1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HÓA 9 - KÌ I - CAO BẰNG

78 359 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hóa 9 - Kì I - Cao Bằng
Tác giả Đinh Thị Kim Quế
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Cao Bình
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Cao Bằng
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 724 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu26' GV hớng dẫn HS làm TN - Cho vào ống nghiệm 1 : bột CuO - Cho vào ống nghiệm 2 : CaO Thêm nớc vào 2 ống nghiệm ,

Trang 1

- Giúp HS hệ thống lại những kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8.

- ôn lại bài toán tính theo công thức hoá học và phơng trình hoá học các khái niệm dung dịch , độ tan , nồng độ dung dịch

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Nội dung bài mới:

Trang 2

chất , nguyên tử , phân tử , nguyên tố hoá

học

HS trả lời câu hỏi :

? Hãy phát biểu quy tắc hoá trị và rút ra

biểu thức trong hợp chất trên ?

Quy tắc hoá trị dùng để lập công thức của

các hợp chất

? Thế nào gọi là phản ứng hoá học ?

? Phát biểu định luật bảo toàn khối lợng ?

GV yêu cầu HS nhắc lại KHHH , hoá trị

của một số gốc oxit , axit , bazơ , muỗi

HS giải thích đợc các kí hiệu :

R : nguyên tố hoá học

A : gốc axit , hoá trị n

M : nguyên tố kim loại, hóa trị m

GV yêu cầu HS thảo luận nhớ lại các

5- Một số công thức áp dụng làm bài tập

a Công thức chuyển đổi giữa khối lợng , mol , thể tích

n = M m ; m = n.M ;

M =m n

b Tỉ khối của chất khí

dA/B = MB MA dA/k.k = MA29

Trang 3

25' GV chia nhãm , mçi nhãm lµm 3 chÊt

ph©n lo¹i oxit , axit , baz¬ , muèi

Kali cacbonat ; §i ph«tphopentaoxit ;

II- Bµi tËp Bµi tËp 1 : ViÕt c«ng thøc ho¸ häc vµ

ph©n lo¹i :Oxit : P2O5 , Fe2O3 , SO2 , CuOAxit : H2SO4

Baz¬ : NaOH Muèi : K2CO3 , MgCl2

64

4 100 % = 6,25 %

Trang 4

+ §æi sè liÖu ®Çu bµi

TiÕt 2-Bµi 1 tÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit

kh¸i qu¸t vÒ sù ph©n lo¹i oxit

Trang 5

-Hiểu đợc cơ sở để phân loại oxit bazơ, oxit axit là dựa vào tính chất hoá học của chúng

2 kĩ năng : Quan sát TN , vận dụng tính chất để giải bài tập

3 T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn

II - Ph ơng pháp

Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề

III - Đồ dùng

GV chuẩn bị dụng cụ , hoá chất :

Dụng cụ : ống nghiệm , cốc thuỷ tinh ,

Hoá chất : CuO , CaO , dd HCl , quỳ tím

IV- tiến trình bài giảng.

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

3' HS nhắc lại khái niệm oxit axit , oxit bazơ

3 Nội dung bài mới:

* Khởi động: Liên hệ phần kiểm tra vào bài

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu26'

GV hớng dẫn HS làm TN

- Cho vào ống nghiệm 1 : bột CuO

- Cho vào ống nghiệm 2 : CaO

Thêm nớc vào 2 ống nghiệm , nhúng quỳ

a Tác dụng với nớc :

* Một số oxit bazơ tác dụng với nớc tạo

Trang 6

èng nghiÖm 1 : quú chuyÓn mµu xanh

HS rót ra kÕt luËn

GV yªu cÇu HS viÕt PTHH

GV híng dÉn HS tra b¶ng tÝnh tan

HS tiÕn hµnh TN vµ quan s¸t : cho bét

CuO t¸c dông víi axit HCl

t-¬ng øng víi c¸c oxit axit thêng gÆp

Oxit axit Gèc axit

b T¸c dông víi axit:

- TN : cho bét CuO t¸c dông víi axit HCl

- HT : Bét CuO bÞ hoµ tan , dd cã mÇu xanh lam

- Gi¶i thÝch : bét CuO t¸c dông víi axit HCl

PTHH:CuO + 2HCl   → CuCl2 + H2O (r ) (dd) (dd) (l)

- KL: Mét sè oxit baz¬ t¸c dông víi axit t¹o muèi vµ níc

c T¸c dông víi oxit axit BaO + CO2   → BaCO3

Trang 7

GV thuyết trình theo nội dung SGK

HS trả lời câu hỏi :

? Có mấy loại oxit và phân biệt các loại

oxit đó ?

HS rút ra kết luận chung

b.Tác dụng với bazơ

CO2 + Ca(OH)2   → CaCO3 + H2O(k) (dd) (r) (l)KL: Oxit axit tác dụng với bazơ tạo muối

và nớc c.Tác dụng với oxit bazơ

CO2 + BaO   → BaCO3

(k) ( r) ( r)

II- Khái quát về sự phân loại oxit

Dựa vào tính chất chia oxit làm 4 loại :

BT4 : a CO2 , SO2 ; b Na2O , CaO ; c Na2O , CaO , CuO ; d CO2 , SO2

BT 5 : Dẫn khí CO2 , SO2 qua dd kiềm d , khí CO2 bị giữ lại vì phẩn ứng với kiềm

Trang 8

Biết đợc phơng pháp điều chế ; ứng dụng của CaO.

2 kĩ năng : Vận dụng kiến thức làm bài tập ; viết PTHH

3 T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn

II - Ph ơng pháp

Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề

III - Đồ dùng

GV chuẩn bị dụng cụ hoá chất : Dụng cụ : ống nghiệm , cốc thuỷ tinh ,

Hoá chất : CuO , CaO , dd HCl , quỳ tím

IV- tiến trình bài giảng.

Trang 9

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ : (5 ' )? Trình bày tính chất hoá học của oxit bazơ ?

3 Nội dung bài mới:

* Khởi động: Can xioxit có tính chất , ứng dụng gì ? và đợc sản xuất nh thế nào ? Tìm hiểu trong giờ học hôm nay

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu25'

GV giới thiệu CaO là vơi sống từ đó nêu

lên đợc tính chất vật lí của CaO

HS nhắc lại oxit bazơ có những tính chất

hoá học nào ?

Dựa vào kiến thức đã biết

GV yêu cầu HS viết PTHH

HS rút ra kết luận

HS tiến hành TN và quan sát : cho bột

CuO tác dụng với axit HCl

GV giới thiệu theo nội dung SGK

I- Can xi oxit có những tính nào ? 1- Tính chất vật lí

CaO là chất rắn mầu trắng , nóng chảy

ở nhiệt độ rất cao

b Tác dụng với axit:

- TN : cho bột CuO tác dụng với axit HCl

- HT : Bột CuO bị hoà tan , dd có mầu xanh lam

- Giải thích : bột CuO tác dụng với axit HCl

PTHH:CuO +2 HCl   → CuCl2 + H2O (r ) (dd) (dd) (l)

- KL: Một số CaO tác dụng với axit tạo muối và nớc

c Tác dụng với oxit axit

Trang 10

Trong thực tế ngời ta sản xuất CaO từ

nguyên liêu nào ?

GV giới thiệu hình vẽ SGK , GV thuyết

III-Sản xuất Canxi oxit nh thế nào?

- Nguyên liệu : Đá vôi , chất đốt

- PTHH : C + O2   →0t CO2

(r) (k) (r ) CaCO3   →to CO2 + CaO (r) (k) (r )

4 Củng cố : GV củng cố lại nội dung kiến thức

Trang 11

Biết đợc phơng pháp điều chế ; ứng dụng của SO2.

2 kĩ năng : Vận dụng kiến thức làm bài tập ; viết PTHH

3 T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn

II - Ph ơng pháp

Trực quan hình vẽ - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề

III - Đồ dùng

Tranh vẽ mô tả thí nghiệm tính chất của SO2

IV- tiến trình bài giảng.

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ : ( 5' ) ? Trình bày tính chất của CaO ? Viết PTHH minh hoạ

BT 4 SGK -tr 9

3 Nội dung bài mới:

* Khởi động: Lu huỳnh đi oxit có tính chất , ứng dụng gì ? và đợc sản xuất nh thế nào ? Tìm hiểu trong giờ học hôm nay

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu15'

GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK trả lời

Trang 12

10'

? Tr×nh bµy tÝnh chÊt vËt lÝ cña SO2 ?

? H·y nh¾c l¹i tÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit

KL : SO2 t¸c dông víi níc t¹o dd axit

b.T¸c dông víi baz¬

SO2 + Ca(OH)2   → CaSO3 + H2O(k) (dd) (r) (l)KL: SO2 t¸c dông víi baz¬ t¹o muèi vµ n-

íc c.T¸c dông víi oxit baz¬

SO2 + BaO   → BaSO3

( k) (r ) ( r)

II- L u huúnh ®ioxit cã nh÷ng øng ông g× ?

- S¶n xuÊt axit sunfuric

- Dïng lµm chÊt tÈy tr¾ng bét gç trong c«ng nghiÖp

- Dïng lµm chÊt diÖt nÊm mèc

III- §iÒu chÕ L u huúnh ®ioxit 1- Trong phßng thÝ nghiÖm

- Cho muèi sunfit t¸c dông víi axit :

Na2SO3+H2SO4   →Na2SO4+H2O +SO2

( r) (dd ) ( dd) (l) (k)

2- Trong c«ng nghiÖp

Trang 13

-SO2 không tinh khiết mà là hỗn hợp

SO2 , N2 , O2 thu khí rất phức tạp

Trong công nghiệp điều chế từ nguyên

liệu có sẵn trong tự nhiên

- Đốt FeS2 trong lò nung đặc biệt

BT 5 : ý a ; BT 6:nSO2 = 022,112,4 = 0,005 (mol) ; nCa(OH)2 = 0,100001.700 = 0,007 (mol)

nCaSO3 = nSO2= 0,005 (mol) m CaSO3 =120 0,005 = 0,002 (g)

nCa(OH)2 d = 0,007 - 0,005 = 0,002 (mol) mCa(OH)2 =74 0,002 = 0,148 (g)

- HS biết đợc những tính chất hoá học chung của axit , viết đợc PTHH minh hoạ

2 kĩ năng : Quan sát TN , vận dụng tính chất để giải bài tập , giải thích đợc một số

hiện tợng thờng gặp có liên quan

3 T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn

II - Ph ơng pháp

Trang 14

Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề

III - Đồ dùng

GV chuẩn bị dụng cụ , hoá chất :

Dụng cụ : ống nghiệm , cốc thuỷ tinh ,

Hoá chất : Zn , Fe , dd HCl , Cu(OH)2 , quỳ tím

IV- tiến trình bài giảng.

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

5' ? Trình bày tính chất hoá học của SO2 ? Viết PTHH minh hoạ

3 Nội dung bài mới:

* Khởi động: Các axit khác nhau có cùng tính chất giống nhau đó là những tính chất gì ?

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu33'

- TN: Nhỏ dd HCl vào giấy quỳ

- HT : Quỳ tím chuyển màu đỏ

- NX: dd axit làm quỳ tím chuyển màu

đỏ

- KL : Axit làm đỏi mầu chất chỉ thị

2- Axit tác dụng với kim loại

- TN: Cho dd HCl tác dụng với Al

- HT : Kim loại bị tan , có bọt khí xuất hiện

- GT : Phản ứng sinh ra muối và giải phóng khí H2

- PTHH : 6HCl + 2Al   → 2AlCl3 + 3H2

Trang 15

3- Axit tác dụng với Bazơ

- TN : Cho dd HCl tác dụng với Cu(OH)2

- HT : Cu(OH)2 bị hoà tan , tạo dd xanh lam

- Giải thích : Cu(OH)2 tác dụng với dd HCl tạo muối có mầu xanh lam

- PTHH:

2HCl + Cu(OH)2   → CuCl2 +2 H2O (dd) (r) (dd) (l)

- KL: Axit tác dụng với bazơ tạo muối và nớc

4- Axit tác dụng với oxit Bazơ

- TN : Cho dd HCl tác dụng với Fe2O3

- HT : Fe2O3 bị hoà tan , tạo dd vàng nâu

- Giải thích : Fe2O3 tác dụng với dd HCl tạo muối có mầu vàng nâu

- PTHH:

6HCl + Fe2O3   → 2FeCl3 +3 H2O (dd) (r) (dd) (l)

- KL: Axit tác dụng với oxit bazơ tạo muối và nớc

II- Axit mạnh , axit yếu

- Dựa vào tính chất axit đợc chia làm 2

Trang 16

HS tìm hiểu thông tin SGK và cho biết có:

+ Axit mạnh : HCl ; H2SO4

+ Axit yếu : H2S ; H2CO3

HS rút ra kết luận chung

loại :+ Axit mạnh : HCl ; H2SO4

+ Axit yếu : H2S ; H2CO3

* Kết luận : SGK tr- 13

4 Củng cố: GV củng cố lại nội dung kiến thức

3' Hớng dẫn HS làm BT SGK tr -14

BT4 : a Ngâm hỗn hợp Fe , Cu trong dd HCl lọc chất rắn thu đợc bột Cu cân giả s

đợc 6 g trong hoá học có 60% Cu ; 40 % Fe Viết PTHH

- Những tính chất hoá học của axit HCl, H2SO4

- Biết đợc ứng dụng của H2SO4 trong sản xuất và trong đời sống

- Biết cách nhận biết H2SO4 và muối sunfat

2 kĩ năng :

- An toàn trong thí nghiệm, vận dụng làm bài tập

3 T t ởng

Trang 17

GD ý thức học tập , yêu thích bộ môn

II - Ph ơng pháp

Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề

III - Đồ dùng

- Dụng cụ : ống nghiệm , giá TH ,

- Hoá chất : BaCl2 , Ba( NO3 )2 , H2SO4

IV- tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

5' ? Trình bày tính chất hoá học của axit Viết PTHH

BT 3 SGK (14 )

3 Nội dung bài mới :

* Khởi động: Chúng ta đã biết tính chất của axit vậy HCl và H2SO4 có tính chất của axit không ?

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu10'

GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất hoá học

của axit nói chung

GV hớng dẫn HS viết các PTHH

Dựa vào tính chất hoá học của axit HS

viết PTHH minh hoạ

HS rút ra kết luận

axitclohiđric ( hcl ) 1- Tính chất hoá học

a- Làm đổi màu chất chỉ thị

Axit làm đỏi mầu chất chỉ thị :

b- Axit HCl tác dụng với kim loại

Trang 18

Ngoài ra axit còn tác dụng với muối

( học bài 9 )

GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin

SGK -tr15 trả lời câu hỏi :

? HCl có ứng dụng gì ?

HS tìm hiểu thông tin SGK và cho biết

? Trình bày tính chất vật lí của axit

H2SO4 ?

GV lu ý : khi pha loãng axit cần tuân theo

quy tắc rót axit vào nớc

GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất hoá học

của axit nói chung

GV hớng dẫn HS viết các PTHH

Dựa vào tính chất hoá học của axit HS

viết PTHH minh hoạ

(dd) (r) (dd) (l)

d- Axit tác dụng với oxit Bazơ

- PTHH:

6HCl + Fe2O3   →2 FeCl3 +3 H2O (dd) (r) (dd) (l)-Tác dụng với muối ( học ở bài 9 )

* Axit HCl có đầy đủ tính chất hoá học của axit

II- Tính chất hoá học 1- Axit H 2 SO 4 loãng có tính chất hoá học của axit

a- Làm đổi màu chất chỉ thị

b- Axit H 2 SO 4 tác dụng với kim loại

d- Axit H 2 SO 4 tác dụng với oxit Bazơ

PTHH:

Trang 19

* Axit H2SO4 có đầy đủ tính chất hoá học của axit

2- Axit H 2 SO 4 đặc có tính chất hoá học riêng

a- Tác dụng với kim loại

TN : Cho lá đồng tác dụng với 1 ml

H2SO4 đặc

HT : Có khí thoát ra Cu bị hoà tan dần, chất lỏng có mầu xanh lam

GT : H2SO4 đặc tác dụng với Cu PTHH :

Trang 20

Tiết 7 một số axit quan trọng ( tiếp )

- Những tính chất hoá học của axit HCl, H2SO4

- Biết đợc ứng dụng của H2SO4 trong sản xuất và trong đời sống

- Biết cách nhận biết H2SO4 và muối sunfat

- Dụng cụ : ống nghiệm , giá TH ,

- Hoá chất : BaCl2 , Ba( NO3 )2 , H2SO4

IV- tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

5' ? Trình bày sự khác nhau giữa tính chất hoá học của H2SO4 loãng, H2SO4 đặc

BT 3 SGK (17 )

3 Nội dung bài mới :

* Khởi động: Chúng ta đã biết tính chất của H2SO4 , vậy H2SO4 có ứng dụng và

điều chế nh thế nào ? tìm hiểu tiết 7

Trang 21

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu

5'

15'

15'

GV yêu cầu HS quan sát hình 1.12

SGK- 17 Trả lời câu hỏi :

? ứng dụng của H2SO4 ?

GV yêu cầu HS tìm hiểu thông tin SGK

và trả lời câu hỏi :

? Trong công nghiệp ngời ta sử dụng

ph-ơng pháp và nguyên liệu gì để sản xuất

S + O2   →to SO2

(r) (k) (k) + Sản xuất SO3 bằng cách OXH SO2

SO2 + 3O2   →to 2 SO3

(k) (k) (k)+ Sản xuất H2SO4 bằng cách cho SO3

Trang 22

GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK -

18.Trả lời câu hỏi :

? Để nhận biết axit H2SO4 và muối

sunfat ta làm thế nào ?

HS trả lời - bổ xung

-GV hớng dẫn HS quan sát thí nghiệm -

Nêu hiện tợng và nhận xét

Khi cho axit H2SO4 hay muối sunfat

dụng với BaCl2 sẽ có hiện tợng kết tủa

trắng

- GV phân tích : Ngoài ra nhận biết

axit H2SO4 và muối sunfat dùng quỳ tím

hoặc kim loại hoạt động

- HS trả lời - Viết PTHH minh hoạ

HS rút ra kêt luận

sunfat

- Để nhận biết axit H2SO4 và muối sunfat ta dùng dd muối bari ( BaCl2, Ba(NO3)2 .) hoặc Ba(OH)2 để thử , tạo kết tủa trắng

H2SO4+BaCl2   →BaSO4+ 2HCl (dd) (dd) (r) (dd)

Na2SO4+BaCl2   →BaSO4+ 2NaCl(dd) (dd) (r) (dd)

Trang 23

2 Kiểm tra bài cũ : ( lồng ghép trong quá trình ôn )

3 Nội dung bài mới :

* Khởi động: Để củng cố và khắc sâu kiến thức đã học , hôm nay chúng ta ôn lại một số kiến thức và vận dụng làm bài tập có liên quan

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu

1

- Tính chất hoá học của oxit

Trang 24

GV chuẩn bị sơ đồ , viết sẵn các hợp

chất Yêu cầu HS suy nghĩ vận dụng kiên

thức lên điền các múi tên tơng ứng với

tính chất hoá học và viết các PTHH minh

HS đọc và xác định yêu cầu đề bài

Nhớ lại tính chất hoá học của oxit vận

GV hớng dẫn giựa vào tính chất của oxit

axit Để loại bỏ các tạp chất khí ra khỏi

Trang 25

CO cho hỗn hợp khí qua dd nớc vôi

trong

GV hớng dẫn từng bớc :

Viết PTHH

Dựa vào các PTHH và biện luận

GV hớng dẫn dựa vào tính chất hoá học

của oxit , axit Chọn các chất phù hợp để

hoàn thành dãy chuyển đổi

Bài tập 4 SGK <21 >

Viết các PTHH của phản ứng :

H2SO4 + CuO

H2SO4 đặc + Cu Dựa vào các PTHH muốn thu đợc n mol CuSO4 cần bao nhiêu mol H2SO4

4 Củng cố: GV củng cố lại nội dung kiến thức

2' HS xem lại nội dung kiến thức

Trang 26

Dụng cụ : ống nghiệm , cốc thuỷ tinh

Hoá chất : CaO , H2O , KMnO4 , P , quỳ tím , phênol phtalêin

IV- tiến trình bài giảng.

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra một số kiến thức có liên quan

3 Nội dung bài mới: * Khởi động : Để rèn luyện kĩ năng thao tác thực hành thí nghiệm

và quan sát hiện tợng rut ra đợc kiến thức về tính chất hoá học của oxit , axit

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu

HS rút ra kết luận về tính chất hoá học

của canxi oxit

I - Tiến hành thí nghiệm 1- Tính chất hoá học của oxit

a TN1 : Phản ứng của CaO với n ớc

- TN : Cho CaO vào cốc nớc

- HT : CaO nhão ra, có toả nhiệt , quỳ tím chuyển màu xanh

- GT : CaO tác dụng với nớc tạo bazơ làm quỳ tím chuyển màu xanh

-PTHH:CaO + H O   → Ca(OH)

Trang 27

- Hai axit cßn l¹i t¸c dông víi dd BaCl2

 →

 kÕt tña tr¾ng lµ H2SO4

H2SO4+BaCl2   →BaSO4+ 2HCl (dd) (dd) (r) (dd)ChÊt cßn l¹i lµ HCl

4 Cñng cè: GV cñng cè l¹i néi dung kiÕn thøc

Trang 28

1 kiến thức : Kiểm tra một số kiến thức cơ bản về oxit, axit

2 kĩ năng : Tự giác làm bài kiểm tra

Hãy khoanh tròn chữ cái : A , B , C , D trớc phơng án trả lời đúng :

Câu 1 Có 3 lọ đựng 3 dd : HCl , H2SO4 , Na2SO4 Có thể nhận biết dd đựng trong mỗi lọ bằng chất nào sau đây :

A Dung dịch BaCl2 C Dung dịch AgNO3

B Dung dịch BaCl2 và quỳ tím D Quỳ tím

Câu 2 Cho 1,568 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có hoà tan 6,4 ( g ) NaOH Khối lợng muối thu đợc sau phản ứng là :

A 7 (g) B 8 (g)

C 8,42 (g) D 7,42 (g)

Câu 3 Có những chất sau : CuO , CuCl2 , HCl , Fe(OH)3

Hãy chọn một trong các chất trên điền vào chỗ trống ( ) trong các phơng trình phản ứng sau và hoàn thành phơng trình phản ứng :

a Fe2O3 +   → FeCl3 + H2O c CuO + HCl   → .+ H2O b

 →

 Fe2O3 + H2O d + Zn   → ZnCl2 + Cu

Trang 29

II - Tự luận : (6 điểm )

1.Cho các oxit sau : CO2 , CuO , CaO , Fe2O3

a Oxit nào tác dụng NaOH

b Oxit nào tác dụng HCl

Viết PTHH xảy ra

2 Cho một lợng bột sắt d vào 50 ml dung dịch H2SO4 phản ứng xong thu đợc 3,36 lít khí (

đktc )

a Viết PTHH

b Tính khối lợng sắt đã tham gia phản ứng

c Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4 đã dùng

( Biết Fe = 56 ; H =1 ; O =16 ; S =32 )

đáp án I- Trắc nghiệm : (4 điểm )

1.b Tác dụng với HCl : CuO , CaO, Fe2O3

Fe2O3 + 6 HCl   → 2 FeCl3 + 3H2O CuO + 2 HCl   → CuCl2 + H2O

Trang 30

Vậy nồng độ mol của dd là H2SO4: CM =00,,1505 = 3 M

1 kiến thức : - HS biết đợc những tính chất hoá học chung của bazơ và dẫn ra đợc những

phơng trình hoá học tơng ứng cho mỗi tính chất

2 kĩ năng : - Biết vận dụng những hiểu biết về tính chất hoá học để giải thích một số

hiện tợng thờng gặp trong đời sống, sản xuất

- HS biết vận dụng những tính chất hoá học của bazơ đã học để làm các bài tập

hoá học

3 T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn

II - Ph ơng pháp :Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề

III - Đồ dùng: + Dụng cụ: 1 giá ống nghiệm, 6 ống nghiệm, 1 cốc thuỷ tinh,

2 Kiểm tra bài cũ : ( không kiểm tra )

3 Nội dung bài mới:

(1') * Khởi động: Chúng ta đã biết có bazơ tan và bazơ không tan vậy các loại bazơ này có

tính chất hoá học gì ?

Trang 31

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu

GV : Gọi đại diện nhóm nêu nhận xét

GV : Dựa vào tính chất này ta có thể

phân biệt dd bazơ với các dd khác

? Nhắc lại tính chất Oxit axit tác dụng

với dung dịch bazơ

? Viết phơng trình minh hoạ

HS : Lấy ví dụ khác

? Nhắc lại tính chất Axit + bazơ

? Viết phơng trình phản ứng minh họa

? Phản ứng axit + bazơ gọi là phản ứng

2 Tác dụng của dd bazơ với oxit axit

Oxit Axit+dd Bazơ   → Muối + H2OCa(OH)2 + CO2   → CaCO3 + H2O (r) (k) (r) (l)

3Ca(OH)2+P2O5   →Ca3(PO4)2 + H2O (r) (r) (r) (l)

3 Tác dung với axit

Bazơ + Axit   → Muối + NớcFe(OH)3 + 3 HCl   → FeCl3 + 3 H2O (r) (dd) (r) (l)

Trang 32

GV : Híng dÉn häc HS lµm thÝ nghiÖm

– T¹o Cu(OH)2 b»ng c¸ch cho dd

CuSO4 t¸c dông víi dd NaOH

- Dïng kÑp gç, kÑp èng nghiÖm råi ®un

GV : Giíi thiÖu t/c chung cña dd baz¬

víi dd muèi ( häc ë bµi 9 )

? H·y rót ra tÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬

kiÒm ? tÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬

- KL : Baz¬ kh«ng tan bÞ nhiÖt ph©n huû t¹o thµnh oxit vµ níc

(5') 4 Cñng cè: GV cñng cè l¹i néi dung kiÕn thøc

? Nh¾c l¹i tÝnh chÊt cña baz¬

? Nh÷ng tÝnh chÊt nµo cña baz¬ tan, nh÷ng tÝnh chÊt nµo cña baz¬ kh«ng tan

? So s¸nh tÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬ tan vµ baz¬ hk«ng tan

Bµi tËp : Cho c¸c chÊt sau: Cu(OH)2 ; MgO ; Fe(OH)3 ; NaOH ; Ba(OH)2

a) Ph©n lo¹i , gäi tªn c¸c chÊt trªn

b) Trong c¸c chÊt trªn, chÊt nµo t¸c dông víi dd H2SO4 ,

Trang 33

Chất nào tác dụng với CO2, Chất nào bị nhiệt phân huỷ Viết PTHH.

(2') 5 Dặn dò h ớng dẫn về nhà :

-Học bài -Làm bài tập 1-5 trong sgk -tr 25

V- Rút kinh nghiệm

A : Natri hiđroxi ( Naoh )Ngày soạn:8-10-2008

1 kiến thức : - HS biết đợc những tính chất vật lí, hoá học của NaOH có tính chất

hoá học của bazơ và dẫn ra đợc những phơng trình hoá học tơng ứng cho mỗi tính chất

- Biết phơng pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp

2 kĩ năng : - HS biết vận dụng những tính chất hoá học của bazơ NaOH để giải các bài

tập hoá học định tính, định lợng

3 T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn

II - Ph ơng pháp :Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề

III - Đồ dùng: + Dụng cụ: Mỗi nhóm 1 giá ống nghiệm, 6 ống nghiệm, 5 kẹp gỗ,

1 cốc thuỷ tinh, 3 ống hút, đế sứ

+ Hoá chất: Quỳ tím, dd HCl, dd phênolphtalein, dd NaOH.

IV- tiến trình bài giảng.

Trang 34

(1') 1 ổn định tổ chức:

(5') 2 Kiểm tra bài cũ : Trình bày tính chất hoá học của bazơ , viết PTHH minh hoạ

BT2 SGK-tr 25. 3 Nội dung bài mới:

(1') * Khởi động: Natri hiđroxit có những tính chất hoá học và ứng dụng gì ?

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu

5'

18'

GV : Hớng dẫn HS lấy 1 – 2 viên

NaOH cho vào ống nghiệm đựng H2O

lắc nhẹ -> sờ tay vào thành ống nghiệm

và nhận xét

GV : Gọi đại diện nhóm trình nêu tính

chất vật lí của NaOH

- Khi sử dụng NaOH phải hết sức cẩn

II Tính chất hoá học

1 NaOH làm quỳ tím chuyển mầu

xanh Phênolphtalein không mầu chuyển đỏ

2 Tác dụng với axit.

NaOH + HCl   → NaCl + H2O(dd) (dd) (dd) (l)2NaOH+H2SO4   → Na2SO4 + 2 H2O (dd) (dd) (dd) (l)

3 Tác dụng với oxit axit.

2NaOH + CO2   → Na2CO3 + H2O

Trang 35

4 Tác dụng với dd muối ( Bài 9 ) III ứng dụng

IV Điều chế NaOH

2NaCl +2H2O 2NaOH + Cl2 + H2

(5') 4 Củng cố: GV củng cố lại nội dung kiến thức

? Nhắc lai nội dung chính của bài

GV : Hớng dẫn HS làm bài tập 1 trong phiếu học tập

Bài tập 1 : Hoàn thành phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau.

Na   → Na2O   → NaOH   → NaCl   → NaOH   → Na2SO4

NaOH   → NaNO3

Bài tập 2 : Hoà tan 3,5 g Na2O vào 40 ml H2O Tính CM và C% dung dịch thu đợc

(2') 5 Dặn dò h ớng dẫn về nhà : -Học bài -Làm bài tập 1- 4 trong sgk- tr 27.

V- Rút kinh nghiệm

b : Canxi hiđroxi thang ph–Ngày soạn:15-10-2008

Giảng ở các lớp:

I - Mục tiêu :

1 kiến thức : - HS biết đợc những tính chất vật lí, hoá học của canxi hiđroxi có tính

chất hoá học của bazơ và dẫn ra đợc những PTHH tơng ứng cho mỗi tính chất

điện phân

đf nóng chảy

Trang 36

- Biết cách pha chế dung dịch canxi hiđroxi

- Biết ứng dụng trong đời sống và sản xuất của Ca(OH)2 , ý nghĩa của thang pH

2 kĩ năng : - Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết pthh, và khả năng làm các bài tập hoá học

+ Hoá chất: CaO , dd HCl , dd NaCl , Nớc chanh , dd NH3 , quý tím, phenol…

IV- tiến trình bài giảng.

(1') 1 ổn định tổ chức:

(5') 2 Kiểm tra bài cũ : Nêu tính chất hoá học của NaOH ? Lấy ví dụ minh hoạ.

HS chữa bài tập 3 ( SGK Tr : 27 )

3 Nội dung bài mới:

(1') * Khởi động: Canxi hiđroxit có những tính chất hoá học và ứng dụng gì ?

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu

24'

GV : Giới thiệu dd Ca(OH)2 có tên là

n-ớc vôi trong

GV : Hớng dẫn HS pha chế

- Hoà tan 1 ít vôi tôi vào nớc

HS : Các nhóm tiến hành pha chế dung

dịch Ca(OH)2

- Dùng cốc, phễu, dấy lọc để lọc chất

lỏng trong suất là dd nơc vôi trong

I Tính chất

1 Pha chế dung dịch Ca(OH) 2

( SGK-Tr 28 )

2 Tính chất hoá học

Trang 37

5'

GV : DD Ca(OH)2 có những tính chất

hoá học của bazơ tan

? Dựa vào tính chất hoá học của bazơ

tan em hãy dự đoán tính chất hoá học

của dung dịch Ca(OH)2

nghiệm chứa sẵn dd Ca(OH)2 có

phenolphtalein ? Quan sát và viết

a) Làm đổi mầu chất chỉ thị

+ Làm quỳ tím chuyển mầu xanh + Phênolphtalein không mầu chuyển

đỏ

b) Tác dụng với Axit

- Dung dịch mầu hồng mất chúng tỏ có phản ứng

Ca(OH)2+2HCl   → CaCl2 + 2 H2O(dd) (dd) (dd) (l)

c) Tác dụng với oxit axit

Ca(OH)2 + CO2   → CaCO3 + H2O(dd) (k) (dd) (l)

d) Tác dụng với dung dịch muối

( Học bài 9 )

II ứng dụng

( SGK -tr 26 )

II Thang pH

- Nếu pH = 7 dung dịch là trung tính

- Nếu pH > 7 dung dịch có tinh bazơ

- Nếu pH < 7 dung dịch có tính axit

+ pH càng lớn độ bazơ càng lớn, pH càng nhỏ độ axit càng lớn

* Kết luận : SGK -Tr 27

Trang 38

(5') 4 Cñng cè: GV cñng cè l¹i néi dung kiÕn thøc ? Nh¾c l¹i néi dung chÝnh cña bµi.

Bµi tËp 1 : Hoµn thanh c¸c ph¬ng tr×nh ph¶n øng sau.

1) ? + ?   → Ca(OH)2 2) CaCO3   →t0 ? + ?

3) Ca(OH)2 + ?   → Ca(NO3)2 + ? 4) Ca(OH)2 + ?   → ? + H2O

Bµi tËp 2 : NhËn biÕt 4 chÊt Ca(OH)2 ; KOH ; HCl ; Na2SO4 b»ng quú tÝm

(1') 5 DÆn dß h íng dÉn vÒ nhµ : -Häc bµi -Lµm bµi tËp 1 , 2 , 3 , 4 ( SGK Tr : 30 )

V- Rót kinh nghiÖm

Trang 39

II - Ph ơng pháp

Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề

III - Đồ dùng

+ Dụng cụ: Mỗi nhóm 1 giá ống nghiệm, 6 ống nghiệm, 5 kẹp gỗ, 3 ống hút

+ Hoá chất: dd HCl, dd H2SO4 , dd BaCl2 , dd NaCl , dd CuSO4 , dd Na2CO3, dd

NaOH , kim loại Cu, Fe

IV- tiến trình bài giảng.

1 ổn định tổ chức (1')

2 Kiểm tra bài cũ (5')

Nêu tính chất hoá học của caxi hiđroxit ? Lấy ví dụ minh hoạ

3 Nội dung bài mới

(1') * Khởi động : Thông qua tính chất hóa học của axit , của bazơ Chúng ta biết một số

kiến thức về muối Cụ thể Muối có những tính chất hoá học nào ? Thế nào là phản ứng trao đổi ? điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi là gì ?

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu

I Tính chất hoá học của muối

1 Muối tác dụng với kim loại.

- TN : (SGK- tr 31)

- Hiện tợng: Có kim loại mầu trắng xám bám ngoài dây đồng, dung dịch ban đầu không mầu chuyển mầu xanh

- Giải thích: đồng đẩy bạc ra khỏi dd AgNO3, một phần Cu bị tan -> dd Cu(NO3)2

- PTHH:

Ngày đăng: 30/08/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ , phiếu học tập. - HÓA 9 - KÌ I - CAO BẰNG
Bảng ph ụ , phiếu học tập (Trang 49)
Bảng phụ , phiếu học tập. - HÓA 9 - KÌ I - CAO BẰNG
Bảng ph ụ , phiếu học tập (Trang 52)
Bảng phụ , phiếu học tập. - HÓA 9 - KÌ I - CAO BẰNG
Bảng ph ụ , phiếu học tập (Trang 77)
w