1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE ON THI HKII - DE 3

1 199 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Viết phương trình mặt phẳng Q song song với ABD và tiếp xúc với Q.

Trang 1

Tài liệu ôn thi môn Toán Oân thi HK 2

ĐỀ ƠN THI HKII - ĐỀ 3

Mơn : Tốn 12 - Thời gian làm bài : 150 phút

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH : ( 7 điểm )

Câu I : (3 điểm)

Cho hàm số y = - x3 + 3x + 2

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số

2/ Dựa vào đồ thị ( C ), định m để phương trình sau cĩ một nghiệm thực :

x3 + 3(m - x) - 1 = 0

Câu II : (3 điểm)

1/ Tính tích phân :

I = 1 2

0 (  sin )

x e x x dx 2/ Tính thể tích khối trịn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường cĩ phương trình:

2x

y  , y = 1 , y = 2 trục Oy quay quanh Oy

3/ a.Tìm các số thực x, y thõa mãn :

x + 2y + (2x  y)i = 2x + y +(x + 2y  2)i

b Giải phương trình trên tập số phức :

z.(2 - i) + i = - 1 + 2i

Câu III : (1 điểm)

qua (P)

II PHẦN RIÊNG : (3 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong 2 phần

Theo chương trình chuẩn

Câu IVa : (2 điểm)

Trong khơng gian Oxyz cho bốn điểm A(2; 4; -1), B(1; 4; -1), C(2; 4; 3), D(2; 2; -1)

1/ Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua 4 điểm A, B, C, D

2/ Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (ABD) và tiếp xúc với (Q)

Câu Va: (1 điểm)

Trên tập số phức cho : z = 3+2i , z = 4 + 3i  Tính z  2z'

Theo ch¬ng tr×nh n©ng cao:

Câu IVb : (2 điểm)

xyz

1/ Tính khoảng cách từ A đến 

2/ Tìm tọa độ điểm A/ đối xứng với A qua 

Câu Vb: (1 điểm)

Viết dạng lượng giác của số phức z = 1 - 3i

Biên soạn : Phan Công Thắng 0975.022.886

Ngày đăng: 06/07/2014, 03:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w