1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN DẠY THÊM

97 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ đó hãy cho biết giá trị của x Tơng tự cho HS lên thực hiện các câu còn lại.. Cho HS lên thực hiện các câu còn lại Chữa bài nh bên Cho HS ghi đề bài.. Dạng 1: Tìm và viết tập hợp các ớ

Trang 1

==============================================================Soạn: 28/ 9/ 10; Dạy: 09/ 10 – 6A; 6B

Bài 1 - ôn tập về tập hợp

A Mục tiêu

- Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức liên quan đến tập hợp

- HS vận dụng vào làm thành thạo các bài tập liên quan

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới.

Cho HS ghi đề bài

Cho HS lên bảng thực hiện

Chữa bài nh bên

Cho HS ghi đề bài

1 Bài 1: Viết các tập hợp sau bằng cách

2 Bài 2: Viết các tập hợp sau theo hai cách

a Tập hợp A các số tự nhiên lẻ liên tiếp lớnhơn 3 và nhỏ hơn 21

b Tập hợp B các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn

Trang 2

Cho HS ghi đề bài

? Với mỗi ý ta sẽ làm nh thế nào?

? Trong câu a ta sẽ viết số nào trớc? Số

phải viết cần thoả mãn những yêu cầu nào?

Bài làmThực hiện

a) A = {5; 7; 9; …; 19}

A = {x ∈ N/ x = 2n + 1; n ∈ N; 3 < x <21}

Trang 3

? Nêu cách tính số phần tử của một tập hợp

đợc viết theo quy luật?

? Trong mỗi tập hợp trên hãy cho biết

khoảng cách giữa các phần tử trong tập hợp

b) Tập hợp B có: (96 - 10) : 2 + 1 = 44(phần tử)

c) Tập hợp C có: (105 - 33) : 2 + 1 = 37(phần tử)

d) Tập hợp D có: (72 - 3) : 3 + 1 = 24(phần tử)

e) Tập hợp E có: (94 - 2) : 4 + 1 = 24 (phầntử)

g) Tập hợp G có: (111 - 1) : 5 + 1 = 23(phần tử)

Trang 4

II KiÓm tra bµi cò.

III Bµi míi.

? Muèn t×m sè h¹ng cha biÕt ta lµm nh thÕ

Trang 5

? Để thực hiện tính nhanh thông thờng ta

làm nh thế nào?

? Câu 1 có mấy phép toán? Ta sẽ áp dụng

tính chất nào để thực hiện?

Tơng tự cho HS thực hiện các câu còn lại

? Câu 4 có mấy phép toán? Ta sẽ áp dụng

những tính chất nào để thực hiện?

Trang 6

Cho HS lên bảng thực hiện

Yêu cầu mỗi ý HS cần chỉ rõ đã áp dụng

tính chất nào, thực hiện ra sao

Chữa bài nh bên

13) 49+194; 14) 13 12; 15) 15 45; 16) 53 11; 17) 17 4; 18) 25 28; 19) 39 101.

Bài làm

Thực hiện1) 996 + 45 = (996 + 4) + 41 = 1000 + 41

= 4747;

8) 35 + 98 = 33 + (2 + 98) = 33 + 100

= 133;

9) 46 + 29 = 45 + (1 + 29) = 45 + 30 = 75;10) 14 50 = 7 (2 50) = 7 100 = 700;11) 16 25 = 4 (4 25) = 4 100 = 400;12) 997 + 37 = (997 + 3) + 34 = 1000 + 34

= 1034;

13) 49 + 194 = 43 + (6 + 194) = 43 + 200

= 243;

14) 13 12 = 13 (10 + 2) = 130 + 26 = 156;15) 15 45 = 15 (40 + 5) = 600 + 75 = 675;16) 53 11 = 53 (10 + 1) = 530 + 53 = 583;17) 17 4 = (17 2) 2 = 34 2 = 68;

18) 25 28 = (25 4) 2 = 100 2 = 200;19) 39 101 = 39 (100 + 1) = 3900 + 39

= 3939

HS khác nhận xét

3 Bài 3: Tìm số tự nhiên x, biết:

Trang 7

==============================================================Cho HS ghi đề bài

? Trong câu a muốn tìm đợc x ta làm nh

Trang 8

Ngày 07 tháng 10 năm 2010

Soạn: 09/ 10/ 10; Dạy: 23/ 10 – 6A; 6B

Bài 3 - ôn tập về phép trừ, phép chia số tự nhiên

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới.

? Nêu cách tìm số bị trừ và số trừ trong

phép trừ?

? Nêu cách tìm số bị chia và số chia trong

phép chia?

? Nêu điều kiện để có a – b?

? Viết dạng tổng quát của phép chia số tự

nhiên a cho số tự nhiên b khác 0?

Cho HS ghi đề bài

Trang 9

Cho HS lên bảng thực hiện Mỗi câu yêu

cầu HS chỉ rõ đã áp dụng tính chất nào để

7) 600 : 25; 8) 132 : 12;

9) 96 : 8; 10) 72 : 6

Bài làm1) 321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4)

Bạn Mai đem chia số tự nhhiên a cho 12

đ-ợc số d là 5; sau đó bạn Mai lại lấy a chiacho 16 đợc d là 8 Nếu phép chia thứ nhất

là đúng thì phép chia thứ hai bạn làm đúnghay sai?

Bài làmTheo bài ra ta có:

a = 12 q + 5 (1) (q ∈ N)

Trang 10

Cho HS ghi đề bài.

? Hãy nêu điều kiện của số d trong phép

Từ (2) ta có: a là số chẵn Vì: 16 p là sốchẵn nên 16 p + 8 là số chẵn

Bài làmTrong phép chia thì số d luôn lớn hơn hoặcbằng 0 và nhỏ hơn số chia

Trang 11

? Làm thế nào để tìm x?

? 118 – x đóng vai trò gì trong phép toán?

Ta tìm nh thế nào?

? Hãy trình bày các bớc tìm x trong câu 3?

Cho HS là các câu còn lại

118 – x = 217 – 124118- x = 93

x = 118 – 93

x = 253) 156 – (x + 61) = 82

x + 61 = 156 – 82

x + 61 = 74

x = 74 – 61

x = 134) (x - 47) – 115 = 0

x – 47 = 115

x = 115 + 47

x = 1625) 315 + (146 - x) = 401

Trang 12

==============================================================Soạn: 16/ 10/ 10; Dạy: 30/ 10 – 6A; 6B

Bài 4 - ôn tập các phép toán về luỹ thừa

A Mục tiêu

- Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức liên quan đến luỹ thừa

- HS vận dụng vào làm thành thạo các bài tập liên quan

II Kiểm tra bài cũ.

1/ Nêu quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số?

2/ Nêu quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số?

III Bài mới.

Cho HS ghi đề bài

? Ta sẽ áp dụng kiến thức nào để thực

hiện?

Cho HS lên thực hiện

? Từ câu 5 ta sẽ thực hiện nh thế nào?

1 Bài 1: Viết các kết quả sau dới dạng một

luỹ thừa

1) a a a a a a; 2) a3 a2 a7;3) 826 : 83; 4) a6 a12 a;

5) 2 3 3 2 2 3 3 2; 6) 27 3 9 3;

7) 8 16 32 2; 8) 100 1000 10

Bài làm1) a a a a a a = a6;2) a3 a2 a7 = a3 + 2 + 7 = a12;3) 826 : 83 = 826 – 3 823;4) a6 a12 a = a6 + 12 + 1 = a19;5) 2 3 3 2 2 3 3 2 = 6 6 6 6 = 64;6) 27 3 9 3 = 33 3 32 3 = 33 + 1 + 2 + 1 = 37;7) 8 16 32 2 = 23 24 25 2 = 23 + 4 + 5 + 1

= 213;8) 100 1000 10 = 1000 1000 = 10002

(100 1000 10 = 103 102 10 = 106)

HS khác nhận xét

Trang 13

Chữa bài nh bên

Cho HS ghi đề bài

? Làm thế nào để biết các tổng hiệu đã cho

Mỗi tổng (hiệu) sau có là số chính phơnghay không?

1) 13 + 23; 2) 13 + 23 + 33;3) 13 + 23 + 33 + 43; 4) 3 5 7 9 11 + 3;5) 2 3 4 5 6 – 3; 6) 32 + 42;

2) Có: 13 + 23 + 33 = 1 + 8 + 27 = 36 = 62.Vậy: 13 + 23 + 33 là một số chính phơng.3) Có: 13 + 23 + 33 + 43 = 1 + 8 + 27 + 64

= 100 = 102.Vậy: 13 + 23 + 33 + 43 là một số chính ph-

ơng

4) 3 5 7 9 11 + 3 có chữ số tận cùng là 8.Vậy: 3 5 7 9 11 + 3 không là số chínhphơng

5) 2 3 4 5 6 – 3 có chữ số tận cùng là 7.Vậy: 2 3 4 5 6 – 3 không là số chínhphơng

6) Có: 32 + 42 = 9 + 16 = 25 = 52.Vậy: 32 + 42 là số chính phơng

7) Có: 52 + 122 = 25 + 144 = 169 = 132.Vậy: 52 + 122 là một số chính phơng

HS khác nhận xét

Trang 14

Chữa bài nh bên

Cho HS ghi đề bài

Hớng dẫn HS cách làm

- Đa 2 vế về luỹ thừa có cùng cơ số

- Hai luỹ thừa cùng cơ số bằng nhau khi

chúng có số mũ bằng nhau

? Ta sẽ đa hai vế về luỹ thừa với cơ số là

bao nhiêu?

Từ đó hãy cho biết giá trị của x

Tơng tự cho HS lên thực hiện các câu còn

lại

? Số tự nhiên nào mà khi nâng lên luỹ thừa

với số mũ là bao nhiêu thì giá trị của nó

không thay đổi?

Chữa bài nh bên

Cho HS ghi đề bài

3 Bài 3: Tìm số tự nhiên x, biết:

1) 2x = 16; 2) 4x = 64;

3) 15x = 225; 4) 3x = 243;

5) x50 = x; 6) 216 = 6x;7) xc = 1 (∀ c ∈ N*); 8) xn = 0 (∀ n ∈

Do đó: 4x = 43 Vậy x = 3

3) 15x = 225 Có: 225 = 152

Do đó: 15x = 152 Vậy x = 24) 3x = 243

Có: 243 = 35

Do đó: 3x = 35 Vậy x = 55) x50 = x  x = 1 hoặc x = 0

6) 216 = 6x

Có: 216 = 63

Do đó: 6x = 63 Vậy x = 37) xc = 1  x = 1

8) xn = 0  x = 0

HS khác nhận xét

4 Bài 4: Bằng cách tính, hãy so sánh

a) 23 và 32; b) 24 và 42;c) 25 và 52; d) 102 và 210

Bài làma) 23 và 32

Trang 15

Hớng dẫn HS thực hiện câu a

? Hãy tính giá trị luỹ thừa của từng số? Từ

đó hãy so sánh hai giá trị đó

? Qua đó rút ra kết luận gì?

Cho HS lên thực hiện các câu còn lại

Chữa bài nh bên

Cho HS ghi đề bài

Giới thiệu cho HS thêm các công thức liên

quan đến luỹ thừa và cách so sánh luỹ thừa

không cần tính giá trị

Hớng dẫn HS thực hiện câu a

? Trong câu này ta nên đa về cùng cơ số

hay cùng số mũ?

? 2100 nên đa về cơ số bao nhiêu?

Tơng tự cho HS thực hiện các câu còn lại

Có: 23 = 8; 32 = 9

Vì 8 < 9 nên: 23 < 32

Thực hiệnb) 24 và 42 Có: 24 = 16; 4 2 = 16Vì 16 = 16 nên: 24 = 42

c) 25 và 52

Có: 25 = 32; 52 = 25Vì: 32 > 25 nên: 25 > 52.d) 102 và 210

Có: 102 = 100; 210 = 1024Vì 100 < 1024 nên: 210 > 102

HS khác nhận xét

5 Bài 5: Không tính giá trị hãy so sánh các

luỹ thừa sau:

a) 2100 và 10249; b) 912 và 277;c) 12580 và 25118; d) 540 và 62010

Có: 912 = (32)12 = 324

Trang 17

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới.

Cho HS ghi đề bài

? Nêu thứ tự thực hiện phép tính đối với

biểu thức có dấu ngoặc và biểu thức không

có dấu ngoặc?

? Câu 5 có những cách thực hiện nào?

1 Bài 1: Thực hiện phép tính

1) 5 42 – 18 : 32;2) 39 213 + 87 39;

3) 27 75 + 25 27 – 120;

4) 12 : {390 : [500 – (125 + 35 7)]};5) 23 17 – 23 14;

6) 15 141 + 59 15;

7) 20 – [30 – (5 – 1)2];

8) 17 85 + 15 17 - 160;

9) 36 : 32 + 23 22;10) (39 42 – 37 42) : 42

Bài làm1) 5 42 – 18 : 32 = 5 16 – 18 : 9

= 80 – 2 = 78;

2) 39 213 + 87 39 = 39 (213 + 87)

= 39 300 = 11700;

3) 27.75 + 25.27 – 120 = 27 (75 + 25) 120

-= 27 100 – 120 -= 2700 – 120 -= 2580;4) 12 : {390 : [500 – (125 + 35 7)]}

Trang 18

Cho HS ghi đề bài.

? Muốn tìm x ta tìm giá trị nào trớc?

10 + 2 x = 16

2 x = 6

x = 33) 2 x – 138 = 23 22

2x – 138 = 32 2x = 170

x = 85

Trang 19

H·y tÝnh tõng gi¸ trÞ råi so s¸nh.

Cho HS lªn thùc hiÖn c¸c c©u cßn l¹i

218 – x = 194

x = 246) 5 (x + 35) = 515

x + 35 = 103

x = 1387) 96 – 3 (x + 1) = 42 3(x + 1) = 54

x + 1 = 18

x = 178) 12 x = 33 = 32 33

12x – 33 = 243 12x = 276

Bµi lµm1) Cã: 1 2 = 1;

2) Cã: 22 = 4; 1 + 3 = 4VËy: 22 = 1 + 3;

3) Cã: 32 = 9; 1 + 3 + 5 = 9

Trang 20

Chữa bài nh bên

Vậy: 32 = 1 + 3 + 5;

4) Có: 13 = 1; 12 – 02 = 1 – 0 = 1Vậy: 13 = 12 – 02

5) Có: 23 = 8; 32 – 12 = 9 – 1 = 8Vậy: 23 = 32 – 12;

6) Có: 33 = 27; 62 – 32 = 36 – 9 = 27Vậy: 33 = 62 – 32;

7) Có: 43 = 64; 102 – 62 = 100 – 36 = 64Vậy: 43 = 102 – 62;

8) Có: (0 + 1)2 = 1; 12 + 02 = 1Vậy: (0 + 1)2 = 12 + 02;

9) Có: (1 + 2)2 = 9; 12 + 22 = 5(1 + 2)2 > 12 + 22;

10) Có: (2 + 3)2 =25; 22 + 32 = 13Vậy: (2 + 3)2 > 22 + 32

Soạn: 24/ 11/ 10; Dạy: 30/ 11 – 6A; 6B

Bài 6 - tính chất chia hết của một tổng

Các dấu hiệu chia hết

A Mục tiêu

- Giúp HS ôn lại các kiến thứ đã học: Tính chất chia hết của một tổng; dấu hiệuchia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9

- Rèn cho HS kĩ năng nhận biết 1 số có chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9 không

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

B Chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án

Trang 21

II KiÓm tra bµi cò.

III Bµi míi.

- Nh¾c l¹i c¸c tÝnh chÊt chia hÕt cña 1 tæng

aMm; bMm; cMm => a + b + c Mmc) t/c bæ sung:

aMm; bMm => a - b Mm

aMm; bMm => a - b MmhoÆc

aMm; bMm=> a + b Mm

aMm => a.k Mm víi k ∈ N

aMb => an M bn

aMm => an Mm2) C¸c dÊu hiÖu chia hÕt

Bµi 1: C¸c tæng sau cã chia hÕt cho 6

kh«ng?

a) 42 + 66

b) 60 + 15

B Bµi tËp Bµi 1:

Trang 22

Bài 4: Khi chia a cho 18, ta đợc số d là 12.

Hỏi a có chia hết cho 3 không? a có chia

M9Vậy a chia hết cho 3 nhng không chia hếtcho 9

Bài 5: Cho A = 8 + 12 + x + 16 + 28 với

Trang 23

Soạn: 24/ 11/ 10; Dạy: 03/ 12 – 6A; 6B

Bài 7 - tính chất chia hết của một tổng

Các dấu hiệu chia hết (tiếp)

A Mục tiêu

- Giúp HS ôn lại các kiến thứ đã học: Tính chất chia hết của một tổng; dấu hiệuchia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9

- Rèn cho HS kĩ năng nhận biết 1 số có chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9 không

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới.

- Nhắc lại các dấu hiệu chia hết cho 2, cho

- aaM2 => chữ số tận cùng a = 2; 4; 6; 8(1)

Trang 24

Từ (1) và (2) => a = 4 => aa = 44Vậy số cần tìm là: 44

Bài tập tơng tự:

Tìm số tự nhiên có 2 chữ số giống nhau

Biết rằng số đó chia hết cho 2, còn chia

Tập hợp các số tự nhiên n vừa chia hết cho

2, vừa chia hết cho 5 và 136<n<182 là:

n ∈ {140; 150; 160; 170; 180}

- Từ 1 -> 100 có 100:2 = 50 số chia hết cho2

- Từ 1 -> 100 có 100:5 = 20 số chia hếtcho 5

* Nếu n là số chẵn thì:

- n + 3 là số lẻ

- n + 6 là số chẵn => (n + 3)(n + 6) là số chẵn => (n + 3)(n + 6)M2 (2)

Trang 25

12 c/sè 0 12 c/sè 9

hÕt cho c¶ 3 vµ 9VËy 1012 – 1 chia hÕt cho c¶ 3 vµ 9b) c) d) lµm t¬ng tù

Trang 26

II KiÓm tra bµi cò.

III Bµi míi.

? Khi nµo sè tù nhiªn a lµ béi cña sè tù

Trang 27

- Lấy a chia cho các số tự nhiên từ 1 đến a.

- a chia hết cho số nào trong các số trên thì

đó là ớc của a

Cách 2: Phân tích a = b qKhi đó: b, q là ớc của a

B Bài tập.

1 Dạng 1: Tìm và viết tập hợp các ớc, tập hợp các bội của một số cho trớc.

2 Dạng 2: Viết tất cả các số là bội hoặc là

ớc của một số cho trớc và thoả mãn điều kiện cho trớc.

* Ph ơng pháp:

Tìm trong các số thoả mãn điều kiện chotrớc những số là bội hoặc ớc của số đã cho

Trang 28

==============================================================Cho HS ghi đề bài.

? Với câu 1 ta sẽ thực hiện qua những bớc

nào?

Cho HS thực hiện câu b

? Để tìm x trong dạng bài câu 3 ta sẽ thực

hiện nh thế nào?

Cho HS thực hiện câu 4

? Nêu cách thực hiện câu 5?

Cho HS thực hiện câu 6

? Với dạng toán câu 7 ta sẽ thực hiện nh

thế nào?

Cho HS thực hiện câu 8

Bài toán: Tìm các số tự nhiên x sao cho:

x ∈ {24; 36; 48}

2) Có: B(15) = {0; 15; 30; 45; 60; …}Vì: x ∈ B(15) và 40 ≤ x ≤ 70 nên:

x ∈ {45; 60}

3) Có: x M 15  x ∈ B(15)B(15) = {0; 15; 30; 45; 60; …}

Vì: x ∈ B(15) và 0 < x ≤ 40 nên:

x ∈ {15; 30}

4) Có: x M 12  x ∈ B(12)B(15) = {0; 12; 24; 36; 48; 60; …}

x ∈ {15; 30}

7) Có: 16 M x  x ∈ Ư(16)

Ư(16) = {1; 2; 4; 8; 16}

 x ∈ {1; 2; 4; 8; 16}

Trang 29

Cho HS ghi dạng 3 và phơng pháp thực

hiện

Cho HS ghi đề bài

? Hãy cho biết mối quan hệ giữa x – 1 và

* Ph ơng pháp:

- Viết các tập hợp đó theo cách liệt kê cácphần tử

Trang 30

==============================================================Cho HS ghi đề bài.

- Tính số phân tử của tập hợp đó

Bài toán:

Có bao nhiêu bội của 4 từ 12 đến 200

Bài làmGọi tập hợp các bội của 4 từ 12 đến 200 là:A

Có: B(4) = {0: 4: 8: 12: 16: …}

Vì 12 ≤ A ≤ nên:

A = {12; 16; 20; …200}

Tập hợp A có: (200 – 12) : 4 + 1 = 48(phần tử)

Vậy có 48 bội của 4 từ 12 đến 200

Soạn: 05/ 12/ 10; Dạy: 16/ 12 – 6A; 6B

Bài 9 - ôn tập về ớc chung lớn nhất

Trang 31

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới.

? Nêu quy tắc tìm ƯCLN của hai hay

nhiều số?

? Nêu cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN?

? Nếu các số có ƯCLN bằng 1 thì chúng

đ-ợc gọi là gì?

? Nếu trong các số đã cho, số nhỏ nhất là

-ớc của các số còn lại thì ƯCLN của chúng

+ Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.+ Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa sốlấy với số mũ nhỏ nhất của nó Tích đó là

ƯCLN phải tìm

- Muốn tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN talàm nh sau:

+ Tìm ƯCLN+ Tìm các ớc của ƯCLN Đó chính là các

ƯC phải tìm

2 Chú ý.

- Nêu các số đã cho có ƯCLN bằng 1 thìchúng là các số nguyên tố cùng nhau

Nếu trong các số đã cho, số nhỏ nhất là

-ớc của các số còn lại thì ƯCLN của chúngchính bằng số nhỏ nhất ấy

Trang 32

=> ¦CLN(42, 58) = 22) Cã: 18 = 2 32; 30 = 2 3 5; 42 = 2 3 7

Trang 33

? Bài toán cho ta biết những gì? Từ đó hãy

cho biết a là số nh thế nào?

? Từ đó hãy tìm a?

Chữa bài nh bên

Cho HS ghi bài

? a + 495 và 195 đều là bội của a cho ta

Do đó: a = ƯCLN(60, 504)Có: 60 = 22 3 5; 504 = 23 32 7

=> ƯCLN(60, 504) = 22 3 = 12Vậy a = 12

HS khác nhận xét

Bài toán 2:

Tìm số tự nhiên a lớn nhất, sao cho a + 495

và 195 – a đều là bội của a

Bài làmTheo bài ra ta có: a + 495 là bội của a nên:

495 M a

Tơng tự ta có: 195 M a

Do đó: a ∈ ƯC(195, 495)Mặt khác ta lại có a là lớn nhất nên:

a = ƯCLN(195, 495)Có: 495 = 32 5 11; 195 = 3 5 13

=> ƯCLN(195, 495) = 3 5 = 15Vậy a = 15

192 M x; 480 M x

=> x ∈ ƯC(192; 480)Mặt khác ta lại có x là lớn nhất

Do đó: x = ƯCLN(192, 480)Có: 192 = 26 3; 480 = 25 3 5

Trang 34

Chữa bài nh bên

Cho HS ghi dạng toán và phơng pháp giải

quyết

Cho HS ghi đề bài

? Bài toán cho ta biết những điều kiện gì?

Ta sử dụng điều kiện nào trớc?

? Hãy tìm ƯC(450, 1500)?

? Theo bài ra thì x là số nh thế nào?

? Vậy x nhận những giá trị nào?

Chữa bài nh bên

Cho HS ghi đề bài

Cho HS lên bảng thực hiện

=> ƯCLN(192, 480) = 25 3 = 96Vậy x = 96

HS khác nhận xét

3 Dạng 3: Tìm các ƯC của hai hay nhiều

số thoả mãn điều kiện cho trớc.

450 M x, 1500 M x

=> x ∈ ƯC(450, 1500)Có: 450 = 2 32 52; 1500 = 22 53 3

=> ƯCLN(450, 1500) = 2 3 52 = 150

Do đó: ƯC(450, 1500) = Ư(150)

=> x ∈ {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 25; 30; 50;75; 150}

Theo bài ra ta lại có x có hai chữ sốVậy x ∈ {10; 15; 25; 30; 50; 75}

x ∈ ƯC(90, 150)Có: 90 = 2 32 5; 150 = 2 3 52

=> ƯCLN(90, 150) = 2 3 5 = 30

Trang 35

So¹n: 12/ 12/ 10; D¹y: 23/ 12 – 6A; 6B

Bµi 10 - «n tËp vÒ béi chung nhá nhÊt

II KiÓm tra bµi cò.

III Bµi míi.

Trang 36

? Phát biểu quy tắc tìm BCNN của hai hay

? Nếu trong các số đã cho, số lớn nhất là

bội của các số còn lại thì BCNN của chúng

+ Chọn ra các thừa số nguyên tố chung vàriêng

+ Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa sốlấy với số mũ lớn nhất của nó Tích đó làBCNN phải tìm

- Muốn tìm BC thông qua tìm BCNN talàm nh sau:

+ Tìm BCNN+ Tìm các bội của BCNN Đó chính là các

BC phải tìm

2 Chú ý.

- Nếu các số đã cho là đôi một nguyên tốcùng nhau thì BCNN của chúng chính bằngtích của các số đó

- Nếu trong các số đã cho, số lớn nhất làbội của các số còn lại thì BCNN của chúngchính bằng số lớn nhất ấy

B Bài tập

1 Dạng 1: Tìm BCNN của các số đã cho

* Ph ơng pháp: Vận dụng quy tắc tìmBCNN để thực hiện

Có: 16 = 24; 25 = 52.BCNN(16, 25) = 24 52 = 400;

Trang 37

? a M 21; a M 35; a M 99 cho ta biÕt ®iÒu g×?

? Ngoµi ra bµi to¸n cßn cho ta biÕt ®iÒu g×?

Ch÷a bµi nh bªn

b) 30 vµ 45Cã: 30 = 2 3 5; 45 = 32 5BCNN(30, 45) = 2 32 5 = 90;

c) 19 vµ 171Cã: 171 M 19BCNN(19, 171) = 171;

d) 56, 70, 126Cã: 56 = 23 7; 70 = 2 5 7; 126 = 2 32 7BCNN(56, 70, 126) = 2 32 5 7 = 630;

Trang 38

Cho HS ghi đề bài

? a có quan hệ nh thế nào với 34 và 85? Vì

Do đó x = BCNN (50, 75)Có: 50 = 2 52; 75 = 3 52

BCNN (50, 75) = 2 3 52 = 150Vậy x = 150

BCNN(34, 85) = 2 5 17 = 170

=> BC (34, 85) = B(150)BC(34, 85) = {0; 150; 300; 450; 600; 750;900; }

=> a ∈ {0; 150; 300; 450; 600; 750;900; }

Ta lại có a lớn hơn 500 và nhỏ hơn 1000nên:

a ∈ {600; 750; 900}

HS khác nhận xét

Trang 39

So¹n: 12/ 12/ 10; D¹y: 25/ 12 – 6A; 6B

Bµi 11 - «n tËp vÒ ®iÓm n»m gi÷a hai ®iÓm

II KiÓm tra bµi cò.

III Bµi míi.

Trang 40

Cho HS lên vẽ hình

? Làm thế nào để so sánh hai đoạn thẳng?

? Những đoạn thẳng nào đã biết độ dài?

Làm thế nào để tính độ dài các đoạn thẳng

đoạn thẳng nào? Vì sao?

? Hai tổng này có gì giống và khác nhau?

? Hãy so sánh CH và DK? Từ đó rút ra kết

luận?

Chữa bài nh bên

Cho HS ghi đề bài

Cho điểm O nằm giữa P và Q Biết PQ = 5cm; OP = 2 cm Hãy so sánh OP và OQ

Hay: CK = CD + DK

Ta lại có: CH < DK (a cm < 2 cm)

Do đó: CD + CH < CD + DKVậy DH < CK

Ngày đăng: 15/06/2015, 04:00

w