ÔN TẬP THI HỌC KÌ IIĐỀ 1: Câu 1: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là: A.. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịc
Trang 1ÔN TẬP THI HỌC KÌ II
ĐỀ 1:
Câu 1: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:
A Ba, Fe, K B Na, Fe, K C Be, Na, Ca D Na, Ba, K.
Câu 2: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?
Câu 3: Trộn 24 gam Fe2O3 với 10,8 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch NaOH dư thu được 5,376 lit khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
Câu 4: Dãy gồm các chất chỉ có tính oxi hoá là:
A Fe2O3, Fe2(SO4)3, FeCl3 B Fe(NO3)2, FeCl3
Câu 5: Dãy các kim loại được sắp xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:
A Ni, Zn, Pb, Sn B Ni, Sn, Zn, Pb C Pb, Sn, Ni, Zn D Pb, Ni, Sn, Zn.
Câu 6: Trong các nguồn năng lượng sau đây, các nguồn năng lượng nào được coi là năng lượng sạch?
A Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt.
B Năng lượng gió, năng lượng thủy triều.
C Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân.
D Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều.
Câu 7: Ngâm một lá kẽm vào 0,2 lit dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy lá kẽm ra, sấy khô, thấy khối lượng lá kẽm tăng 15,1 gam Nồng độ mol của dung dịch AgNO3 là:
Câu 8: Cho 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi phản ứng xong thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 9: Cho phản ứng : aFe + bHNO3 � cFe( NO3)3 + dNO2 + eH2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng:
Câu 10: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A bọt khí bay ra B kết tủa trắng xuất hiện.
C kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần D bọt khí và kết tủa trắng.
Câu 11: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
A Quặng hematit B Quặng đôlômit C Quặng pirit D Quặng boxit.
Câu 12: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính
Câu 13: Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Câu 14: Trong 3 chất Fe, Fe2+, Fe3+ Chất X chỉ có tính khử, chất Y chỉ có tính oxi hóa, chất Z vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Fe, Fe3+, Fe2+ B Fe, Fe2+, Fe3+ C Fe2+, Fe, Fe3+ D Fe3+, Fe, Fe2+
Câu 15: Cho 2,46 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 2,688 lit NO2 sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) Thành phần phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp X là:
Trang 2Câu 16: Cho 1,38 gam kim loại kiềm X tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 672 ml khí hiđro (ở
đktc) Kim loại kiềm X là:
Câu 17: Có các phương trình hóa học sau:
1 CrO + 2HCl ��� CrCl2 + H2O
2 CrCl2 + 2NaOH ��� Cr(OH)2 + 2NaCl
3 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O ��� 4Cr(OH)3
4 Cr(OH)2 + 2HCl ��� CrCl2 + 2H2O
5 4CrCl2 + 4HCl + O2 ��� 4CrCl3 + 2H2O
Những phản ứng minh hoạ tính khử của hợp chất crom (II) là
Câu 18: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A dung dịch NaOH và Al2O3. B dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.
Câu 19: Cho 12,0 gam hỗn hợp Cu, Al, Cr, và Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội (lấy dư) thấy có 4,48 lít khí màu nâu đỏ thoát ra (ở đktc) Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp là:
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 20 gam CaCO3 trong dung dịch HCl Dẫn toàn bộ khí thu được vào 100 ml dung dịch NaOH 2,5M, sau phản ứng thu được muối:
A Ca(HCO3)2 B Na2CO3
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn m gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 896 ml khí NO sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) Giá trị của m là:
Câu 22: Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là:
A xiđerit, manhetit, pirit, hematit B xiđerit, hematit đỏ, manhetit, pirit.
C hematit nâu, pirit, manhetit, xiđerit D pirit, hematit, manhetit, xiđerit.
Câu 23: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:
Câu 24: Có các nhận định sau:
1 Phương pháp để điều chế Ca là điện phân dung dịch CaCl2
2 Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng khí CO trong lò cao
3 Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hóa các tạp chất trong gang (như Si, Mn, S, P, C) thành oxit nhằm giảm hàm lượng của chúng
4 Nguyên tắc sản xuất Al là khử ion Al3+ trong Al2O3 thành Al bằng dòng điện
Nhận định đúng là
Câu 25: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là:
A 25,2 gam B 18,9 gam.
C 23,0 gam D 20,8 gam.
Câu 26: Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Na2Cr2O7 được dung dịch X, sau đó thêm tiếp H2SO4 đến dư vào dung dịch X, ta quan sát được sự chuyển màu của dung dịch
A từ vàng sang da cam, sau đó chuyển từ da cam sang vàng.
B từ không màu sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam.
C từ không màu sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng.
D từ da cam sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam.
Trang 3Câu 27: Cho a gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thì thu được 1,344 lít hỗn hợp khí X, gồm N2O
và NO (ở đktc), tỉ khối của X so với hiđro bằng 18,5 (không có sản phẩm khác) Giá trị của a là:
A 2,7 gam B 2,97 gam.
C 1,98 gam D 5,94 gam
Câu 28: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 29: Có 7 dung dịch chứa riêng biệt trong các lọ mất nhãn bao gồm: NH4Cl, NaNO3, AlCl3, FeCl2, FeCl3, CuCl2, (NH4)2SO4 Chỉ dùng dung dịch NaOH, nhận biết được tối đa:
A 7 dung dịch B 4 dung dịch C 5 dung dịch D 6 dung dịch.
Câu 30: Nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s2 là:
ĐỀ 2:
Câu 1: Ngâm một lá sắt vào dung dịch axit HCl sẽ có hiện tượng sủi bọt khí H2 Bọt khí sẽ thoát ra nhanh nhất khi thêm vào:
A dung dịch CuSO4 B Dung dịch ZnCl2 C Nước D dung dịch NaCl
Câu 2: Chất nào sau đây dùng làm mềm nước cứng
Câu 3: Có 4 dd riêng biệt: CuCl2, ZnCl2,AlCl3, FeCl3 Nếu thêm dd NH3 dư vào 4 dd trên thì số kết tủa thu được là:
Câu 4: Cho các kim loại Cu,Fe, Ag và các dd HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3 Số cặp chất có phản ứng với nhau là:
Câu 5: Có các kim loại : Fe, Al, Ca, Cr, Cu Số kim loại nhóm IIIA là:
Câu 6: Có 4 chất: Na2S, CaS, CuS, ZnS Số chất tan được trong dd HCl là:
Câu 7: Dãy các kim loại được xếp theo chiều tăng dần của tính khử là:
A K, Ca, Mg, Al B Ca, K, Mg, Al C Al, Mg, Ca, K D Al, Mg, K, Ca
Câu 8: Cho các kim loại : Na, Li, Ca, Cu, Zn Số kim loại tác dụng được với nước là:
Câu 9: Có 4 dd riêng biệt : a/HCl ; b/ CuCl2 ; c/ FeCl3 ; d/ HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dd một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là:
Câu 10: Nguyên tắc sản xuất gang là:
A Dùng oxi để oxi hóa các tạp chất trong sắt oxit B Loại ra khỏi sắt oxit một lượng lớn C, Mn, Si, P, S
C Dùng khí CO để khử sắt oxit ở nhiệt độ cao D Dùng than cốc để khử sắt oxit ở nhiệt độ cao
Câu 11: Cho hh gồm 0,1 mol Mg và 0,2 mol Al tác dụng với dd CuCl2 dư rồi lấy chất rắn thu được sau phản ứng tác dụng với dd HNO3 đặc Số mol NO2 (không có sản phẩm khử khác thoát ra là):
Câu 12: Khi cho Fe3O4 vào dd HI dư thì thu được muối
Câu 13: Một cốc nước chứa các ion : Na+ (0,02 mol); Mg2+ (0,02 mol ) ; Ca2+ (0,04 mol); Cl—(0,02 mol), HCO3—(0,1 mol) và SO42-(0,01 mol ) Đun sôi cốc nước trên cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc
Câu 14: Cho dãy các chất KOH , Ca(NO3)2 SO3, NaHSO4, Na2SO3 K2SO4 số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:
Trang 4A 2 B 4 C 3 D 6
Câu 15: Cho 5,6 g bột sắt vào 200 ml dd HNO3 2,4M thu được dd X Thêm 100 ml hh HCl 2M vào dd X thu được dd Y Dd Y có thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu ( biết NO là sản phẩm khử duy nhất)
Câu 16: Nhỏ từ từ dd H2SO4 loãng vào dd K2CrO4 thì màu của dd chuyển từ
A Không màu sang màu da cam B Không màu sang màu vàng
Câu 17: Cho dd NH3, khíCO2, dd HCl, dd KOH, dd Na2CO3 các chất tạo kết tủa nhôm hidroxit khi phản ứng với dd nhôm clorua là:
A KOH, NH3 B CO2, HCl, NH3 C Na2CO3, NH3, KOH D NH3, HCl , Na2CO3
Câu 18: Cho hổn hợp X gồm Fe2O3 , ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng dư) thu được kết tủa :
Câu 19: Cho các kim loại Fe, K, Ni, Li, Ag Số kim loại tác dụng được với dd HCl là:
Câu 20: Hoà tan m1 gam Fe và m2 g Fe3O4 vào dd HCl, cách tiến hành để thể tích dd HCl cần dùng ít nhất là:
C Mọi cách tiến hành đều sử dụng cùng một thể tích dd HCl D Fe3O4 trước, Fe sau
Câu 21: Hh X gồm Na và Al Cho m gam hh X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí Nếu cũng cho m
gam hh X vào dd NaOH dư thì thu được 1,75V lít khí Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong
X là (biết các thể tích đo trong cùng điều kiện ):
Câu 22: Cho 6,94 g hh FexOy và Al hoà tan hết trong 100 ml dd H2SO4 1,8M sinh ra 0,672 lít H2 (đkc) Biết lượng axit đã lấy dư 20% so với lượng cần để phản ứng FexOy là:
Câu 23: Mô tả không phù hợp với nguyên tố nhóm IIA là:
A Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra B Cấu hình e hoá trị là ns2
C Mức oxi hóa đặc trưng trong các hợp chất là +2 D Tinh thể có cấu trúc kiểu mạng lục phương
Câu 24: Hợp chất của canxi được dùng để đúc tượng,bó bột khi gãy xương là:
A Thạch cao nung (CaSO4 H2O) B Đá vôi (CaCO3)
Câu 25: Phản ứng không tạo 2 muối là:
A Fe3O4 + HCl dư B NO2 + NaOH dư C Ca(HCO3)2 + NaOH dư D CO2 + NaOH dư
Câu 26: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dd Fe2(SO4)3 0,24M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dd tăng thêm 9,6 g so với khối lượng dd ban đầu Giá trị của m là:
Câu 27: Hh rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hh X tan hoàn toàn trong dd
Câu 28: Cho các kim loại : Na, Ca, Al, Fe, Cu, Ag Bằng phương pháp điện phân có thể điều chế được số
lượng kim loại (trong các kim loại trên là:
Câu 29: Ưng dụng của kim loại kềm được mô tả không đúng là :
A Tạo hợp kim dùng trong thiết bị báo cháy B Mạ bảo vệ kim loại
C Điều chế một số kim loại khác bằng phương pháp nhiệt luyện D Chế tạo tế bào quang điện
Câu 30: Điện phân 2 lít dd CuSO4 với điện cực trơ Khi mỗi cực đều có 0,02 mol khí thoát ra thì ngừng điện phân , thu được 2 lít dd có pH là:
Trang 5Câu 31: Ngâm một lá sắt trong dd đồng (II)sunfat, khối lượng lá sắt tăng 1,2 g , khối lượng Cu bám lên lá sắt
là:
Câu 32: Hồ tan hết m gam hh Al và Fe trong lượng dư dd H2SO4 lỗng thốt ra 0,4 mol khí, cịn trong lượng
dư dd NaOH thì thu được 0,3 mol khí Giá trị của m đã dùng là:
Câu 33: Cho luồng khí CO dư đi qua 9,1 g hh gồm CuO và Al2O3 nung nĩng đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 8,3 g chất rắn Khối lượng CuO cĩ trong hh ban đầu là:
Câu 34: Cho 32 g hh gồm CuO, Fe2O3, ZnO tác dụng vừa đủ với 500 ml dd H2SO4 1M Khối lượng muối thu được là:
Câu 35: Trong các chất : FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất cĩ cá tính oxi hĩa và tính khử là:
Câu 36: Cĩ các kim loại : Cu, Ag,Fe,Al,Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự:
A Au, Ag,Cu,Al,Fe B Ag,Cu, Fe,Al,Au C Al, Fe,Cu, Ag, Au D Ag, Cu, Au ,Al,.Fe
Câu 37: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(OH3)2 thấy cĩ:
A bọt khí và kết tủa trắng B kết tủa trắng sau đĩ tan
Câu 38: Một hh X gồm Ba và Al cho 10,9 g X tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thu được 6,16 lít khí (đkc) và dd
Y Sục khí CO2 đến dư vào vào dd Y thu được kết tủa cĩ khối lượng là:
Câu 39:Thực hiện các thí nhiệm sau :
1/ đốt dây sắt trong khí clo
2/ đốt nĩng hh bột Fe và S trong điều kiện khơng cĩ khơng khí
3/ cho FeO vào dd HNO3 lỗng dư
4/ Cho Fe vào dd Fe2(SO4)3
5/ cho Fe vào H2SO4 lỗng dư
Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là:
ĐỀ 3:
Câu 1: Cho 5,6 gam Fe vào dung dịch H2SO4 lỗng vừa đủ thu được dung dịch X và khí H2 Cho dung dịch X vào dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi Khối lượng chất rắn sau phản ứng là (cho Fe=56, O=16)
Câu 2: Cho 4 hợp kim làm từ Fe là (1) Fe –Ni, (2) Fe – Sn ,(3) Fe –Mg ,(4) Fe – Zn Khi quá trình ăn mòn điện hóa diễn ra, số hợp kim có Fe không bị ăn mòn là
Câu 3: Cho các chất sau: NaCl; Ca(OH)2; Na2CO3; HCl; Na3PO4, NaOH Số chất cĩ thể làm mềm nước cứng chứa Ca(HCO3)2 ; Mg(HCO3)2 là
Câu 4: Tính chất hoá học chung của hợp chất crơm (II) là tính
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na cĩ số mol bằng nhau vào H2O dư, thu được 4,48 lít H2 đktc Giá trị của m là (cho Na=23, Al=27)
Câu 6: Cho chuỗi phương trình phản ứng: Fe ���clo� A ���Fe B ����NaOH C� Cơng thức của C là
Trang 6A NaCl B Fe2O3 C Fe(OH)3 D Fe(OH)2
Câu 7: Cho một mẫu kim loại Na vào dung dịch Fe2(SO4)3 Chất rắn thu được sau phản ứng là:
Câu 8: Để hịa tan 8g một oxit kim loại hĩa trị II cần 200ml dung dịch HCl 2M Tên kim loại là :
A Mg ( M=24) B Zn ( M=65) C Ca ( M=40) D Fe ( M=56)
Câu 9: Khi điều chế Al, người ta cho criolit vào Al2O3 nĩng chảy Tác dụng nào khơng đúng với ý nghĩa của việc làm trên:
A Giảm nhiệt độ nĩng chảy của Al2O3 B Bảo vệ điện cực khơng bị oxi hố
C Bảo vệ Al tạo thành khơng bị oxi hố D Làm tăng tính dẫn điện của hỗn hợp
Câu 10: Kim loại Na, K, Ca được sản xuất trong cơng nghiệp bằng phương pháp
A Nhiệt luyện B Điện phân dung dịch C Thủy luyện D Điện phân nĩng chảy.
Câu 11: Điện phân dung dịch CuSO4 trong 1 giờ với dịng điện 5A Sau điện phân, dung dịch cịn CuSO4 dư. Khối lượng Cu đã sinh ra tại catơt của bình điện phân là (Cho Cu = 64)
A 5,97 gam B 11,94 gam
C 3,20 gam D 6,40 gam
Câu 12: Cho các ion kim loại: Fe3+ , Mg2+, Al3+, Fe2+, ion cĩ tính oxi hố mạnh nhất là
Câu 13: Hịa tan 3,84 gam Cu vào lượng dư dung dịch lỗng chứa hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 thì
A Phản ứng xảy ra tạo 0,02 mol NO B Phản ứng xảy ra tạo 0,06 mol NO2
C Phản ứng khơng xảy ra D Phản ứng xảy ra tạo 0,04 mol NO
Câu 14: Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động là
A CaCO3 t CaO + CO2 B CaCO3 + 2HCl CaCl2+H2O+CO2
C Ca(HCO3)2 ��t0� CaCO3 + H2O + CO2 D CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2
Câu 15: Cho phản ứng: 1 NaOH + NaHCO3 2 Fe + Fe2(SO4)3 3 Al + H2SO4 đặc nguội
4 Cu + FeCl3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 16: Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dd cĩ chứa 2 muối: FeCl3 và AlCl3 Số phản ứng xảy ra là:
Câu 17: Chọn phản ứng khơng tạo 2 muối
A CO2 + NaOH dư B NaOH + Cl2 C Ca(HCO3)2 + NaOH dư D Fe3O4 + HCl
Câu 18: Muốn khử Fe3+ thành Fe2+ ta dùng kim loại:
Câu 19: Cho 4,48lít khí CO2 ( đktc) hấp thụ từ từ vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 1,5M Khối lượng kết tủa thu được là (cho Ca=40 O=16, H=1, C=12)
Câu 20: Cho các chất sau: Cr(OH)2 , CrO3, Al2O3, NaHCO3 Số chất thể hiện tính lưỡng tính là:
Câu 21: Dung dịch CrO42- cĩ màu vàng, để chuyển thành màu da cam ta cần thêm vào dung dịch chứa:
Câu 22: Muối NaHCO3 cĩ tính chất….(1)…, dung dịch NaHCO3 trong nước cho phản ứng …(2)…
A (1) axit, (2) kiềm yếu B (1) axit, (2) kiềm mạnh
C (1) lưỡng tính, (2) kiềm yếu D (1) lưỡng tính, (2) kiềm mạnh
Câu 23: Cho phản ứng : Cr + Sn2+ ��� Cr3+ + Sn Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của ion Cr3+ sẽ là
Câu 24: Trong cơng nghiệp người ta điều chế NaOH bằng cách :
Trang 7A Cho kim loại Na tác dụng với nước B Cho dd Na2SO4 tác dụng với dd Ba(OH)2
C Điện phân dd NaCl khơng cĩ màng ngăn D Điện phân dung dịch NaCl cĩ màng ngăn
Câu 25: Cho Fe kim loại lần lượt vào các dung dịch chứa riêng biệt các chất: CuCl2 ; FeCl3 ; HCl, HNO3 đặc nguội, NaOH Số phản ứng xảy ra là :
Câu 26: Hịa tan m (g) kim loại Na vào H2O thu được dd X và khí H2 Để trung hịa dung dịch X cần 50ml dd H2SO4 0,8M Giá trị m là ( cho Na=23)
Câu 27: Cho 5,6 gam sắt tác dụng 100 ml dd HCl 1M, phản ứng hoàn toàn thu được V lít H2 đktc Giá trị của V là: ( cho Fe=56)
Câu 28: Phản ứng hĩa học nào dưới đây đúng?
A FeO + H2SO4 đặc → FeSO4 + H2O B Fe + H2O t 0 570 FeO + H2
C Fe + H2SO4 lỗng → FeSO4 + H2 D 3Fe + 4H2O t 0 570 Fe3O4 + 4H2
Câu 29: Đốt nĩng hỗn hợp gồm bột Al và Fe3O4 với lượng vừa đủ để phản ứng nhiệt nhơm xảy ra hồn tồn. Các chất thu được sau phản ứng tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,032 lít H2 đktc Khối lượng của hỗn hợp ban đầu là ( cho Al=27, Fe=56, O=16)
Câu 30: Cĩ 4 kim loại dạng bột chứa trong 4 lọ riêng biệt mất nhãn: Na, Al, Fe, Mg Hố chất và thứ tự để nhận
biết 4 lọ kim loại trên là
A Nước, dung dịch NaOH, HNO3 đặc nguội B Nước, dung dịch HCl, HNO3 đặc nĩng
C Nước, dung dịch NaOH, dung dịch HCl D Nước, dung dịch NaOH, H2SO4 đặc nĩng
Câu 31: Cĩ 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa 1 cation sau: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ Hĩa chất để nhận biết 5 dung dịch trên là
Câu 32: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
A Cĩ bọt khí thốt ra B Cĩ kết tủa trắng, sau đĩ tan ra.
C Cĩ kết tủa trắng và bọt khí D Cĩ kết tủa trắng
-ĐỀ 4:
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (20 Câu, 6,0 điểm)
Câu 1: cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 lỗng sẽ giải phĩng khí:
Câu 2:trộn lẫn dung dịch chứa 0,05 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,03 mol Ba(OH)2 thì lượng kết tủa thu được là:
Câu 3:để nhận biết khí NH3 cách thử nào sau đây khơng đúng:
A Dùng giấy quỳ tím tẩm nước B dùng giấy lọc tẩm dung dịch phenolphthalein
C.sục khí NH3 vào dung dịch H2SO4 lỗng D sực khí NH3 vào dung dịch CuSO4
Câu 4:cho hỗn hợp gồm: CrCl3, CuCl2, FeCl2, AlCl3, ZnCl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa X, hịa tan kết tủa X trong dung dịch NH3 dư thu được kết tủa Y Trong Y cĩ mấy chất:
Câu 5: nhận định nào sau đây khơng đúng:
A Ni khử được Cu 2+ B Cu khử được Ag + C Pb khử được Fe 2+ D Zn khử được Pb 2+
Câu 6: hịa tan hỗn hợp gồm Mg, Fe trong dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3 thu được chất rắn X gồm 3 kim loại và dung dịch Y cĩ 2 muối Kết luận nào sau đây đúng?
A X cĩ Ag, Cu, Fe B X cĩ Ag, Mg, Cu C X cĩ Cu, Fe, Mg D X cĩ Ag, Fe, Mg
Câu 7:kết luận nào sau đây khơng đúng:
A Thuốc thử dùng để nhận biết NO3 - là Cu và dd H2SO4 B thuốc thử dùng để nhận biết SO4 2- là dd BaCl2
Trang 8C Thuốc thử dùng để nhận biết Cl - là dung dịch AgNO3 D Thuốc thử dùng để nhận biết ion Fe 3+ là dd KMnO4
Câu 8: cấu hình electron của nguyên tử hoặc ion nào sau đây là không đúng:
A 3d 5 4s 1 B 25Mn 2+ : [Ar] 3d 5 C 26Fe 3+ : [Ar] 3d 5 D 29Cu: [Ar]3d 9 4s 2
Câu 9: cho hỗn hợp Na, Ca hòa tan hết trong nước thu được dung dịch A và 4,48 lít H2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch A là:
Câu 10: nhóm nào sau đây chỉ chứa các hợp chất lưỡng tính:
A Al2O3, ZnO, Cr2O3 B FeO, Al(OH)3, Cr(OH)3 C MgO, NaHCO3, Al(OH)3 D CaO, NaHCO3, ZnO
Câu 11: hòa tan hoàn toàn 2,16g FeO trong 200 ml dung dịch HNO3 1M thu được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 12: tính chất vật lý nào sau đây của kim loại chủ yếu do lớp electron tự do quyết định?
A Độ cứng B nhiệt độ nóng chảy C tính dẻo D khối lượng riêng
Câu 13: trong 4 dãy kim loại sau, dãy các kim loại xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:
A K, Na,Al,Mg B Fe, Al, Na, Mg C Ag, Fe,Cu,AlD Cu,Fe,Mg,Na
Câu 14: điện phân hoàn toàn dung dịch chứa a mol NaCl có màng ngăn thu được dung dịch X Sục b mol khí CO2 vào dung dịch X thu được dung dịch Y chứa 2 muối Quan hệ giữa a và b:
2
1
a D a<b<2a
Câu 15: một loại nước cứng có chứa Ca(HCO3)2, CaSO4, CaCl2 Dùng hóa chất nào trong 4 chất sau đây có thể loại trừ hoàn toàn độ cứng của loại nước cứng trên:
Câu 16: khử m gam bột CuO bằng H2 ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp chất rắn X Để hòa tan hết X cần vừa đủ 1 lít dung dịch HNO3 1M thu được 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Hiệu suất của phản ứng CuO là:
Câu 17: X chỉ có tính khử, Y chỉ có tính oxi hóa X và Y lần lượt là:
A Fe 3+ và Fe 2+ B Fe 2+ và Fe 3+ C Fe và Fe 2+ D Fe và Fe 3+
Câu 18: điện phân nóng chảy 11,1g muối clorua của một kim loại M thuộc nhóm A thu được 2,24 lít Cl2 (đktc) M là:
Câu 19: dung dịch HNO3 loãng tác dụng với chất nào sau đây thì không xảy ra phản ứng oxi hoa khử:
Câu 20: hỗn hợp nào sau đây có thể tan hoàn toàn trong nước:
II PHẦN RIÊNG (10 Câu, 4,0 điểm)
Học sinh chọn một trong hai chương trình (chương trình chuẩn hoặc chương trình nâng cao)
1.Chương trình chuẩn
Câu 21: có các dung dịch riêng biệt sau: CuSO4 (1); ZnCl2 (2); Fe2(SO4)3(3); Fe có thể phản ứng được với dung dịch
A (1) và (3) B (1), (2) và (3) C (1) và (2) D (2) và (3)
Câu 22: điện phân dung dịch muối sunfat của một kim loại hóa trị II với điện cực trơ, dòng điện cường độ 6A sau 965
giây điện phân thấy ở catot không có khí thoát ra và khối lượng catot tăng 1,92g kim loại đó là:
Câu 23: nhận xét nào sau đây luôn đúng:
A các nguyên tố nhóm B đều có tính khử trung bình
B các nguyên tố nhóm B đều có 2 electron ở lớp ngoài cùng
C các nguyên tố nhóm B đều là các kim loại
D các nguyên tố nhóm B không phản ứng với H2O
Câu 24: trường hợp nào sau đây khi kết thúc thí nghiệm có kết tủa:
A cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
B cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
C cho từ từ đến dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH
D cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al(NO3)3
Câu 26: phản ứng nào sau đây không đúng:
A 2Cr + 3Cl2 2CrCl3 B 2Cr + 3S Cr2S3
C 2Cr + 6HCl 2CrCl3 + 3H2 D 3Cr + N2 Cr3N2
Câu 27: để loại hết các tạp chất Cu, Zn, Ni ra khỏi hỗn hợp Cu,Zn,Ni,Ag người ta ngâm hỗn hợp trên vào dung dịch:
t o
Trang 9A Cu(NO3)2 dư B Ni(NO3)2 dư C Fe(NO3)2 dư D AgNO3 dư
Câu 28: để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, BaCl2, AlCl3 bằng một thuốc thử với một lượng thử nên dùng:
A Dung dịch NH3 dư B dung dịch H2SO4 C dung dịch NaOH dư D dung dịch Na2CO3
Câu 29: lần lượt nhúng 4 thanh kim loại riêng biệt: Zn, Fe, Ni và Ag vào dung dịch Cu(NO3)2 Sau một thời gian lấy các thanh kim loại ra Kết luận nào dưới đây không đúng:
A Khối lượng thanh Zn giảm đi B khối lượng thanh Fe tăng lên
C khối lượng thanh Ni tăng lên D Khối lượng thanh Ag giảm đi
Câu 30: hòa tan 10g đồng thau (hợp kim Cu-Zn, Cu chiếm 55% khối lượng, giả thiết không có tạp chất khác) vào dung
dịch HCl dư Thể tích khí thu được (đktc) là:
A 1,55 lít B 1,89 lít C 1,93 lít D 3,47 lít
2.Chương trình nâng cao
Câu 31: ứng dụng nào sau đây của kim loại là không đúng:
A Chì được dùng để ngăn cản tia phản xạ
B Kẽm được dùng để chế tạo pin điện hóa
C Niken được dùng làm các điện cực trong bình ăcquy
D Thiết được tráng lên các đồ vật bằng sắt để chống ăn mòn điện hóa
Câu 32: cho E0 Zn2+/Zn = -0,76V, E 0 Pb2+/Pb = -0,13V Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Zn-Pb là:
Câu 33: trong thực tế để điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân nóng chảy, nên áp dụng cho chất nào trong số các
Câu 34: có một loại oxit sắt dùng để luyện gang Nếu khử hoàn toàn a gam oxit sắt này bằng cacbon monooxit ở nhiệt độ
cao người ta thu được 0,84g sắt và 0,448 lít khí cacbonic (đktc) Công thức hóa học của loại oxit sắt nói trên là:
Câu 35: thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là:
Câu 36: hòa tan hết 15,2g hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ liên tiếp bằng lượng dư dung dịch HCl thu
được 11,2 lít khí (đktc) Hai kim loại này là:
A Mg và Ca B Ca và Sr C Be và Mg D Sr và Ba
Câu 37: dãy gồm các kim loại mà nguyên tử của chúng đều có 2 electron hóa trị là:
A Ca,Cr,Zn B Fe,Zn,Pb C Zn,Sr,Be D Mg, Zn, Sn
Câu 38: cho 1 lượng dư Cl2 và NaOH vào mẫu thử chỉ chứa 1 ion kim loại, dung dịch sau phản ứng có màu vàng, vậy mẫu thử đó chứa ion:
Câu 39: cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào từng ống nghiệm riêng biệt chứa dung dịch các chất sau: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2SO4, Al(NO3)3 Sau phản ứng, số ống nghiệm có chất không tan là:
Câu 40: oxi hóa hoàn toàn 1 mẫu thép thường có khối lượng 10g trong oxi dư thu được 0,1568 lít CO2 (đktc) Thành phần
% theo khối lượng của C trong mẫu thép là:
ĐỀ 5:
Câu 1 Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là [Al=27; N=14; O=16; H=1]
Câu 2 Nhiệt phân hoàn toàn sắt (III) hiđroxit ở nhiệt độ cao thì thu được chất rắn là
Câu 3 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
Câu 4 Cho kim loại: Ba, Na, Ca, Cr, Fe Số kim loại tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ là
Câu 5 Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
Trang 10A bọt khí và kết tủa trắng B kết tủa trắng xuất hiện
C bọt khí bay ra D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
Câu 6 Cho dãy các chất: Cr2O3, Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3 Số chất lưỡng tính trong dãy là
Câu 7 Kim loại Cu không thể bị hòa tan trong
Câu 8 Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là [Al=27]
Câu 9 Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl2?
Câu 10 Kim loại nhẹ có nhiều ứng dụng trong kĩ thuật và đời sống là:
Câu 11 Có những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau dưới đây Nếu các vật này đều bị sây
sát sâu đến lớp sắt, thì vật bị gỉ sắt chậm nhất là sắt tráng
Câu 12 Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) Giá trị của m là [Fe=56]
Câu 13 Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở catot xảy ra sự:
Câu 14 Hòa tan hoàn toàn 28g Fe vào dd AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là [Fe=56; Ag=108; N=14; O=16]
Câu 15 Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử giảm dần là
Câu 16 Chất khử được dùng trong quá trình sản xuất gang là
Câu 17 Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:
A Ca2+, Ag+ B Al3+, Fe3+ C Na+, K+ D Ca2+, Mg2+
Câu 18 Cấu hình electron nào dưới đây là đúng với ion Cr3+?
A [Ar]4s23d6 B [Ar]4s13d4 C [Ar]4s23d4 D [Ar]3d3
Câu 19 Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm) Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc) Giá trị của m là [O=16; Na=23; Fe=56; Cu=64]
Câu 20 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
Câu 21 Câu nào sau đây không đúng?
A Cu có khả năng tan trong dung dịch FeCl3 B Fe có khả năng tan trong dung dịch FeCl3
C Fe có khả năng tan trong dung dịch CuCl2 D Ag có khả năng tan trong dung dịch FeCl3
Câu 22 Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
A +3, +4, +6 B +1, +2, +4, +6 C +2, +3, +6 D +2; +4, +6.
Câu 23 Có 5 dung dịch muối CuCl2, CrCl2, FeCl3, AlCl3, CaCl2 riêng biệt Nếu thêm dung dịch NaOH dư vào 5 dung dịch muối trên thì sau cùng số chất kết tủa thu được là:
Câu 24 Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A NaOH, KCl B KCl, NaNO3 C K2SO4, KOH D NaOH, H2SO4.
Câu 25 Dẫn 17,6g CO2 vào 500ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa? [C=12; O=16; Ca=40; H=1]
1/2011