1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De cuong on thi HKII

6 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 344,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trung bình của mẫu là bao nhiêu?. Trung bình của mẫu là bao nhiêu?. Câu 25: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúngA. Tam giác ABC

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 HK2 NĂM 2017 – 2018

A TRẮC NGHIỆM: 8đ

PHẦN ĐẠI SỐ Câu 1: Nghiệm của bất phương trình 2(x 1)  2  43 3x  là:

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình

x 1

0

3 2x

A

3

[-1; ]

3 ( ; 1] [ ; )

2

 � � �

C

3 ( ; 1] ( ; )

2

 � � �

D

3 [ 1; ) 2

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình

4x 3

1

1 2x

 �

A

1

[ ;1)

1 ( ;1)

1 [ ;1]

1 ( ;1]

2 Câu 4: Phương trình m24 x 25x m 0 

có hai nghiệm trái dấu, giá trị m là:

A m �   2;0   � 2;  � 

B m � �    ; 2    � 0;2

C m �   2;2 

D m � �    ; 2    � 0;2

Câu 5: Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là

A x2 7x 16 0 � B    �x2 x 2 0 C    x2 x 7 0 D x2  x 6 0

Câu 6 tam thức  x2 3x 4 nhận giá trị âm khi và chỉ khi.

A x < -4 hoặc x > -1 B x < 1 hoặc x > 4 C -4< x< -1 D x R�

Câu 7 Phương trình: x2 + 2(m + 1)x + m2 - 5m + 6 = 0 có hai nghiệm trái dấu khi:

A

m 2

m 3

m 2

m 3

Câu 8 Biểu thức f(x)= (x – 3 )(1-2x) âm khi x thuộc ?

A

1

;3

2

� �

� �

1

;3 2

� �

2

�� �� �

� � ; D  3; � 

Câu 9 Nhị thức f x    3x 5  nhận giá trị dương khi và chỉ khi:

A

5

3

 

B

5

3

C

5

3

 

D

5

3

Câu 10 Khi xét dấu biểu thức : f(x) =

2 2

x 4x 21

x 1

 

 ta có:

A f(x) > 0 khi (–7 < x < –1 hay 1 < x < 3)

B f(x) > 0 khi (x < –7 hay –1 < x < 1 hay x > 3)

C f(x) > 0 khi (–1 < x < 0 hay x > 1)

D f(x) > 0 khi (x > –1)

Câu 11 Phương trình : x2 –2 (m + 2)x + m + 2 = 0 vô nghiệm khi

m 1

m 2

 

 

Câu 12 Bất phương trình

2 x 2x 1

  0 có tập nghiệm là:

A (

1

2

1 2

1 2

1 2

; 2]

Câu 13 Dấu của tam thức bậc 2: f(x) = –x2 + 5x – 6 được xác định như sau:

A f(x) < 0 với 2 < x < 3 và f(x) >0 với x < 2 hay x > 3

B f(x) < 0 với –3 < x < –2 và f(x) > 0 với x < –3 hay x > –2

Trang 2

C f(x) > 0 với 2 < x < 3 và f(x) < 0 với x < 2 hay x >3

D f(x) > 0 với –3 < x < –2 và f(x) < 0 với x < –3 hay x > –2

Câu 14 Giá trị nào của m thì phương trình sau có hai nghiệm phân biệt?

(m – 3)x2 + (m + 3)x – (m + 1) = 0 (1)

A m  (–;

3 5

3 5

; 1)

C m  (

3 5

Câu 15 Số tiền điện (đơn vị : nghìn) phải trả của 50 hộ dân trong khu phố A được thống kê như sau :

i/ Trung bình của mẫu là bao nhiêu?

ii/ Phương sai là bao nhiêu

iii/ Độ lệch chuẩn là bao nhiêu

Câu 16 Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (thang điểm là 20) Kết quả cho trong bảng sau:

i/ Trung bình của mẫu là bao nhiêu?

ii/ Phương sai là bao nhiêu

iii/ Độ lệch chuẩn là bao nhiêu

Câu 17: Cho biết

1 tan

2

  Tính cot

1 cot

4

 

C

1 cot

2

 

D cot   2

Câu 18: Cho

4 cos

5

  với 0

2

  

Tính sin 

A

1 sin

5

 

B

1 sin

5

  

C

3 sin

5

 

D

3 sin

5

  �

Câu 19: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A cos(a – b) = cosa.cosb + sina.sinb B cos(a + b) = cosa.cosb + sina.sinb

C sin(a – b) = sina.cosb + cosa.sinb D sin(a + b) = sina.cosb - cos.sinb

Câu 20: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

C sin2a = cos2a – sin2a D sin2a = sina+cosa

Câu 21: Biết

Hãy tính sin(a b) .

63

56

33 65

Câu 22: Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là :

3 2

2 3

Câu 23: Biểu thức

3

A sin( x) cos( x) cot( x ) tan( x)

có biểu thức rút gọn là:

2

Trang 3

A A 2sin x  . B A = - 2sinx C A = 0. D A = - 2cotx.

Câu 24: Cho

2

2 5

� � thì sin x có giá trị bằng :

A

3

3 5

1 5

Câu 25: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A cos 45o sin135 o B cos120o sin 60 o C cos 45o sin 45 o D

4 3

Câu 26: Đơn giản biểu thức

sin x

E cot x

1 cos x

 ta được

A

1

1 cos x

Câu 27: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề

nào sai:

A (sinx + cosx)2 = 1 + 2sinxcosx B (sinx – cosx)2 = 1 – 2sinxcosx

C sin4x + cos4x = 1 – 2sin2xcos2x D sin6x + cos6x = 1 – sin2xcos2x

2

   Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

2  �

2  �

Câu 29 Cho

sin a ,cosa

2 2

Tính sin2a

A

2

1

2 2

Câu 30 Cho

1 sin

3

 

với 0

2

  

, khi đó giá trị của

sin

3

�  �

� � bằng

A

6  2

6  2

C

3 1

3 2

1 6 2

.

2

   Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A sin() <0 B sin(  )<0 C sin(2 )

>0 D sin(  )<0

Câu 32 Cho

sin a ,cosa

3 3

Tính sin2a

A

2

2 2

2

6

3 3

Câu 33 Cho

1 cos

3

 

với 0

2

  

, khi đó giá trị của

sin

4

�  �

� � bằng

A

6  2

3 6

3 

C

2 1 6

2 1 6

Câu 34 Cho x thỏa 900 < x < 1800 Tìm mệnh đề đúng:

Trang 4

A Sin x < 0 B cosx < 0 C tanx > 0 D Cotx > 0

Câu 35 Cho

sin a ,cosa

Tính sin2a

A

2 5

2 5

4 5

4 5 9

Câu 36 Cho

1 sin

3

 

với 0

2

  

, khi đó giá trị của

cos

3

�  �

� � bằng

A

1 1

2

6 

6 3

6 

1 6 2

PHẦN HÌNH HỌC

Câu 1 Tam giác ABC có cosB bằng biểu thức nào sau đây?

A 1 sin B  2 B

2 2 2

b c a 2bc

 

C cos A C    D

2 2 2

a c b 2ac

 

Câu 2 Tam giác ABC có a, c, góc B lần lượt là 8; 3 ; 600 Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu

Câu 3 Tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng R, trong các mệnh đề sau, tìm

mệnh đề SAI ?

A

a

2R sin A 

B

ainB b

sin A

C c 2R sin(A B)  D b R sin A 

Câu 4 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình

1

3 4

và 3x + 4y – 10 = 0

C Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D Vuông góc với nhau

Câu 5 Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Oy.

Câu 6 Đường tròn x2  y2 10x 11 0   có bán kính bằng bao nhiêu ?

Câu 7: Khoảng cách từ điểm M(1 ; −1) đến đường thẳng △: 3x 4y 17 0   là:

18 5

C

2

10

5

Câu 8 Tính góc giữa hai đ thẳng Δ1: x + 5 y + 11 = 0 và Δ2: 2 x + 9 y + 7 = 0

Câu 9 Với những giá trị nào của m thì đường thẳng  : 4x 3y m 0   tiếp xúc với đường

tròn (C) :x2 y2   9 0

Câu 10 Đường tròn x2 y2  6x 8y 0   có bán kính bằng bao nhiêu ?

Câu 11 Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(1 ; 1), B(3 ; 1), C(1 ; 3).

A x2  y2 2x 2y 2 0    B x2 y2 2x 2y 2 0    .

C x2  y2 2x 2y 0   D x2 y2 2x 2y 2 0   

Câu 12 Đường tròn có tâm I(2;-1) tiếp xúc với đường thẳng 4x - 3y + 4 = 0 có phương trình là

A (x 2)  2  (y 1)2  9 B (x 2)  2  (y 1)2  3

C (x 2)  2   (y 1)2  3 D (x 2)  2  (y 1)2  9

4

Trang 5

Câu 13 Cho phương trình tham số của đường thẳng (d):

x 5 t

y 9 2t

 

�   

� Phương trình tổng quát của (d)?

A 2x y 1 0   B 2x y 1 0   C x 2y 2 0   D x 2y 2 0  

Câu 14 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; −1) và B(1 ; 5)

A 3x − y + 10 = 0 B 3x + y − 8 = 0 C 3x − y + 6 = 0 D −x + 3y + 6 = 0

Câu 15 Ph trình tham số của đ thẳng (d) đi qua M(–2;3) và cĩ VTCP u r

=(1;–4) là:

A

x 2 3t

y 1 4t

  

�  

x 2 t

y 3 4t

  

�  

x 1 2t

y 4 3t

 

�   

x 3 2t

y 4 t

 

�   

Câu 16 Đường thẳng nào qua A(2;1) và song song với đường thẳng: 2x + 3y – 2 = 0?

A x – y + 3 = 0 B 2x + 3y–7 = 0 C 3x – 2y – 4 = 0 D 4x + 6y – 11 = 0

Câu 17 Cho △ABC cĩ A(2 ; −1), B(4 ; 5), C(−3 ; 2) Viết phương trình tổng quát của đường cao AH

A 3x + 7y + 1 = 0 B −3x + 7y + 13 = 0 C 7x + 3y +13 = 0 D 7x + 3y −11 = 0

Câu 18: Trong mặt phẳng 0xy,cho hai đường thẳng (d1):

x 4 2t

y 1 5t

 

�  

� và (d2): 2x -5y – 14 = 0 Khẳng định nào sau đây đúng

A (d1), (d2) song song với nhau B (d1), (d2) vuơng gĩc với nhau

C (d1), (d2) cắt nhau nhưng khơng vuơng gĩc với nhau D (d1), (d2) trùng nhau

Câu 19 Cho tam giác ABC cĩ a, b, c lần lượt là: 4, 6, 8 Khi đĩ diện tích của tam giác là:

2 15 3

Câu 20: Đường thẳng d :

x 2 3t

y 113 4t

  

�  

Câu 21: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(6 ; 2).

A

x 1 3t

y 2t

  

� 

x 3 3t

y 6 t

 

�   

x 3 3t

y 1 t

 

�   

x 3 3t

y 1 t

 

�   

Câu 22: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình elip?

A

2 2

x y

1.

36  9 

B

2 2

x y

1

36  9  

C

2 2 x

y 1.

3  

D 4x2 25y2  100.

Câu 23: Cho elip (E) có phương trình

2 2

x y

1

9  4 

Tiêu cự của (E) là:

Câu 24: Cho elip (E) có phương trình

2 2

x y

1

16  9 

Điểm nào sau đây khơng thuộc elip (E)?

A (0;3) B (0;-3) C (4;0) D (4;3)

Câu 25: Phương trình chính tắc của elip có 2 đỉnh là (-3;0) (3;0) và tiêu điểm (-1;0).

(1;0) là:

A

2 2

x y

1.

9  1 

B

2 2

x y

1

8  9 

C

2 2

1

9 8 

D

2 2

1

1 9 

Câu 26: Một elip (E) có trục lớn bằng 26, tỉ số

c 12

a 13 Trục nhỏ của elip bằng bao nhiêu?

A 5 B 10 C 12 D 24

Câu 27: Cho elip (E): 4x2 9y2  36 Tìm mệnh đề sai?

A (E) cĩ trục lớn bằng 6 B (E) cĩ trục nhỏ bằng 4 C (E) cĩ tiêu cự bằng 5. D

a  3

Câu 28: Đường trịn x2 + y2 + 2x + 4y – 20 = 0 cĩ tâm I, bán kính R:

Trang 6

A I (1;2), R = 15 B I (1;2), R = 5 C I(–1;–2), R = 5 D I( –1;–2), R = 15

B TỰ LUẬN: 2đ

Bài 1 Cho phương trình mx2  2(m + 1)x  2m  2 = 0 Tìm các giá trị của tham số m để phương trình đã cho

có hai nghiệm phân biệt

Bài 2: a) Chứng minh đẳng thức 1 sin 2cot2  1 cot2  sin2

b) Chứng minh đẳng thức    2  1

1-cosx 1+cot x =

1+cosx

Bài 3 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:

2 2 (C) : x  y  4x 6y 0  

a) Viết phương trình TT tại M(4;0)

b) Viết pttt với (C) biết tiếp tuyến Δ song song với trục Oy

c) Viết pttt với (C) biết tiếp tuyến Δ vuông góc với   D : 2x 3y 1 0   

6

Ngày đăng: 27/09/2018, 09:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w