TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu26' GV hớng dẫn HS làm TN - Cho vào ống nghiệm 1 : bột CuO - Cho vào ống nghiệm 2 : CaO Thêm nớc vào 2 ống nghiệm ,
Trang 1- Giúp HS hệ thống lại những kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8.
- ôn lại bài toán tính theo công thức hoá học và phơng trình hoá học các khái niệm dung dịch , độ tan , nồng độ dung dịch
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Nội dung bài mới:
Trang 2chất , nguyên tử , phân tử , nguyên tố hoá
học
HS trả lời câu hỏi :
? Hãy phát biểu quy tắc hoá trị và rút ra
biểu thức trong hợp chất trên ?
Quy tắc hoá trị dùng để lập công thức của
các hợp chất
? Thế nào gọi là phản ứng hoá học ?
? Phát biểu định luật bảo toàn khối lợng ?
GV yêu cầu HS nhắc lại KHHH , hoá trị
của một số gốc oxit , axit , bazơ , muỗi
HS giải thích đợc các kí hiệu :
R : nguyên tố hoá học
A : gốc axit , hoá trị n
M : nguyên tố kim loại, hóa trị m
GV yêu cầu HS thảo luận nhớ lại các
5- Một số công thức áp dụng làm bài tập
a Công thức chuyển đổi giữa khối lợng , mol , thể tích
n = M m ; m = n.M ;
M =m n
b Tỉ khối của chất khí
dA/B = MB MA dA/k.k = MA29
Trang 325' GV chia nhãm , mçi nhãm lµm 3 chÊt
ph©n lo¹i oxit , axit , baz¬ , muèi
Kali cacbonat ; §i ph«tphopentaoxit ;
II- Bµi tËp Bµi tËp 1 : ViÕt c«ng thøc ho¸ häc vµ
ph©n lo¹i :Oxit : P2O5 , Fe2O3 , SO2 , CuOAxit : H2SO4
Baz¬ : NaOH Muèi : K2CO3 , MgCl2
64
4 100 % = 6,25 %
Trang 4+ §æi sè liÖu ®Çu bµi
TiÕt 2-Bµi 1 tÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit
kh¸i qu¸t vÒ sù ph©n lo¹i oxit
Trang 5-Hiểu đợc cơ sở để phân loại oxit bazơ, oxit axit là dựa vào tính chất hoá học của chúng
2 kĩ năng : Quan sát TN , vận dụng tính chất để giải bài tập
3 T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn
II - Ph ơng pháp
Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
GV chuẩn bị dụng cụ , hoá chất :
Dụng cụ : ống nghiệm , cốc thuỷ tinh ,
Hoá chất : CuO , CaO , dd HCl , quỳ tím
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
3' HS nhắc lại khái niệm oxit axit , oxit bazơ
3 Nội dung bài mới:
* Khởi động: Liên hệ phần kiểm tra vào bài
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu26'
GV hớng dẫn HS làm TN
- Cho vào ống nghiệm 1 : bột CuO
- Cho vào ống nghiệm 2 : CaO
Thêm nớc vào 2 ống nghiệm , nhúng quỳ
a Tác dụng với nớc :
* Một số oxit bazơ tác dụng với nớc tạo
Trang 6èng nghiÖm 1 : quú chuyÓn mµu xanh
HS rót ra kÕt luËn
GV yªu cÇu HS viÕt PTHH
GV híng dÉn HS tra b¶ng tÝnh tan
HS tiÕn hµnh TN vµ quan s¸t : cho bét
CuO t¸c dông víi axit HCl
t-¬ng øng víi c¸c oxit axit thêng gÆp
Oxit axit Gèc axit
b T¸c dông víi axit:
- TN : cho bét CuO t¸c dông víi axit HCl
- HT : Bét CuO bÞ hoµ tan , dd cã mÇu xanh lam
- Gi¶i thÝch : bét CuO t¸c dông víi axit HCl
PTHH:CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O (r ) (dd) (dd) (l)
- KL: Mét sè oxit baz¬ t¸c dông víi axit t¹o muèi vµ níc
c T¸c dông víi oxit axit BaO + CO2 → BaCO3
Trang 7GV thuyết trình theo nội dung SGK
HS trả lời câu hỏi :
? Có mấy loại oxit và phân biệt các loại
oxit đó ?
HS rút ra kết luận chung
b.Tác dụng với bazơ
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O(k) (dd) (r) (l)KL: Oxit axit tác dụng với bazơ tạo muối
và nớc c.Tác dụng với oxit bazơ
CO2 + BaO → BaCO3
(k) ( r) ( r)
II- Khái quát về sự phân loại oxit
Dựa vào tính chất chia oxit làm 4 loại :
BT4 : a CO2 , SO2 ; b Na2O , CaO ; c Na2O , CaO , CuO ; d CO2 , SO2
BT 5 : Dẫn khí CO2 , SO2 qua dd kiềm d , khí CO2 bị giữ lại vì phẩn ứng với kiềm
Trang 8Biết đợc phơng pháp điều chế ; ứng dụng của CaO.
2 kĩ năng : Vận dụng kiến thức làm bài tập ; viết PTHH
3 T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn
II - Ph ơng pháp
Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
GV chuẩn bị dụng cụ hoá chất : Dụng cụ : ống nghiệm , cốc thuỷ tinh ,
Hoá chất : CuO , CaO , dd HCl , quỳ tím
IV- tiến trình bài giảng.
Trang 91 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ : (5 ' )? Trình bày tính chất hoá học của oxit bazơ ?
3 Nội dung bài mới:
* Khởi động: Can xioxit có tính chất , ứng dụng gì ? và đợc sản xuất nh thế nào ? Tìm hiểu trong giờ học hôm nay
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu25'
GV giới thiệu CaO là vơi sống từ đó nêu
lên đợc tính chất vật lí của CaO
HS nhắc lại oxit bazơ có những tính chất
hoá học nào ?
Dựa vào kiến thức đã biết
GV yêu cầu HS viết PTHH
HS rút ra kết luận
HS tiến hành TN và quan sát : cho bột
CuO tác dụng với axit HCl
GV giới thiệu theo nội dung SGK
I- Can xi oxit có những tính nào ? 1- Tính chất vật lí
CaO là chất rắn mầu trắng , nóng chảy
ở nhiệt độ rất cao
b Tác dụng với axit:
- TN : cho bột CuO tác dụng với axit HCl
- HT : Bột CuO bị hoà tan , dd có mầu xanh lam
- Giải thích : bột CuO tác dụng với axit HCl
PTHH:CuO +2 HCl → CuCl2 + H2O (r ) (dd) (dd) (l)
- KL: Một số CaO tác dụng với axit tạo muối và nớc
c Tác dụng với oxit axit
Trang 10Trong thực tế ngời ta sản xuất CaO từ
nguyên liêu nào ?
GV giới thiệu hình vẽ SGK , GV thuyết
III-Sản xuất Canxi oxit nh thế nào?
- Nguyên liệu : Đá vôi , chất đốt
- PTHH : C + O2 →0t CO2
(r) (k) (r ) CaCO3 →to CO2 + CaO (r) (k) (r )
4 Củng cố : GV củng cố lại nội dung kiến thức
Trang 11Biết đợc phơng pháp điều chế ; ứng dụng của SO2.
2 kĩ năng : Vận dụng kiến thức làm bài tập ; viết PTHH
3 T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn
II - Ph ơng pháp
Trực quan hình vẽ - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
Tranh vẽ mô tả thí nghiệm tính chất của SO2
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ : ( 5' ) ? Trình bày tính chất của CaO ? Viết PTHH minh hoạ
BT 4 SGK -tr 9
3 Nội dung bài mới:
* Khởi động: Lu huỳnh đi oxit có tính chất , ứng dụng gì ? và đợc sản xuất nh thế nào ? Tìm hiểu trong giờ học hôm nay
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu15'
GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK trả lời
Trang 1210'
? Tr×nh bµy tÝnh chÊt vËt lÝ cña SO2 ?
? H·y nh¾c l¹i tÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit
KL : SO2 t¸c dông víi níc t¹o dd axit
b.T¸c dông víi baz¬
SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O(k) (dd) (r) (l)KL: SO2 t¸c dông víi baz¬ t¹o muèi vµ n-
íc c.T¸c dông víi oxit baz¬
SO2 + BaO → BaSO3
( k) (r ) ( r)
II- L u huúnh ®ioxit cã nh÷ng øng ông g× ?
- S¶n xuÊt axit sunfuric
- Dïng lµm chÊt tÈy tr¾ng bét gç trong c«ng nghiÖp
- Dïng lµm chÊt diÖt nÊm mèc
III- §iÒu chÕ L u huúnh ®ioxit 1- Trong phßng thÝ nghiÖm
- Cho muèi sunfit t¸c dông víi axit :
Na2SO3+H2SO4 →Na2SO4+H2O +SO2
( r) (dd ) ( dd) (l) (k)
2- Trong c«ng nghiÖp
Trang 13-SO2 không tinh khiết mà là hỗn hợp
SO2 , N2 , O2 thu khí rất phức tạp
Trong công nghiệp điều chế từ nguyên
liệu có sẵn trong tự nhiên
- Đốt FeS2 trong lò nung đặc biệt
BT 5 : ý a ; BT 6:nSO2 = 022,112,4 = 0,005 (mol) ; nCa(OH)2 = 0,100001.700 = 0,007 (mol)
nCaSO3 = nSO2= 0,005 (mol) m CaSO3 =120 0,005 = 0,002 (g)
nCa(OH)2 d = 0,007 - 0,005 = 0,002 (mol) mCa(OH)2 =74 0,002 = 0,148 (g)
- HS biết đợc những tính chất hoá học chung của axit , viết đợc PTHH minh hoạ
2 kĩ năng : Quan sát TN , vận dụng tính chất để giải bài tập , giải thích đợc một số
hiện tợng thờng gặp có liên quan
3 T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn
II - Ph ơng pháp
Trang 14Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
GV chuẩn bị dụng cụ , hoá chất :
Dụng cụ : ống nghiệm , cốc thuỷ tinh ,
Hoá chất : Zn , Fe , dd HCl , Cu(OH)2 , quỳ tím
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
5' ? Trình bày tính chất hoá học của SO2 ? Viết PTHH minh hoạ
3 Nội dung bài mới:
* Khởi động: Các axit khác nhau có cùng tính chất giống nhau đó là những tính chất gì ?
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu33'
- TN: Nhỏ dd HCl vào giấy quỳ
- HT : Quỳ tím chuyển màu đỏ
- NX: dd axit làm quỳ tím chuyển màu
đỏ
- KL : Axit làm đỏi mầu chất chỉ thị
2- Axit tác dụng với kim loại
- TN: Cho dd HCl tác dụng với Al
- HT : Kim loại bị tan , có bọt khí xuất hiện
- GT : Phản ứng sinh ra muối và giải phóng khí H2
- PTHH : 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2
Trang 153- Axit tác dụng với Bazơ
- TN : Cho dd HCl tác dụng với Cu(OH)2
- HT : Cu(OH)2 bị hoà tan , tạo dd xanh lam
- Giải thích : Cu(OH)2 tác dụng với dd HCl tạo muối có mầu xanh lam
- PTHH:
2HCl + Cu(OH)2 → CuCl2 +2 H2O (dd) (r) (dd) (l)
- KL: Axit tác dụng với bazơ tạo muối và nớc
4- Axit tác dụng với oxit Bazơ
- TN : Cho dd HCl tác dụng với Fe2O3
- HT : Fe2O3 bị hoà tan , tạo dd vàng nâu
- Giải thích : Fe2O3 tác dụng với dd HCl tạo muối có mầu vàng nâu
- PTHH:
6HCl + Fe2O3 → 2FeCl3 +3 H2O (dd) (r) (dd) (l)
- KL: Axit tác dụng với oxit bazơ tạo muối và nớc
II- Axit mạnh , axit yếu
- Dựa vào tính chất axit đợc chia làm 2
Trang 16HS tìm hiểu thông tin SGK và cho biết có:
+ Axit mạnh : HCl ; H2SO4
+ Axit yếu : H2S ; H2CO3
HS rút ra kết luận chung
loại :+ Axit mạnh : HCl ; H2SO4
+ Axit yếu : H2S ; H2CO3
* Kết luận : SGK tr- 13
4 Củng cố: GV củng cố lại nội dung kiến thức
3' Hớng dẫn HS làm BT SGK tr -14
BT4 : a Ngâm hỗn hợp Fe , Cu trong dd HCl lọc chất rắn thu đợc bột Cu cân giả s
đợc 6 g trong hoá học có 60% Cu ; 40 % Fe Viết PTHH
- Những tính chất hoá học của axit HCl, H2SO4
- Biết đợc ứng dụng của H2SO4 trong sản xuất và trong đời sống
- Biết cách nhận biết H2SO4 và muối sunfat
2 kĩ năng :
- An toàn trong thí nghiệm, vận dụng làm bài tập
3 T t ởng
Trang 17GD ý thức học tập , yêu thích bộ môn
II - Ph ơng pháp
Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
- Dụng cụ : ống nghiệm , giá TH ,
- Hoá chất : BaCl2 , Ba( NO3 )2 , H2SO4
IV- tiến trình bài giảng
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
5' ? Trình bày tính chất hoá học của axit Viết PTHH
BT 3 SGK (14 )
3 Nội dung bài mới :
* Khởi động: Chúng ta đã biết tính chất của axit vậy HCl và H2SO4 có tính chất của axit không ?
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu10'
GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất hoá học
của axit nói chung
GV hớng dẫn HS viết các PTHH
Dựa vào tính chất hoá học của axit HS
viết PTHH minh hoạ
HS rút ra kết luận
axitclohiđric ( hcl ) 1- Tính chất hoá học
a- Làm đổi màu chất chỉ thị
Axit làm đỏi mầu chất chỉ thị :
b- Axit HCl tác dụng với kim loại
Trang 18Ngoài ra axit còn tác dụng với muối
( học bài 9 )
GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin
SGK -tr15 trả lời câu hỏi :
? HCl có ứng dụng gì ?
HS tìm hiểu thông tin SGK và cho biết
? Trình bày tính chất vật lí của axit
H2SO4 ?
GV lu ý : khi pha loãng axit cần tuân theo
quy tắc rót axit vào nớc
GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất hoá học
của axit nói chung
GV hớng dẫn HS viết các PTHH
Dựa vào tính chất hoá học của axit HS
viết PTHH minh hoạ
(dd) (r) (dd) (l)
d- Axit tác dụng với oxit Bazơ
- PTHH:
6HCl + Fe2O3 →2 FeCl3 +3 H2O (dd) (r) (dd) (l)-Tác dụng với muối ( học ở bài 9 )
* Axit HCl có đầy đủ tính chất hoá học của axit
II- Tính chất hoá học 1- Axit H 2 SO 4 loãng có tính chất hoá học của axit
a- Làm đổi màu chất chỉ thị
b- Axit H 2 SO 4 tác dụng với kim loại
d- Axit H 2 SO 4 tác dụng với oxit Bazơ
PTHH:
Trang 19* Axit H2SO4 có đầy đủ tính chất hoá học của axit
2- Axit H 2 SO 4 đặc có tính chất hoá học riêng
a- Tác dụng với kim loại
TN : Cho lá đồng tác dụng với 1 ml
H2SO4 đặc
HT : Có khí thoát ra Cu bị hoà tan dần, chất lỏng có mầu xanh lam
GT : H2SO4 đặc tác dụng với Cu PTHH :
Trang 20Tiết 7 một số axit quan trọng ( tiếp )
- Những tính chất hoá học của axit HCl, H2SO4
- Biết đợc ứng dụng của H2SO4 trong sản xuất và trong đời sống
- Biết cách nhận biết H2SO4 và muối sunfat
- Dụng cụ : ống nghiệm , giá TH ,
- Hoá chất : BaCl2 , Ba( NO3 )2 , H2SO4
IV- tiến trình bài giảng
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
5' ? Trình bày sự khác nhau giữa tính chất hoá học của H2SO4 loãng, H2SO4 đặc
BT 3 SGK (17 )
3 Nội dung bài mới :
* Khởi động: Chúng ta đã biết tính chất của H2SO4 , vậy H2SO4 có ứng dụng và
điều chế nh thế nào ? tìm hiểu tiết 7
Trang 21TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu
5'
15'
15'
GV yêu cầu HS quan sát hình 1.12
SGK- 17 Trả lời câu hỏi :
? ứng dụng của H2SO4 ?
GV yêu cầu HS tìm hiểu thông tin SGK
và trả lời câu hỏi :
? Trong công nghiệp ngời ta sử dụng
ph-ơng pháp và nguyên liệu gì để sản xuất
S + O2 →to SO2
(r) (k) (k) + Sản xuất SO3 bằng cách OXH SO2
SO2 + 3O2 →to 2 SO3
(k) (k) (k)+ Sản xuất H2SO4 bằng cách cho SO3
Trang 22GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK -
18.Trả lời câu hỏi :
? Để nhận biết axit H2SO4 và muối
sunfat ta làm thế nào ?
HS trả lời - bổ xung
-GV hớng dẫn HS quan sát thí nghiệm -
Nêu hiện tợng và nhận xét
Khi cho axit H2SO4 hay muối sunfat
dụng với BaCl2 sẽ có hiện tợng kết tủa
trắng
- GV phân tích : Ngoài ra nhận biết
axit H2SO4 và muối sunfat dùng quỳ tím
hoặc kim loại hoạt động
- HS trả lời - Viết PTHH minh hoạ
HS rút ra kêt luận
sunfat
- Để nhận biết axit H2SO4 và muối sunfat ta dùng dd muối bari ( BaCl2, Ba(NO3)2 .) hoặc Ba(OH)2 để thử , tạo kết tủa trắng
H2SO4+BaCl2 →BaSO4+ 2HCl (dd) (dd) (r) (dd)
Na2SO4+BaCl2 →BaSO4+ 2NaCl(dd) (dd) (r) (dd)
Trang 232 Kiểm tra bài cũ : ( lồng ghép trong quá trình ôn )
3 Nội dung bài mới :
* Khởi động: Để củng cố và khắc sâu kiến thức đã học , hôm nay chúng ta ôn lại một số kiến thức và vận dụng làm bài tập có liên quan
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu
1
- Tính chất hoá học của oxit
Trang 24GV chuẩn bị sơ đồ , viết sẵn các hợp
chất Yêu cầu HS suy nghĩ vận dụng kiên
thức lên điền các múi tên tơng ứng với
tính chất hoá học và viết các PTHH minh
HS đọc và xác định yêu cầu đề bài
Nhớ lại tính chất hoá học của oxit vận
GV hớng dẫn giựa vào tính chất của oxit
axit Để loại bỏ các tạp chất khí ra khỏi
Trang 25CO cho hỗn hợp khí qua dd nớc vôi
trong
GV hớng dẫn từng bớc :
Viết PTHH
Dựa vào các PTHH và biện luận
GV hớng dẫn dựa vào tính chất hoá học
của oxit , axit Chọn các chất phù hợp để
hoàn thành dãy chuyển đổi
Bài tập 4 SGK <21 >
Viết các PTHH của phản ứng :
H2SO4 + CuO
H2SO4 đặc + Cu Dựa vào các PTHH muốn thu đợc n mol CuSO4 cần bao nhiêu mol H2SO4
4 Củng cố: GV củng cố lại nội dung kiến thức
2' HS xem lại nội dung kiến thức
Trang 26Dụng cụ : ống nghiệm , cốc thuỷ tinh
Hoá chất : CaO , H2O , KMnO4 , P , quỳ tím , phênol phtalêin
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra một số kiến thức có liên quan
3 Nội dung bài mới: * Khởi động : Để rèn luyện kĩ năng thao tác thực hành thí nghiệm
và quan sát hiện tợng rut ra đợc kiến thức về tính chất hoá học của oxit , axit
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu
HS rút ra kết luận về tính chất hoá học
của canxi oxit
I - Tiến hành thí nghiệm 1- Tính chất hoá học của oxit
a TN1 : Phản ứng của CaO với n ớc
- TN : Cho CaO vào cốc nớc
- HT : CaO nhão ra, có toả nhiệt , quỳ tím chuyển màu xanh
- GT : CaO tác dụng với nớc tạo bazơ làm quỳ tím chuyển màu xanh
-PTHH:CaO + H O → Ca(OH)
Trang 27- Hai axit cßn l¹i t¸c dông víi dd BaCl2
→
kÕt tña tr¾ng lµ H2SO4
H2SO4+BaCl2 →BaSO4+ 2HCl (dd) (dd) (r) (dd)ChÊt cßn l¹i lµ HCl
4 Cñng cè: GV cñng cè l¹i néi dung kiÕn thøc
Trang 281 kiến thức : Kiểm tra một số kiến thức cơ bản về oxit, axit
2 kĩ năng : Tự giác làm bài kiểm tra
Hãy khoanh tròn chữ cái : A , B , C , D trớc phơng án trả lời đúng :
Câu 1 Có 3 lọ đựng 3 dd : HCl , H2SO4 , Na2SO4 Có thể nhận biết dd đựng trong mỗi lọ bằng chất nào sau đây :
A Dung dịch BaCl2 C Dung dịch AgNO3
B Dung dịch BaCl2 và quỳ tím D Quỳ tím
Câu 2 Cho 1,568 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có hoà tan 6,4 ( g ) NaOH Khối lợng muối thu đợc sau phản ứng là :
A 7 (g) B 8 (g)
C 8,42 (g) D 7,42 (g)
Câu 3 Có những chất sau : CuO , CuCl2 , HCl , Fe(OH)3
Hãy chọn một trong các chất trên điền vào chỗ trống ( ) trong các phơng trình phản ứng sau và hoàn thành phơng trình phản ứng :
a Fe2O3 + → FeCl3 + H2O c CuO + HCl → .+ H2O b
→
Fe2O3 + H2O d + Zn → ZnCl2 + Cu
Trang 29II - Tự luận : (6 điểm )
1.Cho các oxit sau : CO2 , CuO , CaO , Fe2O3
a Oxit nào tác dụng NaOH
b Oxit nào tác dụng HCl
Viết PTHH xảy ra
2 Cho một lợng bột sắt d vào 50 ml dung dịch H2SO4 phản ứng xong thu đợc 3,36 lít khí (
đktc )
a Viết PTHH
b Tính khối lợng sắt đã tham gia phản ứng
c Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4 đã dùng
( Biết Fe = 56 ; H =1 ; O =16 ; S =32 )
đáp án I- Trắc nghiệm : (4 điểm )
1.b Tác dụng với HCl : CuO , CaO, Fe2O3
Fe2O3 + 6 HCl → 2 FeCl3 + 3H2O CuO + 2 HCl → CuCl2 + H2O
Trang 30Vậy nồng độ mol của dd là H2SO4: CM =00,,1505 = 3 M
1 kiến thức : - HS biết đợc những tính chất hoá học chung của bazơ và dẫn ra đợc những
phơng trình hoá học tơng ứng cho mỗi tính chất
2 kĩ năng : - Biết vận dụng những hiểu biết về tính chất hoá học để giải thích một số
hiện tợng thờng gặp trong đời sống, sản xuất
- HS biết vận dụng những tính chất hoá học của bazơ đã học để làm các bài tập
hoá học
3 T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn
II - Ph ơng pháp :Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng: + Dụng cụ: 1 giá ống nghiệm, 6 ống nghiệm, 1 cốc thuỷ tinh,
2 Kiểm tra bài cũ : ( không kiểm tra )
3 Nội dung bài mới:
(1') * Khởi động: Chúng ta đã biết có bazơ tan và bazơ không tan vậy các loại bazơ này có
tính chất hoá học gì ?
Trang 31TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu
GV : Gọi đại diện nhóm nêu nhận xét
GV : Dựa vào tính chất này ta có thể
phân biệt dd bazơ với các dd khác
? Nhắc lại tính chất Oxit axit tác dụng
với dung dịch bazơ
? Viết phơng trình minh hoạ
HS : Lấy ví dụ khác
? Nhắc lại tính chất Axit + bazơ
? Viết phơng trình phản ứng minh họa
? Phản ứng axit + bazơ gọi là phản ứng
2 Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
Oxit Axit+dd Bazơ → Muối + H2OCa(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O (r) (k) (r) (l)
3Ca(OH)2+P2O5 →Ca3(PO4)2 + H2O (r) (r) (r) (l)
3 Tác dung với axit
Bazơ + Axit → Muối + NớcFe(OH)3 + 3 HCl → FeCl3 + 3 H2O (r) (dd) (r) (l)
Trang 32GV : Híng dÉn häc HS lµm thÝ nghiÖm
– T¹o Cu(OH)2 b»ng c¸ch cho dd
CuSO4 t¸c dông víi dd NaOH
- Dïng kÑp gç, kÑp èng nghiÖm råi ®un
GV : Giíi thiÖu t/c chung cña dd baz¬
víi dd muèi ( häc ë bµi 9 )
? H·y rót ra tÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬
kiÒm ? tÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬
- KL : Baz¬ kh«ng tan bÞ nhiÖt ph©n huû t¹o thµnh oxit vµ níc
(5') 4 Cñng cè: GV cñng cè l¹i néi dung kiÕn thøc
? Nh¾c l¹i tÝnh chÊt cña baz¬
? Nh÷ng tÝnh chÊt nµo cña baz¬ tan, nh÷ng tÝnh chÊt nµo cña baz¬ kh«ng tan
? So s¸nh tÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬ tan vµ baz¬ hk«ng tan
Bµi tËp : Cho c¸c chÊt sau: Cu(OH)2 ; MgO ; Fe(OH)3 ; NaOH ; Ba(OH)2
a) Ph©n lo¹i , gäi tªn c¸c chÊt trªn
b) Trong c¸c chÊt trªn, chÊt nµo t¸c dông víi dd H2SO4 ,
Trang 33Chất nào tác dụng với CO2, Chất nào bị nhiệt phân huỷ Viết PTHH.
(2') 5 Dặn dò h ớng dẫn về nhà :
-Học bài -Làm bài tập 1-5 trong sgk -tr 25
V- Rút kinh nghiệm
A : Natri hiđroxi ( Naoh )Ngày soạn:8-10-2008
1 kiến thức : - HS biết đợc những tính chất vật lí, hoá học của NaOH có tính chất
hoá học của bazơ và dẫn ra đợc những phơng trình hoá học tơng ứng cho mỗi tính chất
- Biết phơng pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp
2 kĩ năng : - HS biết vận dụng những tính chất hoá học của bazơ NaOH để giải các bài
tập hoá học định tính, định lợng
3 T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn
II - Ph ơng pháp :Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng: + Dụng cụ: Mỗi nhóm 1 giá ống nghiệm, 6 ống nghiệm, 5 kẹp gỗ,
1 cốc thuỷ tinh, 3 ống hút, đế sứ
+ Hoá chất: Quỳ tím, dd HCl, dd phênolphtalein, dd NaOH.
IV- tiến trình bài giảng.
Trang 34(1') 1 ổn định tổ chức:
(5') 2 Kiểm tra bài cũ : Trình bày tính chất hoá học của bazơ , viết PTHH minh hoạ
BT2 SGK-tr 25. 3 Nội dung bài mới:
(1') * Khởi động: Natri hiđroxit có những tính chất hoá học và ứng dụng gì ?
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu
5'
18'
GV : Hớng dẫn HS lấy 1 – 2 viên
NaOH cho vào ống nghiệm đựng H2O
lắc nhẹ -> sờ tay vào thành ống nghiệm
và nhận xét
GV : Gọi đại diện nhóm trình nêu tính
chất vật lí của NaOH
- Khi sử dụng NaOH phải hết sức cẩn
II Tính chất hoá học
1 NaOH làm quỳ tím chuyển mầu
xanh Phênolphtalein không mầu chuyển đỏ
2 Tác dụng với axit.
NaOH + HCl → NaCl + H2O(dd) (dd) (dd) (l)2NaOH+H2SO4 → Na2SO4 + 2 H2O (dd) (dd) (dd) (l)
3 Tác dụng với oxit axit.
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
Trang 354 Tác dụng với dd muối ( Bài 9 ) III ứng dụng
IV Điều chế NaOH
2NaCl +2H2O 2NaOH + Cl2 + H2
(5') 4 Củng cố: GV củng cố lại nội dung kiến thức
? Nhắc lai nội dung chính của bài
GV : Hớng dẫn HS làm bài tập 1 trong phiếu học tập
Bài tập 1 : Hoàn thành phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau.
Na → Na2O → NaOH → NaCl → NaOH → Na2SO4
NaOH → NaNO3
Bài tập 2 : Hoà tan 3,5 g Na2O vào 40 ml H2O Tính CM và C% dung dịch thu đợc
(2') 5 Dặn dò h ớng dẫn về nhà : -Học bài -Làm bài tập 1- 4 trong sgk- tr 27.
V- Rút kinh nghiệm
b : Canxi hiđroxi thang ph–Ngày soạn:15-10-2008
Giảng ở các lớp:
I - Mục tiêu :
1 kiến thức : - HS biết đợc những tính chất vật lí, hoá học của canxi hiđroxi có tính
chất hoá học của bazơ và dẫn ra đợc những PTHH tơng ứng cho mỗi tính chất
điện phân
đf nóng chảy
Trang 36- Biết cách pha chế dung dịch canxi hiđroxi
- Biết ứng dụng trong đời sống và sản xuất của Ca(OH)2 , ý nghĩa của thang pH
2 kĩ năng : - Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết pthh, và khả năng làm các bài tập hoá học
+ Hoá chất: CaO , dd HCl , dd NaCl , Nớc chanh , dd NH3 , quý tím, phenol…
IV- tiến trình bài giảng.
(1') 1 ổn định tổ chức:
(5') 2 Kiểm tra bài cũ : Nêu tính chất hoá học của NaOH ? Lấy ví dụ minh hoạ.
HS chữa bài tập 3 ( SGK Tr : 27 )
3 Nội dung bài mới:
(1') * Khởi động: Canxi hiđroxit có những tính chất hoá học và ứng dụng gì ?
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu
24'
GV : Giới thiệu dd Ca(OH)2 có tên là
n-ớc vôi trong
GV : Hớng dẫn HS pha chế
- Hoà tan 1 ít vôi tôi vào nớc
HS : Các nhóm tiến hành pha chế dung
dịch Ca(OH)2
- Dùng cốc, phễu, dấy lọc để lọc chất
lỏng trong suất là dd nơc vôi trong
I Tính chất
1 Pha chế dung dịch Ca(OH) 2
( SGK-Tr 28 )
2 Tính chất hoá học
Trang 375'
GV : DD Ca(OH)2 có những tính chất
hoá học của bazơ tan
? Dựa vào tính chất hoá học của bazơ
tan em hãy dự đoán tính chất hoá học
của dung dịch Ca(OH)2
nghiệm chứa sẵn dd Ca(OH)2 có
phenolphtalein ? Quan sát và viết
a) Làm đổi mầu chất chỉ thị
+ Làm quỳ tím chuyển mầu xanh + Phênolphtalein không mầu chuyển
đỏ
b) Tác dụng với Axit
- Dung dịch mầu hồng mất chúng tỏ có phản ứng
Ca(OH)2+2HCl → CaCl2 + 2 H2O(dd) (dd) (dd) (l)
c) Tác dụng với oxit axit
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O(dd) (k) (dd) (l)
d) Tác dụng với dung dịch muối
( Học bài 9 )
II ứng dụng
( SGK -tr 26 )
II Thang pH
- Nếu pH = 7 dung dịch là trung tính
- Nếu pH > 7 dung dịch có tinh bazơ
- Nếu pH < 7 dung dịch có tính axit
+ pH càng lớn độ bazơ càng lớn, pH càng nhỏ độ axit càng lớn
* Kết luận : SGK -Tr 27
Trang 38(5') 4 Cñng cè: GV cñng cè l¹i néi dung kiÕn thøc ? Nh¾c l¹i néi dung chÝnh cña bµi.
Bµi tËp 1 : Hoµn thanh c¸c ph¬ng tr×nh ph¶n øng sau.
1) ? + ? → Ca(OH)2 2) CaCO3 →t0 ? + ?
3) Ca(OH)2 + ? → Ca(NO3)2 + ? 4) Ca(OH)2 + ? → ? + H2O
Bµi tËp 2 : NhËn biÕt 4 chÊt Ca(OH)2 ; KOH ; HCl ; Na2SO4 b»ng quú tÝm
(1') 5 DÆn dß h íng dÉn vÒ nhµ : -Häc bµi -Lµm bµi tËp 1 , 2 , 3 , 4 ( SGK Tr : 30 )
V- Rót kinh nghiÖm
Trang 39
II - Ph ơng pháp
Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
+ Dụng cụ: Mỗi nhóm 1 giá ống nghiệm, 6 ống nghiệm, 5 kẹp gỗ, 3 ống hút
+ Hoá chất: dd HCl, dd H2SO4 , dd BaCl2 , dd NaCl , dd CuSO4 , dd Na2CO3, dd
NaOH , kim loại Cu, Fe
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức (1')
2 Kiểm tra bài cũ (5')
Nêu tính chất hoá học của caxi hiđroxit ? Lấy ví dụ minh hoạ
3 Nội dung bài mới
(1') * Khởi động : Thông qua tính chất hóa học của axit , của bazơ Chúng ta biết một số
kiến thức về muối Cụ thể Muối có những tính chất hoá học nào ? Thế nào là phản ứng trao đổi ? điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi là gì ?
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu
I Tính chất hoá học của muối
1 Muối tác dụng với kim loại.
- TN : (SGK- tr 31)
- Hiện tợng: Có kim loại mầu trắng xám bám ngoài dây đồng, dung dịch ban đầu không mầu chuyển mầu xanh
- Giải thích: đồng đẩy bạc ra khỏi dd AgNO3, một phần Cu bị tan -> dd Cu(NO3)2
- PTHH: