Các từ in đậm sau bổ sung ý nghĩa cho những từ nào?. Nhận xét Những từ in đậm bổ sung ý nghĩa cho những từ nào trong câu.. vẫn, ch a thấy thật lỗi lạc soi g ơng đ ợc rất a nhìn Những t
Trang 1Chào một học kì mới vui vẻ đạt kết quả cao
Trang 2TiÕt 75
Phã tõ
I Bµi häc
1 Phã tõ lµ g×?
a VÝ dô
Trang 3Các từ in đậm sau bổ sung ý nghĩa cho
những từ nào?
a Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến
đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi ng ời, tuy mất nhiều công mà vẫn ch a thấy có ng ời nào
thật lỗi lạc
( Em bé thông minh)
Trang 4b Lóc t«i ®i b¸ch bé th× c¶ ng êi t«i rung rinh mét mµu n©u bãng mì soi
g ¬ng ® îc vµ rÊt a nh×n §Çu t«i to ra
vµ næi tõng t¶ng, rÊt b íng.
(T« Hoµi)
Trang 5b Nhận xét Những từ in đậm
bổ sung ý nghĩa cho những từ nào
trong câu?
vẫn, ch a thấy
thật lỗi lạc
soi (g ơng) đ ợc rất a nhìn
Những từ
đ ợc bổ sung ý nghĩa thuộc từ loại gì?
động từ, tính từ
Các từ in đậm
đứng ở những vị trí
nào tr ong cụm đ ộng từ
, tính từ?
Trang 6Tiết 75 Phó từ
I Bài học:
c Kết luận:
Phó từ là những từ chuyên đi kèm động
từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động
từ, tính từ
(Ghi nhớ 1/sgk /t12)
1 Phó từ là gì
a Ví dụ:
b Nhận xét:
2 Các loại phó từ:
a Ví dụ:
Trang 7a.Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc có
chừng mực nên tôi chóng lớn lắm.
b Em xin vái cả sáu tay Anh đừng trêu
vào … Anh phải sợ… Anh phải sợ … Anh phải sợ…
c ( … Anh phải sợ… ) không trông thấy tôi, nh ng chị Cốc
đã trông thấy Dế Choắt đang loay hoay
trong cửa hang.
(Tô Hoài)
lắm
đừng
không
Tìm các phó từ bổ sung ý nghĩa cho những
động từ, tính từ in đậm trong các câu sau:
vào
Trang 8Điền các phó từ đã tìm đ ợc ở phần 1 và 2
vào bảng phân loại sau:Phó từ đứng tr ớc Phó từ đứng sau Chỉ q.hệ thời gian
Chỉ mức độ
Chỉ sự t.diễn t ơng
tự
Chỉ sự phủ định
Chỉ sự cầu khiến
Chỉ kết quả và h
ớng
Chỉ khả năng
Các loại phó từ
đã,đang
cũng, vẫn
không, ch a,
đừng
vào,ra
đ ợc
,mới, sắp, sẽ… Anh phải sợ…
, hơi, khá, cực kì , quá,
,đều,cứ, còn,… Anh phải sợ…
chẳng… Anh phải sợ…
, hãy, chớ… Anh phải sợ…
,xong,rồi,lên
Trang 9Tiết 75 Phó từ
I Bài học:
1 Phó từ là gì
2 Các loại phó từ:
a Ví dụ:
b Nhận xét:
- Có hai loại phó từ lớn:
+ Phó từ đứng tr ớc động từ, tính từ + Phó từ đứng sau động từ, tính từ
c Kết luận: (Ghi nhớ sgk/ t14)
II Luyện tập:
Trang 10
Tìm phó từ trong những câu sau đây và cho biết mỗi phó từ bổ sung cho động từ, tính từ ý nghĩa gì?
1 Bài tập 1:
không, còn
(ngửi thấy)
không : chỉ sự phủ định;
đã( cởi bỏ ) đã : chỉ thời gian
đ ơng, sắp : chỉ thời gian
Trang 11TiÕt 75 Phã tõ
I Bµi häc:
1 Phã tõ lµ g×
2 C¸c lo¹i phã tõ:
II LuyÖn tËp:
1 Bµi tËp 1:
2 Bµi tËp 2:
3 Bµi tËp 3:
Trang 12Ai nhanh hơn?
Đoán nhanh các phó từ sau đây
và đặt câu minh họa cho mỗi từ?
Trang 13B¹n cã 20 gi©y suy nghÜ cho mçi c©u tr¶ lêi, ai nhanh h¬n sÏ lµ ng êi chiÕn
th¾ng
Trang 14Phó từ gì th ờng dùng trong câu cầu khiến để biểu thị ý yêu cầu ng ời
khác phải thực hiện một điều gì
đó, có phụ âm đầu là H ?
hãy
Câu 1
Hết giờ
Trang 15Phó từ gì dùng trong câu cầu
khiến để biểu thị ý ngăn cản ng
ời khác thực hiện một điều gì
đó, có phụ âm đầu là Đ ?
Câu 2
Hết giờ
đừng
Trang 16Phó từ gì biểu thị sự giống nhau của
hiện t ợng (trạng thái, hành động, tính
chất) đang nói với một hiện t ợng (trạng thái, hành động, tính chất) khác, có phụ
âm đầu là C ?
Câu 3
Hết giờ
cũng
Trang 17Phó từ gì biểu thị sự tiếp tục, tiếp
diễn, không có gì thay đổi của một hành động (trạng thái, tính chất), có phụ âm đầu là V ?
vẫn
Câu 4
Hết giờ
Trang 18Thuật lại sự việc Dế Mèn trêu chị Cốc dẫn đến cái chết thảm th ơng của Dế Choắt có dùng phó từ.
Mèn cất giọng đọc một câu thơ cạnh khóe
Mèn, nh ng chị Cốc trông thấy Dế Choắt
- đang: Phó từ chỉ quan hệ thời gian