1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE ON THI HKII (HOA 12CB)

4 320 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 54,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy m có giá trị là: Câu 8: Thạch cao sống có công thức là: Câu 9: Phản ứng nào sau đây không xảy ra... A TN1 tạo kết tủa keo trắng rồi không tan, TN2 tạo kết tủa keo trắng.. C Tạo kết t

Trang 1

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ II (NĂM HỌC 2009-2010)

MÔN: HÓA 12 (CƠ BẢN)

Câu 1: Sục V lit CO2 (đkc) vào 200 g dd Ca(OH)2 7,4% thu được 10 g kết tủa, đun nóng dd lại thu được kết tủa nữa Vậy V là:

Vậy X là:

Câu 4: Trong nhóm IA từ trên xuống thì:

A Bán kính nguyên tử tăng B Năng lượng ion hóa tăng

C Tính khử giảm dần D Điện tích ion tăng

Câu 6: Khí nào sau đây gây mưa axit?

ứng thu được 39,4 g kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua Vậy m

có giá trị là:

Câu 8: Thạch cao sống có công thức là:

Câu 9: Phản ứng nào sau đây không xảy ra.

cần dùng là:

Câu 11: Nhận định nào sau đây đúng?

A Thép là hợp kim của săt có chứa 0,01% đến 2% C và một lượng nhỏ các nguyên tố khác

B Gang là hợp chất của sắt có chứa từ 2% đến 5% C và một lượng nhỏ các nguyên tố khác

C Quặng xiderit có công thức là FeS2

D Quặng hematit có công thức là Fe3O4

Câu 12: 3,2 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp tác dụng với dd HCl dư thu được

1,12 lit khí H2(đkc) Vậy 2 kim loại kiềm là

A NaHCO3 & Na2CO3 B NaHCO3 C Na2CO3& NaOH dư D NaHCO3 & NaOH

dư.Hiện tượng xảy ra lần lượt ở 2 TN trên là:

Trang 2

A TN1 tạo kết tủa keo trắng rồi không tan, TN2 tạo kết tủa keo trắng.

C Tạo kết tủa keo trắng rồi tan

D TN1 tạo kết tủa keo trắng rồi tan, TN2 chỉ tạo kết tủa keo trắng

A Na2CO3, Ca(OH)2 B Na3PO4, Ca(OH)2 C Na2CO3, Na3PO4 D NaOH, Na2CO3

A Dd từ trong chuyển thành đục sau đó lại trong trở lại

B Dd từ đục chuyển thành trong sau đó lại đục

C Dd từ trong chuyển thành đục sau đó trong dần rồi lại đục

D Dd từ trong chuyển thành đục do có tạo ra CaCO3 kết tủa

ứng cho ra muối Fe(III) là

A NaOH B HCl C Dd Na2CO3 D H2O

A NaOH, Na2CO3 B H2O & quỳ tím C NaOH, H2O D H2O và axit HCl

có hàm lượng Fe là 95% Biết trong quá trình sản xuất hao hụt 1%

Câu 22: Để điều chế được Al người ta.

A Đpnc Al2O3 trong Na3AlF6 B Điện phân dung dịch Al(NO3)3

C đpdd AlCl3 D đpnc AlCl3

ứng oxi hóa khử xảy ra là

gía trị cực đại là:

A 1,1 lit B 0,8 lit C 0,3; 1,1 lit D 0,3 lit

được Fe và làm mất màu dd thuốc tím Vậy X là

Câu 26: cho Cu tác dụng với các chất sau, trường hợp nào không xảy ra phản ứng?

Câu 27: Nhóm chất nào sau đây lưỡng tính.

A Ca(HCO3)2, Al2O3, Al(NO3)3 B NaHCO3, Al2O3, Al(OH)3

C Na2CO3, Al2O3, Al(OH)3 D KHCO3, AlCl3, Al(OH)3

A CaSO4 B Ca(OH)2 C Ca3(PO4)2 D CaCO3

Trang 3

Câu 29: Al phản ứng hết được với nhóm chất nào sau đây:

A O2, Cl2, HNO3 đặc nguội, MgCl2, FeO

B H2SO4 loãng, H2SO4đặc nguội, dd CuSO4, NaOH, Fe2O3

C O2, S, HNO3, dd FeCl2, KOH, Fe3O4

D O2, N2, HNO3 loãng, HCl Ca(OH)2, NaCl, Cr2O3

Câu 30: Điều chế NaOH trong công nghiệp bằng cách.

A Đpdd NaCl có màng ngăn B Cho Na +H2O

C Đpdd NaCl không có màng ngăn D Đpnc NaCl

cho ra chất rắn A A tác dụng với dung dịch NaOH dư cho ra 3,36 lit H2 (đktc) để lại chất rắn B Cho B tác dụng với H2SO4 loãng dư, có 8,96 lit khí (đktc) Khối lượng của Al và Fe2O3 trong hỗn hợp X theo thứ tự trên là:

A 10,8g; 16g B 13,5g; 32g C 6,75g; 32g D 13,5 g; 16g

Câu 34: Cấu hình : 1s22s22p6 không phải của:

thuộc loại 

A Nước mềm B Nước cứng toàn phần

C Nước cứng tạm thời D Nước cứng vĩnh cửu

thu được mg rắn và 4,48 lít CO2 (đkc) Giá trị m là

A Cô cạn dd rồi nhiệt phân CaCl2 B đpdd CaCl2

C Cô cạn dd và đpnc D Chuyển về CaO rồi dùng CO để khử CaO

Câu 39: Có thể dùng bình bằng Al để đựng:

A Dd NaOH B Dd Na2CO3 C HNO3 đặc nguội D Dd nước vôi

với H2O đun nóng ,dd thu được chứa

A NaCl,NaOH,BaCl2 B NaCl C NaCl,NH4Cl D NaOH,Na2CO3

Trang 4

Ðaìp aìn

Ngày đăng: 03/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w