- Cá nhân lên bảng viết, đọc phân số.. Đọc đúng, đọc trôi chảy, lu loát bức th của Bác Hồ: - Đọc đúng các từ ngữ, câu, đoạn trong bài.. - Hiểu nội dung của bức th: Bác Hồ khuyên HS chăm
Trang 1- Bớc đầu có khái niệm tự nhận thức, khái niệm đặt mục tiêu.
- Vui và tự hào khi là HS lớp 5
B - Đồ dùng dạy học:
- Một số bài hát về chủ đề: Trờng em; Micrô
C – Các hoạt động dạy – học :
Trang 2Hoạt động của GV Thời gian Hoạt động của HS
I ổn định tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới:
* GTB:
1 HĐ 1: Quan sát tranh và thảo
luận
* Mục tiêu: HS thấy đợc vị thế
của HS lớp 5, thấy vui và tự hào
- HS nêu yêu cầu của bài tập 1
- Thảo luận bài tập theo nhóm 2
- Một vài nhóm nêu ý kiến
- HS suy nghĩ, đối chiếu với bảnthân
- Cá nhân tự liên hệ trớc lớp
- HS tập đóng vai phóng viên, phỏng vấn các bạn
- HS đọc ghi nhớ(Tr.5)
Trang 3- Củng cố cho HS khái niệm ban đầu về phân số; đọc, viết phân số.
- Ôn tập cách viết thơng, viết số tự nhiên dới dạng phân số
có mẫu số là bao nhiêu?
- GV yêu cầu: Viết STN sau dới
100
40
; 4
3
; 10
5
; 3 2
- Lớp tự viết các phân số ra nháp Đọc phân số
- Cá nhân lên bảng viết, đọc phân số
+ Cá nhân lên bảng, lớp viết nháp
- HS nêu chú ý 1 trong SGK(Tr.3)
+STN khi viết thành phân số thì
có mẫu số là 1
- Cá nhân lên bảng, lớp viết nháp
5 = ; 1
- Cá nhân lên bảng, lớp lấy VD
Trang 4; 38
+ HS lấy VD & nêu chú ý 4
- HS nêu yêu cầu BT1
9 :17 = 179
- HS nêu yêu cầu BT3
- Cá nhân lên bảng, lớp viết nháp
1000 =10001
- HS nêu yêu cầu BT 4
- HS nêu miệng số cần điền
1 = 66 ; 0 = 50
Tiết 4 : Tập đọc
Th gửi các học sinh
Hồ Chí Minh
Trang 5A – Mục tiêu:
1 Đọc đúng, đọc trôi chảy, lu loát bức th của Bác Hồ:
- Đọc đúng các từ ngữ, câu, đoạn trong bài
- Thể hiện đợc tình cảm thân ái, trìu mến, thiết tha, tin tởng của Bác đối với thiếu nhi Việt Nam
2 Hiểu bài:
- Hiểu một số từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung của bức th: Bác Hồ khuyên HS chăm học, nghe thầy, yêu bạn và tin tởng rằng HS sẽ tiếp tục xứng đáng sự nghiệp của cha ông, xây dựng thành công nớc Việt Nam mới
II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới:
* GV giới thiệu cách sử dụng
SGK
- Giới thiệu chủ điểm: Việt Nam
– Tổ quốc em & bài tập đọc:
giở đi(trở đi)
- GV đọc diễn cảm bài( Giọng
thân ái, thiết tha, hi vọng, tin
t-ởng)
b) Tìm hiểu bài:
- Ngày khai trờng tháng 9/1945
có gì đặc biệt so với những ngày
- Từ ngày khai trờng này, các
em đợc hởng một nền giáo dục hoàn toàn Việt Nam
+ HS đọc thầm đoạn 2
- Xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên
đã để lại, làm cho nớc ta theo kịp các nớc khác trên toàn cầu
Trang 6- Nêu nội dung, ý nghĩa của bài?
c) Luyện đọc lại (đọc diễn cảm)
- GV treo bảng phụ ghi nội dung
đoạn 2 Đọc diễn cảm mẫu
HS sẽ tiếp tục xứng đáng sự nghiệp của cha ông
- Quan sát, lắng nghe
- Luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Cá nhân thi đọc diễn cảm trớc lớp
- HS nhẩm HTL
- Cá nhân thi đọc thuộc lòng
Tiết 5: Lịch sử
HƠN 80 NĂM CHốNG THựC DÂN PHáP XÂM LƯợC Và ĐÔ Hộ ( 1858 – 1945)
Bài 1: “Bình Tây Đại nguyên soái” Trơng Định
A – Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Trơng Định là một trong những tấm gơng tiêu biểu của phong trào đấu tranh chống TD Pháp xâm lợc ở Nam Kì
- Với long yêu nớc, Trơng Định đã không tuân theo lệnh vua, kiên quyết ở lại cùng nhân dân chống quân Pháp xâm lợc
II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới:
* GTB:
2’
1’
- Hát
Trang 7- GV giảng nội dung.
- GV chia nhóm 4 HS thảo luận các
câu hỏi
- Khi nhận lệnh của triều đình có
điều gì làm cho Trơng Định phải
+ Làm quan phải tuân lệnh vua, nhng dân chúng và nghĩa quân không muốn giải tán lực lợng, muốn tiếp tục kháng chiến + Suy tôn Trơng Định làm
“Bình Tây Đại nguyên soái”.+ Không tuân lệnh vua, ở lại cùng nhân dân chống giặc Pháp
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Đọc kết luận trong SGK (Tr.5)
- Cá nhân nêu suy nghĩ
- Lắng nghe
Trang 8- HS nhớ lại tính chất cơ bản của phân số.
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, quy đồng mẫu số các phân sô
II Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS nêu lại 4 chú ý ở bài
18
15 3 6
3 5 6
6
5 3 : 18
3 : 15 18
- Cá nhân lên bảng, lớp làm nháp
4
3 3 : 12
3 : 9 12
9 10 : 120
10 : 90 120
30 : 90 120
- Cá nhân nêu yêu cầu BT
- Các dãy thảo luận nhóm 3 vào PBT
Trang 9
64
36
; 27
18
; 25
đợc số lớn nhất mà TS & MS của
phân số đã cho đều chia hết cho
20
; 21
5 : 15 25
3
2 9 : 27
9 : 18 27
4 : 36 64
- 2 – 3 em nêu lại cách quy
đồng MS
- Cá nhân lên bảng, lớp làm nháp
35
14 7 5
7 2 5
- Lớp làm nháp Cá nhân lên bảng chữa
10
6 2 5
2 3 5
- 3 em lên bảng chữa bài
+
24
15 3 8
3 5 8
5
; 24
16 8 3
8 2 3
6 3 8
3
; 48
40 8 6
8 5 6
30
12 5
4
= vì
35
20 5 7
5 4
=
ì
ì
- 1 em nhắc lại các tính chất cơ bản của phân số
Trang 10- Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn.
- Vận dụng những hiểu biết đã có, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa
II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới:
giống nhau Các từ có nghĩa
giống nhau gọi là từ đồng nghĩa
- 1em đọc yêu cầu BT 2
- Thảo luận nhóm 2 Cá nhân nêu ý kiến, lớp nhận xét
+ Xây dựng – kiến thiết có thể thay thế đợc cho nhau vì nghĩa của hai từ đó giống nhau hoàn toàn (Làm nên một công trình kiến trúc, )
+ Vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm không thể thay thế cho nhauvì nghĩa của chúng không giốngnhau hoàn toàn
Vàng xuộm : Màu vàng đậm (Lúa chín)
Vàng hoe : Vàng nhạt, tơi, ánh lên
Vàng lịm: Màu vàng của quả chín, gợi cảm giác rất ngọt
- 2 – 3 HS đọc ghi nhớ
Trang 11- Yêu cầu về nhà học bài và
chuẩn bị bài sau
2’
- 1 HS đọc yêu cầu
- 1HS đọc những từ in đậm
- Thảo luận nhóm 2 Cá nhân nêu ý kiến, lớp nhận xét
+ Đẹp: Đẹp đẽ, đèm đẹp, xinh xắn,
+ To lớn: To đùng, to kềnh, + Học tập: Học hành, học hỏi,
- HS đọc yêu cầu của BT3
- Lớp làm bài cá nhân ra nháp
- Cá nhân nói tiếp nối những câu văn đã đặt Lớp nhận xét, sửa chữa
- 1 em nêu lại ghi nhớ bài học
II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới:
* GTB:
1’
1’
- Hát tập thể
Trang 12+ Sắp tới, gia đình bạn có mấy
ngời? Tại sao bạn biết?
- GV nhận xét
- Hãy nói về ý nghĩa của sự sinh
sản đối với mỗi gia đình, dòng
- Nhờ những đặc điểm giống nhau giữa con cái với bố, mẹ của mình
- Quan sát, đọc lời thoại
- Thảo luận cặp(3’)
- Một số nhóm trình bày
- Sinh con, duy trì nòi giống
- 2 – 3 em đọc mục “Bóng đèn toả sáng”
Trang 13mà các thế hệ trong mỗi gia
- Hiểu ý nghĩa câu chyện: Ca ngợi anh Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nớc, dũng cảm bảo vệ đồng chí, hiên ngang, bất khuất trớc kẻ thù
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Tập trung nghe cô kể chuyện, nhớ chuyện
- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện; nhận xét, đánh giá đúng lời kẻ của bạn
B - Đồ dùng dạy học: I Phần mở đầu:
- Bảng phụ viết sẵn lời thuyết minh cho 6 tranh
- Tranh minh hoạ cho câu chuyện
C – Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của GV Thời gian Hoạt động của HS
I ổn định tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới:
- Yêu cầu: Dựa vào tranh minh
họa và trí nhớ, tìm cho mỗi tranh
1, 2 câu thuyết minh?
- GV nhận xét, treo bảng phụ ghi
lời thuyết minh cho 6 tranh
Trang 14+ Tranh 1: Lý Tự Trọng rất sáng
dạ, đợc cử ra nớc ngoài học tập
+ Tranh 2: Về nớc, anh đơc giao
nhiệm vụ chuyển và nhận th từ,
+ Tranh 5: Trớc toà án của giặc,
anh hiên ngang kiên định lí tởng
cách mạng của mình
+ Tranh 6: Ra pháp trờng, Lý Tự
Trọng hát vang bài Quốc tế ca
b) Bài tập 2, 3: Kể lại toàn bộ
câu chuyện.Trao đổi về ý nghĩa
- GV kết luận, ghi bảng ý nghĩa:
Ca ngợi anh Lý Tự Trọng giàu
- Yêu cầu tập kể chuyện ở nhà
Chuẩn bị câu chuyện cho tuần
- Cá nhân lên kể toàn bộ câu chuyện
- Cá nhân tiếp nối nêu ý nghĩa
- Lớp nhận xét, bổ xung
Tiết 5: Kĩ thuật
Bài 1: Đính khuy hai lỗ ( 3 tiết: Tiết 1)
A – Mục tiêu:
Trang 15Sau bài học, HS cần phải:
- Nêu đợc cách đính khuy 2 lỗ
- Rèn khả năng quan sát
B - Đồ dùng dạy học:
- Mẫu đính khuy 2 lỗ Một số khuy 2 lỗ
- Bộ dụng cụ khâu thêu lớp 5
C – Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của HS Thời gian Hoạt động của HS
I ổn định tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra đồ dùng học tập của
- Cho HS quan sát khuy đính trên
áo của mình Nêu nhận xét về
+ Đờng chỉ khâu gọn giữa 2 lỗ khuy
+ Các khuy nằm cách đều nhau.Mỗi khuy nằm song song với một lỗ khuyết trên 2 nẹp áo
- Lớp đọc thầm mục 2(Tr.5)+ Vạch dấu các điểm đính khuy.+ Đính khuy vào các điểm vạch dấu
- HS nêu cách vạch dấu
- 1, 2 em lên bảng thực hiện vạch dấu Lớp thực hiện trên bộ
Trang 16- GV sử dụng bộ dụng cụ khâu
thêu lớp 5 Hớng dẫn cách chuẩn
bị đính khuy và đính khuy(H.4)
* Lu ý : Khi đính khuy, mũi kim
phải đâm xuyên qua lỗ khuy và
phần vải dới lỗ khuy Mỗi khuy
- Nắm đợc cấu tạo 3 phần (Mở bài, thân bài, kết bài) của một bài văn tả cảnh
- Biết phân tích cấu tạo của một bài văn tả cảnh cụ thể
B - đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung ghi nhớ
- Giấy A0 trình bày cấu tạo bài: Nắng tra
C – Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của GV Thời gian Hoạt động của HS
I ổn định tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới:
* GTB:
1 Nhận xét:
a) Bài tập 1(Tr.11)
- GV giải nghĩa: Hoàng hôn:
Thời gian cuối buổi chiều, mặt
Trang 17+ Mở bài: Từ đầu → yên tĩnh
này (Lúc hoàng hôn, Huế đặc
biệt yên tĩnh)
+ Thân bài: Mùa thu→ chấm dứt
(Sự thay đổi sắc màu của sông
Hơng và hoạt động của con ngời
bên sông từ lúc hoàng hôn đến
lúc thành phố lên đèn)
Thân bài gồm 2 đoạn
+ Kết bài: Câu cuối (Sự thức dậy
của Huế sau hoàng hôn)
+ Giới thiệu màu sắc bao trùm
làng quê ngày mùa (Màu vàng)
+ Tả các màu vàng rất khác
nhau của cảnh, của vật
+ Tả thời tiết, con ngời
* Bài “Quang cảnh làng mạc
ngày mùa” tả sự thay đổi của
cảnh theo thời gian :
+ Nhận xét chung về sự yên tĩnh
của Huế lúc hoàng hôn
+ Tả sự thay đổi sắc màu của
- Cá nhân nêu ý kiến Lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu của BT 2
- Lớp đọc lớt cả 2 bài văn
- Thảo luận nhóm 4 (5’)
- Đại diện các nhóm nêu ý kiến
- 1 – 2 em nêu lại cấu tạo của
2 bài văn trên
- 2 – 3 em đọc ghi nhớ trên bảng phụ
- 1 em đọc yêu cầu luyện tập
- Thảo luận cặp Cá nhân nêu ý kiến
Trang 18II Kiểm tra bài cũ :
- Nêu tính chất cơ bản của phân
5
&
7 2
- Nêu cách so sánh hai phân số
khác mẫu số?
VD: So sánh hai phân số: & 75
4 3
- 2 HS so sánh miệng:
7
2 7
5
; 7
5 7
- Ta quy đồng để hai phân số cócùng mẫu số Sau đó so sánh các tử số với nhau Phân số nào
có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
- Lớp làm nháp, cá nhân lên bảng
28
20 4 7
4 5 7
5
; 28
21 7 4
7 3 4
3 28
20 28
21
〉
⇒
〉
Trang 19- Yêu cầu về nhà luyện tập và
chuẩn bị bài sau
2’
+ ;1715 1710
11
6 11
+
14
12 7
6 14
12 2 7
2 6 7
12
9 3 4
3
3 4
3
; 12
8 4 3
4
2 3 2
8
; 6
5
; 2 1
Tiết 3: Địa lí
Địa lí việt nam
bài 1: việt nam - đất nớc chúng ta
A – Mục tiêu:
- Chỉ đợc vị trí địa lí và giới hạn của nớc Việt Nam trên bản đồ và quả địa cầu
- Mô tả đợc vị trí địa lí, hình dạng nớc ta
- Nhớ diện tích lãnh thổ của nớc Việt Nam
- Thấy đợc những thuận lợi và khó khăn do vị trí địa lí của nớc ta đem lại
II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới:
- Gồm đất liền, biển, đảo và quần đảo
Trang 20ta trên lợc đồ?
- Phần đất liền của nớc ta giáp
với những nớc nào?
- Biển bao bọc phía nào phần đất
liền của nớc ta?
- Kết luận : Việt nam nằm trên
bán đảo Đông Dơng, thuộc khu
- Từ Bắc vào Nam theo đờng
thẳng, phần đất liền nớc ta dài
- Giáp: Trung Quốc, Lào, Cam
pu chia
- Biển bao bọc phía đông, nam
và tây nam của nớc ta
- Biển Đông
- Đảo: Cát Bà, Bạch Long Vĩ,
- Quần đảo: Hoàng Sa, Trờng Sa
- HS tiếp nối lên chỉ vị trí của
n-ớc ta trên quả địa cầu
- Giao lu với các nớc bằng đờngbiển, đờng bộ và đờng hàng không
- HS đọc SGK Quan sát H.2(Tr.67)
- Đặc điểm : Hẹp ngang, chạy dài và có đờng bờ biển cong nh hình chữ S
- 1650 km
- Cha đầy 50 km
- HS quan sát bảng số liệu(Tr.68)
- Nhận xét: Diện tích nớc ta là 330.000 km2, đứng thứ 3 so với các nớc trong bảng
- 5 HS lên chơi tiếp sức Bạn nào chậm không chỉ đợc, lớp
đếm đến 5 là thua
Tiết 4: Chính tả (Nghe – viết)
việt nam thân yêu
ôn tập quy tắc viết c/k ; g/gh ; ng/ngh
Trang 21A – Mục tiêu:
- Nghe – viết, trình bày đúng chính tả bài: Việt Nam thân yêu
- Củng cố quy tắc viết chính tả với ng/ ngh; g/ gh; c/k
B - Đồ dùng dạy học:
- Giấy Tôki ghi BT 2
C – Các hoạt động dạy – học :
Trang 22Hoạt động của GV Thời gian Hoạt động của HS
I ổn định tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra đồ dùng học tập của
- HS nghe – viết chính tả
- Lớp soát bài, sửa lỗi
- Những HS còn lại đổi vở soát lỗi
- HS đọc yêu cầu của BT
- Lớp làm bài vào VBT Cá nhânlên bảng điền vào giấy Tôki
- Cá nhân đọc bài trong VBT
- Lớp sửa bài
-1 -2 em đọc bài đã hoàn chỉnh
- HS đọc yêu cầu của BT
- Thảo luận nhóm vào bảng phụ
- Đại diện các nhóm treo bảng, trình bày
Âm đầu Đứng
tr-ớc i, e, ê Đứng tr-ớc các
âm còn lại
Viết là kViết là ghViết là ngh
Viết là cViết là gViết là ng
- HS nhìn bảng, nhắc lại quy tắcviết c/k; g/gh; ng/ngh
Trang 23Thể dục
Bài 1: giới thiệu chơng trình – tổ chức lớp
đội hình đội ngũ trò chơi: kết bạn
- Trò chơi: Kết bạn HS nắm đợc cách chơi, nội quy chơi, hứng thú trong khi chơi
B - Địa điểm - phơng tiện :
- Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập
- 1 còi
C - Nội dung -phơng pháp:
I Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp, phổ biến nhiệm vụ
yêu cầu giờ học
- Đi giầy, dép quai hậu
- Khi nghỉ tập phải xin phép
- Xin phép khi ra, vào lớp,
- Ôn cách chào, báo cáo Cách
xin phép ra, vào lớp
ĐH nhận lớp
Trang 24
- 2 HS khá đọc nối tiếp bài.
- Luyện đọc tiếp nối đoạn
- Luyện đọc theo cặp
Trang 25- Những chi tiết nào về thời tiết
làm cho bức tranh làng quê thêm
đẹp và sinh động?
- Những chi tiết nào về con ngời
làm cho bức tranh quê thêm đẹp
và sinh động?
Bài văn thể hiện tình cảm gì của
tác giả đối với quê hơng?
- Nêu nội dung của bài văn?
- GV kết luận, ghi bảng đại ý
c) Luyện đọc diễn cảm:
- GV treo bảng phụ ghi nội dung
đoạn văn: Màu lúa chín→ màu
- Mỗi em chọn một từ và nêu cảm nhận về từ đó
- Quang cảnh không có cảm giác héo tàn Ngày không nắng, không ma→ Thời tiết rất
đẹp
- Không ai tởng đến ngày hay
đêm ra đồng ngay→ Con ngời chăm chỉ, mải miết, say sa với công việc
- Phải rất yêu quê hơng mới viết
đợc một bài văn tả cảnh làng quê sinh động, trù phú nh thế
- Quang cảnh làng mạc giữa ngày mùa thật sinh động, trù phú
Trang 267 1;
1 4
9
;
1 2
2
;
1 5
+ Phân số bé hơn 1: có tử số bé hơn mẫu số
+ Phân số bằng 1: có tử số bằng mẫu số
- Vài HS nhắc lại
- HS nêu yêu cầu
- Thảo luận nhóm 2 vào PHT
- Cá nhân trình bày ý kiến, giải thích Lớp nhận xét, bổ xung
3
11 2
11
; 6
5 9
5
; 7
2 5
- Vài HS nhắc lại
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Lớp làm bài vào nháp Cá nhân lên bảng chữa
Trang 2720 4 7
4
5 7
5
; 28
21 7 4
7
3 4 3
63
36 7 9
7
4 9
4
; 63
18 9 7
9
2 7 2
40
64 8 5
8
8 5
8
; 40
25 5 8
5
5 8 5
5
; 5
8 1 8
Trang 28Mẹ cho chị 13 số quả quýt, tức
2 n nê
; 15
5 15
- Tìm đợc từ đồng nghĩa với những từ đã cho
- Cảm nhận dợc những từ khác nhau ới từ đồng nghĩa không hoàn toàn, từ đó biết lựa chọn từ thích hợp với ngữ cảnh cụ thể
- Tổ chức cho 3 tổ thi tiếp sức :
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Thảo luận 4 nhóm
- Dán bảng kết quả
- Nhận xét, đánh giá Tính điểmthi đua
- Học sinh : đọc yêu cầu
Trang 29Mỗi em đọc nhanh 1 câu mình
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
- Giới thiệu bài: Giáo viên giới
thiệu trực tiếp và yêu cầu học
sinh khi xem tranh cần lu ý:
+ Tên tranh
+ Tên tác giả
+ Các hình ảnh trong tranh
+ Màu sắc
+ Chất liệu của bức tranh
1 Hđ 1: Giới thiệu vài nét về hoạ
sỹ Tô Ngọc Vân
- Nêu vài nét về tiểu sử của hoạ
sỹ Tô Ngọc Vân?
- Kể tên một số tác phẩm nổi
tiếng của hoạ sỹ Tô Ngọc Vân?
- Học sinh đọc mục 1 (3) theo bàn
- Các nhóm nêu ý kiến
Trang 30- Giáo viên kết luận, cho họ sinh
- Quan sát màu sắc trong thiên
nhiên và chuẩn bị bài sau
- Quan sát: Thảo luận nhóm
- Thiếu nữ măc áo dài trắng
- Hình mảng đơn giản, chiếm diện tích lớn trong tranh
- Bình hoa đặt trên bàn
- Màu chủ đạo là trắng, xanh, hồng, hoà sắc nhẹ nhàng, trong sáng
B Địa điểm, phơng tiện
- Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập
- 1 còi, 2-4 lá cờ đuôi nheo, kẻ sân chơi trò chơi
C Nội dung và phơng pháp lên lớp:
I Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp, phổ biến nhiệm
vụ, yêu cầu giờ học
- Nhắc lại nội quy tập luyện,
x x x x x
x x x x ∆
Đội hình tập hợp