1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Toán 8 Đề kiểm tra De KT chương I HHDA ma trận 130 119 109 156 167

11 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 579,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết được tổng số đo các góc của một tứ giác. Các tứ giác đặc biệt Hình thang,hình bình. hành, hình.chữ.nhật, hình.thoi, hình. Đường trung bình của tam giác, hình thang. Đối xứng t[r]

Trang 1

Tuần 3

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Kiểm tra các kiến thức về tứ giác của chương I

2 Kĩ năng : Vẽ hình, nhận dạng được hình, biết vận dụng các kiến thức đã học vào tính độ dài đoạn thẳng, tính góc, chứng minh bài toán hình học

3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác , trung thực khi làm bài

II CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viên: Đề kiểm tra

2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các kiến thức của chương, giấy nháp , thước kẻ, êke, compa

III THIẾT KẾ MA TRẬN

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thơng hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Tứ giác

Biết được tổng số

đo các gĩc của một

tứ giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1,0 10%

2 1,0đ 10%

2 Các tứ giác đặc biệt

Hình thang,hình bình

hành, hình.chữ.nhật,

hình.thoi, hình vuơng

Nhận biết một tứ giác là hình b.hành, hình chữ nhật ,hình thoi.,hình vuơng

Hiểu được tính chất của hình chữ nhật , tính được độ dài cạnh hình chữ nhật

Chứng minh được một tứ giác là hình bình hành,hình chữ nhật, hình thoi, hình vuơng

Tìm điều kiện để hình chữ nhật là hình vuơng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 2,0 20%

1 1,5đ 15%

2 2,5 25%

1 1,0đ 10%

8 7,0đ 70%

3 Đường trung bình

của tam giác, hình

thang

Hiểu đựợc đường trung bình của tam giác, hình thang trong tính tốn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1,0đ 10%

2 1,0đ 10%

4 Đối xứng trục, đối

xứng tâm

Nhận biết được hình cĩ tâm , trục đối xứng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1,0 đ 10%

2 1,0 đ 10%

Tổng cộng

Tống số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

8

4,0đ

40%

3 2,5đ

25%

2 2,5đ 25%

1 1,0đ

10%

14 10đ

100%

Trang 2

III ĐỀ KIỂM TRA

A PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )

Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa ở đầu câu trả lời đúng nhất :

Câu 1) Tổng các gĩc trong của một tứ giác bằng:

A 90 0 B 360 0 C 120 0 D 180 0

Câu 2) Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi ?

A Hình thang B Hình bình hành C.Hình vuơng D Hình thang cân

Câu3) Một tứ giác có thể có nhiều nhất là:

A Bốn góc nhọn B Ba góc nhọn C Hai góc nhọn D Một góc nhọn

Câu4) Một tứ giác là hình thoi nếu nó là:

A Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau B Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau

C Hình thang có hai cạnh bên song song D Hình bình hành có hai cạnh kề bằnh nhau

Câu 5) Cho tam giác ABC có AB = 4cm, AC = 5cm, BC = 6cm Gọi E,F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB , AC Đoạn thẳng EF có độ dài là:

A 3cm B 4cm C 5cm D 6cm

Câu 6) Một hình thang có độ dài hai đáy là 21cm và 9 cm Độ dài đường trung bình của hình thang đó là:

A 15 cm B 30 cm C.60cm D 189 cm

Câu 7) Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt bằng 12cm và 16cm Độ dài cạnh của hình thoi là:

Câu 8) Một tứ giác là hình bình hành nếu nĩ là :

A Tứ giác cĩ các gĩc kề bằng nhau B Tứ giác cĩ hai cạnh đối song song và bằng nhau C Hình thang cĩ hai đường chéo bằng nhau D Hình thang cĩ hai đường chéo vuơng gĩc

Câu 9) Trong các hình sau, hình nào khơng cĩ tâm đơí xứng

Câu 10) Trong các hình sau hình nào có 4 trục đối xứng?

A Hình thang cân B Hình bình hành C Hình thoi D Hình vuơng

B PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 11 Tìm x trong hình vẽ sau:

C

10

15

B A

Câu 12 Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm BC Qua M kẻ ME  AB ( E  AB),

MF  AC ( F  AC )

a Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật

b Gọi N là điểm đối xứng của M qua F Tứ giác MANC là hình gì ? Tại sao?

c Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AEMF là hình vuông

- HẾT -

Trang 3

IV BIỂU ĐIỂM – ĐÁP ÁN

- Mỗi cõu đỳng cho 0,5 điểm

Cõu 1 Cõu 2 Cõu 3 Cõu 4 Cõu 5 Cõu 6 Cõu 7 Cõu 8 Cõu 9 Cõu 10

B PHẦN TỰ LUẬN (5 ủiểm)

Cõu 11: (1,5 điểm)

- Chứng minh được ABHD là hỡnh chữ nhật ( 0,25đ )

- Suy ra : DH = AB = 10 cm ( 0,25đ )

- Tớnh được : HC = 5cm ( 0,25đ )

- Tớnh được : BH = 12 cm ( 0,50đ )

- AD = HD = 12 cm ( 0,25đ )

Cõu 12:

- Vẽ hỡnh đỳng ( 0,50đ )

- Chứng minh được AEMF là hỡnh chữ nhật ( 0,50đ )

- Chứng minh được MANC là hỡnh thoi ( 1,50đ )

- Tỡm được điều kiện của tam giỏc ABC (vuụng cõn ) để tứ giỏc AEMF là hỡnh vuụng ( 1,0 đ )

Tiết 25: KIỂM TRA CHƯƠNG I (45’)

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

+ Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản của học sinh sau khi học song chương" Tứ giỏc” về: Tứ giỏc; Hỡnh bỡnh hành, hỡnh thang, hinh chữ nhật, hỡnh thoi, hỡnh vuụng; Đụi xứng trục và đối xứng tõm Trục đối xứng, tõm đối xưng của một hỡnh

2 Kĩ năng:

+ Học sinh được vận dụng cỏc kiến thức đó học để vẽ hỡnh, chứng minh tớnh chất, nhận biết cỏc hỡnh

+ Rốn tư duy và tớnh độc lập tự giỏc

3 Thỏi độ:

+ Giáo dục ý thức chủ động, tích cực tự giác trong học tập

II HèNH THỨC KIỂM TRA

Kết hợp trắc nghiệm khỏch quan và tự luận

III MA TRẬN

Trang 4

Cấp độ

Chủ đề

1 Tứ giác

Biết được tổng

số đo các góc của một tứ giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5đ 5%

2 Hình

thang,hình bình

hành,

hình.chữ.nhật,

hình.thoi, hình

vuông

Nhận biết một tứ giác là,hình vuông

Tính độ dài đường trung bình của hình thang, độ dài đường chéo hình chữ nhật,cạnh hình thoi

Chứng minh được một tứ giác

là hình bình hành,hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

Tìm điều kiện

để là hình vuông

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

3 1,5 15%

1

1 10%

2

1 10%

1

2 20%

1

2 20%

9 8đ 80%

3 Đối xứng

trục, đối xứng

tâm

Nhận biết được hình có tâm , trục đối xứng

Vẽ tam giác đối xứng qua tâm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 đ 5%

1

1 10%

2 1,5 đ 15%

Tổng cộng

Tống số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 1,5 đ

15%

4

30%

4 3,5đ 35%

1 2đ 20%

12 10đ

100%

IV/ ĐỀ :

A/ TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm) :

1/ Tổng các góc trong của một tứ giác bằng:

Trang 5

A 900 B 3600 C 1200 D 1800

2/ Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi ?

A Hình thang B Hình bình hành C.Hình vuơng D Hình thang cân

3/ Một tứ giác là hình thoi nếu nó là:

A Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau B Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau

C Hình thang có hai cạnh bên song song D Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau

4/ Một hình thang có độ dài hai đáy là 21cm và 9 cm Độ dài đường trung bình của hình thang đó là:

A 15 cm B 30 cm C.60cm D 189 cm 5/ Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt bằng 12cm và 16cm Độ dài cạnh của hình thoi là:

A 14 cm B 28cm C 10 cm D 100cm

6/ Một tứ giác là hình bình hành nếu nĩ là :

A Tứ giác cĩ các gĩc kề bằng nhau B Tứ giác cĩ hai cạnh đối song song và bằng nhau C Hình thang cĩ hai đường chéo bằng nhau D Hình thang cĩ hai đường chéo vuơng gĩc

7/ Trong các hình sau, hình nào khơng cĩ tâm đơí xứng

A Hình thoi B Hình bình hành C.Hình thang D Đường trịn

8/ Hình chữ nhật cĩ độ dài các cạnh là 6 cm và 8cm thì độ dài đường chéo là :

A 5 cm B 10 cm C 14 cm D 28

cm

B TỰ LUẬN (6 điểm)

1/ Vẽ tam giác ABC đối xứng với tam giác HIK qua tâm O

2/ Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm BC Qua M kẻ MEAB ( E

AB), MFAC ( F AC )

c Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật

d Gọi N là điểm đối xứng của M qua F Tứ giác MANC là hình gì ? Tại sao?

e Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AEMF là hình vuông

V/ ĐÁP ÁN –BIỂU ĐIỂM

A/ TRẮC NGHIỆM : Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

B/ TỰ LUẬN

1/ Vẽ đúng tam giác ABC đối xứng tam giác HIK cho 1 điểm

Trang 6

2/ Vẽ hỡnh đỳng

( 0,5đ )

Chứng minh được AEMF là hỡnh chữ nhật ( 1,5đ )

Chứng minh được MANC là hỡnh thoi ( 2 đ )

Tỡm được điều kiện của tam giỏc ABC (vuụng cõn ) để tứ giỏc AEMF là hỡnh vuụng ( 1 đ )

Tiết 25: KIỂM TRA CHƯƠNG I (45’)

II THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ:

Teõn

Chuỷ ủeà Nhaọn bieỏt Thoõng hieồu Caỏp ủoọ thaỏp Vaọn duùng Caỏp ủoọ cao Coọng

1 Tứ giỏc lồi Tổng các góc trong

của tứ giác

Tính đ-ợc góc còn lại khi dã biết 3 góc Soỏ caõu

Soỏ ủieồm

Tỉ lệ: %

1 0.5 5%

1

1 10%

2 1.5 15%

2 Tớnh đối

xứng

Nhận biết đ-ợc hình có tâm đối x-ng,trục đối xứng Soỏ caõu

Soỏ ủieồm

Tỉ lệ: %

1 0.5 5%

1 0.5 5%

3 Đường TB

của tam giác

Biết đ-ợc t/c của đ-ờng

TB trong tam giác Soỏ caõu

Soỏ ủieồm

Tỉ lệ: %

1

2 20%

1

2 20%

4 Hình thang

cân

Nhận biết tứ giác là hình thang cân Soỏ caõu

Soỏ ủieồm

Tỉ lệ: %

1 0.25 2.5%

1 0.25 2.5%

5 Hình bình

hành

Nhận biết tứ giác là hình bình hành qua hình vẽ

CM đ-ợc một tứ giác là HBH

để vận dụng t/c suy ra đoạn thẳng bằng nhau

Soỏ caõu

Soỏ ủieồm

Tỉ lệ: %

1 0.5 5%

1

1 10%

2 1.5 15%

6 Hình thoi vẽ đ-ợc hình Hiểu đ-ợc trong hình

thoi hai góc kề một cạnh bù nhau

Tính đ-ợc độ dài cạnh khi biết

độ dài hai đ-ờng chéo Soỏ caõu

Soỏ ủieồm

Tỉ lệ: %

1 0.5 5%

1 0.5 5%

1 0.5 5%

3 1.5 15%

Trang 7

B

A x

85

110

7 Hình chữ

nhật

Nhận biết đ-ợc tứ giác là hình chữ

nhật qua hình vẽ

Chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật

Soỏ caõu

Soỏ ủieồm

Tỉ lệ: %

1 0.5 5%

1

1 10%

2 1.5 15%

8 Hình vuông Nhận biết đ-ợc tứ

giác là hình vuông

Xác định điều kiện để

tứ giác là hình vuông Soỏ caõu

Soỏ ủieồm

Tỉ lệ: %

1 0.25 2.5%

1

1 10%

2 1.25 12.5%

T soỏ caõu

T soỏ ủieồm

Tỉ lệ: %

7

3 30%

3 3.5 35%

3 2.5 25%

1

1 10%

14

10 100%

HèNH HOẽC 8 CHệễNG I

(Thụứi gian: 45 phuựt) ẹEÀ 3:

I/ Traộc nghieọm:

Caõu 1 Cho tứ giỏc ABCD, tổng 4 gúc trong của tứ giỏc đú cú số đo baống

a) 1800 b) 3600 c) 720 0 d) n0

Caõu2: Tứ giỏc nào sau đõy khụng phải là hỡnh bỡnh hành?

K M E F P S V U

I N H G Q R Y X

a) KMNI b) EFGH c)PSRQ d) VUXY

Caõu 3: Tứ giỏc nào sau đõy vừa cú tõm đối xứng ,vừa cú trục đối xứng?

a)Hỡnh thang b)Hỡnh thang caõn c) Hỡnh chửừ nhaọt d)Hỡnh bỡnh hành

Caõu 4: Hỡnh thoi ABCD coự AÂ=1200, ta coự D baống:

a) D =300 b) D =600 c) D =1200 d) Caỷ A,B,C ủeàu sai

Caõu 5: Moọt hỡnh thoi coự hai ủửụứng cheựo baống 6dm vaứ 8dm thỡ caùnh hỡnh thoi ủoự baống :

a) 5dm b) 5dm c) 25 dm d) Caỷ A,B,C ủeàu sai

Caõu 6: ẹaựnh daỏu “X” vaứo oõ thớch hụùp:

Hỡnh thang coự hai caùnh beõn baống nhau laứ hỡnh thang caõn

Tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi là hình vuông

II/ Tửù Luaọn:

Caõu 1: Tỡm x ? Theo hỡnh veừ

Trang 8

Câu 2: Cho Tam giác ABC có BC = 7cm

Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC Tính MN?

Câu 3: Cho hình thoi ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo Vẽ đường thẳng đi qua

B và song song với AC, vẽ đường thẳng đi qua C và song song với BD, hai đường thẳng đó cắt nhau tại K

a/ Tứ giác OBKC là hình gì ? Vì sao?

b/ Chứng minh rằng: AB = OK

c/ Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để tứ giác OBKC là hình vuông

- -

ĐÁP ÁN

ĐỀ 3:

I/ Trắc nghiệm(3 đ)

Câu 1:b Câu 2: d Câu 3: c Câu 4: b Câu 5: a Câu 6: S_Đ

I/ Tự luận (7 đ)

Câu 1: (1đ)

x = 360 0 -( 110 0 + 90 0 + 85 0 ) (0,5đ)

Vậy x = 360 0 - 285 0 = 75 0 (0,5đ)

Câu 2: (2đ)

Ta có: M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC(gt) (0,5đ)

=> MN là đường trung bình của tam giác ABC (0,5đ)

Câu 3(4đ)

Vẽ hình 0,5đ

K

O D

C

B A

a/ OBKC là hình chữ nhật vì : (0,5đ)

Trang 9

Có: BK// OC (0,25đ)

=> OBKC là hình bình hành (0,25đ)

Mà BD AC tại O nên BÔC=90 0 (0,25đ)

Vậy OBKC là hình chữ nhật

Hoặc chứng minh tứ giác có 3 góc vuông

b/ Ta có: OBKC là hình chữ nhật(cmt) (0,25đ)

và BK=AO (cùng = OC) (0,25đ)

Nên Tứ giác ABKO là hình bình hành (0,25đ)

Vậy AB=OK

c/Hình chữ nhật OBKC là hình vuông

Vậy Hình thoi ABCD phải là hình vuông (0,5đ)

HÌNH HỌC 8 CHƯƠNG I Thời gian: 45 phút ĐỀ 4

I/ Trắc nghiệm:

Câu1: Cho tứ giác ABCD, tổng 4 gĩc trong của tứ giác đĩ cĩ số đo bằng

a) 3600 : 2 b) 3600 2 c) 3600 d) n 0

Câu 2: Tứ giác nào sau đây khơng phải là hình bình hành?

I H

K I

F E

B A

115 0

65 0

a) ABCD b) EFGH c)IKLM d) HIUV

Câu 3: Tứ giác nào sau đây vừa cĩ tâm đối xứng ,vừa cĩ trục đối xứng?

a)Hình thang cân b)Hình thang vuông c) Hìmh bình hành d)Hình vuông

Câu 4: Hình thoi ABCD có Â=1100, ta có Dbằng:

a) D =700 b) D =600 c) D =300 d) Cả A,B,C đều sai

Câu 5: Một hình thoi có hai đường chéo bằng 4dm và 6dm thì cạnh hình thoi đó bằng

a) 10 dm b) 13 dm c) 13 dm d) Cả A,B,C đều sai

Câu 6: Đánh dấu “X” vào ô thích hợp:

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

Trang 10

Tø gi¸c cã bèn c¹nh b»ng nhau lµ h×nh vu«ng

II/ Tự Luận:

Câu 1: Tìm x ? Theo hình vẽ :

D C

B A

x

75 0

Câu 2: Cho Tam giác DEF có EF = 14cm

Lấy I, K lần lượt là trung điểm của DE và DF Tính IK?

Câu 3: Cho hình thoi MNEF, gọi O là giao điểm của hai đường chéo Vẽ đường thẳng đi qua M và song song với NF, vẽ đường thẳng đi qua N và song song với ME, hai đường thẳng đó cắt nhau tại I

a/ Tứ giác MINO là hình gì ? Vì sao?

b/ Chứng minh rằng: IO // NE

c/ Tìm điều kiện của hình thoi MNEF để tứ giác MINO là hình vuông

- -

ĐỀ 4:

I/ Trắc nghiệm(3 đ)

Câu 1: c Câu 2: b Câu 3: d Câu 4: a Câu 5:c Câu 6: Đ_S

I/ Tự luận (7 đ)

Câu 1: (1đ)

x = 360 0 -( 90 0 + 90 0 + 75 0 ) (0,5đ)

Vậy x = 360 0 - 255 0 = 105 0 (0,5đ)

Câu 2: (2đ)

Ta có: Lấy I, K lần lượt là trung điểm của DE và DF (gt) (0,5đ)

=> IK là đường trung bình của tam giác DEF (0,5đ)

Câu 3(4đ)

Vẽ hình 0,5đ

I

O

F

E N

M

a/ MINO là hình chữ nhật vì : (0,5đ)

Trang 11

=>MINO là hình bình hành (0,25đ) Mà MENF tại O nên MÔN= 90 0 (0,25đ) Vậy MINO là hình chữ nhật

Hoặc chứng minh tứ giác có 3 góc vuông

b/ Ta có: MINO là hình chữ nhật(cmt) (0,25đ)

Nên Tứ giác INEO là hình bình hành (0,25đ) Vậy IO//NE

c/Hình chữ nhật MINO là hình vuông

Vậy Hình thoi MNEF phải là hình vuông (0,5đ)

Ngày đăng: 15/01/2021, 20:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

hình vẽ - Toán 8 Đề kiểm tra De KT chương I HHDA ma trận 130 119   109  156 167
hình v ẽ (Trang 6)
7. Hình chữ nhật  - Toán 8 Đề kiểm tra De KT chương I HHDA ma trận 130 119   109  156 167
7. Hình chữ nhật (Trang 7)
Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông - Toán 8 Đề kiểm tra De KT chương I HHDA ma trận 130 119   109  156 167
gi ác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông (Trang 10)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w