• Tích cực áp dụng đổi mới phương pháp dạy học và đổi mới kiểm tra đánh giá kết quả học tập môn NV I.. Đổi mới PPDH đi đôi với đổi mới việc kiểm tra, đánh giá kết quả HT của HV... Rèn l
Trang 1DỰ ÁN THCS – CỤC GIÁO VIÊN
Bộ GD&ĐT
Tập huấn ĐỔI MỚI PPDH và KTĐGKQHT
Môn Ngữ văn THCS
Trang 3• Tích cực áp dụng đổi mới phương pháp dạy học và
đổi mới kiểm tra đánh giá kết quả học tập môn NV
I MỤC TIấU TẬP HUẤN
Trang 5Khả năng lưu giữ thông tin
Qua nghe Qua nhìn
Nghe và nhìn Nghe nhìn và thảo
luận
Trang 6Nói cho tôi nghe - Tôi sẽ quên Chỉ cho tôi thấy - Tôi sẽ nhớ
Cho tôi tham gia - Tôi sẽ hiểu
Trăm nghe không bằng một thấy Trăm thấy không bằng một làm
Ta làm - Ta sẽ học được
(Vai trò)
Trang 71 Giới thiệu mục tiêu, nội dung tập huấn
2 Định hướng, biện pháp cơ bản trong
Trang 8IV KÕ ho¹ch TẬP HUẤN
Trang 9-Giới thiệu MT,ND TH
- Đ/hướng, b/pháp c/b
ĐMPPDH NVTHCS
- PPDH
đáp ứng y/c
ĐMPPDH
- G/thiệu MT ND,PP TH
- H/dẫn HV chia nhóm, làm việc và thảo luận
-Tổ chức tham quan các nhóm
- Tổ chức Cho HV thảo
-Chia nhóm theo 11 n/v ụ
- C/nhân t ự hoàn thành phiếu HT trên giấy m u à
- Ghép nhóm, trình bày SP tổng hợp trên
Trang 10- Xem b¨ng h×nh.
- Th¶o luËn toµn líp
- B¨ng h×nh
- §Çu video
- Mµn h×nh
- CTGDPT m«n NV
ChiÒu VËn dông
§MPPDH (tiÕp)
- SGK NV
- M¸ychiÕu
- GiÊy trong
- Bót viÕt trªn gi¸y trong
- TrÝch ®o¹n
¸p dông §M PPDH cña c¸c tØnh
Trang 11- T/luận lớp
- Giấy A0
- Bút viết trên giấyA0
- Băng dính
- Kéo
- Đ/hướng
ĐMKTĐGK QHT của các nhóm trên giấy A0
Chiều - Xây dựng
ma trận đề kiểm tra viết (1 tiết
- Tổ chức cho cá nhân xây dựng ma trận
đề kiểm tra
- Cá nhân xây dựng ma trận
đề kiểm tra viết
- Giấy A4 - Ma trận đề
kiểm tra viết của cá nhân
Trang 12- Treo báo cáo chung của nhóm
Trang 13- Chủ nhà tiếp khách, trả lời câu hỏi của
“khách”
• Thảo luận chung toàn lớp
Trang 141 Tích cực hoá hoạt động HT nhằm phát huy tính
chủ động HT của HV.
2 Coi trọng việc rèn luyện kĩ năng tự học cho HV
3 Phối hợp chặt chẽ những nỗ lực cá nhân trong tự
học với việc học tập hợp tác trong nhóm
4 Đổi mới PPDH đi đôi với đổi mới việc kiểm tra,
đánh giá kết quả HT của HV.
Trang 15Phương châm đổi mới là tạo điều kiện
để học sinh:
thảo luận nhiều hơn,
Trang 161 Nghiên cứu nắm vững Chương trình GDPT
môn NV THCS
2 Rèn luyện kĩ năng dạy học cơ bản
a) KN xác định mục tiêu bài học đã lượng hoá của
từng bài, từng đơn vị kiến thức
b) KN tổ chức cho HS hoạt động chiếm lĩnh KT và KN,
phù hợp với mục tiêu đã được lượng hoá
• KN lựa chọn ND KT để tổ chức cho HS HĐ
• KN đặt hệ thống CH hướng dẫn HS HĐ
• KN tổ chức HĐ dưới những hình thức HT khác
nhau (cá nhân kết hợp nhóm và toàn lớp)
ND2 Các biện pháp cơ bản đổi mới
PPDH môn NV ở THCS
Trang 173 Sử dụng thiết bị và đồ dùng dạy học theo
hướng tích cực hóa hoạt động nhận thức của
HS
4 Ứng dụng máy tính và công nghệ multimedia
trong dạy học.
a Sử dụng máy tính điện tử trong tim kiem tu lieu
b Sử dụng máy tính điện tử với phần mềm DH trong
quá trình ôn tập, kiểm tra, ĐG, tự ĐG
ND2 Các biện pháp cơ bản đổi mới
PPDH môn NV ở THCS
Trang 19Các nhà lí luận dạy học khác nhau,
ở những giai đoạn khác nhau, đưa
ra những định nghĩa và phân loại PPDH theo những tiêu chí khác
nhau
Phương pháp dạy học
Trang 21Quan điểm dạy học Quan điểm dạy học là những định hướng mang tính chiến lược, cương lĩnh, là mô hình lí thuyết của PPDH (có thể hiểu quan điểm dạy học tương đương với các trào
lưu sư phạm) Ví dụ :
- Dạy học theo mục tiêu
- Dạy học phân hóa
- Dạy học theo dự án
- Dạy học giải quyết vấn đề
- Dạy học tương tác
- Dạy học khám phá
Trang 24• Chúng tôi lựa chọn những PPDH
thường dùng đáp ứng yêu cầu
ĐMPPDH để trình bày trong tài liệu
ND3 Một số PPDH thường dùng
đáp ứng yêu cầu đổi mới
Trang 26Mỗi người có một năng lực sử lý thông tin
khác nhau, một kiểu tư duy và học tập
Trang 27để có thể kích thích được
nhiều mặt khác nhau trong
trí thông minh của HS.
Trang 28Ngµy thø hai
(S¸ng)
Trang 29ND4 Vận dụng ppdh theo định hướng
ĐMPPDH môn NV ở THCS.
1 Cả lớp xem băng hình
2 Trao đổi thảo luận giữa đồng nghiệp về
những điểm ĐM PPDH đã được thể hiện
trong băng hình
3 Phát biếu ý kiến cá nhân về những khó
khăn cụ thể khi thực hiện đổi mới PPDH
và nêu cách khắc phục trong điều kiện
Trang 30Ngµy thø hai
(ChiÒu)
Trang 32Ngµy thø ba
(S¸ng)
Trang 33ND5 Định hướng ĐM KTĐGKQHT môn NV
THCS.
Phiếu học tập (giấy trắng)
(Nhóm 6 người làm việc theo kĩ thuật khăn trải bàn )
Hãy trình bày những điểm đổi mới trong việc
KTĐGKQHT môn NV THCS.
1 Về nội dung kiểm tra, đánh giá
2 Về hình thức kiểm tra, đánh giá.
3 Về các dạng trắc nghiệm thường dùng.
4 Về các cấp độ nhận thức cần đánh giá.
Trang 34ND5 Định hướng ĐM KTĐGKQHT mụn
NV THCS.
1 Đổi mới về nội dung kiểm tra, đánh giá:
• Nội dung ĐG không chỉ dừng lại ở y/c tái hiện KT đã
học, mà ĐG được toàn diện các mục tiêu về KT và KN
mà HS cần đạt
• Đặt trọng tâm vào việc ĐG khả năng vận dụng KT, KN
và trí thông minh sáng tạo của HS trong tình huống của cuộc sống thực
• Phải phản ánh được đầy đủ các cấp độ nhận thức KT
(biết, hiểu và vận dụng) và KN (kém, trung bình, khá, giỏi)
Trang 35ND5 Định hướng ĐM KTĐGKQHT mụn
NV THCS.
2 Đổi mới về hình thức kiểm tra, đánh giá.
phối hợp một cách hợp lí giữa kiểm tra lí thuyết với
kiểm tra thực hành, kiểm tra vấn đáp (mi ngệ ) với kiểm tra viết, kiểm tra của GV với tự kiểm tra của HS v.v , nhằm tạo điều kiện đánh giá một cách toàn diện và hệ thống kết quả học tập của HS
kết quả kiểm tra sao cho vừa nhanh, vừa chính xác,
Trang 36ND5 Định hướng ĐM KTĐGKQHT mụn
NV THCS.
nghiệm tự luận trong việc ra đề kiểm tra viết 1 tiết.
cầu ở trỡnh độ cao về giải thích hiện tượng, khái
niệm, định luật, giải các bài tập … ( khuyến cỏo
khụng nờn dựng cõu hỏi tự luận để kiểm tra mức
độ B )
cầu ở mọi trình độ (Câu đúng - sai; Câu ghép đôi; Câu điền khuyết; Câu hỏi nhiều lựa chọn
• (khuyến cáo chỉ nên dùng dạng câu hỏi nhi u l a ề ự
ch n để ọ ĐG tổng kết KQHT c a HS) ủ
Trang 37Tỉ lệ % điểm của các câu hỏi “H” phải cao hơn hoặc ít nhất bằng
tỉ lệ % điểm của các câu hỏi “B” và “VD”
• Tỉ lệ % điểm của các câu hỏi “B – H - VD” là một trong các
căn cứ để đánh giá mức độ khó của đề kiểm tra Tùy theo điều kiện dạy học thực tiễn ở từng địa phương mà quyết định tỉ lệ này cho phù hợp
• Trong giai đoạn hiện nay, phấn đấu đạt tỉ lệ này ở khoảng
30% B - 40% H - 30% VD v phấn đấu giảm bớt tỉ lệ câu à
Trang 38- KT, KN được ki m tra toàn diện ể
- Số CH đủ lớn để bao quát được phạm vi ki m tra ể (>, =
Trang 40- Phản ánh được ưu điểm, thiếu sót chung của HS.
• Độ tin cậy: Hạn chế tính chủ quan của người ra đề và
người chấm bài kiểm tra
- Đáp án biểu điểm chính xác để mọi GV và HS vận
dụng cho kết quả giống nhau
Trang 41- CH phù hợp với trình độ, thời gian làm bài của HS.
- Có tính đến thực tiễn của địa phương.
Trang 42ND5 Định hướng ĐM KTĐGKQHT mụn
NV THCS.
6 Quy trình biên soạn một đề kiểm tra viết.
1) Xác định mục đích kiểm tra (giữa, cuối học kỡ).
2) Xác định mạch ND cần k/tra (dựa vào chuẩn KT,
KN thuộc phạm vi dự định k/tra).
3) Xây dựng ma trận 2 chiều
5) Xây dựng đáp án và biểu điểm
Trang 43Ngµy thø ba
(ChiÒu)
Trang 45• Tính trọng số điểm cho từng mạch ND căn cứ vào tổng số
tiết quy định và mức độ quan trọng của nó
VD: 33,6; 30; 33,4%
• Tính toán số điểm với từng mạch ND
Trang 46ND6 Vận dụng quy trỡnh xõy dựng ma
trận đề kiểm tra viết 1 tiết.
XD ma trận đề kiểm tra (2)
• Quyết định trọng số điểm và tính số điểm cho từng
cấp độ nhận thức cần đo (theo nguyên tắc trọng số của cấp độ trung bình cao hơn hoặc bằng cấp độ
Trang 4715’ dành cho TL 1/3 tổng số điểm = 10 điểm.
30’ dành cho KQ 2/3 tổng số điểm = 20 điểm.
• Quyết định t làm 1 câu KQ, tính tổng số câu KQ
Nay: 1,5’ dành cho 1câu 30 :1,5’ ’ = 20 câu KQ
• Tính số điểm cho mỗi câu KQ (khó, dễ có điểm giống
Trang 48ND6 Vận dụng quy trỡnh xõy dựng ma
trận đề kiểm tra viết 1 tiết.
XD ma trận đề kiểm tra: (4)
• Quyết định số CHKQ cho từng cấp độ nhận thức
Tính tổng số điểm TL cho cấp độ “H và VD”
Trang 4930%; 9®;
6c
33,4% 10®;
Trang 50ND6 Vận dụng quy trỡnh xõy dựng ma
trận đề kiểm tra viết 1 tiết.
XD ma trận đề kiểm tra: (5)
3 Phân phối số CHKQ cho các ô của ma trận để thỏa
mãn tổng điểm của các ô theo hàng ngang, dọc
Trang 51ND6 Vận dụng quy trỡnh xõy dựng ma
trận đề kiểm tra viết 1 tiết.
XD ma trận đề kiểm tra: (5)
4 Chọn và viết chuẩn KT vào ô của ma trận tương
ứng với mạch ND và cấp độ cần kiểm tra
Trang 524 Thiết kế câu hỏi theo ma trận
5 Xây dựng biểu điểm đề ể ki m tra vi t 1 ti t ế ế
5 Xây dựng biểu điểm đề ể ki m tra vi t 1 ti t ế ế
Sự phân phối điểm tỉ lệ thuận với thời gian dự định HS hoàn
thành từng phần TNKQ v TNTL à
• Đ ểi m cho mỗi câu t lu n: tu GVự ậ ỳ
• Trả lời đúng mỗi câu KQ được điểm như nhau, sai được 0đ.
• Thang đánh giá gồm 11 bậc: 0, 1, 10 điểm …
• Điểm tối đa toàn bài được qui về thang điểm 10 theo công
thức: 10X/TSĐ
(có thể có điểm lẻ, làm tròn 0,5 điểm)
Trong đó: X - Số điểm đạt được của HS.
TSĐ - Điểm tối đa của đề.
Trang 53ND6 Vận dụng quy trình xây dựng ma
trận đề kiểm tra viết 1 tiết.
(Tuy chän hoặc thống nhất nội dung kiểm
tra từ CT NV THCS).
Trang 5454