter <= 5; counter++ )

giá trị khởi tạo của biến điều khiển

Trang 6

Phùng Văn Minh -2009

counter++

Khai báo khởi trị của

biến điều khiển

Xác định xem biến

điều khiển đã tới

giá trị cuối chưa counter <= 10 Console.WriteLine

Tăng biến đếm.

Hình 5.4 Sơ đồ khối của lệnh for

Trang 7

10 // initialization, repetition condition and incrementing

11 // are all included in the for structure

12 for ( int counter = 1 ; counter <= 5 ; counter++ )

Trang 8

• Đa số các trường hợp sử dụng toán tử > hoặc >=

• Hộp thông báo - Message boxes

– Các nút - Buttons

• OK – nút OK

• OKCancel - 2 nút OK và Cancel

• YesNo – 2 nút Yes và No

• AbortRetryIgnore – 3 nút Arbort, Retry và Ignore

• YesNoCancel – 3 nút Yes, No và Cancel

• RetryCancel - 2 nút Retry và Cancel

Trang 9

Phùng Văn Minh -2009

• Hộp thông báo - Massages boxes

– Các biểu tương - Icons

• Exclamation – Biểu tượng hình tam giác có dấu chấm

thang

• Question – Biểu tượng hình dấu hỏi chấm

• Error – Biểu tượng hình vòng tròn có dấu chữ thập

• Information – Biểu tượng dấu chấm thang

• Định dạng - Formatting

– (Biến : định dạng)

• Bảng 5.9 danh sách các định dạng

Trang 10

16 MessageBox.Show( "The sum is " + sum,

17 "Sum Even Integers from 2 to 100" ,

to display

Trang 11

Phùng Văn Minh -2009

Messa g eBox Ic ons Ic on Desc rip tion

exclamation point Typically used to caution the user against potential problems

informational message to the user

mark Typically used to ask the user a question

red circle Helps alert user of errors or important messages

Fig 5.6 Ic ons for messa ge d ia logs.

Trang 12

Phùng Văn Minh -2009

Messa g eBox Buttons De sc rip tio n

MessageBoxButton OK Specifies that the dialog should include an OK button

MessageBoxButton OKCancel Specifies that the dialog should include OK and Cancel

buttons Warns the user about some condition and allows the user to either continue or cancel an operation

MessageBoxButton YesNo Specifies that the dialog should contain Yes and No

buttons Used to ask the user a question

MessageBoxButton YesNoCancel Specifies that the dialog should contain Yes, No and

Cancel buttons Typically used to ask the user a question but still allows the user to cancel the operation

MessageBoxButton RetryCancel Specifies that the dialog should contain Retry and Cancel

buttons Typically used to inform a user about a failed operation and allow the user to retry or cancel the operation

MessageBoxButton AbortRetryIgnore Specifies that the dialog should contain Abort, Retry and

Ignore buttons Typically used to inform the user that one

of a series of operations has failed and allow the user to abort the series of operations, retry the failed operation or ignore the failed operation and continue

Fig 5.7 Buttons for messa ge d ia logs

Trang 13

26 MessageBox.Show( output, "Compound Interest" ,

27 MessageBoxButtons OK , MessageBoxIcon Information );

Trang 14

Phùng Văn Minh - 2009.

Outline

Interest.cs

Program Output

Trang 15

Phùng Văn Minh -2009

Forma t C od e Desc rip tion

C or c Formats the string as currency Precedes the number with an appropriate currency

symbol ($ in the US) Separates digits with an appropriate separator character

(comma in the US) and sets the number of decimal places to two by default

D or d Formats the string as a decimal Displays number as an integer

N or n Formats the string with commas and two decimal places

E or e Formats the number using scientific notation with a default of six decimal places

F or f Formats the string with a fixed number of decimal places (two by default)

G or g General Either E or F

X or x Formats the string as hexadecimal

Fig 5.9 string forma tting c od es

Trang 17

10 char grade; // one grade

11 int aCount = 0 , // number of As

19 Console.Write( "Enter a letter grade: " );

20 grade = Char.Parse( Console.ReadLine() );

21

22 switch ( grade )

23 {

24 case 'A' : // grade is uppercase A

25 case 'a' : // or lowercase a

Cả hai trường hợp đều tăng biến đếm aCount

Câu lệnh break thoát khỏi lệnh switch

Cả case ‘B’ và case ‘b’ đều thêm 1 cho biến bCount

Vòng lặp for lặp 10 lần Mỗi biến làm việc như biến đếm khởi trị bằng 0

Trang 18

51 "Incorrect letter grade entered." +

52 "\nGrade not added to totals." );

66 } // end class SwitchTest

Nếu không trùng với các trường hợp trên thì

thực hiện trường hợp default

Hiện kết quả

Trang 19

Phùng Văn Minh - 2009.

Outline

SwitchTest.cs Program Output

Enter a letter grade: A

Enter a letter grade: c

Enter a letter grade: F

Enter a letter grade: z

Incorrect letter grade entered.

Grade not added to totals.

Enter a letter grade: D

Enter a letter grade: d

Enter a letter grade: B

Enter a letter grade: a

Enter a letter grade: C

Totals for each letter grade are:

Trang 21

Phùng Văn Minh -2009

• Khác nhau giữa while và do/while

– Sử dụng lệnh lặp while

• Kiểm tra điều kiện

• Thực thi công việc

• Việc lặp có thể không được thực hiện lần nào

– Sử dụng lệnh lặp do/while

• Thực hiện công việc

• Kiểm tra điều kiện

• Lệnh lặp được thực hiện ít nhất một lần

• Luôn phải dùng ngoặc ({) tránh nhầm lẫn

Trang 24

• Được dùng để bỏ qua phần sau của câu kệnh lặp và bắt đầu lặp

ở câu lệnh đầu của các lệnh trong lệnh lặp

Trang 25

26 MessageBox.Show( output, "Demonstrating the break statement" ,

27 MessageBoxButtons OK , MessageBoxIcon Information );

Trang 26

Phùng Văn Minh - 2009.

Outline

BreakTest.cs

Program Output

Trang 27

24 MessageBox.Show( output, "Using the continue statement" ,

25 MessageBoxButtons OK , MessageBoxIcon Information );

Trang 28

Phùng Văn Minh - 2009.

Outline

ContinueTest.cs

Program Output

Trang 29

Phùng Văn Minh -2009

5.8 Các toán tử logic và điều kiện

• Các toán tử

– AND logic (&)

– AND điều kiện (&&)

Trang 30

Phùng Văn Minh -2009

5.8 Các toán tử logic và điều kiện

exp ression1 exp ression2 exp ression1 &&

exp ression2

Fig 5.16 Truth ta b le for the && (logic al AND) operator

exp ression1 exp ression2 exp ression1 ||

exp ression2

Fig 5.17 Truth tab le for the || (logic al OR) operator

Trang 31

Phùng Văn Minh -2009

5.8 Các toán tử logic và điều kiện

exp ression1 exp ression2 exp ression1 ^

exp ression2

Fig 5.18 Truth ta b le for the log ic a l exc lusive OR (^) operator

exp ression !exp ression

Fig 5.19 Truth ta b le for op era tor! (logic al NOT)

Trang 32

7 // main entry point for application

8 static void Main( string [] args )

9 {

10 // testing the conditional AND operator (&&)

11 Console.WriteLine( "Conditional AND (&&)" +

12 "\nfalse && false: " + ( false && false ) +

13 "\nfalse && true: " + ( false && true ) +

14 "\ntrue && false: " + ( true && false ) +

15 "\ntrue && true: " + ( true && true ) );

16

17 // testing the conditional OR operator (||)

18 Console.WriteLine( "\n\nConditional OR (||)" +

19 "\nfalse || false: " + ( false || false ) +

20 "\nfalse || true: " + ( false || true ) +

21 "\ntrue || false: " + ( true || false ) +

22 "\ntrue || true: " + ( true || true ) );

23

24 // testing the logical AND operator (&)

25 Console.WriteLine( "\n\nLogical AND (&)" +

26 "\nfalse & false: " + ( false & false ) +

27 "\nfalse & true: " + ( false & true ) +

28 "\ntrue & false: " + ( true & false ) +

29 "\ntrue & true: " + ( true & true ) );

30

Trang 33

33 "\nfalse | false: " + ( false | false ) +

34 "\nfalse | true: " + ( false | true ) +

35 "\ntrue | false: " + ( true | false ) +

36 "\ntrue | true: " + ( true | true ) );

37

38 // testing the logical exclusive OR operator (^)

39 Console.WriteLine( "\n\nLogical exclusive OR (^)" +

40 "\nfalse ^ false: " + ( false ^ false ) +

41 "\nfalse ^ true: " + ( false ^ true ) +

42 "\ntrue ^ false: " + ( true ^ false ) +

43 "\ntrue ^ true: " + ( true ^ true ) );

44

45 // testing the logical NOT operator (!)

46 Console.WriteLine( "\n\nLogical NOT (!)" +

47 "\n!false: " + ( ! false ) +

48 "\n!true: " + ( ! true ) );

49 }

50 }

Conditional AND (&&)

false && false: False

false && true: False

true && false: False

true && true: True

Conditional OR (||)

false || false: False

false || true: True

true || false: True

true || true: True

Trang 34

Phùng Văn Minh - 2009.

Outline

LogicalOperators.cs Program Output

false & false: False

false & true: False

true & false: False

true & true: True

Logical OR (|)

false | false: False

false | true: True

true | false: True

true | true: True

Logical exclusive OR (^)

false ^ false: False

false ^ true: True

true ^ false: True

true ^ true: False

Logical NOT (!)

!false: True

!true: False

Trang 36

Phùng Văn Minh -2009

5.9 Cấu trúc chương trình tổng thể

• 3 dạng điều khiển cần thiết

– Có nhiều cách cài đặt các điều khiển

Trang 37

Fig 5.21 Prec ed enc e a nd a ssoc ia tivity of the op era to rs d isc ussed so fa r

Trang 39

If (một lựa chọn)

else/if hai lựa chọn

T F

switch (nhiều lựa

chọn)

.

break break

break

break

T T

T

F F

F

.

Trang 40

while structure

T F

do/while structure F

T

for structure/foreach structure

Trang 41

Phùng Văn Minh -2009

5.9 Cấu trúc chương trình tổng thể

Rules for Forming Struc tured Progra ms

1) Begin with the “simplest flowchart” (Fig 5.24)

2) Any rectangle (action) can be replaced by two rectangles (actions) in sequence

3) Any rectangle (action) can be replaced by any control structure (sequence, if,

if/else, switch, while, do/while, for or foreach, as we will see in

Chapter 8, Object-Oriented Programming)

4) Rules 2 and 3 may be applied as often as you like and in any order

Fig 5.23 Rules for forming struc tured progra ms

Trang 42

Phùng Văn Minh -2009

5.9 Cấu trúc chương trình tổng thể

Hình 5.24 Sơ đồ khối cơ bản nhất

Trang 43

Phùng Văn Minh -2009

5.9 Cấu trúc chương trình tổng thể

.

Hình 5.25 Thêm các lệnh tuần tự

Trang 44

Phùng Văn Minh -2009

5.9 Cấu trúc chương trình tổng thể

Thêm lệnh lựa chọn

Thêm lệnh lựa chọn

Hình 5.26 Thêm lệnh lựa chọn

Trang 45

Phùng Văn Minh -2009

5.9 Cấu trúc chương trình tổng thể

Hình 5.27 Các khối rời nhau, lồng nhau và chồng lênh nhau

Các khối lệnh rời nhau

Khối chồng lênh nhau (không

tốt)

Khối lồng nhau

Trang 46

Phùng Văn Minh -2009

5.9 5.9 Cấu trúc chương trình tổng thể

Hình 5.28 sơ đồ khối không có cấu trúc

Ngày đăng: 03/09/2013, 03:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 5.3 Các thành phần cơ bản của lệnh  for . - C#: chường 5
Hình 5.3 Các thành phần cơ bản của lệnh for (Trang 5)
Hình 5.4 Sơ đồ khối của lệnh  for . - C#: chường 5
Hình 5.4 Sơ đồ khối của lệnh for (Trang 6)
Hình 5.11 Sơ đồ khối lệnh  switch . - C#: chường 5
Hình 5.11 Sơ đồ khối lệnh switch (Trang 20)
Hình 5.13 Sơ đồ khối lệnh  do / while . - C#: chường 5
Hình 5.13 Sơ đồ khối lệnh do / while (Trang 23)
Hình 5.22   Một điểm vào một điểm ra tuần tự, lựa chọn và lặp. (phần  2) - C#: chường 5
Hình 5.22 Một điểm vào một điểm ra tuần tự, lựa chọn và lặp. (phần 2) (Trang 39)
Hình 5.22   Một điểm vào một điểm ra tuần tự, lựa chọn và lặp. (phần  3) - C#: chường 5
Hình 5.22 Một điểm vào một điểm ra tuần tự, lựa chọn và lặp. (phần 3) (Trang 40)
Hình 5.24 Sơ đồ khối cơ bản nhất. - C#: chường 5
Hình 5.24 Sơ đồ khối cơ bản nhất (Trang 42)
Hình 5.25 Thêm các lệnh tuần tự. - C#: chường 5
Hình 5.25 Thêm các lệnh tuần tự (Trang 43)
Hình 5.26 Thêm lệnh lựa chọn. - C#: chường 5
Hình 5.26 Thêm lệnh lựa chọn (Trang 44)
Hình 5.27 Các khối rời nhau, lồng nhau và chồng lênh nhau. - C#: chường 5
Hình 5.27 Các khối rời nhau, lồng nhau và chồng lênh nhau (Trang 45)
Hình 5.28 sơ đồ khối không có cấu trúc. - C#: chường 5
Hình 5.28 sơ đồ khối không có cấu trúc (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w