1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7Chuong1

69 218 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập Hợp Q Các Số Hữu Tỉ
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tập hợp q các số hữu tỉ I Mục tiêu : - Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ... Tuần 3: lũy thừa của một số hữu tỉ Ngày s

Trang 1

Tuần : 1 Ngày soạn : 15/8

Ngày giảng :Tiết 1: $1 tập hợp q các số hữu tỉ

I ) Mục tiêu :

- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số :N⊂ Z ⊂ Q

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ; biết so sánh hai số hữu tỉ

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án , bảng phụ ( bài tập 1/7)

HS : Vở, SGK

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

1 2

0 1

3

1

1 = 34

?2 ) Số nguyên a là số hữu tỉ vì

I , Số hữu tỉ :

Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng phân sốb a với a,b∈Z,b

≠ 0Tập hợp các số hũ tỉ đợc kí hiệu là Q

Trang 2

Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Tơng tự nh đối với số nguyên ,

ta có thể biểu diễn mọi số hữu

_ Số hữu tỉ 45 đợc biễu diẻn

bởi điểm M nằm bên phải

-1 1 2

Ví dụ 2 : Giải

3

2 3

2 =−

_ Chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau

_ Số hữu tỉ −32 đợc biểudiễn bởi điểm N nằm bên trái

3

5 2 3

2 =− =−

15

12 3

5

3 4 5

4 5

4 =− =− =−

Ta có (-10) > (-12)Vậy

15

12 15

-1 0 1

4 5

Ví dụ 2 :

-1 −32 0 1

III , So sánh hai số hữu tỉ

( Sgk / 6 )

Trang 4

Tuần : 1 Cộng trừ số hữu tỉ Ngày soạn :

Tiết : 2 Ngày giảng :

HS : Học thuộc bài cũ, giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học:

1 , Kiểm tra bài cũ : Số hữu tỉ là số nh thế nào ? Cho ví dụ ?

Muốn cộng hai phân số ta phải làm sao ? Muốn trừ hai phân số ta phải làm sao ?

1 − −

Giải a) 0,6 + −23 = 106 +−32

= 3018+ −3020 =18+30(−20)

=

15

1 30

2= −

b) ( 0 , 4 ) 3

= 31+104 =1030+1230

= 1030+12=3022 =1511

I, Cộng, trừ hai số hữu tỉ

Với x =m a , y =m b ( ( a, b, m⊂ Z, m > 0 ) Ta có :

x + y =

m

b a m

b m

49 7

4 3

12 ) 49

Trang 5

b) 72−x= −43

Giảia) x =

6

4 6

3 3

2 2

Ví dụ : Tìm x, biết

-3

1 7

3 +x=

Giải Theo quy tắc “chuyễn” vế

ta có :

x =

21

16 21

9 21

7 7

3 3

1

= +

= +

Vậy x = 21

16

Chú ý : ( Sgk / 9)

Bài tập về nhà : 6;7;8;9 / 10

Tuần : 2 NHÂN , CHIA Số HữU Tỉ Ngày soạn :

Tiết : 3 Ngày giảng :

I ) Mục tiêu :

_ H S nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ _ Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II ) Chuẫn bị : Giáo án

III) Tiến trình dạy học:

1) Kiểm tra bài cũ : Muốn cộng , trừ hai số hữu tỉ ta làm sao ? áp dụng tính : (-3 ) + −35 ?

Trang 6

Phát biểu quy tắc “ chuyễn vế ” ? Tìm x ,biết :

4

3 5

2 +x= − ? 2) Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

với 1, tính chất phân phối

cua phép nhân đối với phép

5

15 ).

2 ( 4

15 5

5 : 7

5

Giảia) 3,5 

7 10

35 − = −

b) : ( 2 ) 23

5 −

46

5 2

1 23

x.y =

d b

c a d

c b

a

.

=

Ví dụ :

2

5 4

3 2

1 2 4

3 =−

8

15 2

4

5 ).

2 : 4 ,

5

3 ).

2 ( 2

3 5

-5,12 : 10,25

Trang 7

- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định đợcgiá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ;có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

- Biết vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ đẻ tính toán hợp lý

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

điểm 0 trên trục số

5 = 5 ; − 7 = 7 ; 0 = 0

Trang 8

tự ,em hãy định nghĩa giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ ?

Các em làm ?1 ; ?2

Hoạt động 2 :

Tromg thực hành ,ta thờng

cộng, trừ, nhân hai số thập phân

theo các quy tắc về giá trị tuyệt

đối và về dấu tơng tự nh đối với

1 5

; 3

2 1 3

2

x

Dặng dò : Tiết đại số tiếp theo

mỗi em mamg theo một máy

tính bỏ túi

a) Nếu x = 3,5 thì

5 , 3 5 ,

0 x nếu x

2 >

x = -5,75 thì x = − 5 , 75

= -(-5,75) = 5,75 (vì -5,75 < 0)

Nhận xét : Với mọi x∈ Q ta luôn có :

x x

x ≥ 0 , = − và xx

II Cộng,trừ,nhân,chia số thập phân

( Sgk / 14 )

Ví dụ : a) (-1,13) + (-0,264) = -(1,13 + 0,264) = -1,394b) 0,245 - 2,134 = 0,245 + (-2,134)

= -(2,134 - 0,245) = - 1,889c) (-5,2) 3,13 = -(5,2.3,14) = -16,328

Trang 9

Bài tập về nhà : 19,20,21,/15Tuần : 3 Luyện tập Ngày soạn :

Tiết : 5 Ngày giảng :

I) Mục tiêu :

Qua các bài tập rèn luyện kỉ năng so sánh các số hữu tỉ; cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Củng cố kiến thức lý thuyết về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , sử dụng máy tính bỏ túiII) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án, máy tính bỏ túi

HS : Học thuộc lí thuyết, giải các bài tập ra về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

cũ : Định nghĩa giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ ?

Làm bài tập 17/ T 15

21, a) Các phân số đã cho đà

tối giản cha ?

Vậy các em hãy thu gọn

b) Hãy nêu các cách viết

khác nhau của số hữu tỉ −73

?

17/ 15 Giải a) − 2 , 5 = 2 , 5 ( đ )b) − 2 , 5 = − 2 , 5 ( s )c) − 2 , 5 = − ( − 2 , 5 ) ( đ )

21 b) Phân số −73là phân

số tối giản ; vậy ta có thể nêu các cách viết khác nhau của số hữu tỉ

7

3

bằng cách nhân tử và mẫu của phân số

10

3

; -0,875 = −1000875=−8723) Hs phát biểu :

21 a) Rút gọn phân số

5

2 65

26

; 7

3 63

27

; 5

2 35

14=− − =− − =−

5

2 85

34

; 7

3 84

26

; 35

36 63

27 7

3=− = − =−

22) Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ tự lớn dần :

13

4 3 , 0 0 6

5 875 , 0 3

4 < < ⇒ <

b) -500 < 0 < 0,001 ⇒ -500 < 0,001

Trang 10

13 3

1 36

12 37

12 37

12 = < = = <

24) học sinh hoạt động nhóm

Đại diện một nhóm trình bày cách làm của mình , giải thích

tính chất đã áp dụng để tính nhanh

a) Số 2,3 và -2,3 có giá trị tuyệt đối bằng 2,3

3 , 2 7 , 1

x x

⇒ x x ==−40,6

b) Số 31 và −31 có giá trịtuyệt đối bằng

3 1

= ( )− 6 : 3 = − 2

25) Tìm x biếta) x− 1 , 7 = 2 , 3

4

x x

3 3

1− =−

Trang 11

đối bằng 31 ? * x + 43 =−31

⇒x =

12

13 4

3 3

1− =−

Trang 12

Tuần 3: lũy thừa của một số hữu tỉ Ngày soạn :

Tiết 6 : Ngày giảng :

I) Mục tiêu :

- HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiêncủa một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích vàthơng của hai lũy thừa cùmg cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án

HS : Ôn tập về lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên , quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng

cơ số

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

an= a.a a ( n ≠ 0; a, n ∈N)

I) Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu x n , là tích của n thừa số x (n là số tự

Trang 13

Phát biểu quy tắc nhân, chia

hai lũy thừa cùng cơ số ?

Các định nghĩa và quy tắc

trên cũng áp dụng đợc cho

các lũy thừa mà cơ số là số

hữu tỉ

Em nào định nghĩa đợc lũy

thừa với số mũ tự nhiên của

một số hữu tỉ ?

Các em hãy áp dụng các quy

tắc trên để làm ?1

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ

số ,ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

am an = am + n

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ

số( khác 0 ) ta giữ nguyên cơ số

và trừ các số mũ

am : an = am - n ( a ≠ 0; m ≥

n ) Giải : ?1Tính

16

9 4

4

) 3 ).(

3 ( 4

3 4

3 4

2 5

2 5

2 5

( 9,7 )0= 1 27/19 Giải :

3

1 3

1 3

1 3

9 4

9 4

x1 = x

x0 = 1 ( x≠ 0 )Khi viết số hữu tỉ x dới dạng

b

a

( a, b ∈ Z, b≠ 0 ) ta có :

n thừa số n thừa số

n

n n

b

a b b b

a a a b

a b

a b

a b

Trang 14

HS lªn b¶ng ®iÒn :

II Tich vµ th ¬ng hai lòy thõa cïng c¬ sè

C«ng thøc :

Trang 15

VËy khi tÝnh lòy thõa cña

mét lòy thõa,ta lµm thÕ nµo ?

3 3 2

b ) [( )0 , 1 4] = ( )8

1 , 0

Bµi tËp vÒ nhµ :29,30,32/tr

19

TuÇn : 4 Lòy thõa cña mét sè h÷u tØ ( TiÕp theo ) Ngµy so¹n :

TiÕt : 7 Ngµy gi¶ng :

Trang 16

I) Mục tiêu :

- HS nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thơng

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án

HS : Học thuộc lí thuyết, giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

cũ : Định nghĩa lũy thừa với

22 52 = 4 25 = 100 Vậy : ( 2.5 )2 = 22 52

Ngợc lại : 22 52 =( 2.5 )2

4

3 2

4

3 2

27 8

1

=

I ) Lũy thừa của một tích

Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa

( )x.y n =x n.y n

Trang 17

Qua hai vÝ dô trªn h·y rót ra

nhËn xÐt :Lòy thõa cña mét

5

3 3

Gi¶i ?3a) 323

27

8 3

3 3

) 2 ).(

2 ).(

n

n n

y

x y

Trang 18

2

(

) 5 ,

) 5 , 7 ( −

3

) 3 ( 5

, 2

5 , 7

Trang 19

Tuần : 4 Luyện tập Ngày soạn :

Tiết : 8 Kiểm tra 15 phút Ngày giảng :

I) Mục tiêu :

_ Củng cố các quy tắc nhân , chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thơng

_Rèn luyện kĩ năng áp dụng các quy tẳctên trong tính giá trị biểu thức, viết dới dạng lũy thừa,

so sánh hai lũy thừa, tìm số cha biết

II) Chuẫn bị :

GV: Giáo án ; bài tập 15 phút (đã phô tô cho từng học sinh )

HS : giấy làm bài kiểm tra

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

xm xn = xm+n( )m n

x = xm.n

xm : xn = xm-n (x≠ 0, m≥n )

Trang 20

( )6

5

2 , 0

6 , 0

=

( )

243 2 , 0

3 2 , 0 2 , 0

6 ,

13 14

20

4 4 25 25

20 5

4 4

4 4

=

100

1 100

1 1 100

1 4 25

20

5 512 3

5

2 9 =− =−

= -853

3 1

37; d) Các số hạng ở tử đều chứa thừa số chung là 3

13

3 6 3

6 3 2 3

+ +

= ( ) ( )

13

3 2 3 3 2

+ +

=

13

3 2 3 3 2

3 3 3 2 2 3

+ +

38) b)( )

( )6

5

2 , 0

6 , 0

=

( )

243 2 , 0

3 2 , 0 2 , 0

6 ,

13 14

20 5

=

4 4 25 25

20 5

4 4

4 4

=

100

1 100

1 1 100

1 4 25

20

4 4 5 5 5

5

4 5

5 3

3 2 5 2 5

3

6

5 512 3

5

2 9 =− = −

= -8531337; d)

13

3 6 3

6 3 2 3

+ +

= ( ) ( )

13

3 2 3 3 2

+ +

=

13

3 2 3 3 2

3 3 3 2 2 3

+ +

Trang 21

4

1 2 2

41 TÝnh : a) . 54 43 2

4

1 3

3 8 12

20

1 12

4 3

1 2 2

41 TÝnh : a) . 54 43 2

4

1 3

3 8 12

20

1 12

1 12

b) 2 : 3

3

2 2

4 3

Trang 23

Bài 3 : (2 điểm ) Chọn câu trả lời đúng trong các câu A, B, C

Trang 24

Tuần : 5 Tỉ lệ thức Ngày soạn :

Tiết : 9 Ngày giảng :

I) Mục tiêu :

• HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

• Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

* GV : Giáo án, đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập và các kết luận

* HS : Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y ( với y≠ 0 ), định nghĩa hai phân

số bằng nhau, Viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên Giấy trong bút xạ

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ

Tỉ số của hai số a và b với b

187,2

8,13

21510

7 , 2

8 , 1 15

10

=

Các em nhận xét bài làm củabạn

Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai tỉ số

I ) Định nghĩa :

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

d

c b

a = ( b,d ≠ 0 )

Trang 25

2 2

Cho tỉ lệ thức :

20 5

1255,17

5,127

52115

5 , 17

5 , 12 21

15

=

Nhắc lại định nghĩa tỉ lệ thức

?

d

c b

1.5

48:54

10

14

1.5

24:5

2

8 : 5

4 4 : 5

5 5

12 5

1 7 : 5

2 2 7 : 2

Trang 26

Hoạt động 3:Tính chất

Khi có tỉ lệ thức

d

c b

a

= mà a,b,c,d ∈Z , b và d ≠0 thì

theo định nghiã hai phân số

HS thực hiên?2

d

c b

a

=

⇒ad = bc

Một học sinh đọc to SGK phần : Ta có thể làm nh sau

HS thực hiện

ad = bcChia hai vế cho tích bd

d

c b

a bd

bc bd

ad = ⇒ = ĐK bd ≠0

II ) Tính chất : Tính chất 1 : ( Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức )

Nếu

d

c b

a

= thì ad = bcTính chất 2

Nếu ad = bc và a,b,c,d≠ 0 thì

ta có các tỉ lệ thức :

d

c b

a = ; c a =d b ;b d = a c ;

a

b c d

=

Trang 27

6.63 = 9.42 Từ : 6.63 = 9.42

63

42 9

63

= ;

6

9 42

63

=

Bài tập về nhà :44;45;46;47;48/26Tuần : 5 luyện tập Ngày soạn :

Tiết : 10 Ngày giảng : I) Mục tiêu :

• Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

• Rèn kỉ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số , từ đẳng thức tích

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

• GV : Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập

- Bảng phụ ghi bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức ( trang 26-SGK )

• HS : Học bài, làm bài tập

III)Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

hai tính chất của tỉ lệ thức

Chữa bài tập 46 ( b; c ) trang

2 4

8 14 28

1 , 2 10 3

HS 2 : Dạng tổng quát hai tính chất của tỉ lệ thức Tính chất 1

Nếu

d

c b a

= thì ad = bc

Trang 28

ta có các tỉ lệ thức :

d

c b

a

= ;

d

b c

a

= ;

a

c b

d

= ;

a

b c

d =

Chữa bài tập

36 , 9

38 , 16 52 , 0

50

119 23

8 100

161 4

Cần xem xét hai tỉ số đã cho

có bằng nhau không Nếu hai tỉ số bằng nhau, ta lập đ-

ợc tỉ lệ thức

49/26a)53,25,5 =350525=1421

⇒lập đợc tỉ lệ thứcb)

4

3 262

5 10

393 5

2 52 : 10

21

=

⇒ không lập đợc tỉ lệ thứcc) 156,,5119 =1519651::217217 =73

⇒lập đợc tỉ lệ thứcd) -7: 432 23 00,9,5=−59

em tính số thích hợp trong 2

ô vuông rồi kết hợp thành bài của nhóm

49/26a)53,25,5 =525350 =1421

⇒lập đợc tỉ lệ thứcb)

4

3 262

5 10

393 5

2 52 : 10

3

2,1:3,5=3521=53

⇒ không lập đợc tỉ lệ thứcc) 156,,5119 =1519651::217217 =73

⇒lập đợc tỉ lệ thức

Trang 29

vuông ta phải tìm các ngoại

tỉ hoặc trung tỉ trong tỉ lệ

H : -25 ợ : 113

C : 16 B : 321

I : -63 U : 43 Ư : -0,84 L : 0,3

ế : 9,17 T : 6 Binh th yếu lợcBài 51/28

1,5.4,8 = 2.3,6Các tỉ lệ thứclập đợc là

8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

= ; 31,,56 =42,8

5 , 1

6 , 3 2

8 , 4

Kết quả

N : 14 Y : 4

5 1

H : -25 ợ : 131

C : 16 B : 312

I : -63 U : 43 Ư : -0,84 L : 0,3

ế : 9,17 T : 6 Binh th yếu lợc

Bài 51/281,5.4,8 = 2.3,6Các tỉ lệ thứclập đợc là

8 , 4

6 , 3 2

5 ,

1 = ; 31,,56=42,8

5 , 1

6 , 3 2

8 , 4

a = hoán vị hai ngoại tỉ ta

đợc :

a

c b d

=

Trang 30

¸p dông tÝnh chÊt hai cña tØ

lÖ thøc h·y viÕt tÊt c¶ c¸c tØ

Trang 31

• HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

• Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau và bài tập

HS : Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, giấy trong , bút xạ

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động : Kiểm tra bài cũ

Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ

2 = Hãy so sánh các tỉ số 42++63 với

Nếu

d

c b

a = thì ad = bcc) 0,01 : 2,5 = 0,75x : 0,75

5 , 2

01 , 0

) 004 , 0 ( 250

1

3

1 1 : 3

2 8 , 0 1 ,

0 =

4

3 3

2 10

8 1 ,

0 =

4 10 5

2 1 , 0 : 5

1 ( 6

3 4

5 6 4

3 2

=

= + +

2

1 2

1 6 4

3 2

1 ( 6

3 4

2 6 4

3 2 6 4

Một em lên bảng trình bày lại

Trang 32

e c a

+ +

=

=

=

=b a−−d c++e f

Hãy nêu hớng chứng minh ?

GV: Đa bài chứng mimh tính

chất dãy tỉ số bằng nhau lên

f d b

+ +

+ +

b a =d c = e f =

f d b

e c a

+ +

+ +

Tơng tự ,cáctỉ số trên còn

bằng tỉ số nào ?

Kết luận

d b

c a d b

c a d

c b

a

= +

e c a

+ +

+ +

=?

f d b

e c a

Các tỉ số trên còn bằng các tỉ

số :

f

e d

c b

c a d b

c a d

c b

a

= +

+

=

=

Tính chất trên còn đợc mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau

Từ dãy tỉ số bằng nhau

f

e d

c b

c b

a

=

= =b a++d c++e f =b a−−d c++e f( Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

Ví dụ :Từ dãy tỉ số

18

6 45 , 0

15 , 0 3

Trang 33

thÓ hiÖn c©u nãi sau : Sè häc

sinh cña ba líp 7A,7B,7C tØ

lÖ víi c¸c sè 8 ; 9 ;10

= b a++d c−−e f =−−b a−−d c−−e f

Mét em lªn b¶ng lµm :

5 3

y x

8

16 5

+

+y x

6 2 3 2

3x = ⇒x= =

10 2 5 2

5y = ⇒ y= =

Mét em lªn b¶ng lµm 55 :

1 7

7 ) 5 ( 2 5

2 1

2 = − ⇒x= − = −

x

5 ) 1 ).(

5 ( 1

10 9 8

c b

a = =

18

6 45 , 0

15 , 0 3

1

=

= =31++00,,4515++186 =217,,1545II) Chó ý:

Khi cã d·y tØ sè 2a =3b =5c

Ta nãi c¸c sè a, b, c tØ lÖ víi c¸c sè 2; 3; 5

Ta còng viÕt : a : b: c = 2 : 3: 5

Trang 34

Bài tập về nhà : 58,59,60 / 30,31

Bài 74,75,76 / 14 SBT

Tuần : 6 Luyện tập Ngày soạn :

Tiết :12 Ngày giảng:

I ) Mục tiêu :

• Cũng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

• Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên , tìm x trong tỉ

lệ thức , giải bài toán về chia tỉ lệ

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV : Giáo án , đèn chiếu và các phim giấy trong ghi tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau ,

bài tập

HS : Ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau Bảng phụ nhóm

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

Có: b a =d c = e f ta suy ra:

f

e d

c b

a

=

= =b a++d c++e f =b a−−d c++e fKết quả: x = -12 ; y = -28Hai HS lên bảng chữa bài tậpBài 59 / 31

a) 2,04 : (-3,12) = −23,04,12

= −204312 = −1726 Bài 59 / 31

Ngày đăng: 02/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông AEBF bằng hai - Đại số 7Chuong1
Hình vu ông AEBF bằng hai (Trang 51)
Hình vuông ABCD theo x ? - Đại số 7Chuong1
Hình vu ông ABCD theo x ? (Trang 52)
w