Hội chứng mạch vành cấp nmct cấp
Trang 106/24/24 1
HỘI CHỨNG MẠCH VÀNH CẤP
NMCT CẤP
TS Hồ Thượng Dũng
Trang 2SƠ ĐỒ ĐM VÀNH TIM
ĐM vành
phải
Thân chung vành trái
ĐM vành Mũ
Trang 306/24/24 3
SƠ ĐỒ ĐM VÀNH TIM
ĐM vành Mũ
ĐM nhánh
bờ tù
Trang 4BỆNH MẠCH VÀNH ( Bệnh THIẾU MÁU CỤC BỘ CƠ TIM )
bằng cung- cầu ôxy cơ tim do tưới máu không đủ, gây thiếu máu cơ tim hoặc hoại tử cơ tim
CẦU ÔXY cơ tim > CUNG ÔXY cơ tim
Trang 506/24/24 5
CÁC THỂ LÂM SÀNG BỆNH MẠCH VÀNH
1- Không triệu chứng LS: có biểu hiện trên
XN nhưng LS không
2- Có triệu chứng LS: CĐTN ổn định; CĐTN không ổn định; NMCT cấp
3- Suy tim do bệnh mạch vành: bệnh cơ tim
thiếu máu cục bộ ( có/không TSử NMCT )
4- Đột tử do tim
Trang 6SƠ ĐỒ GIẢI PHẪU ĐMV PHẢI
Trang 706/24/24 7
SƠ ĐỒ GIẢI PHẪU ĐMV TRÁI
Trang 906/24/24 9
Ischemic Discomfort Đau ngực- HCMVC
STEMI NMCT ST CL
Trang 10NGUYÊN NHÂN BỆNH MẠCH VÀNH
I Bệnh ĐM vành do xơ vữa động mạch
Chủ yếu là do XVĐM
Viêm ĐM: Bệnh Takayasu, bệnh Kawasaki…
Chấn thương ĐM vành: Rách, Tia xạ, Thủ thuật…
Thuyên tắc: VNTM; H Khối từ tim, u nhầy…
Bất thường bẩm sinh
Tăng cầu ôxy: cường giáp, hẹp van ĐMC
Trang 1106/24/24 11
SƠ ĐỒ CẤU TẠO TỔN THƯƠNG
TẮC MẠCH VÀNH
Trang 12Hồng cầu Bạch cầu
Trang 1306/24/24 13
5 YẾU TỐ CHÍNH CỦA TỔN THƯƠNG HCMVC
1- Huyết khối
2- Tắc nghẽn cơ học nền ( mảng xơ vữa )
3- Tắc nghẽn động học ( co thắt )
4- Viêm
5- Tăng nhu cầu ôxy
ra kết tập TC, tạo huyết khối tắc nghẽn mạch vành
Trang 14
SINH LÝ BỆNH
Bệnh sinh chính: Vỡ mảng xơ vữa
gây ra kết tập TC, tạo huyết khối
Huyết khối giàu TC, thường không tắc nghẽn hoàn toàn ; Vai trò tổn thương
mãn có sẵn trước rất quan trọng
NMCT STCL: Huyết khối giàu TC,
Trang 1506/24/24 15
HỘI CHỨNG MẠCH VÀNH CẤP
CĐTN KÔĐ NMCT ST KCL
Trang 16CĐTN không ổn định:
CĐTN mới khởi phát
CĐTN khi nghĩ hoặc gắng sức tối thiểu
CĐTN kiểu tăng dần
NMCT ST không chênh lên
lên, ST chênh xuống kéo dài
Trang 1706/24/24 17
Xử trí CĐTN KÔĐ và NMCT
STKCL dựa trên mức nguy cơ
NGUY CƠ CAO
NGUY CƠ THẤP
CĐTN; Biến đổi ECG
Trang 18Xử trí CĐTN KÔĐ và NMCT STKCL
làm can thiệp
4- Điều trị TMCT và đau
Trang 1906/24/24 19
NMCT CAÁP
ST CHEÂNH LEÂN
Trang 20CHẨN ĐOÁN NMCT CẤP
( ESC/ACC )
1) Tăng và giảm nhanh Troponin hoặc CK-MB
Kèm theo một trong các biểu hiện sau:
chênh xuống
Can thiệp mạch vành
Trang 2106/24/24 21
CHẨN ĐOÁN NMCT CẤP
Dựa trên có ít nhất 2 trong 3 tiêu chuẩn: 1) Cơn đau thắt ngực hoặc tương đương
2) Biến đổi điện tim phù hợp với Thiếu máu
cơ tim hay Nhồi máu cơ tim
3) Gia tăng các men tim đặc hiệu ( CK-MB;
Troponin T; Troponin I )
Vì hậu quả, tỷ lệ biến chứng và tử vong tỷ lệ
thuận với thời gian bắt đầu điều trị
Cần chẩn đoán sớm và điều trị sớm và
đúng
Trang 22Vùng thiếu máu Vùng tổn thương Vùng nhồi máu
Trang 2306/24/24 23
và bắt đầu điều trị sớm
= Khối lượng cơ tim được cứu
sống
= Giảm Hậu quả- Biến chứng-
Tử vong
Trang 24ĐẶC ĐIỂM CƠN ĐAU THẮT NGỰC
hoặc có khi chỉ nặng ngực nhưng không đau Không thay đổi theo tư thế hay theo nhịp
thở
dưới, vùng thượng vị, hoặc có khi xuống tay
Trang 25* Nóng rát * Khó thở
* Toát mồ hôi * Buồn nôn, nôn
* Cảm giác mệt * Cảm giác sắp chết
Trang 26BIỆN PHÁP XỬ TRÍ TẠM THỜI
TRƯỚC KHI ĐẾN BỆNH VIỆN
sớm với NMCT, tìm trợ giúp y tế gấp
Nếu có triệu chứng gọi ngay; không chờ đợi hơn 5 phút
thuốc Nitroglycerin 0,4 mg ( Risordan 5
Trang 2706/24/24 27
BIỆN PHÁP XỬ TRÍ TẠM THỜI
TRƯỚC KHI ĐẾN BỆNH VIỆN
Trong thời gian chờ cấp cứu ngoại viện:
Gọi số cấp cứu để tham vấn
Xử trí ban đầu: * Ghi điện Tim
* Đường truyền TM
* Làm xét nghiệm: cơ bản; men tim
* Thuốc: Aspirine- Clopidogrel
Nitrate- Chẹn Bê- ta; Kháng đông; Thuốc tiêu sợi huyết…
* Xử trí các biến chứng…
Trang 28MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ NMCT CẤP 1) Phục hồi dòng chảy tưới máu cơ tim
2) Giảm các yếu tố kích khởi tái phát
3) Điều trị và dự phòng các biến chứng của Thiếu máu cơ tim cấp và Hoại tử
cơ tim
Trang 2906/24/24 29
ĐIỀU TRỊ NMCT CẤP
1) Phục hồi dòng chảy tưới máu cơ tim:
Thuốc giãn mạch vành: * Nitrate ( CCĐ: HA
thấp, Viagra…)
Ngăn ngừa huyết khối:
* Thuốc kháng kết tập Tiểu cầu: Aspirine;
* Thuốc kháng Thrombin
Mở thông mạch vành- Điều trị tái tưới máu:
* Thuốc tiêu sợi huyết
* Can thiệp mạch vành tiên phát ( cấp cứu )
Trang 30ĐIỀU TRỊ NMCT CẤP
2) Giảm các yếu tố kích khởi tái phát:
Giảm đau; Thở ôxy
Nghĩ ngơi tuyệt đối tại giường
Kiểm soát Huyết áp
Trang 3106/24/24 31
ĐIỀU TRỊ NMCT CẤP3) Điều trị và phòng ngừa các Biến chứng của Thiếu máu cơ tim cấp và Nhồi máu cơ tim cấp:
Trang 32XỬ TRÍ CẤP CỨU NMCT STCL
Trang 33* Can thieäp chöông trình (selective PCI )
Trang 34SƠ ĐỒ MINH HỌA CAN THIỆP MẠCH VÀNH
Đưa wire qua t thương
Bơm bóng lên
Trang 3506/24/24 35
Stent gắn trên bóng đưa đến tổn thương
Bơm bóng lên khai gắn stent vào tổn thương
Xả xẹp bóng và rút bóng, stent gắn lại tổn thương
Trang 3606/24/24 36
So sánh can thiệp cấp cứu và TSH
CAN THIỆP TIÊN PHÁT
dạng: CĐTN ÔĐ- KÔĐ,
Dễ sử dụng
Trang 3706/24/24 37
5 YEÁU TOÁ CHÍNH CUÛA TOÅN THÖÔNG HCMVC
Trang 38So sánh Can thiệp cấp cứu và TSH
Can thiệp cấp cứu an toàn và hiệu quả hơn
Chỉ định và cửa sổ thời gian rộng hơn
Ít nguy cơ xuất huyết não hơn
Nhưng Can thiệp cấp cứu giới hạn bởi:
* Tính sẵn có ( Một số ít BV có thễ thực hiện )
Trang 39Can thiệp vành chương trình theo TMCT
Can thiệp cứu vãn
TMCT trước xuất viện
Trang 40ĐIỀU TRỊ TIÊU SỢI HUYẾT (TSH)
Tiêu chuẩn điều trị
1- Bệnh cảnh phù hợp NMCT cấp
3- LBBB mới xuất hiện
Tiêu chuẩn loại trừ và các trường hợp
thận trọng: nguy cơ cao xuất huyết não hoặc nơi khác trầm trọng; BN lớn tuổi > 75; BN CHA nặng
Trang 4106/24/24 41
ĐIỀU TRỊ TIÊU SỢI HUYẾT (TSH)
Thuốc TSH không đặc hiệu: Streptokinase
khác
Thuốc TSH đặc hiệu: rt- PA, Reteplase ( r-
PA ), Tenecteplase ( TNK- tPA ): ít gây dị ứng và tụt HA hơn; hiệu quả mạnh hơn; chi phí đắt hơn; phải dùng kèm Heparin
Trang 42CHỈ ĐỊNH CAN THIỆP TIÊN PHÁT
2- NMCT cấp 12- 24 giờ còn tiếp tục đau ngực
3- Sốc tim trong vòng 36 giờ của NMCT
4- Thất bại điều trị TSH
nhịp máy…) kèm với: Tăng men tim; CĐTN
Trang 4306/24/24 43
CHỈ ĐỊNH PHẪU THUẬT
TRONG NMCTC
TRONG NMCTC
xem xét khi:
* Shock tim kháng trị
thích hợp can thiệp
* Can thiệp thất bại
cấp như đứt cơ trụ, thông liên thất, phình thất gây loạn nhịp kháng trị, vỡ vách tự do thất…
Trang 44Một số hướng dẫn mới trong xử lý
NMCTC ST chênh lên ( AHA-ACC 2007 )
( th gian bắt đầu PCI trong 90 “, TSH 30” )
biệt có RLHĐ, shock, suy tim…
trừ BN nguy cơ chảy máu thấp, nguy cơ của
Trang 4506/24/24 45
Một số hướng dẫn mới trong xử lý
NMCTC ST chênh lên ( AHA-ACC 2007 )
enoxaparin, bivalirudin, fondaparinux
* Thời gian tối thiểu 12 tháng cho DES và 1- 12 tháng
cho BMS
* Sau tái tưới máu không stent: Clopidogrel ít nhất 14 ngày; và th gian 1 năm là hợp lý
do khả năng gia tăng biến cố TM ( class I )
tim, các CCĐ khác ( class I )
Trang 46CHẾ ĐỘ CHĂM SÓC CHO BN SAU NMCT CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ TIM MẠCH CHÍNH 1) Hút thuốc lá
2) Tăng huyết áp
3) Tăng Cholesterol máu
4) Tiểu đường
5) Lớn tuổi
6) Giới: nam; nữ sau mãn kinh
7) Tiền sữ gia đình bệnh mạch vành sớm
Trang 4706/24/24 47
NGƯỜI CÓ TUỔI
có tuổi trong?
TM can thiệp …thường > 75 tuổi…
> 80 tuổi (Octogenarian )
TS Hồ Thượng Dũng , BV Thống Nhất 2006
Trang 48Người có tuổi trong
TM Can thiệp
Tuổi 65- 70: “ Young Old “
Tuổi 70- 80: “ Retired Old”
Tuổi > 80: “ Old Old “
Trang 4906/24/24 49
CAN THIỆP MẠCH VÀNH
ở người có tuổi
theo tuổi ( ♂/♀: ♀: ♂/♀: ♀:/ : / : < 65 -4/1; 65-70 -1/1; 70-80 -4/6; > < 65 -4/1; 65-70 -1/1; 70-80 -4/6; > t-4/1; 65-70t-1/1; 70-80t-4/6; > t-4/1; 65-70t-1/1; 70-80t-4/6; > t-4/1; 65-70t-1/1; 70-80t-4/6; > t-4/1; 65-70t-1/1; 70-80t-4/6; > t-4/1; 65-70t-1/1; 70-80t-4/6; > t-4/1; 65-70t-1/1; 70-80t-4/6; > 80t- 3/7 )
không hoặc ít thu nhận người có tuổi
kinh nghiệm hoặc NC nhỏ
Kaehler, J et al Heart 2006;92:1167-1171 Lloyd WK, J Invasive Cardiol 2006; 18 (6):286- 295
Trang 50CAN THIỆP NGƯỜI CÓ TUỔI:
Tỷ lệ đang gia tăng ?
Do tỷ lệ người có tuổi ngày càng
tăng nhanh trong dân số - Tỷ lệ
bệnh tim mạch cao trong người có
tuổi
Do cải thiện về thiết bị dụng cụ, kỹ
thuậtï và kinh nghiệm trong can
thiệp người có tuổi: ngày càng có
nhiều báo cáo NC với KQ khả quan
Trang 5106/24/24 51
CAN THIỆP NGƯỜI CÓ TUỔI
cơ?
Tuổi lớn nguy cơ cao do đồng thời dễ
mang nhiều bệnh lý khác ?
Kaehler, J et al Heart 2006;92:1167-1171 Lloyd WK, J Invasive Cardiol 2006; 18 (6):286- 295
Trang 52CAN THIỆP NGƯỜI CÓ TUỔI
với tần suất thường gặp hơn
Trang 5306/24/24 53
CAN THIỆP NGƯỜI CÓ TUỔI:
Bệnh cảnh mạch vành cấp
Tỷ lệ người có tuổi ngày càng tăng:
> 75t chiếm 36% NMCTC, 60% tỷ lệ tử vong chung
Thời gian khởi phát- nhập viện:
Trang 56MỘT SỐ KINH NGHIỆM TRONG CHỌN LỰA VÀ CAN THIỆP MẠCH
VÀNH Ở NGƯỜI CÓ TUỔI
Trang 5706/24/24 57
CAN THIỆP NGƯỜI CÓ TUỔI Các yếu tố kỹ thuật can thiệp
Tỷ lệ thành công ban đầu 92- 98%
Vôi hóa ĐM vành nặng
Giải phẫu ĐM vành xoắn vặn
Bệnh ĐM ngoại biên: ĐM chậu- chủ; ĐM
Suy thận Bệnh thận thuốc cản quang
Thiếu máu Dung nạp kém với B/C chảy máu
Bệnh phổi- bệnh mạch máu não kèm theo
Đi wire, qua bóng, qua stent rất khó;
Có khi không đặt stent được; Phải dùng Rotablator
Lloyd W Klein, MD, J Invasive Cardiol 2006;18(6): 286-295
Trang 58Chiến lược can thiệp người có tuổi
6 đặc tính cần đánh giá khi chọn lựa
thần kinh vẫn tốt
càng lâu càng tốt hay sẵn sàng để chết
Trang 5906/24/24 59
CHỌN LỰA BN LỚN TUỔI CHO
CAN THIỆP CẤP CỨU
“ look younger than their stated age “
1) Bệnh khác kèm theo ( người trẻ )
2) Có khả năng sử dụng tất cả các phương tiện can thiệp ( IABP, GP IIb/IIa, đặc biệt
stent - “ stentable ” patient and lesion )
Harold LD, J Invasive Cardiol 15 (7): 380- 384, 2003
Trang 60Chiến lược can thiệp người có tuổi
Thảo luận kỹ lưỡng với bệnh nhân trước can thiệp về lợi ích đạt được và nguy
cơ thủ thuật là tối quan trọng!
Trang 6106/24/24 61
Chiến lược can thiệp người có tuổi
Thảo luận kỹ lưỡng với Gia đình bệnh
nhân trước cũng rất quan trọng…
Hồ Thượng Dũng và CS, BV Thống Nhất 2006
Trang 62Chiến lược can thiệp người có tuổi
Thảo luận chỉ định can thiệp
trong bệnh cảnh cấp cứu: nặng
nhưng rõ ràng
Thảo luận trong can thiệp
chương trình: “ challenging”, tế
nhị, có khi khó khăn hơn
Trang 6306/24/24 63
Sau khi đã hiểu nhau và thống nhất
những gì sẽ đạt được và những gì có thễ xảy ra, chúng ta có thễ bắt đầu…
Hồ Thượng Dũng và CS, BV Thống Nhất 2006
Trang 64Chiến lược can thiệp người có tuổi
Sau khi có KQ chụp mạch vành:
( …” Good angiographic judgement ”…)
1) Chọn BN có tổn thương có khả
năng đặt stent - … “ stentable” patient and lesion…
2) Giải thích một lần nữa cụ thể tổn
thương, khả năng can thiệp và nguy
cơ có thễ xảy…
Trang 65KQ toát
Trang 66KẾT LUẬN
Ngày càng có nhiều BC, NC cho
thấy hiệu quả ích lợi can thiệp ở
người có tuổi, kể cả NMCTC và
NMCTC có choáng
Thảo luận kỹ với BN và gia đình
trước là tối quan trọng
Chọn lựa kỹ, thảo luận tốt, kỹ thuật
Trang 6706/24/24 67
Trang 6906/24/24 69
Trang 7106/24/24 71
Trang 7306/24/24 73
Trang 7506/24/24 75
Trang 7706/24/24 77
Trang 7906/24/24 79
Trang 8106/24/24 81
Trang 8306/24/24 83
Trang 8506/24/24 85