Xét đáp án A, trên khoảng 1;0 đồ thị có hướng đi xuống là hàm số nghịch biến nên loại.. Xét đáp án C, trên khoảng 1;1 đồ thị có đoạn hướng đi xuống là hàm số nghịch biến và có đoạn
Trang 1DỰ ÁN PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA THI THPT QUỐC GIA 2019
BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 7
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 7
Câu 1 Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là
Câu 2 Hàm số f x có bảng biến thiên sau
Giá trị cực tiểu của hàm số là?
A 4 B 1 C 1 D
Lời giải Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại x1 và giá trị cực tiểu là y CT 1
Câu 3 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A1; 7; 5 , B3; 4; 2 , C1;3; 6 Trọng tâm G
của tam giác ABC có tọa độ là
A. 4;11; 7 B 1; 2;1 C. 2;3; 3 D. 4; 3;3
Lời giải Chọn B
Trang 2A. 1;0 B 0;1 C. 1;1 D. 1;
Lời giải Chọn B
Xét đáp án A, trên khoảng 1;0 đồ thị có hướng đi xuống là hàm số nghịch biến nên loại Xét đáp án B, trên khoảng 0;1 đồ thị có hướng đi lên là hàm số đồng biến nên chọn
Xét đáp án C, trên khoảng 1;1 đồ thị có đoạn hướng đi xuống là hàm số nghịch biến và có đoạn hướng đi lên là hàm số đồng biến nên loại
Xét đáp án D, trên khoảng 1; đồ thị có đoạn hướng đi xuống là hàm số nghịch biến nên loại
Câu 5 Với m , n là hai số thực dương tuỳ ý,
3 2
A 2 3log m2 logn B.2 3log m2 logn
C. 2 3logm2 logn D 1 1log 1log
23 m2 n
Lời giải Chọn A
Trang 3Lời giải Chọn B
Mặt phẳng song song với mặt phẳng Oxy và đi qua A1;1;1 nhận k0; 0;1làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình là y 1 0
Câu 10 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )ex2 sinx
1 1 2 2 3 3 0
Trang 4Mỗi cách xếp 10 học sinh thành một hàng ngang là một hoán vị của tập hợp có 10 phần tử Suy ra số cách sắp xếp là P10
Câu 13 Cho cấp số cộng u n có số hạng đầu u1 3 và công sai d2 Tổng của 2019 số hạng đầu
bằng
A. 4 080 399 B 4 800 399 C. 4 399 080 D. 8 154 741
Lời giải Chọn A
Áp dụng công thức tổng n số hạng đầu của cấp số cộng ta có:
Hòanh độ của điểm M bằng 2; tung độ điểm M bằng suy ra z2
Câu 15 Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Trang 5A yx42x21 B 2 1
1
x y x
Đồ thị hàm số là đồ thị của hàm phân thức nên loại A và C.
Đồ thi có tiệm cận đứng x1 và tiệm cận ngang y2, ta chọn đáp án B
Câu 16 Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn1; 4và có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn1; 4 Giá trị
của Mm bằng
A 0 B 1 C 2 D 5
Lời giải Chọn C
Từ đồ thị ta thấy M 3,m 1 nên M m 2
Câu 17 Cho hàm số y f x( ) có đạo hàm
2 2
Trang 6Lời giải Chọn A
Dựa vào bảng xét dấu trên ta thấy hàm số y f x( ) có hai điểm cực trị
Câu 18 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z2z 6 4i với i là đơn vị ảo Tìm phần ảo của số phức
z
Lời giải Chọn B
Vậy phần ảo của số phức z bằng 4
Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A2;1;1 và mặt phẳng
P : 2x y 2z 1 0 Phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng P
Lời giải Chọn B
Trang 7Vì alog 153 log3 3.5 1 log 53 log 53 a 1
Câu 21 Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z22z 9 0 Giá trị của
1 2 1 2
z z z z bằng
A 2 4 2 B 2 4 i 2 C 6 D 2
Lời giải Chọn A
Phương trình có 8 0, nên phương trình có 2 nghiệm phức là
Trang 8Câu 24 Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?
2 3
Ta thấy: x 3; 0: x 1 x24x1 nên
0
2 3
Chiều cao của khối nón:
Trang 91 8 Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
Lời giải Chọn D
a
3
33
a
Lời giải Chọn D
Theo giả thiết ta có
Trang 10Vậy
3 2
Câu 29 Cho hàm số y f x xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng
biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 2f x 4 0
A 4 B 3 C 2 D 1
Lời giải Chọn C
Vậy phương trình 2f x 4 0 có 2 nghiệm phân biệt
Câu 30 Cho hình chóp S ABCD đáy ABCD là hình thoi, SA SC óc gi a hai mặt phẳng SBD và
ABCD bằng?
Trang 11A 90 B 30 C 60 D 45
Lời giải Chọn A
Gọi O là tâm của hình thoi ABCD
Vậy góc gi a hai mặt phẳng SBD và ABCD bằng 90
Câu 31 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log49 4x 1
x
bằng:
A 2 B 1 C 4 D 3
Lời giải Chọn B
Câu 32 Một vật trang trí bằng pha lê gồm hai hình nón H1 , H2 xếp chồng lên nhau, lần lượt có bán
kính đáy và chiều cao tương ứng là r h r h thỏa mãn 1, , ,1 2 2 1 1 2, 1 1 2
D S
Trang 12Biết thể tích toàn phần của toàn bộ khối pha lê là 3
Thể tích toàn bộ khối đồ chơi là
2
ln3
x
B x3lnx C. x3lnx C D. x3x3lnx C
Lời giải Chọn C
Câu 34 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành, ADC 30 , ABa,AD2a , SAa và
SA vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD bằng
Trang 13Ta có AB CD// AB//SCD, suy ra d B ,S D C dA,SC D
Trong mặt phẳng ABCD , kẻ AK CD tại K khi đó tam giác AKD vuông tại K và có
30
ADK AKa
Trong mặt phẳng SAK , kẻ AH SK tại H AH SCDd A SCD , AH
Do SAAKa nên tam giác SAK vuông cân tại A suy ra 1 2
+ Véc tơ chỉ phương của d và véc tơ pháp tuyến của P là
( 1; 2; 1)(1; 1;1)
d P
u n
K H
Trang 14Vậy các giá trị m thỏa mãn đề bài là: 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3.
Câu 37 Cho số phức z thỏa mãn z 2 i z 2 i 25 Biết tập hợp các điểm M biểu diễn số
phức w2z 2 3i là đường tròn tâm I a b và bán kính c Giá trị của ; a b c bằng
Lời giải Chọn C
Trang 15Câu 38 Cho
3 2 2 2
Câu 39 Cho hàm số y f x Hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Bất phương trình f x >exm đúng với mọi x 3;3 khi và chỉ khi
Ta có: f x( )exm, x 3;3 f x( ) e x m x 3;3 (*)
Xét hàm số g x( ) f x( ) e x
Ta có: ( ) ( ) e x
g x f x
Trang 16Ta thấy với x 3;3 thì f x( )0, ex 0 nên g x( ) f x( ) e x 0, x 3;3 Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên ta có m g( 3) m f( 3) e3
Câu 40 Kỳ thi có 10 học sinh, xếp ngồi hai dãy ghế trên và dưới, mỗi dãy có 5 ghế Thầy giáo có 2
loại đề, gồm 5 đề chẵn và 5 đề lẻ Tính xác suất để mỗi học sinh đều nhận 1 đề và 2 bạn ngồi
kề trên, dưới là khác loại đề
Số phần tử của không gian mẫu là 10!
Gọi A là biến cố mỗi học sinh đều nhận 1 đề và 2 bạn ngồi kề trên, dưới là khác loại đề
B và C0;0;3 Điểm M x y z thuộc mặt phẳng ; ; sao cho MA3MB4MC
đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá trị biểu thức P x y z
Trang 17Gọi I là điểm thỏa mãn
I I
I
I
x x
Vậy MA3MB4MC đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi độ dài MI nhỏ nhất hay M là hình
chiếu của I lên mặt phẳng Vậy 2 ; 7 13;
Vậy có 3 số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 43 Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tập hợp tất cả các
giá trị thực của tham số m để phương trình 4 2
f x x m có nghiệm là
Trang 18A 4; B 4;1 C 0;1 D 0;
Lời giải Chọn A
Quan sát đồ thị ta suy ra điều kiện của tham số m là m 4;
Câu 44 Ông A cần mua nhà ở nhưng số tiền của ông không đủ để mua nhà ở, ông đi vay ngân hàng 1 tỉ
đồng với lãi suất ưu đãi là 9%/năm Ông ta muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một năm kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một năm, số tiền hoàn nợ ở mỗi năm là như nhau và ông A trả hết nợ sau đúng 10 năm kể từ ngày vay Biết rằng mỗi năm ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của năm đó Hỏi số tiền mỗi tháng ông ta cần trả cho ngân hàng gần nhất với số tiền nào dưới đây?
C 166,8 triệu đồng D 236, 736 triệu đồng
Lời giải Chọn A
Gọi số tiền vay ban đầu là M , số tiền hoàn nợ mỗi năm là m, lãi suất một năm là r
Hết năm thứ nhất, số tiền cả vốn lẫn lãi ông A nợ ngân hàng là M Mr M1r
Ngay sau đó ông A hoàn nợ số tiền m nên số tiền để tính lãi cho năm thứ hai là M1 r m
Do đó hết năm thứ hai, số tiền cả vốn lẫn lãi ông A nợ ngân hàng là
4
Trang 19Cứ tiếp tục lập luận như vậy ta thấy sau năm thứ n , n2, số tiền cả vốn lẫn lãi ông A nợ ngân hàng là
Câu 45 Trong không gian Oxyz , cho điểm E2;1;3, mặt phẳng P : 2x2y z 3 0 và mặt cầu
2 2 2
S x y z Gọi là đường thẳng đi qua E , nằm trong P và cắt
S tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất Biết có một vec-tơ chỉ phương u2018;y z0; 0 Tính T z0y0
A T 0 B T 2018 C T2018 D T1009
Lời giải Chọn C
Mặt cầu S có tâm I3; 2;5 và bán kính R6
2 2 2
IE R điểm E nằm trong mặt cầu S
Gọi H là hình chiếu của I trên mặt phẳng P , A và B là hai giao điểm của với S
Khi đó, AB nhỏ nhất ABHE , mà ABIH nên ABHIE ABIE
Suy ra: u n EI P; 5; 5;0
Suy ra u 2018; 2018;0 , do đó T z0y0 2018
Câu 46 Thầy Hoàng Văn Hoan dự định xây một bể bơi hình elip có độ dài trục lớn gấp hai lần trục bé
và có diện tích hình ch nhật cơ sở bằng 128 m2 Mỗi khối nước đổ vào bể có giá là 8500
Trang 20Câu 47 Cho khối lăng trụ ABC A B C có thể tích bằng 6 Gọi điểm I là trung điểm AA và điểm N
thuộc cạnh BB sao cho B N' 2BN.Đường thẳng 'C I cắt đường thẳng CA tại P , đường
thẳng C N cắt đường thẳng CB tại Q Tính thể tích khối đa diện lồi AIPBNQ
A 7
11
11
7.3
Lời giải Chọn D
'
1
A ABC INC
Trang 21Dựa vào bảng xét dấu, ta suy ra g x đạt cực đại tại x1
Câu 49 Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hàm số
Trang 22m m m
m m m
Tập nghiệm của phương trình f x g x có số phần tử là?
A 4 B 2 C 1 D 3
Lời giải