1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 28 khoi 2-3

26 289 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 28
Tác giả Nguyễn Viết Định
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 308 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Qua bài học yêu cầu học sinh biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ động.. Giáo dục học sinh tính kiên trì, linh hoạt trong khi thực hiện trò chơi.. Các hoạt động dạy học:

Trang 1

Tuần 28 Ngày soạn: 20/3/2009 Ngày giảng: 23/3/2009

Tiết 1: Đạo đức.

Giúp đỡ ngời khuyết tật

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Sau bài học học sinh hiểu:

- Vì sao cần giúp ngời khuyết tật

- Cần làm gì để giúp đỡ ngời khuyết tật

- Trẻ em khuyết tật có quyền đợc đối xử bình đẳng, có quyền đợc hỗ trợ, giúp đỡ

2 Kĩ năng: Học sinh có những việc làm thiết thực giúp đỡ ngời khuyết tật tuỳ theokhả năng của bản thân

3 Giáo dục học sinh luôn có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử với ngờikhuyết tật

II Chuẩn bị:

- Phiếu thảo luận nhóm hoạt động 2 -T1

II Các hoạt động dạy học:

- Nội dung tranh vẽ gì?

Một số học sinh đứng đẩy xe cho 1 bạn bị bại liệt đi học.

- Việc làm của các bạn nhỏ giúp đợc gì cho bạn khuyết tật?

- Học sinh thực hành theo cặp đôi

Kết luận: Chúng ta cần phải giúp đỡ những bạn khuyết tật để các bạn có quyền đợc học tập.

- Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì? Vì

sao?

- Gọi một số học sinh trả lời

- Thực hành theo cặp (nêu những việc có

thể làm để giúp ngời khuyết tật )

Kết luận: Tuỳ theo khả năng, điều kiện thực

tế … cùng bạn bị câm điếc

- Yêu cầu cả lớp thảo luận theo cặp đôi

a) Giúp đỡ ngời khuyết tật là việc làm của mọi ngời nên làm

Kết luận:

- Các ý a, b, c là đúngb) Chỉ cần giúp đỡ ngời khuyết tật là thơng binh

- 2 học sinh lên

đóng vai

- Nghe

- Quan sát và thảo luận cặp đôi

- Nghe, bổ sung

- Thảo luận cặp

đôi

- Phát biểu, chữa bài tập

- Nghe, ghi nhớ

Trang 2

5 Củng cố dặn dò:

(2’)

ý kiến b là cha hoàn toàn đúng vì mọi

ng-ời khuyết tất đều cần đợc giúp đỡ.

c) Phân biệt đối trẻ em

d) Giúp đỡ ngời của học

1 Kiến thức: Học sinh tiếp tục làm quen với trò chơi “tung vòng vào đích”

2 Kĩ năng: Qua bài học yêu cầu học sinh biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ động

3 Giáo dục học sinh tính kiên trì, linh hoạt trong khi thực hiện trò chơi

II Chuẩn bị:

- Địa điểm: Trên sân trờng , còi,

III Các hoạt động dạy và học:

- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, xoay khớp

đầu gối, hông, vai, ôn đi theo vạch kẻ thẳng, 2 tay chống hông (2- 4 hàng dọc) đi xong quay mặt lại, đi theo vòng tròn

- Trò chơi: Tung vòng vào đích

- Giáo viên nêu trò chơi, nhắc lại cách chơi,chia tổ luyện tập sau đó kiểm tra xem tổ nào nhất

- Mỗi tổ đại diện 1 nam 1 nữ

- Học sinh thực hiện

- Lớp trởng báo cáo

- Nghe

- Thực hiện

- Học sinh thực hiện theo điều khiển của ban cán sự lớp

- Thực hiện bài

ôn tập

- Nghe, ghi nhớ

- Tập luyện

Trang 3

C Phần kết thúc

(5’)

- Các nhóm khác nhận xét

- Giáo viên kết luận

- Đứng tại chỗ vỗ tay hát đều theo 2- 4 hàng dọc và hát

X X X X X

X X X X X

X X X X X ∆

- Nghe, ghi nhớ

- Thực hiện

- Tập theo hớng dẫn của lớp tr-ởng

- Nghe, ghi nhớ

về nhà tập luyện thêm

Nội dung bài tập

III Các hoạt động dạy học:

- Ghi đầu bài lên bảng

- Nêu yêu cầu bài luyện tập

- Học sinh làm bài vào bảng con 2 học sinhlên bảng làm

- Học sinh đọc nối tiếp

Trang 4

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập.

Làm bài tập vào vở theo mẫu

a) 3 x 4 + 8 = 12 + 8 = 20

3 x 10 – 14 = 30 – 14 = 16

b) 2 : 2 x 0 = 1 x 0 = 0

0 : 4 + 6 = 0 + 6 = 6

- Học sinh đọc yêu cầu đề bài và cách giải bài tập

- 1 em tóm tắt 2 học sinh giải (a, b)

Bài giảia) Số học sinh của mỗi nhóm lá :

- Làm bài vào vở

- Nhận xét

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

- 1 học sinh tóm tắt, 1 em giải

2 Kĩ năng: Củng cố cho học sinh kĩ năng làm tính và giải toán có liên quan đến

đơn vị, chục, trăm, nghìn tơng đối thành thạo

3 Giáo dục học sinh tính kiên trì, tỉ mỉ trong học tập và biết áp dụng vào cuộcsống hàng ngày

II Chuẩn bị:

- 1 bộ ô vuông biểu diễn các số

III Các hoạt động dạy học:

Trang 5

1 Giới thiệu bài: 1’

2 Nội dung bài:

Học sinh ghi nhớ: 10 trăm bằng 1 nghìn

- Cả lớp ôn lại bài

a) Làm việc chung

- Gắn các hình trực quan về đơn vị, các chục, các trăm

- Yêu cầu học sinh lên viết số tơng ứng và

- 1 học sinh lên bảng làm cả lớp thống nhất kết quả

- Nhận xét tiết học

- Về nhà xem lại bài

- Quan sát, phát biểu

- Học sinh lần lợtnêu nối tiếp

- Quan sát, phát biểu

- học sinh nêu các số chục, trăm

- Quan sát

- Học sinh đọc tên các số

- Quan sát, thực hành

- 1 em lên bảng làm bài

Trang 6

1 Kiến thức: Học sinh nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn văn trích trongtruyện khó báu.

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng cho học sinh luyện viết đúng các tiếng có âm đầu dễ lẫn

3 Giáo dục học sinh tính kiên trì tỉ mỉ, có ý thức rèn luyện chữ viết và các lỗichính tả thờng gặp

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2, bài tập 3

III Các hoạt động dạy học:

- Ghi đầu bài lên bảng

- Nêu mục tiêu bài học

- Giáo viên đọc lại chính tả 1 lần

- Nêu nội dung bài chính tả?

Đoạn trích nói về đức tính chăm chỉ làm lụng của hai vợ chồng ngời nông dân.

- HS viết bảng con : quanh năm, sơng, lặn…

- Giáo viên đọc bài học sinh nghe và viết bài

- Chấm chữa, bài

- 1 học sinh đọc yêu cầu làm bài tập

- Lớp làm vở bài tập

Voi huơ vòi, mùa màng, thuở nhỏ

- 2 học sinh lên bảng chữa

- Nhận xét bài làm của học sinh

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Lớp làm vở bài tậpa) Ơn trời ma nắng phải thì

Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu

Công lênh chẳng quản bao lâu Ngay nay nớc bạc, ngày sau cơm vàng

- HS viết bảng con

- Học sinh viết bài vào vở

- Nộp 10 bài chấm

Bài 56: Trò chơi: tung vòng vào đích

chạy đổi chỗ vỗ tay nhau

I Mục tiêu:

Trang 7

1 Kiến thức: Làm quen với trò chơi “Tung vòng vào đích”, chạy đổi chỗ vỗ taynhau Yêu cầu học sinh biết cách chơi và bớc đầu tham gia đợc vào trò chơi.

2 Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh kĩ năng ớc lợng khoảng cách để tung vòng vàochúng đích, biết cách chạy đổi chỗ vỗ tay nhau

3 Giáo dục học sinh tính kiên trì, tỉ mỉ trong khi tập luyện Thờng xuyên tập luyện

- Giáo viên điều khiển - hô nhịp

- Học sinh dàn đội hình 3 hàng ngang xoay các khớp

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc, đi thờngtrở về đội hình 3 hàng ngang tập bài thể dục

- Giáo viên nêu cách chơi, luật chơi, làm mẫu và cho học sinh thực hành

- Cho khoảng 6 em chơi thử rồi chia đội chơi chính thức

Nhận xét vềhoạt động của học sinh, bổ sung sửa sai

- Giáo viên nêu cách chơi, luật chơi, làm mẫu và cho học sinh thực hành

- Cho khoảng 4 em chơi thử rồi chia đội chơi chính thức

Nhận xét vềhoạt động của học sinh, bổ sung sửa sai

- Giáo viên cùng học sinh hệ thống toàn bài

- Cho học sinh vỗ tay hát, chơi trò chơi thả

- Khởi động

- Chạy theo điều khiển của giáo viên

- Nghe

- Chơi thử

- Chơi chính thức

- Nghe, ghi nhớ

- Nghe

- Nghe, chạy thử

- Chơi chính thức

Trang 8

1 Kiến thức: Giúp cho học sinh có kĩ năng viết chữ y theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết cụm từ ứng dụng: Yêu lũy tre làng cỡ nhỏ, đúng mẫu và nối chữ đúngquy định

2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng viết chữ y theo cỡ vừa và nhỏ Biết viết cụm

từ ứng dụng: Yêu lũy tre làng cỡ nhỏ, tơng đối đúng mẫu

3 Giáo dục học sinh tính kiên trì rèn luyện chữ viết

II Chuẩn bị:

- Mẫu chữ y

- Bảng phụ viết sẵn dòng ứng dụng

III Các hoạt động dạy học:

- Học sinh viết bảng con chữ X hoa

- 1 học sinh nhắc lại cụm từ ứng dụng

- Viết bảng lớp : Xuôi

- Nhận xét, đánh giá

- Ghi đầu bài lên bảng

- Nêu mục đích yêu cầu bài học

- Nêu cấu tạo chữ y cỡ vừa gồm:

- Cao 8 li (9 đờng kẻ)

- Gồm 2 nét là nét móc 2 đầu và nét khuyết ngợc

- Nêu cách viết:

Nét 1: Viết nh nét 1 chữ u

Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, rê bút lên ĐK6, đổi chiều bút, viết nét khuyết ng-

ợc, kéo dài xuống đk4 , dới đờng kẻ 1, dừng bút ở đk2

- Giáo viên vừa viết lên bảng vừa nhắc lại cách viết

- Hớng dẫn viết bảng con

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

- 1 học sinh đọc cụm từ ứng dụng:

Yêu lũy tre làng

Hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng là: Tình cảm

yêu làng xóm, quê hơng của ngời Việt Nam ta.

- Hớng dẫn viết bảng con chữ : Yêu

4 Hớng dẫn học sinh viết vào vở tập viết

- Theo dõi học sinh viết, nhắc nhở những học sinh yếu

5 Chấm chữa bài

- Nhận xét chung tiết học

- Về nhà viết nốt phần bài tập

- Học sinh viết bảng con

Trang 9

- Hiểu các từ ngữ đợc chú giải trong sách giáo khoa

- Hiểu nội dung bài: Cung cấp thông tin về 5 loài cây lạ trên thế giới (cây lâu nămnhất, cây to nhất, cây cao nhất, cây gỗ thấp nhất, cây đoàn kết nhất Biết về mụcbạn có biết? Từ đó có ý thức tìm đọc)

3 Giáo dục học sinh biết yêu quý những loài cây quý hiếm trên trái đất

II Chuẩn bị:

- Tranh về một số loại cây sống lâu năm

- Nội dung câu hỏi 3

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Ghi đầu bài lên bảng

- Giáo viên nêu yêu cầu toàn bài

- Học sinh tiếp nối nhau đọc từng câu

- Giúp học sinh hiểu từ ngữ cuối bài

- Yêu cầu các nhóm đọc bài

- Các nhóm thi đọc- nhận xét

- Gọi 2 học sinh đọc cá nhân

- Nhận xét, đánh giá

- Yêu cầu học sinh đọc bài

- Nhờ bài viết trên, em biết đợc những điều gì mới?

- Thế giới có những cây nào sống lâu năm, cây nào to nhất, cây….vùng nào?

Vì sao bài viết đợc đặt tên là bạn có biết?

- Đọc nối tiếp

đoạn

- Đọc bài trên bảng phụ

- Các nhóm đọc bài

- Nhận xét

- 2 học sinh đọc bài

- Nghe

- 1 học sinh đọc bài

- Phát biểu

- 1 học sinh đọc

Trang 10

Học sinh nên (hình thành nhóm để lập bản tin)

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

(nhận xét, bình chọn)

-1, 2 em đọc lại bài

- Cho học sinh chơi trò chơi: Chơi trò chơi tìm tin nhanh

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

yêu cầu bài tập

và kể lại theo yêucầu

- 2 học sinh đọc lại bài

- Nêu nhiệm vụ giờ học

- Cho học sinh hát bài “ thiếu nhi thế giới liên hoan”

- Cho học sinh chơi tìm ngời chỉ huy

- Chia lớp thành các nhóm yêu cầu các em

sẽ chọn tranh về chủ đề trên đã su tầm đợc dán vào một tờ giấy Ao sao cho trình bày bài hài hoà mà đẹp và tự giới thiệu nội dungtranh nhóm mình su tầm đợc

- Quan sát giúp đỡ học sinh khi dán tranh

- Gọi các nhóm trình bày và giới thiệu nội dung từng bức tranh

- Cùng học sinh nhận xét bình chọn nhóm

su tầm đợc nhiều tranh t liệu nhất đúng chủ

điểm Nhóm nào su tầm đợc nhiều tranh,

ảnh nhất giành đợc danh hiệu xuất sắc

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhạn xét, bình chọn

- Nghe

- Tự chơi

Trang 11

C Phần kết thúc.

(5’)

- Nhận xét tổng kết tiết học

- Dặn học sinh chuẩn bị giờ sau - Nghe, ghi nhớ

Tiết 3: Thể dục (bổ sung)

Ôn bài Rèn luyện t thế cơ bản trò chơi “tung vòng vào đích”

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung tiết học

- Cán sự lớp điều khiển

- Ôn các động tác của bài thể dục phát triểnchung

- Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay chống hông

- Giáo viên điều khiển

- Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay dang ngang

- Cán sự lớp điều khiển

- Đi nhanh chuyển sang chạy

- Thi đi nhanh chuyển sang chạy

- Giáo viên nhắc lại luật chơi

- Giáo viên điều khiển học sinh chơi

- Một số động tác thả lỏng

- Học sinh tập hợp

- Lớp trởng

điều khiểm lớp

- Học sinh thực hành

- Nghe, ghi nhớ

- Lớp trởng

Trang 12

C Phần kết thúc:

(7’) - Cán sự lớp điều khiển- Nhận xét và giao bài về nhà điều khiển- Nghe và ghi

nhớ

Ngày soạn: 23/03/2009 Ngày giảng: 25/03/2009

Tiết 1: Toán

So sánh các số tròn trăm

I Mục tiêu:

1 KIến thức: Giúp học sinh: Biết so sánh các số tròn trăm và nắm đợc thứ tự các

số tròn trăm Biết điền các số tròn trăm vào các vạch tia số

2 Kĩ năng: Giúp học sinh kĩ năng làm tính và giải toán có liên quan đến các sốtron trăm nhanh chính xác

3 Giáo dục học sinh yêu quý môn học và biết vận dụng vào cuộc sống hàng ngày

II Chuẩn bị:

- Các hình vuông to biểu diễn 100 ô vuông nhỏ (10 chục)

III Các hoạt động dạy học:

- Ghi đầu bài lên bảng

- Nêu mục tiêu bài học

- Giáo viên gắn các hình vuông biểu diễn lên bảng cho học sinh quan sát

- Yêu cầu học sinh ghi số ở dới hình vẽ

- Học sinh lên ghi số : 200 và 300 cho so sánh 200 < 300 Học sinh đọc

300 > 200Vậy số 300 và 300 thì nh thế nào?

300 = 300

- Học sinh so sánh:

500 < 600 500 > 400

600 > 500 200 > 100

- Bài tập yêu cầu gì?

- Điền dấu vào chỗ chấm

- Nhận xét

- Học sinh quan sát so sánh

- Nhận xét

- 1 học sinh trả lời

- 2 học sinh lên bảng làm bài, dớilớp làm vào vở

- 1 học sinh đọc yêu cầu

Cả lớp đọc các số

Trang 13

- Nhận xét, đánh giá.

- Về nhà xem lại bài

từ lớn đến nhỏ vàngợc lại

Điền các số còn thiếu vào ô trống.Nhận xét

––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– Tiết 3: Tập đọc.

Cây dừa

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh kỹ năng đọc thành tiếng, đọc lu loát trôi chảytoàn bài thơ Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và sau mỗi dòng thơ

- Biết đọc thơ với giọng tả nhẹ nhàng, hồn nhiên có giọng điệu

2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu các từ khó trong bài: Tỏa, bạc phếch, đánh nhịp, đỏng đảnh…

- Hiểu nội dung bài: Cây dừa theo cách nhìn của nhà thơ nhỏ tuổi Trần Đăng Khoagiống nh một con ngời gắn bó với đất trời, với thiên nhiên xung quanh

- Học thuộc lòng bài thơ

3 Giáo dục học sinh biết đợc cây dừa gắn bó với thiên nhiên, gắn với gió trăng,mây nắng,

II Chuẩn bị:

- Bảng ghi bài đọc “Cây dừa”; ghi ý nghĩa bài đọc

III Các hoạt động dạy học:

- Gọi 1 học sinh đọc bài “kho báu”

- Câu chuyện muốn khuyên ta điều gì?

- Nhận xét, đánh giá

- Ghi đầu bài lên bảng

- Giáo viên đọc mẫu

- 1 học sinh đọc bài, học sinh lớp đọc thầm

- Học sinh đọc nối tiếp từng câu

- Hớng dẫn học sinh chia đoạn.

Bài đợc chia làm 3 đoạn:

Trang 14

- Cho học sinh quan sát tranh sgk.

- Học sinh đọc nối tiếp đoạn, giáo viên ghi từ ngữ lên bảng và gọi học sinh giải nghĩa

- Nhận xét, đánh giá

- Học sinh đọc chú giải trong bài.

- Giáo viên hớng dẫn học sinh đọc bài.

- Giáo viên gọi học sinh lên vạch nhịp và gạchchân từ cần nhấn giọng

- Cho học sinh đọc nối tiếp đoạn trong nhóm

- So sánh cách đọc giữa các nhóm

- 3 nhóm cử đại diện thi đọc

- Nhận xét, cho điểm

- Gọi 1 học sinh đọc lại toàn bài.

- Gọi 1 học sinh đọc 8 câu thơ đầu, thảo luận

và trả lời từng ý của câu hỏi

+ Lá/ tàu dừa: nh bàn tay dang ra đón gió,

nh chiếc lợc chải vào mây xanh.

+ Ngọn dừa: nh cái đầu của ngời, biết gật gật để gọi trăng.

+ Thân dừa: mặc tấm áo bạc phếch, đứng canh trời đất.

+ Quả dừa: nh đàn lợn con, nh những hũ ợu.

- Gọi 1 học sinh đọc 6 dòng thơ còn lại, thảo luận và trả lời từng ý của câu hỏi

+ Với gió: dang tay đón gió, gọi gió đến cùng múa, reo.

+ Với trăng: gật đầu gọi trăng + Với mây: là chiếc lợc chải vào mây xanh.

+ Với nắng: làm dịu mát nắng tra.

+ Với đàn cò: hát rì rào cho đàn cò đánh nhịp, bay vào bay ra.

- Học sinh đọc thầm toàn bài và nêu lên câu thơ mà em thích nhất

- Giáo viên nhận xét, khen ngợi

ý nghĩa : Cây dừa theo cách nhìn của nhà thơ nhỏ tuổi Trần Đăng Khoa giống nh một con ngời gắn bó với đất trời, với thiên nhiên xung quanh.

- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

- Mỗi nhóm cử 1 học sinh tham gia thi đọc

- Nhóm khác nhận xét

- Giáo viên treo bài đọc lên bảng gọi học sinh

đọc cá nhân, đọc nối tiếp câu, đọc thầm trên

- Đọc theo yêu cầu

- Nghe

- Lên bảng thực hiện

- Nghe

- Đọc bài cá nhân, đồng thanh

- Thi đọc

- Nghe

Trang 15

- Học thuộc lòng:

(8’)

5 Củng cố dặn dò:

(2’)

bảng, đọc nối tiếp theo bàn

- Kiểm tra học sinh đọc cá nhân

- Nhận xét, đánh giá cho điểm

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà học thuộc bài thơ

- Quan sát, thực hành

- Học sinh đọc bài

1 Kiến thức: Học sinh tiếp tục làm quen với trò chơi “tung vòng vào đích”

2 Kĩ năng: Qua bài học yêu cầu học sinh biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ động

3 Giáo dục học sinh tính kiên trì, linh hoạt trong khi thực hiện trò chơi

II Chuẩn bị:

- Địa điểm: Trên sân trờng , còi,

III Các hoạt động dạy và học:

- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, xoay khớp

đầu gối, hông, vai, ôn đi theo vạch kẻ thẳng, 2 tay chống hông (2- 4 hàng dọc) đi xong quay mặt lại, đi theo vòng tròn

- Trò chơi: Tung vòng vào đích

- Giáo viên nêu trò chơi, nhắc lại cách chơi,chia tổ luyện tập sau đó kiểm tra xem tổ nào nhất

- Mỗi tổ đại diện 1 nam 1 nữ

- Các nhóm khác nhận xét

- Giáo viên kết luận

- Học sinh thực hiện

- Lớp trởng báo cáo

- Nghe

- Thực hiện

- Học sinh thực hiện theo điều khiển của ban cán sự lớp

Ngày đăng: 01/09/2013, 13:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - tuan 28 khoi 2-3
Bảng con. (Trang 20)
Hình 2:  Con bò sống ở đồng cỏ Hình 3: Con hơu sống ở đồng cỏ và hoang - tuan 28 khoi 2-3
Hình 2 Con bò sống ở đồng cỏ Hình 3: Con hơu sống ở đồng cỏ và hoang (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w