1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luy Thua Huu Ty

19 255 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lũy Thừa Hữu Tỷ
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 412 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM LŨY THỪA... Hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình 1... LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỶ.... LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC.... Hàm số lũy thừa. Hàm số y=xα, trong đó α

Trang 1

Đ ẠI SỐ

Trang 2

Bài: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM LŨY THỪA

Trang 3

 Tính chất.

n n

n

.b a

(a.b) =

n) (m

a a

n

m

>

= −

n m n

m

a a

m.n m

n n

m

a )

(a )

0)

(b b

a b

a

n

n n

=

Trang 4

2 Hàm số: y=xn ( ).

 MXĐ: D=R,

 Nếu n=2k thì:

 y=x n là hàm số chẵn, đồ thị đối xứng qua trục tung.

 MGT: T=[0,+ ∞ )

 Hàm số tăng trên (0,+ ∞ ) và giảm trên ( ∞,0).

*

N

n

Trang 5

 Nếu n=2k+1 thì:

 y=xn là hàm số lẻ, đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ O

 MGT: T=R

 Hàm số luôn tăng trên R

Trang 6

Số nghiệm của phương trình xn = a (1)

Để tìm số nghiệm của phương trình xn = a, ta tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y = xn với đường thẳng y = a Hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình (1)

Trang 7

ĐỒ THỊ MINH HỌA

Hàm y=x^(2k)

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x

f(x) Ham y=x^2k

Ham y=x^(2k+1)

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x f(x)

a

y =

Trang 8

Số nghiệm của phương trình xn = a (1)

Trang 9

II LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỶ.

Trang 10

1 Căn bậc n.

 Định nghĩa 3:

a∈R, n∈Z+, n>1: x là căn bậc n của a khi xn=a

 a có duy nhất một căn bậc lẻ, ký hiệu:

 a>0 có căn bậc chẵn đối nhau, ký hiệu:

 Với a>0; m, n ∈ R; m, n>1 Ta có các tính chất

sau:

; x

n

; x

n − n x

Trang 11

; a

m n =

; a )

a

; a

a m

n n.m =

; a a

2n 2n =

; a

n.k m.k =

; b a

0 b

a > > ⇒ n > n

; b

a

0); b

(a, b

a b

a

n n

n = >

Trang 12

2 Lũy thừa với số mũ hữu tỷ.

=

=

>

0 0

a

a :

1 n

m,

; Z n

m, R;

a 0;

a

n m

n m n

m

n n

1

a

Trang 13

III LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC.

Trang 14

1 Định nghĩa.

 Cho a>0, a∈R, x là số vô tỷ dương, (xn) là dãy số

tùy ý dần về x, ta định nghĩa:

 Nếu x<0 thì –x>0, ta định nghĩa:

 Tính chất: Tương tự như lũy thừa số mũ nguyên

dương

n

x n

x

a lim

a

=

x

x

a 1

Trang 15

3 Hàm số lũy thừa.

 Hàm số y=xα, trong đó α là một số thực tùy ý,

được gọi là hàm số lũy thừa

 Hàm số này xác định với mọi số thực x>0

 Khi α=0 thì y=x0=1 với mọi x>0

 Khi α≠0, nó lấy tất cả các giá trị dương

 Khi α>0, nó là một hàm số đồng biến

 Khi α<0, nó là một hàm số nghịch biến

Trang 16

 Vấn đề bài tập.

a. Chuyển đổi cơ số của lũy thừa

b. Đưa một đẳng thức về lũy thừa có cùng cơ số

.x n

m

n m

.x n

m n

m x

x k

x k

k.x

) a

( )

(a a

hay

) a

1 ( )

(a a

=

=

=

Trang 17

HẾT

Ngày đăng: 30/08/2013, 02:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w