Mục tiêu : Kiến thức : Kiểm tra các kiến thức cơ bản trong chương Kĩ năng : Kiểm tra kĩ năng giải phương trình , Hệ thức Vi Ét và ứng dụng Thái độ : Trung thực ; tự tin B... Xác định tọa
Trang 1Môn : TOÁN Lớp : 9
Người ra đề : NGUYỄN DƯ Đơn vị : TỔ TOÁN LÍ A Mục tiêu : Kiến thức : Kiểm tra các kiến thức cơ bản trong chương Kĩ năng : Kiểm tra kĩ năng giải phương trình , Hệ thức Vi Ét và ứng dụng Thái độ : Trung thực ; tự tin B MA TRẬN ĐỀ Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số câu TỔNG Đ Hàm số y = ax2(a≠0) Câu 1 1 1
2,5 Đ 1 1,5 Phương trình bậc hai Câu 2a,b, 3a 4a 6 Đ 3 1,5 4,5 Hệ thức Vi ét Câu 3b 3b, 4b 6 Đ 1 2 3
TỔNG Số câu 5 2 2 9 Đ
4 4 2 10 BẢNG THỐNG KÊ ĐIỂM LỚP TS 0 ─ 2 3 ─ 4 5 ─ 6 7 ─ 8 9 ─ 10 ≥ 5 8/ SL % SL % SL % SL % SL % SL % 8/ SL % SL % SL % SL % SL % SL % NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ BÀI LÀM a) Kiến thức :………
………
b) Kĩ năng :………
………
c) Thái độ :………
Trang 2Bài 1:(2,5 điểm) : Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ đồ thị (P) của hàm số y = 3
4 x2 Xác định tọa độ điểm
M thuộc (P), biết rằng M có hoành độ bằng 2
Bài 2: (2 điểm) Giải các phương trình sau
a) 2x2 + 4x = 0
b) 4x2 −2 = 0
Bài 3: (3đ) Cho phương trình : 2x2 + 5x + 2 = 0
a) Tính biệt thức ∆ của phương trình Suy ra phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt b) Không giải phương trình, hãy tính giá trị biểu thức:
M = x1 + x22 (Với x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình đã cho)
Bài 4 : ( 2,5 điểm ) Cho phương trình x2 + bx + c = 0
a) Giải phương trình khi b = − 4 và c = 3
b) Tìm b, c để phương trình có hai nghiệm phân biệt và tổng của chúng bằng − 2
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−HẾT−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Bài làm:
Chú ý : Học sinh không được dùng bút xóa trong bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Bài 1:(2,5 điểm) : Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ đồ thị (P) của hàm số y = 1
3 x2 Xác định tọa độ điểm
M thuộc (P), biết rằng M có hoành độ bằng 6
Bài 2: (2 điểm) Giải các phương trình sau
c) 3x2 + 6x = 0
d) 2x2 − 6 = 0
Bài 3: (3đ) Cho phương trình : 3x2 + 7x + 3 = 0
c) Tính biệt thức ∆ của phương trình Suy ra phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt d) Không giải phương trình, hãy tính giá trị biểu thức:
M = x1 + x22 (Với x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình đã cho)
Bài 4 : ( 2,5 điểm ) Cho phương trình x2 + bx + c = 0
c) Giải phương trình khi b = 4 và c = 3
d) Tìm b, c để phương trình có hai nghiệm phân biệt và tổng của chúng bằng 2
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−HẾT−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Bài làm:
Chú ý : Học sinh không được dùng bút xóa trong bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Bài 1 2,5đ
a + xác định ít nhất 5 điểm thuộc đồ thị
+ vẽ mặt phẳng tọa độ , biểu thị 5 điểm + vẽ đúng đồ thị
0,5đ 0,5đ 0.5đ
b
+ Thay x = 2 vào y = 3
4 x2 tính được y =
3 2
+ Viết được M ( 2;3
2)
0.5đ
0,5đ
a 2x2 + 4x = 0 ⇔ 2x( x + 2 ) ⇔ x = 0 hoặc x + 2 = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = − 2 1đ
a ∆ = 25 − 16 = 9 > 0 ⇒ phương trình có hai nghiệm phân biệt 1đ
b Vì phương trình có hai nhiệm phân biệt x1 và x2
Theo định lí Vi ét : x1 + x2 = 5
2
−
x1 x2 = 1 x1 + x2 = ( x1 + x2 )2 − 2x1.x2 =
2
5 2 17
− − =
÷
0.5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ
a + khi b = − 4 và c = 3 ta có phương trình x2 − 4x + 3 = 0
+ Giải phương trình tìm được x1 = 1; x2 = 3
0,5đ 1đ
b +Lập ∆ = b2 − 4c
+Phương trình có hai nghiệm phân biệt ⇔ ∆ = b2 − 4c > 0 ⇔ b2 > 4c (1) +Theo định lí Vi ét : x1 + x2 = − b và theo giả thiết x1 + x2 = − 2 ⇒ b = 2 (2) +( 1) và (2) ⇒ c < 1
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Ghi chú :
−Nếu học sinh giải theo cách khác mà vẫn đúng thì giám khảo vận dụng vào thang điểm của câu đó một
cách hợp lí để cho điểm
−Điểm toàn bài lấy điểm lẻ đến 0,25đ