Tính diện tích Scua3 tam giác ABC.. Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.. Tính thể tích của khối chóp.. Tính gần đúng đường cao SH và thể tích hình chóp.. a/ Tìm gần đúng khoả
Trang 1THPT TÂN HƯNG Gv : Nguyễn Đình Long
BÀI TẬP (2009) Bài 1 : Cho hai hàm số xác định bởi : f(x)= cosx và g(x)= x+ln(2+x2)
a Tính giá trị gần đúng của hàm số y=g[f(x)] tại x=1+e 3 Đs: y≈1,98694
b Giải phương trình : y=g[f(x)]=0 với x (0;1) Đs: x≈0,67333
Bài 2 : Xác định các điểm cực đại cực tiểu của hàm số sau :
2 2
2x 3x 7 y
3x 2x 5
=
+ + Đs:
x 0,87045
x 2,56276
≈ −
≈
Bài 3: Cho tam giác ABC với A(2;5) ,B(-1;-2), C(7; 2)
a Tính diện tích Scua3 tam giác ABC Đs: S≈22,59631
b Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC Đs: r≈2,03667
Bài 4: Tính giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số : f(x) =x2 + 4sinx 2e 1 − x + trên [ ; ] II II
6 2 Đs:x≈0,67333
Bài 5: Tìm điểm tới hạn của hàm số f(x)= sin[x+ln(x2+2)] trên khoảng (0;1) Đs: x≈0,67333
Bài 6: Tìm nghiệm gần đúng (theo độ , phút,giây) của phương trình 3 3 tanx + + 3 6 tanx 3 − =
Đs: x≈ 78 41'24'' k1800 + 0 , x≈ − 63 26'5'' k1800 + 0
Bài 7: Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 5dm , các cạnh bên SA=SB=SC=10 dm , góc
BAD=500 Tính thể tích của khối chóp Đs: V≈61,36031
Bài 8: Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với các cạnh AB = 9dm, AD = 4 3dm, chân đường cao là giao điểm H của hai đường chéo đáy , cạnh bên SA = 7dm Tính gần đúng đường cao SH và thể tích hình chóp SH ≈ 4,0927dm V ≈ 255,1940 dm3
Bài 9: Gọi A và B là hai điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số :f(x) = x3 – 5x2 +2x +1
a/ Tìm gần đúng khoảng cách AB a/ AB ≈ 12,6089 b/ a = -4,2223 b = 2,1111
b/ đường thẳng y= ax + b qua hai điểm A và B tính giá trị gần đúng của a và b
Bài 10: Tam giác ABC có cạnh AB= 7dm, các góc A= 48o23’18” và C = 54o41’39” Tính gần đúng cạnh Ac
và diện tích tam giác ABC.Đs: AC ≈ 8,3550 dm S ≈ 21,8643 dm2
Bài 11: Tìm nghiệm gần đúng ( đj, phút, giây) của phương trình : sinxcosx + 3( sinx + cosx) = 2.
X1 ≈ -13o22’12” + 2 k180o X2 ≈ 103o22’11” + 2k180o
Bài 12: Cho hàm sồ f(x) = 2 3 sin 4 cos 7
2x + x− x+ tại x =
7
Π
Đs: f(
7
Π
)≈ 29,8404
Bài 13: Đồ thị hàm số sin +1
cos +c
a x y
b x
0;
3
3 1;
5
Tính gần đúng giá trị của a , b , c
Bài 14: Tìm giá trị gần đúng với 5 chữ số thập phân của điểm tới hạn của đồ thị hàm số:
y=sin4x c+ os trªn 0;24x [ π ]
Bài 15: Tìm một nghiệm gần đúng của phương trình:
a x2−tgx− =1 0 b s inx s inx
2 +4 =1
Bài 16: Cho dãy số u1=144 ;u2 =233; u n+1 = +u n u n−1 víi mäi n≥2
Tínhu37 ,u38 vµ u39
3