-Lựa chọn + 2 đến 3 vận tốc định chuẩn dự kiến, trong đó có 1 vận tốc chủ đạo là vận tốc của dòng xe trên các đoạn đờng có tình trạng lu thông bình thờng + 1 đến 2 vận tốc dự phòng là vậ
Trang 11
Tập bài giảng: Kinh tế và Quản lý Khai thỏc đường
Đỏnh giỏ chất lượng khai thỏc
đường
TS Đinh Văn Hiệp
Trường Đại học Xõy dựng
Đ Đỏnh giỏ độ bằng phẳng và phương phỏp xỏc định
Khi xe chạy trờn đường khụng bằng phẳng, bỏnh
xe va chạm vào chỗ ghồ ghề, vận tốc xe chạy sẽ giảm đi
một lượng :
R h h R V R
a V V
2 2 sin
Động năng sẽ giảm đi một
lượng tương ứng :
2 2 2 1
) 2 (
.
.
2
1
.
R h h R V
g
G
Vỡ h2 << R nờn :
h D V g G R
h R V g
G
2
1
2
1 2 2
1 ảnh hởng của sự không bằng phẳng đến
điều kiện xe chạy :
Nếu trờn đoạn đường dài L (m) cú n chỗ nhấp nhụ cao hi thỡ năng lượng của bỏnh xe sẽ giảm đi một lượng :
i i h D V g
G E
1 2
1 2 .
Để xe chạy được với vận tốc bỡnh thường như trờn đường bằng phẳng thỡ trờn 1 (m) dài đường động cơ phải cần thờm một lực kộo phụ F1 :
i i
L h D V g
G F
1 2 1
1 2 . Lực kộo phụ F1 cú thể xem dựng để thắng sức cản lăn phụ f1 thờm xuất hiện do đường khụng bằng phẳng
i i
a
h D g V G G G F f
1 2 1 1
2
5
ĐỘ BẰNG PHẲNG
– ĐỘ GỒ GHỀ
(PAVEMENT ROUGHESS)
Chất lượng
xe chạy
Tiện nghi của hành khỏch
Mất mỏt thời gian
Tiờu hao nhiờn liệu
Chi phớ bảo dưỡng phương tiện GT
Quan điểm của Worldbank:
Độ bằng phẳng là yếu tố quan trọng nhất
trong phõn tớch, đỏnh giỏ ảnh hưởng của chất
lượng mặt đường tới chi phớ khai thỏc
Nhận xột : Khi xe chạy trờn đường khụng bằng phẳng :
- Sức cản lăn f cú thể tăng 3 ữ 4 lần
- Vận tốc kỹ thuật của xe cú thể giảm 40%
- Tiờu hao nhiờn liệu tăng 1,3 ữ 1,5 lần
- Hao mũn xăm lốp tăng 1,4 ữ 1,5 lần
- Thời gian đại tu giảm, chi phớ khai thỏc cú thể tăng 2 ữ 2,5 lần
Trang 22 Các phơng pháp đánh giá độ bằng phẳng :
2.1 Theo tiêu chuẩn Việt Nam :
- Phương phỏp dựng thước 3m : 22 TCN 16-79
- Phương phỏp đỏnh giỏ theo chỉ số độ ghồ ghề
quốc tế IRI (International Roughess Index) :
22 TCN 277-01
2.2 Các phơng pháp khác :
- Phương phỏp dựng thước đo 1 hay nhiều trục
bỏnh xe
- Phương phỏp dựng mỏy đo gia tốc dao động
- Phương phỏp dựng mỏy đo xúc
8
I CHỈ TIấU IRI
I.1 Định nghĩa
IRI:International Roughness Index 22TCN-277-01: Chỉ số mụ tả mức độ gồ ghề của mặt đường theo tiờu chuẩn quốc tế (m/km) (0-20)
CHỈ TIấU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG MẶT ĐƯỜNG
9
I CHỈ TIấU IRI
(1)
IRI = International Roughness Index (in mm/m or m/km)
L = Chiều dài cho một đoạn đường cõ̀n xác định IRI (m)
x = chiều dài đoạn đường mà xe thí nghiợ̀m đi được khi thực hiợ̀n khi tiến hành
đo IRI (m)
V = vọ̃n tốc xe chạy (m/s)
x/V = thời gian xe đi được đoạn đường x
Z * s: độ nõng của phần chịu xoúc (thõn xe - phía trờn giảm xúc)
Z * u: độ nõng của phần khụng chịu xoúc (trục xe -phía dưới giảm xúc)
CHỈ TIấU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG MẶT ĐƯỜNG
10
I CHỈ TIấU IRI
Loại đờng Xây dựng mới
IRI yêu cầu (m/km)
Cải tạo IRI yêu cầu (m/km)
Đờng cao tốc cấp 120, 100, 80 IRI 2,0 IRI 2,5
Đờng ô tô Vtk 80 IRI 2,2 IRI 2,8
Đờng cao tốc cấp 60, Đờng ô tô Vtk
60
IRI 2,5 IRI 3,0
I.2 Ứng dụng trong phõn loại chất lượng mặt đường
CHỈ TIấU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG MẶT ĐƯỜNG
11
I CHỈ TIấU IRI
Loại
mặt đờng Cấp đờng
Tình trạng mặt đờng Tốt Khá Kém Rất kém
Cấp cao A1:
Bê tông nhựa
chặt, bê tông
xm đổ tại
chỗ
Đường cao tốc
cấp 120, cấp 100
và cấp 80;
đường ụ tụ
cấp 80
IRI 2 2<IRI
4 4<IRI 6 6<IRI 8 Đường cao tốc
cấp 60; đường ụ
tụ Vtk=60 IRI 3
3<IRI
5 5<IRI 7 7<IRI 9 Đường ụ tụ IRI 4 4<IRI
6 6<IRI 8 8<IRI 10
I.2 Ứng dụng trong phõn loại chất lượng mặt đường -
22TCN-277-01
CHỈ TIấU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG MẶT ĐƯỜNG
12
I CHỈ TIấU IRI
I.2 Ứng dụng trong phõn loại chất lượng mặt đường
Chỉ số IRI trong đỏnh giỏ chất lượng một số loại mặt đường tại Mỹ
(Sayers et al., 1986)
CHỈ TIấU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG MẶT ĐƯỜNG
Trang 3Kết quả đo IRI: QL5 Hà Nội - Hải Phũng Kết quả đo IRI: Đoạn Phỏp Võn - Cầu Giẽ
15
I CHỈ TIấU IRI
I.3 Phương tiện đo
CHỈ TIấU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG MẶT ĐƯỜNG
16
I CHỈ TIấU IRI
I.3 Phương phỏp phõn tớch kết quả đo (Phương phỏp giỏn tiếp): Xem 22TCN-277-01
Đo xúc (Tốc độ nhanh)
Đo IRI (Tốc độ chậm)
Độ xúc
IRI
T-ơng quan thực nghiệm giữa IRI và độ xóc V=45km/h
y = 0,1302x - 1,1044
R 2 = 0,9625
0 4 8
Độ xóc (số/km)
CễNG TÁC ĐỊNH CHUẨN
IRI
Phương trỡnh tương quan
CHỈ TIấU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG MẶT ĐƯỜNG
Trang 4Dynatest Road Surface Profiler (RSP)
“South Dakota" method (21 Laser)
Dynatest RSP 5051 Mk II "L5.2c" in Jiangsu, China (5 Laser, 2 gia tốc kế)
Dynatest RSP 5051 Mk II "L3.2cg" in Bulgaria
-RNIP (2004): 10 Year Strategic
Plan for National Road Network in Vietnam
21
I CHỈ TIấU IRI
I.3 Phương phỏp phõn tớch kết quả đo (Phương phỏp giỏn tiếp): Xem 22TCN-277-01
I.3.1 Lựa chọn vận tốc định chuẩn:
Vận tốc định chuẩn là vận tốc khi đo xóc trên các đoạn định chuẩn
Vận tốc định chuẩn đợc lựa chọn sẽ là vận tốc dự kiến sau này khi đo xóc trên
toàn tuyến
-Thị sát trên toàn tuyến để lựa chọn vận tốc định chuẩn cho phù hợp
-Lựa chọn
+ 2 đến 3 vận tốc định chuẩn dự kiến, trong đó có 1 vận tốc chủ đạo là vận
tốc của dòng xe trên các đoạn đờng có tình trạng lu thông bình thờng
+ 1 đến 2 vận tốc dự phòng là vận tốc hạn chế trong tình trạng lu thông khó
khăn ở những đoạn đờng qua vùng dân c
+ Vận tốc nhỏ nhất lựa chọn là 25 km/h
CHỈ TIấU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG MẶT ĐƯỜNG
22
I CHỈ TIấU IRI
I.3 Phương phỏp phõn tớch kết quả đo (Phương phỏp giỏn tiếp): Xem 22TCN-277-01
I.3.2 Lựa chọn đoạn đường định chuẩn:
- Giá trị độ gồ ghề mặt đờng của các đoạn ĐC bao phủ đợc toàn bộ thang độ gồ
200 m, thông thờng là 300m
Đoạn định chuẩn phải nằm trên đờng thẳng, độ dốc dọc không quá 2%, mặt đ-ờng đủ rộng để đảm bảo xe chạy với vận tốc không đổi trên đoạn
Tình trạng gồ ghề bề mặt của đoạn cần phải đồng đều trên dọc cả chiều dài
đoạn, đảm bảo tránh phân chia thành các đoạn nhỏ cục bộ có tình trạng gồ ghề bề mặt khác nhau
Bề mặt của đoạn định chuẩn không bị nứt, vỡ hoặc ổ gà
Trên một đoạn định chuẩn không đợc xen kẽ các loại mặt đờng khác nhau cứng, mềm hoặc lớp phủ khác nhau
CHỈ TIấU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG MẶT ĐƯỜNG
23
II CHỈ TIấU THễNG QUA Kấ́T QUẢ ĐO BẰNG THƯỚC
3 mm 5mm 7mm 10mm
15mm
Con nờm
II.1 THƯỚC 3 M
CHỈ TIấU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG MẶT ĐƯỜNG
24
II CHỈ TIấU THễNG QUA Kấ́T QUẢ ĐO BẰNG THƯỚC II.1 THƯỚC 3 M
CHỈ TIấU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG MẶT ĐƯỜNG
Trang 525
II CHỈ TIấU THễNG QUA Kấ́T QUẢ ĐO BẰNG THƯỚC
Mức độ bằng phẳng đạt đợc
Rất tốt Tốt đạt yêu cầu
Lớp mặt và móng đá dĂm cấp phối
Tất cả khe hở giữa mặt
đờng và thớc không vợt
quá 10 mm
70% khe hở đo đợc không vợt quá 10mm, quá 15 mm
Tất cả khe hở giữa mặt
đờng và thớc không vợt quá 15 mm
Lớp móng và mặt dùng nhựa đờng
Tất cả khe hở giữa mặt
đờng và thớc không vợt
quá 7 mm
70% số khe hở không vợt quá 7mm phần còn lại không vợt quá 10 mm
Tất cả khe hở giữa mặt
đờng và thớc không vợt quá 10 mm
II.1 THƯỚC 3 M
CHỈ TIấU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG MẶT ĐƯỜNG
26
II CHỈ TIấU THễNG QUA Kấ́T QUẢ ĐO BẰNG THƯỚC
Mức độ bằng phẳng đạt đợc
Rất tốt Tốt đạt yêu cầu Lớp móng và mặt đờng đá dăm (sỏi ) đen
Tất cả khe hở giữa mặt
đờng và thớc không vợt quá 5 mm
70% số khe hở không vợt quá 5 mm phần còn lại không vợt quá 7 mm
Tất cả khe hở giữa mặt
đờng và thớc không vợt quá 7 mm
Mặt đờng bê tông nhựa và bê tông xi mang
70% số khe hở giữa mặt quá 3 mm phần còn lại không vợt quá 5 mm
50% số khe hở không vợt không quá 5 mm
Tất cả khe hở giữa mặt quá 5 mm
Chú thích: (*) Cho phép 5% số khe hở vợt quá trị số qui định, nhng khe hở lớn
nhất không đợc vợt quá 2 lần trị số qui định
II.1 THƯỚC 3 M
CHỈ TIấU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG MẶT ĐƯỜNG
27
II CHỈ TIấU THễNG QUA Kấ́T QUẢ ĐO BẰNG THƯỚC
CHỈ TIấU ĐÁNH GIÁ ĐỘ BẰNG PHẲNG CỦA MẶT ĐƯỜNG
Thiết bị đo độ bằng phẳng nhiều trục bỏnh xe Sơ đồ cấu tạo một ngăn của “gia tốc kế”
1 Khối sắt; 2 Lỏ kim loại; 3 Đinh kim loại; 4 Khung
Trang 6Đ hao mòn mặt đờng và
phơng pháp xác định
1 Hao mòn mặt đờng :
* Nguyờn nhõn :
Do tỏc dụng của cỏc lực của bỏnh xe (lực xung kớch thẳng đứng làm vỡ cỏc hạt vật liệu, lực ngang làm búc cỏc hạt vật liệu, ), do sự trượt của bỏnh xe
Do tỏc dụng của cỏc yếu tố thiờn nhiờn (nước, giú, nhiệt độ, ) làm cho vật liệu bị phong húa dễ bị bào mũn
Quỏ trỡnh hao mũn mặt đường cú thể đều hoặc khụng đều
- Mặt đường mũn đều : ớt ảnh hưởng đến chất lượng
khai thỏc nếu mặt đường vẫn cũn đủ độ nhỏm yờu cầu
- Mặt đường hao mũn khụng đều : Chất lượng khai
thỏc sẽ giảm đỏng kể
Nguyờn nhõn :
+ Cường độ mặt đường và tớnh chịu bào mũn của
vật liệu khụng đều
+ Lưu lượng xe phõn bố khụng đều trờn đường
+ Tốc độ xe chạy trờn cỏc làn xe khỏc nhau
+ Ảnh hưởng của một số vị trớ bị đọng nước, làm
giảm cường độ của vật liệu
Quan hệ giữa độ hao mũn mặt đường theo thời gian và lưu lượng xe chạy :
Nếu xem độ hao mũn và thời gian, cường độ vận
chuyển là tuyến tớnh, thỡ độ hao mũn trong 1 năm của
mặt đường làm việc trong giai đoạn II :
Trong đú : a – hệ số phụ thuộc điều kiện khớ hậu thời
tiết (mm)
b – hệ số phụ thuộc chất lượng vật liệu, mức
độ ẩm ướt của mặt đường, thành phần xe chạy (mm/triệu tấn)
Độ hao mũn của mặt đường ở năm khai thỏc t :
) ( 1 ) 1 (
q
q Q b t a
H
t t
Nếu gọi Tv là số năm phải làm lại lớp hao mũn tương ứng với trị số độ hao mũn cho phộp Ho, ta cú :
Nếu trong khoảng thời gian Tv cường độ hàng húa ớt thay đổi theo thời gian, hoặc cú thể điều tra được cường độ vận chuyển hàng húa trung bỡnh Qtb trong giai đoạn phục vụ thỡ :
) ( 1 ) 1 (
q q Q b T a H
v
T
v o
) ( ) (
.
Thời gian phải làm lại lớp hao mũn :
) ( Q nam b a H T tb o v
Trang 72 Phơng pháp xác định độ hao mòn :
Phương phỏp đào hố, khoan lỗ : ỏp dụng với
cỏc mặt đường đỏ dăm, cấp phối, (khoảng 3 năm đo 1
lần)
Phương phỏp dựng cỏc miếng kim loại mềm
(chỡ, kẽm, ) cú dạng tam giỏc, hỡnh thang, chữ thập,
Phương phỏp dựng cỏc mốc kim loại : ỏp dụng
cho cỏc đường cấp cao (khoảng 2 năm đo 1 lần, trờn 3
mặt cắt ngang cỏch nhau khoảng 10m, mỗi trắc ngang
đặt khoảng 3 ữ 5 điểm)
Phương phỏp dựng cỏc miếng kim loại mềm
Hỡnh tam giỏc Hỡnh thang Hỡnh chữ thập
Sơ đồ tớnh độ hao mũn mặt đường
m n H
h .
Phương phỏp dựng cỏc mốc kim loại
Mặt bằng bố trớ
Sơ đồ đặt mốc kim loại
1 Mốc kim loại khụng gỉ; 2 Nỳt cao su hoặc matit
Sơ đồ thiết bị đo
Đ độ nhám, hệ số bám mặt đờng và
ph-ơng pháp xác định
41
VIII Chỉ số độ nhỏm của mặt đường SN
CHỈ TIấU ĐÁNH GIÁ ĐỘ NHÁM MẶT ĐƯỜNG
Hợ̀ sụ́ nhám f = F/L
F: Lực bám, L: Lực tác dụng thẳng đứng
SN = 100(f)
L
F
F
42
VIII Chỉ số độ nhỏm của mặt đường SN
CHỈ TIấU ĐÁNH GIÁ ĐỘ NHÁM MẶT ĐƯỜNG
Quan hệ giữa độ bỏm và tai nạn
Trang 843
VIII Chỉ số độ nhỏm của mặt đường SN
CHỈ TIấU ĐÁNH GIÁ ĐỘ NHÁM MẶT ĐƯỜNG
Yờu cõ̀u vờ̀ SN (Jayawickrama et al., 1996)
< 30 Cõ̀n có biợ̀n pháp khắc phục
≥ 30 Phù hợp với đường cṍp thṍp
31 - 34 Cõ̀n theo dõi và bảo dưỡng
≥ 35 Đường cṍp cao, có lưu lượng giao thụng lớn
* Cỏc phương phỏp đỏnh giỏ độ nhỏm giữa bỏnh xe & Mặt đường :
Nhúm 1 : Xỏc định trực tiếp hệ số bỏm φ
- Thiết bị : xe đo lực, bản thõn ụ tụ, thiết bị đo giảm tốc, dụng cụ đo kiểu quả lắc, giỏ đo cú bỏnh rơi, giỏ đo cú bỏnh cố định,
Nhúm 2 : Xỏc định giỏn tiếp hệ số bỏm φ thụng qua độ nhỏm của mặt đường
- Phương phỏp rắc cỏt, phương phỏp chụp ảnh nổi, phương phỏp ỏp khuụn bằng thạch cao, phương phỏp siờu õm,
* Phương phỏp đo :
- Đoạn đường bằng phẳng, thẳng, rửa sạch và mặt
giữa cho thật ẩm
- Dựng xe đo tiờu chuẩn (M21, Volga) cú 4 lốp
mới, chạy với vận tốc 60km/h và hóm đột ngột
- Xỏc định chiều dài hóm Sh
- Xỏc định hệ số bỏm φ thụng qua chiều dài hóm.
1 Phơng pháp đo chiều dài hãm xe :
* Yờu cầu :
- Hóm đột ngột, tất cả cỏc bỏnh xe phải được hóm
cứng lại, lỳc này ụ tụ chỉ cú trượt dọc.
i S V K
h
254
2
Thiết bị Dynatest 6850H
Thiết bị Dynatest 995 T
* Nguyên lý : Một con lắc có trọng lợng P =1500 30g, mặt dới có gắn một tấm trợt bằng cao su tiêu chuẩn (kích thớc 6,35x25,4x76,2mm), rơi từ một độ cao xác định H= 411
5mm và trợt trên bề mặt đờng ẩm ớt với chiều dài trợt không
đổi L = 125 2mm, sau đó con lắc sẽ văng lên tới độ cao h
SRT càng lớn và mặt đờng càng nhám
Thí nghiệm đo độ nhám mặt đờng bằng con lắc Anh nhằm mô phỏng điều kiện xe chạy trên đờng ẩm ớt với tốc độ
V = 50km/h và phản ánh độ nhám vi mô của mặt đờng
2 Dụng cụ đo kiểu quả lắc (con lắc Anh) :
Trang 9Sơ đồ cấu tạo con lắc Anh
* Phương phỏp đo :
- Dựa trờn nguyờn tắc
đo lực quỏn tớnh nhờ cỏc khối nặng
- Khi đo, đặt trực tiếp dụng cụ ngay trờn sàn xe Độ lệch của quả lắc khi hóm xe đặc trưng cho hệ số bỏm dọc
φ1 xỏc định theo cụng thức :
3 Dụng cụ quả lắc đo gia tốc âm :
1 sin
* Thiết bị :
- Ống trụ trũn bằng kim loại cú một đầu bịt kớn, cú
thể tớch bờn trong 25cm3
- Bàn xoa bằng gỗ đường kớnh 6 ữ 7,5 cm, một
mặt được phủ bằng đệm cao su dày 2 ữ 3mm
- Thước, chổi mềm, thiết bị chắn giú.
- Cỏt cú kớch cỡ tiờu chuẩn (0,16 ữ 0,3mm), sạch,
khụ, trũn cạnh.
4 Phơng pháp rắc cát (22 TCN 278 – 01) :
Chỉ ỏp dụng cho mặt đường BTXM & BTN.
* Trỡnh tự đo :
- Chọn vị trớ cần đo (khụ rỏo, sạch)
- Đổ đầy cỏt vào ống trụ, dựng ỳp ống trụ vào vị trớ cần đo và gừ nhẹ thành ống cho cỏt ra hết
- Dựng bàn xoa trải đều cỏt trờn mặt đường (Quỏ trỡnh xoa tiến hành từ trong ra ngoài theo hỡnh xoắn ốc, tạo thành mảng cỏt trũn cú diện tớch lớn nhất).
- Đo đường kớnh mảng cỏt theo hai hướng vuụng gúc nhau (song song và vuụng gúc trục đường)
- Xỏc định chiều sõu trung bỡnh vệt cỏt H :
)
(mm S V
H
53 CHỈ TIấU ĐÁNH GIÁ ĐỘ NHÁM MẶT ĐƯỜNG
54
VIII Chiều sõu rắc cỏt ( 22 TCN 65 - 84 )
CHỈ TIấU ĐÁNH GIÁ ĐỘ NHÁM MẶT ĐƯỜNG
Trang 10* Đỏnh giỏ kết quả :
Chiều sõu TB
Htb (mm)
Đặc trưng độ nhỏm
bề mặt
Phạm vi ỏp dụng
Htb < 0,25
0,25 ≤ Htb < 0,35
0,35 ≤ Htb < 0,45
0,45 ≤ Htb < 0,80
0,80 ≤ Htb ≤ 1,20
Htb > 1,2
Rất nhẵn Nhẵn TB Nhẵn Trung bỡnh Thụ Rất thụ
Khụng nờn dựng
V < 60 km/h
60 km/h ≤ V < 80 km/h
80 km/h ≤ V ≤ 120 km/h
V > 120 km/h Trường hợp đặc biệt
Đ cờng độ mặt đờng và phơng
pháp xác định
(Xem thờm thớ nghiệm đỏnh giỏ chất lượng mặt đường)
57
IV CHỈ TIấU BB(benkenman beam-22TCN251-98)
CHỈ TIấU ĐÁNH GIÁ CƯỜNG ĐỘ MẶT ĐƯỜNG
BB(độ lỳn mặt đường tại vị trớ đầu đo)
58
IV CHỈ TIấU BB(benkenman beam-22TCN251-98)
CHỈ TIấU ĐÁNH GIÁ CƯỜNG ĐỘ MẶT ĐƯỜNG
Trị số mô đun đàn hồi đặc trng của từng đoạn đờng thử nghiệm (Eđh) xác
định theo công thức sau:
Trong đó : P: áp lực bánh xe tiêu chuẩn xuống mặt đờng, p = 6 daN/cm2
D: Đờng kính tơng đơng của diện tích vệt bánh xe tiêu chuẩn, D=33 cm
: Hệ số poat-xông, =0,3
Ldt: Độ võng đàn hồi đặc trng
) / ( 1 693 ,
2
cm daN L D p E
dt dh
59
IV CHỈ TIấU FWD (22TCN 335-06)
CHỈ TIấU ĐÁNH GIÁ CƯỜNG ĐỘ MẶT ĐƯỜNG
IV.1 Thiết bị đo
FWD
(Độ lỳn mặt đường tại tấm ộp)
(xung lực 40KN, D=30cm)
60
IV CHỈ TIấU FWD (22TCN 335-06)
CHỈ TIấU ĐÁNH GIÁ CƯỜNG ĐỘ MẶT ĐƯỜNG
IV.1 Xử lý số liệu
r d
P M
ri ri
4 , 2
(3) trong đó:
i
là mô đun đàn hồi của lớp đất nền đờng tại vị trí đo, MPa ;
tính toán của mặt đờng) tại điểm cách tâm tấm ép một khỏang là r , cm