1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI tập KINH tế LƯỢNG

100 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 436,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

z Kinh tế lượng là một công cụ kết hợp giữa lý thuyết kinh tế hiện đại, thống kê toán và máy tính nhằm định lượng đo lường các mối quan hệ kinh tế, từ đó dự báo diễn biến các hiện tượng

Trang 1

BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 20, tháng 09, năm 2015

Trang 2

Mục lục

Trang

1.1 Tổng quát về kinh tế lượng 1

1.2 Mô hình hồi quy đơn 2

1.2.1 Một số công thức cần nhớ 2

1.2.2 Bài toán ước lượng 3

1.2.3 Bài toán kiểm định 3

1.2.4 Bài toán dự báo 3

1.2.5 Một số lưu ý 4

1.3 Mô hình hồi quy bội 5

1.4 Hồi quy với biến giả 6

1.4.1 Khái niệm 6

1.4.2 Ý nghĩa 6

1.4.3 So sánh hai mô hình 6

1.5 Kiểm định giả thiết mô hình 7

1.5.1 Đa cộng tuyến 7

1.5.2 Phương sai thay đổi 8

1.5.3 Tự tương quan 8

1.6 Câu hỏi ôn tập 8

Chương 2 Bài tập ứng dụng 12 2.1 Mô hình hồi quy hai biến 12

2.2 Mô hình hồi quy bội 25

2.3 Hồi quy với biến định tính 40

2.4 Bài tập tổng hợp 48

2.5 Bài tập đề nghị 62

Chương 3 Thực hành Eviews 77 3.1 Cài đặt Eviews 8 77

3.2 Khởi động Eviews 8 78

3.3 Nhập dữ liệu cho Eviews 8 78

Trang 3

3.4 Thống kê mô tả 78

3.5 Ước lượng các hệ số của mô hình hồi quy 79

3.6 Kiểm định sự vi phạm các giả thiết của mô hình hồi quy 81

3.6.1 Hiện tượng đa cộng tuyến 81

3.6.2 Phương sai của sai số ngẫu nhiên thay đổi 81

3.6.3 Hiện tượng tự tương quan 82

3.6.4 Kiểm định biến có cần thiết trong mô hình hay không (kiểm định Wald) 82

3.6.5 Kiểm định biến bị bỏ sót trong mô hình 82

3.6.6 Sai số ngẫu nhiên không có phân phối chuẩn 83

3.6.7 Kiểm định Chow trong mô hình hồi quy với biến giả 83

3.7 Dự báo bằng mô hình hồi quy 84

Trang 4

Chương 1

Tóm tắt lý thuyết

z Econometrics = Econo + Metrics = "Đo lường kinh tế" = "Kinh tế lượng"

z Thuật ngữ kinh tế lượng được Ragnar Frisch sử dụng lần đầu tiên vào khoảngnhững năm 1930

z Kinh tế lượng là môn khoa học sử dụng các công cụ toán học để củng cố vềmặt thực nghiệm cho các lý thuyết kinh tế

z Kinh tế lượng là một công cụ kết hợp giữa lý thuyết kinh tế hiện đại, thống

kê toán và máy tính nhằm định lượng (đo lường) các mối quan hệ kinh tế,

từ đó dự báo diễn biến các hiện tượng kinh tế và phân tích các chính sáchkinh tế

P RF : E (Y /Xi) = β1+ β2X2i+ β3X3i+ + βkXki

SRF : bYi = bβ1+ bβ2X2i+ bβ3X3i+ + bβkXki

P RM : Yi = β1+ β2X2i+ β3X3i+ + βkXki + Ui (Ui = Yi− E (Y /Xi))SRM : Yi = bβ1+ bβ2X2i+ bβ3X3i+ + bβkXki+ ei ei = Yi− bYi

Trang 5

1.2 Mô hình hồi quy đơn

n

P

i=1

b

Yi− Y2 = n bβ22var (X)RSS = T SS − ESS =

"

1

n +

X2nvar (X)

#

.bσ2 ⇒ seβb1=

rvarβb1

varβb2= σb2

nvar (X) ⇒ seβb2=

rvarβb2

rvarYb0varY0− bY0=bσ2+ varYb0 ⇒ seY0− bY0=

rvarY0− bY0

Trang 6

1.2.2 Bài toán ước lượng

Hai phía βbj− Cseβbj≤ βj ≤ bβj+ Cseβbj C = tα

2 (n − k)Tối đa (pt) βj ≤ bβj + Cseβbj C = tα(n − k)Tối thiểu (pp) βbj − Cseβbj≤ βj C = tα(n − k)

Bảng 1: Tóm tắt công thức ước lượng

1.2.3 Bài toán kiểm định

Loại kiểm định Giả thiết H0 : βj = βj∗; đối thiết H1 Bác bỏ H0

t < −t(n−k)α

Pvalue

2 < αKiểm định bên phải H1 : βj > βj∗

Bước 1 Đặt giả thiết H0 : R2 = 0; H1 : R2 6= 0

2

(k − 1)(1 − R2)Bước 4 Nếu F > C thì bác bỏ H0; Nếu F ≤ C thì chưa có cơ sở bác bỏ H0

Bảng 3: Tóm tắt các bước thực hiện kiểm định F

1.2.4 Bài toán dự báo

Ta tính được các giá trị sau: bY0 = bβ1+ bβ2X0 và C = t(n−k)α

2

Trang 7

Khoảng dự báo cho giá trị trung bình E(Y /X0)

b

Y0− Cse( bY0); bY0+ Cse( bY0)Khoảng dự báo cho giá trị cá biệt Y0

b

• α > Pvalue: bác bỏ giả thiết H0

• α ≤ Pvalue: chưa có cơ sở bác bỏ giả thiết H0

Các dạng hàm đặc biệt

1 Hồi quy tuyến tính Logarit (log-log)

Hàm hồi quy mẫu (SRF): dln Yi = bβ1+ bβ2ln Xi

⇒ Nếu X tăng lên 1% thì Y thay đổi một tỷ lệ là bβ2%

2 Hồi quy tuyến tính bán Logarit

+ Hàm hồi quy mẫu (SRF): dln Yi = bβ1+ bβ2Xi

⇒ Nếu X tăng lên 1 đơn vị thì Y thay đổi một lượng là bβ2.100(%)

+ Hàm hồi quy mẫu (SRF): bYi = bβ1+ bβ2ln Xi

⇒ Nếu X tăng lên 1% thì Y thay đổi một lượng là bβ2.0, 01

Trang 8

1.3 Mô hình hồi quy bội

Chú ý: một số công thức được khai triển cụ thể cho trường hợp 3 biến

Trang 9

1.4 Hồi quy với biến giả

+ Dùng để so sánh hai hàm hồi quy

+ Phân tích mùa

1.4.3 So sánh hai mô hình

Để kiểm định sự khác nhau của hai mô hình ta có 2 phương pháp:

1 Phương pháp kiểm định Chow

b

Yi = bβ1+ bβ2Xi → RSSb

Yj = bλ1+ bλ2Xj → RSS1c

Yk =γb1+γb2Xk → RSS2RSS = RSS1 + RSS2Các bước cho bài toán kiểm định

+ Đặt giả thiết

H0: hai mô hình là như nhau; H1: hai mô hình khác nhau

+ F = RSS − RSS (n1+ n2− 2k)

RSS.k+ C = Fα(k; n1+ n2− 2k)

+ Kết luận

Nếu F > C: bác bỏ H0 Nếu F < C: chưa có cơ sở bác bỏ H0

Trang 10

2 Phương pháp sử dụng biến giả

λ2 6= γ2 : hai hàm hồi quy hoàn toàn khác nhau

Như vậy từ (*) ta suy ra để xét xem 2 mô hình có khác nhau hay không, tatiến hành kiểm định các giả thiết sau:

Trang 11

1.5.2 Phương sai thay đổi

Phương sai thay đổi là hiện tượng mà phương sai của các sai số ngẫu nhiên(Ui) trong mô hình không cố định (thay đổi) Hay

+ Nếu Ui ↔ Ui−1+ Ui−2+ + Ui−p: hiện tượng tự tương quan bậc p

Câu 1 Các câu sau đây câu nào đúng, câu nào sai

a Nếu E(Ui) 6= 0 thì các ước lượng sẽ bị chệch

b Nếu Ui không phân phối chuẩn thì các ước lượng sẽ bị chệch

c Nếu có đa cộng tuyến thì các ước lượng sẽ bị chệch

d Nếu có hiện tượng phương sai thay đổi thì các ước lượng sẽ bị chệch

e Nếu Ui không phân phối chuẩn thì các kiểm định t, F không còn hiệu lực

f Nếu có hiện tượng tự tương quan thì kiểm định t không còn chính xác

g Nếu mô hình bị bỏ sót biến thì các ước lượng của các hệ số hồi quy vẫn khôngchệch

h Nếu chấp nhận giả thiết H0 : β = 0 thì điều đó có nghĩa là β = 0

i Phương sai của Yi và của Ui là như nhau

j Phương sai các ước lượng của các hệ số hồi quy phụ thuộc vào phương saicủa Ui

k Hệ số hồi quy chắc chắn nằm trong khoảng tin cậy của nó

Trang 12

l Các hệ số ước lượng bằng OLS được xác định bằng cách tối thiểu hóa tổngbình phương giá trị của biến phụ thuộc.

m Xét mô hình hồi quy tổng thể ngẫu nhiên Yi = E(Y /Xi) + Ui Ta có Ui đượcgọi là nhiễu (sai số ngẫu nhiên) và có tính chất E(Ui) < 0

n Kiểm định t-test chỉ có ý nghĩa khi các ước lượng bβ1 ; bβ2 tuân theo phânphối chuẩn

o Các ước lượng theo OLS vẫn có tính chất không chệch ngay cả khi nhiễukhông tuân theo phân phối chuẩn

p Trong mô hình hồi quy mẫu Yi= bβ1+ bβ2Xi+ ei, ta có P ei = 0

q Giá trị của σ2 càng lớn thì varβb2 càng lớn

r Giả sử hàm hồi quy mẫu có dạng bYi = −7 + 6Xi và R2 = 0.85 Ta nói: "Hàmhồi quy mẫu dự đoán chính xác 85% giá trị của Y"

Đáp Số

a Đúng b Sai c Sai d Sai e Đúng f Đúng g Sai h Sai i Đúng

j Đúng k Sai l Sai m Sai n Đúng 0 Đúng p Đúng q Sai r SaiCâu 2 Phân tích hồi quy là gì? Cho 2 thí dụ minh họa

Câu 3 Sự khác nhau giữa quan hệ thống kê và quan hệ hàm số? Lấy thí dụ minhhọa

Câu 4 Xét hàm hồi quy tổng thể E (Y /Xi) = β1+ β2Xi

a Hãy nêu ý nghĩa của các β1, β2 và E (Y /Xi)?

b Trình bày phương pháp OLS để ước lượng hàm hồi quy tổng thể trên?

c Viết dạng ngẫu nhiên của hàm hồi quy tổng thể trên?

d Viết hàm hồi quy mẫu tương ứng với hàm hồi quy tổng thể nêu trên và nói

rõ ý nghĩa của các ký hiệu trong hàm hồi quy mẫu này

e Định nghĩa hệ số xác định Tại sao có thể dùng hệ số xác định để đánh giámức độ phù hợp của mô hình hồi quy mẫu?

Trang 13

Câu 5 Nêu các giả thiết của mô hình hồi quy tuyến tính cổ điển?

Câu 6 Phát biểu và chứng minh định lý Gauss - Markov (đối với hàm hai biến).Câu 7 Nêu định nghĩa, ý nghĩa và các tính chất của hệ số tương quan Minh họacác tính chất bằng đồ thị

Câu 8 Xét hàm hồi quy tuyến tính hai biến E (Y /Xi) = β1+ β2Xi

a Chứng minh công thức tìm dự báo khoảng cho giá trị trung bình của Y

b Tại sao khi dự báo khoảng cho giá trị trung bình của Y , nếu X0 càng xa Xthì độ chính xác của dự báo càng giảm?

c Chứng minh công thức tìm dự báo khoảng cho giá trị cá biệt của Y

d Trong hai dự báo: dự báo khoảng cho giá trị trung bình của Y và dự báokhoảng cho giá trị cá biệt của Y , với cùng độ tin cậy và X0 như nhau thì dựbáo nào có độ chính xác cao hơn? Vì sao?

Câu 9

a Định nghĩa hệ số co giản và nêu ý nghĩa?

b Nêu định nghĩa và các tính chất của hệ số tương quan Minh họa các tínhchất bằng đồ thị

Câu 10 Xét hàm sản xuất Cobb - Douglas:

Câu 15 Trình bày tóm tắt cách phát hiện sự có mặt của biến không cần thiết và

Trang 14

c Phương pháp kiểm định bằng p-value.

Câu 17 Hãy nêu các quy tắc kiểm định giả thiết H0 : βj = βj0; H1 : βj 6= β0

j (j =

1, 2, , k) bằng các phương pháp:

a Phương pháp khoảng tin cậy;

b Phương pháp kiểm định mức ý nghĩa;

c Phương pháp kiểm định bằng p-value

Câu 18 Xét mô hình hồi quy

Yi = β1+ β2X2i+ β3X3i+ UiHãy trình bày phương pháp OLS để ước lượng hàm này

Trang 15

Chương 2

Bài tập ứng dụng

Bài 2.1 Cho bảng số liệu sau về tỷ lệ lạm phát (X : %) và lãi suất ngân hàng(Y : %)

1 Tìm hàm hồi quy mẫu và giải thích ý nghĩa kinh tế của các hệ số hồi quy?

2 Tìm hệ số xác định mô hình và cho biết ý nghĩa của nó? Tính hệ số xác định

có hiệu chỉnh?

3 Với mức ý nghĩa 5%, hãy tìm khoảng tin cậy cho các hệ số hồi quy?

4 Kiểm định ý nghĩa của biến X trong mô hình (lạm phát có ảnh hưởng đếnlãi suất không)?

5 Kiểm định sự phù hợp của mô hình? (mô hình có phù hợp với thực tế không?)

6 Với mức ý nghĩa 5%, hãy cho biết khoảng dự báo trung bình và cá biệt củalãi suất ngân hàng với mức lạm phát X0 = 5%

7 Tính hệ số co dãn của tỷ lệ lạm phát đối với lãi suất ngân hàng tại điểm(x, y) và nêu ý nghĩa kinh tế

Giải

Trang 16

Sử dụng máy tính bỏ túi (570ES, 570ES Plus, 570ES Plus II, ) hoặc phần mềmthống kê (Eviews, SPSS, STATA, ) ta tính được các giá trị sau đây từ bảng sốliệu:

varβb2 = σb2

nvar (X) = 0, 001507433;

seβb2 =

rvarβb2= 0, 038826;

varY0 − bY0 = bσ2+ varYb0= 3, 335394142;

seY0− bY0 =

rvarY0− bY0= 1, 826306147

1 Tìm mô hình hồi quy

b

Y = bβ1+ bβ2X

⇒ cLS = 2, 7417 + 1, 2494LP

Trang 17

Ý nghĩa: khi tỷ lệ lạm phát tăng 1% thì lãi suất ngân hàng tăng 1,2494%.

2 Tính hệ số xác định mô hình và nêu ý nghĩa Tính hệ số xác định có hiệu chỉnh

3 Tìm khoảng tin cậy cho các hệ số hồi quy

Áp dụng: bβi− C.seβbi≤ βi ≤ bβi+ C.seβbi Trong đó

C = tα

2 (n − k) = t0,025(9 − 2) = 2, 365+ Khoảng tin cậy của β1

+ |T | > C suy ra bác bỏ H0 Vậy lạm phát có ảnh hưởng đến lãi suất

5 Mô hình có phù hợp với thực tế không

+ Đặt giả thiết H0 : R2 = 0; H1 : R2 6= 0

+ Với α = 0, 05, C = Fα(k − 1; n − k) = F0,05(2 − 1; 9 − 2) = 5, 59

Trang 18

+ F = (n − k) R

2

(k − 1) (1 − R2) =

(9 − 2) 0, 993285647(2 − 1) (1 − 0, 993285647) = 1035, 543+ F > C nên bác bỏ H0 Vậy mô hình phù hợp

6 Khoảng dự báo cho biến phụ thuộc

Trang 19

1 Hãy ước lượng mô hình hồi quy tuyến tính mô tả quan hệ giữa chi tiêu mặthàng A và thu nhập của người tiêu dùng Nêu ý nghĩa kinh tế của các hệ sốhồi quy được ước lượng?

2 Tìm hệ số xác định mô hình và cho biết ý nghĩa của nó? Tính hệ số xác định

có hiệu chỉnh?

3 Xét xem thu nhập có ảnh hưởng đến chi tiêu mặt hàng A hay không với mức

ý nghĩa 1%

4 Dự đoán mức chi tiêu trung bình và cá biệt cho mặt hàng A khi thu nhập là

3 triệu đồng/tháng với độ tin cậy 99%

5 Tính hệ số co dãn của chi tiêu loại hàng A đối với thu nhập tại điểm (x, y)

và nêu ý nghĩa kinh tế

6 Hãy viết hàm hồi quy mẫu khi đơn vị tính của chi tiêu là đồng/tháng và đơn

vị tính của thu nhập là ngàn đồng/tháng?

Giải

Sử dụng máy tính bỏ túi (570ES, 570ES Plus, 570ES Plus II, ) hoặc phần mềmthống kê (Eviews, SPSS, STATA, ) ta tính được các giá trị sau đây từ bảng sốliệu:

Trang 20

varβb1 = 1

n +

X2n.var (X) bσ2 = 0, 0003;

seβb1 =

rvarβb1= 0, 0173;

varβb2 = bσ2

nvar (X) = 0, 00005;

seβb2 =

rvarβb2= 0, 0071;

1 Tìm mô hình hồi quy

b

Y = 0, 0726 + 0, 047X

Ý nghĩa: khi thu nhập của người tiêu dùng tăng 1 triệu đồng/tháng thì mứcchi tiêu mặt hàng A trung bình tăng 0,047 triệu đồng/tháng (tương ứnggiảm)

2 Tính hệ số xác định mô hình và nêu ý nghĩa

+ |T | > C suy ra bác bỏ H0 Vậy thu nhập có ảnh hưởng đến chi tiêu

4 Khoảng dự báo cho biến phụ thuộc

+ bY0 = bβ1+ bβ2X0 = 0, 2136

Trang 21

⇒ X∗ = 1000X

⇒ k2 = 1000

⇒ bβ2∗ = k1

k2βb2 = 47Vậy

b

Y∗ = bβ1∗+ bβ2∗X∗ = 72600 + 47X∗Bài 2.3 Người ta muốn phân tích và đánh giá kết quả về năng suất lúa của đồngbằng sông cửu long trong thời gian 10 năm từ 1988 - 1997 đã tiến hành thu thậpmột mẫu số liệu gồm các giá trị quan sát về 2 đại lượng Y, X như sau

Trang 22

Y 40 44 46 48 52 58 60 68 74 80

1 Ước lượng hàm hồi quy tuyến tính mẫu bYi = bβ1+ bβ2Xi?

2 Nêu ý nghĩa của các hệ số hồi quy đã ước lượng được Các giá trị đó có phùhợp với lý thuyết kinh tế hay không?

3 Tìm khoảng tin cậy của β2 với độ tin cậy 95% và nêu ý nghĩa?

4 Với mức ý nghĩa 5%, hãy cho biết mức phân bón có thực sự ảnh hưởng đếnnăng suất lúa hay không?

5 Với mức ý nghĩa 5%, hãy cho biết hệ số góc của mô hình hồi quy bằng 2được không?

6 Tính R2 và R2 Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi quy với mức ý nghĩa 1%?

7 Dự báo năng suất lúa trung bình của đồng bằng sông cửu long khi mức phânbón là 20 tạ/ha với độ tin cậy 95% Câu hỏi tương tự cho năng suất lúa cábiệt

Trang 23

varβb2 = bσ2

nvar (X) = 0, 0103;

seβb2 =

rvarβb2= 0, 1014;

varY0− bY0 = σb2+ varYb0= 6, 5514;

seY0− bY0 =

rvarY0 − bY0= 2, 5596

1 Ước lượng hàm hồi quy tuyến tính mẫu

b

Y = 27, 125 + 1, 6597X

2 Ý nghĩa của các hệ số hồi quy đã ước lượng được

+ bβ1 = 27, 125: với số liệu của mẫu khi mức phân bón bằng 0, thì năng suấttrung bình của lúa tối thiểu là 27,125 (tạ/ha)

+ bβ2 = 1, 6597 > 0: với mẫu số liệu trên, mức phân bón và năng suất lúa cóquan hệ đồng biến Với điều kiện các yếu tố khác không đổi, nếu mức phânbón tăng 1 (tạ/ha) thì năng suất trung bình của lúa tăng 1,6597 (tạ/ha).+ Ý nghĩa các hệ số trên là phù hợp với lý thuyết kinh tế

3 Khoảng tin cậy của β2 với độ tin cậy 95%

Áp dụng: bβi− C.seβbi≤ βi ≤ bβi+ C.seβbi Trong đó

C = t(n−k)α 2

= t0,025(10 − 2) = 2, 306Khoảng tin cậy của β2

Trang 24

4 Mức phân bón có thực sự ảnh hưởng đến năng suất lúa hay không?

+ |T | > C suy ra bác bỏ H0 Vậy với mức ý nghĩa 5%, mức phân bón thực

sự ảnh hưởng đến năng suất lúa

5 Với α = 5%, hãy cho biết hệ số góc của mô hình hồi quy bằng 2 được không?+ Đặt giả thiết H0 : β2 = 2; H1 : β2 6= 2

+ |T | > C suy ra bác bỏ H0 Vậy ý kiến trên là không đúng

6 Tính R2 và R2 Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi quy với mức ý nghĩa 1%?

Trang 25

7 Dự báo năng suất lúa trung bình và cá biệt.

1 Tìm mô hình hồi quy mẫu và cho biết ý nghĩa của các hệ số hồi quy?

2 Tìm khoảng tin cậy cho các hệ số hồi quy với độ tin cậy 95%?

3 Thu nhập có ảnh hưởng đến chi tiêu hay không với mức ý nghĩa 5%? (kiểmđịnh ý nghĩa của biến X trong mô hình)

4 Mô hình có phù hợp với thực tế không? (kiểm định sự phù hợp của mô hình)

5 Dự báo khi thu nhập ở mức 100 USD/tuần với độ tin cậy 95%?

Giải

Trang 26

Sử dụng máy tính bỏ túi (570ES, 570ES Plus, 570ES Plus II, ) hoặc phần mềmthống kê (Eviews, SPSS, STATA, ) ta tính được các giá trị sau đây từ bảng sốliệu:

varβb2 = σb2

nvar (X) = 0, 0012775;

seβb2 =

rvarβb2= 0, 035742;

varY0 − bY0 = bσ2+ varYb0= 52, 6345;

seY0− bY0 =

rvarY0− bY0= 7, 25497

1 Mô hình hồi quy mẫu và cho biết ý nghĩa của các hệ số hồi quy

b

Y = 24, 4545 + 0, 5091X

Ý nghĩa: khi thu nhập tăng 1 USD/tuần thì chi tiêu của người tiêu dùngtăng 0,5091 USD

Trang 27

2 Khoảng tin cậy cho các hệ số hồi quy

Áp dụng: bβi− C.seβbi≤ βi ≤ bβi+ C.seβbi Trong đó

C = t(n−k)α 2

= t0,025(10 − 2) = 2, 306+ Khoảng tin cậy của β1

+ |T | > C suy ra bác bỏ H0 Vậy thu nhập có ảnh hưởng đến chi tiêu

4 Mô hình có phù hợp với thực tế không

5 Dự báo khi thu nhập ở mức 100 USD/tuần với độ tin cậy 95%

+ bY0 = bβ1+ bβ2X0 = 24, 4545 + 0, 5091.100 = 75, 3645

Trang 28

Bài 2.5 Bảng dưới đây cho các số liệu về doanh số bán (Y), chi phí chào hàng(X2) và chi phí quảng cáo (X3) trong năm 2011 ở 12 khu vực bán hàng của mộtcông ty Hãy ước lượng hàm hồi quy tuyến tính của doanh số bán theo chi phí chàohàng và chi phí quảng cáo (đơn vị: triệu đồng).

Trang 29

β2 = 4, 64951b

β3 = 2, 560152Vậy bYi = 328, 1383 + 4, 64951X2i+ 2, 560152X3i

Bài 2.6 Số liệu quan sát của một mẫu cho ở bảng sau Trong đó Y là lượng hàngbán được của một loại hàng hóa (tấn/tháng); X2 là thu nhập của người tiêu dùng(triệu/năm) và X3 là giá bán của loại hàng này (ngàn đồng/tháng)

Trang 30

3 Tìm ma trận hiệp phương sai của bβ?

β2 = 0, 76178b

β3 = −0, 58901Vậy bYi = 14, 99215 + 0, 76178X2i− 0, 58901X3i

Trang 31

8, 55593 = 2, 925

seβb2=

rvarβb2= √

0, 080466 = 0, 28366

seβb3=

rvarβb3= √

Với mức ý nghĩa 5%, hãy trả lời các câu hỏi sau:

1 Kết quả ước lượng có phù hợp với thực tế không? Hãy giải thích ý nghĩa kinh

tế của các hệ số nhận được

2 Phân bón có ảnh hưởng đến năng suất của loại cây trồng trên hay không?câu hỏi tương tự cho thuốc trừ sâu

3 Hãy tìm khoảng tin cậy cho các hệ số hồi quy riêng?

4 Hãy giải thích ý nghĩa của hệ số R2 nhận được? tính hệ số xác định hiệuchỉnh?

Trang 32

5 Có phải cả phân bón lẫn thuốc trừ sâu đều không ảnh hưởng đến năng suất?

6 Bạn có thể bỏ biến X3 ra khỏi mô hình được không? Vì sao?

7 Phải chăng phân bón và thuốc trừ sâu đều có ảnh hưởng như nhau đến năngsuất cây trồng trên?

8 Hãy dự báo giá trị trung bình và cá biệt khi X2 = 20; X3 = 15

β2 = 0, 65005b

Trang 33

2, 6614 = 1, 6314

seβb2=

rvarβb2=√



0, 0715 = 0, 2674varYb0 = bσ2 X0T XTX−1X0 = 0, 308377 ⇒ seYb0= 0, 555;varY0− bY0



= varYb0

+σb2 = 2, 26 ⇒ seY0− bY0

• bβ1 = 31, 98067 có nghĩa là nếu không dùng phân bón và thuốc trừ sâuthì năng suất trung bình/ha sẽ là 31,98067 tấn

• bβ2 = 0, 65005 có nghĩa là trong điều kiện lượng thuốc trừ sâu không đổi,nếu tăng lượng phân bón lên 1 tấn/ha thì năng suất trung bình/ha sẽtăng 0,65005

• bβ3 = 1, 10987 có nghĩa là trong điều kiện lượng phân bón không đổi,nếu tăng lượng thuốc trừ sâu lên 1 tấn/ha thì năng suất trung bình/ha

sẽ tăng 1,10987

2 Kiểm định ảnh hưởng của biến X trong mô hình

∗ Xét ảnh hưởng của phân bón

Trang 34

+ |T2| > C suy ra bác bỏ H0 Vậy phân bón ảnh hưởng đến năng suất.

∗ Xét ảnh hưởng của thuốc trừ sâu

+ |T3| > C suy ra bác bỏ H0 Vậy thuốc trừ sâu ảnh hưởng đến năngsuất

3 Tìm khoảng tin cậy cho các hệ số hồi quy

Áp dụng: bβi− C.seβbi≤ βi ≤ bβi+ C.seβbi Trong đó

C = t(n−k)α 2

= t0,025(10 − 3) = 2, 365+ Khoảng tin cậy của β2

Trang 35

6 Kiểm định loại bỏ biến ra khỏi mô hình



m (1 − R2) =

(10 − 3) (0, 99164 − 0, 971)

1 (1 − 0, 99164) = 17, 2823.

+ F > C ta bác bỏ H0 Vậy không thể loại bỏ X3 ra khỏi mô hình

7 Kiểm định về sự ảnh hưởng như nhau của các biến giải thích

rvarβb2+ varβb3− 2covβb2, bβ3

p0, 0625 + 0, 0715 − 2 (−0, 065)

= −0, 45982

0, 51381 = −0, 895+ |T | < C suy ra chưa có cơ sở bác bỏ H0 Vậy phân bón và thuốc trừ sâuảnh hưởng như nhau đến năng suất cây trồng

8 Khoảng dự báo cho biến phụ thuộc

Trang 36

Bài 2.8 Bảng số liệu sau đây điều tra ở một hộ gia đình X2 là thu nhập từ lương

và các khoản có tính chất lương, X3 là thu nhập ngoài lương, Y là chi tiêu Đơn

vị của các biến đều là triệu đồng

Trang 37

3 Giải thích ý nghĩa kinh tế các hệ số hồi quy và hệ số xác định?

4 Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi quy ở mức ý nghĩa 5%?

5 Các hệ số hồi quy của mô hình có ý nghĩa thực tế không, với α = 0.5%?

6 Với kết quả hồi quy từ mẫu số liệu trên, nếu cho rằng: cùng một mức tăngthu nhập như nhau, thu nhập ngoài lương tăng sẽ dẫn đến chi tiêu cao hơn sovới thu nhập từ lương tăng Với độ tin cậy 95%, ý kiến này có đúng không?

7 Hãy dự báo giá trị trung bình và cá biệt của chi tiêu khi X2 = 19 và X3 = 7

β2 = 0, 347067b

Trang 38

0, 9049 = 0, 95126

seβb2=

rvarβb2=√



0, 005923 = 0, 07696varYb0 = σb2 X0T XTX−1X0 = 0, 0873357 ⇒ seYb0= 0, 295526;varY0− bY0 = varYb0+bσ2 = 0, 3745157 ⇒ seY0− bY0= 0, 611977

1 Tìm mô hình hồi quy

3 Nêu ý nghĩa kinh tế của các hệ số hồi quy và hệ số xác định

• bβ1 = 4, 368007: khi không có thu nhập thì mức chi tiêu tối thiểu trungbình khoảng 4,368007 triệu đồng/tháng

• bβ2 = 0, 347067: khi thu nhập ngoài lương không đổi, nếu thu nhập từlương tăng (giảm) 1 triệu đồng/tháng thì chi tiêu bình quân tăng (giảm)0,347067 triệu đồng /tháng

• bβ3 = 0, 702565 : khi thu nhập từ lương không đổi, nếu thu nhập ngoàilương tăng (giảm) 1 triệu đồng /tháng thì chi tiêu bình quân tăng (giảm)0,702565 triệu đồng/tháng

• Nếu cả thu nhập từ lương và thu nhập ngoài lương cùng tăng như nhau

1 triệu đồng/tháng thì chi tiêu tổng cộng tăng (0,347067+0,702565)

Trang 39

• R2 = 0, 96789: sự biến thiên của thu nhập từ lương và thu nhập ngoàilương giải thích được 96,789% sự biến thiên của chi tiêu Còn lại (1-0,96789)% là do các yếu tố ngẫu nhiên khác giải thích.

4 Mô hình có phù hợp với thực tế không

5 Kiểm định ảnh hưởng của biến X trong mô hình

Trang 40

+ T2 = βb3

seβb3 =

0, 702565

0, 07696 = 9, 12896.

+ |T2| > C suy ra bác bỏ H0 Vậy hệ số β3 có ý nghĩa thống kê

6 Kiểm định về sự ảnh hưởng như nhau của các biến giải thích

Yêu vầu bài toán tương đương β3 có thực sự lớn hơn β2 không

varβb3− bβ2

rvarβb2+ varβb3− 2covβb3, bβ2

p0, 005923 + 0, 004985 − 2 (−0, 002822)

= 2, 7632

+ |T | > C suy ra bác bỏ H0 Vậy β3 thực sự lớn hơn β2

7 Khoảng dự báo cho biến phụ thuộc

Ngày đăng: 31/05/2019, 17:28

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Nguyễn Thành Cả, Nguyễn Thị Ngọc Miên (2014), Kinh tế lượng, Nhà xuất bản Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kinh tế lượng
Tác giả: Nguyễn Thành Cả, Nguyễn Thị Ngọc Miên
Nhà XB: Nhà xuất bản Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
Năm: 2014
[6] Nguyễn Thị Ngọc Thanh và các tác giả (2015), Bài tập Kinh tế lượng với sự trợ giúp của Eviews, Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài tập Kinh tế lượng với sự trợ giúp của Eviews
Tác giả: Nguyễn Thị Ngọc Thanh, các tác giả
Nhà XB: Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
Năm: 2015
[2] Nguyễn Quang Dong, Nguyễn Thị Minh (2013), Giáo trình Kinh tế lượng, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân Khác
[3] Nguyễn Quang Dong (2003), Bài giảng Kinh tế lượng, Nhà xuất bản Thống kê Khác
[4] Huỳnh Đạt Hùng, Nguyễn Khánh Bình, Phạm Xuân Giang (2013), Kinh tế lượng, Nhà xuất bản Phương Đông Khác
[5] Hoàng Ngọc Nhậm và các tác giả (2008), Giáo trình Kinh tế lượng, Nhà xuất bản Lao động Xã hội Khác
[7] Nguyễn Văn Tùng (2014), Thực hành Kinh tế lượng cơ bản với Eviews,Nhà xuất bản Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w