1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 8 + 9 Chu de Vecto.doc

5 480 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Véctơ và các phép toán véctơ
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 369,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Củng cố và khắc sâu kiến thức cho học sinh : − Phép nhân một số với một véctơ cụ thể là : tính chất của véctơ đối với trung điểm của đoạn thẳng AB và tính chất của véctơ đối

Trang 1

Chủ đề tự chọn bám sát Ngày soạn: 05 / 10 / 2006

Tuần : 8 9

Tiết : 8 9 : CHỦ ĐỀ : VÉCTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN VÉCTƠ

I MỤC TIÊU BÀI DẠY

1 Kiến thức : Củng cố và khắc sâu kiến thức cho học sinh :

− Phép nhân một số với một véctơ cụ thể là : tính chất của véctơ đối với trung điểm

của đoạn thẳng AB và tính chất của véctơ đối với trọng tâm của tam giác

− Biểu thức tọa độ và các phép toán của véc tơ cụ thể : các tính chất liên quan đến biểu thức tọa độ, tọa độ trung điểm, tọa độ trọng tâm và tọa độ của điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k

− Trang bị cho học sinh những bài tập khắc sau kiến thức đã học

2 Kỹ năng :

Nắm vững phương pháp chứng minh hai đẳng thức véctơ bằng nhau, biểu thị một

véctơ theo hai véctơ cho trước, chứng minh ba điểm thẳng hàng

− Nhằm nhắc lại cho học sinh những kiến thức hình học phẳng đã được học ở cấp 2

− Rèn luyện cho học sinh có kỹ năng về trình bày bài giải, kỹ năng vận dụng kiến thức đã học vào giải toán, kỹ năng tính toán và suy luận toán học

3 Về tư duy : Biết quy lạ về quen, nhận dang bài toán Có được tư duy về hình học

véctơ, kỹ thuật trong biến đổi véctơ, tư duy về tính khái quát của vấn đề

4 Về thái độ :

− Cẩn thận và chính xác

− Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên :

− Chuẩn bị giáo án, hệ thống kiến thức và bài tập liên quan Chuẩn bị các bảng cho mỗi hoạt động nhằm củng cố kiến thức sau mỗi phần học

− Chuẩn bị phiếu học tập

Học sinh :

− Giải bài tập giáo viên đã cho ở tiết học trước, nắm vững kiến thức đã học

TIẾN TRÌNH BÀI DẠY VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG

Tiết : 8 DẠNG 1 : BIỂU THỊ MỘT VÉC TƠ THEO CÁC VÉC TƠ THEO CÁC VÉCTƠ CHO TRƯỚC VÀ CHỨNG MINH HAI TAM GIÁC CÓ CÙNG TRỌNG TÂM, BA ĐIỂM THẲNG HÀNG, TÌM ĐIỂM THỎA HỆ THỨC VÉC TƠ CHO TRƯỚC

I Phương pháp: BIỂU THỊ MỘT VÉC TƠ THEO CÁC VÉC TƠ THEO CÁC VÉCTƠ CHO TRƯỚC

Tính véctơ uur v th eo các véctơ a uur ; b uur là ta đi tìm đẳng thức véc tơ dạng:

v

uur

= k a uur ± m b uur, vúái k ; m ∈ 

Véctơ uur v : gọi là véctơ hằng khi véctơ uur v được biểu diễn dưới dạng tổng hoặc hiệu của các véctơ không đổi

Trang 2

Bài 1: 1 Cho ∆ ABC, M là điểm thuộc cạnh BC sao cho MB 3 MC

2

= .− uuuuur

uuuuur

Hãy phân tích vectơ AMuuuuuuur theo hai vectơ a uuur= ABuuuur và b uuur uuuur=AC

2 Cho P, Q, R thỏa mãn: PAuuuuur= − 3 uuuuurPB , 1

2

QA = − QC

uuuuuur uuuuuur

6

RB = − RC uuuuuur uuuuuur

Chứng minh rằng P, Q, R thẳng hàng

Bài giải:

uuuuuuu r uuuuuu r uuuuuuu r uuuuuu r uuuuuu r uuuuuu r uuuur uuuur uuuuuur

2 Phân tích: = − 3 + 1

uuuuuur uuuuuu r uuuuuur

uuuuuur uuuuuu r uuuuuur uuuur uuuur

⇒ P, Q, R thẳng hàng

Bài 2: Cho tam giác ABC Gọi I, J là hai điểm nằm trên cạnh BC và BC kéo dài sao cho: 2CI = 3π và 5JB = 2JC

a) Biểu thị véctơ AI uuuur theo AB uuuuu r và AC uuuuu r b) Biểu thị véctơ AJ uuuur theo AB uuuuu r và AC uuuuu r c) Bọi G là trọng tâm của tam giác ABC Biểu thị véctơ AG uuuuur theo AB uuuuu r và AC uuuuu r

Đáp số : a) AI AB AC 3 2

b) AJ AB AC 5 2

Bài 3: Cho tam giác ABC Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC và I là điểm đối xứng của

B qua G, M là trung điểm của BC Hãy biểu thị véctơ :

a) AI uuuur theo AB uuuuu r và AC uuuuu r b) CI uuuur theo AB uuuuu r và AC uuuuu r c) MI uuuur theo AB uuuuu r và AC uuuuu r

Đáp số:

a) AI AC AB 2 1

b) AI AB AC 1 1

c) MI AC AB 1 5

Bài 4: Cho tam giác ABC Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC và I là điểm đối xứng của

G qua B

a) Chứng minh: →

IA – 5. →

IB + →

IC = 0

b) Đặt AG a uuuuur = uur ; AI a uuuur = uur Tính AB uuuuu r và AC uuuuu r theo a uur và b uur

Đáp số: b) AB 1( a b + )

2

=

; AC 5 a 1 b

II Phương pháp: CHỨNG MINH BA ĐIỂM THẲNG HÀNG

B1: Chứng minh A; B; C thẳng hàng

B2: Chứng minh véctơ AB uuuuu r cùng phương AC uuuuu r.

B3: Chỉ ra có đẳng thức AB uuuuu r = k AC uuuuu r

Bài 1: Xét ∆ ABC Gọi E là trung điểm của AB, F là điểm trên đoạn AC sao cho FA = 2FC;

K là điểm KB 2 KC uuuuur= uuuuur

a) Chứng minh rằng E,F K thẳng hàng ?

b) Gọi M là một điểm bất kỳ thỏa uuuuur uuuuur uuuuur uur MA MB + MC = 0 Chứng minh rằng M, B, G thẳng hàng trong đó G là trọng tâm của tam giác ABC

Chủ đề Tự Chọn : Véctơ và các phép toán véctơ Trang: 20

A

R

Q

M P

Trang 3

Bài 2: Cho tam giác OAB Đặt OA = a , OB = b uuuuur uur uuuuur uur Gọi C, D, E là các điểm sao cho

AC = 2 AB , OD = OB OE = OA

a) Hãy biểu thi các véctơ OC , CD , DE uuuuur uuuuur uuuuur qua các véctơ a , b uur uur

b) Chứng minh rằng ba điểm C, D, E thẳng hàng.

III Phương pháp: TÌM ĐIỂM THỎA HỆ THỨC VÉCTƠ

Phương pháp:

Giải sử tìm điểm I Thỏa hệ thức véctơ (T) Ta biến đổi:

(T) ⇔  AI v A : cố định ; v : là véc tơ hằng



=

uur

* Lấy điểm A làm gốc dựng AI v uuuur = uur điểm ngọn của v uurlà điểm I phải tìm

Bài 1: Cho ∆ ABC Dựng các điểm M, N thỏa:

a)uuuuur MA + 2 uuuuur MB = 2 uuuuu CB r b) uuuuur AN – 2uuuuu BN r = uur 0

Bài2: Cho ∆ ABC, Gọi O là một điểm tùy ý Dựng các điểm D, E, F thỏa:

AB

uuuuur uuuuur uuuuu r

; uuuuu OE r = uuuuur OA BC + uuuuu r ; uuuuu OF r = uuuuur uuuuu OB CA + r

a) Chứng tỏ vị trí của các điểm D, E, F không phụ thuộc vào vị trí của điểm O

b) So sánh tổng hai véctơ sau : uuuuur OA + uuuuur uuuuu OB OC + r và uuuuur uuuuu OD + OE r OF + uuuur

Bài 3: Cho ∆ ABC và M là điểm tùy ý

a) Chứng minh v M M MC uur = uuuuur A + uuuuur B + uuuuur không phụ thuộc vào vị trí của điểm M ?

b) Dựng điểm D thỏa v CD uur = uuuuur

Bài 4: Cho ∆ ABC Dựng các điểm M thỏa :

a) M uuuuur A 2 M uuuuur B MC 0 uuuuur = uur b) M M MC BC uuuuur A + uuuuur B + uuuuur = uuuuu r

Bài 5: Cho ∆ ABC Dựng các điểm M thỏa :

a) M uuuuur A 2 M uuuuur B MC 0 uuuuur = uur b) M M MC BC uuuuur A + uuuuur B + uuuuur = uuuuu r

Bài 7 : Cho ∆ABC Hãy xác định điểm M sao cho :

a/ uuuuur uuuuur uuuuur uur MA MB + MC = 0 b/ uuuuur uuuuur uuuuu MB MC B + C r uur= 0 c/ uuuuur uuuuur uuuuur uur MB MC + MA = 0

d/ uuuuur uuuuur MA MB uuuuur uur MC = 0 e/ uuuuur MC + uuuuur MA uuuuur MB + uuuuu BC r = uur 0

Trang 4

Tiết : 9 DẠNG 2 : MỘT SỐ DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN VÉCTƠ TRONG HỆ TỌA ĐỘ ĐỀ CÁC VUÔNG GÓC CM ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA ĐIỂM CỐ ĐỊNH

A LÝ THUYẾT

I Cho a uur

= (a1 ; a2), b uur

= (b1 ; b2)

1 a uur

± b uur

= (a1 ± b1 ; a2 ± b2)

2 k a uur

= (ka1 ; ka2) , k là hằng số

3 a uur

= b uur

=

 =

4 a uur

cùng phương b uur

⇔ a uur = k b uur

a ka

b kb

=

 =

II Cho điểm A(x ; y ), B(x ; y )A A B B

1 AB (xuuuuur= B−x ; yA B−y )A

3 Điểm M(xM ; yM) chia đoạn AB theo tỉ số k

A B M

A B M

x

1 k

y

1 k

uuuuur uuuuur

4 I x y ( ; ) I I là trung điểm AB ⇔

A B I

A B I

x

2

y

2

+

 =



 =



5 G(x G ; y G ) là trọng tâm ∆ABC ⇔

A B C G

A B C G

x

3

y

3





III CHỨNG MINH ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA ĐIỂM CỐ ĐỊNH

Chứng minh MN đi qua điểm cố định

Chứng minh uuuuur MN k = uuuuu MI r và kết luận điểm cố định là điểm I

Ghi chú : Nếu uuuuur MN = m uuuuur MA + n uuuuur MB (m + n ≠ 0) ⇒ MN đi qua điểm cố định I thỏa:

m I uuuur A + n I uuuu B r = uur 0 vì uuuuur MN (m + n) = uuuuu MI r

Bài tập: Cho tam giác ABC, M là một điểm tùy ý trong mặt phẳng

a) dựng véctơ uuuuur MN = 2 uuuuur MA + 3 uuuuur MB uuuuur MC

b) Khi M di dộng chứng minh MN luôn đi qua một điểm cố định ?

c) Gọi P là trung điểm của CN Chứng minh MP luôn đi qua một điểm cố định

Bài Toán: Tìm tọa độ véctơ, tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện xác định.

Bài tập áp dụng

Bài 1: Cho các điểm A(1 ; 2), B(− 2 ; 0), C(0 ; 5) Tìm điểm M(x ; y) thỏa mãn điều kiện

=

AM 2 BM 3 CM O + +

uuuuuur uuuuuu r uuuuuu r uuur

Bài 2: Cho các điểm A(1 ; − 1), B(0 ; 5), C(− 7 ; 4) Tìm điểm M(x ; y) thỏa mãn điều kiện

=

AM BM 3 CM O − +

uuuuuur uuuuuu r uuuuuu r uuur

Bài 3: Cho các điểm A(1 ; − 1), B(0 ; 7), C(3 ; 2) D(− 3 ; 0) Tìm điểm M(x ; y) thỏa mãn điều kiện 2 AM BM = 3 CM 4 DM uuuuuuruuuuuu r uuuuuu r + uuuuuur

Bài 4: 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(1 ; 4) và B(2 ; 2) Đường thẳng đi qua

A và B cắt trục Ox tại M và cắt trục Oy tại N Tính diện tích tam giác OMN

2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm G(1 ; 2) Tìm tọa độ điểm A thuộc Ox và

điểm B thuộc Oy sao cho G là trọng tâm tam giác OAB

Bài 5: Cho ba điểm A(– 4 ; 1); B(2 ; 4); C(2 ;–2).

a) Chứng minh rằng ba điểm A,B,C không thẳng hàng Tính chu vi và diện tích ∆ ABC

b) Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC

c) Tìm tọa độ của điểm I sao cho IA uuuur + 2 IB uuuur + 3 IC uuuur = 0 uur

Chủ đề Tự Chọn : Véctơ và các phép toán véctơ Trang: 22

Trang 5

Bài 6: Trong mặt phẳng Oxy cho A(4,1); B(5,3 + 3);C(3,33)

Chứng tỏ tam giác ∆ ABC vuông tại A Tính diện tích tam giác ∆ABC

Bài 7: Trong mặt phẳng Oxy cho A(1,2) ; B(6, 1) − ;C(2,y) Tìm y để tam giác ABC

vuông tại C

Bài 8: Trong mặt phẳng Oxy cho A(4,2) ; B(3, 1)− ;C(5,y)

a) Tìm y để tam giác ∆ ABC vuông tại C Biết rằng điểm C không nằm trên trục hoành

b) Tính khoảng cáh từ điểm C đến trung điểm của đoạn thẳng AB

Bài 9: Trong mặt phẳng Oxy cho A( 1,3) ; B(0,4) ; C(3,5) ; D(8,0)− CMR tứ giác ABCD là hình thang

Bài 10: Trong mặt phẳng Oxy cho A(1, 1) ; B(4,0) ; C(6,4) ; D(0,2)− Chứng minh rằng tứ giác ABCD hình thang vuông và tính diện tích

Bài 11: Trong mặt phẳng Oxy cho A( 1, 1) ; B(0,1) ; C(4, 1) ; D(3, 3)− − − − Chứng minh rằng tứ giác ABCD hình chữ nhật và tính diện tích

Bài 12: Trong mặt phẳng Oxy cho A( 1,2) ; B(2,2) ; C(2, 1) ; D( 1, 1)− − − −

a) Chứng minh rằng tứ giác ABCD là hình vuông và tính diện tích

b) Cho điểm M(m 2,2m 1)+ − Tìm m để ba điểm A, B, M thẳng hàng

Bài 13: Trong mặt phẳng Oxy cho A(2,1) ; B(2, 1) ; C( 2, 3) ; D(3, 3)− − − −

a) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành và tính diện tích

b) Tìm tọa độ tâm M của hình bình hành

Ngày đăng: 30/08/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) Chứng minh rằng tứ giác ABCD là hình vuông và tính diện tíc h. - Tiet 8 + 9 Chu de Vecto.doc
a Chứng minh rằng tứ giác ABCD là hình vuông và tính diện tíc h (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w