BÀI TẬP KINH TẾ VĨ MÔ
Trang 1BÀI TẬP KINH TẾ VĨ MƠ
BÀI TẬP CHƯƠNG KHÁI QUÁT VỀ KINH TẾ HỌC
1.Vấn đề nào sau đây thuộc KT vĩ mô, KT vi mô?
A. Mức chi tiêu cao sau một thời gian dài đã kích thích tăng trưởng KT mạnh mẽ
B. Suy thoái KT toàn cầu làm doanh thu ngành du lịch sụt giảm đáng kể
C. Gần đây nhà nước trợ cấp cho các nhà SX thép
D. Xuất khẩu tăng chậm lại do suy thoái KT ở các nước bạn hàng chủ yếu
E. Ngân hàng TW quyết định tăng lãi suất để kiền chế lạm phát
F. Nhà nước quyết định tăng đầu tư cho vùng sâu, vùng xa
2.Bài 1-16:Sách Mankiw trang 23
BÀI TẬP CHƯƠNG 10: ĐO LƯỜNG TỔNG GIÁ TRỊ SP
1. Cĩ số liệu sau:
Tính GDP danh nghĩa, GDP thực, chỉ số giảm phát GDP mỗi năm (năm 2017 là năm gốc) Năm 2018 mỗi chỉ số trong 3 chỉ số thống kê này tăng bao nhiêu % so với năm 2017?
2. Liệt kê 4 thành phần của GDP Cho ví dụ về mỗi thành phần
3. Tại sao các nhà KT sử dụng giá trị thực thay vì giá trị danh nghĩa để đo lường phúc lợi KT?
4. Chi tiêu của nhà nước khơng bao gồm các khoản chi chuyển nhượng, tại sao?
5. Mỗi giao dịch sau đây (nếu cĩ) sẽ ảnh hưởng đến thành phần nào của GDP?
A. Một gia đình mua tủ lạnh mới
B. Cơ An mua 1 ngơi nhà mới
C. Phong bán 1 chiếc xe từ hàng tồn kho
D. Ba mua 1 bánh pizza
E. Bến tre xây cầu Rạch Miễu
F. Cha bạn mua1 chai rượu vang của Pháp
G. Honda mở rộng nhà máy tại Ohio (Mỹ)
6. Giả sử 1 nền KT chỉ SX sản phẩm X
X 4 USD 3 tấn 5 USD 4 tấn 6 USD 5 tấn Năm 1 là năm cơ sở
A. Tính GDP danh nghĩa mỗi năm
B. Tính GDP thực mỗi năm
C. Chỉ số giảm phát GDP mỗi năm
D. Tốc độ tăng trưởng GDP năm 3 so với năm 2?
E. Tỷ lệ lạm phát năm 3 so vơi năm 2?
7. Số liệu từ vùng chuyên SX sữa & mật ong:
Năm P sữa (USD) Q sữa (lít) P mật (USD) Q mật (lít)
A. Tính GDP danh nghĩa, GDP thực, chỉ số giảm phát cho từng năm, lấy năm 2015 làm cơ sở
Trang 2B. Tính tốc độ tăng GDP danh nghĩa, GDP thực, chỉ số giảm phát năm 2016/2015; 2017/2016 Mỗi năm nhận dạng những chỉ tiêu khơng thay đổi
C. Phúc lợi KT mỗi năm cĩ tăng khơng?
8. Xem xét các số liệu của Mỹ: (Năm cơ sở là 2016)
Năm GDP danh nghĩa (tỷ USD) Chỉ số giảm phát GDP
A. Tốc độ tăng trưởng bình quân GDP danh nghĩa giai đoạn 2016-2018
B. Tốc độ tăng giá giai đoạn 2018 so với năm 2016
C. GDP thực năm năm 2016 & 2018?
D. Tốc độ tăng trưởng bình quân GDP thực giai đoạn 2016-2018
E. Tốc độ tăng trưởng GDP thực cao hay thấp hơn tốc độ tăng trưởng GDP danh nghĩa
9. Một nơng dân trồng lúa mì & bán cho nhà máy xay xát với giá 100 USD; nhà máy xay lúa thành bột và bán cho tiệm làm bánh mì với giá 150 USD; tiệm làm bánh chế biến bột thành bánh mì & bán cho người tiêu dùng với giá 180 USD
A.Tính GDP
B.Giá trị gia tăng của từng nhà SX?
C.Tổng giá trị gia tăng của 3 nhà SX? So sánh với GDP?
10. Một tiệm cắt tĩc cĩ doanh thu 400 USD/ngày, khấu hao máy mĩc, thiết bị 50 USD Trong số 350 USD cịn lại, chủ tiệm đĩng thuế doanh thu 30 USD, mang về nhà 220 USD, mua sắm bổ sung MMTB 100 USD Đĩng thuế trên thu nhập 220 USD là 70 USD Tính tốn đĩng gĩp của chủ tiệm vào các thước đo thu nhập sau:GDP;NNP;NI;PI; thu nhập cá nhân khả dụng Yd?
11. Từ 1970, phụ nữ tham gia ngày càng nhiều vào lực lượng lao động
A. Sự gia tăng này ảnh hưởng như thế nào vào GDP?
B. Nếu thước đo phúc lợi bao gồm cả thời gian làm việc ở nhà & nghỉ ngơi, sự thay đổi trong thước đo này so với sự thay đổi trong thước đo GDP như thế nào?
12. Cho biết các chỉ tiêu của nước A như sau:
GNP danh nghĩa (ngàn USD) 3000 3080 5000
Chỉ số giá (%) 200 140 250
Dân số (người) 1000 1020 1150
A. Tính GNP thực từng năm
B. Tính tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2017, 2018 so vơi năm 2016; năm
2018 so với năm 2017
C. Tính tốc độ tăng trưởng bình quân từ năm 2016-2018
D. Tính GNP danh nghĩa bình quân đầu người
E. Từ kết quả câu d có thể cho rằng mức sống trung bình năm 2018 cao hơn nam 2017 không?
F. Nếu GNP/người ở nước B năm 2018 là 2500$ thì giữa A va øB mức sống trung bình ở đâu cao hơn?
13. Giải thích vì sao các nhận định sau không đúng?
A. Khi chính phủ trợ cấp cho người nghèo thì lập tức tổng thu nhập quốc gia tăng lên tương ứng
B. GNP thực luôn cao hơn là đều tốt
C. Năm 2018 doanh thu của doanh nghiệp A là 500 triệu đồng, năm 2017 doanh thu của doanh nghiệp B là 400 triệu, vậy doanh nghiệp A họat động tốt hơn doanh nghiệp B
14. Cho các số liệu sau của nước B:
2
Trang 3Tiền lương 600 Lợi tức chủ doanh
nghiệp 40
Tiền thuê đất 30 Lợi tức không chia 13
Tiền lãi 20 Thuế lợi tức 20
Đầu tư 250 Thuế trị giá gia tăng 25
Đầu tư ròng 50 Thuế trước bạ 10
Lợi tức cổ phần 27 Thuế tài nguyên 15
A. Tính GDP danh nghĩa theo giá thị trường B. Tính GDP danh nghĩa theo giá yếu tố sản xuất C. Bạn đang sử dụng phương pháp gì để tính GDP? 15. Có số liệu sau của nước C: Tiền lương 420 Lợi tức chủ doanh nghiệp 30
Tiền thuê đất 90 Tiêu dùng hộ gia đình
600 Tiền lãi 60 Chi tiêu của chính phủ 115
Đầu tư ròng 40 Bù lỗ cho các DN quốc doanh 5
Khấu hao 160 Thu nhập ròng từ nước ngoài 50
Thuế thu nhập 18 DN đóng góp vào quỹ công ích 7
Lợi tức cổ phần 85 Thuế di sản 12
Trợ cấp hưu trí 16 Xuất khẩu ròng 35
Thuế lợi tức 38 Lợi tức không chia 20
Thuế trị giá gia tăng 22 Trợ cấp học bổng 4
Thuế xuất nhập khẩu 10 Thuế tiêu thụ đặc biệt 8
A. Tính GDP danh nghĩa theo giá thị trường bằng phương pháp phân phối B. Tính GDP danh nghĩa theo giá thị trường bằng phương pháp chi tiêu C. Tính GNP danh nghĩa theo giá thị trường và giá yếu tố SX D. Tính NNP danh nghĩa theo giá thị trường; tính NI, PI, Yd 16. Có số liệu sau của nước D: Tiền lương 290 Thuế gián thu 30 Tiền thuê 28 Đầu tư của chính phủ 30 Tiền lãi 22 Tiêu dùng hộ gia đình 300 Đầu tư ròng 25 Thu nhập ròng từ nước ngoài -20. Khấu hao 50 Doanh lợi 30 Thuế thu nhập 10 Trong đó:doanh lợi không chia 10 Xuất khẩu ròng -5.
Trang 4A. Tính GDP danh nghĩa theo giá thị trường
B. Tính tiêu dùng của chính phủ
17. Trên lãnh thổ nước X có 4 doanh nghiệp A,B, C, D Trong đó A,B,C thuộc quyền sở hữu của công dân nước X; D là xí nghiệp liên doanh giữa X và Y, trong đó vốn của X là 60%
Khấu hao 1
0 0
8
0
2 2 0 Tiền lương 3
2 0
1 2 0
2 4 0
4 5
Bán thành phẩm
Điện năng mua
Nước mua ngoài 1
Nhiên liệu mua
2 Chi phí vận tải thuê
Chi phí tiếp tân 5 5 1
Tiền thuê đất 1
Trả lãi vay 2
Thuế nộp ngân
Trong đó:
Thuế trị giá gia
Thuế lợi tức 1
Thuế khác 1
XUẤT LƯỢNG 800 400 1000 800
A. Tính GDP danh nghĩa theo giá thị trường
B. Tính tổng doanh lợi của A, B, C, D
C. Các doanh nghiệp này đóng góp vào GNP của nước X bao nhiêu?
D. Có thể xem kết quả câu a là GNP của nước X không?
E. So sánh GDP và GNP của nước X
18. Năm 2018 cĩ các chỉ tiêu của nước X như sau:
4
Trang 5Tiền thuê đất 35 Đầu tư của chính
Tiền lãi 25 Tiêu dùng hộ gia
Đầu tư ròng 50 Thu nhập ròng từ nước
Nhập khẩu 50 Chỉ số giá năm 2017 120
Xuất khẩu 100 Chỉ số giá năm 2018 150
A. Tính GDP danh nghĩa theo giá thị trường bằng phương pháp chi tiêu và phương pháp thu nhập
B. Tính GNP theo giá thị trường và theo giá sản xuất
C. Tính GNP thực và tỷ lệ lạm phát năm 2018
19 Cĩ số liệu thống kê của nước F
Tiền
Tiền
thuê đất 330 Chi tiêu của chính phủ 345
Tiền lãi 180 Tiêu dùng hộ gia đình 1800 Đầu tư
ròng 120 Thu nhập ròng từ nướcngoài -50
Nhập khẩu 195 Chỉ số giá năm 2017 110
Xuất
Chỉ số giá năm 2018 125
A. Tính GDP danh nghĩa theo giá thị trường bằng phương pháp chi tiêu và phương pháp thu nhập
B. Tính GNP theo giá thị trường và theo giá sản xuất
C. Tính GDP thực và GNP thực theo giá thị trường
D. Tính tỷ lệ lạm phát năm 2018
E. Tính tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2011, biết GDP danh nghĩa năm 2010 là 2400
20 Nước A năm 2018 có số liệu sau:
Thu nhập ròng của lao động từ nước ngoài: 6000$;Thu nhập ròng từ đầu tư từ nước ngoài: -5000$.XK hàng hóa và dịch vụ: 50.000$;Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ: 60.000$
Các khoảng chuyển nhượng ròng từ nước ngoài: 3000$;Tổng chi tiêu khu vực
tư nhân và chính phủ: 90.000 Tổng đầu tư trong nước: 45.000.Tính:
A. GDP, GNI, thu nhập khả dụng Yd
B. Cán cân thương mại như thế nào?
C. Tổng tiết kiệm, chênh lệch giữa tiết kiệm và đầu tư
Bài tập chương 11: Đo lường chi phí sinh hoạt
1. Cĩ số liệu sau:
Năm Sản phẩm X Sản phẩm Y Sản phẩm Z
P (USD) Q (đvsp) P (USD) Q (đvsp) P (USD) Q (đvsp)
Trang 6A. Phần trăm thay đổi của giá cả mỗi loại hàng hĩa là bao nhiêu?
B. Phần trăm thay đổi của mức giá chung là bao nhiêu?
2. Cĩ số liệu sau của 1 nước:
Năm Sản phẩm X Sản phẩm Y Sản phẩm Z
Chi tiêu (USD)
Q (đvsp)
Chi tiêu (USD)
Q (đvsp)
Chi tiêu (USD)
Q (đvsp )
A. Tính đơn giá mỗi sản phẩm trong từng năm?
B. Lấy năm 2016 làm gốc, tính chỉ sĩ giá CPI cho từng năm
C. Tỷ lệ lạm phát năm 2017?
3 Cĩ số liệu sau:
A. Sử dụng phương pháp tương tự như chỉ số giá tiêu dùng tính phần trăm thay đổi của mức giá chung là bao nhiêu? Lấy năm 2016 làm gốc, cố định giỏ hàng hĩa với 1 máy karaoke và 3 đĩa DVD
B. Sử dụng phương pháp tương tự như chỉ số giảm phát GDP , tính phần trăm thay đổi của mức giá chung
là bao nhiêu?
C. Hai cách tính tỷ lệ lạm phát như trên cĩ giống nhau khơng?
4 Tờ Thời Báo Newyork năm 1970 cĩ giá 0,15 USD, năm 2009 là 2 USD Mức lương trung bình trong ngành cơng nghiệp năm 1970 & 2009 lần lượt là 3,23 & 20,42 USD/giờ
A Giá 1 tờ báo tăng bao nhiêu %?
B Tiền lương tăng bao nhiêu %?
C Trong mỗi năm, người cơng nhân phải làm bao nhiêu phút để đủ tiền mua 1 tờ báo?
5 Giả sử người đi vay & người cho vay đã thỏa thuận về mức lãi suất danh nghĩa trả cho khoản vay Sau đĩ lạm phát cao hơn mức dự đốn
A Lãi suất thực của khoản vay này là cao hơn hay thấp hơn kỳ vọng?
B Người cho vay được lợi hay bị thiệt khi lạm phát cao hơn dự đốn? Người đi vay được lợi hay bị thiệt khi lạm phát cao hơn dự đốn?
C Lạm phát trong những năm 70 cao hơn mức mà hầu hết người dân dự đốn khi thập niên này bắt đầu Điều này tác động như thế nào đến những người sở hữu nhà nhận được khoản vay thế chấp với lãi suất
cố định trong suốt thập niên 1960? Điều này tác động như thế nào đến ngân hàng đã cho vay tiền?
6 Cho số liệu sau, năm 2016 là năm gốc
Năm 2016 2017 2018
Tiền lương danh
nghĩa (triệu
đồng/tháng)
Chỉ số giá (%) 100 180 200
A.Nêu ý nghĩa của chỉ số giá năm 2017, 2018
B.Tính tiền lương thực
C.Tính tốc độ tăng giá và tốc độ tăng lương danh nghĩa năm 2018/2017, liên hệ với tiền lương thực
BÀI TẬP CHƯƠNG 12: SX và tăng trưởng
Sách Mankiw trang 283
6
Trang 7BÀI TẬP CHƯƠNG 13: Tiết kiệm,đầu tư và hệ thống tài chính
Sách Mankiw trang 308
BÀI TẬP CHƯƠNG 14: Các cơng cụ cơ bản của tài chính
Sách Mankiw trang 326
BÀI TẬP CHƯƠNG 15: Thất nghiêp
Sách Mankiw trang 350
BÀI TẬP CHƯƠNG 15: THẤT NGHIỆP
1 Hãy cho biết ảnh hưởng của các chính sách sau đối với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên:
A. Lương tối thiểu tăng 50%
B. Xóa bỏ chính sách tiền lương tối thiểu
C. Đánh thuế vào bảo hiểm thất nghiệp
D. Có chương trình đào tạo lại công nhân thất nghiệp
2 Có số liệu sau, tính tỷ lệ lạm phát và lãi suất thực:
Năm CPI
(2001=10 0)
Lãi suất danh nghĩa (%/năm)
Tỷ lệ lạm phát (%)
Lãi suất thực (%/năm)
3 Những người sau đây có thất nghiệp không?
A. Một người thợ sửa ô tô mất việc vì trong khi nền KT khủng hỏang người
ta ít mua xe hơi
B. Một nữ luật sư xin nghỉ việc để nuôi con ốm
C. Nữ luật sư ở câu b khó khăn trong việc việc làm sau khi con khỏi ốm
D. Một giảng viên dạy môn nông nghiệp không có việc làm vì không có sinh viên đăng ký vào ngành học này
E Một sinh viên trước kỳ thi đã ngưng mọi việc để ôn thi
4 Nhà nước có tính những người sau vào lực lượng lao động không?
A. Một nữ sinh viên 20 tuổi giữ trẻ vào cuối tuần để kiếm thêm tiền
B. Một người cha 40 tuổi ở nhà đề chăm sóc 2 con nhỏ
C. Một phụ nữ 70 tuổi hưu trí làm việc 5giờ/tuần ở quầy bán báo của mình
D. Một phụ nữ 35 tuổi, thất nghiệp 2 tuần trước và đang tìm việc làm
E. Một thanh niên 25 tuổi, nghĩ việc 6 tuần trước và không đang tìm việc
5 Những người sau đây có bị coi là thất nghiệp không?
A. Cô A làm việc bán thời gian tại 1 siêu thị địa phương
B. Cô B là sinh viên chính qui quá bận học nên không có thời gian tìm việc
C. Cô C đang ở nhà chăm nom 2 con nhỏ
D. Cô D mới 15 tuổi nhưng đang tìm việc để 16 tuổi đi làm
6 Ở 1 địa phương có 1 triệu người dân từ 16 tuổi trở lên, trong đó có
650.000 người có việc làm, 100.000 người thất nghiệp và phần còn lại không
ở trong lực lượng lao động
A. Tính tỷ lệ tham gia lực lượng lao động và tỷ lệ thất nghiệp
Trang 8B. Nếu 25.000 người trong số thất nghiệp chán nãn không tiếp tục tìm việc, tính tỷ lệ thất nghiệp mới
C. Nếu 50.000 người không ở trong lực lượng lao động bắt đầu tìm việc, tính tỷ lệ thất nghiệp mới
7 Xác định loại thất nghiệp trong những trường hợp sau:
A. Kim làm việc gói kẹo bằng tay ở 1 xí nghiệp nhưng hiện nay thất nghiệp vì xí nghiệp dùng máy thay cho lao động
B. Kim làm việc gói kẹo bằng tay ở 1 xí nghiệp nhưng hiện nay thất nghiệp kinh tế đang suy thoái nhà máy ngưng SX
C. Kim làm việc gói kẹo bằng tay ở 1 xí nghiệp nhưng hiện nay nghỉ việc để tìm 1 công việc thích hợp hơn
D. Kim làm việc gói kẹo bằng tay ở 1 xí nghiệp nhưng sau Tết bị thất nghiệp vì XN giảm Q
Bài 1-12 sách Mankiw trang 353-355
BÀI TẬP CHƯƠNG 16: TIỀN TỆ
1. Mỗi diễn biến sau tác động như thế nào lên cung tiền, cầu tiền & lãi suất Minh họa câu trả lời bằng đồ thị:
A. FED mua trai phiếu.
B. Người dân sử dụng phổ biến thẻ tín dụng thay cho tiền mặt
C. Dự trữ bắt buộc giảm
D. Hộ gia đình giũ nhiều tiền mua săm nhân dịp Lễ
E. Tin tức tốt làm các nhà đâu tư lạc quan
2. Hệ thống máy tính bị tấn cơng bởi virut, dân chúng muốn giữ tiền mặt
A. FED khơng thay đổi cung tiền.Theo lý thuyết thanh khoản điều gì xãy ra với lãi suất? Với tổng cầu
B. FED muốn bình ổn tổng cầu nên thay đổi cung tiền như thế nào?
C. FED muốn thay đỏi cung tiền bằng nghiệp vụ thị trường mở thì FED nên làm gì?
3. FED mở rộng cung tiền 5%
A. Theo lý thuyết thanh khoản điều gì xãy ra với lãi suất?
B. Sử dung mơ hình AS-AD để minh họa tác động của thay đổi lãi suất lên sản lượng & mức giá trong ngắn hạn
C. Khi nền KT chuyển từ cân bằng ngắn hạn sang dàu hạn, điều gì xãy ra với mức giá?
D. P thay đổi tác động như thế nào lên cầu tiền & lãi suất cân bằng?
4 Nền KH đang suy thối với thất nghiệp cao & sản lượng thấp
A Vẽ đồ thị cầu, cung ngắn hạn, cung dài hạn
B Đưa mức sản lượng về mức sản lượng tự nhiên bằng nghiệp vụ thị trường mở
C Vẽ đồ thị minh họa câu B, chỉ ra sự thay đổi lãi suất
D Vẽ đồ thị cung- cầu minh họa tác động của thị trường mở lên sản lượng & mức giá
5 Xem xét 2 chính sách: giảm thuế trong 1 năm & giảm thuế vĩnh viễn Chính sách nào kích thích người tiêu dùng chi tiêu nhiều hơn? Chính sách nào cĩ tác động lớn hơn lên tổng cầu?
6 Cung tiền sẽ bị ảnh hưởng như thế nào? Đường Sm sẽ như thế nào nếu:
A. NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
B. NHTW mua vào 1 lượng chứng khóan của chính phủ trị giá 100 triệu và đồng thời hạ thấp tỷ lệ dự trữ bắt buộc
C. Dân chúng thích giữ tiền mặt nhiều hơn trước
D. NHTW bán 100 triệu đồng chứng khóan của chính phủ và các NH trung gian tăng tiền vay của ngân hang TW thêm 60 triệu
E. NH trung gian vay thêm 100 triệu từ NHTW và hạ thấp tỷ lệ dự trữ tùy ý
F. NHTW hạ thấp tỷ lệ dự trữ bắt buộc và ngân hàng trung gian trả 100 triệu cho NHTW
8
Trang 97 Cơ số tiền H sẽ như thế nào nếu
A. NHTW mua vào 1 triệu đồng chứng khóan của chính phủ từ 1 NH trung gian
B. NHTW mua vào 1 triệu đồng chứng khóan của chính phủ từ 1 NH trung gian
C. NHTW bán giúp chính phủ 1 triệu đồng chứng khóan
D. NHTW bán cho các NH trung gian 2 triệu đồng chứng khóan của chính phủ
E. NHTW bán giúp cho các giới phi ngân hàng 2 triệu đồng chứng khóan của chính phủ
8 Các NH trung gian muốn dành 5% dự trữ tiền mặt so với tiền gửi sử dụng
cheque để chi trả cho khách hàng hàng ngày, mặt khác phải nội dự trự bắt buộc là 15% so với tiền gửi sử dụng cheque, lượng tiền mặt ngoài NH 20% so với tiền gửi sử dụng cheque, cơ số tiền H=100tỷ
A. Tính lượng cung tiền
B. NHTW mua vào 1 lượng trái phiếu 10 tỷ, lượng tiền mặt mọi người muốn giữ 60% so với tiềngửi sử dụng cheque Mức cung tiền mới là bao nhiêu?
C. Từ mức cung tiền câu b, nếu NHTW tăng lãi suất chiết khấu làm cho các NH trung gian trả bớt 5 tỷ dồng vay của NHTW Mức cung tiền mới
9 Có số liệu sau đây của NHTW:
Lương tiền ký thác không kỳ hạn: 400 tỷ
Lượng tiền mặt ngoài ngân hàng: 600 tỷ
Tiền dự trữ: 40 tỷ Trong đó:dự trữ tùy ý : 20 tỷ, dự trự bắt buộc: 20 tỷ
A. Nếu NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc còn 3%, khồi lượng tiền giao dịch bị ảnh hưởng như thế nào?
B. Muốn giảm cung tiền giao dịch còn 900 tỷ bằng công cụ thị trường mở NHTW cần điều tiết bao nhiêu?
10 Lượng tiền gửi không kỳ hạn vào ngân hàng là 480 tỷ, lượng tiền trong
lưu thông 160 tỷ, lượng tiền dự trữ trong các ngân hàng 36 tỷ
A. Tìm khối lượng tiền giao dịch và số nhân tiền tệ
B. Nếu NHTW thay đổi số nhân tiền thành 4 bằng công cụ lãi suất chiết khấu, tính khối tiền bị ảnh hưởng
11 Lượng tiền gửi 50 tỷ, tiền mặt 8 tỷ, dự trữ 4 tỷû
A. Tìm khối lượng tiền cung ứng lúc ban đầu
B. Nếu NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc lên thêm 2% thì lượng tiền cung ứng thay đổi như thế nào?
12 Lượng tiền gửi 400 tỷ, tiền mặt 50 tỷ, dự trữ 42 tỷû
A. Tìm khối lượng tiền cung ứng lúc ban đầu
B.Nếu NHTW muồn giảm khối lượng tiền cung ứng 20 tỷ bằng công cụ thị trương mở hay tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì phải làm như thế nào?
13 Lượng tiền gửi 300 tỷ, tiền mặt 98 tỷ, dự trữ 28 tỷû
A. Tìm khối lượng tiền cung ứng lúc ban đầu và Km
B. Nếu NHTW tăng lượng tiền cung ứng 5 tỷ thông qua công cụ tỷ suầt chiết khấu thì phải thay đổi tỷ suất chiết khấu như thế nào?
14. Lượng tiền gửi vào ngân hàng là 800 tỷ, lượng tiền mặt do công chúng giữ 100 tỷ, lượng tiền dự trữ trong các ngân hàng
200 tỷ, tỷ lệ dự trữ bắt buộc 20%
A. Tìm khối lượng tiền cung ứng
Trang 10B.Lượng tiền dự trữ bắt buộc ?
C.Lượng dự trữ tùy ý?
Bài tập 1-12: Sách Mankiw trang 384-386
Bài tập chương 17: Tăng trưởng tiền và lạm phát
Bài tập 1-12: Sách Mankiw trang 412-414
Bài tập chương 18 : KTH vĩ mơ của nền KT mở: các khái niệm căn bản
Bài tập 1-11: Sách Mankiw trang 440-443
Bài tập chương 19: Lý thuyết KT vĩ mơ của nền KT mở
Bài tập 1-11: Sách Mankiw trang 463-465
Bài tập chương 20: AD-AS
1. Những sự kiện sau ảnh hưởng đến AD của Việt Nam như thế nào?
A. Kinh tế Trung Quốc tăng trưởng nhanh chóng
B. Doanh nghiệp và người tiêu dùng dự đóan nền kinh tế tăng trưởng chậm
C. Sức mua của USD tăng so với VND
2 Những chính sách kinh tế vĩ mô sau đấy ảnh hưởng như thế nào đối với
đường AD của Việt Nam:
A. Thuế tăng làm gia tăng phúc lợi xã hội
B. Chính phủ gia tăng chi tiêu cho y tế
C. Những người tiêu dùng được giảm thuế
3 Những sự kiện sau ảnh hưởng đến AS của Việt Nam như thế nào?
A. Gia tăng trong mức tiền lương danh nghĩa
B. Giá gaz giảm
C. Vi tính hóa SX làm tăng hiệu quả lao động
D. Doanh nghiệp tăng chi tiêu y tế chăm sóc sức khỏe công nhân
E. Ở những mức P nào có sự thặng dư? Thiếu hụt? Trong nền kinh tế
F. Tìm Pe, Qe Vẽ đường AD, SR-AS
4.Một nền KT đóng, chính phủ tăng thuế 1000 tỷ, thiên hướng tiêu dùng biên Cm là 0,75, sẽ ảnh hưởng như thế nào đến:
A. Tiết kiệm của nhà nước Sg
B. tiết kiệm của tư nhân Sp
C. tiết kiệm quốc dân S
D. đầu tư I, lãi suất thực r?
5.Cĩ số liệu nước B như sau: C = 600 + 0,75(Y – T) I = 2000 – 100r T = 500 G
=500
A. Tìm giá trị cân bằng của C, r, I
B. Tìm tiết kiệm tư nhân Sp, tiết kiệm chính phủ Sg và tổng tiết kiệm S
C. Nếu G tăng từ 500 lên 750, tìm giá trị cân bằng mới C, r, I
D. Tính lại tiết kiệm tư nhân Sp, tiết kiệm chính phủ Sg và tổng tiết kiệm S
10